Gói thầu: Gói số 4: Hóa chất nhóm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300209367-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Hóa chất nhóm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300134881 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 4,279,585,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42.795.860 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300324656 - Hóa chất định lượng Albumintrong máu | 1,167,500 | 1.751.250 | 817.250 | 410.958904109589Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 2 | PP2300324657 - Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu + chuẩn | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 263.013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 3 | PP2300324658 - Hóa chất định lượng Amylasetrong máu | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 295.8904109589041Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 4 | PP2300324659 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp trong máu | 1,149,000 | 1.723.500 | 804.300 | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 5 | PP2300324660 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần trong máu | 2,083,500 | 3.125.250 | 1.458.450 | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 6 | PP2300324661 - Hóa chất định lượng chuẩn máy | 29,925,000 | 44.887.500 | 20.947.500 | 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 7 | PP2300324662 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần trong máu | 11,961,250 | 17.941.875 | 8.372.875 | 1438.3561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 8 | PP2300324663 - Hóa chất nội kiểm CK-NAC/CK-MB | 29,250,000 | 43.875.000 | 20.475.000 | 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 9 | PP2300324664 - Hóa chất định lượng CK-MB trong máu | 43,598,900 | 65.398.350 | 30.519.230 | 516.1643835616438Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 10 | PP2300324665 - Dung dịch acid rửa máy sinh hoá | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 1643.835616438356Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 11 | PP2300324666 - Dung dịch rửa kim máy sinh hoá | 290,000,000 | 435.000.000 | 203.000.000 | 8219.17808219178Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 12 | PP2300324667 - Hóa chất nội kiểm mức 1 | 22,350,000 | 33.525.000 | 15.645.000 | 24.65753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 13 | PP2300324668 - Hóa chất nội kiểm mức 2 | 22,350,000 | 33.525.000 | 15.645.000 | 24.65753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 14 | PP2300324669 - Hóa chất định lượng CRP trong máu | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 15 | PP2300324670 - Hóa chất định lượng Creatinin trong máu | 11,670,000 | 17.505.000 | 8.169.000 | 2465.753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 16 | PP2300324671 - Hóa chất nội kiểm CRP mức thấp | 28,350,000 | 42.525.000 | 19.845.000 | 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 17 | PP2300324672 - Hóa chất nội kiểm CRP mức cao | 28,350,000 | 42.525.000 | 19.845.000 | 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 18 | PP2300324673 - Dung dịch kiềm rửa máy sinh hoá | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 1643.835616438356Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 19 | PP2300324674 - Hóa chất định lượng GGT trong máu | 2,781,000 | 4.171.500 | 1.946.700 | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 20 | PP2300324675 - Hóa chất định lượng Glucose trong máu | 15,300,000 | 22.950.000 | 10.710.000 | 4931.506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 21 | PP2300324676 - Hóa chất định lượng GOT (AST) trong máu | 15,361,500 | 23.042.250 | 10.753.050 | 1726.027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 22 | PP2300324677 - Hóa chất định lượng GPT (ALT) trong máu | 15,361,500 | 23.042.250 | 10.753.050 | 1726.027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 23 | PP2300324678 - Hóa chất định lượng HbA1C trong máu | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 24 | PP2300324679 - Hóa chất chuẩn HbA1C | 71,400,000 | 107.100.000 | 49.980.000 | 1.9726027397260273Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 25 | PP2300324680 - Hóa chất định lượng Albuminmáu | 71,400,000 | 107.100.000 | 49.980.000 | 1.9726027397260273Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 26 | PP2300324681 - Cốc đựng mẫu | 8,646,000 | 12.969.000 | 6.052.200 | 986.3013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 27 | PP2300324682 - Hóa chất định lượng HDL - Cholesterol trong máu | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 789.0410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 28 | PP2300324683 - Hóa chất định lượng sắt trong máu | 3,717,000 | 5.575.500 | 2.601.900 | 207.12328767123287Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 29 | PP2300324684 - Hóa chất định lượng Albuminmáu+D34:D35 | 1,661,250 | 2.491.875 | 1.162.875 | 205.4794520547945Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 30 | PP2300324685 - Hóa chất định lượng LDL - Cholesterol trong máu | 88,200,000 | 132.300.000 | 61.740.000 | 920.5479452054794Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 31 | PP2300324686 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong máu | 1,167,500 | 1.751.250 | 817.250 | 410.958904109589Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 32 | PP2300324687 - Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu | 21,717,500 | 32.576.250 | 15.202.250 | 1438.3561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 33 | PP2300324688 - Hóa chất định lượng Ure trong máu | 9,765,000 | 14.647.500 | 6.835.500 | 1232.87671Cam kết lắp đặt 2328767máy sau khi trúng thầu | |
| 34 | PP2300324689 - Hóa chất định lượng Acid Uric trong máu | 4,254,000 | 6.381.000 | 2.977.800 | 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 35 | PP2300324690 - Dung dịch phân tích bạch cầu | 312,390,000 | 468.585.000 | 218.673.000 | 7397.260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 36 | PP2300324691 - Dung dịch nội kiểm 3 nồng độ | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 3.287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 37 | PP2300324692 - Dung dịch phá hồng cầu | 82,215,000 | 123.322.500 | 57.550.500 | 7397.260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 38 | PP2300324693 - Dung dịch pha loãng mẫu | 276,480,000 | 414.720.000 | 193.536.000 | 7397.26027Cam kết lắp đặt 3972603máy sau khi trúng thầu | |
| 39 | PP2300324694 - Dung dịch rửa máy huyết học | 2,475,000 | 3.712.500 | 1.732.500 | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 40 | PP2300324695 - Dung dịch pha loãng hồng cầu | 4,100,000 | 6.150.000 | 2.870.000 | 0.3287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 41 | PP2300324696 - Dung dịch chống A | 2,825,550 | 4.238.325 | 1.977.885 | 4.931506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 42 | PP2300324697 - Dung dịch chống AB | 282,000 | 423.000 | 197.400 | 0.4931506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 43 | PP2300324698 - Dung dịch chống B | 2,825,550 | 4.238.325 | 1.977.885 | 4.93150684Cam kết lắp đặt 9315069máy sau khi trúng thầu | |
| 44 | PP2300324699 - Dung dịch chống D | 8,580,000 | 12.870.000 | 6.006.000 | 4.931506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 45 | PP2300324700 - Anti Human Globulin | 1,116,000 | 1.674.000 | 781.200 | 0.9863013698630136Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 46 | PP2300324701 - Hoá chất phát hiện kháng thể IgG sán dãi chó trong huyết thanh | 119,232,000 | 178.848.000 | 83.462.400 | 355.06849315068496Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 47 | PP2300324702 - Hoá chất phát hiện kháng thể IgG giun đũa chó trong huyết thanh | 158,400,000 | 237.600.000 | 110.880.000 | 473.4246575342466Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 48 | PP2300324703 - Hoá chất xét nghiệm thời gian thromboplastin trong máu | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 789.0410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 49 | PP2300324704 - Dung dịch chuẩn máy đông máu | 34,800,000 | 52.200.000 | 24.360.000 | 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 50 | PP2300324705 - Dung dịch nội kiểm đông máu mức 1 | 34,800,000 | 52.200.000 | 24.360.000 | 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 51 | PP2300324706 - Dung dịch nội kiểm đông máu mức 2 | 34,800,000 | 52.200.000 | 24.360.000 | 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 52 | PP2300324707 - Cuvette | 30,450,000 | 45.675.000 | 21.315.000 | 1643.83561Cam kết lắp đặt 6438356máy sau khi trúng thầu | |
| 53 | PP2300324708 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong máu | 31,250,400 | 46.875.600 | 21.875.280 | 131.5068493150685Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 54 | PP2300324709 - Hoá chất xét nghiệm thời gian Prothrombin trong máu | 44,850,000 | 67.275.000 | 31.395.000 | 854.7945205479452Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 55 | PP2300324710 - Dung dịch thuốc thử cho máy điện giải đồ | 432,000,000 | 648.000.000 | 302.400.000 | 4438.356164383562Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 56 | PP2300324711 - Dung dịch nội kiểm cho máy điện giải đồ | 41,235,000 | 61.852.500 | 28.864.500 | 118.35616438356165Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 57 | PP2300324712 - Dung dịch rửa máy điện giải đồ | 41,235,000 | 61.852.500 | 28.864.500 | 443.83561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 58 | PP2300324713 - Que thử các thông số nước tiểu | 28,350,000 | 42.525.000 | 19.845.000 | 739.7260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 59 | PP2300324714 - Hoá chất định lượng AFP trong máu | 35,941,500 | 53.912.250 | 25.159.050 | 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 60 | PP2300324715 - Hoá chất chuẩn AFP | 12,780,180 | 19.170.270 | 8.946.126 | 11.506849315068493Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 61 | PP2300324716 - Hoá chất định lượng CEA trong máu | 52,715,250 | 79.072.875 | 36.900.675 | 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 62 | PP2300324717 - Hoá chất chuẩn CEA | 33,553,485 | 50.330.227,5 | 23.487.439, | 517.26027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 63 | PP2300324718 - Dung dịch rửa máy miễn dịch tự động 1 | 11,410,980 | 17.116.470 | 7.987.686 | 0.3287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 64 | PP2300324719 - Dung dịch rửa máy miễn dịch tự động 2 | 9,576,000 | 14.364.000 | 6.703.200 | 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 65 | PP2300324720 - Hoá chất định lượng Ferritin trong máu | 19,183,500 | 28.775.250 | 13.428.450 | 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 66 | PP2300324721 - Hoá chất chuẩn Ferritin | 12,779,424 | 19.169.136 | 8.945.596,8 | 15.780821917808218Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 67 | PP2300324722 - Hoá chất định lượng FT3 trong máu | 57,519,000 | 86.278.500 | 40.263.300 | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 68 | PP2300324723 - Hoá chất chuẩn FT3 | 26,843,670 | 40.265.505 | 18.790.569 | 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 69 | PP2300324724 - Hoá chất định lượng FT4 trong máu | 38,367,000 | 57.550.500 | 26.856.900 | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 70 | PP2300324725 - Hoá chất chuẩn FT4 | 19,170,270 | 28.755.405 | 13.419.189 | 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 71 | PP2300324726 - Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch tự động | 73,080,000 | 109.620.000 | 51.156.000 | 4931.506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 72 | PP2300324727 - Ống đựng mẫu 0.5ml dùng cho máy miễn dịch tự động | 7,560,000 | 11.340.000 | 5.292.000 | 821.917808219178Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 73 | PP2300324728 - Cơ chất phát quang | 158,230,800 | 237.346.200 | 110.761.560 | 1282.1917808219177Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 74 | PP2300324729 - Hoá chất kiểm tra hệ thống máy miễn dịch | 3,994,200 | 5.991.300 | 2.795.940 | 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 75 | PP2300324730 - Hoá chất định lượng TroponinI trong máu | 413,532,000 | 620.298.000 | 289.472.400 | 986.3013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 76 | PP2300324731 - Hoá chất chuẩn TroponinI | 23,437,050 | 35.155.575 | 16.405.935 | 13.972602739726028Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 77 | PP2300324732 - Hoá chất định lượng TSH trong máu | 38,335,500 | 57.503.250 | 26.834.850 | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 78 | PP2300324733 - Hoá chất chuẩn TSH | 15,346,800 | 23.020.200 | 10.742.760 | 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu | |
| 79 | PP2300324734 - Dung dịch đệm rửa máy miễn dịch tự động | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 98630.13698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
Hóa chất định lượng Albumintrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324656 |
| Giá từng phần lô | 1,167,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.751.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 817.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410.958904109589Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu + chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300324657 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263.013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Amylasetrong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324658 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 295.8904109589041Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324659 |
| Giá từng phần lô | 1,149,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.723.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324660 |
| Giá từng phần lô | 2,083,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.125.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.458.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300324661 |
| Giá từng phần lô | 29,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324662 |
| Giá từng phần lô | 11,961,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.941.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.372.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1438.3561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất nội kiểm CK-NAC/CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300324663 |
| Giá từng phần lô | 29,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng CK-MB trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324664 |
| Giá từng phần lô | 43,598,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.398.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.519.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 516.1643835616438Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch acid rửa máy sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300324665 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch rửa kim máy sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300324666 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.17808219178Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất nội kiểm mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300324667 |
| Giá từng phần lô | 22,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất nội kiểm mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300324668 |
