Gói thầu: Gói số 4: Gói thầu Vị thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500512922-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA THANH OAI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 4: Gói thầu Vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500287778
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Thanh Oai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,651,939,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500527578 - 3,150,000 3.150.000 2.205.000
2 PP2500527579 - 10,000,000 10.000.000 7.000.000
3 PP2500527580 - 20,200,000 20.200.000 14.140.000
4 PP2500527581 - 6,500,000 6.500.000 4.550.000
5 PP2500527582 - 8,347,500 8.347.500 5.843.250
6 PP2500527583 - 21,600,000 21.600.000 15.120.000
7 PP2500527584 - 8,240,000 8.240.000 5.768.000
8 PP2500527585 - 4,662,000 4.662.000 3.263.400
9 PP2500527586 - 131,200,000 131.200.000 91.840.000
10 PP2500527587 - 9,250,000 9.250.000 6.475.000
11 PP2500527588 - 17,700,000 17.700.000 12.390.000
12 PP2500527589 - 71,680,000 71.680.000 50.176.000
13 PP2500527590 - 15,750,000 15.750.000 11.025.000
14 PP2500527591 - 8,000,000 8.000.000 5.600.000
15 PP2500527592 - 75,000,000 75.000.000 52.500.000
16 PP2500527593 - 18,150,000 18.150.000 12.705.000
17 PP2500527594 - 17,430,000 17.430.000 12.201.000
18 PP2500527595 - 20,000,000 20.000.000 14.000.000
19 PP2500527596 - 40,000,000 40.000.000 28.000.000
20 PP2500527597 - 12,000,000 12.000.000 8.400.000
21 PP2500527598 - 8,000,000 8.000.000 5.600.000
22 PP2500527599 - 78,960,000 78.960.000 55.272.000
23 PP2500527600 - 8,635,200 8.635.200 6.044.640
24 PP2500527601 - 51,282,000 51.282.000 35.897.400
25 PP2500527602 - 19,600,000 19.600.000 13.720.000
26 PP2500527603 - 9,072,000 9.072.000 6.350.400
27 PP2500527604 - 8,050,000 8.050.000 5.635.000
28 PP2500527605 - 24,780,000 24.780.000 17.346.000
29 PP2500527606 - 31,500,000 31.500.000 22.050.000
30 PP2500527607 - 14,490,000 14.490.000 10.143.000
31 PP2500527608 - 11,600,000 11.600.000 8.120.000
32 PP2500527609 - 24,000,000 24.000.000 16.800.000
33 PP2500527610 - 30,240,000 30.240.000 21.168.000
34 PP2500527611 - 14,450,000 14.450.000 10.115.000
35 PP2500527612 - 20,160,000 20.160.000 14.112.000
36 PP2500527613 - 14,490,000 14.490.000 10.143.000
37 PP2500527614 - 23,625,000 23.625.000 16.537.500
38 PP2500527615 - 22,050,000 22.050.000 15.435.000
39 PP2500527616 - 48,000,000 48.000.000 33.600.000
40 PP2500527617 - 72,960,000 72.960.000 51.072.000
41 PP2500527618 - 28,800,000 28.800.000 20.160.000
42 PP2500527619 - 52,500,000 52.500.000 36.750.000
43 PP2500527620 - 39,060,000 39.060.000 27.342.000
44 PP2500527621 - 27,500,000 27.500.000 19.250.000
45 PP2500527622 - 90,000,000 90.000.000 63.000.000
46 PP2500527623 - 17,955,000 17.955.000 12.568.500
47 PP2500527624 - 27,900,000 27.900.000 19.530.000
48 PP2500527625 - 39,600,000 39.600.000 27.720.000
49 PP2500527626 - 73,050,000 73.050.000 51.135.000
50 PP2500527627 - 27,300,000 27.300.000 19.110.000
51 PP2500527628 - 33,300,000 33.300.000 23.310.000
52 PP2500527629 - 33,000,000 33.000.000 23.100.000
53 PP2500527630 - 21,150,000 21.150.000 14.805.000
54 PP2500527631 - 44,000,000 44.000.000 30.800.000
55 PP2500527632 - 4,221,000 4.221.000 2.954.700
56 PP2500527633 - 37,800,000 37.800.000 26.460.000
Mã phần lô PP2500527578
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527579
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527580
Giá từng phần lô 20,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527581
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527582
Giá từng phần lô 8,347,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.347.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.843.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527583
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527584
Giá từng phần lô 8,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527585
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527586
Giá từng phần lô 131,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527587
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527588
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527589
Giá từng phần lô 71,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527590
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527591
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527592
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527593
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527594
Giá từng phần lô 17,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527595
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527596
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527597
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527598
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527599
Giá từng phần lô 78,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527600
Giá từng phần lô 8,635,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.635.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.044.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527601
Giá từng phần lô 51,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.897.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527602
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527603
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527604
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527605
Giá từng phần lô 24,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527606
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527607
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527608
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527609
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527610
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527611
Giá từng phần lô 14,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527612
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527613
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527614
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527615
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527616
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527617
Giá từng phần lô 72,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527618
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527619
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527620
Giá từng phần lô 39,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527621
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527622
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527623
Giá từng phần lô 17,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.568.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527624
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527625
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527626
Giá từng phần lô 73,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527627
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527628
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527629
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527630
Giá từng phần lô 21,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527631
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527632
Giá từng phần lô 4,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.221.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.954.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Mã phần lô PP2500527633
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->