Gói thầu: Gói số 3: Mua sắm vật tư phẫu thuật tiêu hoá năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393008-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Mua sắm vật tư phẫu thuật tiêu hoá năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300265198
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,350,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.506.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300574855 - Sản phẩm chống dính dùng trong phẫu thuật 2,5ml 236,000,000 337.142.860 3006 337.142.857 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300574856 - Sản phẩm chống dính dùng trong phẫu thuật 5ml 330,000,000 471.428.580 3006 471.428.571 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300574857 - Tay dụng cụ băng gim khâu nối nội soi 22,500,000 32.142.860 9018 32.142.857 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300574858 - Tay dụng cụ mổ dài 60mm,80mm 25,250,000 36.071.430 9018 36.071.429 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300574859 - Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple 66,000,000 94.285.720 9018 94.285.714 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300574860 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 60-3.8L 40,000,000 57.142.860 9018 57.142.857 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300574861 - Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 80-3.8L 32,000,000 45.714.290 9018 45.714.286 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300574862 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 45mm 150,000,000 214.285.720 9018 214.285.714 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300574863 - Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 60mm 150,000,000 214.285.720 9018 214.285.714 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300574864 - Băng ghim mổ mở dài 60mm,80mm cho mô trung bình, dày 80mm,60mm 64,000,000 91.428.580 9018 91.428.571 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300574865 - Băng gim khâu cắt nội soi dài 45mm 40,000,000 57.142.860 9018 57.142.857 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300574866 - Băng gim khâu cắt nội soi dài 60mm 40,000,000 57.142.860 9018 57.142.857 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300574867 - Lưới điều trị thoát vị loại tự dính mổ nội soi 15x10cm 65,000,000 92.857.150 3006 92.857.143 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300574868 - Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi chất liệu Polypropylene, 10*15cm 45,000,000 64.285.720 3006 64.285.714 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300574869 - Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi chất liệu Polypropylene, 6*11cm 33,000,000 47.142.860 3006 47.142.857 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300574870 - Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple 69,000,000 98.571.430 9018 98.571.429 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300574871 - Dụng cụ cắt trĩ 168,000,000 240.000.000 9018 240.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300574872 - Dụng cụ cắt trĩ Longo 380,000,000 542.857.150 9018 542.857.143 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300574873 - Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi 14,900,000 21.285.720 9018 21.285.714 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300574874 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở, cán sử dụng nhiều lần 80mm 31,000,000 44.285.720 9018 44.285.714 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300574875 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở, cán sử dụng nhiều lần, 60mm 31,000,000 44.285.720 9018 44.285.714 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300574876 - Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn, sử dụng 1 lần. Các cỡ 2535mm, 28mm, 31mm 45,000,000 64.285.720 9018 64.285.714 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300574877 - Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, hàng ghim chiều cao thay đổi 150,000,000 214.285.720 9018 214.285.714 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
24 PP2300574878 - Dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi 80,000,000 114.285.720 9018 114.285.714 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300574879 - Dụng cụ khâu tiêu hóa tự động tròn đầu đe nghiêng sau đóng 43,000,000 61.428.580 9018 61.428.571 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Sản phẩm chống dính dùng trong phẫu thuật 2,5ml
Mã phần lô PP2300574855
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.142.860
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm chống dính dùng trong phẫu thuật 5ml
Mã phần lô PP2300574856
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.580
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dụng cụ băng gim khâu nối nội soi
Mã phần lô PP2300574857
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.860
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dụng cụ mổ dài 60mm,80mm
Mã phần lô PP2300574858
Giá từng phần lô 25,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.071.430
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.071.429
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple
Mã phần lô PP2300574859
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.720
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 60-3.8L
Mã phần lô PP2300574860
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.860
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ghim cắt khâu tiêu hóa dùng cho mổ mở 80-3.8L
Mã phần lô PP2300574861
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.290
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.714.286
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 45mm
Mã phần lô PP2300574862
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.720
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ghim khâu nối dùng cho dụng cụ mổ nội soi loại cong (gập góc) Tri-stapler cho mô vừa đến dày loại 60mm
Mã phần lô PP2300574863
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.720
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng ghim mổ mở dài 60mm,80mm cho mô trung bình, dày 80mm,60mm
Mã phần lô PP2300574864
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.580
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng gim khâu cắt nội soi dài 45mm
Mã phần lô PP2300574865
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.860
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng gim khâu cắt nội soi dài 60mm
Mã phần lô PP2300574866
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.860
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới điều trị thoát vị loại tự dính mổ nội soi 15x10cm
Mã phần lô PP2300574867
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.150
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi chất liệu Polypropylene, 10*15cm
Mã phần lô PP2300574868
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.720
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới thoát vị bẹn nhẹ, đơn sợi chất liệu Polypropylene, 6*11cm
Mã phần lô PP2300574869
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.860
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.142.857
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple
Mã phần lô PP2300574870
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.430
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.571.429
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cắt trĩ
Mã phần lô PP2300574871
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cắt trĩ Longo
Mã phần lô PP2300574872
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.150
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.857.143
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ định vị miếng thoát vị nội soi
Mã phần lô PP2300574873
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.285.720
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở, cán sử dụng nhiều lần 80mm
Mã phần lô PP2300574874
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.720
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa dùng cho mổ mở, cán sử dụng nhiều lần, 60mm
Mã phần lô PP2300574875
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.720
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa tự động tròn, sử dụng 1 lần. Các cỡ 2535mm, 28mm, 31mm
Mã phần lô PP2300574876
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.720
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, hàng ghim chiều cao thay đổi
Mã phần lô PP2300574877
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.720
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu nối tự động dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300574878
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.720
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.285.714
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ khâu tiêu hóa tự động tròn đầu đe nghiêng sau đóng
Mã phần lô PP2300574879
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.580
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.428.571
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->