Gói thầu: Gói số 4: Gói thầu Vị thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600016365-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Phú Xuyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 4: Gói thầu Vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2600005331
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,209,804,720 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600012962 - 31,468,500 44.842.613 22.027.950
2 PP2600012963 - 25,320,000 36.081.000 17.724.000
3 PP2600012964 - 60,593,400 86.345.595 42.415.380
4 PP2600012965 - 56,200,000 80.085.000 39.340.000
5 PP2600012966 - 4,410,000 6.284.250 3.087.000
6 PP2600012967 - 12,285,000 17.506.125 8.599.500
7 PP2600012968 - 2,457,000 3.501.225 1.719.900
8 PP2600012969 - 17,598,000 25.077.150 12.318.600
9 PP2600012970 - 24,393,600 34.760.880 17.075.520
10 PP2600012971 - 22,680,000 32.319.000 15.876.000
11 PP2600012972 - 19,635,000 27.979.875 13.744.500
12 PP2600012973 - 6,457,500 9.201.937,5 4.520.250
13 PP2600012974 - 13,650,000 19.451.250 9.555.000
14 PP2600012975 - 35,280,000 50.274.000 24.696.000
15 PP2600012976 - 81,600,000 116.280.000 57.120.000
16 PP2600012977 - 5,071,500 7.226.887,5 3.550.050
17 PP2600012978 - 9,702,000 13.825.350 6.791.400
18 PP2600012979 - 27,600,000 39.330.000 19.320.000
19 PP2600012980 - 11,025,000 15.710.625 7.717.500
20 PP2600012981 - 104,895,000 149.475.375 73.426.500
21 PP2600012982 - 11,592,000 16.518.600 8.114.400
22 PP2600012983 - 42,336,000 60.328.800 29.635.200
23 PP2600012984 - 1,450,000 2.066.250 1.015.000
24 PP2600012985 - 2,969,820 4.231.993,5 2.078.874
25 PP2600012986 - 9,600,000 13.680.000 6.720.000
26 PP2600012987 - 456,750 650.868,75 319.725
27 PP2600012988 - 824,250 1.174.556,25 576.975
28 PP2600012989 - 46,053,000 65.625.525 32.237.100
29 PP2600012990 - 7,854,000 11.191.950 5.497.800
30 PP2600012991 - 11,865,000 16.907.625 8.305.500
31 PP2600012992 - 16,170,000 23.042.250 11.319.000
32 PP2600012993 - 13,167,000 18.762.975 9.216.900
33 PP2600012994 - 27,216,000 38.782.800 19.051.200
34 PP2600012995 - 20,979,000 29.895.075 14.685.300
35 PP2600012996 - 913,500 1.301.737,5 639.450
36 PP2600012997 - 3,299,100 4.701.217,5 2.309.370
37 PP2600012998 - 13,560,000 19.323.000 9.492.000
38 PP2600012999 - 37,296,000 53.146.800 26.107.200
39 PP2600013000 - 3,150,000 4.488.750 2.205.000
40 PP2600013001 - 56,280,000 80.199.000 39.396.000
41 PP2600013002 - 254,100 362.092,5 177.870
42 PP2600013003 - 27,058,500 38.558.362,5 18.940.950
43 PP2600013004 - 45,024,000 64.159.200 31.516.800
44 PP2600013005 - 2,572,500 3.665.812,5 1.800.750
45 PP2600013006 - 918,750 1.309.218,75 643.125
46 PP2600013007 - 2,756,250 3.927.656,25 1.929.375
47 PP2600013008 - 16,632,000 23.700.600 11.642.400
48 PP2600013009 - 22,239,000 31.690.575 15.567.300
49 PP2600013010 - 10,657,500 15.186.937,5 7.460.250
50 PP2600013011 - 40,900,000 58.282.500 28.630.000
51 PP2600013012 - 6,151,950 8.766.528,75 4.306.365
52 PP2600013013 - 11,844,000 16.877.700 8.290.800
53 PP2600013014 - 2,520,000 3.591.000 1.764.000
54 PP2600013015 - 12,274,500 17.491.162,5 8.592.150
55 PP2600013016 - 9,975,000 14.214.375 6.982.500
56 PP2600013017 - 45,045,000 64.189.125 31.531.500
57 PP2600013018 - 27,510,000 39.201.750 19.257.000
58 PP2600013019 - 2,178,750 3.104.718,75 1.525.125
59 PP2600013020 - 14,700,000 20.947.500 10.290.000
60 PP2600013021 - 9,240,000 13.167.000 6.468.000
Mã phần lô PP2600012962
Giá từng phần lô 31,468,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.842.613
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.027.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012963
Giá từng phần lô 25,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.081.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.724.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012964
Giá từng phần lô 60,593,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.345.595
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.415.380
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012965
Giá từng phần lô 56,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012966
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012967
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.506.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012968
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.501.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012969
Giá từng phần lô 17,598,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.077.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.318.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012970
Giá từng phần lô 24,393,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.760.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.075.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012971
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012972
Giá từng phần lô 19,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.979.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.744.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012973
Giá từng phần lô 6,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.201.937,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.520.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012974
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.451.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012975
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012976
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012977
Giá từng phần lô 5,071,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.226.887,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012978
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.825.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.791.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012979
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012980
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.710.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012981
Giá từng phần lô 104,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.475.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.426.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012982
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.518.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012983
Giá từng phần lô 42,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.328.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.635.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012984
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.066.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012985
Giá từng phần lô 2,969,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.231.993,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.078.874
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012986
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012987
Giá từng phần lô 456,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 650.868,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012988
Giá từng phần lô 824,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.556,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012989
Giá từng phần lô 46,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.237.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012990
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.191.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.497.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012991
Giá từng phần lô 11,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.907.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.305.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012992
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.042.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012993
Giá từng phần lô 13,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.762.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.216.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012994
Giá từng phần lô 27,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.782.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.051.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012995
Giá từng phần lô 20,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.895.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.685.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012996
Giá từng phần lô 913,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.301.737,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012997
Giá từng phần lô 3,299,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.701.217,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.309.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012998
Giá từng phần lô 13,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.323.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600012999
Giá từng phần lô 37,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.146.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.107.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013000
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013001
Giá từng phần lô 56,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.199.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013002
Giá từng phần lô 254,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.092,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.870
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013003
Giá từng phần lô 27,058,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.558.362,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.940.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013004
Giá từng phần lô 45,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.159.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.516.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013005
Giá từng phần lô 2,572,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.665.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013006
Giá từng phần lô 918,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.218,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 643.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013007
Giá từng phần lô 2,756,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.927.656,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013008
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.642.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013009
Giá từng phần lô 22,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.690.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.567.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013010
Giá từng phần lô 10,657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.186.937,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.460.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013011
Giá từng phần lô 40,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013012
Giá từng phần lô 6,151,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.766.528,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.306.365
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013013
Giá từng phần lô 11,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.877.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.290.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013014
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013015
Giá từng phần lô 12,274,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.491.162,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.592.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013016
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.214.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013017
Giá từng phần lô 45,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.189.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.531.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013018
Giá từng phần lô 27,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.201.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013019
Giá từng phần lô 2,178,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.104.718,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013020
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mã phần lô PP2600013021
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->