Gói thầu: Gói số 3: Hóa chất nhóm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300319992-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Thới Lai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Hóa chất nhóm
Số hiệu KHLCNT PL2300210727
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 3,416,026,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38.500.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300434791 - A1 ĐIỆN GIẢI ĐỒ 318,905,080 479.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 223.234.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
2 PP2300434792 - A2 ĐIỆN GIẢI ĐỒ 517,200,000 776.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 362.040.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
3 PP2300434793 - HUYẾTHỌC ≥ 24 THÔNGSỐ 390,860,000 587.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 273.602.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
4 PP2300434794 - MIỄN DỊCH HUYẾTTHANH 372,480,000 559.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 260.736.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
5 PP2300434795 - HUYẾTHỌC ≥ 26 THÔNGSỐ 370,396,250 556.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 259.278.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
6 PP2300434796 - XÉT NGHIỆM HbA1C 365,000,000 548.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 255.500.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
7 PP2300434797 - NỘI KIỂM HUYẾTHỌC, SINH HÓA - NGOẠIKIỂM HUYẾTHỌC, SINH HÓA 223,999,956 336.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 156.800.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
8 PP2300434798 - XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG 741,384,720 1.113.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 518.970.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
9 PP2300434799 - NƯỚC TIỂU BÁN TỰ ĐỘNG 115,800,000 174.000.000 Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01. 81.060.000 Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
A1 ĐIỆN GIẢI ĐỒ
Mã phần lô PP2300434791
Giá từng phần lô 318,905,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
A2 ĐIỆN GIẢI ĐỒ
Mã phần lô PP2300434792
Giá từng phần lô 517,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HUYẾTHỌC ≥ 24 THÔNGSỐ
Mã phần lô PP2300434793
Giá từng phần lô 390,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
MIỄN DỊCH HUYẾTTHANH
Mã phần lô PP2300434794
Giá từng phần lô 372,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HUYẾTHỌC ≥ 26 THÔNGSỐ
Mã phần lô PP2300434795
Giá từng phần lô 370,396,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
XÉT NGHIỆM HbA1C
Mã phần lô PP2300434796
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NỘI KIỂM HUYẾTHỌC, SINH HÓA - NGOẠIKIỂM HUYẾTHỌC, SINH HÓA
Mã phần lô PP2300434797
Giá từng phần lô 223,999,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300434798
Giá từng phần lô 741,384,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NƯỚC TIỂU BÁN TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300434799
Giá từng phần lô 115,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa tương tự của phần tham dự theo Ghi chú số (9) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo Ghi chú số (7) Bảng số 2 với k=1.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->