Gói thầu: Gói số 4: Hóa chất nhóm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300209367-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẬN Ô MÔN
Tên gói thầu Gói số 4: Hóa chất nhóm
Số hiệu KHLCNT PL2300134881
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 4,279,585,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42.795.860 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300324656 - Hóa chất định lượng Albumintrong máu 1,167,500 1.751.250 817.250 410.958904109589Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
2 PP2300324657 - Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu + chuẩn 21,000,000 31.500.000 14.700.000 263.013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
3 PP2300324658 - Hóa chất định lượng Amylasetrong máu 12,600,000 18.900.000 8.820.000 295.8904109589041Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
4 PP2300324659 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp trong máu 1,149,000 1.723.500 804.300 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
5 PP2300324660 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần trong máu 2,083,500 3.125.250 1.458.450 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
6 PP2300324661 - Hóa chất định lượng chuẩn máy 29,925,000 44.887.500 20.947.500 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
7 PP2300324662 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần trong máu 11,961,250 17.941.875 8.372.875 1438.3561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
8 PP2300324663 - Hóa chất nội kiểm CK-NAC/CK-MB 29,250,000 43.875.000 20.475.000 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
9 PP2300324664 - Hóa chất định lượng CK-MB trong máu 43,598,900 65.398.350 30.519.230 516.1643835616438Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
10 PP2300324665 - Dung dịch acid rửa máy sinh hoá 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1643.835616438356Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
11 PP2300324666 - Dung dịch rửa kim máy sinh hoá 290,000,000 435.000.000 203.000.000 8219.17808219178Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
12 PP2300324667 - Hóa chất nội kiểm mức 1 22,350,000 33.525.000 15.645.000 24.65753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
13 PP2300324668 - Hóa chất nội kiểm mức 2 22,350,000 33.525.000 15.645.000 24.65753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
14 PP2300324669 - Hóa chất định lượng CRP trong máu 63,000,000 94.500.000 44.100.000 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
15 PP2300324670 - Hóa chất định lượng Creatinin trong máu 11,670,000 17.505.000 8.169.000 2465.753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
16 PP2300324671 - Hóa chất nội kiểm CRP mức thấp 28,350,000 42.525.000 19.845.000 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
17 PP2300324672 - Hóa chất nội kiểm CRP mức cao 28,350,000 42.525.000 19.845.000 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
18 PP2300324673 - Dung dịch kiềm rửa máy sinh hoá 36,000,000 54.000.000 25.200.000 1643.835616438356Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
19 PP2300324674 - Hóa chất định lượng GGT trong máu 2,781,000 4.171.500 1.946.700 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
20 PP2300324675 - Hóa chất định lượng Glucose trong máu 15,300,000 22.950.000 10.710.000 4931.506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
21 PP2300324676 - Hóa chất định lượng GOT (AST) trong máu 15,361,500 23.042.250 10.753.050 1726.027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
22 PP2300324677 - Hóa chất định lượng GPT (ALT) trong máu 15,361,500 23.042.250 10.753.050 1726.027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
23 PP2300324678 - Hóa chất định lượng HbA1C trong máu 156,000,000 234.000.000 109.200.000 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
24 PP2300324679 - Hóa chất chuẩn HbA1C 71,400,000 107.100.000 49.980.000 1.9726027397260273Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
25 PP2300324680 - Hóa chất định lượng Albuminmáu 71,400,000 107.100.000 49.980.000 1.9726027397260273Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
26 PP2300324681 - Cốc đựng mẫu 8,646,000 12.969.000 6.052.200 986.3013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
27 PP2300324682 - Hóa chất định lượng HDL - Cholesterol trong máu 37,800,000 56.700.000 26.460.000 789.0410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
28 PP2300324683 - Hóa chất định lượng sắt trong máu 3,717,000 5.575.500 2.601.900 207.12328767123287Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
29 PP2300324684 - Hóa chất định lượng Albuminmáu+D34:D35 1,661,250 2.491.875 1.162.875 205.4794520547945Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
30 PP2300324685 - Hóa chất định lượng LDL - Cholesterol trong máu 88,200,000 132.300.000 61.740.000 920.5479452054794Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
31 PP2300324686 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong máu 1,167,500 1.751.250 817.250 410.958904109589Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
32 PP2300324687 - Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu 21,717,500 32.576.250 15.202.250 1438.3561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
33 PP2300324688 - Hóa chất định lượng Ure trong máu 9,765,000 14.647.500 6.835.500 1232.87671Cam kết lắp đặt 2328767máy sau khi trúng thầu
34 PP2300324689 - Hóa chất định lượng Acid Uric trong máu 4,254,000 6.381.000 2.977.800 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
35 PP2300324690 - Dung dịch phân tích bạch cầu 312,390,000 468.585.000 218.673.000 7397.260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
36 PP2300324691 - Dung dịch nội kiểm 3 nồng độ 125,000,000 187.500.000 87.500.000 3.287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
37 PP2300324692 - Dung dịch phá hồng cầu 82,215,000 123.322.500 57.550.500 7397.260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
38 PP2300324693 - Dung dịch pha loãng mẫu 276,480,000 414.720.000 193.536.000 7397.26027Cam kết lắp đặt 3972603máy sau khi trúng thầu
39 PP2300324694 - Dung dịch rửa máy huyết học 2,475,000 3.712.500 1.732.500 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
40 PP2300324695 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 4,100,000 6.150.000 2.870.000 0.3287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
41 PP2300324696 - Dung dịch chống A 2,825,550 4.238.325 1.977.885 4.931506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
42 PP2300324697 - Dung dịch chống AB 282,000 423.000 197.400 0.4931506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
43 PP2300324698 - Dung dịch chống B 2,825,550 4.238.325 1.977.885 4.93150684Cam kết lắp đặt 9315069máy sau khi trúng thầu
44 PP2300324699 - Dung dịch chống D 8,580,000 12.870.000 6.006.000 4.931506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
45 PP2300324700 - Anti Human Globulin 1,116,000 1.674.000 781.200 0.9863013698630136Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
46 PP2300324701 - Hoá chất phát hiện kháng thể IgG sán dãi chó trong huyết thanh 119,232,000 178.848.000 83.462.400 355.06849315068496Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
47 PP2300324702 - Hoá chất phát hiện kháng thể IgG giun đũa chó trong huyết thanh 158,400,000 237.600.000 110.880.000 473.4246575342466Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
48 PP2300324703 - Hoá chất xét nghiệm thời gian thromboplastin trong máu 25,200,000 37.800.000 17.640.000 789.0410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
49 PP2300324704 - Dung dịch chuẩn máy đông máu 34,800,000 52.200.000 24.360.000 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
50 PP2300324705 - Dung dịch nội kiểm đông máu mức 1 34,800,000 52.200.000 24.360.000 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
51 PP2300324706 - Dung dịch nội kiểm đông máu mức 2 34,800,000 52.200.000 24.360.000 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
52 PP2300324707 - Cuvette 30,450,000 45.675.000 21.315.000 1643.83561Cam kết lắp đặt 6438356máy sau khi trúng thầu
53 PP2300324708 - Hoá chất định lượng Fibrinogen trong máu 31,250,400 46.875.600 21.875.280 131.5068493150685Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
54 PP2300324709 - Hoá chất xét nghiệm thời gian Prothrombin trong máu 44,850,000 67.275.000 31.395.000 854.7945205479452Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
55 PP2300324710 - Dung dịch thuốc thử cho máy điện giải đồ 432,000,000 648.000.000 302.400.000 4438.356164383562Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
56 PP2300324711 - Dung dịch nội kiểm cho máy điện giải đồ 41,235,000 61.852.500 28.864.500 118.35616438356165Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
57 PP2300324712 - Dung dịch rửa máy điện giải đồ 41,235,000 61.852.500 28.864.500 443.83561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
58 PP2300324713 - Que thử các thông số nước tiểu 28,350,000 42.525.000 19.845.000 739.7260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
59 PP2300324714 - Hoá chất định lượng AFP trong máu 35,941,500 53.912.250 25.159.050 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
60 PP2300324715 - Hoá chất chuẩn AFP 12,780,180 19.170.270 8.946.126 11.506849315068493Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
61 PP2300324716 - Hoá chất định lượng CEA trong máu 52,715,250 79.072.875 36.900.675 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
62 PP2300324717 - Hoá chất chuẩn CEA 33,553,485 50.330.227,5 23.487.439, 517.26027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
63 PP2300324718 - Dung dịch rửa máy miễn dịch tự động 1 11,410,980 17.116.470 7.987.686 0.3287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
64 PP2300324719 - Dung dịch rửa máy miễn dịch tự động 2 9,576,000 14.364.000 6.703.200 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
65 PP2300324720 - Hoá chất định lượng Ferritin trong máu 19,183,500 28.775.250 13.428.450 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
66 PP2300324721 - Hoá chất chuẩn Ferritin 12,779,424 19.169.136 8.945.596,8 15.780821917808218Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
67 PP2300324722 - Hoá chất định lượng FT3 trong máu 57,519,000 86.278.500 40.263.300 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
68 PP2300324723 - Hoá chất chuẩn FT3 26,843,670 40.265.505 18.790.569 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
69 PP2300324724 - Hoá chất định lượng FT4 trong máu 38,367,000 57.550.500 26.856.900 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
70 PP2300324725 - Hoá chất chuẩn FT4 19,170,270 28.755.405 13.419.189 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
71 PP2300324726 - Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch tự động 73,080,000 109.620.000 51.156.000 4931.506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
72 PP2300324727 - Ống đựng mẫu 0.5ml dùng cho máy miễn dịch tự động 7,560,000 11.340.000 5.292.000 821.917808219178Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
73 PP2300324728 - Cơ chất phát quang 158,230,800 237.346.200 110.761.560 1282.1917808219177Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
74 PP2300324729 - Hoá chất kiểm tra hệ thống máy miễn dịch 3,994,200 5.991.300 2.795.940 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
75 PP2300324730 - Hoá chất định lượng TroponinI trong máu 413,532,000 620.298.000 289.472.400 986.3013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
76 PP2300324731 - Hoá chất chuẩn TroponinI 23,437,050 35.155.575 16.405.935 13.972602739726028Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
77 PP2300324732 - Hoá chất định lượng TSH trong máu 38,335,500 57.503.250 26.834.850 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
78 PP2300324733 - Hoá chất chuẩn TSH 15,346,800 23.020.200 10.742.760 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
79 PP2300324734 - Dung dịch đệm rửa máy miễn dịch tự động 126,000,000 189.000.000 88.200.000 98630.13698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Hóa chất định lượng Albumintrong máu
Mã phần lô PP2300324656
Giá từng phần lô 1,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.751.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng nồng độ cồn trong máu + chuẩn
Mã phần lô PP2300324657
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263.013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Amylasetrong máu
Mã phần lô PP2300324658
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295.8904109589041Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp trong máu
Mã phần lô PP2300324659
Giá từng phần lô 1,149,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.723.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần trong máu
Mã phần lô PP2300324660
Giá từng phần lô 2,083,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.125.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.458.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng chuẩn máy
Mã phần lô PP2300324661
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2300324662
Giá từng phần lô 11,961,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.941.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.372.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1438.3561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất nội kiểm CK-NAC/CK-MB
Mã phần lô PP2300324663
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng CK-MB trong máu
Mã phần lô PP2300324664
Giá từng phần lô 43,598,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.398.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.519.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 516.1643835616438Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch acid rửa máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300324665
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch rửa kim máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300324666
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.17808219178Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất nội kiểm mức 1
Mã phần lô PP2300324667
Giá từng phần lô 22,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất nội kiểm mức 2
Mã phần lô PP2300324668
Giá từng phần lô 22,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng CRP trong máu
Mã phần lô PP2300324669
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Creatinin trong máu
Mã phần lô PP2300324670
Giá từng phần lô 11,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.753424657534Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất nội kiểm CRP mức thấp
Mã phần lô PP2300324671
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất nội kiểm CRP mức cao
Mã phần lô PP2300324672
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch kiềm rửa máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300324673
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng GGT trong máu
Mã phần lô PP2300324674
Giá từng phần lô 2,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.171.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Glucose trong máu
Mã phần lô PP2300324675
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng GOT (AST) trong máu
Mã phần lô PP2300324676
Giá từng phần lô 15,361,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.042.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.753.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726.027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng GPT (ALT) trong máu
Mã phần lô PP2300324677
Giá từng phần lô 15,361,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.042.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.753.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726.027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng HbA1C trong máu
Mã phần lô PP2300324678
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất chuẩn HbA1C
Mã phần lô PP2300324679
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Albuminmáu
Mã phần lô PP2300324680
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300324681
Giá từng phần lô 8,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.052.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng HDL - Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300324682
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 789.0410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng sắt trong máu
Mã phần lô PP2300324683
Giá từng phần lô 3,717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.575.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.601.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 207.12328767123287Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Albuminmáu+D34:D35
Mã phần lô PP2300324684
Giá từng phần lô 1,661,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.491.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.162.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 205.4794520547945Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng LDL - Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2300324685
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 920.5479452054794Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong máu
Mã phần lô PP2300324686
Giá từng phần lô 1,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.751.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 410.958904109589Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu
Mã phần lô PP2300324687
Giá từng phần lô 21,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.576.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.202.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1438.3561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Ure trong máu
Mã phần lô PP2300324688
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.87671Cam kết lắp đặt 2328767máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hóa chất định lượng Acid Uric trong máu
Mã phần lô PP2300324689
Giá từng phần lô 4,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.977.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch phân tích bạch cầu
Mã phần lô PP2300324690
Giá từng phần lô 312,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397.260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch nội kiểm 3 nồng độ
Mã phần lô PP2300324691
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300324692
Giá từng phần lô 82,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.322.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.550.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397.260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300324693
Giá từng phần lô 276,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397.26027Cam kết lắp đặt 3972603máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300324694
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300324695
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch chống A
Mã phần lô PP2300324696
Giá từng phần lô 2,825,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.238.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.977.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch chống AB
Mã phần lô PP2300324697
Giá từng phần lô 282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4931506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch chống B
Mã phần lô PP2300324698
Giá từng phần lô 2,825,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.238.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.977.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93150684Cam kết lắp đặt 9315069máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch chống D
Mã phần lô PP2300324699
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Anti Human Globulin
Mã phần lô PP2300324700
Giá từng phần lô 1,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.674.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863013698630136Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất phát hiện kháng thể IgG sán dãi chó trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300324701
Giá từng phần lô 119,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.462.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 355.06849315068496Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất phát hiện kháng thể IgG giun đũa chó trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300324702
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 473.4246575342466Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất xét nghiệm thời gian thromboplastin trong máu
Mã phần lô PP2300324703
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 789.0410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch chuẩn máy đông máu
Mã phần lô PP2300324704
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch nội kiểm đông máu mức 1
Mã phần lô PP2300324705
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch nội kiểm đông máu mức 2
Mã phần lô PP2300324706
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.890410958904109Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Cuvette
Mã phần lô PP2300324707
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.83561Cam kết lắp đặt 6438356máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong máu
Mã phần lô PP2300324708
Giá từng phần lô 31,250,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.875.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5068493150685Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất xét nghiệm thời gian Prothrombin trong máu
Mã phần lô PP2300324709
Giá từng phần lô 44,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 854.7945205479452Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch thuốc thử cho máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300324710
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4438.356164383562Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch nội kiểm cho máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300324711
Giá từng phần lô 41,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.852.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.864.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.35616438356165Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch rửa máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300324712
Giá từng phần lô 41,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.852.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.864.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 443.83561643835617Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Que thử các thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2300324713
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.7260273972603Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất định lượng AFP trong máu
Mã phần lô PP2300324714
Giá từng phần lô 35,941,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.912.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.159.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300324715
Giá từng phần lô 12,780,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.170.270
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.946.126
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.506849315068493Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất định lượng CEA trong máu
Mã phần lô PP2300324716
Giá từng phần lô 52,715,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.072.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.900.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300324717
Giá từng phần lô 33,553,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.330.227,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.487.439,
Năng lực sản xuất hàng hóa 517.26027397260274Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch rửa máy miễn dịch tự động 1
Mã phần lô PP2300324718
Giá từng phần lô 11,410,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.116.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.987.686
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch rửa máy miễn dịch tự động 2
Mã phần lô PP2300324719
Giá từng phần lô 9,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.703.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất định lượng Ferritin trong máu
Mã phần lô PP2300324720
Giá từng phần lô 19,183,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.775.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.428.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28767123287672Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300324721
Giá từng phần lô 12,779,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.169.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.945.596,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.780821917808218Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất định lượng FT3 trong máu
Mã phần lô PP2300324722
Giá từng phần lô 57,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.278.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.263.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất chuẩn FT3
Mã phần lô PP2300324723
Giá từng phần lô 26,843,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.265.505
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.790.569
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất định lượng FT4 trong máu
Mã phần lô PP2300324724
Giá từng phần lô 38,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.550.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.856.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất chuẩn FT4
Mã phần lô PP2300324725
Giá từng phần lô 19,170,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.755.405
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.419.189
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Giếng phản ứng dùng cho máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300324726
Giá từng phần lô 73,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.506849315068Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Ống đựng mẫu 0.5ml dùng cho máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300324727
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821.917808219178Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300324728
Giá từng phần lô 158,230,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.346.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.761.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1282.1917808219177Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất kiểm tra hệ thống máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300324729
Giá từng phần lô 3,994,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.991.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.795.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất định lượng TroponinI trong máu
Mã phần lô PP2300324730
Giá từng phần lô 413,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.298.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.472.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3013698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất chuẩn TroponinI
Mã phần lô PP2300324731
Giá từng phần lô 23,437,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.155.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.405.935
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.972602739726028Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất định lượng TSH trong máu
Mã phần lô PP2300324732
Giá từng phần lô 38,335,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.503.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.834.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.57534246575344Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Hoá chất chuẩn TSH
Mã phần lô PP2300324733
Giá từng phần lô 15,346,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.020.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.742.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.794520547945206Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Dung dịch đệm rửa máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300324734
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98630.13698630137Cam kết lắp đặt máy sau khi trúng thầu
Thời gian thực hiện HĐ từ 3 đến 7 ngày sau khi Bệnh viện Đa khoa quận Ô Môn đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->