Gói thầu: Gói số 5: Gói thầu thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500490164-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Đan Phượng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 5: Gói thầu thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500272354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,497,050,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500497602 - 21,340,000 30.410.000 14.938.000
2 PP2500497603 - 33,360,000 47.538.000 23.352.000
3 PP2500497604 - 40,575,000 57.820.000 28.403.000
4 PP2500497605 - 109,800,000 156.465.000 76.860.000
5 PP2500497606 - 105,460,000 150.281.000 73.822.000
6 PP2500497607 - 98,960,000 141.018.000 69.272.000
7 PP2500497608 - 56,000,000 79.800.000 39.200.000
8 PP2500497609 - 58,290,000 83.064.000 40.803.000
9 PP2500497610 - 285,000,000 406.125.000 199.500.000
10 PP2500497611 - 536,400,000 764.370.000 375.480.000
11 PP2500497612 - 551,550,000 785.959.000 386.085.000
12 PP2500497613 - 300,762,000 428.586.000 210.534.000
13 PP2500497614 - 40,000,000 57.000.000 28.000.000
14 PP2500497615 - 61,103,200 87.073.000 42.773.000
15 PP2500497616 - 198,450,000 282.792.000 138.915.000
Mã phần lô PP2500497602
Giá từng phần lô 21,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497603
Giá từng phần lô 33,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497604
Giá từng phần lô 40,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497605
Giá từng phần lô 109,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497606
Giá từng phần lô 105,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497607
Giá từng phần lô 98,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497608
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497609
Giá từng phần lô 58,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.803.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497610
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497611
Giá từng phần lô 536,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497612
Giá từng phần lô 551,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.959.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497613
Giá từng phần lô 300,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497614
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497615
Giá từng phần lô 61,103,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Mã phần lô PP2500497616
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV- Phạm vicung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->