Gói thầu: Gói số 3: Hóa chất chạy máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300144122-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói số 3: Hóa chất chạy máy
Số hiệu KHLCNT PL2300102250
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 24,445,583,855 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 244.455.845 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300227456 - 1/ MÁY PHÂN TÍCH HUYẾTHỌC TỰ ĐỘNG 22 THÔNGSỐ - ABACUS 364,112,784 546.169.176 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 254.878.949 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x có áp dụng30/360) sản phẩm/tháng
2 PP2300227457 - 2/ MÁY PHÂN TÍCH HUYẾTHỌC TỰ ĐỘNG ≥ 28 THÔNGSỐ + MÁY KÉO LAM - UNICELDxH800 1,846,183,500 2.769.275.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.292.328.450 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của có áp dụngphần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
3 PP2300227458 - 3/ MÁY ĐO ĐỘ ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG - ACL TOP 300CTS 3,770,285,400 5.655.428.100 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.639.199.780 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối có áp dụngthiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
4 PP2300227459 - 4/ MÁY PHÂN TÍCH SINH HÓA TỰ ĐỘNG ≥ 800 TEST - AU 680 2,222,606,316 3.333.909.474 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.555.824.422 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so có áp dụngvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
5 PP2300227460 - 5/ MÁY PHÂN TÍCH MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG - UNICELDxI800 5,793,928,161 8.690.892.241,5 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.055.749.713 Sản lượng trung bình có áp dụngmột tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
6 PP2300227461 - 6/ MÁY PHÂN TÍCH KHÍ MÁU - GASTAT1810 425,548,095 638.322.142,5 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.883.667 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/thángcó áp dụng
7 PP2300227462 - 7/ MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 10 THÔNG SỐ - LABUREADER PLUS 161,700,000 242.550.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 113.190.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x có áp dụng30/360) sản phẩm/tháng
8 PP2300227463 - 8/ MÁY ĐO ĐIỆN GIẢI ĐỒ DÙNG ĐIỆN CỰC CHỌN LỌC - ISE 5000 537,610,500 806.415.750 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 376.327.350 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của có áp dụngphần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
9 PP2300227464 - 9/MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG 35 THÔNG SỐ XN-1000 1,399,993,467 2.099.990.200,5 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 979.995.427 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối có áp dụngthiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
10 PP2300227465 - 10/ MÁY ĐO ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG CS-2500 1,536,664,960 2.304.997.440 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.075.665.472 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so có áp dụngvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
11 PP2300227466 - 11/ MÁY SINH HÓA NƯỚC TIỂU VÀ CẶN LẮNG NƯỚC TIỂU 1,083,242,127 1.624.863.190,5 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 758.269.489 Sản lượng trung bình có áp dụngmột tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
12 PP2300227467 - 12/ MÁY ĐO KẾT DÍNH TIỂU CẦU PFA-200 217,895,510 326.843.265 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 152.526.857 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/thángcó áp dụng
13 PP2300227468 - 13/ MÁY ĐIỆN DI CAPPILARY 2 529,885,800 794.828.700 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 370.920.060 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x có áp dụng30/360) sản phẩm/tháng
14 PP2300227469 - 14/ MÁY ĐIỆN GIẢI ELECTALYTE - 500 657,770,000 986.655.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 460.439.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của có áp dụngphần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
15 PP2300227470 - 15/ MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG BD BACTEC FX 40 51,590,000 77.385.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.113.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối có áp dụngthiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
16 PP2300227471 - 16/ MÁY CẤY ĐỊNH DANH VÀ LÀM KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG BD PHOENIX M50 133,553,000 200.329.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 93.487.100 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so có áp dụngvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
17 PP2300227472 - 17/ MÁY ĐO TỐC ĐỘ MÁU LẮNG 703,500 1.055.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 492.450 Sản lượng trung bình có áp dụngmột tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
18 PP2300227473 - 18/ MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG - ERYTRA EFLEXIS 543,876,270 815.814.405 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 380.713.389 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/thángcó áp dụng
19 PP2300227474 - 19/ MÁY ELISA ETI-MAX 3000 TỰ ĐỘNG 693,289,387 1.039.934.080,5 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 485.302.571 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x có áp dụng30/360) sản phẩm/tháng
20 PP2300227475 - 20/ MÁY TỰ ĐỘNG HBVARIO - ERBA (CÔNG NGHỆ HPLC) 238,005,104 357.007.656 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 166.603.573 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của có áp dụngphần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
21 PP2300227476 - 21/ MÁY NHUỘM GRAM (MODEL MÁY 7322) 72,924,234 109.386.351 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 51.046.964 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối có áp dụngthiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
22 PP2300227477 - 22/MÁY ELISA BÁN TỰ ĐỘNG 778,380,000 1.167.570.000 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 544.866.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so có áp dụngvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
23 PP2300227478 - 23. Máy rửa dụng cụ Belimed 194,325,000 291.487.500 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 136.027.500 Sản lượng trung bình có áp dụngmột tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
24 PP2300227479 - 24. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GEM PREMIER 3500 617,347,500 926.021.250 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 432.143.250 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/thángcó áp dụng
25 PP2300227480 - 25. MÁY ĐO ĐIỆN GIẢI ĐỒ DÙNG ĐIỆN CỰC CHỌN LỌC - ISE 5000 285,029,640 427.544.460 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.520.748 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x có áp dụng30/360) sản phẩm/tháng
26 PP2300227481 - 26. MÁY TIỆT TRÙNG NHIỆT ĐỘ THẤP BẰNG KHÍ EO 289,133,600 433.700.400 Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 202.393.520 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của có áp dụngphần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
1/ MÁY PHÂN TÍCH HUYẾTHỌC TỰ ĐỘNG 22 THÔNGSỐ - ABACUS
Mã phần lô PP2300227456
Giá từng phần lô 364,112,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.169.176
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.878.949
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x có áp dụng30/360) sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
2/ MÁY PHÂN TÍCH HUYẾTHỌC TỰ ĐỘNG ≥ 28 THÔNGSỐ + MÁY KÉO LAM - UNICELDxH800
Mã phần lô PP2300227457
Giá từng phần lô 1,846,183,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.769.275.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.292.328.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của có áp dụngphần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
3/ MÁY ĐO ĐỘ ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG - ACL TOP 300CTS
Mã phần lô PP2300227458
Giá từng phần lô 3,770,285,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.655.428.100
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.639.199.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối có áp dụngthiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
4/ MÁY PHÂN TÍCH SINH HÓA TỰ ĐỘNG ≥ 800 TEST - AU 680
Mã phần lô PP2300227459
Giá từng phần lô 2,222,606,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.909.474
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.555.824.422
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so có áp dụngvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
5/ MÁY PHÂN TÍCH MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG - UNICELDxI800
Mã phần lô PP2300227460
Giá từng phần lô 5,793,928,161
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.690.892.241,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.055.749.713
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình có áp dụngmột tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
6/ MÁY PHÂN TÍCH KHÍ MÁU - GASTAT1810
Mã phần lô PP2300227461
Giá từng phần lô 425,548,095
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.322.142,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.883.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/thángcó áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng; thời gian giao hàng: trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận dự trù của Bệnh viện.
7/ MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG 10 THÔNG SỐ - LABUREADER PLUS
Mã phần lô PP2300227462
Giá từng phần lô 161,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x có áp dụng30/360) sản phẩm/tháng
8/ MÁY ĐO ĐIỆN GIẢI ĐỒ DÙNG ĐIỆN CỰC CHỌN LỌC - ISE 5000
Mã phần lô PP2300227463
Giá từng phần lô 537,610,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.415.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.327.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của có áp dụngphần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
9/MÁY HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG 35 THÔNG SỐ XN-1000
Mã phần lô PP2300227464
Giá từng phần lô 1,399,993,467
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.099.990.200,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.995.427
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối có áp dụngthiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
10/ MÁY ĐO ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG CS-2500
Mã phần lô PP2300227465
Giá từng phần lô 1,536,664,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.304.997.440
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.665.472
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so có áp dụngvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
11/ MÁY SINH HÓA NƯỚC TIỂU VÀ CẶN LẮNG NƯỚC TIỂU
Mã phần lô PP2300227466
Giá từng phần lô 1,083,242,127
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.863.190,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.269.489
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình có áp dụngmột tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
12/ MÁY ĐO KẾT DÍNH TIỂU CẦU PFA-200
Mã phần lô PP2300227467
Giá từng phần lô 217,895,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.843.265
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.526.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/thángcó áp dụng
13/ MÁY ĐIỆN DI CAPPILARY 2
Mã phần lô PP2300227468
Giá từng phần lô 529,885,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.828.700
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.920.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x có áp dụng30/360) sản phẩm/tháng
14/ MÁY ĐIỆN GIẢI ELECTALYTE - 500
Mã phần lô PP2300227469
Giá từng phần lô 657,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.655.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của có áp dụngphần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
15/ MÁY CẤY MÁU TỰ ĐỘNG BD BACTEC FX 40
Mã phần lô PP2300227470
Giá từng phần lô 51,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.385.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối có áp dụngthiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
16/ MÁY CẤY ĐỊNH DANH VÀ LÀM KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG BD PHOENIX M50
Mã phần lô PP2300227471
Giá từng phần lô 133,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.329.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.487.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so có áp dụngvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
17/ MÁY ĐO TỐC ĐỘ MÁU LẮNG
Mã phần lô PP2300227472
Giá từng phần lô 703,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình có áp dụngmột tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
18/ MÁY ĐỊNH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG - ERYTRA EFLEXIS
Mã phần lô PP2300227473
Giá từng phần lô 543,876,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.814.405
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.713.389
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/thángcó áp dụng
19/ MÁY ELISA ETI-MAX 3000 TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300227474
Giá từng phần lô 693,289,387
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.934.080,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.302.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x có áp dụng30/360) sản phẩm/tháng
20/ MÁY TỰ ĐỘNG HBVARIO - ERBA (CÔNG NGHỆ HPLC)
Mã phần lô PP2300227475
Giá từng phần lô 238,005,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.007.656
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.603.573
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của có áp dụngphần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
21/ MÁY NHUỘM GRAM (MODEL MÁY 7322)
Mã phần lô PP2300227476
Giá từng phần lô 72,924,234
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.386.351
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.046.964
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối có áp dụngthiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
22/MÁY ELISA BÁN TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300227477
Giá từng phần lô 778,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.570.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so có áp dụngvới thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
23. Máy rửa dụng cụ Belimed
Mã phần lô PP2300227478
Giá từng phần lô 194,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.487.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình có áp dụngmột tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
24. MÁY KHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH GEM PREMIER 3500
Mã phần lô PP2300227479
Giá từng phần lô 617,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.021.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.143.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/thángcó áp dụng
25. MÁY ĐO ĐIỆN GIẢI ĐỒ DÙNG ĐIỆN CỰC CHỌN LỌC - ISE 5000
Mã phần lô PP2300227480
Giá từng phần lô 285,029,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.544.460
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.520.748
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của phần tham dự trong gói thầu x có áp dụng30/360) sản phẩm/tháng
26. MÁY TIỆT TRÙNG NHIỆT ĐỘ THẤP BẰNG KHÍ EO
Mã phần lô PP2300227481
Giá từng phần lô 289,133,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.700.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu tiên của bộ mã HS theo Hệ thống phân loại hàng hóa do WCO phát hành hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.393.520
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: (Số lượng yêu cầu của có áp dụngphần tham dự trong gói thầu x 30/360) sản phẩm/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->