Gói thầu: gói số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300047804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NGÔ TRẦN |
| Tên gói thầu | gói số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300033208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Giá gói thầu | 4,009,672,909 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.468.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.203.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.203.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành(10) tối thiểu 1 công trình tương tự: Về bản chất và độ phức tạp có: sửa chữa, tu bổ di tích và các hạng mục cổng ngõ, sân vườn, cây xanh, điện chiếu sáng sân vườn; Về qui mô có giá trị là V(12) ≥ 2.005.000.000 với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: 1. Hợp đồng thi công tương tự có bảng phụ lục kèm theo. 2. Tài liệu chứng minh tính chất tương tự về loại, cấp công trình, quy mô công trình: Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng. 3. Về giá trị, khối lượng hoàn thành, đề nghị cung cấp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/ thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn 03 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu cung cấp hồ sơ thì bị xem như không đạt, cấp: IV (11) có giá trị là (V): 2.005.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận an toàn lao động. (Nhân sự bắt buộc đối với thành viên đứng đầu liên danh). - Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình sửa chữa, tu bổ di tích (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng)- Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- 01 Kiến trúc sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kiến trúc. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình sửa chữa, tu bổ di tích (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên kỹ thuật thi công trực tiếp. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công công tác điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật thi công công tác điện hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên kỹ thuật thi công công tác điện. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng hoặc kỹ thuật đô thị.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần hạ tầng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên cán bộ thi công hạ tầng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên kỹ thuật thi công hạ tầng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động .- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu nêu trên để đối chiếu trong quá trình xét thầu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện dự phòng 25Kva | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng ≥ 1T (có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc (có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥ 110CV (có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép ≥ 10T (có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥0,8 m3 (có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh lốp dung tích gầu ≥0,8 m3 (có kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn (có đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi