Gói thầu: Gói số 5: Gói thầu mỹ phẩm (2026/TNT-05)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600012714-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 5: Gói thầu mỹ phẩm (2026/TNT-05)
Số hiệu KHLCNT PL2600003355
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,219,384,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600007412 - Bông lau làm sạch vùng da mặt và da quanh mắt 29,000,000 43.500.000 20.300.000 3000 435,000
2 PP2600007413 - Dầu gội đầu cho bệnh nhân vảy nến 158,170,800 237.256.200 110.719.560 450 2,372,562
3 PP2600007414 - Dầu gội đầu làm sạch nhẹ 160,056,000 240.084.000 112.039.200 450 2,400,840
4 PP2600007415 - Dầu gội đầu phù hợp cho trẻ em và người lớn 148,512,300 222.768.450 103.958.610 450 2,227,685
5 PP2600007416 - Dầu gội trị gàu 106,500,000 159.750.000 74.550.000 450 1,597,500
6 PP2600007417 - Dầu gội trị gàu 149,545,500 224.318.250 104.681.850 750 2,243,183
7 PP2600007418 - Dầu gội trị gàu 127,224,000 190.836.000 89.056.800 300 1,908,360
8 PP2600007419 - Dầu gội trị gàu 110,000,000 165.000.000 77.000.000 1500 1,650,000
9 PP2600007420 - Dầu massage cho trẻ em 106,036,000 159.054.000 74.225.200 1200 1,590,540
10 PP2600007421 - Dung dịch súc họng 125,000,000 187.500.000 87.500.000 1500 1,875,000
11 PP2600007422 - Gel rửa mặt cho da hỗn hợp và da dầu 117,000,000 175.500.000 81.900.000 450 1,755,000
12 PP2600007423 - Kem chống nắng bảo vệ da sau laser 178,000,000 267.000.000 124.600.000 300 2,670,000
13 PP2600007424 - Kem chống nắng cho da dầu mụn 176,432,700 264.649.050 123.502.890 450 2,646,491
14 PP2600007425 - Kem chống nắng có SPF 50 và PA+++, nâng tone da, dùng được cho da nhạy cảm 90,818,000 136.227.000 63.572.600 750 1,362,270
15 PP2600007426 - Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB 164,160,000 246.240.000 114.912.000 150 2,462,400
16 PP2600007427 - Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB, ánh sáng xanh 112,909,100 169.363.650 79.036.370 150 1,693,637
17 PP2600007428 - Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB, ánh sáng xanh 112,909,100 169.363.650 79.036.370 150 1,693,637
18 PP2600007429 - Kem chống nắng kiềm dầu 175,000,000 262.500.000 122.500.000 300 2,625,000
19 PP2600007430 - Kem chống nắng ngăn ngừa tia UVA, UVB 74,290,800 111.436.200 52.003.560 300 1,114,362
20 PP2600007431 - Kem chống nắng ngăn ngừa tia UVA, UVB 184,000,000 276.000.000 128.800.000 300 2,760,000
21 PP2600007432 - Kem chống nắng SPF 50+ 145,000,000 217.500.000 101.500.000 300 2,175,000
22 PP2600007433 - Kem chống nắng vật lý ngăn ngừa tia UVA, UVB 151,200,000 226.800.000 105.840.000 300 2,268,000
23 PP2600007434 - Kem chống nắng, dưỡng ẩm 160,500,000 240.750.000 112.350.000 450 2,407,500
24 PP2600007435 - Kem chống nắng, dưỡng ẩm da 185,760,000 278.640.000 130.032.000 300 2,786,400
25 PP2600007436 - Kem dưỡng ẩm cho da khô, da nhạy cảm 111,540,000 167.310.000 78.078.000 450 1,673,100
26 PP2600007437 - Kem dưỡng ẩm cho da khô, da nhạy cảm 148,512,300 222.768.450 103.958.610 450 2,227,685
27 PP2600007438 - Kem dưỡng ẩm dành cho trẻ em 132,500,000 198.750.000 92.750.000 750 1,987,500
28 PP2600007439 - Kem dưỡng ẩm kiềm dầu 175,500,000 263.250.000 122.850.000 450 2,632,500
29 PP2600007440 - Kem dưỡng ẩm phục hồi da sau laser 142,000,000 213.000.000 99.400.000 150 2,130,000
30 PP2600007441 - Kem dưỡng ẩm toàn thân 111,540,000 167.310.000 78.078.000 450 1,673,100
31 PP2600007442 - Kem dưỡng ẩm toàn thân, dùng được cho cả trẻ sơ sinh và phụ nữ có thai, cho con bú 138,240,000 207.360.000 96.768.000 1200 2,073,600
32 PP2600007443 - Mặt nạ dưỡng ẩm 93,600,000 140.400.000 65.520.000 3000 1,404,000
33 PP2600007444 - Mặt nạ dưỡng ẩm 172,800,000 259.200.000 120.960.000 1500 2,592,000
34 PP2600007445 - Nước tẩy trang cho da dầu mụn 125,874,000 188.811.000 88.111.800 450 1,888,110
35 PP2600007446 - Nước tẩy trang cho da dầu mụn 185,367,200 278.050.800 129.757.040 300 2,780,508
36 PP2600007447 - Nước tẩy trang cho da nhạy cảm 119,880,000 179.820.000 83.916.000 450 1,798,200
37 PP2600007448 - Sản phẩm chấm mụn, kháng khuẩn 105,000,000 157.500.000 73.500.000 450 1,575,000
38 PP2600007449 - Sản phẩm chăm sóc cho da mụn 110,000,000 165.000.000 77.000.000 750 1,650,000
39 PP2600007450 - Sản phẩm che khuyết điểm 164,160,000 246.240.000 114.912.000 150 2,462,400
40 PP2600007451 - Sản phẩm dưỡng ẩm 123,700,000 185.550.000 86.590.000 1500 1,855,500
41 PP2600007452 - Sản phẩm dưỡng ẩm 114,300,000 171.450.000 80.010.000 150 1,714,500
42 PP2600007453 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho bệnh nhân vảy nến 164,945,400 247.418.100 115.461.780 450 2,474,181
43 PP2600007454 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho da 132,300,000 198.450.000 92.610.000 750 1,984,500
44 PP2600007455 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho da 142,363,500 213.545.250 99.654.450 750 2,135,453
45 PP2600007456 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho da 123,709,200 185.563.800 86.596.440 450 1,855,638
46 PP2600007457 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho da dầu, mụn 140,203,500 210.305.250 98.142.450 450 2,103,053
47 PP2600007458 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho da khô kích ứng, viêm da cơ địa 144,720,000 217.080.000 101.304.000 300 2,170,800
48 PP2600007459 - Sản phẩm dưỡng ẩm cho trẻ em và người lớn 92,400,000 138.600.000 64.680.000 450 1,386,000
49 PP2600007460 - Sản phẩm dưỡng ẩm da phù hợp mọi loại da 169,200,000 253.800.000 118.440.000 300 2,538,000
50 PP2600007461 - Sản phẩm dưỡng ẩm da phù hợp mọi loại da 128,250,000 192.375.000 89.775.000 150 1,923,750
51 PP2600007462 - Sản phẩm dưỡng ẩm dành cho da thường, da khô và da nhạy cảm 112,516,500 168.774.750 78.761.550 450 1,687,748
52 PP2600007463 - Sản phẩm dưỡng ẩm giảm kích ứng nhanh 174,960,000 262.440.000 122.472.000 450 2,624,400
53 PP2600007464 - Sản phẩm dưỡng ẩm giảm kích ứng nhanh phù hợp cho mọi độ tuổi 99,000,000 148.500.000 69.300.000 750 1,485,000
54 PP2600007465 - Sản phẩm dưỡng ẩm gót chân, bàn chân 109,178,400 163.767.600 76.424.880 1200 1,637,676
55 PP2600007466 - Sản phẩm dưỡng ẩm hỗ trợ điều trị sẹo 101,618,100 152.427.150 71.132.670 450 1,524,272
56 PP2600007467 - Sản phẩm dưỡng ẩm làm đều màu da 168,676,400 253.014.600 118.073.480 150 2,530,146
57 PP2600007468 - Sản phẩm dưỡng ẩm làm dịu da, hăm tã 141,382,000 212.073.000 98.967.400 750 2,120,730
58 PP2600007469 - Sản phẩm dưỡng ẩm làm dịu da, hăm tã, viêm da cơ địa 129,894,600 194.841.900 90.926.220 450 1,948,419
59 PP2600007470 - Sản phẩm dưỡng ẩm phù hợp cho da khô, da nhạy cảm 101,618,100 152.427.150 71.132.670 450 1,524,272
60 PP2600007471 - Sản phẩm dưỡng ẩm toàn thân cho da nhạy cảm, viêm da cơ địa 157,380,000 236.070.000 110.166.000 450 2,360,700
61 PP2600007472 - Sản phẩm dưỡng ẩm toàn thân phù hợp da nhạy cảm, da khô ở trẻ em và người lớn 122,727,200 184.090.800 85.909.040 300 1,840,908
62 PP2600007473 - Sản phẩm dưỡng ẩm, kiểm soát dầu 116,345,400 174.518.100 81.441.780 450 1,745,181
63 PP2600007474 - Sản phẫm dưỡng ẩm, mờ thâm nám 137,000,000 205.500.000 95.900.000 300 2,055,000
64 PP2600007475 - Sản phẩm dưỡng ẩm, phục hồi da 137,083,500 205.625.250 95.958.450 750 2,056,253
65 PP2600007476 - Sản phẩm dưỡng ẩm, phục hồi da bị tổn thương 129,600,000 194.400.000 90.720.000 450 1,944,000
66 PP2600007477 - Sản phẩm dưỡng ẩm, trắng da 175,000,000 262.500.000 122.500.000 75 2,625,000
67 PP2600007478 - Sản phẩm dưỡng ẩm, trắng da và chống lão hóa 175,000,000 262.500.000 122.500.000 75 2,625,000
68 PP2600007479 - Sản phẩm dưỡng ban đêm dành cho da dầu, mụn 116,345,400 174.518.100 81.441.780 450 1,745,181
69 PP2600007480 - Sản phẩm dưỡng cho da dầu, mụn 120,042,000 180.063.000 84.029.400 300 1,800,630
70 PP2600007481 - Sản phẩm dưỡng da chống lão hóa 261,630,000 392.445.000 183.141.000 75 3,924,450
71 PP2600007482 - Sản phẩm dưỡng da giúp chống nhăn, săn chắc da 170,280,000 255.420.000 119.196.000 150 2,554,200
72 PP2600007483 - Sản phẩm dưỡng da giúp giảm kích ứng phù hợp da khô 72,000,000 108.000.000 50.400.000 1500 1,080,000
73 PP2600007484 - Sản phẩm dưỡng da giúp giảm kích ứng phù hợp da khô 136,000,000 204.000.000 95.200.000 1200 2,040,000
74 PP2600007485 - Sản phẩm dưỡng da hàng ngày 130,188,900 195.283.350 91.132.230 450 1,952,834
75 PP2600007486 - Sản phẩm dưỡng da vùng mắt 123,120,000 184.680.000 86.184.000 150 1,846,800
76 PP2600007487 - Sản phẩm dưỡng da, làm mờ thâm nám 108,000,000 162.000.000 75.600.000 150 1,620,000
77 PP2600007488 - Sản phẩm dưỡng da, làm mờ thâm nám và lão hóa da 190,276,000 285.414.000 133.193.200 300 2,854,140
78 PP2600007489 - Sản phẩm dưỡng làm sáng da 131,500,000 197.250.000 92.050.000 150 1,972,500
79 PP2600007490 - Sản phẩm dưỡng làm sáng da, mờ đốm nâu 179,550,000 269.325.000 125.685.000 150 2,693,250
80 PP2600007491 - Sản phẩm dưỡng làm sáng da, mờ đốm nâu 184,680,000 277.020.000 129.276.000 150 2,770,200
81 PP2600007492 - Sản phẩm dưỡng mắt hỗ trợ điều trị viêm bờ mi 130,000,000 195.000.000 91.000.000 750 1,950,000
82 PP2600007493 - Sản phẩm dưỡng môi 118,800,000 178.200.000 83.160.000 750 1,782,000
83 PP2600007494 - Sản phẩm dưỡng sáng da, chống lão hóa 108,900,000 163.350.000 76.230.000 150 1,633,500
84 PP2600007495 - Sản phẩm dưỡng sáng da, mờ đốm nâu 108,900,000 163.350.000 76.230.000 150 1,633,500
85 PP2600007496 - Sản phẩm dưỡng sáng da, mờ nám 123,420,000 185.130.000 86.394.000 150 1,851,300
86 PP2600007497 - Sản phẩm dưỡng tóc 173,781,600 260.672.400 121.647.120 450 2,606,724
87 PP2600007498 - Sản phẩm dưỡng trắng da 110,000,000 165.000.000 77.000.000 150 1,650,000
88 PP2600007499 - Sản phẩm giảm thâm nám và giãn mạch 156,698,200 235.047.300 109.688.740 150 2,350,473
89 PP2600007500 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị mụn trứng cá, viêm nang lông 119,000,000 178.500.000 83.300.000 1500 1,785,000
90 PP2600007501 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo 116,206,000 174.309.000 81.344.200 1500 1,743,090
91 PP2600007502 - Sản phẩm hỗ trợ giảm mụn, giảm viêm cho da dầu 128,225,400 192.338.100 89.757.780 300 1,923,381
92 PP2600007503 - Sản phẩm hỗ trợ giảm mụn, kiềm dầu, chống lão hóa da 172,407,200 258.610.800 120.685.040 300 2,586,108
93 PP2600007504 - Sản phẩm khử mùi cơ thể 130,000,000 195.000.000 91.000.000 750 1,950,000
94 PP2600007505 - Sản phẩm làm đều màu da trong bệnh bạch biến 167,000,000 250.500.000 116.900.000 300 2,505,000
95 PP2600007506 - Sản phẩm làm đều màu da trong bệnh bạch biến 156,500,000 234.750.000 109.550.000 150 2,347,500
96 PP2600007507 - Sản phẩm làm dịu da, giảm kích ứng sau tẩy da hóa học 160,576,350 240.864.525 112.403.445 75 2,408,646
97 PP2600007508 - Sản phẩm làm mờ vết thâm cho da mụn 115,160,000 172.740.000 80.612.000 750 1,727,400
98 PP2600007509 - Sản phẩm làm sạch mi mắt 112,500,000 168.750.000 78.750.000 750 1,687,500
99 PP2600007510 - Sản phẩm phục hồi da chống lão hóa 114,987,600 172.481.400 80.491.320 150 1,724,814
100 PP2600007511 - Sản phẩm tái tạo, phục hồi da 147,000,000 220.500.000 102.900.000 450 2,205,000
