Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300033403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2023 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300025771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm xác định cân đối nguồn vốn đầu tư, không để phát sinh nợ đọng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 11,617,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn |
| - Tài liệu cần nộp | kết trong dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động chính
|
|
| Yêu cầu | tài Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | bao Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.426.949.000 VND (5) Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.485.389.800 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.485.389.800 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức Phải cầu tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | lắp 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình trình có: loại kết cấu : có thi công các hạng mục đường giao thông, hè đường, hệ thống thoát nước, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 5.808.983.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 11.617.966.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Phải cầu |
| - Nhà thầu độc lập | thỏa mãn yêu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) Mẫu |
| - Tài liệu cần nộp | số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị của bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị của bên c | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh E- HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị của bê | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh E- HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị của bê | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 6-Máy ủi ≥ 40KW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng cho th | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 7-Ô tô phun rải nhựa đường ≥ 4 tấn. Hoạt động tốt. Tài liệu kèm cùng E- HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm hữu thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa ≥ 100KW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng cùng E- HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm hữu thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 9-Máy thổi bụi hoặc máy nén khí. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng cùng E- HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm hữu thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch đường. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng E- HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị của bên c | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh E- HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150 lít. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng cùng E- HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua thiết bị của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 14-Máy đầm bàn ≥ 1KW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 15-Máy đầm dùi ≥ 1KW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 16-Máy cắt sắt ≥ 1KW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 17-Máy uốn sắt ≥ 1KW. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 18-Máy hàn điện ≤ 250A. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để của bên cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 19-Máy thủy bình. Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng cho thuê) | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ. Hoạt động tốt. Tài gửi kèm cùng E- HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn minh sở hữu thiết bị của bên cho | |
| - Số lượng tối thiểu | 0 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi