Gói thầu: Gói số 4: Gói thầu vị thuốc cổ truyền (29 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500592224-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Thanh Trì
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 4: Gói thầu vị thuốc cổ truyền (29 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500301317
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 277,630,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500603996 - 13,500,000 19.285.715 9.450.000
2 PP2500603997 - 8,100,000 11.571.429 5.670.000
3 PP2500603998 - 1,160,000 1.657.143 812.000
4 PP2500603999 - 33,200,000 47.428.572 23.240.000
5 PP2500604000 - 2,139,900 3.057.000 1.497.930
6 PP2500604001 - 20,480,000 29.257.143 14.336.000
7 PP2500604002 - 17,300,000 24.714.286 12.110.000
8 PP2500604003 - 8,250,000 11.785.715 5.775.000
9 PP2500604004 - 9,870,000 14.100.000 6.909.000
10 PP2500604005 - 7,770,000 11.100.000 5.439.000
11 PP2500604006 - 13,840,000 19.771.429 9.688.000
12 PP2500604007 - 6,321,000 9.030.000 4.424.700
13 PP2500604008 - 10,500,000 15.000.000 7.350.000
14 PP2500604009 - 9,600,000 13.714.286 6.720.000
15 PP2500604010 - 7,560,000 10.800.000 5.292.000
16 PP2500604011 - 5,660,000 8.085.715 3.962.000
17 PP2500604012 - 2,600,000 3.714.286 1.820.000
18 PP2500604013 - 4,746,000 6.780.000 3.322.200
19 PP2500604014 - 16,800,000 24.000.000 11.760.000
20 PP2500604015 - 10,500,000 15.000.000 7.350.000
21 PP2500604016 - 6,600,000 9.428.572 4.620.000
22 PP2500604017 - 3,654,000 5.220.000 2.557.800
23 PP2500604018 - 5,940,000 8.485.715 4.158.000
24 PP2500604019 - 9,990,000 14.271.429 6.993.000
25 PP2500604020 - 3,300,000 4.714.286 2.310.000
26 PP2500604021 - 2,820,000 4.028.572 1.974.000
27 PP2500604022 - 26,460,000 37.800.000 18.522.000
28 PP2500604023 - 2,880,000 4.114.286 2.016.000
29 PP2500604024 - 6,090,000 8.700.000 4.263.000
Mã phần lô PP2500603996
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500603997
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500603998
Giá từng phần lô 1,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500603999
Giá từng phần lô 33,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604000
Giá từng phần lô 2,139,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.497.930
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604001
Giá từng phần lô 20,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604002
Giá từng phần lô 17,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604003
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604004
Giá từng phần lô 9,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604005
Giá từng phần lô 7,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604006
Giá từng phần lô 13,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604007
Giá từng phần lô 6,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.424.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604008
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604009
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604010
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604011
Giá từng phần lô 5,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604012
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604013
Giá từng phần lô 4,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.322.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604014
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604015
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604016
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604017
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.557.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604018
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604019
Giá từng phần lô 9,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604020
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604021
Giá từng phần lô 2,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604022
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604023
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Mã phần lô PP2500604024
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->