Gói thầu: Gói số 3: Mua thuốc Generic

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500501817-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Thanh Hoá
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Mua thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500282493
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 3,975,175,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500516235 - 6,900,000 9.583.333 4.830.000
2 PP2500516236 - 449,925,000 624.895.833 314.947.500
3 PP2500516237 - 3,150,000 4.375.000 2.205.000
4 PP2500516238 - 1,200,000 1.666.667 840.000
5 PP2500516239 - 22,500,000 31.250.000 15.750.000
6 PP2500516240 - 21,300,000 29.583.333 14.910.000
7 PP2500516241 - 31,600,000 43.888.889 22.120.000
8 PP2500516242 - 246,000,000 341.666.667 172.200.000
9 PP2500516243 - 120,000,000 166.666.667 84.000.000
10 PP2500516244 - 180,000,000 250.000.000 126.000.000
11 PP2500516245 - 131,000,000 181.944.444 91.700.000
12 PP2500516246 - 1,890,000 2.625.000 1.323.000
13 PP2500516247 - 184,500,000 256.250.000 129.150.000
14 PP2500516248 - 420,000,000 583.333.333 294.000.000
15 PP2500516249 - 4,247,500 5.899.306 2.973.250
16 PP2500516250 - 3,442,500 4.781.250 2.409.750
17 PP2500516251 - 2,520,000 3.500.000 1.764.000
18 PP2500516252 - 675,000,000 937.500.000 472.500.000
19 PP2500516253 - 1,470,000,000 2.041.666.667 1.029.000.000
Mã phần lô PP2500516235
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516236
Giá từng phần lô 449,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.895.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516237
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516238
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516239
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516240
Giá từng phần lô 21,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516241
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516242
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516243
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516244
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516245
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516246
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516247
Giá từng phần lô 184,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516248
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516249
Giá từng phần lô 4,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.899.306
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.973.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516250
Giá từng phần lô 3,442,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.781.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.409.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516251
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516252
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Mã phần lô PP2500516253
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->