Gói thầu: Gói số 4: Gói thầu thực phẩm chức năng (2026/TNT-04)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600012877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Gói thầu thực phẩm chức năng (2026/TNT-04) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600003355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 25,799,109,050 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600007267 - Sản phẩm bổ sung calci tăng cường sức khỏe xương | 162,000,000 | 243.000.000 | 113.400.000 | 45000 | |
| 2 | PP2600007268 - Sản phẩm bổ sung chất đạm khi bị thiếu hụt hoặc có nhu cầu bổ sung protein | 246,000,000 | 369.000.000 | 172.200.000 | 3000 | |
| 3 | PP2600007269 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa chất béo MCTs dành cho người kém hấp thu dinh dưỡng, suy nhược cơ thể | 208,500,000 | 312.750.000 | 145.950.000 | 4500 | |
| 4 | PP2600007270 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng thiết yếu cho chế độ ăn thiếu đạm và vi chất dinh dưỡng | 192,436,000 | 288.654.000 | 134.705.200 | 3000 | |
| 5 | PP2600007271 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng, tăng cường miễn dịch, cải thiện chức năng tiêu hóa | 97,000,000 | 145.500.000 | 67.900.000 | 1500 | |
| 6 | PP2600007272 - Sản phẩm bổ sung dưỡng chất, hỗ trợ phục hồi sau chấn thương gân và dây chằng | 176,727,450 | 265.091.175 | 123.709.215 | 22500 | |
| 7 | PP2600007273 - Sản phẩm bổ sung men vi sinh và chất xơ hòa tan | 147,300,000 | 220.950.000 | 103.110.000 | 45000 | |
| 8 | PP2600007274 - Sản phẩm bổ sung năng lượng cho người bệnh phẫu thuật | 123,000,000 | 184.500.000 | 86.100.000 | 4500 | |
| 9 | PP2600007275 - Sản phẩm cung cấp năng lượng nhanh phù hợp với người kém hấp thu | 274,910,000 | 412.365.000 | 192.437.000 | 15000 | |
| 10 | PP2600007276 - Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung đạm whey cho đối tượng mất khối lượng cơ | 371,100,000 | 556.650.000 | 259.770.000 | 4500 | |
| 11 | PP2600007277 - Sản phẩm dinh dưỡng cho người bệnh suy thận có lọc máu | 113,400,000 | 170.100.000 | 79.380.000 | 750 | |
| 12 | PP2600007278 - Sản phẩm dinh dưỡng cho người bệnh thận có Ure huyết tăng | 113,400,000 | 170.100.000 | 79.380.000 | 750 | |
| 13 | PP2600007279 - Sản phẩm dinh dưỡng giàu carbohydrat, cung cấp năng lượng cho bệnh nhân | 118,500,000 | 177.750.000 | 82.950.000 | 4500 | |
| 14 | PP2600007280 - Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ chức năng tuyến giáp. | 342,000,000 | 513.000.000 | 239.400.000 | 750 | |
| 15 | PP2600007281 - Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ sức khỏe tim mạch và não bộ | 350,000,000 | 525.000.000 | 245.000.000 | 750 | |
| 16 | PP2600007282 - Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ tế bào thần kinh | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 9000 | |
| 17 | PP2600007283 - Sản phẩm hỗ trợ cải thiện giấc ngủ | 161,018,000 | 241.527.000 | 112.712.600 | 750 | |
| 18 | PP2600007284 - Sản phẩm hỗ trợ cải thiện tuần hoàn não | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 15000 | |
| 19 | PP2600007285 - Sản phẩm hỗ trợ chống gốc tự do, hạn chế lão hóa | 162,000,000 | 243.000.000 | 113.400.000 | 22500 | |
| 20 | PP2600007286 - Sản phẩm hỗ trợ chức năng não bộ | 220,950,000 | 331.425.000 | 154.665.000 | 22500 | |
| 21 | PP2600007287 - Sản phẩm hỗ trợ cung cấp năng lượng cho cơ thể | 392,730,000 | 589.095.000 | 274.911.000 | 15000 | |
| 22 | PP2600007288 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm họng và viêm thanh quản | 78,540,000 | 117.810.000 | 54.978.000 | 22500 | |
| 23 | PP2600007289 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng giai đoạn mãn kinh | 96,220,000 | 144.330.000 | 67.354.000 | 15000 | |
| 24 | PP2600007290 - Sản phẩm hỗ trợ ngăn ngừa nhiễm khuẩn tiết niệu | 149,715,000 | 224.572.500 | 104.800.500 | 22500 | |
| 25 | PP2600007291 - Sản phẩm hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch | 104,170,000 | 156.255.000 | 72.919.000 | 15000 | |
| 26 | PP2600007292 - Sản phẩm hỗ trợ tăng cường sinh lý nam | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 3000 | |
| 27 | PP2600007293 - Sản phẩm hỗ trợ tăng cường sinh lý nữ | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 4500 | |
| 28 | PP2600007294 - Sản phẩm hỗ trợ tăng tiết sữa cho phụ nữ | 230,727,000 | 346.090.500 | 161.508.900 | 30000 | |
| 29 | PP2600007295 - Thực phẩm bảo vệ sức chống oxy hóa, bảo vệ da | 260,604,000 | 390.906.000 | 182.422.800 | 9000 | |
| 30 | PP2600007296 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bảo vệ khớp | 169,365,000 | 254.047.500 | 118.555.500 | 22500 | |
| 31 | PP2600007297 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung canxi, chất xơ, vitamin và khoáng chất | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | 45000 | |
| 32 | PP2600007298 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung chất chống oxy hóa | 559,635,000 | 839.452.500 | 391.744.500 | 22500 | |
| 33 | PP2600007299 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung đạm cho bệnh nhân suy giảm chức năng thận | 206,181,800 | 309.272.700 | 144.327.260 | 15000 | |
| 34 | PP2600007300 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung dưỡng chất và vitamin cho trẻ em | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 750 | |
| 35 | PP2600007301 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe cho phụ nữ tiền mãn kinh mãn kinh | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 13500 | |
| 36 | PP2600007302 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chống oxy hóa, làm đẹp da | 81,000,000 | 121.500.000 | 56.700.000 | 13500 | |
| 37 | PP2600007303 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dành cho khớp | 157,080,000 | 235.620.000 | 109.956.000 | 45000 | |
| 38 | PP2600007304 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dành cho nam giới | 159,545,000 | 239.317.500 | 111.681.500 | 7500 | |
| 39 | PP2600007305 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung lợi khuẩn hỗ trợ đường tiêu hóa | 274,909,000 | 412.363.500 | 192.436.300 | 1500 | |
| 40 | PP2600007306 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp cải thiện trí nhớ và tốt cho não bộ | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 22500 | |
| 41 | PP2600007307 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp lợi tiểu, hỗ trợ giảm nguy cơ viêm đường tiết niệu | 153,165,000 | 229.747.500 | 107.215.500 | 4500 | |
| 42 | PP2600007308 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp tăng cường thị lực | 132,545,400 | 198.818.100 | 92.781.780 | 45000 | |
| 43 | PP2600007309 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hạn chế gốc tự do, chống 0xi hóa | 194,400,000 | 291.600.000 | 136.080.000 | 15000 | |
| 44 | PP2600007310 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tuyến giáp | 131,076,000 | 196.614.000 | 91.753.200 | 13500 | |
| 45 | PP2600007311 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ bảo vệ mắt | 80,460,000 | 120.690.000 | 56.322.000 | 22500 | |
| 46 | PP2600007312 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ bảo vệ mắt | 179,480,000 | 269.220.000 | 125.636.000 | 15000 | |
| 47 | PP2600007313 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện rối loạn chức năng bàng quang | 103,095,000 | 154.642.500 | 72.166.500 | 22500 | |
| 48 | PP2600007314 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện sinh lý nam giới | 243,000,000 | 364.500.000 | 170.100.000 | 13500 | |
| 49 | PP2600007315 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện sinh lý nam nữ | 162,000,000 | 243.000.000 | 113.400.000 | 9000 | |
| 50 | PP2600007316 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện thị lực | 127,635,000 | 191.452.500 | 89.344.500 | 22500 | |
| 51 | PP2600007317 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện thị lực | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 13500 | |
| 52 | PP2600007318 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện tình trạng cholesterol máu cao | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 13500 | |
| 53 | PP2600007319 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện tình trạng mệt mỏi, căng thẳng | 162,000,000 | 243.000.000 | 113.400.000 | 13500 | |
| 54 | PP2600007320 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện triệu chứng trong viêm đại tràng | 129,645,000 | 194.467.500 | 90.751.500 | 13500 | |
| 55 | PP2600007321 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện tuần hoàn máu, ngừa tai biến | 78,540,000 | 117.810.000 | 54.978.000 | 22500 | |
| 56 | PP2600007322 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chăm sóc da | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 9000 | |
| 57 | PP2600007323 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa | 131,940,000 | 197.910.000 | 92.358.000 | 13500 | |
| 58 | PP2600007324 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 4500 | |
| 59 | PP2600007325 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống viêm và thoái hoá khớp | 173,750,000 | 260.625.000 | 121.625.000 | 22500 | |
| 60 | PP2600007326 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng gan | 206,829,000 | 310.243.500 | 144.780.300 | 13500 | |
| 61 | PP2600007327 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng khớp | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 22500 | |
| 62 | PP2600007328 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng thận, lợi tiểu | 103,095,000 | 154.642.500 | 72.166.500 | 22500 | |
| 63 | PP2600007329 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng thính giác | 103,095,000 | 154.642.500 | 72.166.500 | 22500 | |
| 64 | PP2600007330 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ đại tràng | 103,095,000 | 154.642.500 | 72.166.500 | 22500 | |
| 65 | PP2600007331 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị đau dạ dày | 95,000,000 | 142.500.000 | 66.500.000 | 15000 | |
| 66 | PP2600007332 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị đau dạ dày; tăng miễn dịch | 86,000,000 | 129.000.000 | 60.200.000 | 7500 | |
| 67 | PP2600007333 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị thiếu máu | 162,000,000 | 243.000.000 | 113.400.000 | 13500 | |
| 68 | PP2600007334 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị thiếu máu | 129,600,000 | 194.400.000 | 90.720.000 | 15000 | |
| 69 | PP2600007335 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ đường tiêu hóa | 250,002,000 | 375.003.000 | 175.001.400 | 9000 | |
| 70 | PP2600007336 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm mỡ máu | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 15000 | |
| 71 | PP2600007337 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm nguy cơ loãng xương | 123,750,000 | 185.625.000 | 86.625.000 | 22500 | |
| 72 | PP2600007338 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm nguy cơ loãng xương | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 13500 | |
| 73 | PP2600007339 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm nguy cơ loãng xương ở người cao tuổi | 165,000,000 | 247.500.000 | 115.500.000 | 22500 | |
| 74 | PP2600007340 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm sự phát triển u phì đại tiền liệt tuyến | 103,095,000 | 154.642.500 | 72.166.500 | 22500 | |
| 75 | PP2600007341 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm sự tiến triển u xơ tử cung, u nang buồng trứng | 54,000,000 | 81.000.000 | 37.800.000 | 22500 | |
| 76 | PP2600007342 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm sưng nề, giảm đau do viêm khớp và mô mềm | 250,365,000 | 375.547.500 | 175.255.500 | 22500 | |
| 77 | PP2600007343 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm triệu chứng bướu cổ lành tính | 40,000,000 | 60.000.000 | 28.000.000 | 15000 | |
| 78 | PP2600007344 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ hệ vi sinh đường ruột | 243,000,000 | 364.500.000 | 170.100.000 | 13500 | |
| 79 | PP2600007345 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ hoạt động hệ thần kinh | 88,360,000 | 132.540.000 | 61.852.000 | 15000 | |
| 80 | PP2600007346 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ lưu thông khí huyết | 103,095,000 | 154.642.500 | 72.166.500 | 22500 | |
| 81 | PP2600007347 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ mọc tóc | 184,680,000 | 277.020.000 | 129.276.000 | 9000 | |
| 82 | PP2600007348 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ nuôi dưỡng da, tóc, móng | 83,340,000 | 125.010.000 | 58.338.000 | 22500 | |
| 83 | PP2600007349 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ phát triển xương | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 15000 | |
| 84 | PP2600007350 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ sinh lý nam giới | 191,457,000 | 287.185.500 | 134.019.900 | 4500 | |
| 85 | PP2600007351 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ sức khỏe tuyến giáp | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 13500 | |
| 86 | PP2600007352 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường chức năng gan | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 22500 | |
| 87 | PP2600007353 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường chức năng gan | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 13500 | |
| 88 | PP2600007354 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường chức năng gan | 123,750,000 | 185.625.000 | 86.625.000 | 22500 | |
| 89 | PP2600007355 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch | 215,000,000 | 322.500.000 | 150.500.000 | 15000 | |
| 90 | PP2600007356 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sinh lý nam | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 6000 | |
| 91 | PP2600007357 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sinh lý nữ | 238,800,000 | 358.200.000 | 167.160.000 | 9000 | |
| 92 | PP2600007358 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sức đề kháng | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | 9000 | |
| 93 | PP2600007359 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sức khỏe khớp | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 300 | |
| 94 | PP2600007360 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng sức đề kháng | 137,500,000 | 206.250.000 | 96.250.000 | 750 | |
| 95 | PP2600007361 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tim mạch | 103,095,000 | 154.642.500 | 72.166.500 | 22500 | |
| 96 | PP2600007362 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tuyến giáp | 103,095,000 | 154.642.500 | 72.166.500 | 22500 | |
| 97 | PP2600007363 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường chức năng gan | 85,000,000 | 127.500.000 | 59.500.000 | 15000 | |
| 98 | PP2600007364 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường chức năng sinh lý nam giới | 238,800,000 | 358.200.000 | 167.160.000 | 9000 | |
| 99 | PP2600007365 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường sức đề kháng | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | 15000 | |
| 100 | PP2600007366 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe xương | 127,500,000 | 191.250.000 | 89.250.000 | 22500 | |
| 101 | PP2600007367 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 7500 | |
| 102 | PP2600007368 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa collagen thủy phân | 184,000,000 | 276.000.000 | 128.800.000 | 3000 | |
| 103 | PP2600007369 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa collagen thủy phân | 184,000,000 | 276.000.000 | 128.800.000 | 3000 | |
| 104 | PP2600007370 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng người suy thận | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 750 | |
| 105 | PP2600007371 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, tăng cường chức năng gan | 104,000,000 | 156.000.000 | 72.800.000 | 3000 | |
| 106 | PP2600007372 - Thực phẩm bổ sung lợi khuẩn cho phụ nữ | 186,000,000 | 279.000.000 | 130.200.000 | 9000 | |
| 107 | PP2600007373 - Thực phẩm bổ sung lợi khuẩn, hỗ trợ tiêu hóa | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 13500 | |
| 108 | PP2600007374 - Thực phẩm bổ sung lợi khuẩn, hỗ trợ tiêu hóa | 229,980,000 | 344.970.000 | 160.986.000 | 9000 | |
| 109 | PP2600007375 - Thực phẩm bổ sung lợi khuẩn, hỗ trợ tiêu hóa | 110,430,000 | 165.645.000 | 77.301.000 | 13500 | |
| 110 | PP2600007376 - Thực phẩm bổ sung sắt, hỗ trợ tạo máu | 162,000,000 | 243.000.000 | 113.400.000 | 13500 | |
| 111 | PP2600007377 - Thực phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất hỗ trợ chức năng tuyến giáp | 116,340,000 | 174.510.000 | 81.438.000 | 22500 | |
| 112 | PP2600007378 - Thực phẩm dinh dưỡng cho bệnh nhân mắc bệnh gan | 178,000,000 | 267.000.000 | 124.600.000 | 3000 | |
| 113 | PP2600007379 - Thực phẩm dinh dưỡng cho bệnh nhân mắc bệnh thận | 178,000,000 | 267.000.000 | 124.600.000 | 3000 | |
| 114 | PP2600007380 - Thực phẩm dinh dưỡng cho người đái tháo đường | 350,000,000 | 525.000.000 | 245.000.000 | 750 | |
| 115 | PP2600007381 - Thực phẩm dinh dưỡng cho người kém hấp thu | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 750 | |
| 116 | PP2600007382 - Thực phẩm dinh dưỡng chứa năng lượng và đạm cao | 144,720,000 | 217.080.000 | 101.304.000 | 6000 | |
| 117 | PP2600007383 - Thực phẩm dinh dưỡng cung cấp năng lượng chuẩn | 320,000,000 | 480.000.000 | 224.000.000 | 750 | |
| 118 | PP2600007384 - Thực phẩm dinh dưỡng phù hợp người bệnh tiểu đường | 166,406,400 | 249.609.600 | 116.484.480 | 450 | |
| 119 | PP2600007385 - Thực phẩm dinh dưỡng y học hỗ trợ chức năng gan | 128,898,000 | 193.347.000 | 90.228.600 | 750 | |
| 120 | PP2600007386 - Thực phẩm dinh dưỡng y học cao năng lượng | 178,000,000 | 267.000.000 | 124.600.000 | 3000 | |
| 121 | PP2600007387 - Thực phẩm dinh dưỡng y học cho người bệnh phẫu thuật | 195,000,000 | 292.500.000 | 136.500.000 | 750 | |
| 122 | PP2600007388 - Thực phẩm dinh dưỡng y học cho người bệnh phẫu thuật | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | 750 | |
| 123 | PP2600007389 - Thực phẩm dinh dưỡng y học cho người bệnh tiểu đường | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 1500 | |
| 124 | PP2600007390 - Thực phẩm dinh dưỡng y học cho người bệnh tiểu đường | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 750 | |
| 125 | PP2600007391 - Thực phẩm dinh dưỡng y học cho người bệnh tiểu đường | 88,000,000 | 132.000.000 | 61.600.000 | 600 | |
| 126 | PP2600007392 - Thực phẩm dinh dưỡng y học cung cấp năng lượng chuẩn | 201,787,200 | 302.680.800 | 141.251.040 | 450 | |
| 127 | PP2600007393 - Thực phẩm dinh dưỡng y học cung cấp năng lượng chuẩn | 201,754,800 | 302.632.200 | 141.228.360 | 450 | |
| 128 | PP2600007394 - Thực phẩm dinh dưỡng y học dành cho trẻ suy dinh dưỡng | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 450 | |
| 129 | PP2600007395 - Thực phẩm dinh dưỡng y học giàu năng lượng, giàu đạm | 88,000,000 | 132.000.000 | 61.600.000 | 1500 | |
| 130 | PP2600007396 - Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao | 325,000,000 | 487.500.000 | 227.500.000 | 750 | |
| 131 | PP2600007397 - Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 750 | |
| 132 | PP2600007398 - Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao | 240,000,000 | 360.000.000 | 168.000.000 | 1500 | |
| 133 | PP2600007399 - Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 1500 | |
| 134 | PP2600007400 - Thực phẩm giúp bổ sung dưỡng chất, hỗ trợ tóc và móng chắc khỏe | 157,500,000 | 236.250.000 | 110.250.000 | 22500 | |
| 135 | PP2600007401 - Thực phẩm giúp bổ sung lợi khuẩn, hỗ trợ tiêu hóa | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 750 | |
| 136 | PP2600007402 - Thực phẩm hỗ trợ bảo vệ sụn khớp, chống thoái hóa khớp | 198,000,000 | 297.000.000 | 138.600.000 | 22500 | |
| 137 | PP2600007403 - Thực phẩm hỗ trợ đào thải cặn sỏi tiết niệu | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 22500 | |
| 138 | PP2600007404 - Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường sức khỏe | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 750 | |
| 139 | PP2600007405 - Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường sức khỏe | 342,500,000 | 513.750.000 | 239.750.000 | 750 | |
| 140 | PP2600007406 - Thực phẩm dinh dưỡng y học dành cho bệnh nhân tiểu đường | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 750 | |
| 141 | PP2600007407 - Thực phẩm dinh dưỡng hỗ trợ tim mạch, giảm cholesterol máu, phù hợp cho người tiền tiểu đường và tiểu đường | 146,500,000 | 219.750.000 | 102.550.000 | 750 | |
| 142 | PP2600007408 - Thực phẩm dinh dưỡng giúp chắc khỏe xương vị socola | 215,000,000 | 322.500.000 | 150.500.000 | 7500 | |
| 143 | PP2600007409 - Thực phẩm dinh dưỡng giúp chắc khỏe xương vị vani | 215,000,000 | 322.500.000 | 150.500.000 | 7500 | |
| 144 | PP2600007410 - Thực phẩm dinh dưỡng giúp chắc khỏe xương có chỉ số đường huyết thấp | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 750 | |
| 145 | PP2600007411 - Thực phẩm dinh dưỡng cung cấp hệ dưỡng chất cho vận động, đề kháng, não và tiêu hóa | 153,500,000 | 230.250.000 | 107.450.000 | 750 |
Sản phẩm bổ sung calci tăng cường sức khỏe xương |
|
| Mã phần lô | PP2600007267 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm bổ sung chất đạm khi bị thiếu hụt hoặc có nhu cầu bổ sung protein |
|
| Mã phần lô | PP2600007268 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa chất béo MCTs dành cho người kém hấp thu dinh dưỡng, suy nhược cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2600007269 |
| Giá từng phần lô | 208,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng thiết yếu cho chế độ ăn thiếu đạm và vi chất dinh dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2600007270 |
| Giá từng phần lô | 192,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.705.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng, tăng cường miễn dịch, cải thiện chức năng tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007271 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm bổ sung dưỡng chất, hỗ trợ phục hồi sau chấn thương gân và dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2600007272 |
| Giá từng phần lô | 176,727,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.091.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.709.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm bổ sung men vi sinh và chất xơ hòa tan |
|
| Mã phần lô | PP2600007273 |
| Giá từng phần lô | 147,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm bổ sung năng lượng cho người bệnh phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600007274 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm cung cấp năng lượng nhanh phù hợp với người kém hấp thu |
|
| Mã phần lô | PP2600007275 |
| Giá từng phần lô | 274,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung đạm whey cho đối tượng mất khối lượng cơ |
|
| Mã phần lô | PP2600007276 |
| Giá từng phần lô | 371,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dinh dưỡng cho người bệnh suy thận có lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2600007277 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dinh dưỡng cho người bệnh thận có Ure huyết tăng |
|
| Mã phần lô | PP2600007278 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dinh dưỡng giàu carbohydrat, cung cấp năng lượng cho bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600007279 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ chức năng tuyến giáp. |
|
| Mã phần lô | PP2600007280 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ sức khỏe tim mạch và não bộ |
|
| Mã phần lô | PP2600007281 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ tế bào thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2600007282 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ cải thiện giấc ngủ |
|
| Mã phần lô | PP2600007283 |
| Giá từng phần lô | 161,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.527.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.712.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ cải thiện tuần hoàn não |
|
| Mã phần lô | PP2600007284 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ chống gốc tự do, hạn chế lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007285 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ chức năng não bộ |
|
| Mã phần lô | PP2600007286 |
| Giá từng phần lô | 220,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ cung cấp năng lượng cho cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2600007287 |
| Giá từng phần lô | 392,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm họng và viêm thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2600007288 |
| Giá từng phần lô | 78,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng giai đoạn mãn kinh |
|
| Mã phần lô | PP2600007289 |
| Giá từng phần lô | 96,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ ngăn ngừa nhiễm khuẩn tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600007290 |
| Giá từng phần lô | 149,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.800.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600007291 |
| Giá từng phần lô | 104,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.919.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường sinh lý nam |
|
| Mã phần lô | PP2600007292 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường sinh lý nữ |
|
| Mã phần lô | PP2600007293 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ tăng tiết sữa cho phụ nữ |
|
| Mã phần lô | PP2600007294 |
| Giá từng phần lô | 230,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.090.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.508.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức chống oxy hóa, bảo vệ da |
|
| Mã phần lô | PP2600007295 |
| Giá từng phần lô | 260,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.422.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bảo vệ khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007296 |
| Giá từng phần lô | 169,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.047.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.555.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung canxi, chất xơ, vitamin và khoáng chất |
|
| Mã phần lô | PP2600007297 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung chất chống oxy hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007298 |
| Giá từng phần lô | 559,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 839.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.744.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung đạm cho bệnh nhân suy giảm chức năng thận |
|
| Mã phần lô | PP2600007299 |
| Giá từng phần lô | 206,181,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.272.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.327.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung dưỡng chất và vitamin cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600007300 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe cho phụ nữ tiền mãn kinh mãn kinh |
|
| Mã phần lô | PP2600007301 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe chống oxy hóa, làm đẹp da |
|
| Mã phần lô | PP2600007302 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dành cho khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007303 |
| Giá từng phần lô | 157,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.956.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe dành cho nam giới |
|
| Mã phần lô | PP2600007304 |
| Giá từng phần lô | 159,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.317.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.681.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung lợi khuẩn hỗ trợ đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007305 |
| Giá từng phần lô | 274,909,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.363.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.436.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp cải thiện trí nhớ và tốt cho não bộ |
|
| Mã phần lô | PP2600007306 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp lợi tiểu, hỗ trợ giảm nguy cơ viêm đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600007307 |
| Giá từng phần lô | 153,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.747.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.215.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp tăng cường thị lực |
|
| Mã phần lô | PP2600007308 |
| Giá từng phần lô | 132,545,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.818.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.781.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hạn chế gốc tự do, chống 0xi hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007309 |
| Giá từng phần lô | 194,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2600007310 |
| Giá từng phần lô | 131,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.753.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ bảo vệ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2600007311 |
| Giá từng phần lô | 80,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ bảo vệ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2600007312 |
| Giá từng phần lô | 179,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.636.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện rối loạn chức năng bàng quang |
|
| Mã phần lô | PP2600007313 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.166.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện sinh lý nam giới |
|
| Mã phần lô | PP2600007314 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện sinh lý nam nữ |
|
| Mã phần lô | PP2600007315 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện thị lực |
|
| Mã phần lô | PP2600007316 |
| Giá từng phần lô | 127,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.344.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện thị lực |
|
| Mã phần lô | PP2600007317 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện tình trạng cholesterol máu cao |
|
| Mã phần lô | PP2600007318 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện tình trạng mệt mỏi, căng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2600007319 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện triệu chứng trong viêm đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600007320 |
| Giá từng phần lô | 129,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.467.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.751.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện tuần hoàn máu, ngừa tai biến |
|
| Mã phần lô | PP2600007321 |
| Giá từng phần lô | 78,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chăm sóc da |
|
| Mã phần lô | PP2600007322 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007323 |
| Giá từng phần lô | 131,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007324 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống viêm và thoái hoá khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007325 |
| Giá từng phần lô | 173,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2600007326 |
| Giá từng phần lô | 206,829,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.243.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.780.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007327 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng thận, lợi tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600007328 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.166.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng thính giác |
|
| Mã phần lô | PP2600007329 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.166.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600007330 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.166.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị đau dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600007331 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị đau dạ dày; tăng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600007332 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị thiếu máu |
|
| Mã phần lô | PP2600007333 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ điều trị thiếu máu |
|
| Mã phần lô | PP2600007334 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007335 |
| Giá từng phần lô | 250,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.003.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.001.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm mỡ máu |
|
| Mã phần lô | PP2600007336 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm nguy cơ loãng xương |
|
| Mã phần lô | PP2600007337 |
| Giá từng phần lô | 123,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm nguy cơ loãng xương |
|
| Mã phần lô | PP2600007338 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm nguy cơ loãng xương ở người cao tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2600007339 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm sự phát triển u phì đại tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2600007340 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.166.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm sự tiến triển u xơ tử cung, u nang buồng trứng |
|
| Mã phần lô | PP2600007341 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm sưng nề, giảm đau do viêm khớp và mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2600007342 |
| Giá từng phần lô | 250,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.255.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm triệu chứng bướu cổ lành tính |
|
| Mã phần lô | PP2600007343 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ hệ vi sinh đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2600007344 |
| Giá từng phần lô | 243,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ hoạt động hệ thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2600007345 |
| Giá từng phần lô | 88,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ lưu thông khí huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600007346 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.166.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ mọc tóc |
|
| Mã phần lô | PP2600007347 |
| Giá từng phần lô | 184,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ nuôi dưỡng da, tóc, móng |
|
| Mã phần lô | PP2600007348 |
| Giá từng phần lô | 83,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ phát triển xương |
|
| Mã phần lô | PP2600007349 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ sinh lý nam giới |
|
| Mã phần lô | PP2600007350 |
| Giá từng phần lô | 191,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.185.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.019.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ sức khỏe tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2600007351 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2600007352 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2600007353 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2600007354 |
| Giá từng phần lô | 123,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600007355 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sinh lý nam |
|
| Mã phần lô | PP2600007356 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sinh lý nữ |
|
| Mã phần lô | PP2600007357 |
| Giá từng phần lô | 238,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2600007358 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sức khỏe khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007359 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2600007360 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600007361 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.166.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2600007362 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.642.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.166.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2600007363 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường chức năng sinh lý nam giới |
|
| Mã phần lô | PP2600007364 |
| Giá từng phần lô | 238,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2600007365 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe xương |
|
| Mã phần lô | PP2600007366 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2600007367 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa collagen thủy phân |
|
| Mã phần lô | PP2600007368 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa collagen thủy phân |
|
| Mã phần lô | PP2600007369 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng người suy thận |
|
| Mã phần lô | PP2600007370 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, tăng cường chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2600007371 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung lợi khuẩn cho phụ nữ |
|
| Mã phần lô | PP2600007372 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung lợi khuẩn, hỗ trợ tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007373 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung lợi khuẩn, hỗ trợ tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007374 |
| Giá từng phần lô | 229,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung lợi khuẩn, hỗ trợ tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007375 |
| Giá từng phần lô | 110,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung sắt, hỗ trợ tạo máu |
|
| Mã phần lô | PP2600007376 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất hỗ trợ chức năng tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2600007377 |
| Giá từng phần lô | 116,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.438.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng cho bệnh nhân mắc bệnh gan |
|
| Mã phần lô | PP2600007378 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng cho bệnh nhân mắc bệnh thận |
|
| Mã phần lô | PP2600007379 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng cho người đái tháo đường |
|
| Mã phần lô | PP2600007380 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng cho người kém hấp thu |
|
| Mã phần lô | PP2600007381 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng chứa năng lượng và đạm cao |
|
| Mã phần lô | PP2600007382 |
| Giá từng phần lô | 144,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng cung cấp năng lượng chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007383 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng phù hợp người bệnh tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2600007384 |
| Giá từng phần lô | 166,406,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.609.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.484.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học hỗ trợ chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2600007385 |
| Giá từng phần lô | 128,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.347.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.228.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học cao năng lượng |
|
| Mã phần lô | PP2600007386 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học cho người bệnh phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600007387 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học cho người bệnh phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600007388 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học cho người bệnh tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2600007389 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học cho người bệnh tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2600007390 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học cho người bệnh tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2600007391 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học cung cấp năng lượng chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007392 |
| Giá từng phần lô | 201,787,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.680.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.251.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học cung cấp năng lượng chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007393 |
| Giá từng phần lô | 201,754,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.632.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.228.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học dành cho trẻ suy dinh dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2600007394 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học giàu năng lượng, giàu đạm |
|
| Mã phần lô | PP2600007395 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2600007396 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2600007397 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2600007398 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2600007399 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm giúp bổ sung dưỡng chất, hỗ trợ tóc và móng chắc khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2600007400 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm giúp bổ sung lợi khuẩn, hỗ trợ tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007401 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm hỗ trợ bảo vệ sụn khớp, chống thoái hóa khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600007402 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm hỗ trợ đào thải cặn sỏi tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600007403 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường sức khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2600007404 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường sức khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2600007405 |
| Giá từng phần lô | 342,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng y học dành cho bệnh nhân tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2600007406 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng hỗ trợ tim mạch, giảm cholesterol máu, phù hợp cho người tiền tiểu đường và tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2600007407 |
| Giá từng phần lô | 146,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng giúp chắc khỏe xương vị socola |
|
| Mã phần lô | PP2600007408 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng giúp chắc khỏe xương vị vani |
|
| Mã phần lô | PP2600007409 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng giúp chắc khỏe xương có chỉ số đường huyết thấp |
|
| Mã phần lô | PP2600007410 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thực phẩm dinh dưỡng cung cấp hệ dưỡng chất cho vận động, đề kháng, não và tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007411 |
| Giá từng phần lô | 153,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi