Gói thầu: Gói số 3: Hóa chất lẻ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300192743-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN
Tên gói thầu Gói số 3: Hóa chất lẻ
Số hiệu KHLCNT PL2300134881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 3,199,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31.996.040 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300292206 - BA 90 (cấy VK thường) 3,700,000 5.550.000 2.590.000 32.87671232876713
2 PP2300292207 - BHI broth 1,496,000 2.244.000 1.047.200 32.87671232876713
3 PP2300292208 - Chlorhexidine Digluconate + fatty acid diethanolamide 84,000,000 126.000.000 58.800.000 16.438356164383563
4 PP2300292209 - Didecyldimethylammonium chloride + Polyhexamethylene biguanide hydrochloride 55,920,000 83.880.000 39.144.000 26.301369863013697
5 PP2300292210 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo Acid citric 520,000,000 780.000.000 364.000.000 131.5068493150685
6 PP2300292211 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo 56,940,000 85.410.000 39.858.000 9.863013698630137
7 PP2300292212 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo 75,000,000 112.500.000 52.500.000 9.863013698630137
8 PP2300292213 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A 595,980,000 893.970.000 417.186.000 657.5342465753424
9 PP2300292214 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B 893,970,000 1.340.955.000 625.779.000 986.3013698630137
10 PP2300292215 - Kit tầm soát nhanh H.pyloritrên miếng sinh thiết nội soi dạ dày 9,337,500 14.006.250 6.536.250 123.28767123287672
11 PP2300292216 - MC 90 (cấy VK thường) 2,583,000 3.874.500 1.808.100 32.87671232876713
12 PP2300292217 - MHA 90 (cấy VK thường) 3,120,000 4.680.000 2.184.000 32.87671232876713
13 PP2300292218 - Nước cất 01 lần 5,200,000 7.800.000 3.640.000 164.3835616438356
14 PP2300292219 - Que thử đường huyết 80,700,000 121.050.000 56.490.000 1643.835616438356
15 PP2300292220 - Sabouraud DextroseAgar (SDA) 2,580,000 3.870.000 1.806.000 32.87671232876713
16 PP2300292221 - Test nhanh chất gây nghiện 4 chỉ số 48,000,000 72.000.000 33.600.000 123.28767123287672
17 PP2300292222 - Test nhanh CEA 4,125,000 6.187.500 2.887.500 24.65753424657534
18 PP2300292223 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 27,187,500 40.781.250 19.031.250 616.4383561643835
19 PP2300292224 - Test nhanh chẩn đoán HBsAb 4,785,000 7.177.500 3.349.500 49.31506849315068
20 PP2300292225 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg 26,370,000 39.555.000 18.459.000 739.7260273972603
21 PP2300292226 - Test nhanh chẩn đoán HCVAb 13,500,000 20.250.000 9.450.000 246.57534246575344
22 PP2300292227 - Test nhanh chẩn đoán HIV 60,750,000 91.125.000 42.525.000 739.7260273972603
23 PP2300292228 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1Ag 193,950,000 290.925.000 135.765.000 739.7260273972603
24 PP2300292229 - Test nhanh dengue IgG/IgM 21,550,000 32.325.000 15.085.000 82.1917808219178
25 PP2300292230 - Test nhanh EV71 IgM 19,680,000 29.520.000 13.776.000 49.31506849315068
26 PP2300292231 - Test nhanh H.Pylori 15,450,000 23.175.000 10.815.000 123.28767123287672
27 PP2300292232 - Test nhanh kháng nguyênSARS-CoV-2 27,600,000 41.400.000 19.320.000 164.3835616438356
28 PP2300292233 - Test nhanh PSA 7,770,000 11.655.000 5.439.000 49.31506849315068
29 PP2300292234 - Test nhanh TroponinI 15,060,000 22.590.000 10.542.000 49.31506849315068
30 PP2300292235 - Thẻ xét nghiệm khí máu 11 thông số 59,400,000 89.100.000 41.580.000 65.75342465753425
31 PP2300292236 - Chloramin B 134,400,000 201.600.000 94.080.000 131.5068493150685
32 PP2300292237 - Cồn 70° 117,500,000 176.250.000 82.250.000 821.917808219178
33 PP2300292238 - Cồn 96° 12,000,000 18.000.000 8.400.000 65.75342465753425
BA 90 (cấy VK thường)
Mã phần lô PP2300292206
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
BHI broth
Mã phần lô PP2300292207
Giá từng phần lô 1,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chlorhexidine Digluconate + fatty acid diethanolamide
Mã phần lô PP2300292208
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Didecyldimethylammonium chloride + Polyhexamethylene biguanide hydrochloride
Mã phần lô PP2300292209
Giá từng phần lô 55,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.301369863013697
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo Acid citric
Mã phần lô PP2300292210
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5068493150685
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300292211
Giá từng phần lô 56,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300292212
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc A
Mã phần lô PP2300292213
Giá từng phần lô 595,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.5342465753424
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc B
Mã phần lô PP2300292214
Giá từng phần lô 893,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.340.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3013698630137
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Kit tầm soát nhanh H.pyloritrên miếng sinh thiết nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300292215
Giá từng phần lô 9,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.006.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.536.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28767123287672
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
MC 90 (cấy VK thường)
Mã phần lô PP2300292216
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.874.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
MHA 90 (cấy VK thường)
Mã phần lô PP2300292217
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Nước cất 01 lần
Mã phần lô PP2300292218
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300292219
Giá từng phần lô 80,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Sabouraud DextroseAgar (SDA)
Mã phần lô PP2300292220
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh chất gây nghiện 4 chỉ số
Mã phần lô PP2300292221
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28767123287672
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh CEA
Mã phần lô PP2300292222
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300292223
Giá từng phần lô 27,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.781.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.031.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4383561643835
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh chẩn đoán HBsAb
Mã phần lô PP2300292224
Giá từng phần lô 4,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.177.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.349.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh chẩn đoán HBsAg
Mã phần lô PP2300292225
Giá từng phần lô 26,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7260273972603
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh chẩn đoán HCVAb
Mã phần lô PP2300292226
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.57534246575344
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300292227
Giá từng phần lô 60,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7260273972603
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết NS1Ag
Mã phần lô PP2300292228
Giá từng phần lô 193,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7260273972603
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2300292229
Giá từng phần lô 21,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh EV71 IgM
Mã phần lô PP2300292230
Giá từng phần lô 19,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2300292231
Giá từng phần lô 15,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28767123287672
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh kháng nguyênSARS-CoV-2
Mã phần lô PP2300292232
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.3835616438356
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh PSA
Mã phần lô PP2300292233
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Test nhanh TroponinI
Mã phần lô PP2300292234
Giá từng phần lô 15,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Thẻ xét nghiệm khí máu 11 thông số
Mã phần lô PP2300292235
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753425
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Chloramin B
Mã phần lô PP2300292236
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5068493150685
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Cồn 70°
Mã phần lô PP2300292237
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.917808219178
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Cồn 96°
Mã phần lô PP2300292238
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753425
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->