Gói thầu: Gói số 3: Nhóm kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật và VTYT dùng cho phẫu thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300379886-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 3: Nhóm kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật và VTYT dùng cho phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2300260995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 4,954,496,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73.755.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300534754 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 593,990,200 846.436.035 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 415.793.140 Không áp dụng
2 PP2300534755 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng 75mm 519,828,900 740.756.182,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 363.880.230 Không áp dụng
3 PP2300534756 - Băng đạn nội soi công nghệ Tri-Staple 45mm, 60mm chiều cao kim 3mm-3.5mm-4mm. 547,000,000 779.475.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 382.900.000 Không áp dụng
4 PP2300534757 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi có chất kháng khuẩn, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, Cỡ chỉ số 3/0 dài 20 cm 102,340,000 145.834.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 71.638.000 Không áp dụng
5 PP2300534758 - Chỉ không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, thành phần polypropylene số 2/0 19,600,000 27.930.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 13.720.000 Không áp dụng
6 PP2300534759 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 75cm. 2 kim thẳng dài 70mm. 13,160,000 18.753.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 9.212.000 Không áp dụng
7 PP2300534760 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm.,2 kim tròn đầu tròn dài 20mm 1/2 vòng tròn. 35,280,000 50.274.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 24.696.000 Không áp dụng
8 PP2300534761 - Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên 2.0 không kim 1,680,000 2.394.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.176.000 Không áp dụng
9 PP2300534762 - Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0 dài 60cm, không kim 11,244,000 16.022.700 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.870.800 Không áp dụng
10 PP2300534763 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 dài 70cm, kim tròn 31, 1/2C 31,438,800 44.800.290 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 22.007.160 Không áp dụng
11 PP2300534764 - Chỉ không tiêu đơn sợi 2/0 kim tam giác 5,400,000 7.695.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.780.000 Không áp dụng
12 PP2300534765 - Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0 kim tam giác 2,700,000 3.847.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.890.000 Không áp dụng
13 PP2300534766 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tam giác 1,560,000 2.223.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.092.000 Không áp dụng
14 PP2300534767 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác 6,240,000 8.892.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 4.368.000 Không áp dụng
15 PP2300534768 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 4/0 kim tam giác 2,652,000 3.779.100 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.856.400 Không áp dụng
16 PP2300534769 - Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 5/0 kim tam giác 2,652,000 3.779.100 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.856.400 Không áp dụng
17 PP2300534770 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 3/0 5,850,000 8.336.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 4.095.000 Không áp dụng
18 PP2300534771 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 4/0 4,680,000 6.669.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.276.000 Không áp dụng
19 PP2300534772 - Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 5/0 4,680,000 6.669.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.276.000 Không áp dụng
20 PP2300534773 - Chỉ nylon đơn sợi, đường kính 3/0, dài 75cm 2,600,000 3.705.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.820.000 Không áp dụng
21 PP2300534774 - Chỉ Polyglactin 910, dường kính 3/0 11,832,000 16.860.600 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.282.400 Không áp dụng
22 PP2300534775 - Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm 17,400,000 24.795.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 12.180.000 Không áp dụng
23 PP2300534776 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. 27,840,000 39.672.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 19.488.000 Không áp dụng
24 PP2300534777 - Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. 27,840,000 39.672.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 19.488.000 Không áp dụng
25 PP2300534778 - Chỉ tan Polydioxanone đơn sợi số 5-0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm, P-3 46,640,000 66.462.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 32.648.000 Không áp dụng
26 PP2300534779 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 dài 100cm, 1 đầu tù khâu gan 8,146,250 11.608.406,25 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.702.375 Không áp dụng
27 PP2300534780 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,có chất kháng khuẩn Irgacare MP, số 2/0 dài 70cm.1 kim tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn. 34,800,000 49.590.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 24.360.000 Không áp dụng
28 PP2300534781 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,có chất kháng khuẩn Irgacare MP, số 3/0 dài 70cm.1 kim tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn. 43,973,820 62.662.693,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 30.781.674 Không áp dụng
29 PP2300534782 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate màu tím số 3/0, dài 70cm. Kim tròn phủ silicone dài 22mm 16,866,360 24.034.563 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 11.806.452 Không áp dụng
30 PP2300534783 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 11,762,784 16.761.967,2 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.233.948,8 Không áp dụng
31 PP2300534784 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0 10,326,384 14.715.097,2 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.228.468,8 Không áp dụng
32 PP2300534785 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn RB-1, dài 17mm 1/2C 129,780,000 184.936.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 90.846.000 Không áp dụng
33 PP2300534786 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 64,273,920 91.590.336 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 44.991.744 Không áp dụng
34 PP2300534787 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 29,000,000 41.325.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 20.300.000 Không áp dụng
35 PP2300534788 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 1 17,400,000 24.795.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 12.180.000 Không áp dụng
36 PP2300534789 - Dao mổ các số 2,981,160 4.248.153 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.086.812 Không áp dụng
37 PP2300534790 - Dao siêu âm mổ mở cán dài 17cm 373,433,280 532.142.424 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 261.403.296 Không áp dụng
38 PP2300534791 - Dao siêu âm dùng cho mổ nội soi cán dài 36cm 572,054,190 815.177.220,75 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 400.437.933 Không áp dụng
39 PP2300534792 - Dao siêu âm mổ mở cán dài 9cm 309,220,392 440.639.059 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 216.454.274,4 Không áp dụng
40 PP2300534793 - Dây nối dao siêu âm mổ mở 164,187,609 233.967.342,825 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 114.931.326,3 Không áp dụng
41 PP2300534794 - Dây nối dao siêu âm mổ nội soi 112,765,906 160.691.416 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 78.936.134,2 Không áp dụng
42 PP2300534795 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ 567,000,000 807.975.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 396.900.000 Không áp dụng
43 PP2300534796 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 75mm 119,496,300 170.282.227,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 83.647.410 Không áp dụng
44 PP2300534797 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ 295,000,000 420.375.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 206.500.000 Không áp dụng
45 PP2300534798 - Tấm điện cực trung tính 8,400,000 11.970.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.880.000 Không áp dụng
46 PP2300534799 - Tay dao cắt đốt điện dùng nhiều lần 17,500,000 24.937.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 12.250.000 Không áp dụng
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300534754
Giá từng phần lô 593,990,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.436.035
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.793.140
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng đạn khâu cắt nối thẳng 75mm
Mã phần lô PP2300534755
Giá từng phần lô 519,828,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.756.182,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.880.230
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Băng đạn nội soi công nghệ Tri-Staple 45mm, 60mm chiều cao kim 3mm-3.5mm-4mm.
Mã phần lô PP2300534756
Giá từng phần lô 547,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi có chất kháng khuẩn, dạng không thắt nút có neo xoắn ốc quanh thân chỉ, Cỡ chỉ số 3/0 dài 20 cm
Mã phần lô PP2300534757
Giá từng phần lô 102,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.834.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu, tổng hợp, đơn sợi, thành phần polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2300534758
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.930.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 75cm. 2 kim thẳng dài 70mm.
Mã phần lô PP2300534759
Giá từng phần lô 13,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.753.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm.,2 kim tròn đầu tròn dài 20mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300534760
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.274.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tan tự nhiên được làm từ 100% tơ tằm tự nhiên 2.0 không kim
Mã phần lô PP2300534761
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ silk không tan tự nhiên đa sợi 3/0 dài 60cm, không kim
Mã phần lô PP2300534762
Giá từng phần lô 11,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.022.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.870.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 dài 70cm, kim tròn 31, 1/2C
Mã phần lô PP2300534763
Giá từng phần lô 31,438,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.800.290
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.007.160
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu đơn sợi 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300534764
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu đơn sợi 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300534765
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300534766
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300534767
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300534768
Giá từng phần lô 2,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.779.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.856.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu thiên nhiên đa sợi 5/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300534769
Giá từng phần lô 2,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.779.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.856.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 3/0
Mã phần lô PP2300534770
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.336.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 4/0
Mã phần lô PP2300534771
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.669.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ không tiêu, đơn sợi Polyamide 6.0 số 5/0
Mã phần lô PP2300534772
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.669.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ nylon đơn sợi, đường kính 3/0, dài 75cm
Mã phần lô PP2300534773
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ Polyglactin 910, dường kính 3/0
Mã phần lô PP2300534774
Giá từng phần lô 11,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.860.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.282.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ Polypropylene 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 26mm
Mã phần lô PP2300534775
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.795.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300534776
Giá từng phần lô 27,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.672.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2300534777
Giá từng phần lô 27,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.672.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan Polydioxanone đơn sợi số 5-0, dài 45 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm, P-3
Mã phần lô PP2300534778
Giá từng phần lô 46,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.462.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 dài 100cm, 1 đầu tù khâu gan
Mã phần lô PP2300534779
Giá từng phần lô 8,146,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.608.406,25
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.702.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,có chất kháng khuẩn Irgacare MP, số 2/0 dài 70cm.1 kim tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300534780
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.590.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910,có chất kháng khuẩn Irgacare MP, số 3/0 dài 70cm.1 kim tròn dài 26 mm 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300534781
Giá từng phần lô 43,973,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.662.693,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.781.674
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate màu tím số 3/0, dài 70cm. Kim tròn phủ silicone dài 22mm
Mã phần lô PP2300534782
Giá từng phần lô 16,866,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.034.563
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.806.452
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0
Mã phần lô PP2300534783
Giá từng phần lô 11,762,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.761.967,2
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.233.948,8
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 6/0
Mã phần lô PP2300534784
Giá từng phần lô 10,326,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.715.097,2
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.228.468,8
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn RB-1, dài 17mm 1/2C
Mã phần lô PP2300534785
Giá từng phần lô 129,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.936.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2300534786
Giá từng phần lô 64,273,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.590.336
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.991.744
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300534787
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 1
Mã phần lô PP2300534788
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.795.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300534789
Giá từng phần lô 2,981,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.248.153
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.086.812
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dao siêu âm mổ mở cán dài 17cm
Mã phần lô PP2300534790
Giá từng phần lô 373,433,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.142.424
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.403.296
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dao siêu âm dùng cho mổ nội soi cán dài 36cm
Mã phần lô PP2300534791
Giá từng phần lô 572,054,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.177.220,75
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.437.933
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dao siêu âm mổ mở cán dài 9cm
Mã phần lô PP2300534792
Giá từng phần lô 309,220,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.639.059
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.454.274,4
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300534793
Giá từng phần lô 164,187,609
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.967.342,825
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.931.326,3
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300534794
Giá từng phần lô 112,765,906
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.691.416
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.936.134,2
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2300534795
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 75mm
Mã phần lô PP2300534796
Giá từng phần lô 119,496,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.282.227,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.647.410
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2300534797
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300534798
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Tay dao cắt đốt điện dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300534799
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->