Gói thầu: Gói số 3: Hóa chất nhóm 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300279069-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 15:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói số 3: Hóa chất nhóm 2
Số hiệu KHLCNT PL2300183971
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 6,924,130,711 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69.241.309 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300388043 - A1. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN H.PYLORY C14 TƯƠNGTHÍCH MÁY HUBT – 20P 182,400,000 259.920.000 3822 127.680.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại Bên mời thầu.
2 PP2300388044 - A2. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU TƯƠNGTHÍCH MÁY THROMBO PT4 124,591,500 177.542.888 3822 87.214.050 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại Bên mời thầu.
3 PP2300388045 - B1. HOÁ CHẤT NGOẠI KIỂM 50,207,956 71.546.337 3822 35.145.570 Sản lượng = Cam kết lắp đặt 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)máy sau khi trúng thầu
4 PP2300388046 - B2. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM HbA1c 531,776,000 757.780.800 3822 372.243.200 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
5 PP2300388047 - B3. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM RT-PCR 1,241,586,876 1.769.261.298 3822 869.110.814 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu30/360)
6 PP2300388048 - B4. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG 1 212,848,747 303.309.464 3822 148.994.123 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
7 PP2300388049 - B5. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH ELISA TỰ ĐỘNG 2,297,312,400 3.273.670.170 3822 1.608.118.680 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
8 PP2300388050 - B6. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM 40 DỊ ỨNG NGUYÊN TỰ ĐỘNG 661,500,000 942.637.500 3822 463.050.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầucầu của gói thầu x 30/360)
9 PP2300388051 - B7. HÓA CHẤT HUYẾTHỌC ≤ 28 THÔNGSỐ 1,621,907,232 2.311.217.806 3822 1.135.335.063 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
A1. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN H.PYLORY C14 TƯƠNGTHÍCH MÁY HUBT – 20P
Mã phần lô PP2300388043
Giá từng phần lô 182,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại Bên mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
A2. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU TƯƠNGTHÍCH MÁY THROMBO PT4
Mã phần lô PP2300388044
Giá từng phần lô 124,591,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.542.888
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.214.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết hàng hóa tương thích với các thiết bị hiện có tại Bên mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
B1. HOÁ CHẤT NGOẠI KIỂM
Mã phần lô PP2300388045
Giá từng phần lô 50,207,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.546.337
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.145.570
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = Cam kết lắp đặt 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
B2. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM HbA1c
Mã phần lô PP2300388046
Giá từng phần lô 531,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.780.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.243.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
B3. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM RT-PCR
Mã phần lô PP2300388047
Giá từng phần lô 1,241,586,876
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.769.261.298
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.110.814
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu30/360)
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
B4. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HOÁ TỰ ĐỘNG 1
Mã phần lô PP2300388048
Giá từng phần lô 212,848,747
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.309.464
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.994.123
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
B5. HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH ELISA TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300388049
Giá từng phần lô 2,297,312,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.273.670.170
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.608.118.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
B6. HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM 40 DỊ ỨNG NGUYÊN TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300388050
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.637.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầucầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
B7. HÓA CHẤT HUYẾTHỌC ≤ 28 THÔNGSỐ
Mã phần lô PP2300388051
Giá từng phần lô 1,621,907,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.311.217.806
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.135.335.063
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 07 ngày sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->