Gói thầu: Gói số 3: Mua Hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao tại Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Thanh Hóa năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500073463-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền Thanh Hoá
Chủ đầu tư Bệnh viện Y dược cổ truyền Thanh Hoá
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Mua Hóa chất xét nghiệm, vật tư y tế tiêu hao tại Bệnh viện Y Dược cổ truyền tỉnh Thanh Hóa năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500031397
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 1,560,576,795 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500102012 - Chỉ phẫu thuật chromic catgut 86,240,000 119.778.000 61.230.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 1,207,360
2 PP2500102013 - Cồn 90 độ 7,938,000 11.025.000 5.636.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 111,132
3 PP2500102014 - Cồn 70 độ 11,691,000 16.238.000 8.301.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 163,674
4 PP2500102015 - Kim quang dẫn Laser nội mạch 64,449,000 89.513.000 45.759.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 902,286
5 PP2500102016 - Kim chọc dò gây tê tủy sống 81,000,000 112.500.000 57.510.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 1,134,000
6 PP2500102017 - Miếng dán điện cực tim 1,680,000 2.333.000 1.193.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 23,520
7 PP2500102018 - Gel dẫn truyền điện não, điện cơ 8,820,000 12.250.000 6.262.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 123,480
8 PP2500102019 - Giấy in điện tim 3 cần 3,600,000 5.000.000 2.556.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 50,400
9 PP2500102020 - Giấy in nhiệt máy sinh hoá 1,570,000 2.181.000 1.115.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 21,980
10 PP2500102021 - Gel siêu âm 2,300,000 3.194.000 1.633.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 32,200
11 PP2500102022 - Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng 17,920,000 24.889.000 12.723.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 250,880
12 PP2500102023 - Ống nghiệm chống đông Heparin 7,980,000 11.083.000 5.666.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 111,720
13 PP2500102024 - Ống nghiệm K2 EDTA, nắp nhựa 9,520,000 13.222.000 6.759.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 133,280
14 PP2500102025 - Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8% 6,190,000 8.597.000 4.395.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 86,660
15 PP2500102026 - Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ 3,400,000 4.722.000 2.414.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 47,600
16 PP2500102027 - Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ 9,350,000 12.986.000 6.639.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 130,900
17 PP2500102028 - Đầu côn vàng 500,000 694.000 355.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 7,000
18 PP2500102029 - Đầu côn xanh 840,000 1.167.000 596.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 11,760
19 PP2500102030 - Tay dao mổ điện 4,725,000 6.563.000 3.355.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 66,150
20 PP2500102031 - Dây garo tay 2,300,000 3.194.000 1.633.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 32,200
21 PP2500102032 - Bông gạc đắp vết thương 1,389,885 1.930.000 987.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 19,458
22 PP2500102033 - Sonde foley 2 nhánh các cỡ 1,924,250 2.673.000 1.366.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 26,940
23 PP2500102034 - Dung dịch rửa tay thường quy 39,610,000 55.014.000 28.123.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 554,540
24 PP2500102035 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng Gel 16,598,400 23.053.000 11.785.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 232,378
25 PP2500102036 - Khẩu trang y tế 4 lớp 10,267,600 14.261.000 7.290.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 143,746
26 PP2500102037 - Dầu parafin 1,236,000 1.717.000 878.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 17,304
27 PP2500102038 - Sáp Parafin 62,720,000 87.111.000 44.531.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 878,080
28 PP2500102039 - Phim khô laser 183,000,000 254.167.000 129.930.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 2,562,000
29 PP2500102040 - Ống Eppendorf 1.5ml 588,000 817.000 417.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 8,232
30 PP2500102041 - Phin lọc cho máy huyết học 700,000 972.000 497.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 9,800
31 PP2500102042 - Dây bơm máy huyết học 2,100,000 2.917.000 1.491.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 29,400
32 PP2500102043 - Bóng đèn máy sinh hóa 8,200,000 11.389.000 5.822.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 114,800
33 PP2500102044 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 7,040,000 9.778.000 4.998.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 98,560
34 PP2500102045 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU BÁN TỰ ĐỘNG START MAX - STAGO 87,446,750 121.454.000 62.087.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 1,224,255
35 PP2500102046 - HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN 203,210,000 282.236.000 144.279.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 2,844,940
36 PP2500102047 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG COMBILYXZER 13TS 113,444,000 157.561.000 80.545.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 1,588,216
37 PP2500102048 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COMBOTIK 11M 17,400,000 24.167.000 12.354.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 243,600
38 PP2500102049 - HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG AU480 VÀ KONELAB 20 316,088,910 439.012.000 224.423.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 4,425,245
39 PP2500102050 - Hóa chất dùng cho máy huyết học RAYTO 7600 155,600,000 216.111.000 110.476.000 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360) 2,178,400
Chỉ phẫu thuật chromic catgut
Mã phần lô PP2500102012
Giá từng phần lô 86,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,207,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500102013
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,132
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500102014
Giá từng phần lô 11,691,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,674
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim quang dẫn Laser nội mạch
Mã phần lô PP2500102015
Giá từng phần lô 64,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 902,286
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2500102016
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500102017
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel dẫn truyền điện não, điện cơ
Mã phần lô PP2500102018
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500102019
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt máy sinh hoá
Mã phần lô PP2500102020
Giá từng phần lô 1,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500102021
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm đã sử dụng
Mã phần lô PP2500102022
Giá từng phần lô 17,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2500102023
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm K2 EDTA, nắp nhựa
Mã phần lô PP2500102024
Giá từng phần lô 9,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.222.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chứa dung dịch Citrate 3,8%
Mã phần lô PP2500102025
Giá từng phần lô 6,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm máu thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500102026
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nước tiểu thuỷ tinh các cỡ
Mã phần lô PP2500102027
Giá từng phần lô 9,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.986.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500102028
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2500102029
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500102030
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo tay
Mã phần lô PP2500102031
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương
Mã phần lô PP2500102032
Giá từng phần lô 1,389,885
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,458
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde foley 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500102033
Giá từng phần lô 1,924,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2500102034
Giá từng phần lô 39,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.014.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng Gel
Mã phần lô PP2500102035
Giá từng phần lô 16,598,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.053.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,378
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2500102036
Giá từng phần lô 10,267,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,746
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu parafin
Mã phần lô PP2500102037
Giá từng phần lô 1,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.717.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,304
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp Parafin
Mã phần lô PP2500102038
Giá từng phần lô 62,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.531.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 878,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim khô laser
Mã phần lô PP2500102039
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,562,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Eppendorf 1.5ml
Mã phần lô PP2500102040
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,232
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500102041
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm máy huyết học
Mã phần lô PP2500102042
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500102043
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2500102044
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.778.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY ĐÔNG MÁU BÁN TỰ ĐỘNG START MAX - STAGO
Mã phần lô PP2500102045
Giá từng phần lô 87,446,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,255
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HOÁ CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO CÁC MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC α; MEK-7300, MEK-8222; MEK-9100, Celltac G. HÃNG NIHON KONDEN
Mã phần lô PP2500102046
Giá từng phần lô 203,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,844,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG COMBILYXZER 13TS
Mã phần lô PP2500102047
Giá từng phần lô 113,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.561.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,588,216
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY PHÂN TÍCH NƯỚC TIỂU COMBOTIK 11M
Mã phần lô PP2500102048
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT, VẬT TƯ DÙNG CHO MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG AU480 VÀ KONELAB 20
Mã phần lô PP2500102049
Giá từng phần lô 316,088,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,245
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng cho máy huyết học RAYTO 7600
Mã phần lô PP2500102050
Giá từng phần lô 155,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.111.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(hàng hóa cung cấp x30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,178,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->