Gói thầu: Gói số 4: Nhóm ống thông, dây nối, ống dẫn lưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380034-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 4: Nhóm ống thông, dây nối, ống dẫn lưu
Số hiệu KHLCNT PL2300260995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 850,496,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.454.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300534800 - Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml 59,850,000 85.286.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 41.895.000 Không áp dụng
2 PP2300534801 - Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi 64,500,000 91.912.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 45.150.000 Không áp dụng
3 PP2300534802 - Bộ dây máy thở cao tần, dây đa hướng, dùng một lần, dùng cho người lớn, tiệt trùng (02 bẫy nước, limb, co) 40,500,000 57.712.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 28.350.000 Không áp dụng
4 PP2300534803 - Bộ hút đàm kín các cỡ 47,187,000 67.241.475 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 33.030.900 Không áp dụng
5 PP2300534804 - Catheter động mạch quay các cỡ 7,135,800 10.168.515 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 4.995.060 Không áp dụng
6 PP2300534805 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 715 109,200,000 155.610.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 76.440.000 Không áp dụng
7 PP2300534806 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 7F 3 nòng dài 15/20cm. 64,990,000 92.610.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 45.493.000 Không áp dụng
8 PP2300534807 - Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V, cỡ 720 42,000,000 59.850.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 29.400.000 Không áp dụng
9 PP2300534808 - Cây thông nòng dành nội quản cho người lớn 1,134,000 1.615.950 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 793.800 Không áp dụng
10 PP2300534809 - Dây cho ăn số 16 có nắp 34,072,500 48.553.312,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 23.850.750 Không áp dụng
11 PP2300534810 - Dây hút đàm nhớt (Suction Catheter) các cỡ, có khoá 10,920,000 15.561.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.644.000 Không áp dụng
12 PP2300534811 - Dây nối Oxy 2 mét 699,000 996.075 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 489.300 Không áp dụng
13 PP2300534812 - Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm 22,623,300 32.238.203 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 15.836.310 Không áp dụng
14 PP2300534813 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 28,670,000 40.854.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 20.069.000 Không áp dụng
15 PP2300534814 - Foley 2 nhánh các cỡ 66,150,000 94.263.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 46.305.000 Không áp dụng
16 PP2300534815 - Thông nòng đặt nội khí quản các cỡ, sử dụng một lần - Bougie 2,268,000 3.231.900 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.587.600 Không áp dụng
17 PP2300534816 - Ống chữ (T) cai máy thở 9,231,600 13.155.030 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.462.120 Không áp dụng
18 PP2300534817 - Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ 27,720,000 39.501.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 19.404.000 Không áp dụng
19 PP2300534818 - Ống nội khí quản thông khí, có bóng chèn, các cỡ từ 5-7,5 63,000,000 89.775.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 44.100.000 Không áp dụng
20 PP2300534819 - Ống hút dịch phẫu thuật 2 mét 62,370,000 88.877.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 43.659.000 Không áp dụng
21 PP2300534820 - Ống NKQ 2 nòng Carlens trái, phải, các cỡ (28Fr, 32Fr, 35Fr) 17,519,880 24.965.829 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 12.263.916 Không áp dụng
22 PP2300534821 - Ống nối dây hút chữ I (con sâu) 2,373,000 3.381.525 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.661.100 Không áp dụng
23 PP2300534822 - Ống nối dây máy thở cao tần, đa hướng, tiệt trùng, dùng một lần (Catheter mouth) 27,184,000 38.737.200 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 19.028.800 Không áp dụng
24 PP2300534823 - Ống sonde dạ dày các số 23,205,000 33.067.125 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 16.243.500 Không áp dụng
25 PP2300534824 - Ống sonde hậu môn (sonde rectal) các số 5,145,000 7.331.625 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.601.500 Không áp dụng
26 PP2300534825 - Ống thông Nelaton các số 2,196,180 3.129.556 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.537.326 Không áp dụng
27 PP2300534826 - Thông dẫn lưu túi mật chữ T số 14 đến 20 840,000 1.197.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 588.000 Không áp dụng
28 PP2300534827 - Thông khí đường thở (Airway) các số, các cỡ 7,812,000 11.132.100 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.468.400 Không áp dụng
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2300534800
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.286.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi
Mã phần lô PP2300534801
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.912.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bộ dây máy thở cao tần, dây đa hướng, dùng một lần, dùng cho người lớn, tiệt trùng (02 bẫy nước, limb, co)
Mã phần lô PP2300534802
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.712.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bộ hút đàm kín các cỡ
Mã phần lô PP2300534803
Giá từng phần lô 47,187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.241.475
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.030.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Catheter động mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2300534804
Giá từng phần lô 7,135,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.168.515
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.995.060
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 715
Mã phần lô PP2300534805
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.610.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung tâm 7F 3 nòng dài 15/20cm.
Mã phần lô PP2300534806
Giá từng phần lô 64,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.610.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Catheter tĩnh mạch trung ương 3 nòng, kim V, cỡ 720
Mã phần lô PP2300534807
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Cây thông nòng dành nội quản cho người lớn
Mã phần lô PP2300534808
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.950
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây cho ăn số 16 có nắp
Mã phần lô PP2300534809
Giá từng phần lô 34,072,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.553.312,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.850.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây hút đàm nhớt (Suction Catheter) các cỡ, có khoá
Mã phần lô PP2300534810
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.561.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối Oxy 2 mét
Mã phần lô PP2300534811
Giá từng phần lô 699,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.075
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm
Mã phần lô PP2300534812
Giá từng phần lô 22,623,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.238.203
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.836.310
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300534813
Giá từng phần lô 28,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.854.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Foley 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300534814
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.263.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Thông nòng đặt nội khí quản các cỡ, sử dụng một lần - Bougie
Mã phần lô PP2300534815
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống chữ (T) cai máy thở
Mã phần lô PP2300534816
Giá từng phần lô 9,231,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.155.030
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.462.120
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300534817
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.501.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nội khí quản thông khí, có bóng chèn, các cỡ từ 5-7,5
Mã phần lô PP2300534818
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống hút dịch phẫu thuật 2 mét
Mã phần lô PP2300534819
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.877.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống NKQ 2 nòng Carlens trái, phải, các cỡ (28Fr, 32Fr, 35Fr)
Mã phần lô PP2300534820
Giá từng phần lô 17,519,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.965.829
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.263.916
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nối dây hút chữ I (con sâu)
Mã phần lô PP2300534821
Giá từng phần lô 2,373,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.381.525
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.661.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nối dây máy thở cao tần, đa hướng, tiệt trùng, dùng một lần (Catheter mouth)
Mã phần lô PP2300534822
Giá từng phần lô 27,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.737.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.028.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2300534823
Giá từng phần lô 23,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.067.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.243.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống sonde hậu môn (sonde rectal) các số
Mã phần lô PP2300534824
Giá từng phần lô 5,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.331.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.601.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống thông Nelaton các số
Mã phần lô PP2300534825
Giá từng phần lô 2,196,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.129.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.326
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Thông dẫn lưu túi mật chữ T số 14 đến 20
Mã phần lô PP2300534826
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Thông khí đường thở (Airway) các số, các cỡ
Mã phần lô PP2300534827
Giá từng phần lô 7,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.132.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.468.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->