Gói thầu: Gói số 3: Mua sắm vật tư y tế cấp bách đang cần sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300346261-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Mua sắm vật tư y tế cấp bách đang cần sử dụng tại Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT PL2300237338
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 3,141,036,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47.115.544 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300475578 - Gòn không thấm nước 15,335,000 23.002.500 3005 10.734.500 66
2 PP2300475579 - Băng bột bó khổ 15cm 43,200,000 64.800.000 3005 30.240.000 1600
3 PP2300475580 - Băng bột bó khổ 10cm 34,800,000 52.200.000 3005 24.360.000 1600
4 PP2300475581 - Băng bột bó khổ 7,5cm 7,200,000 10.800.000 3005 5.040.000 400
5 PP2300475582 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 81,600,000 122.400.000 3005 57.120.000 266
6 PP2300475583 - Băng keo lụa xé 2,5cm x ≥ 9 m 344,000,000 516.000.000 3005 240.800.000 6666
7 PP2300475584 - Băng keo lụa xé 2,5cm x ≥ 5 m 195,000,000 292.500.000 3005 136.500.000 6666
8 PP2300475585 - Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 27,000,000 40.500.000 9018 18.900.000 24000
9 PP2300475586 - Kim gây tê tủy sống số 25G 2,688,000 4.032.000 9018 1.881.600 66
10 PP2300475587 - Kim gây tê tủy sống số 27G 34,944,000 52.416.000 9018 24.460.800 866
11 PP2300475588 - Túi nước tiểu 2000ml, có dây treo 55,800,000 83.700.000 3926 39.060.000 6000
12 PP2300475589 - Lọ đựng nước tiểu 12,000,000 18.000.000 3926 8.400.000 6666
13 PP2300475590 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml có nắp 1,200,000 1.800.000 3926 840.000 3333
14 PP2300475591 - Tube đáy nhọn khắc vạch 15ml có nắp vặn có nhãn, tiệt trùng 2,310,000 3.465.000 3926 1.617.000 666
15 PP2300475592 - Ống khí quản đè lưỡi các số (Có các số 0 (60 mm), 1 (70mm),2 (80 mm), 3 (90 mm), 4 (100mm) 4,670,000 7.005.000 9018 3.269.000 666
16 PP2300475593 - Ống nội khí quản sử dụng 1 lần có bóng hoặc không bóng chèn (ballon dài) các số 15,000,000 22.500.000 9018 10.500.000 800
17 PP2300475594 - Dây oxy 1 nhánh 3,780,000 5.670.000 9018 2.646.000 1000
18 PP2300475595 - Ống thở oxy 2 gọng các loại, các cỡ 35,750,000 53.625.000 9018 25.025.000 4333
19 PP2300475596 - Ống thông tiểu 2 nhánh 1,334,000 2.001.000 9018 933.800 66
20 PP2300475597 - Ống thông tiểu 3 nhánh 3,468,000 5.202.000 9018 2.427.600 133
21 PP2300475598 - Ống thông tiểu 1 nhánh 23,800,000 35.700.000 9018 16.660.000 1666
22 PP2300475599 - Ống thông hậu môn 8,750,000 13.125.000 9018 6.125.000 1666
23 PP2300475600 - Catheterchạy thận nhân tạo 98,400,000 147.600.000 9018 68.880.000 80
24 PP2300475601 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm 52,800,000 79.200.000 9018 36.960.000 160
25 PP2300475602 - Nút đậy màng lọc 198,000,000 297.000.000 9018 138.600.000 66666
26 PP2300475603 - Chỉ khâu không tiêu /Chỉ3/0 , có kim tam giác 76,230,000 114.345.000 3006 53.361.000 2000
27 PP2300475604 - Chỉ khâu không tiêu /số 2/0 , có kim tam giác 63,525,000 95.287.500 3006 44.467.500 1666
28 PP2300475605 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0, có kim tam giác 22,260,000 33.390.000 3006 15.582.000 666
29 PP2300475606 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 6/0, có kim tam giác 7,392,000 11.088.000 3006 5.174.400 133
30 PP2300475607 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, có kim 26,817,840 40.226.760 3006 18.772.488 160
31 PP2300475608 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 8/0, có kim 2 kim tròn 3/8C vòng tròn 44,562,000 66.843.000 3006 31.193.400 66
32 PP2300475609 - Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 1, có kim 60,375,000 90.562.500 3006 42.262.500 1666
33 PP2300475610 - Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 2, có kim tròn 58,800,000 88.200.000 3006 41.160.000 1666
34 PP2300475611 - Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 3/0, dài 75cm, có kim 66,675,000 100.012.500 3006 46.672.500 1666
35 PP2300475612 - Phim khô laser 35x 43cm 468,720,000 703.080.000 3701 328.104.000 8000
36 PP2300475613 - Phim khô laser 26x36 cm 327,600,000 491.400.000 3701 229.320.000 8000
37 PP2300475614 - DÂY DẪN DỊCH BÙ TRONGCHẠY THẬN NHÂN TẠO 72,000,000 108.000.000 9018 50.400.000 400
38 PP2300475615 - Quả lọc thận nhân tạo 179,497,500 269.246.250 9018 125.648.250 333
39 PP2300475616 - Quả lọc thận nhân tạo 90,000,000 135.000.000 9018 63.000.000 200
40 PP2300475617 - Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ 49,000,000 73.500.000 9021 34.300.000 666
41 PP2300475618 - Mũi khoan nha số 5 14,100,000 21.150.000 9021 9.870.000 400
42 PP2300475619 - Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 23,000,000 34.500.000 9018 16.100.000 666
43 PP2300475620 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 66,150,000 99.225.000 9018 46.305.000 200
44 PP2300475621 - Bao cao su 8,000,000 12.000.000 4014 5.600.000 6666
45 PP2300475622 - Giấy y tế (KT: 40 x 50cm) 72,180,000 108.270.000 0 50.526.000 1200
46 PP2300475623 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít 700,000 1.050.000 3006 490.000 33
47 PP2300475624 - Lam kính trơn 2,667,000 4.000.500 3822 1.866.900 100
48 PP2300475625 - Tạp dề y tế 34,400,000 51.600.000 6211 24.080.000 1333
49 PP2300475626 - Lam nhám 2,286,000 3.429.000 3822 1.600.200 66
50 PP2300475627 - Lamelle mỏng 22 x 22 1,270,000 1.905.000 3822 889.000 66
Gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2300475578
Giá từng phần lô 15,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.002.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.734.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó khổ 15cm
Mã phần lô PP2300475579
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó khổ 10cm
Mã phần lô PP2300475580
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng bột bó khổ 7,5cm
Mã phần lô PP2300475581
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300475582
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 266
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa xé 2,5cm x ≥ 9 m
Mã phần lô PP2300475583
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa xé 2,5cm x ≥ 5 m
Mã phần lô PP2300475584
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300475585
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim gây tê tủy sống số 25G
Mã phần lô PP2300475586
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.032.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim gây tê tủy sống số 27G
Mã phần lô PP2300475587
Giá từng phần lô 34,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.416.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.460.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 866
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi nước tiểu 2000ml, có dây treo
Mã phần lô PP2300475588
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300475589
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml có nắp
Mã phần lô PP2300475590
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tube đáy nhọn khắc vạch 15ml có nắp vặn có nhãn, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300475591
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.465.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống khí quản đè lưỡi các số (Có các số 0 (60 mm), 1 (70mm),2 (80 mm), 3 (90 mm), 4 (100mm)
Mã phần lô PP2300475592
Giá từng phần lô 4,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.005.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản sử dụng 1 lần có bóng hoặc không bóng chèn (ballon dài) các số
Mã phần lô PP2300475593
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây oxy 1 nhánh
Mã phần lô PP2300475594
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thở oxy 2 gọng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300475595
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông tiểu 2 nhánh
Mã phần lô PP2300475596
Giá từng phần lô 1,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.001.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông tiểu 3 nhánh
Mã phần lô PP2300475597
Giá từng phần lô 3,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.202.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.427.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2300475598
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300475599
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catheterchạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300475600
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2300475601
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nút đậy màng lọc
Mã phần lô PP2300475602
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu không tiêu /Chỉ3/0 , có kim tam giác
Mã phần lô PP2300475603
Giá từng phần lô 76,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.345.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu không tiêu /số 2/0 , có kim tam giác
Mã phần lô PP2300475604
Giá từng phần lô 63,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.287.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0, có kim tam giác
Mã phần lô PP2300475605
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 6/0, có kim tam giác
Mã phần lô PP2300475606
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.088.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0, có kim
Mã phần lô PP2300475607
Giá từng phần lô 26,817,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.226.760
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.772.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp số 8/0, có kim 2 kim tròn 3/8C vòng tròn
Mã phần lô PP2300475608
Giá từng phần lô 44,562,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.843.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.193.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 1, có kim
Mã phần lô PP2300475609
Giá từng phần lô 60,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.562.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 2, có kim tròn
Mã phần lô PP2300475610
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu tiêu đơn sợi số 3/0, dài 75cm, có kim
Mã phần lô PP2300475611
Giá từng phần lô 66,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.012.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim khô laser 35x 43cm
Mã phần lô PP2300475612
Giá từng phần lô 468,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim khô laser 26x36 cm
Mã phần lô PP2300475613
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
DÂY DẪN DỊCH BÙ TRONGCHẠY THẬN NHÂN TẠO
Mã phần lô PP2300475614
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300475615
Giá từng phần lô 179,497,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.246.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.648.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300475616
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đinh Kirschner hai đầu nhọn các cỡ
Mã phần lô PP2300475617
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan nha số 5
Mã phần lô PP2300475618
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phin lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300475619
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300475620
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bao cao su
Mã phần lô PP2300475621
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6666
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy y tế (KT: 40 x 50cm)
Mã phần lô PP2300475622
Giá từng phần lô 72,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.270.000
Mã hàng hóa (HS) 0
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít
Mã phần lô PP2300475623
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2300475624
Giá từng phần lô 2,667,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.866.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2300475625
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.600.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam nhám
Mã phần lô PP2300475626
Giá từng phần lô 2,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.429.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lamelle mỏng 22 x 22
Mã phần lô PP2300475627
Giá từng phần lô 1,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->