101 PP2600007512 - Sản phẩm tái tạo, phục hồi da 109,500,000 164.250.000 76.650.000 150 1,642,500
102 PP2600007513 - Sản phẩm tắm gội cho phụ nữ sau sinh 95,727,500 143.591.250 67.009.250 750 1,435,913
103 PP2600007514 - Sản phẩm tắm gội cho trẻ em, trẻ sơ sinh 95,727,500 143.591.250 67.009.250 750 1,435,913
104 PP2600007515 - Sản phẩm tắm gội dành cho da khô, da nhạy cảm 142,854,000 214.281.000 99.997.800 450 2,142,810
105 PP2600007516 - Sản phẩm tắm gội dành cho trẻ em 119,200,000 178.800.000 83.440.000 1200 1,788,000
106 PP2600007517 - Sản phẩm tắm gội khô 120,000,000 180.000.000 84.000.000 1200 1,800,000
107 PP2600007518 - Sản phẩm tắm gội trị ký sinh trùng trên da 108,000,000 162.000.000 75.600.000 1500 1,620,000
108 PP2600007519 - Sản phẩm tắm phù hợp mọi độ tuổi 122,727,500 184.091.250 85.909.250 750 1,840,913
109 PP2600007520 - Sản phẩm tắm và rửa mặt dành cho da khô, da nhạy cảm 111,780,000 167.670.000 78.246.000 450 1,676,700
110 PP2600007521 - Sản phẩm tắm và rửa mặt phù hợp mọi độ tuổi 128,127,300 192.190.950 89.689.110 450 1,921,910
111 PP2600007522 - Sản phẩm tắm và rửa mặt phù hợp mọi loại da 112,500,000 168.750.000 78.750.000 750 1,687,500
112 PP2600007523 - Sản phẩm tắm, rửa mặt không xà phòng 148,512,300 222.768.450 103.958.610 450 2,227,685
113 PP2600007524 - Sản phẩm tẩy tế bào chết 125,516,000 188.274.000 87.861.200 1200 1,882,740
114 PP2600007525 - Sản phẩm tẩy tế bào chết 137,061,600 205.592.400 95.943.120 1200 2,055,924
115 PP2600007526 - Sản phẩm vệ sinh bờ mi 108,000,000 162.000.000 75.600.000 1200 1,620,000
116 PP2600007527 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín 100,800,000 151.200.000 70.560.000 1500 1,512,000
117 PP2600007528 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín 114,376,000 171.564.000 80.063.200 1200 1,715,640
118 PP2600007529 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín 90,000,000 135.000.000 63.000.000 750 1,350,000
119 PP2600007530 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín 90,000,000 135.000.000 63.000.000 750 1,350,000
120 PP2600007531 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín 90,000,000 135.000.000 63.000.000 750 1,350,000
121 PP2600007532 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín 132,000,000 198.000.000 92.400.000 1200 1,980,000
122 PP2600007533 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín 112,500,000 168.750.000 78.750.000 750 1,687,500
123 PP2600007534 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín 115,363,500 173.045.250 80.754.450 750 1,730,453
124 PP2600007535 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín cho trẻ 3 -12 tuổi 90,000,000 135.000.000 63.000.000 750 1,350,000
125 PP2600007536 - Sản phẩm vệ sinh vùng kín dành cho trẻ em 100,800,000 151.200.000 70.560.000 1500 1,512,000
126 PP2600007537 - Sản phẩm xông vùng kín 108,000,000 162.000.000 75.600.000 1500 1,620,000
127 PP2600007538 - Serum dưỡng ẩm, hỗ trợ làm mờ nám 135,000,000 202.500.000 94.500.000 150 2,025,000
128 PP2600007539 - Son dưỡng môi 90,495,500 135.743.250 63.346.850 750 1,357,433
129 PP2600007540 - Son dưỡng môi 100,000,000 150.000.000 70.000.000 750 1,500,000
130 PP2600007541 - Sữa rửa mặt chứa Prebiotic 132,545,400 198.818.100 92.781.780 300 1,988,181
131 PP2600007542 - Sữa rửa mặt dạng bọt 116,640,000 174.960.000 81.648.000 450 1,749,600
132 PP2600007543 - Sữa rửa mặt dùng cho da dầu 106,920,000 160.380.000 74.844.000 450 1,603,800
133 PP2600007544 - Sữa rửa mặt dùng cho da dầu 160,000,000 240.000.000 112.000.000 300 2,400,000
134 PP2600007545 - Sữa rửa mặt dùng cho da dầu 160,000,000 240.000.000 112.000.000 300 2,400,000
135 PP2600007546 - Sữa rửa mặt dùng cho da dầu 133,429,200 200.143.800 93.400.440 450 2,001,438
136 PP2600007547 - Sữa rửa mặt dùng cho da dầu, mụn 176,700,000 265.050.000 123.690.000 450 2,650,500
137 PP2600007548 - Sữa rửa mặt làm sạch nhẹ 119,600,000 179.400.000 83.720.000 1500 1,794,000
138 PP2600007549 - Sữa rửa mặt làm sạch nhẹ 101,000,000 151.500.000 70.700.000 750 1,515,000
139 PP2600007550 - Sữa rửa mặt làm sáng da 98,900,000 148.350.000 69.230.000 750 1,483,500
140 PP2600007551 - Sửa rửa mặt làm trắng da 135,000,000 202.500.000 94.500.000 300 2,025,000
141 PP2600007552 - Sữa rửa mặt phù hợp với mọi loại da 92,781,900 139.172.850 64.947.330 450 1,391,729
142 PP2600007553 - Sữa tắm dưỡng ẩm phù hợp da khô, da nhạy cảm ở trẻ em và người lớn 142,854,600 214.281.900 99.998.220 450 2,142,819
143 PP2600007554 - Sữa tắm dưỡng ẩm toàn thân cho da nhạy cảm, viêm da cơ địa 104,910,000 157.365.000 73.437.000 450 1,573,650
144 PP2600007555 - Tinh chất tái tạo, phục hồi da 151,250,000 226.875.000 105.875.000 750 2,268,750
145 PP2600007556 - Nước muối sinh lý 120,000,000 180.000.000 84.000.000 30000 1,800,000
146 PP2600007557 - Sản phẩm hỗ trợ giúp giảm mụn, mờ thâm 132,500,000 198.750.000 92.750.000 750 1,987,500
147 PP2600007558 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị nám, tàn nhang 136,500,000 204.750.000 95.550.000 450 2,047,500
Bông lau làm sạch vùng da mặt và da quanh mắt
Mã phần lô PP2600007412
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu gội đầu cho bệnh nhân vảy nến
Mã phần lô PP2600007413
Giá từng phần lô 158,170,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.256.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.719.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,372,562
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu gội đầu làm sạch nhẹ
Mã phần lô PP2600007414
Giá từng phần lô 160,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.039.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,840
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu gội đầu phù hợp cho trẻ em và người lớn
Mã phần lô PP2600007415
Giá từng phần lô 148,512,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.768.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.958.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,685
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu gội trị gàu
Mã phần lô PP2600007416
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,597,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu gội trị gàu
Mã phần lô PP2600007417
Giá từng phần lô 149,545,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.318.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.681.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,243,183
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu gội trị gàu
Mã phần lô PP2600007418
Giá từng phần lô 127,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.056.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,908,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu gội trị gàu
Mã phần lô PP2600007419
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu massage cho trẻ em
Mã phần lô PP2600007420
Giá từng phần lô 106,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.225.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,540
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch súc họng
Mã phần lô PP2600007421
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel rửa mặt cho da hỗn hợp và da dầu
Mã phần lô PP2600007422
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng bảo vệ da sau laser
Mã phần lô PP2600007423
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng cho da dầu mụn
Mã phần lô PP2600007424
Giá từng phần lô 176,432,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.649.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.502.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,491
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng có SPF 50 và PA+++, nâng tone da, dùng được cho da nhạy cảm
Mã phần lô PP2600007425
Giá từng phần lô 90,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.572.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,362,270
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB
Mã phần lô PP2600007426
Giá từng phần lô 164,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,462,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB, ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2600007427
Giá từng phần lô 112,909,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.363.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.036.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,693,637
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB, ánh sáng xanh
Mã phần lô PP2600007428
Giá từng phần lô 112,909,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.363.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.036.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,693,637
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng kiềm dầu
Mã phần lô PP2600007429
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng ngăn ngừa tia UVA, UVB
Mã phần lô PP2600007430
Giá từng phần lô 74,290,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.436.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.003.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,114,362
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng ngăn ngừa tia UVA, UVB
Mã phần lô PP2600007431
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng SPF 50+
Mã phần lô PP2600007432
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng vật lý ngăn ngừa tia UVA, UVB
Mã phần lô PP2600007433
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng, dưỡng ẩm
Mã phần lô PP2600007434
Giá từng phần lô 160,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,407,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem chống nắng, dưỡng ẩm da
Mã phần lô PP2600007435
Giá từng phần lô 185,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,786,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem dưỡng ẩm cho da khô, da nhạy cảm
Mã phần lô PP2600007436
Giá từng phần lô 111,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,673,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem dưỡng ẩm cho da khô, da nhạy cảm
Mã phần lô PP2600007437
Giá từng phần lô 148,512,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.768.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.958.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,685
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem dưỡng ẩm dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2600007438
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem dưỡng ẩm kiềm dầu
Mã phần lô PP2600007439
Giá từng phần lô 175,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,632,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem dưỡng ẩm phục hồi da sau laser
Mã phần lô PP2600007440
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem dưỡng ẩm toàn thân
Mã phần lô PP2600007441
Giá từng phần lô 111,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,673,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kem dưỡng ẩm toàn thân, dùng được cho cả trẻ sơ sinh và phụ nữ có thai, cho con bú
Mã phần lô PP2600007442
Giá từng phần lô 138,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,073,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt nạ dưỡng ẩm
Mã phần lô PP2600007443
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt nạ dưỡng ẩm
Mã phần lô PP2600007444
Giá từng phần lô 172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước tẩy trang cho da dầu mụn
Mã phần lô PP2600007445
Giá từng phần lô 125,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.111.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,888,110
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước tẩy trang cho da dầu mụn
Mã phần lô PP2600007446
Giá từng phần lô 185,367,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.050.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.757.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,780,508
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước tẩy trang cho da nhạy cảm
Mã phần lô PP2600007447
Giá từng phần lô 119,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,798,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm chấm mụn, kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600007448
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm chăm sóc cho da mụn
Mã phần lô PP2600007449
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm che khuyết điểm
Mã phần lô PP2600007450
Giá từng phần lô 164,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,462,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm
Mã phần lô PP2600007451
Giá từng phần lô 123,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,855,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm
Mã phần lô PP2600007452
Giá từng phần lô 114,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,714,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm cho bệnh nhân vảy nến
Mã phần lô PP2600007453
Giá từng phần lô 164,945,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.418.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.461.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,474,181
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm cho da
Mã phần lô PP2600007454
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,984,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm cho da
Mã phần lô PP2600007455
Giá từng phần lô 142,363,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.545.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.654.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,135,453
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm cho da
Mã phần lô PP2600007456
Giá từng phần lô 123,709,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.563.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.596.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,855,638
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm cho da dầu, mụn
Mã phần lô PP2600007457
Giá từng phần lô 140,203,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.305.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.142.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,103,053
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm cho da khô kích ứng, viêm da cơ địa
Mã phần lô PP2600007458
Giá từng phần lô 144,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,170,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm cho trẻ em và người lớn
Mã phần lô PP2600007459
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm da phù hợp mọi loại da
Mã phần lô PP2600007460
Giá từng phần lô 169,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,538,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm da phù hợp mọi loại da
Mã phần lô PP2600007461
Giá từng phần lô 128,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,923,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm dành cho da thường, da khô và da nhạy cảm
Mã phần lô PP2600007462
Giá từng phần lô 112,516,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.774.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.761.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,748
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm giảm kích ứng nhanh
Mã phần lô PP2600007463
Giá từng phần lô 174,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,624,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm giảm kích ứng nhanh phù hợp cho mọi độ tuổi
Mã phần lô PP2600007464
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm gót chân, bàn chân
Mã phần lô PP2600007465
Giá từng phần lô 109,178,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.767.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.424.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,637,676
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007466
Giá từng phần lô 101,618,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.427.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.132.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,272
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm làm đều màu da
Mã phần lô PP2600007467
Giá từng phần lô 168,676,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.014.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.073.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,530,146
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm làm dịu da, hăm tã
Mã phần lô PP2600007468
Giá từng phần lô 141,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.967.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,730
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm làm dịu da, hăm tã, viêm da cơ địa
Mã phần lô PP2600007469
Giá từng phần lô 129,894,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.841.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.926.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,948,419
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm phù hợp cho da khô, da nhạy cảm
Mã phần lô PP2600007470
Giá từng phần lô 101,618,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.427.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.132.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,272
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm toàn thân cho da nhạy cảm, viêm da cơ địa
Mã phần lô PP2600007471
Giá từng phần lô 157,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,360,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm toàn thân phù hợp da nhạy cảm, da khô ở trẻ em và người lớn
Mã phần lô PP2600007472
Giá từng phần lô 122,727,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.909.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,840,908
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm, kiểm soát dầu
Mã phần lô PP2600007473
Giá từng phần lô 116,345,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.518.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.441.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,745,181
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẫm dưỡng ẩm, mờ thâm nám
Mã phần lô PP2600007474
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,055,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm, phục hồi da
Mã phần lô PP2600007475
Giá từng phần lô 137,083,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.625.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.958.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,056,253
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm, phục hồi da bị tổn thương
Mã phần lô PP2600007476
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm, trắng da
Mã phần lô PP2600007477
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ẩm, trắng da và chống lão hóa
Mã phần lô PP2600007478
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng ban đêm dành cho da dầu, mụn
Mã phần lô PP2600007479
Giá từng phần lô 116,345,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.518.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.441.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,745,181
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng cho da dầu, mụn
Mã phần lô PP2600007480
Giá từng phần lô 120,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.029.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,630
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng da chống lão hóa
Mã phần lô PP2600007481
Giá từng phần lô 261,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,924,450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng da giúp chống nhăn, săn chắc da
Mã phần lô PP2600007482
Giá từng phần lô 170,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,554,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng da giúp giảm kích ứng phù hợp da khô
Mã phần lô PP2600007483
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng da giúp giảm kích ứng phù hợp da khô
Mã phần lô PP2600007484
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng da hàng ngày
Mã phần lô PP2600007485
Giá từng phần lô 130,188,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.283.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.132.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,952,834
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng da vùng mắt
Mã phần lô PP2600007486
Giá từng phần lô 123,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,846,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng da, làm mờ thâm nám
Mã phần lô PP2600007487
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng da, làm mờ thâm nám và lão hóa da
Mã phần lô PP2600007488
Giá từng phần lô 190,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,854,140
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng làm sáng da
Mã phần lô PP2600007489
Giá từng phần lô 131,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,972,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng làm sáng da, mờ đốm nâu
Mã phần lô PP2600007490
Giá từng phần lô 179,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,693,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng làm sáng da, mờ đốm nâu
Mã phần lô PP2600007491
Giá từng phần lô 184,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,770,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng mắt hỗ trợ điều trị viêm bờ mi
Mã phần lô PP2600007492
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng môi
Mã phần lô PP2600007493
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,782,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng sáng da, chống lão hóa
Mã phần lô PP2600007494
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,633,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng sáng da, mờ đốm nâu
Mã phần lô PP2600007495
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,633,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng sáng da, mờ nám
Mã phần lô PP2600007496
Giá từng phần lô 123,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,851,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng tóc
Mã phần lô PP2600007497
Giá từng phần lô 173,781,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.672.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.647.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,606,724
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm dưỡng trắng da
Mã phần lô PP2600007498
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm giảm thâm nám và giãn mạch
Mã phần lô PP2600007499
Giá từng phần lô 156,698,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.047.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.688.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,350,473
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị mụn trứng cá, viêm nang lông
Mã phần lô PP2600007500
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị sẹo
Mã phần lô PP2600007501
Giá từng phần lô 116,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.344.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,743,090
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm mụn, giảm viêm cho da dầu
Mã phần lô PP2600007502
Giá từng phần lô 128,225,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.338.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.757.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,923,381
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giảm mụn, kiềm dầu, chống lão hóa da
Mã phần lô PP2600007503
Giá từng phần lô 172,407,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.610.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.685.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,586,108
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm khử mùi cơ thể
Mã phần lô PP2600007504
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm làm đều màu da trong bệnh bạch biến
Mã phần lô PP2600007505
Giá từng phần lô 167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm làm đều màu da trong bệnh bạch biến
Mã phần lô PP2600007506
Giá từng phần lô 156,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,347,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm làm dịu da, giảm kích ứng sau tẩy da hóa học
Mã phần lô PP2600007507
Giá từng phần lô 160,576,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.864.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.403.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,408,646
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm làm mờ vết thâm cho da mụn
Mã phần lô PP2600007508
Giá từng phần lô 115,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,727,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm làm sạch mi mắt
Mã phần lô PP2600007509
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm phục hồi da chống lão hóa
Mã phần lô PP2600007510
Giá từng phần lô 114,987,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.481.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.491.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,724,814
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tái tạo, phục hồi da
Mã phần lô PP2600007511
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tái tạo, phục hồi da
Mã phần lô PP2600007512
Giá từng phần lô 109,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm gội cho phụ nữ sau sinh
Mã phần lô PP2600007513
Giá từng phần lô 95,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.591.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.009.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,435,913
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm gội cho trẻ em, trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2600007514
Giá từng phần lô 95,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.591.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.009.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,435,913
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm gội dành cho da khô, da nhạy cảm
Mã phần lô PP2600007515
Giá từng phần lô 142,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.997.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,810
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm gội dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2600007516
Giá từng phần lô 119,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,788,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm gội khô
Mã phần lô PP2600007517
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm gội trị ký sinh trùng trên da
Mã phần lô PP2600007518
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm phù hợp mọi độ tuổi
Mã phần lô PP2600007519
Giá từng phần lô 122,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.091.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.909.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,840,913
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm và rửa mặt dành cho da khô, da nhạy cảm
Mã phần lô PP2600007520
Giá từng phần lô 111,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,676,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm và rửa mặt phù hợp mọi độ tuổi
Mã phần lô PP2600007521
Giá từng phần lô 128,127,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.190.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.689.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,921,910
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm và rửa mặt phù hợp mọi loại da
Mã phần lô PP2600007522
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tắm, rửa mặt không xà phòng
Mã phần lô PP2600007523
Giá từng phần lô 148,512,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.768.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.958.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,685
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tẩy tế bào chết
Mã phần lô PP2600007524
Giá từng phần lô 125,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.861.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,882,740
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm tẩy tế bào chết
Mã phần lô PP2600007525
Giá từng phần lô 137,061,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.592.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.943.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,055,924
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh bờ mi
Mã phần lô PP2600007526
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh vùng kín
Mã phần lô PP2600007527
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh vùng kín
Mã phần lô PP2600007528
Giá từng phần lô 114,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.063.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh vùng kín
Mã phần lô PP2600007529
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh vùng kín
Mã phần lô PP2600007530
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh vùng kín
Mã phần lô PP2600007531
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh vùng kín
Mã phần lô PP2600007532
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh vùng kín
Mã phần lô PP2600007533
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh vùng kín
Mã phần lô PP2600007534
Giá từng phần lô 115,363,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.045.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.754.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,730,453
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh vùng kín cho trẻ 3 -12 tuổi
Mã phần lô PP2600007535
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm vệ sinh vùng kín dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2600007536
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm xông vùng kín
Mã phần lô PP2600007537
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Serum dưỡng ẩm, hỗ trợ làm mờ nám
Mã phần lô PP2600007538
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Son dưỡng môi
Mã phần lô PP2600007539
Giá từng phần lô 90,495,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.743.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.346.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,357,433
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Son dưỡng môi
Mã phần lô PP2600007540
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt chứa Prebiotic
Mã phần lô PP2600007541
Giá từng phần lô 132,545,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.818.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.781.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,988,181
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt dạng bọt
Mã phần lô PP2600007542
Giá từng phần lô 116,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,749,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt dùng cho da dầu
Mã phần lô PP2600007543
Giá từng phần lô 106,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,603,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt dùng cho da dầu
Mã phần lô PP2600007544
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt dùng cho da dầu
Mã phần lô PP2600007545
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt dùng cho da dầu
Mã phần lô PP2600007546
Giá từng phần lô 133,429,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.143.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.400.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,001,438
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt dùng cho da dầu, mụn
Mã phần lô PP2600007547
Giá từng phần lô 176,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,650,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt làm sạch nhẹ
Mã phần lô PP2600007548
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,794,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt làm sạch nhẹ
Mã phần lô PP2600007549
Giá từng phần lô 101,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,515,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt làm sáng da
Mã phần lô PP2600007550
Giá từng phần lô 98,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,483,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sửa rửa mặt làm trắng da
Mã phần lô PP2600007551
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa rửa mặt phù hợp với mọi loại da
Mã phần lô PP2600007552
Giá từng phần lô 92,781,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.172.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.947.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,391,729
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa tắm dưỡng ẩm phù hợp da khô, da nhạy cảm ở trẻ em và người lớn
Mã phần lô PP2600007553
Giá từng phần lô 142,854,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.281.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.998.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,819
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sữa tắm dưỡng ẩm toàn thân cho da nhạy cảm, viêm da cơ địa
Mã phần lô PP2600007554
Giá từng phần lô 104,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,573,650
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tinh chất tái tạo, phục hồi da
Mã phần lô PP2600007555
Giá từng phần lô 151,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước muối sinh lý
Mã phần lô PP2600007556
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ giúp giảm mụn, mờ thâm
Mã phần lô PP2600007557
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm hỗ trợ điều trị nám, tàn nhang
Mã phần lô PP2600007558
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->