| Giá từng phần lô | 22,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.65753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng CRP trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324669 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Creatinin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324670 |
| Giá từng phần lô | 11,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất nội kiểm CRP mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300324671 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất nội kiểm CRP mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300324672 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch kiềm rửa máy sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300324673 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.835616438356Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng GGT trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324674 |
| Giá từng phần lô | 2,781,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.171.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.946.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Glucose trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324675 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng GOT (AST) trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324676 |
| Giá từng phần lô | 15,361,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.042.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.753.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1726.027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng GPT (ALT) trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324677 |
| Giá từng phần lô | 15,361,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.042.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.753.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1726.027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng HbA1C trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324678 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất chuẩn HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300324679 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9726027397260273Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Albuminmáu |
|
| Mã phần lô | PP2300324680 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9726027397260273Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300324681 |
| Giá từng phần lô | 8,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.052.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng HDL - Cholesterol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324682 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 789.0410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng sắt trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324683 |
| Giá từng phần lô | 3,717,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.575.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.601.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 207.12328767123287Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Albuminmáu+D34:D35 |
|
| Mã phần lô | PP2300324684 |
| Giá từng phần lô | 1,661,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.491.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.162.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205.4794520547945Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng LDL - Cholesterol trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324685 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 920.5479452054794Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324686 |
| Giá từng phần lô | 1,167,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.751.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 817.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410.958904109589Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324687 |
| Giá từng phần lô | 21,717,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.576.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.202.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1438.3561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Ure trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324688 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.647.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.835.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232.87671Cam kết lắp đặt 2328767máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hóa chất định lượng Acid Uric trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324689 |
| Giá từng phần lô | 4,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.977.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch phân tích bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300324690 |
| Giá từng phần lô | 312,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7397.260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch nội kiểm 3 nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2300324691 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch phá hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300324692 |
| Giá từng phần lô | 82,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.550.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7397.260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300324693 |
| Giá từng phần lô | 276,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7397.26027Cam kết lắp đặt 3972603máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300324694 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300324695 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch chống A |
|
| Mã phần lô | PP2300324696 |
| Giá từng phần lô | 2,825,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.238.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.977.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch chống AB |
|
| Mã phần lô | PP2300324697 |
| Giá từng phần lô | 282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4931506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch chống B |
|
| Mã phần lô | PP2300324698 |
| Giá từng phần lô | 2,825,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.238.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.977.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93150684Cam kết lắp đặt 9315069máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch chống D |
|
| Mã phần lô | PP2300324699 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.931506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Anti Human Globulin |
|
| Mã phần lô | PP2300324700 |
| Giá từng phần lô | 1,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.674.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 781.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863013698630136Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất phát hiện kháng thể IgG sán dãi chó trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300324701 |
| Giá từng phần lô | 119,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.462.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 355.06849315068496Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất phát hiện kháng thể IgG giun đũa chó trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300324702 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 473.4246575342466Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất xét nghiệm thời gian thromboplastin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324703 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 789.0410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch chuẩn máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324704 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch nội kiểm đông máu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300324705 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch nội kiểm đông máu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300324706 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Cuvette |
