Gói thầu: Gói số 4: Gói thầu vị thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600004512-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Vân Đình
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 4: Gói thầu vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500372042
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Vân Đình, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,178,966,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500646983 - 21,840,000 16.380.000 15.288.000
2 PP2500646984 - 21,000,000 15.750.000 14.700.000
3 PP2500646985 - 61,500,000 46.125.000 43.050.000
4 PP2500646986 - 28,980,000 21.735.000 20.286.000
5 PP2500646987 - 24,000,000 18.000.000 16.800.000
6 PP2500646988 - 38,400,000 28.800.000 26.880.000
7 PP2500646989 - 33,900,000 25.425.000 23.730.000
8 PP2500646990 - 32,000,000 24.000.000 22.400.000
9 PP2500646991 - 1,800,000 1.350.000 1.260.000
10 PP2500646992 - 1,480,000 1.110.000 1.036.000
11 PP2500646993 - 49,140,000 36.855.000 34.398.000
12 PP2500646994 - 6,993,000 5.244.750 4.895.100
13 PP2500646995 - 9,660,000 7.245.000 6.762.000
14 PP2500646996 - 2,205,000 1.653.750 1.543.500
15 PP2500646997 - 2,400,000 1.800.000 1.680.000
16 PP2500646998 - 61,200,000 45.900.000 42.840.000
17 PP2500646999 - 8,400,000 6.300.000 5.880.000
18 PP2500647000 - 5,160,000 3.870.000 3.612.000
19 PP2500647001 - 26,082,000 19.561.500 18.257.400
20 PP2500647002 - 7,560,000 5.670.000 5.292.000
21 PP2500647003 - 165,000,000 123.750.000 115.500.000
22 PP2500647004 - 39,900,000 29.925.000 27.930.000
23 PP2500647005 - 24,000,000 18.000.000 16.800.000
24 PP2500647006 - 1,920,000 1.440.000 1.344.000
25 PP2500647007 - 42,000,000 31.500.000 29.400.000
26 PP2500647008 - 37,800,000 28.350.000 26.460.000
27 PP2500647009 - 526,400,000 394.800.000 368.480.000
28 PP2500647010 - 134,400,000 100.800.000 94.080.000
29 PP2500647011 - 248,062,500 186.046.875 173.643.750
30 PP2500647012 - 100,800,000 75.600.000 70.560.000
31 PP2500647013 - 44,100,000 33.075.000 30.870.000
32 PP2500647014 - 44,625,000 33.468.750 31.237.500
33 PP2500647015 - 100,800,000 75.600.000 70.560.000
34 PP2500647016 - 64,764,000 48.573.000 45.334.800
35 PP2500647017 - 64,200,000 48.150.000 44.940.000
36 PP2500647018 - 25,620,000 19.215.000 17.934.000
37 PP2500647019 - 70,875,000 53.156.250 49.612.500
Mã phần lô PP2500646983
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646984
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646985
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646986
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646987
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646988
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646989
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646990
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646991
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646992
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646993
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646994
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646995
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646996
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646997
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646998
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500646999
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647000
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647001
Giá từng phần lô 26,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.561.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.257.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647002
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647003
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647004
Giá từng phần lô 39,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647005
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647006
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647007
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647008
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647009
Giá từng phần lô 526,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647010
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647011
Giá từng phần lô 248,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.046.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.643.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647012
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647013
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647014
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.468.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647015
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647016
Giá từng phần lô 64,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.573.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.334.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647017
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647018
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500647019
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.156.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->