Gói thầu: Gói số 3: Mua Vắc xin sử dụng tại Trung tâm Y tế Nguyễn Văn Thủ - huyện Vũng Liêm năm 2025, 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500038090-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ NGUYỄN VĂN THỦ HUYỆN VŨNG LIÊM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Mua Vắc xin sử dụng tại Trung tâm Y tế Nguyễn Văn Thủ - huyện Vũng Liêm năm 2025, 2026
Số hiệu KHLCNT PL2400327246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Vũng Liêm, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 5,314,157,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500058506 - 259,200,000 194.400.000 181.440.000 3,888,000
2 PP2500058507 - 8,599,500 6.449.625 6.019.650 128,992
3 PP2500058508 - 1,320,000,000 990.000.000 924.000.000 19,800,000
4 PP2500058509 - 1,837,500,000 1.378.125.000 1.286.250.000 27,562,500
5 PP2500058510 - 821,730,000 616.297.500 575.211.000 12,325,950
6 PP2500058511 - 82,990,000 62.242.500 58.093.000 1,244,850
7 PP2500058512 - 43,451,200 32.588.400 30.415.840 651,768
8 PP2500058513 - 87,219,500 65.414.625 61.053.650 1,308,292
9 PP2500058514 - 452,880,000 339.660.000 317.016.000 6,793,200
10 PP2500058515 - 29,568,000 22.176.000 20.697.600 443,520
11 PP2500058516 - 241,920,000 181.440.000 169.344.000 3,628,800
12 PP2500058517 - 5,607,000 4.205.250 3.924.900 84,105
13 PP2500058518 - 17,892,000 13.419.000 12.524.400 268,380
14 PP2500058519 - 105,600,000 79.200.000 73.920.000 1,584,000
Mã phần lô PP2500058506
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058507
Giá từng phần lô 8,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.449.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.019.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,992
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058508
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058509
Giá từng phần lô 1,837,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,562,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058510
Giá từng phần lô 821,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.297.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,325,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058511
Giá từng phần lô 82,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.242.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,850
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058512
Giá từng phần lô 43,451,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.588.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.415.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 651,768
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058513
Giá từng phần lô 87,219,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.414.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.053.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,308,292
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058514
Giá từng phần lô 452,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,793,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058515
Giá từng phần lô 29,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.176.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.697.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,520
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058516
Giá từng phần lô 241,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,628,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058517
Giá từng phần lô 5,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.205.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.924.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,105
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058518
Giá từng phần lô 17,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.419.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.524.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,380
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500058519
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->