Gói thầu: Gói số 3: Mua sắm hóa chất thuốc thử phục vụ xét nghiệm vi sinh năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300075211-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Tên gói thầu Gói số 3: Mua sắm hóa chất thuốc thử phục vụ xét nghiệm vi sinh năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300052807
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước/ Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,135,822,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45.494.050 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300111876 - Đĩa phản ứng 0,3ml 37,800,000 56.700.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 26.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300111877 - Đĩa tách chiết 2.0 ml 20,160,000 30.240.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 14.112.000 Sản lượng trung bình một tháng trong 13năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300111878 - Hóa chất ly giải mẫu cho xét nghiệm HBV/HCV 46,305,000 69.457.500 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 32.413.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 14gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300111879 - Hóa chất chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm HBV/HCV 46,305,000 69.457.500 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 32.413.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 15ngày với k = 2).
5 PP2300111880 - Dung dịch đệm rửa dùng cho xét nghiệm định HIV, HCV, HBV 15,384,600 23.076.900 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 10.769.220 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300111881 - Dung dịch đệm rửa dùng cho xét nghiệm định HIV, HCV, HBV 119,070,000 178.605.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 83.349.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 16được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300111882 - Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 200ml. 63,000,000 94.500.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 44.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 17(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300111883 - Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml. 84,000,000 126.000.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 58.800.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).18
9 PP2300111884 - Đầu col để hút mẫu cho máy 239,400,000 359.100.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 167.580.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300111885 - Kít định lượng HBV 1,852,200,000 2.778.300.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 1.296.540.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 19k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300111886 - Kit định lượng HCV 185,850,000 278.775.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 130.095.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 20ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300111887 - Kit định lượng HIV-1 203,004,000 304.506.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 142.102.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300111888 - Mẫu chứng HBV/HCV/HIV-1 119,070,000 178.605.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 83.349.000 Sản lượng 21trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300111889 - DNA Mycobacteria 24,131,520 36.197.280 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 16.892.064 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 22yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300111890 - MTB Realtime PCR 56,556,864 84.835.296 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 39.589.805 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 23đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300111891 - Hóa chất ly giải mẫu cho xét nghiệm HBV/HCV 238,140,000 357.210.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 166.698.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300111892 - Hóa chất chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm HBV/HCV 238,140,000 357.210.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 166.698.000 Sản lượng trung bình một 24tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300111893 - Hóa chất định lượng virus realtime PCR viêm gan B 346,731,840 520.097.760 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 242.712.288 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 25thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300111894 - Kít tách chiết DNA/RNA 156,473,856 234.710.784 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 109.531.700 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 26tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300111895 - Hóa chất định lượng virus realtime PCR HIV-I 44,100,000 66.150.000 Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế 30.870.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Đĩa phản ứng 0,3ml
Mã phần lô PP2300111876
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa tách chiết 2.0 ml
Mã phần lô PP2300111877
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong 13năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3651
Hóa chất ly giải mẫu cho xét nghiệm HBV/HCV
Mã phần lô PP2300111878
Giá từng phần lô 46,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.457.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời 14gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm HBV/HCV
Mã phần lô PP2300111879
Giá từng phần lô 46,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.457.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 15ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3652
Dung dịch đệm rửa dùng cho xét nghiệm định HIV, HCV, HBV
Mã phần lô PP2300111880
Giá từng phần lô 15,384,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.076.900
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.769.220
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch đệm rửa dùng cho xét nghiệm định HIV, HCV, HBV
Mã phần lô PP2300111881
Giá từng phần lô 119,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.605.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.349.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất 16được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3653
Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 200ml.
Mã phần lô PP2300111882
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng 17(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml.
Mã phần lô PP2300111883
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).18
Thời gian thực hiện HĐ 3654
Đầu col để hút mẫu cho máy
Mã phần lô PP2300111884
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kít định lượng HBV
Mã phần lô PP2300111885
Giá từng phần lô 1,852,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: 19k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3655
Kit định lượng HCV
Mã phần lô PP2300111886
Giá từng phần lô 185,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.775.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo 20ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit định lượng HIV-1
Mã phần lô PP2300111887
Giá từng phần lô 203,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.506.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.102.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3656
Mẫu chứng HBV/HCV/HIV-1
Mã phần lô PP2300111888
Giá từng phần lô 119,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.605.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.349.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng 21trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
DNA Mycobacteria
Mã phần lô PP2300111889
Giá từng phần lô 24,131,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.197.280
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.892.064
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng 22yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3657
MTB Realtime PCR
Mã phần lô PP2300111890
Giá từng phần lô 56,556,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.835.296
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.589.805
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong 23đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất ly giải mẫu cho xét nghiệm HBV/HCV
Mã phần lô PP2300111891
Giá từng phần lô 238,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.210.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3658
Hóa chất chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm HBV/HCV
Mã phần lô PP2300111892
Giá từng phần lô 238,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.210.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một 24tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng virus realtime PCR viêm gan B
Mã phần lô PP2300111893
Giá từng phần lô 346,731,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.097.760
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.712.288
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói 25thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3659
Kít tách chiết DNA/RNA
Mã phần lô PP2300111894
Giá từng phần lô 156,473,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.710.784
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.531.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 26tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất định lượng virus realtime PCR HIV-I
Mã phần lô PP2300111895
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hóa chất cho cơ sở y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 3651011
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->