Gói thầu: Gói số 4: Sinh phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300079021-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói số 4: Sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT PL2300056555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 348,708,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.487.084 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300125531 - Test Dengue NS1 Ag (Mã hàng: CHCT.SP.01; Đvt: Test; số lượng: 5000; Giá kế hoạch: 46830) 234,150,000 351.225.000 Tương tự về tính chất 163.905.000 10000 sản phẩm/tháng
2 PP2300125532 - Test xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori (Mã hàng: CHCT.SP.02; Đvt: Test; số lượng: 80; Giá kế hoạch: 14700) 1,176,000 1.764.000 Tương tự về tính chất 823.200 160 sản phẩm/tháng
3 PP2300125533 - Test HBsAg (Mã hàng: CHCT.SP.03; Đvt: Test; số lượng: 2000; Giá kế hoạch: 7200) 14,400,000 21.600.000 Tương tự về tính chất 10.080.000 4000 sản phẩm/tháng13
4 PP2300125534 - Test HCV (Mã hàng: CHCT.SP.04; Đvt: Test; số lượng: 30; Giá kế hoạch: 12860) 385,800 578.700 Tương tự về tính chất 270.060 60 sản phẩm/tháng
5 PP2300125535 - Test HIV (Mã hàng: CHCT.SP.05; Đvt: Test/Khay; số lượng: 2300; Giá kế hoạch: 18900) 43,470,000 65.205.000 Tương tự về tính chất 30.429.000 4600 sản phẩm/tháng
6 PP2300125536 - Que thử đường huyết (Mã hàng: CHCT.SP.06; Đvt: Que; số lượng: 4900; Giá kế hoạch: 5000) 24,500,000 36.750.000 Tương tự về tính chất 17.150.000 9800 sản phẩm/tháng
7 PP2300125537 - Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng-EV71 IgM (Mã hàng: CHCT.SP.07; Đvt: Test; số lượng: 280; Giá kế hoạch: 55600) 15,568,000 23.352.000 Tương tự về tính chất 10.897.600 560 sản phẩm/tháng14
8 PP2300125538 - Test nhanh chẩn đoán giang mai thế hệ 3-Syphilis 3.0 (Mã hàng: CHCT.SP.08; Đvt: Test; số lượng: 70; Giá kế hoạch: 18480) 1,293,600 1.940.400 Tương tự về tính chất 905.520 140 sản phẩm/tháng
9 PP2300125539 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết-Dengue IgG/IgM (Mã hàng: CHCT.SP.09; Đvt: Test; số lượng: 280; Giá kế hoạch: 44982) 12,594,960 18.892.440 Tương tự về tính chất 8.816.472 560 sản phẩm/tháng15
10 PP2300125540 - Test thử thai (Mã hàng: CHCT.SP.10; Đvt: Test; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 7800) 1,170,000 1.755.000 Tương tự về tính chất 819.000 300 sản phẩm/tháng
Test Dengue NS1 Ag (Mã hàng: CHCT.SP.01; Đvt: Test; số lượng: 5000; Giá kế hoạch: 46830)
Mã phần lô PP2300125531
Giá từng phần lô 234,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.225.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù1
Test xét nghiệm kháng thể kháng H.pylori (Mã hàng: CHCT.SP.02; Đvt: Test; số lượng: 80; Giá kế hoạch: 14700)
Mã phần lô PP2300125532
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 160 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Test HBsAg (Mã hàng: CHCT.SP.03; Đvt: Test; số lượng: 2000; Giá kế hoạch: 7200)
Mã phần lô PP2300125533
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000 sản phẩm/tháng13
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù2
Test HCV (Mã hàng: CHCT.SP.04; Đvt: Test; số lượng: 30; Giá kế hoạch: 12860)
Mã phần lô PP2300125534
Giá từng phần lô 385,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.700
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Test HIV (Mã hàng: CHCT.SP.05; Đvt: Test/Khay; số lượng: 2300; Giá kế hoạch: 18900)
Mã phần lô PP2300125535
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.205.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4600 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau 3khi nhận dự trù
Que thử đường huyết (Mã hàng: CHCT.SP.06; Đvt: Que; số lượng: 4900; Giá kế hoạch: 5000)
Mã phần lô PP2300125536
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9800 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù4
Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng-EV71 IgM (Mã hàng: CHCT.SP.07; Đvt: Test; số lượng: 280; Giá kế hoạch: 55600)
Mã phần lô PP2300125537
Giá từng phần lô 15,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.352.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.897.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 560 sản phẩm/tháng14
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù5
Test nhanh chẩn đoán giang mai thế hệ 3-Syphilis 3.0 (Mã hàng: CHCT.SP.08; Đvt: Test; số lượng: 70; Giá kế hoạch: 18480)
Mã phần lô PP2300125538
Giá từng phần lô 1,293,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.940.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 140 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Test nhanh chẩn đoán kháng thể sốt xuất huyết-Dengue IgG/IgM (Mã hàng: CHCT.SP.09; Đvt: Test; số lượng: 280; Giá kế hoạch: 44982)
Mã phần lô PP2300125539
Giá từng phần lô 12,594,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.892.440
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.816.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 560 sản phẩm/tháng15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 6ngày sau khi nhận dự trù
Test thử thai (Mã hàng: CHCT.SP.10; Đvt: Test; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 7800)
Mã phần lô PP2300125540
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau 7khi nhận dự trù8
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->