Gói thầu: Gói số 5: Gói thầu mỹ phẩm (2026/TNT-05)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600012714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Gói thầu mỹ phẩm (2026/TNT-05) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600003355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 19,219,384,050 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600007412 - Bông lau làm sạch vùng da mặt và da quanh mắt | 29,000,000 | 43.500.000 | 20.300.000 | 3000 | 435,000 | |
| 2 | PP2600007413 - Dầu gội đầu cho bệnh nhân vảy nến | 158,170,800 | 237.256.200 | 110.719.560 | 450 | 2,372,562 | |
| 3 | PP2600007414 - Dầu gội đầu làm sạch nhẹ | 160,056,000 | 240.084.000 | 112.039.200 | 450 | 2,400,840 | |
| 4 | PP2600007415 - Dầu gội đầu phù hợp cho trẻ em và người lớn | 148,512,300 | 222.768.450 | 103.958.610 | 450 | 2,227,685 | |
| 5 | PP2600007416 - Dầu gội trị gàu | 106,500,000 | 159.750.000 | 74.550.000 | 450 | 1,597,500 | |
| 6 | PP2600007417 - Dầu gội trị gàu | 149,545,500 | 224.318.250 | 104.681.850 | 750 | 2,243,183 | |
| 7 | PP2600007418 - Dầu gội trị gàu | 127,224,000 | 190.836.000 | 89.056.800 | 300 | 1,908,360 | |
| 8 | PP2600007419 - Dầu gội trị gàu | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 1500 | 1,650,000 | |
| 9 | PP2600007420 - Dầu massage cho trẻ em | 106,036,000 | 159.054.000 | 74.225.200 | 1200 | 1,590,540 | |
| 10 | PP2600007421 - Dung dịch súc họng | 125,000,000 | 187.500.000 | 87.500.000 | 1500 | 1,875,000 | |
| 11 | PP2600007422 - Gel rửa mặt cho da hỗn hợp và da dầu | 117,000,000 | 175.500.000 | 81.900.000 | 450 | 1,755,000 | |
| 12 | PP2600007423 - Kem chống nắng bảo vệ da sau laser | 178,000,000 | 267.000.000 | 124.600.000 | 300 | 2,670,000 | |
| 13 | PP2600007424 - Kem chống nắng cho da dầu mụn | 176,432,700 | 264.649.050 | 123.502.890 | 450 | 2,646,491 | |
| 14 | PP2600007425 - Kem chống nắng có SPF 50 và PA+++, nâng tone da, dùng được cho da nhạy cảm | 90,818,000 | 136.227.000 | 63.572.600 | 750 | 1,362,270 | |
| 15 | PP2600007426 - Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB | 164,160,000 | 246.240.000 | 114.912.000 | 150 | 2,462,400 | |
| 16 | PP2600007427 - Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB, ánh sáng xanh | 112,909,100 | 169.363.650 | 79.036.370 | 150 | 1,693,637 | |
| 17 | PP2600007428 - Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB, ánh sáng xanh | 112,909,100 | 169.363.650 | 79.036.370 | 150 | 1,693,637 | |
| 18 | PP2600007429 - Kem chống nắng kiềm dầu | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 300 | 2,625,000 | |
| 19 | PP2600007430 - Kem chống nắng ngăn ngừa tia UVA, UVB | 74,290,800 | 111.436.200 | 52.003.560 | 300 | 1,114,362 | |
| 20 | PP2600007431 - Kem chống nắng ngăn ngừa tia UVA, UVB | 184,000,000 | 276.000.000 | 128.800.000 | 300 | 2,760,000 | |
| 21 | PP2600007432 - Kem chống nắng SPF 50+ | 145,000,000 | 217.500.000 | 101.500.000 | 300 | 2,175,000 | |
| 22 | PP2600007433 - Kem chống nắng vật lý ngăn ngừa tia UVA, UVB | 151,200,000 | 226.800.000 | 105.840.000 | 300 | 2,268,000 | |
| 23 | PP2600007434 - Kem chống nắng, dưỡng ẩm | 160,500,000 | 240.750.000 | 112.350.000 | 450 | 2,407,500 | |
| 24 | PP2600007435 - Kem chống nắng, dưỡng ẩm da | 185,760,000 | 278.640.000 | 130.032.000 | 300 | 2,786,400 | |
| 25 | PP2600007436 - Kem dưỡng ẩm cho da khô, da nhạy cảm | 111,540,000 | 167.310.000 | 78.078.000 | 450 | 1,673,100 | |
| 26 | PP2600007437 - Kem dưỡng ẩm cho da khô, da nhạy cảm | 148,512,300 | 222.768.450 | 103.958.610 | 450 | 2,227,685 | |
| 27 | PP2600007438 - Kem dưỡng ẩm dành cho trẻ em | 132,500,000 | 198.750.000 | 92.750.000 | 750 | 1,987,500 | |
| 28 | PP2600007439 - Kem dưỡng ẩm kiềm dầu | 175,500,000 | 263.250.000 | 122.850.000 | 450 | 2,632,500 | |
| 29 | PP2600007440 - Kem dưỡng ẩm phục hồi da sau laser | 142,000,000 | 213.000.000 | 99.400.000 | 150 | 2,130,000 | |
| 30 | PP2600007441 - Kem dưỡng ẩm toàn thân | 111,540,000 | 167.310.000 | 78.078.000 | 450 | 1,673,100 | |
| 31 | PP2600007442 - Kem dưỡng ẩm toàn thân, dùng được cho cả trẻ sơ sinh và phụ nữ có thai, cho con bú | 138,240,000 | 207.360.000 | 96.768.000 | 1200 | 2,073,600 | |
| 32 | PP2600007443 - Mặt nạ dưỡng ẩm | 93,600,000 | 140.400.000 | 65.520.000 | 3000 | 1,404,000 | |
| 33 | PP2600007444 - Mặt nạ dưỡng ẩm | 172,800,000 | 259.200.000 | 120.960.000 | 1500 | 2,592,000 | |
| 34 | PP2600007445 - Nước tẩy trang cho da dầu mụn | 125,874,000 | 188.811.000 | 88.111.800 | 450 | 1,888,110 | |
| 35 | PP2600007446 - Nước tẩy trang cho da dầu mụn | 185,367,200 | 278.050.800 | 129.757.040 | 300 | 2,780,508 | |
| 36 | PP2600007447 - Nước tẩy trang cho da nhạy cảm | 119,880,000 | 179.820.000 | 83.916.000 | 450 | 1,798,200 | |
| 37 | PP2600007448 - Sản phẩm chấm mụn, kháng khuẩn | 105,000,000 | 157.500.000 | 73.500.000 | 450 | 1,575,000 | |
| 38 | PP2600007449 - Sản phẩm chăm sóc cho da mụn | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 750 | 1,650,000 | |
| 39 | PP2600007450 - Sản phẩm che khuyết điểm | 164,160,000 | 246.240.000 | 114.912.000 | 150 | 2,462,400 | |
| 40 | PP2600007451 - Sản phẩm dưỡng ẩm | 123,700,000 | 185.550.000 | 86.590.000 | 1500 | 1,855,500 | |
| 41 | PP2600007452 - Sản phẩm dưỡng ẩm | 114,300,000 | 171.450.000 | 80.010.000 | 150 | 1,714,500 | |
| 42 | PP2600007453 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho bệnh nhân vảy nến | 164,945,400 | 247.418.100 | 115.461.780 | 450 | 2,474,181 | |
| 43 | PP2600007454 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho da | 132,300,000 | 198.450.000 | 92.610.000 | 750 | 1,984,500 | |
| 44 | PP2600007455 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho da | 142,363,500 | 213.545.250 | 99.654.450 | 750 | 2,135,453 | |
| 45 | PP2600007456 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho da | 123,709,200 | 185.563.800 | 86.596.440 | 450 | 1,855,638 | |
| 46 | PP2600007457 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho da dầu, mụn | 140,203,500 | 210.305.250 | 98.142.450 | 450 | 2,103,053 | |
| 47 | PP2600007458 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho da khô kích ứng, viêm da cơ địa | 144,720,000 | 217.080.000 | 101.304.000 | 300 | 2,170,800 | |
| 48 | PP2600007459 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho trẻ em và người lớn | 92,400,000 | 138.600.000 | 64.680.000 | 450 | 1,386,000 | |
| 49 | PP2600007460 - Sản phẩm dưỡng ẩm da phù hợp mọi loại da | 169,200,000 | 253.800.000 | 118.440.000 | 300 | 2,538,000 | |
| 50 | PP2600007461 - Sản phẩm dưỡng ẩm da phù hợp mọi loại da | 128,250,000 | 192.375.000 | 89.775.000 | 150 | 1,923,750 | |
| 51 | PP2600007462 - Sản phẩm dưỡng ẩm dành cho da thường, da khô và da nhạy cảm | 112,516,500 | 168.774.750 | 78.761.550 | 450 | 1,687,748 | |
| 52 | PP2600007463 - Sản phẩm dưỡng ẩm giảm kích ứng nhanh | 174,960,000 | 262.440.000 | 122.472.000 | 450 | 2,624,400 | |
| 53 | PP2600007464 - Sản phẩm dưỡng ẩm giảm kích ứng nhanh phù hợp cho mọi độ tuổi | 99,000,000 | 148.500.000 | 69.300.000 | 750 | 1,485,000 | |
| 54 | PP2600007465 - Sản phẩm dưỡng ẩm gót chân, bàn chân | 109,178,400 | 163.767.600 | 76.424.880 | 1200 | 1,637,676 | |
| 55 | PP2600007466 - Sản phẩm dưỡng ẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 101,618,100 | 152.427.150 | 71.132.670 | 450 | 1,524,272 | |
| 56 | PP2600007467 - Sản phẩm dưỡng ẩm làm đều màu da | 168,676,400 | 253.014.600 | 118.073.480 | 150 | 2,530,146 | |
| 57 | PP2600007468 - Sản phẩm dưỡng ẩm làm dịu da, hăm tã | 141,382,000 | 212.073.000 | 98.967.400 | 750 | 2,120,730 | |
| 58 | PP2600007469 - Sản phẩm dưỡng ẩm làm dịu da, hăm tã, viêm da cơ địa | 129,894,600 | 194.841.900 | 90.926.220 | 450 | 1,948,419 | |
| 59 | PP2600007470 - Sản phẩm dưỡng ẩm phù hợp cho da khô, da nhạy cảm | 101,618,100 | 152.427.150 | 71.132.670 | 450 | 1,524,272 | |
| 60 | PP2600007471 - Sản phẩm dưỡng ẩm toàn thân cho da nhạy cảm, viêm da cơ địa | 157,380,000 | 236.070.000 | 110.166.000 | 450 | 2,360,700 | |
| 61 | PP2600007472 - Sản phẩm dưỡng ẩm toàn thân phù hợp da nhạy cảm, da khô ở trẻ em và người lớn | 122,727,200 | 184.090.800 | 85.909.040 | 300 | 1,840,908 | |
| 62 | PP2600007473 - Sản phẩm dưỡng ẩm, kiểm soát dầu | 116,345,400 | 174.518.100 | 81.441.780 | 450 | 1,745,181 | |
| 63 | PP2600007474 - Sản phẫm dưỡng ẩm, mờ thâm nám | 137,000,000 | 205.500.000 | 95.900.000 | 300 | 2,055,000 | |
| 64 | PP2600007475 - Sản phẩm dưỡng ẩm, phục hồi da | 137,083,500 | 205.625.250 | 95.958.450 | 750 | 2,056,253 | |
| 65 | PP2600007476 - Sản phẩm dưỡng ẩm, phục hồi da bị tổn thương | 129,600,000 | 194.400.000 | 90.720.000 | 450 | 1,944,000 | |
| 66 | PP2600007477 - Sản phẩm dưỡng ẩm, trắng da | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 75 | 2,625,000 | |
| 67 | PP2600007478 - Sản phẩm dưỡng ẩm, trắng da và chống lão hóa | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 75 | 2,625,000 | |
| 68 | PP2600007479 - Sản phẩm dưỡng ban đêm dành cho da dầu, mụn | 116,345,400 | 174.518.100 | 81.441.780 | 450 | 1,745,181 | |
| 69 | PP2600007480 - Sản phẩm dưỡng cho da dầu, mụn | 120,042,000 | 180.063.000 | 84.029.400 | 300 | 1,800,630 | |
| 70 | PP2600007481 - Sản phẩm dưỡng da chống lão hóa | 261,630,000 | 392.445.000 | 183.141.000 | 75 | 3,924,450 | |
| 71 | PP2600007482 - Sản phẩm dưỡng da giúp chống nhăn, săn chắc da | 170,280,000 | 255.420.000 | 119.196.000 | 150 | 2,554,200 | |
| 72 | PP2600007483 - Sản phẩm dưỡng da giúp giảm kích ứng phù hợp da khô | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 1500 | 1,080,000 | |
| 73 | PP2600007484 - Sản phẩm dưỡng da giúp giảm kích ứng phù hợp da khô | 136,000,000 | 204.000.000 | 95.200.000 | 1200 | 2,040,000 | |
| 74 | PP2600007485 - Sản phẩm dưỡng da hàng ngày | 130,188,900 | 195.283.350 | 91.132.230 | 450 | 1,952,834 | |
| 75 | PP2600007486 - Sản phẩm dưỡng da vùng mắt | 123,120,000 | 184.680.000 | 86.184.000 | 150 | 1,846,800 | |
| 76 | PP2600007487 - Sản phẩm dưỡng da, làm mờ thâm nám | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 150 | 1,620,000 | |
| 77 | PP2600007488 - Sản phẩm dưỡng da, làm mờ thâm nám và lão hóa da | 190,276,000 | 285.414.000 | 133.193.200 | 300 | 2,854,140 | |
| 78 | PP2600007489 - Sản phẩm dưỡng làm sáng da | 131,500,000 | 197.250.000 | 92.050.000 | 150 | 1,972,500 | |
| 79 | PP2600007490 - Sản phẩm dưỡng làm sáng da, mờ đốm nâu | 179,550,000 | 269.325.000 | 125.685.000 | 150 | 2,693,250 | |
| 80 | PP2600007491 - Sản phẩm dưỡng làm sáng da, mờ đốm nâu | 184,680,000 | 277.020.000 | 129.276.000 | 150 | 2,770,200 | |
| 81 | PP2600007492 - Sản phẩm dưỡng mắt hỗ trợ điều trị viêm bờ mi | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 750 | 1,950,000 | |
| 82 | PP2600007493 - Sản phẩm dưỡng môi | 118,800,000 | 178.200.000 | 83.160.000 | 750 | 1,782,000 | |
| 83 | PP2600007494 - Sản phẩm dưỡng sáng da, chống lão hóa | 108,900,000 | 163.350.000 | 76.230.000 | 150 | 1,633,500 | |
| 84 | PP2600007495 - Sản phẩm dưỡng sáng da, mờ đốm nâu | 108,900,000 | 163.350.000 | 76.230.000 | 150 | 1,633,500 | |
| 85 | PP2600007496 - Sản phẩm dưỡng sáng da, mờ nám | 123,420,000 | 185.130.000 | 86.394.000 | 150 | 1,851,300 | |
| 86 | PP2600007497 - Sản phẩm dưỡng tóc | 173,781,600 | 260.672.400 | 121.647.120 | 450 | 2,606,724 | |
| 87 | PP2600007498 - Sản phẩm dưỡng trắng da | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 150 | 1,650,000 | |
| 88 | PP2600007499 - Sản phẩm giảm thâm nám và giãn mạch | 156,698,200 | 235.047.300 | 109.688.740 | 150 | 2,350,473 | |
| 89 | PP2600007500 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mụn trứng cá, viêm nang lông | 119,000,000 | 178.500.000 | 83.300.000 | 1500 | 1,785,000 | |
| 90 | PP2600007501 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo | 116,206,000 | 174.309.000 | 81.344.200 | 1500 | 1,743,090 | |
| 91 | PP2600007502 - Sản phẩm hỗ trợ giảm mụn, giảm viêm cho da dầu | 128,225,400 | 192.338.100 | 89.757.780 | 300 | 1,923,381 | |
| 92 | PP2600007503 - Sản phẩm hỗ trợ giảm mụn, kiềm dầu, chống lão hóa da | 172,407,200 | 258.610.800 | 120.685.040 | 300 | 2,586,108 | |
| 93 | PP2600007504 - Sản phẩm khử mùi cơ thể | 130,000,000 | 195.000.000 | 91.000.000 | 750 | 1,950,000 | |
| 94 | PP2600007505 - Sản phẩm làm đều màu da trong bệnh bạch biến | 167,000,000 | 250.500.000 | 116.900.000 | 300 | 2,505,000 | |
| 95 | PP2600007506 - Sản phẩm làm đều màu da trong bệnh bạch biến | 156,500,000 | 234.750.000 | 109.550.000 | 150 | 2,347,500 | |
| 96 | PP2600007507 - Sản phẩm làm dịu da, giảm kích ứng sau tẩy da hóa học | 160,576,350 | 240.864.525 | 112.403.445 | 75 | 2,408,646 | |
| 97 | PP2600007508 - Sản phẩm làm mờ vết thâm cho da mụn | 115,160,000 | 172.740.000 | 80.612.000 | 750 | 1,727,400 | |
| 98 | PP2600007509 - Sản phẩm làm sạch mi mắt | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 750 | 1,687,500 | |
| 99 | PP2600007510 - Sản phẩm phục hồi da chống lão hóa | 114,987,600 | 172.481.400 | 80.491.320 | 150 | 1,724,814 | |
| 100 | PP2600007511 - Sản phẩm tái tạo, phục hồi da | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 450 | 2,205,000 | |
| 101 | PP2600007512 - Sản phẩm tái tạo, phục hồi da | 109,500,000 | 164.250.000 | 76.650.000 | 150 | 1,642,500 | |
| 102 | PP2600007513 - Sản phẩm tắm gội cho phụ nữ sau sinh | 95,727,500 | 143.591.250 | 67.009.250 | 750 | 1,435,913 | |
| 103 | PP2600007514 - Sản phẩm tắm gội cho trẻ em, trẻ sơ sinh | 95,727,500 | 143.591.250 | 67.009.250 | 750 | 1,435,913 | |
| 104 | PP2600007515 - Sản phẩm tắm gội dành cho da khô, da nhạy cảm | 142,854,000 | 214.281.000 | 99.997.800 | 450 | 2,142,810 | |
| 105 | PP2600007516 - Sản phẩm tắm gội dành cho trẻ em | 119,200,000 | 178.800.000 | 83.440.000 | 1200 | 1,788,000 | |
| 106 | PP2600007517 - Sản phẩm tắm gội khô | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 1200 | 1,800,000 | |
| 107 | PP2600007518 - Sản phẩm tắm gội trị ký sinh trùng trên da | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 1500 | 1,620,000 | |
| 108 | PP2600007519 - Sản phẩm tắm phù hợp mọi độ tuổi | 122,727,500 | 184.091.250 | 85.909.250 | 750 | 1,840,913 | |
| 109 | PP2600007520 - Sản phẩm tắm và rửa mặt dành cho da khô, da nhạy cảm | 111,780,000 | 167.670.000 | 78.246.000 | 450 | 1,676,700 | |
| 110 | PP2600007521 - Sản phẩm tắm và rửa mặt phù hợp mọi độ tuổi | 128,127,300 | 192.190.950 | 89.689.110 | 450 | 1,921,910 | |
| 111 | PP2600007522 - Sản phẩm tắm và rửa mặt phù hợp mọi loại da | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 750 | 1,687,500 | |
| 112 | PP2600007523 - Sản phẩm tắm, rửa mặt không xà phòng | 148,512,300 | 222.768.450 | 103.958.610 | 450 | 2,227,685 | |
| 113 | PP2600007524 - Sản phẩm tẩy tế bào chết | 125,516,000 | 188.274.000 | 87.861.200 | 1200 | 1,882,740 | |
| 114 | PP2600007525 - Sản phẩm tẩy tế bào chết | 137,061,600 | 205.592.400 | 95.943.120 | 1200 | 2,055,924 | |
| 115 | PP2600007526 - Sản phẩm vệ sinh bờ mi | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 1200 | 1,620,000 | |
| 116 | PP2600007527 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín | 100,800,000 | 151.200.000 | 70.560.000 | 1500 | 1,512,000 | |
| 117 | PP2600007528 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín | 114,376,000 | 171.564.000 | 80.063.200 | 1200 | 1,715,640 | |
| 118 | PP2600007529 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 750 | 1,350,000 | |
| 119 | PP2600007530 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 750 | 1,350,000 | |
| 120 | PP2600007531 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 750 | 1,350,000 | |
| 121 | PP2600007532 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín | 132,000,000 | 198.000.000 | 92.400.000 | 1200 | 1,980,000 | |
| 122 | PP2600007533 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 750 | 1,687,500 | |
| 123 | PP2600007534 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín | 115,363,500 | 173.045.250 | 80.754.450 | 750 | 1,730,453 | |
| 124 | PP2600007535 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín cho trẻ 3 -12 tuổi | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 750 | 1,350,000 | |
| 125 | PP2600007536 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín dành cho trẻ em | 100,800,000 | 151.200.000 | 70.560.000 | 1500 | 1,512,000 | |
| 126 | PP2600007537 - Sản phẩm xông vùng kín | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 1500 | 1,620,000 | |
| 127 | PP2600007538 - Serum dưỡng ẩm, hỗ trợ làm mờ nám | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 150 | 2,025,000 | |
| 128 | PP2600007539 - Son dưỡng môi | 90,495,500 | 135.743.250 | 63.346.850 | 750 | 1,357,433 | |
| 129 | PP2600007540 - Son dưỡng môi | 100,000,000 | 150.000.000 | 70.000.000 | 750 | 1,500,000 | |
| 130 | PP2600007541 - Sữa rửa mặt chứa Prebiotic | 132,545,400 | 198.818.100 | 92.781.780 | 300 | 1,988,181 | |
| 131 | PP2600007542 - Sữa rửa mặt dạng bọt | 116,640,000 | 174.960.000 | 81.648.000 | 450 | 1,749,600 | |
| 132 | PP2600007543 - Sữa rửa mặt dùng cho da dầu | 106,920,000 | 160.380.000 | 74.844.000 | 450 | 1,603,800 | |
| 133 | PP2600007544 - Sữa rửa mặt dùng cho da dầu | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 300 | 2,400,000 | |
| 134 | PP2600007545 - Sữa rửa mặt dùng cho da dầu | 160,000,000 | 240.000.000 | 112.000.000 | 300 | 2,400,000 | |
| 135 | PP2600007546 - Sữa rửa mặt dùng cho da dầu | 133,429,200 | 200.143.800 | 93.400.440 | 450 | 2,001,438 | |
| 136 | PP2600007547 - Sữa rửa mặt dùng cho da dầu, mụn | 176,700,000 | 265.050.000 | 123.690.000 | 450 | 2,650,500 | |
| 137 | PP2600007548 - Sữa rửa mặt làm sạch nhẹ | 119,600,000 | 179.400.000 | 83.720.000 | 1500 | 1,794,000 | |
| 138 | PP2600007549 - Sữa rửa mặt làm sạch nhẹ | 101,000,000 | 151.500.000 | 70.700.000 | 750 | 1,515,000 | |
| 139 | PP2600007550 - Sữa rửa mặt làm sáng da | 98,900,000 | 148.350.000 | 69.230.000 | 750 | 1,483,500 | |
| 140 | PP2600007551 - Sửa rửa mặt làm trắng da | 135,000,000 | 202.500.000 | 94.500.000 | 300 | 2,025,000 | |
| 141 | PP2600007552 - Sữa rửa mặt phù hợp với mọi loại da | 92,781,900 | 139.172.850 | 64.947.330 | 450 | 1,391,729 | |
| 142 | PP2600007553 - Sữa tắm dưỡng ẩm phù hợp da khô, da nhạy cảm ở trẻ em và người lớn | 142,854,600 | 214.281.900 | 99.998.220 | 450 | 2,142,819 | |
| 143 | PP2600007554 - Sữa tắm dưỡng ẩm toàn thân cho da nhạy cảm, viêm da cơ địa | 104,910,000 | 157.365.000 | 73.437.000 | 450 | 1,573,650 | |
| 144 | PP2600007555 - Tinh chất tái tạo, phục hồi da | 151,250,000 | 226.875.000 | 105.875.000 | 750 | 2,268,750 | |
| 145 | PP2600007556 - Nước muối sinh lý | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 30000 | 1,800,000 | |
| 146 | PP2600007557 - Sản phẩm hỗ trợ giúp giảm mụn, mờ thâm | 132,500,000 | 198.750.000 | 92.750.000 | 750 | 1,987,500 | |
| 147 | PP2600007558 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị nám, tàn nhang | 136,500,000 | 204.750.000 | 95.550.000 | 450 | 2,047,500 |
Bông lau làm sạch vùng da mặt và da quanh mắt |
|
| Mã phần lô | PP2600007412 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu gội đầu cho bệnh nhân vảy nến |
|
| Mã phần lô | PP2600007413 |
| Giá từng phần lô | 158,170,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.256.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.719.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,372,562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu gội đầu làm sạch nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2600007414 |
| Giá từng phần lô | 160,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.039.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu gội đầu phù hợp cho trẻ em và người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600007415 |
| Giá từng phần lô | 148,512,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.768.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.958.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,227,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu gội trị gàu |
|
| Mã phần lô | PP2600007416 |
| Giá từng phần lô | 106,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,597,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu gội trị gàu |
|
| Mã phần lô | PP2600007417 |
| Giá từng phần lô | 149,545,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.318.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.681.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,243,183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu gội trị gàu |
|
| Mã phần lô | PP2600007418 |
| Giá từng phần lô | 127,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.056.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,908,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu gội trị gàu |
|
| Mã phần lô | PP2600007419 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dầu massage cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600007420 |
| Giá từng phần lô | 106,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.054.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.225.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,590,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc họng |
|
| Mã phần lô | PP2600007421 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel rửa mặt cho da hỗn hợp và da dầu |
|
| Mã phần lô | PP2600007422 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,755,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng bảo vệ da sau laser |
|
| Mã phần lô | PP2600007423 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng cho da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2600007424 |
| Giá từng phần lô | 176,432,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.649.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.502.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646,491 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng có SPF 50 và PA+++, nâng tone da, dùng được cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2600007425 |
| Giá từng phần lô | 90,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.572.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,362,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB |
|
| Mã phần lô | PP2600007426 |
| Giá từng phần lô | 164,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,462,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB, ánh sáng xanh |
|
| Mã phần lô | PP2600007427 |
| Giá từng phần lô | 112,909,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.363.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.036.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,693,637 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB, ánh sáng xanh |
|
| Mã phần lô | PP2600007428 |
| Giá từng phần lô | 112,909,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.363.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.036.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,693,637 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng kiềm dầu |
|
| Mã phần lô | PP2600007429 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng ngăn ngừa tia UVA, UVB |
|
| Mã phần lô | PP2600007430 |
| Giá từng phần lô | 74,290,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.436.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.003.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,114,362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng ngăn ngừa tia UVA, UVB |
|
| Mã phần lô | PP2600007431 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng SPF 50+ |
|
| Mã phần lô | PP2600007432 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng vật lý ngăn ngừa tia UVA, UVB |
|
| Mã phần lô | PP2600007433 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng, dưỡng ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600007434 |
| Giá từng phần lô | 160,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,407,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem chống nắng, dưỡng ẩm da |
|
| Mã phần lô | PP2600007435 |
| Giá từng phần lô | 185,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,786,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem dưỡng ẩm cho da khô, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2600007436 |
| Giá từng phần lô | 111,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,673,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem dưỡng ẩm cho da khô, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2600007437 |
| Giá từng phần lô | 148,512,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.768.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.958.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,227,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem dưỡng ẩm dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600007438 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,987,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem dưỡng ẩm kiềm dầu |
|
| Mã phần lô | PP2600007439 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,632,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem dưỡng ẩm phục hồi da sau laser |
|
| Mã phần lô | PP2600007440 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem dưỡng ẩm toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2600007441 |
| Giá từng phần lô | 111,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,673,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem dưỡng ẩm toàn thân, dùng được cho cả trẻ sơ sinh và phụ nữ có thai, cho con bú |
|
| Mã phần lô | PP2600007442 |
| Giá từng phần lô | 138,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,073,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ dưỡng ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600007443 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,404,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mặt nạ dưỡng ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600007444 |
| Giá từng phần lô | 172,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước tẩy trang cho da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2600007445 |
| Giá từng phần lô | 125,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.811.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.111.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,888,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước tẩy trang cho da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2600007446 |
| Giá từng phần lô | 185,367,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.050.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.757.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,780,508 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước tẩy trang cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2600007447 |
| Giá từng phần lô | 119,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,798,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm chấm mụn, kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600007448 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm chăm sóc cho da mụn |
|
| Mã phần lô | PP2600007449 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm che khuyết điểm |
|
| Mã phần lô | PP2600007450 |
| Giá từng phần lô | 164,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,462,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600007451 |
| Giá từng phần lô | 123,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,855,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600007452 |
| Giá từng phần lô | 114,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,714,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm cho bệnh nhân vảy nến |
|
| Mã phần lô | PP2600007453 |
| Giá từng phần lô | 164,945,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.418.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.461.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,474,181 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm cho da |
|
| Mã phần lô | PP2600007454 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,984,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm cho da |
|
| Mã phần lô | PP2600007455 |
| Giá từng phần lô | 142,363,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.545.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.654.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,135,453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm cho da |
|
| Mã phần lô | PP2600007456 |
| Giá từng phần lô | 123,709,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.563.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.596.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,855,638 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm cho da dầu, mụn |
|
| Mã phần lô | PP2600007457 |
| Giá từng phần lô | 140,203,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.305.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.142.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,103,053 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm cho da khô kích ứng, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2600007458 |
| Giá từng phần lô | 144,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,170,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm cho trẻ em và người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600007459 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm da phù hợp mọi loại da |
|
| Mã phần lô | PP2600007460 |
| Giá từng phần lô | 169,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,538,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm da phù hợp mọi loại da |
|
| Mã phần lô | PP2600007461 |
| Giá từng phần lô | 128,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,923,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm dành cho da thường, da khô và da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2600007462 |
| Giá từng phần lô | 112,516,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.774.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.761.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,748 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm giảm kích ứng nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2600007463 |
| Giá từng phần lô | 174,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,624,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm giảm kích ứng nhanh phù hợp cho mọi độ tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2600007464 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm gót chân, bàn chân |
|
| Mã phần lô | PP2600007465 |
| Giá từng phần lô | 109,178,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.767.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.424.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,637,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007466 |
| Giá từng phần lô | 101,618,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.427.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.132.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,524,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm làm đều màu da |
|
| Mã phần lô | PP2600007467 |
| Giá từng phần lô | 168,676,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.014.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.073.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,530,146 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm làm dịu da, hăm tã |
|
| Mã phần lô | PP2600007468 |
| Giá từng phần lô | 141,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.967.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,120,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm làm dịu da, hăm tã, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2600007469 |
| Giá từng phần lô | 129,894,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.841.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.926.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,948,419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm phù hợp cho da khô, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2600007470 |
| Giá từng phần lô | 101,618,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.427.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.132.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,524,272 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm toàn thân cho da nhạy cảm, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2600007471 |
| Giá từng phần lô | 157,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,360,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm toàn thân phù hợp da nhạy cảm, da khô ở trẻ em và người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600007472 |
| Giá từng phần lô | 122,727,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.909.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,840,908 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm, kiểm soát dầu |
|
| Mã phần lô | PP2600007473 |
| Giá từng phần lô | 116,345,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.518.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.441.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,745,181 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẫm dưỡng ẩm, mờ thâm nám |
|
| Mã phần lô | PP2600007474 |
| Giá từng phần lô | 137,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,055,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm, phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2600007475 |
| Giá từng phần lô | 137,083,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.625.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.958.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,056,253 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm, phục hồi da bị tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2600007476 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm, trắng da |
|
| Mã phần lô | PP2600007477 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ẩm, trắng da và chống lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007478 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng ban đêm dành cho da dầu, mụn |
|
| Mã phần lô | PP2600007479 |
| Giá từng phần lô | 116,345,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.518.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.441.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,745,181 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng cho da dầu, mụn |
|
| Mã phần lô | PP2600007480 |
| Giá từng phần lô | 120,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.029.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng da chống lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007481 |
| Giá từng phần lô | 261,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,924,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng da giúp chống nhăn, săn chắc da |
|
| Mã phần lô | PP2600007482 |
| Giá từng phần lô | 170,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,554,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng da giúp giảm kích ứng phù hợp da khô |
|
| Mã phần lô | PP2600007483 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng da giúp giảm kích ứng phù hợp da khô |
|
| Mã phần lô | PP2600007484 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng da hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2600007485 |
| Giá từng phần lô | 130,188,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.283.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.132.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,952,834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng da vùng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2600007486 |
| Giá từng phần lô | 123,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,846,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng da, làm mờ thâm nám |
|
| Mã phần lô | PP2600007487 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng da, làm mờ thâm nám và lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2600007488 |
| Giá từng phần lô | 190,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.193.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,854,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2600007489 |
| Giá từng phần lô | 131,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,972,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng làm sáng da, mờ đốm nâu |
|
| Mã phần lô | PP2600007490 |
| Giá từng phần lô | 179,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,693,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng làm sáng da, mờ đốm nâu |
|
| Mã phần lô | PP2600007491 |
| Giá từng phần lô | 184,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,770,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng mắt hỗ trợ điều trị viêm bờ mi |
|
| Mã phần lô | PP2600007492 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng môi |
|
| Mã phần lô | PP2600007493 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng sáng da, chống lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007494 |
| Giá từng phần lô | 108,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,633,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng sáng da, mờ đốm nâu |
|
| Mã phần lô | PP2600007495 |
| Giá từng phần lô | 108,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,633,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng sáng da, mờ nám |
|
| Mã phần lô | PP2600007496 |
| Giá từng phần lô | 123,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,851,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng tóc |
|
| Mã phần lô | PP2600007497 |
| Giá từng phần lô | 173,781,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.672.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.647.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,606,724 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dưỡng trắng da |
|
| Mã phần lô | PP2600007498 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm giảm thâm nám và giãn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600007499 |
| Giá từng phần lô | 156,698,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.047.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.688.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,350,473 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mụn trứng cá, viêm nang lông |
|
| Mã phần lô | PP2600007500 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2600007501 |
| Giá từng phần lô | 116,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.309.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.344.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,743,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm mụn, giảm viêm cho da dầu |
|
| Mã phần lô | PP2600007502 |
| Giá từng phần lô | 128,225,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.338.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.757.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,923,381 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm mụn, kiềm dầu, chống lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2600007503 |
| Giá từng phần lô | 172,407,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.610.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.685.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,586,108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm khử mùi cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2600007504 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm làm đều màu da trong bệnh bạch biến |
|
| Mã phần lô | PP2600007505 |
| Giá từng phần lô | 167,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm làm đều màu da trong bệnh bạch biến |
|
| Mã phần lô | PP2600007506 |
| Giá từng phần lô | 156,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,347,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm làm dịu da, giảm kích ứng sau tẩy da hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2600007507 |
| Giá từng phần lô | 160,576,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.864.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.403.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,408,646 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm làm mờ vết thâm cho da mụn |
|
| Mã phần lô | PP2600007508 |
| Giá từng phần lô | 115,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,727,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm làm sạch mi mắt |
|
| Mã phần lô | PP2600007509 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm phục hồi da chống lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600007510 |
| Giá từng phần lô | 114,987,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.481.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.491.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,724,814 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tái tạo, phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2600007511 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tái tạo, phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2600007512 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,642,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm gội cho phụ nữ sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600007513 |
| Giá từng phần lô | 95,727,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.591.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.009.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,435,913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm gội cho trẻ em, trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600007514 |
| Giá từng phần lô | 95,727,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.591.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.009.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,435,913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm gội dành cho da khô, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2600007515 |
| Giá từng phần lô | 142,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.997.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm gội dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600007516 |
| Giá từng phần lô | 119,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,788,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm gội khô |
|
| Mã phần lô | PP2600007517 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm gội trị ký sinh trùng trên da |
|
| Mã phần lô | PP2600007518 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm phù hợp mọi độ tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2600007519 |
| Giá từng phần lô | 122,727,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.091.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.909.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,840,913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm và rửa mặt dành cho da khô, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2600007520 |
| Giá từng phần lô | 111,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,676,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm và rửa mặt phù hợp mọi độ tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2600007521 |
| Giá từng phần lô | 128,127,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.190.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.689.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,921,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm và rửa mặt phù hợp mọi loại da |
|
| Mã phần lô | PP2600007522 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tắm, rửa mặt không xà phòng |
|
| Mã phần lô | PP2600007523 |
| Giá từng phần lô | 148,512,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.768.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.958.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,227,685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tẩy tế bào chết |
|
| Mã phần lô | PP2600007524 |
| Giá từng phần lô | 125,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.861.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,882,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm tẩy tế bào chết |
|
| Mã phần lô | PP2600007525 |
| Giá từng phần lô | 137,061,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.592.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.943.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,055,924 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh bờ mi |
|
| Mã phần lô | PP2600007526 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2600007527 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2600007528 |
| Giá từng phần lô | 114,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.063.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,715,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2600007529 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2600007530 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2600007531 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2600007532 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2600007533 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2600007534 |
| Giá từng phần lô | 115,363,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.045.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.754.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,730,453 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh vùng kín cho trẻ 3 -12 tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2600007535 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm vệ sinh vùng kín dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600007536 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm xông vùng kín |
|
| Mã phần lô | PP2600007537 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Serum dưỡng ẩm, hỗ trợ làm mờ nám |
|
| Mã phần lô | PP2600007538 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Son dưỡng môi |
|
| Mã phần lô | PP2600007539 |
| Giá từng phần lô | 90,495,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.743.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.346.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,357,433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Son dưỡng môi |
|
| Mã phần lô | PP2600007540 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt chứa Prebiotic |
|
| Mã phần lô | PP2600007541 |
| Giá từng phần lô | 132,545,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.818.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.781.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,988,181 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt dạng bọt |
|
| Mã phần lô | PP2600007542 |
| Giá từng phần lô | 116,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,749,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt dùng cho da dầu |
|
| Mã phần lô | PP2600007543 |
| Giá từng phần lô | 106,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,603,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt dùng cho da dầu |
|
| Mã phần lô | PP2600007544 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt dùng cho da dầu |
|
| Mã phần lô | PP2600007545 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt dùng cho da dầu |
|
| Mã phần lô | PP2600007546 |
| Giá từng phần lô | 133,429,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.143.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.400.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,001,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt dùng cho da dầu, mụn |
|
| Mã phần lô | PP2600007547 |
| Giá từng phần lô | 176,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,650,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt làm sạch nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2600007548 |
| Giá từng phần lô | 119,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,794,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt làm sạch nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2600007549 |
| Giá từng phần lô | 101,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,515,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2600007550 |
| Giá từng phần lô | 98,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,483,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sửa rửa mặt làm trắng da |
|
| Mã phần lô | PP2600007551 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa rửa mặt phù hợp với mọi loại da |
|
| Mã phần lô | PP2600007552 |
| Giá từng phần lô | 92,781,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.172.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.947.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,391,729 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa tắm dưỡng ẩm phù hợp da khô, da nhạy cảm ở trẻ em và người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600007553 |
| Giá từng phần lô | 142,854,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.281.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.998.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sữa tắm dưỡng ẩm toàn thân cho da nhạy cảm, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2600007554 |
| Giá từng phần lô | 104,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,573,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tinh chất tái tạo, phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2600007555 |
| Giá từng phần lô | 151,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước muối sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2600007556 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giúp giảm mụn, mờ thâm |
|
| Mã phần lô | PP2600007557 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,987,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị nám, tàn nhang |
|
| Mã phần lô | PP2600007558 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,047,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi