Gói thầu: Gói số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục hồ nhạc nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400395129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẤU THẦU CỬU LONG CHÂU THÀNH | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Bình Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục hồ nhạc nước |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300155394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 9,073,200,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.715.524.396 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.237.415.368(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.237.415.368 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/04/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình Hạ tầng kỹ thuật. Trong đó, phần xây dựng (có hạng mục hồ nước) giá trị tối thiểu ≥ 2.738.000.000 VND; phần cung cấp, lắp đặt thiết bị (nhạc nước) giá trị tối thiểu ≥ 2.657.000.000 VND, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 5.395.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 10.790.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường * Ghi chú: (1) Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể chi tiết tại mẫu 06C (Webform hệ thống) và cung cấp các tài liệu chứng minh theo yêu cầu. (2) Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu chứng 1Tối thiểu 5 năm hợp minh theo yêu cầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu theo thông tin đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để phục vụ đối chiếu, xác minh tính trung thực khi có yêu cầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng; - Có động xây dựng lĩnh vực giám trình Hạ tầng kỹ thuật, còn liệu chứng minh thông tin kê môn và kinh nghiệm chuyên bao gồm: + Hợp đồng lao biên chế của nhà thầu hoặc nhận sự với nhà thầu về việc này đối với nhân sự do nhà liệu chứng minh kinh nghiệm tự tối thiểu 05 năm hoặc 02 tin kê khai tại Mẫu số 6C đồng; biên bản nghiệm thu đầu tư có tên nhân sự, tài liệu và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ Đại học trở lên chứng chỉ hành nghề hoạt sát công tác xây dựng công thời hạn hiệu lực; - Tài khai về lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt, động đối với nhân sự thuộc cam kết, thỏa thuận của tham gia thực hiện gói thầu thầu huy động; + Tài trong các công việc tương hợp đồng theo thông (Webform) E-HSMT (Hợp hoặc xác nhận của chủ chứng minh loại |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công * Ghi chú: (1) Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể chi tiết tại 3Tối thiểu 3 năm hợp mẫu 06C (Webform hệ thống) và cung cấp các tài liệu chứng minh theo yêu cầu. (2) Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu theo thông tin đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để phục vụ đối chiếu, xác minh tính trung thực khi có yêu cầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành trình độ đại học trở lên chuyên có trình độ đại học trở lên nước; - Có chứng chỉ hoặc An toàn, vệ sinh lao động, còn minh thông tin kê khai về lý nghiệm chuyên môn của nhân + Hợp đồng lao động đối với của nhà thầu hoặc cam kết, thỏa nhà thầu về việc tham gia thực với nhân sự do nhà thầu huy minh kinh nghiệm trong các 03 năm hoặc 02 hợp đồng tại Mẫu số 6C (Webform) E-bản nghiệm thu hoặc xác nhận sự, tài liệu chứng minh loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - 01 người có trình độ Xây dựng; - 01 người có ngành Điện; - 01 người chuyên ngành Cấp – thoát chứng nhận huấn luyện hiệu lực; - Tài liệu chứng lịch chuyên môn và kinh sự chủ chốt, bao gồm: nhân sự thuộc biên chế thuận của nhận sự với hiện gói thầu này đối động; + Tài liệu chứng công việc tương tự tối thiểu theo thông tin kê khai HSMT (Hợp đồng; biên của chủ đầu tư có tên nhân và cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách An toàn lao động 1Tối thiểu 3 năm hợp * Ghi chú: (1) Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể chi tiết tại mẫu 06C (Webform hệ thống) và cung cấp các tài liệu chứng minh theo yêu cầu. (2) Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu theo thông tin đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để phục vụ đối chiếu, xác minh tính trung thực khi có yêu cầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành An toàn lao hoặc kỹ thuật xây dựng; - nhận huấn luyện an toàn, vệ sự thuộc chuyên ngành kỹ liệu chứng minh thông tin kê môn và kinh nghiệm chuyên bao gồm: + Hợp đồng lao biên chế của nhà thầu hoặc nhận sự với nhà thầu về việc này đối với nhân sự do nhà liệu chứng minh kinh nghiệm tự tối thiểu 03 năm hoặc 02 tin kê khai tại Mẫu số 6C đồng; biên bản nghiệm thu đầu tư có tên nhân sự, tài liệu và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ Đại học trở động hoặc Bảo hộ lao động Có chứng chỉ hoặc chứng sinh lao động (đối với nhân thuật xây dựng); - Tài khai về lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt, động đối với nhân sự thuộc cam kết, thỏa thuận của tham gia thực hiện gói thầu thầu huy động; + Tài trong các công việc tương hợp đồng theo thông (Webform) E-HSMT (Hợp hoặc xác nhận của chủ chứng minh loại |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, tiến độ, khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán * Ghi chú: (1) Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu kê khai cụ thể chi tiết tại mẫu 06C (Webform hệ 1Tối thiểu 3 năm hợp thống) và cung cấp các tài liệu chứng minh theo yêu cầu. (2) Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu theo thông tin đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để phục vụ đối chiếu, xác minh tính trung thực khi có yêu cầu. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; - Tài liệu chứng minh chuyên môn và kinh nghiệm sự chủ chốt, bao gồm: + Hợp sự thuộc biên chế của nhà thuận của nhận sự với nhà thầu gói thầu này đối với nhân sự + Tài liệu chứng minh kinh việc tương tự tối thiểu 03 năm thông tin kê khai tại Mẫu số 6C đồng; biên bản nghiệm thu đầu tư có tên nhân sự, tài liệu và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ đại học trở dựng hoặc kỹ thuật xây thông tin kê khai về lý lịch chuyên môn của nhân đồng lao động đối với nhân thầu hoặc cam kết, thỏa về việc tham gia thực hiện do nhà thầu huy động; nghiệm trong các công hoặc 02 hợp đồng theo (Webform) E-HSMT (Hợp hoặc xác nhận của chủ chứng minh loại |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu - trọng tải ≥ 50 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động;- Có chứng nhận đăng kiểm hoặc chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định do đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Đối với t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5 m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng hoặc chứng nhận kiểm định do đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có chứng nhận đăng ký xe máy chuyê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc Robot – lực ép ≥ 860 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động;- Có chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng hoặc chứng nhận kiểm định do đơn vị có chức năng cấp, còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Biến thế xoay chiều công suất ≥ 23kW- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tà | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.(Tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động;- Có chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực;- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi