Gói thầu: Gói số 4: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế xét nghiệm kỹ thuật cao năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300308718-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 4: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế xét nghiệm kỹ thuật cao năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300170797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 8,272,092,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124.081.348 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300359513 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán dị bội NST 13,18,21,X và Y bằng kỹ thuật QF-PCR 218,295,000 327.442.500 3822 152.806.500 49
2 PP2300359514 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán dị bội NST 13 bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 3822 12.733.875 4
3 PP2300359515 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán dị bội NST 18 bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 3822 12.733.875 4
4 PP2300359516 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán dị bội NST 21 bằng kỹ thuật QF-PCR 36,382,500 54.573.750 3822 25.467.750 8
5 PP2300359517 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán dị bội NST X và Y bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 3822 12.733.875 4
6 PP2300359518 - Hóa chất xét nghiệm T.vaginalis/N. gonorrhoeae/C. trachomatis Real-time PCR 614,250,000 921.375.000 3822 429.975.000 411
7 PP2300359519 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán định tính và đo tải lượng Streptococcus nhóm B 522,375,000 783.562.500 3822 365.662.500 411
8 PP2300359520 - Hóa chất xét nghiệm tách chiết tự động DNA vi khuẩn đường sinh dục 616,000,000 924.000.000 3822 431.200.000 658
9 PP2300359521 - Hóa chất xét nghiệm cho tách chiết DNA/ RNA virus, DNA genome và DNA vi khuẩn từ dịch thể 186,480,000 279.720.000 3822 130.536.000 329
10 PP2300359522 - Hóa chất xét nghiệm cho tách chiết tự động DNA từ máu toàn phần 73,920,000 110.880.000 3822 51.744.000 79
11 PP2300359523 - Định lượng AMH 385,098,000 577.647.000 3822 269.568.600 164
12 PP2300359524 - Định lượng AFP 142,380,000 213.570.000 3822 99.666.000 493
13 PP2300359525 - Định tính Rubella IgM 88,867,800 133.301.700 3822 62.207.460 148
14 PP2300359526 - Định lượng HBs Ab 104,504,400 156.756.600 3822 73.153.080 197
15 PP2300359527 - Định tính HCV Ab 81,748,800 122.623.200 3822 57.224.160 132
16 PP2300359528 - Định tính CMV IgM 131,014,800 196.522.200 3822 91.710.360 148
17 PP2300359529 - Định lượng total βhCG 88,620,000 132.930.000 3822 62.034.000 329
18 PP2300359530 - Định lượng PAPP-A 22,058,400 33.087.600 3822 15.440.880 33
19 PP2300359531 - Bán định lượng CMV IgG 98,790,300 148.185.450 3822 69.153.210 148
20 PP2300359532 - Định tính và định lượng Rubella IgG 57,918,000 86.877.000 3822 40.542.600 164
21 PP2300359533 - Định tính Toxo IgM 81,175,500 121.763.250 3822 56.822.850 148
22 PP2300359534 - Định lượng Unconjugated Estriol 79,776,900 119.665.350 3822 55.843.830 345
23 PP2300359535 - Định lượng PCT 69,644,400 104.466.600 3822 48.751.080 66
24 PP2300359536 - Định lượng ferritin 30,391,200 45.586.800 3822 21.273.840 197
25 PP2300359537 - Định tính và định lượng TOXO IgG 40,341,000 60.511.500 3822 28.238.700 164
26 PP2300359538 - Định lượng CA 15-3 37,195,200 55.792.800 3822 26.036.640 66
27 PP2300359539 - Định lượng Sensitive Estradiol 24,759,000 37.138.500 3822 17.331.300 99
28 PP2300359540 - Định lượng LH 22,793,400 34.190.100 3822 15.955.380 99
29 PP2300359541 - Định lượng Testosterone 22,155,000 33.232.500 3822 15.508.500 82
30 PP2300359542 - Định lượng FSH 18,994,500 28.491.750 3822 13.296.150 82
31 PP2300359543 - Định lượng Prolactin 18,994,500 28.491.750 3822 13.296.150 82
32 PP2300359544 - Định lượng Progesterone 18,994,500 28.491.750 3822 13.296.150 82
33 PP2300359545 - Dung dịch rửa đệm cho máy 104,160,000 156.240.000 3402 72.912.000 50959
34 PP2300359546 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức (3 nồng độ) 51,143,400 76.715.100 3822 35.800.380 49
35 PP2300359547 - Cơ chất phát quang 100,485,000 150.727.500 3822 70.339.500 822
36 PP2300359548 - Chất hiệu chuẩn CMV IgG 56,808,864 85.213.296 3822 39.766.204,8 4
37 PP2300359549 - Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM 45,569,160 68.353.740 3822 31.898.412 10
38 PP2300359550 - Chất hiệu chuẩn HBs Ab 53,172,000 79.758.000 3822 37.220.400 10
39 PP2300359551 - Chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgG 44,305,380 66.458.070 3822 31.013.766 10
40 PP2300359552 - Chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgM 44,305,380 66.458.070 3822 31.013.766 10
41 PP2300359553 - Chất hiệu chuẩn Rubella IgM 63,799,848 95.699.772 3822 44.659.893,6 4
42 PP2300359554 - Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgM 47,469,240 71.203.860 3822 33.228.468 17
43 PP2300359555 - Chất hiệu chuẩn Unconjugated Estriol 68,950,350 103.425.525 3822 48.265.245 25
44 PP2300359556 - Chất hiệu chuẩn Procalcitonin 38,736,264 58.104.396 3822 27.115.384,8 9
45 PP2300359557 - Chất kiểm tra xét nghiệm AMH 45,567,144 68.350.716 3822 31.897.000,8 12
46 PP2300359558 - Chất hiệu chuẩn AMH 52,402,896 78.604.344 3822 36.682.027,2 12
47 PP2300359559 - Chất hiệu chuẩn Ultrasensitive GH 42,719,040 64.078.560 3822 29.903.328 10
48 PP2300359560 - Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG 28,357,560 42.536.340 3822 19.850.292 10
49 PP2300359561 - Chất hiệu chuẩn PAPP-A 74,534,796 111.802.194 3822 52.174.357,2 6
50 PP2300359562 - Chất hiệu chuẩn Toxo IgG 39,873,330 59.809.995 3822 27.911.331 5
51 PP2300359563 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab 28,930,860 43.396.290 3822 20.251.602 10
52 PP2300359564 - Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgG 24,813,180 37.219.770 3822 17.369.226 10
53 PP2300359565 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 26,153,820 39.230.730 3822 18.307.674 10
54 PP2300359566 - Chất hiệu chuẩn Rubella IgG 28,958,580 43.437.870 3822 20.271.006 5
55 PP2300359567 - Chất hiệu chuẩn CMV IgM 26,586,000 39.879.000 3822 18.610.200 1
56 PP2300359568 - Chất hiệu chuẩn Toxo IgM 28,481,040 42.721.560 3822 19.936.728 2
57 PP2300359569 - Chất hiệu chuẩn Prolactin 27,063,561 40.595.341,5 3822 18.944.492,7 14
58 PP2300359570 - Chất hiệu chuẩn CA 15-3 13,292,748 19.939.122 3822 9.304.923,6 3
59 PP2300359571 - Chất hiệu chuẩn Sensitive Estradiol 24,759,504 37.139.256 3822 17.331.652,8 14
60 PP2300359572 - Chất hiệu chuẩn Total βhCG 22,145,256 33.217.884 3822 15.501.679,2 28
61 PP2300359573 - Chất hiệu chuẩn HCV Ab 20,748,000 31.122.000 3822 14.523.600 2
62 PP2300359574 - Chất hiệu chuẩn Progesterone 19,105,023 28.657.534,5 3822 13.373.516,1 14
63 PP2300359575 - Chất hiệu chuẩn Testosterone 18,989,775 28.484.662,5 3822 13.292.842,5 12
64 PP2300359576 - Chất hiệu chuẩn AFP 18,982,845 28.474.267,5 3822 13.287.991,5 17
65 PP2300359577 - Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A 8,489,250 12.733.875 3822 5.942.475 2
66 PP2300359578 - Chất hiệu chuẩn FSH 16,456,608 24.684.912 3822 11.519.625,6 16
67 PP2300359579 - Chất hiệu chuẩn Ferritin 12,654,432 18.981.648 3822 8.858.102,4 16
68 PP2300359580 - Chất hiệu chuẩn LH 13,926,528 20.889.792 3822 9.748.569,6 16
69 PP2300359581 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 6,342,000 9.513.000 3402 4.439.400 329
70 PP2300359582 - Dung dịch kiểm tra máy 4,747,680 7.121.520 3822 3.323.376 12
71 PP2300359583 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 22,596,000 33.894.000 3402 15.817.200 1
72 PP2300359584 - Giếng phản ứng 76,440,000 114.660.000 3926 53.508.000 6575
73 PP2300359585 - Ống lấy mẫu 0.5 mL (sample cup) 4,536,000 6.804.000 3926 3.175.200 493
74 PP2300359586 - β hCG 94,215,000 141.322.500 3822 65.950.500 493
75 PP2300359587 - Estradiol 25,123,000 37.684.500 3822 17.586.100 115
76 PP2300359588 - Ferritin 94,212,000 141.318.000 3822 65.948.400 493
77 PP2300359589 - FSH 21,534,000 32.301.000 3822 15.073.800 99
78 PP2300359590 - Free T3 174,966,000 262.449.000 3822 122.476.200 986
79 PP2300359591 - Free T4 174,966,000 262.449.000 3822 122.476.200 986
80 PP2300359592 - HBsAg 163,299,500 244.949.250 3822 114.309.650 1068
81 PP2300359593 - Dung dịch thứ nhất pha loãng mẫu có nồng độ cao cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 33,840,000 50.760.000 3822 23.688.000 132
82 PP2300359594 - Dung dịch thứ hai pha loãng mẫu có nồng độ cao cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 18,800,000 28.200.000 3822 13.160.000 164
83 PP2300359595 - LH 28,712,000 43.068.000 3822 20.098.400 132
84 PP2300359596 - Progesterone 25,123,000 37.684.500 3822 17.586.100 115
85 PP2300359597 - Prolactin 25,123,000 37.684.500 3822 17.586.100 115
86 PP2300359598 - hóa chất xét nghiệm Syphilis 134,586,000 201.879.000 3822 94.210.200 986
87 PP2300359599 - Testosterone 25,123,000 37.684.500 3822 17.586.100 115
88 PP2300359600 - TSH 189,546,500 284.319.750 3822 132.682.550 1068
89 PP2300359601 - Anti-HIV 1+2 361,595,000 542.392.500 3822 253.116.500 1068
90 PP2300359602 - Control Ferritin và Vitamin B12 26,963,139 40.444.708,5 3822 18.874.197,3 20
91 PP2300359603 - β hCG Hiệu chuẩn 12,337,515 18.506.272,5 3822 8.636.260,5 7
92 PP2300359604 - Estradiol Hiệu chuẩn 8,972,500 13.458.750 3822 6.280.750 3
93 PP2300359605 - Ferritin Hiệu chuẩn 10,093,995 15.140.992,5 3822 7.065.796,5 7
94 PP2300359606 - Control xét nghiệm tuyến giáp (FT3, FT4, TSH) 65,140,848 97.711.272 3822 45.598.593,6 36
95 PP2300359607 - HBsAg control 28,786,758 43.180.137 3822 20.150.730,6 25
96 PP2300359608 - Syphilis Hiệu chuẩn 10,093,996 15.140.994 3822 7.065.797,2 2
97 PP2300359609 - Syphilis control 121,130,964 181.696.446 3822 84.791.674,8 18
98 PP2300359610 - Testosterone control 121,130,964 181.696.446 3822 84.791.674,8 27
99 PP2300359611 - FSH Hiệu chuẩn 8,972,500 13.458.750 3822 6.280.750 3
100 PP2300359612 - Free T3 Hiệu chuẩn 23,687,964 35.531.946 3822 16.581.574,8 18
101 PP2300359613 - Free T4 Hiệu chuẩn 18,842,436 28.263.654 3822 13.189.705,2 18
102 PP2300359614 - HBsAg Hiệu chuẩn 7,063,000 10.594.500 3822 4.944.100 2
103 PP2300359615 - LH Hiệu chuẩn 8,972,500 13.458.750 3822 6.280.750 3
104 PP2300359616 - Progesterone Hiệu chuẩn 8,972,505 13.458.757,5 3822 6.280.753,5 7
105 PP2300359617 - Prolactin Hiệu chuẩn 12,561,486 18.842.229 3822 8.793.040,2 7
106 PP2300359618 - Control xét nghiệm miễn dịch (AFP, Estradiol, FSH, LH, Prolactin, Total β-hCG, Total β-hCG II và Progesterone) 142,665,453 213.998.179,5 3822 99.865.817,1 78
107 PP2300359619 - Hóa chất tạo tín hiệu quang trên hệ thống máy miễn dịch tự động 226,732,016 340.098.024 3822 158.712.411,2 2449
108 PP2300359620 - Testosterone Hiệu chuẩn 13,458,990 20.188.485 3822 9.421.293 5
109 PP2300359621 - TSH Hiệu chuẩn 7,964,775 11.947.162,5 3822 5.575.342,5 6
110 PP2300359622 - Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch trên Hệ thống xét nghiệm miễn dịch 90,297,300 135.445.950 3402 63.208.110 46241
111 PP2300359623 - Anti-HIV 1+2 Hiệu chuẩn 6,729,500 10.094.250 3822 4.710.650 2
112 PP2300359624 - Anti-HIV 1+2 Control 39,479,022 59.218.533 3822 27.635.315,4 33
113 PP2300359625 - Cốc chứa mẫu loại nhỏ 0.5 ml 4,464,000 6.696.000 3926 3.124.800 658
114 PP2300359626 - Đầu tip hút mẫu trên máy miễn dịch tự động 169,764,000 254.646.000 3926 118.834.800 28274
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán dị bội NST 13,18,21,X và Y bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2300359513
Giá từng phần lô 218,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.442.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.806.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán dị bội NST 13 bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2300359514
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.733.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán dị bội NST 18 bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2300359515
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.733.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán dị bội NST 21 bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2300359516
Giá từng phần lô 36,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.573.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.467.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán dị bội NST X và Y bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2300359517
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.733.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm T.vaginalis/N. gonorrhoeae/C. trachomatis Real-time PCR
Mã phần lô PP2300359518
Giá từng phần lô 614,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán định tính và đo tải lượng Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2300359519
Giá từng phần lô 522,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.562.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm tách chiết tự động DNA vi khuẩn đường sinh dục
Mã phần lô PP2300359520
Giá từng phần lô 616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm cho tách chiết DNA/ RNA virus, DNA genome và DNA vi khuẩn từ dịch thể
Mã phần lô PP2300359521
Giá từng phần lô 186,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm cho tách chiết tự động DNA từ máu toàn phần
Mã phần lô PP2300359522
Giá từng phần lô 73,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng AMH
Mã phần lô PP2300359523
Giá từng phần lô 385,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.647.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.568.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2300359524
Giá từng phần lô 142,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Định tính Rubella IgM
Mã phần lô PP2300359525
Giá từng phần lô 88,867,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.301.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.207.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng HBs Ab
Mã phần lô PP2300359526
Giá từng phần lô 104,504,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.756.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.153.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định tính HCV Ab
Mã phần lô PP2300359527
Giá từng phần lô 81,748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.623.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.224.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300359528
Giá từng phần lô 131,014,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.522.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.710.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2300359529
Giá từng phần lô 88,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.930.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300359530
Giá từng phần lô 22,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.087.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.440.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bán định lượng CMV IgG
Mã phần lô PP2300359531
Giá từng phần lô 98,790,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.185.450
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.153.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định tính và định lượng Rubella IgG
Mã phần lô PP2300359532
Giá từng phần lô 57,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.877.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.542.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định tính Toxo IgM
Mã phần lô PP2300359533
Giá từng phần lô 81,175,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.763.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.822.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300359534
Giá từng phần lô 79,776,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.665.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.843.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng PCT
Mã phần lô PP2300359535
Giá từng phần lô 69,644,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.466.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.751.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300359536
Giá từng phần lô 30,391,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.586.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.273.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định tính và định lượng TOXO IgG
Mã phần lô PP2300359537
Giá từng phần lô 40,341,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.511.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.238.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300359538
Giá từng phần lô 37,195,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.792.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.036.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300359539
Giá từng phần lô 24,759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.138.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.331.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng LH
Mã phần lô PP2300359540
Giá từng phần lô 22,793,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.190.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.955.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300359541
Giá từng phần lô 22,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.232.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.508.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng FSH
Mã phần lô PP2300359542
Giá từng phần lô 18,994,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.491.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.296.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300359543
Giá từng phần lô 18,994,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.491.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.296.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2300359544
Giá từng phần lô 18,994,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.491.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.296.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa đệm cho máy
Mã phần lô PP2300359545
Giá từng phần lô 104,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50959
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức (3 nồng độ)
Mã phần lô PP2300359546
Giá từng phần lô 51,143,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.715.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.800.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300359547
Giá từng phần lô 100,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.727.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.339.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn CMV IgG
Mã phần lô PP2300359548
Giá từng phần lô 56,808,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.213.296
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.766.204,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300359549
Giá từng phần lô 45,569,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.353.740
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.898.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn HBs Ab
Mã phần lô PP2300359550
Giá từng phần lô 53,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.758.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.220.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300359551
Giá từng phần lô 44,305,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.458.070
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.013.766
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Chất kiểm tra xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2300359552
Giá từng phần lô 44,305,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.458.070
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.013.766
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Rubella IgM
Mã phần lô PP2300359553
Giá từng phần lô 63,799,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.699.772
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.659.893,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgM
Mã phần lô PP2300359554
Giá từng phần lô 47,469,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.203.860
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.228.468
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300359555
Giá từng phần lô 68,950,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.425.525
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.265.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Procalcitonin
Mã phần lô PP2300359556
Giá từng phần lô 38,736,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.104.396
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.115.384,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm tra xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300359557
Giá từng phần lô 45,567,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.350.716
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.897.000,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn AMH
Mã phần lô PP2300359558
Giá từng phần lô 52,402,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.604.344
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.682.027,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Ultrasensitive GH
Mã phần lô PP2300359559
Giá từng phần lô 42,719,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.078.560
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.903.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm tra xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300359560
Giá từng phần lô 28,357,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.536.340
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.850.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Chất hiệu chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2300359561
Giá từng phần lô 74,534,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.802.194
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.174.357,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Toxo IgG
Mã phần lô PP2300359562
Giá từng phần lô 39,873,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.809.995
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.911.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab
Mã phần lô PP2300359563
Giá từng phần lô 28,930,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.396.290
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.251.602
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm tra xét nghiệm Toxo IgG
Mã phần lô PP2300359564
Giá từng phần lô 24,813,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.219.770
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.369.226
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3
Mã phần lô PP2300359565
Giá từng phần lô 26,153,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.230.730
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.307.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Rubella IgG
Mã phần lô PP2300359566
Giá từng phần lô 28,958,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.437.870
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.271.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn CMV IgM
Mã phần lô PP2300359567
Giá từng phần lô 26,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.879.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.610.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Toxo IgM
Mã phần lô PP2300359568
Giá từng phần lô 28,481,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.721.560
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.936.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2300359569
Giá từng phần lô 27,063,561
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.595.341,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.944.492,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Chất hiệu chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2300359570
Giá từng phần lô 13,292,748
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.939.122
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.304.923,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Sensitive Estradiol
Mã phần lô PP2300359571
Giá từng phần lô 24,759,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.139.256
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.331.652,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Total βhCG
Mã phần lô PP2300359572
Giá từng phần lô 22,145,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.217.884
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.501.679,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn HCV Ab
Mã phần lô PP2300359573
Giá từng phần lô 20,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.122.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.523.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2300359574
Giá từng phần lô 19,105,023
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.657.534,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.373.516,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2300359575
Giá từng phần lô 18,989,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.484.662,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.292.842,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300359576
Giá từng phần lô 18,982,845
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.474.267,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.287.991,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300359577
Giá từng phần lô 8,489,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.733.875
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.942.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn FSH
Mã phần lô PP2300359578
Giá từng phần lô 16,456,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.684.912
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.519.625,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Chất hiệu chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300359579
Giá từng phần lô 12,654,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.981.648
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.858.102,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất hiệu chuẩn LH
Mã phần lô PP2300359580
Giá từng phần lô 13,926,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.889.792
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.748.569,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300359581
Giá từng phần lô 6,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.513.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.439.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300359582
Giá từng phần lô 4,747,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.121.520
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.323.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300359583
Giá từng phần lô 22,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.894.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.817.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300359584
Giá từng phần lô 76,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống lấy mẫu 0.5 mL (sample cup)
Mã phần lô PP2300359585
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
β hCG
Mã phần lô PP2300359586
Giá từng phần lô 94,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.322.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.950.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Estradiol
Mã phần lô PP2300359587
Giá từng phần lô 25,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.684.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.586.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Ferritin
Mã phần lô PP2300359588
Giá từng phần lô 94,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.318.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.948.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
FSH
Mã phần lô PP2300359589
Giá từng phần lô 21,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.301.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.073.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Free T3
Mã phần lô PP2300359590
Giá từng phần lô 174,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.449.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.476.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Free T4
Mã phần lô PP2300359591
Giá từng phần lô 174,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.449.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.476.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
HBsAg
Mã phần lô PP2300359592
Giá từng phần lô 163,299,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.949.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.309.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch thứ nhất pha loãng mẫu có nồng độ cao cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300359593
Giá từng phần lô 33,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.760.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch thứ hai pha loãng mẫu có nồng độ cao cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300359594
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
LH
Mã phần lô PP2300359595
Giá từng phần lô 28,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.068.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.098.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Progesterone
Mã phần lô PP2300359596
Giá từng phần lô 25,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.684.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.586.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Prolactin
Mã phần lô PP2300359597
Giá từng phần lô 25,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.684.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.586.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
hóa chất xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300359598
Giá từng phần lô 134,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.879.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.210.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Testosterone
Mã phần lô PP2300359599
Giá từng phần lô 25,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.684.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.586.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
TSH
Mã phần lô PP2300359600
Giá từng phần lô 189,546,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.319.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.682.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Anti-HIV 1+2
Mã phần lô PP2300359601
Giá từng phần lô 361,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.392.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.116.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Control Ferritin và Vitamin B12
Mã phần lô PP2300359602
Giá từng phần lô 26,963,139
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.444.708,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.874.197,3
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
β hCG Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359603
Giá từng phần lô 12,337,515
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.506.272,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.636.260,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Estradiol Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359604