|
| Mã phần lô | PP2300324707 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.83561Cam kết lắp đặt 6438356máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324708 |
| Giá từng phần lô | 31,250,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.875.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.875.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.5068493150685Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất xét nghiệm thời gian Prothrombin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324709 |
| Giá từng phần lô | 44,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 854.7945205479452Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch thuốc thử cho máy điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300324710 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4438.356164383562Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch nội kiểm cho máy điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300324711 |
| Giá từng phần lô | 41,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.852.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.864.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118.35616438356165Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch rửa máy điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300324712 |
| Giá từng phần lô | 41,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.852.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.864.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 443.83561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Que thử các thông số nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300324713 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.7260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất định lượng AFP trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324714 |
| Giá từng phần lô | 35,941,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.912.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.159.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300324715 |
| Giá từng phần lô | 12,780,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.170.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.946.126 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.506849315068493Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất định lượng CEA trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324716 |
| Giá từng phần lô | 52,715,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.072.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.900.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300324717 |
| Giá từng phần lô | 33,553,485 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.330.227,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.487.439, |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 517.26027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch rửa máy miễn dịch tự động 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300324718 |
| Giá từng phần lô | 11,410,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.116.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.987.686 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch rửa máy miễn dịch tự động 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300324719 |
| Giá từng phần lô | 9,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.703.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất định lượng Ferritin trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324720 |
| Giá từng phần lô | 19,183,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.775.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.428.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300324721 |
| Giá từng phần lô | 12,779,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.169.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.945.596,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.780821917808218Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất định lượng FT3 trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324722 |
| Giá từng phần lô | 57,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.278.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.263.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất chuẩn FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300324723 |
| Giá từng phần lô | 26,843,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.265.505 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.790.569 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất định lượng FT4 trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324724 |
| Giá từng phần lô | 38,367,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.550.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.856.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất chuẩn FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300324725 |
| Giá từng phần lô | 19,170,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.755.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.419.189 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300324726 |
| Giá từng phần lô | 73,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Ống đựng mẫu 0.5ml dùng cho máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300324727 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.917808219178Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300324728 |
| Giá từng phần lô | 158,230,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.346.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.761.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1282.1917808219177Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất kiểm tra hệ thống máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300324729 |
| Giá từng phần lô | 3,994,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.991.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.795.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất định lượng TroponinI trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324730 |
| Giá từng phần lô | 413,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.298.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.472.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất chuẩn TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2300324731 |
| Giá từng phần lô | 23,437,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.155.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.405.935 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.972602739726028Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất định lượng TSH trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300324732 |
| Giá từng phần lô | 38,335,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.503.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.834.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Hoá chất chuẩn TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300324733 |
| Giá từng phần lô | 15,346,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.020.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.742.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Dung dịch đệm rửa máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300324734 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98630.13698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi