Gói thầu: Gói số 3: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế hỗ trợ sinh sản năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300260913-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói số 3: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế hỗ trợ sinh sản năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300170797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 8,179,431,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122.691.466 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300359307 - Môi trường chuyển phôi 300,780,000 451.170.000 3821 210.546.000 108
2 PP2300359308 - Môi trường nuôi cấy phôi (giai đoạn phân chia) 196,560,000 294.840.000 3821 137.592.000 180
3 PP2300359309 - Môi trường nuôi cấy phôi (giai đoạn blastocyst) 70,539,000 105.808.500 3821 49.377.300 63
4 PP2300359310 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tục 105,000,000 157.500.000 3821 73.500.000 63
5 PP2300359311 - Môi trường nuôi cấy giao tử thụ tinh trong ống nghiệm 288,750,000 433.125.000 3821 202.125.000 225
6 PP2300359312 - Môi trường tách tế bào hạt quanh trứng 85,176,000 127.764.000 3821 59.623.200 72
7 PP2300359313 - Môi trường bất động tinh trùng trước ICSI 135,891,000 203.836.500 3821 95.123.700 63
8 PP2300359314 - Dầu khoáng dùng cho việc phủ lên bề mặt môi trường 288,360,000 432.540.000 3821 201.852.000 360
9 PP2300359315 - Dung dịch trữ lạnh tinh trùng 7,974,000 11.961.000 3821 5.581.800 9
10 PP2300359316 - Môi trường rã đông phôi/noãn 465,360,000 698.040.000 3821 325.752.000 315
11 PP2300359317 - Môi trường trữ lạnh phôi/noãn 367,856,000 551.784.000 3821 257.499.200 249
12 PP2300359318 - Môi trường rửa trứng 77,949,000 116.923.500 3821 54.564.300 81
13 PP2300359319 - Môi trường nuôi cấy tế bào IVF 36,915,000 55.372.500 3821 25.840.500 45
14 PP2300359320 - Môi trường lọc rửa tinh trùng IVF 59,955,000 89.932.500 3821 41.968.500 63
15 PP2300359321 - Môi trường đông phôi 1,161,600,000 1.742.400.000 3821 813.120.000 720
16 PP2300359322 - Môi trường rã phôi 513,000,000 769.500.000 3821 359.100.000 270
17 PP2300359323 - Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản - Môi trường rửa tinh trùng 12,000,000 18.000.000 3821 8.400.000 15
18 PP2300359324 - Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản - Môi trường thao tác với giao tử 138,600,000 207.900.000 3821 97.020.000 135
19 PP2300359325 - Môi trường nuôi cấy phôi 171,020,000 256.530.000 3821 119.714.000 102
20 PP2300359326 - Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản - Môi trường tách noãn 45,000,000 67.500.000 3821 31.500.000 36
21 PP2300359327 - Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản - Dầu phủ 155,310,000 232.965.000 3821 108.717.000 279
22 PP2300359328 - Dung dịch khử khuẩn dùng trong tủ ấm an toàn cho phôi 12,000,000 18.000.000 3808 8.400.000 15
23 PP2300359329 - Dung dịch khử khuẩn lau sàn an toàn cho phôi 22,000,000 33.000.000 3808 15.400.000 6
24 PP2300359330 - Dung dịch khử khuẩn tay an toàn cho phôi 7,200,000 10.800.000 3808 5.040.000 9
25 PP2300359331 - Bao cao su chuyên dụng chọc hút trứng (bao đầu dò siêu âm) 28,800,000 43.200.000 3926 20.160.000 675
26 PP2300359332 - Catheterbơm tinh trùng 99,285,750 148.928.625 9018 69.500.025 2250
27 PP2300359333 - Catheterchuyển phôi 563,428,280 845.142.420 9018 394.399.796 2040
28 PP2300359334 - Dụng cụ trữ lạnh trứng/ phôi 858,095,230 1.287.142.845 9018 600.666.661 510
29 PP2300359335 - Cassettetrữ phôi 48,416,400 72.624.600 3923 33.891.480 1800
30 PP2300359336 - Lọ đựng tinh trùng 24,055,500 36.083.250 3923 16.838.850 6300
31 PP2300359337 - Đĩa cấy 5 giếng 67,200,000 100.800.000 3926 47.040.000 2880
32 PP2300359338 - Syringe 1ml 3,895,000 5.842.500 9018 2.726.500 2850
33 PP2300359339 - Kim chọc hút trứng 492,150,000 738.225.000 9018 344.505.000 1530
34 PP2300359340 - Kim giữ trứng để làm ICSI 143,500,000 215.250.000 7017 100.450.000 1230
35 PP2300359341 - Kim để tiêm tinh trùng vào trứng trong ICSI 186,750,000 280.125.000 7017 130.725.000 1350
36 PP2300359342 - Tube ly tâm đáy tròn 14,250,000 21.375.000 3926 9.975.000 4500
37 PP2300359343 - Tube 5ml 41,250,000 61.875.000 3926 28.875.000 16500
38 PP2300359344 - Bao đầu dò siêu âm IVF 30,250,000 45.375.000 4014 21.175.000 1650
39 PP2300359345 - Đĩa petri cho IVF 35mm 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 9000
40 PP2300359346 - Đĩa petri cho IVF 60mm 8,160,000 12.240.000 9018 5.712.000 2400
41 PP2300359347 - Găng tay không bột tiệt trùng từng đôi 44,400,000 66.600.000 4015 31.080.000 18000
42 PP2300359348 - Lọ chứa tinh trùng 5,250,000 7.875.000 3926 3.675.000 2250
43 PP2300359349 - Dụng cụ chuyển phôi 67,100,000 100.650.000 9018 46.970.000 330
44 PP2300359350 - Kim chọc hút trứng 36,300,000 54.450.000 9018 25.410.000 330
45 PP2300359351 - Kim Holding 267,300,000 400.950.000 9018 187.110.000 2430
46 PP2300359352 - Kim ICSI 91,200,000 136.800.000 9018 63.840.000 720
47 PP2300359353 - Kim lấy mẫu sinh thiết 228,000,000 342.000.000 9018 159.600.000 1800
48 PP2300359354 - Đĩa nuôi cấy 4 giếng 75,600,000 113.400.000 9018 52.920.000 5040
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2300359307
Giá từng phần lô 300,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.170.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường nuôi cấy phôi (giai đoạn phân chia)
Mã phần lô PP2300359308
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường nuôi cấy phôi (giai đoạn blastocyst)
Mã phần lô PP2300359309
Giá từng phần lô 70,539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.808.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.377.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng
Môi trường nuôi cấy phôi liên tục
Mã phần lô PP2300359310
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường nuôi cấy giao tử thụ tinh trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2300359311
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường tách tế bào hạt quanh trứng
Mã phần lô PP2300359312
Giá từng phần lô 85,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.764.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.623.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường bất động tinh trùng trước ICSI
Mã phần lô PP2300359313
Giá từng phần lô 135,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.836.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.123.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dầu khoáng dùng cho việc phủ lên bề mặt môi trường
Mã phần lô PP2300359314
Giá từng phần lô 288,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.540.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch trữ lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2300359315
Giá từng phần lô 7,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.961.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.581.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường rã đông phôi/noãn
Mã phần lô PP2300359316
Giá từng phần lô 465,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 315
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường trữ lạnh phôi/noãn
Mã phần lô PP2300359317
Giá từng phần lô 367,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.784.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.499.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 249
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường rửa trứng
Mã phần lô PP2300359318
Giá từng phần lô 77,949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.923.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.564.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Môi trường nuôi cấy tế bào IVF
Mã phần lô PP2300359319
Giá từng phần lô 36,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.372.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.840.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường lọc rửa tinh trùng IVF
Mã phần lô PP2300359320
Giá từng phần lô 59,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.932.500
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.968.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2300359321
Giá từng phần lô 1,161,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.742.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường rã phôi
Mã phần lô PP2300359322
Giá từng phần lô 513,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản - Môi trường rửa tinh trùng
Mã phần lô PP2300359323
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản - Môi trường thao tác với giao tử
Mã phần lô PP2300359324
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2300359325
Giá từng phần lô 171,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.530.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản - Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2300359326
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản - Dầu phủ
Mã phần lô PP2300359327
Giá từng phần lô 155,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.965.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch khử khuẩn dùng trong tủ ấm an toàn cho phôi
Mã phần lô PP2300359328
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch khử khuẩn lau sàn an toàn cho phôi
Mã phần lô PP2300359329
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch khử khuẩn tay an toàn cho phôi
Mã phần lô PP2300359330
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Bao cao su chuyên dụng chọc hút trứng (bao đầu dò siêu âm)
Mã phần lô PP2300359331
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 675
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Catheterbơm tinh trùng
Mã phần lô PP2300359332
Giá từng phần lô 99,285,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.928.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.500.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Catheterchuyển phôi
Mã phần lô PP2300359333
Giá từng phần lô 563,428,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.142.420
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.399.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 2040
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dụng cụ trữ lạnh trứng/ phôi
Mã phần lô PP2300359334
Giá từng phần lô 858,095,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.142.845
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.666.661
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cassettetrữ phôi
Mã phần lô PP2300359335
Giá từng phần lô 48,416,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.624.600
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.891.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Lọ đựng tinh trùng
Mã phần lô PP2300359336
Giá từng phần lô 24,055,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.083.250
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.838.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 6300
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Đĩa cấy 5 giếng
Mã phần lô PP2300359337
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2880
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Syringe 1ml
Mã phần lô PP2300359338
Giá từng phần lô 3,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.842.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.726.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2850
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim chọc hút trứng
Mã phần lô PP2300359339
Giá từng phần lô 492,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1530
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Kim giữ trứng để làm ICSI
Mã phần lô PP2300359340
Giá từng phần lô 143,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.250.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1230
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim để tiêm tinh trùng vào trứng trong ICSI
Mã phần lô PP2300359341
Giá từng phần lô 186,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.125.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1350
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Tube ly tâm đáy tròn
Mã phần lô PP2300359342
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Tube 5ml
Mã phần lô PP2300359343
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16500
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bao đầu dò siêu âm IVF
Mã phần lô PP2300359344
Giá từng phần lô 30,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.375.000
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1650
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Đĩa petri cho IVF 35mm
Mã phần lô PP2300359345
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Đĩa petri cho IVF 60mm
Mã phần lô PP2300359346
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Găng tay không bột tiệt trùng từng đôi
Mã phần lô PP2300359347
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.600.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Lọ chứa tinh trùng
Mã phần lô PP2300359348
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dụng cụ chuyển phôi
Mã phần lô PP2300359349
Giá từng phần lô 67,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 330
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim chọc hút trứng
Mã phần lô PP2300359350
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 330
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim Holding
Mã phần lô PP2300359351
Giá từng phần lô 267,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2430
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim ICSI
Mã phần lô PP2300359352
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim lấy mẫu sinh thiết
Mã phần lô PP2300359353
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Đĩa nuôi cấy 4 giếng
Mã phần lô PP2300359354
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5040
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->