Gói thầu: Gói số 4: Vật tư, thiết bị sử dụng trong kỹ thuật thông tim (gồm: 34 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300394440-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 4: Vật tư, thiết bị sử dụng trong kỹ thuật thông tim (gồm: 34 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300208060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 6,926,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69.263.300 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300431515 - Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu áp lực cao, đặt stent 840,000,000 1.200.000.000 9021 588.000.000 10
2 PP2300431516 - Bộ mở đường mạch máu quay/đùi 360,000,000 514.285.715 9018 252.000.000 8
3 PP2300431517 - Dù đóng đa năng dạng lưới 1,755,000,000 2.507.142.858 9018 1.228.500.000 8
4 PP2300431518 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil, các cỡ 750,000,000 1.071.428.572 9021 525.000.000 5
5 PP2300431519 - Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu thiết kế vòng đôi 792,000,000 1.131.428.572 9018 554.400.000 14
6 PP2300431520 - Dây dẫn đường cho catheter (ống thông), dài 150cm 78,000,000 111.428.572 9018 54.600.000 25
7 PP2300431521 - Dây dẫn đường cho catheter (ống thông), dài 260cm 69,000,000 98.571.429 9018 48.300.000 17
8 PP2300431522 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, không cánh không cổng, số 22G-24G 6,240,000 8.914.286 9018 4.368.000 67
9 PP2300431523 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên không cánh không cửa số 14G-20G 1,300,000 1.857.143 9018 910.000 17
10 PP2300431524 - Túi bơm hơi nén áp lực dùng trong can thiệp tim mạch 13,000,000 18.571.429 3926 9.100.000 4
11 PP2300431525 - Ống thông chẩn đoán tim mạch (Ống thông chẩn đoán mạch vành) 47,000,000 67.142.858 9018 32.900.000 17
12 PP2300431526 - Ống thông chẩn đoán tim mạch (Ống thông chẩn đoán đuôi heo có 2 điểm đánh dấu, xác định khoảng cách chính xác 1cm) 87,000,000 124.285.715 9018 60.900.000 9
13 PP2300431527 - Ống thông chẩn đoán tim mạch (Ống thông chẩn đoán đuôi heo có 2 điểm đánh dấu, xác định khoảng cách chính xác 2cm) 87,000,000 124.285.715 9018 60.900.000 9
14 PP2300431528 - Ống thông chẩn đoán tim mạch (Ống thông chẩn đoán mạch vành đa chức năng) 47,000,000 67.142.858 9018 32.900.000 17
15 PP2300431529 - Ống thông chẩn đoán tim mạch (Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo) 23,000,000 32.857.143 9018 16.100.000 9
16 PP2300431530 - Dây nối dùng trong can thiệp tim mạch (Dây bơm thuốc cản quang) 38,500,000 55.000.000 9018 26.950.000 17
17 PP2300431531 - Dây nối dùng trong can thiệp tim mạch (Dây đo áp lực) 7,500,000 10.714.286 9018 5.250.000 17
18 PP2300431532 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch. 39,000,000 55.714.286 9018 27.300.000 5
19 PP2300431533 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (Bộ dụng cụ mở đường quay) 41,600,000 59.428.572 9018 29.120.000 14
20 PP2300431534 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi) 39,200,000 56.000.000 9018 27.440.000 14
21 PP2300431535 - Dụng cụ bắt dị vật dùng trong can thiệp tim mạch 198,000,000 282.857.143 9018 138.600.000 4
22 PP2300431536 - Khóa 3 ngã dùng trong can thiệp mạch máu 6,400,000 9.142.858 9018 4.480.000 17
23 PP2300431537 - Van cầm máu 27,450,000 39.214.286 9018 19.215.000 5
24 PP2300431538 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh các kích cỡ 39,000,000 55.714.286 9018 27.300.000 22
25 PP2300431539 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại, các loại, các cỡ 411,000,000 587.142.858 9021 287.700.000 5
26 PP2300431540 - Vòng xoắn kim loại nút mạch (Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch, nhiều hình dạng) 324,000,000 462.857.143 9021 226.800.000 10
27 PP2300431541 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 495,000,000 707.142.858 9018 346.500.000 9
28 PP2300431542 - Vi dây dẫn 142,500,000 203.571.429 9018 99.750.000 9
29 PP2300431543 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 51,240,000 73.200.000 9018 35.868.000 34
30 PP2300431544 - Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang dùng trong chụp mạch DSA 34,000,000 48.571.429 9018 23.800.000 17
31 PP2300431545 - Bơm tiêm cản quang 20,400,000 29.142.858 9018 14.280.000 67
32 PP2300431546 - Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch (có van cầm máu và không stopcock) 33,000,000 47.142.858 9018 23.100.000 5
33 PP2300431547 - Van cầm máu loại trượt 15,500,000 22.142.858 9018 10.850.000 9
34 PP2300431548 - Dây nối áp lực cao dùng cho y tế 7,500,000 10.714.286 9018 5.250.000 17
Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu áp lực cao, đặt stent
Mã phần lô PP2300431515
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ mở đường mạch máu quay/đùi
Mã phần lô PP2300431516
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dù đóng đa năng dạng lưới
Mã phần lô PP2300431517
Giá từng phần lô 1,755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.507.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ dụng cụ bít ống động mạch bằng coil, các cỡ
Mã phần lô PP2300431518
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu thiết kế vòng đôi
Mã phần lô PP2300431519
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây dẫn đường cho catheter (ống thông), dài 150cm
Mã phần lô PP2300431520
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây dẫn đường cho catheter (ống thông), dài 260cm
Mã phần lô PP2300431521
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, không cánh không cổng, số 22G-24G
Mã phần lô PP2300431522
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.914.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên không cánh không cửa số 14G-20G
Mã phần lô PP2300431523
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Túi bơm hơi nén áp lực dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300431524
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống thông chẩn đoán tim mạch (Ống thông chẩn đoán mạch vành)
Mã phần lô PP2300431525
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống thông chẩn đoán tim mạch (Ống thông chẩn đoán đuôi heo có 2 điểm đánh dấu, xác định khoảng cách chính xác 1cm)
Mã phần lô PP2300431526
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống thông chẩn đoán tim mạch (Ống thông chẩn đoán đuôi heo có 2 điểm đánh dấu, xác định khoảng cách chính xác 2cm)
Mã phần lô PP2300431527
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống thông chẩn đoán tim mạch (Ống thông chẩn đoán mạch vành đa chức năng)
Mã phần lô PP2300431528
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Ống thông chẩn đoán tim mạch (Ống thông chẩn đoán mạch vành dạng đuôi heo)
Mã phần lô PP2300431529
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây nối dùng trong can thiệp tim mạch (Dây bơm thuốc cản quang)
Mã phần lô PP2300431530
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây nối dùng trong can thiệp tim mạch (Dây đo áp lực)
Mã phần lô PP2300431531
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch.
Mã phần lô PP2300431532
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (Bộ dụng cụ mở đường quay)
Mã phần lô PP2300431533
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu (Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi)
Mã phần lô PP2300431534
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dụng cụ bắt dị vật dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300431535
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Khóa 3 ngã dùng trong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300431536
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Van cầm máu
Mã phần lô PP2300431537
Giá từng phần lô 27,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh các kích cỡ
Mã phần lô PP2300431538
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch có thể thu lại, các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300431539
Giá từng phần lô 411,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vòng xoắn kim loại nút mạch (Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch, nhiều hình dạng)
Mã phần lô PP2300431540
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300431541
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300431542
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300431543
Giá từng phần lô 51,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang dùng trong chụp mạch DSA
Mã phần lô PP2300431544
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300431545
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bơm áp lực cao dùng trong can thiệp tim mạch (có van cầm máu và không stopcock)
Mã phần lô PP2300431546
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Van cầm máu loại trượt
Mã phần lô PP2300431547
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Dây nối áp lực cao dùng cho y tế
Mã phần lô PP2300431548
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->