Giá từng phần lô 8,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.458.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.280.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ferritin Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359605
Giá từng phần lô 10,093,995
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.140.992,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.065.796,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Control xét nghiệm tuyến giáp (FT3, FT4, TSH)
Mã phần lô PP2300359606
Giá từng phần lô 65,140,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.711.272
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.598.593,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
HBsAg control
Mã phần lô PP2300359607
Giá từng phần lô 28,786,758
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.180.137
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.150.730,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Syphilis Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359608
Giá từng phần lô 10,093,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.140.994
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.065.797,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Syphilis control
Mã phần lô PP2300359609
Giá từng phần lô 121,130,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.696.446
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.791.674,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Testosterone control
Mã phần lô PP2300359610
Giá từng phần lô 121,130,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.696.446
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.791.674,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
FSH Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359611
Giá từng phần lô 8,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.458.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.280.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Free T3 Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359612
Giá từng phần lô 23,687,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.531.946
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.581.574,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Free T4 Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359613
Giá từng phần lô 18,842,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.263.654
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.189.705,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
HBsAg Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359614
Giá từng phần lô 7,063,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.594.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.944.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
LH Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359615
Giá từng phần lô 8,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.458.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.280.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Progesterone Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359616
Giá từng phần lô 8,972,505
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.458.757,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.280.753,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Prolactin Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359617
Giá từng phần lô 12,561,486
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.842.229
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.793.040,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Control xét nghiệm miễn dịch (AFP, Estradiol, FSH, LH, Prolactin, Total β-hCG, Total β-hCG II và Progesterone)
Mã phần lô PP2300359618
Giá từng phần lô 142,665,453
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.998.179,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.865.817,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất tạo tín hiệu quang trên hệ thống máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300359619
Giá từng phần lô 226,732,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.098.024
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.712.411,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2449
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Testosterone Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359620
Giá từng phần lô 13,458,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.188.485
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.421.293
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
TSH Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359621
Giá từng phần lô 7,964,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.947.162,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.575.342,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa phản ứng miễn dịch trên Hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300359622
Giá từng phần lô 90,297,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.445.950
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.208.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 46241
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Anti-HIV 1+2 Hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300359623
Giá từng phần lô 6,729,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.094.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.710.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Anti-HIV 1+2 Control
Mã phần lô PP2300359624
Giá từng phần lô 39,479,022
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.218.533
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.635.315,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cốc chứa mẫu loại nhỏ 0.5 ml
Mã phần lô PP2300359625
Giá từng phần lô 4,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.696.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.124.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Đầu tip hút mẫu trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300359626
Giá từng phần lô 169,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.646.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.834.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 28274
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->