Gói thầu: Gói số 4: Mua thuốc phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 - Gói Vị thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500503302-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2025 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Vũng Tàu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 4: Mua thuốc phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 - Gói Vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500194815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phước Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,088,245,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2025(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500400609 - 69,090,000 85.540.000 48.363.000
2 PP2500400610 - 2,780,000 3.442.000 1.946.000
3 PP2500400611 - 12,180,000 15.080.000 8.526.000
4 PP2500400612 - 29,400,000 36.400.000 20.580.000
5 PP2500400613 - 11,844,000 14.664.000 8.291.000
6 PP2500400614 - 15,240,000 18.869.000 10.668.000
7 PP2500400615 - 8,610,000 10.660.000 6.027.000
8 PP2500400616 - 59,535,000 73.710.000 41.675.000
9 PP2500400617 - 116,781,000 144.586.000 81.747.000
10 PP2500400618 - 159,600,000 197.600.000 111.720.000
11 PP2500400619 - 396,000,000 490.286.000 277.200.000
12 PP2500400620 - 46,200,000 57.200.000 32.340.000
13 PP2500400621 - 12,800,000 15.848.000 8.960.000
14 PP2500400622 - 2,400,000 2.972.000 1.680.000
15 PP2500400623 - 880,000 1.090.000 616.000
16 PP2500400624 - 16,640,000 20.602.000 11.648.000
17 PP2500400625 - 10,500,000 13.000.000 7.350.000
18 PP2500400626 - 2,220,000 2.749.000 1.554.000
19 PP2500400627 - 23,520,000 29.120.000 16.464.000
20 PP2500400628 - 49,140,000 60.840.000 34.398.000
21 PP2500400629 - 2,625,000 3.250.000 1.838.000
22 PP2500400630 - 2,220,000 2.749.000 1.554.000
23 PP2500400631 - 7,497,000 9.282.000 5.248.000
24 PP2500400632 - 5,950,000 7.367.000 4.165.000
25 PP2500400633 - 3,600,000 4.458.000 2.520.000
26 PP2500400634 - 13,230,000 16.380.000 9.261.000
27 PP2500400635 - 74,970,000 92.820.000 52.479.000
28 PP2500400636 - 4,095,000 5.070.000 2.867.000
29 PP2500400637 - 9,360,000 11.589.000 6.552.000
30 PP2500400638 - 91,308,000 113.048.000 63.916.000
31 PP2500400639 - 450,800,000 558.134.000 315.560.000
32 PP2500400640 - 57,960,000 71.760.000 40.572.000
33 PP2500400641 - 9,187,500 11.375.000 6.432.000
34 PP2500400642 - 8,202,600 10.156.000 5.742.000
35 PP2500400643 - 39,000,000 48.286.000 27.300.000
36 PP2500400644 - 3,780,000 4.680.000 2.646.000
37 PP2500400645 - 26,240,000 32.488.000 18.368.000
38 PP2500400646 - 63,000,000 78.000.000 44.100.000
39 PP2500400647 - 56,900,000 70.448.000 39.830.000
40 PP2500400648 - 112,960,000 139.856.000 79.072.000
Mã phần lô PP2500400609
Giá từng phần lô 69,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400610
Giá từng phần lô 2,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400611
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400612
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400613
Giá từng phần lô 11,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400614
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400615
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400616
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400617
Giá từng phần lô 116,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.747.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400618
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400619
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400620
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400621
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400622
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400623
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400624
Giá từng phần lô 16,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400625
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400626
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.749.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400627
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400628
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400629
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400630
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.749.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400631
Giá từng phần lô 7,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400632
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.367.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400633
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400634
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400635
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400636
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400637
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400638
Giá từng phần lô 91,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400639
Giá từng phần lô 450,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400640
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400641
Giá từng phần lô 9,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400642
Giá từng phần lô 8,202,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400643
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400644
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400645
Giá từng phần lô 26,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400646
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400647
Giá từng phần lô 56,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Mã phần lô PP2500400648
Giá từng phần lô 112,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V, e-HSMT này
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->