Gói thầu: Gói số 5: Vật tư sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500280673-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Yersin Nha Trang
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Yersin Nha Trang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 5: Vật tư sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Số hiệu KHLCNT PL2500100075
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 1,616,665,731 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500220418 - Áo phẫu thuật 600,000 857.142 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,000
2 PP2500220419 - Bàn chải phẩu thuật 1,792,350 2.560.500 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 896.175 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,885
3 PP2500220420 - Bao camera nội soi 6,300,000 9.000.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 94,500
4 PP2500220421 - Bao cao su 1,627,500 2.325.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 813.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,412
5 PP2500220422 - Bao đo lượng máu sau khi sinh 10,920,000 15.600.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 5.460.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 163,800
6 PP2500220423 - Bao giày giấy 213,000 304.285 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 106.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,195
7 PP2500220424 - Bao khoan điện 10,500,000 15.000.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 5.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 157,500
8 PP2500220425 - Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml 945,000 1.350.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 472.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,175
9 PP2500220426 - Bình hút đàm nhớt 425,000 607.142 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 212.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,375
10 PP2500220427 - Bộ đồ đón bé sau sinh 268,800,000 384.000.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 134.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,032,000
11 PP2500220428 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 34,650,000 49.500.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 17.325.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 519,750
12 PP2500220429 - Bộ khăn tổng quát 9,295,000 13.278.571 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 4.647.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 139,425
13 PP2500220430 - Catheter mouth 1,239,000 1.770.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 619.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,585
14 PP2500220431 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 715 1,890,000 2.700.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 945.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 28,350
15 PP2500220432 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 7F 3 nòng 7,998,900 11.427.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 3.999.450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 119,983
16 PP2500220433 - Catheter TM rốn số 3 1,700,000 2.428.571 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,500
17 PP2500220434 - Catheter TM rốn số 4 4,250,000 6.071.428 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 2.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 63,750
18 PP2500220435 - Dây cưa xương 420,000 600.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 210.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,300
19 PP2500220436 - Dây Garo 1,942,500 2.775.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 971.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 29,137
20 PP2500220437 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ 72,000,000 102.857.142 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 36.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,080,000
21 PP2500220438 - Đầu cole vàng 10,500,000 15.000.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 5.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 157,500
22 PP2500220439 - Đầu cole xanh 2,520,000 3.600.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.260.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,800
23 PP2500220440 - Đè lưỡi gỗ 9,072,000 12.960.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 4.536.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 136,080
24 PP2500220441 - Điện cực dán ngực 11,040,000 15.771.428 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 5.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 165,600
25 PP2500220442 - Foley 3 nhánh phủ silicon số 16F-26F 853,125 1.218.750 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 426.562 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,796
26 PP2500220443 - Găng tay cao su y tế các số 122,850,000 175.500.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 61.425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,842,750
27 PP2500220444 - Găng tiệt trùng dài 280mm, có bột, cỡ 6,0 - 8,0 57,600,000 82.285.714 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 28.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 864,000
28 PP2500220445 - Găng tiệt trùng sản khoa 8,531,250 12.187.500 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 4.265.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 127,968
29 PP2500220446 - Gel bôi trơn dùng trong nội soi dạ dày tá tràng, đại tràng 3,307,500 4.725.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.653.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 49,612
30 PP2500220447 - Giấy điện tim 63mm x30m 170,850 244.071 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 85.425 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,562
31 PP2500220448 - Giấy điện tim 80mm x 72mm x 20m 6,306,300 9.009.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 3.153.150 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 94,594
32 PP2500220449 - Giấy in 02 lớp dành cho máy hấp tiệt trùng 9,979,200 14.256.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 4.989.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 149,688
33 PP2500220450 - Giấy in Monitor sản khoa 26,000,000 37.142.857 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 13.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 390,000
34 PP2500220451 - Giấy in nhiệt 6,300,000 9.000.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 94,500
35 PP2500220452 - Giấy in nhiệt 2,980,800 4.258.285 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.490.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 44,712
36 PP2500220453 - Giấy quỳ tím đo độ PH 842,000 1.202.857 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 421.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,630
37 PP2500220454 - Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 3,300,000 4.714.285 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 49,500
38 PP2500220455 - Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn 5 lít 46,500,000 66.428.571 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 23.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 697,500
39 PP2500220456 - Kẹp rốn 430,000 614.285 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 215.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,450
40 PP2500220457 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng móc tai 7,718,156 11.025.937 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 3.859.078 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 115,772
41 PP2500220458 - Khẩu trang y tế dây cột 3 lớp tiệt trùng 5,950,000 8.500.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 2.975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 89,250
42 PP2500220459 - Lam Kính mờ (nhám) 11,518,500 16.455.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 5.759.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 172,777
43 PP2500220460 - Lam kính trong 8,956,500 12.795.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 4.478.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 134,347
44 PP2500220461 - Lamen 1,260,000 1.800.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 630.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,900
45 PP2500220462 - Lọ nhựa bệnh phẩm nắp đỏ 64,260,000 91.800.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 32.130.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 963,900
46 PP2500220463 - Lọc vi khuẩn 3 chức năng 10,434,375 14.906.250 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 5.217.187 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 156,515
47 PP2500220464 - Lưới thoát vị bẹn loại rất nhẹ 23,040,000 32.914.285 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 11.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 345,600
48 PP2500220465 - Lưới điều trị thoát vị 10x15cm 2,500,000 3.571.428 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,500
49 PP2500220466 - Mask gây mê trẻ em và trẻ sơ sinh 472,500 675.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 236.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,087
50 PP2500220467 - Mask oxy nồng độ cao 1,162,500 1.660.714 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 581.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,437
51 PP2500220468 - Mask oxy nồng độ cao người lớn 5,037,500 7.196.428 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 2.518.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 75,562
52 PP2500220469 - Mask oxy trẻ em có dây 2,160,000 3.085.714 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.080.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 32,400
53 PP2500220470 - Mặt nạ giúp thở CPAP mũi 2,640,000 3.771.428 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.320.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 39,600
54 PP2500220471 - Mặt nạ khí dung các cỡ 39,975,000 57.107.142 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 19.987.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 599,625
55 PP2500220472 - Mỏ vịt phụ khoa 3,850,000 5.500.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 57,750
56 PP2500220473 - Mũ giấy tiệt trùng 9,427,687 13.468.124 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 4.713.843 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 141,415
57 PP2500220474 - Nội khí quản lò xo các số 3,491,250 4.987.500 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.745.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 52,368
58 PP2500220475 - Nước cất 12,348,000 17.640.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 6.174.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 185,220
59 PP2500220476 - Nhiệt kế 42 độ C 2,500,000 3.571.428 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 37,500
60 PP2500220477 - Ống Airway các số 1,862,438 2.660.625 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 931.219 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 27,936
61 PP2500220478 - Ống chữ T cai máy thở 783,000 1.118.571 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 391.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,745
62 PP2500220479 - Ống dẫn lưu màng phổi 9,450,000 13.500.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 4.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 141,750
63 PP2500220480 - Ống dẫn lưu ổ bụng 1,220,625 1.743.750 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 610.312 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,309
64 PP2500220481 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 5,236,875 7.481.250 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 2.618.437 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 78,553
65 PP2500220482 - Ống đặt nội khí quản không bóng các số 2,835,000 4.050.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.417.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,525
66 PP2500220483 - Ống Heparin 5 ml nắp nhựa 72,828,000 104.040.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 36.414.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,092,420
67 PP2500220484 - Ống hút dịch phẫu thuật 28,444,500 40.635.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 14.222.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 426,667
68 PP2500220485 - Ống hút đàm giải các số có kiểm soát 3,402,000 4.860.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.701.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 51,030
69 PP2500220486 - Ống hút nha khoa 1,950,000 2.785.714 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 29,250
70 PP2500220487 - Ống hút nhựa phẫu thuật 3,937,500 5.625.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.968.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 59,062
71 PP2500220488 - Ống nghiệm citrate 39,748,800 56.784.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 19.874.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 596,232
72 PP2500220489 - Ống nghiệm chống đông Heparin 1,470,000 2.100.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 735.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,050
73 PP2500220490 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 141,375,000 201.964.285 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 70.687.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,120,625
74 PP2500220491 - Ống nghiệm nhựa 5ml (có nắp có nhãn) 656,250 937.500 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 328.125 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,843
75 PP2500220492 - Ống nghiệm Serum nắp đỏ 65,169,000 93.098.571 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 32.584.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 977,535
76 PP2500220493 - Ống thông da ̣dày các số 2,559,375 3.656.250 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.279.687 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 38,390
77 PP2500220494 - Ống thông Foley 2 nhánh các số 22,890,000 32.700.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 11.445.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 343,350
78 PP2500220495 - Ống thông hậu môn (sonde rectal) các số 378,125 540.178 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 189.062 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,671
79 PP2500220496 - Ống thông Nelaton các số 16,537,500 23.625.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 8.268.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 248,062
80 PP2500220497 - Que tăm bông 800,000 1.142.857 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,000
81 PP2500220498 - Que tăm bông một đầu tiệt trùng (có ống nghiệm) 4,216,000 6.022.857 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 2.108.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 63,240
82 PP2500220499 - Que thử đường huyết 23,341,500 33.345.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 11.670.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 350,122
83 PP2500220500 - Sample cup 18,000,000 25.714.285 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 270,000
84 PP2500220501 - Tạp dề bằng màng PE vô trùng 20,212,500 28.875.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 10.106.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 303,187
85 PP2500220502 - Tay dao đốt điện sử dụng 1 lần 1,732,500 2.475.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 866.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 25,987
86 PP2500220503 - Tấm điện cực trung tính dùng 1 lần 69,300,000 99.000.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 34.650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,039,500
87 PP2500220504 - Tấm trải Nylon vô trùng 1,2 x 2,1 13,650,000 19.500.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 6.825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 204,750
88 PP2500220505 - Tấm trải Nylon vô trùng 50 x 90cm 17,472,000 24.960.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 8.736.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 262,080
89 PP2500220506 - Tube đựng huyết thanh Eppendoff 1,650,000 2.357.142 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,750
90 PP2500220507 - Túi dẹp 100 mm x200m 1,000,000 1.428.571 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,000
91 PP2500220508 - Túi dẹp 200mmx200m 1,950,000 2.785.714 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 29,250
92 PP2500220509 - Túi dẹp 300mm x200m 2,925,000 4.178.571 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.462.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 43,875
93 PP2500220510 - Túi dẹp 350mmx200m 3,800,000 5.428.571 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 57,000
94 PP2500220511 - Túi dẹp 75mm x200m 900,000 1.285.714 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,500
95 PP2500220512 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 1,260,000 1.800.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 630.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 18,900
96 PP2500220513 - Túi đựng nước tiểu 8,925,000 12.750.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 4.462.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 133,875
97 PP2500220514 - Túi hậu môn nhân tạo chống loét 420,000 600.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 210.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,300
98 PP2500220515 - Túi máu đơn 250ml 4,000,000 5.714.285 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 2.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 60,000
99 PP2500220516 - Túi phồng 200mm x100m 1,875,000 2.678.571 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 937.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 28,125
100 PP2500220517 - Túi phồng 300mmx100m 2,700,000 3.857.142 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 1.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 40,500
101 PP2500220518 - Vòng đeo tay bệnh nhân 6,909,000 9.870.000 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 3.454.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 103,635
102 PP2500220519 - Vòng TCu380 1,600,000 2.285.714 Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC 800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 24,000
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500220418
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bàn chải phẩu thuật
Mã phần lô PP2500220419
Giá từng phần lô 1,792,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.560.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,885
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2500220420
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bao cao su
Mã phần lô PP2500220421
Giá từng phần lô 1,627,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,412
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bao đo lượng máu sau khi sinh
Mã phần lô PP2500220422
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bao giày giấy
Mã phần lô PP2500220423
Giá từng phần lô 213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,195
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bao khoan điện
Mã phần lô PP2500220424
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm 400ml
Mã phần lô PP2500220425
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bình hút đàm nhớt
Mã phần lô PP2500220426
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bộ đồ đón bé sau sinh
Mã phần lô PP2500220427
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500220428
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2500220429
Giá từng phần lô 9,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.278.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,425
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Catheter mouth
Mã phần lô PP2500220430
Giá từng phần lô 1,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,585
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 715
Mã phần lô PP2500220431
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 7F 3 nòng
Mã phần lô PP2500220432
Giá từng phần lô 7,998,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.427.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.999.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,983
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Catheter TM rốn số 3
Mã phần lô PP2500220433
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Catheter TM rốn số 4
Mã phần lô PP2500220434
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2500220435
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Dây Garo
Mã phần lô PP2500220436
Giá từng phần lô 1,942,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,137
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2500220437
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2500220438
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Đầu cole xanh
Mã phần lô PP2500220439
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500220440
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Điện cực dán ngực
Mã phần lô PP2500220441
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.771.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Foley 3 nhánh phủ silicon số 16F-26F
Mã phần lô PP2500220442
Giá từng phần lô 853,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.750
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.562
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,796
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Găng tay cao su y tế các số
Mã phần lô PP2500220443
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Găng tiệt trùng dài 280mm, có bột, cỡ 6,0 - 8,0
Mã phần lô PP2500220444
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Găng tiệt trùng sản khoa
Mã phần lô PP2500220445
Giá từng phần lô 8,531,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.187.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.265.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,968
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Gel bôi trơn dùng trong nội soi dạ dày tá tràng, đại tràng
Mã phần lô PP2500220446
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,612
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Giấy điện tim 63mm x30m
Mã phần lô PP2500220447
Giá từng phần lô 170,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.071
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,562
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Giấy điện tim 80mm x 72mm x 20m
Mã phần lô PP2500220448
Giá từng phần lô 6,306,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.009.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.153.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,594
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Giấy in 02 lớp dành cho máy hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500220449
Giá từng phần lô 9,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.256.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,688
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Giấy in Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500220450
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500220451
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500220452
Giá từng phần lô 2,980,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.258.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.490.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,712
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Giấy quỳ tím đo độ PH
Mã phần lô PP2500220453
Giá từng phần lô 842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,630
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500220454
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn 5 lít
Mã phần lô PP2500220455
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 697,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500220456
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng móc tai
Mã phần lô PP2500220457
Giá từng phần lô 7,718,156
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.937
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.859.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,772
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Khẩu trang y tế dây cột 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500220458
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,250
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Lam Kính mờ (nhám)
Mã phần lô PP2500220459
Giá từng phần lô 11,518,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.455.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.759.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,777
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Lam kính trong
Mã phần lô PP2500220460
Giá từng phần lô 8,956,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.795.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.478.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,347
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Lamen
Mã phần lô PP2500220461
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Lọ nhựa bệnh phẩm nắp đỏ
Mã phần lô PP2500220462
Giá từng phần lô 64,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,900
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Lọc vi khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2500220463
Giá từng phần lô 10,434,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.906.250
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.217.187
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,515
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Lưới thoát vị bẹn loại rất nhẹ
Mã phần lô PP2500220464
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.914.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Lưới điều trị thoát vị 10x15cm
Mã phần lô PP2500220465
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Mask gây mê trẻ em và trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500220466
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Mask oxy nồng độ cao
Mã phần lô PP2500220467
Giá từng phần lô 1,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,437
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Mask oxy nồng độ cao người lớn
Mã phần lô PP2500220468
Giá từng phần lô 5,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.196.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.518.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,562
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Mask oxy trẻ em có dây
Mã phần lô PP2500220469
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Mặt nạ giúp thở CPAP mũi
Mã phần lô PP2500220470
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Mặt nạ khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2500220471
Giá từng phần lô 39,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.107.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,625
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Mỏ vịt phụ khoa
Mã phần lô PP2500220472
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Mũ giấy tiệt trùng
Mã phần lô PP2500220473
Giá từng phần lô 9,427,687
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.468.124
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.713.843
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,415
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Nội khí quản lò xo các số
Mã phần lô PP2500220474
Giá từng phần lô 3,491,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.745.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,368
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Nước cất
Mã phần lô PP2500220475
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.640.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,220
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Nhiệt kế 42 độ C
Mã phần lô PP2500220476
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.428
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống Airway các số
Mã phần lô PP2500220477
Giá từng phần lô 1,862,438
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.660.625
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.219
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,936
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống chữ T cai máy thở
Mã phần lô PP2500220478
Giá từng phần lô 783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,745
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500220479
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500220480
Giá từng phần lô 1,220,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.750
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,309
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500220481
Giá từng phần lô 5,236,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.618.437
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,553
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống đặt nội khí quản không bóng các số
Mã phần lô PP2500220482
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống Heparin 5 ml nắp nhựa
Mã phần lô PP2500220483
Giá từng phần lô 72,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.040.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,092,420
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500220484
Giá từng phần lô 28,444,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.635.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.222.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,667
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống hút đàm giải các số có kiểm soát
Mã phần lô PP2500220485
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,030
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống hút nha khoa
Mã phần lô PP2500220486
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống hút nhựa phẫu thuật
Mã phần lô PP2500220487
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,062
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống nghiệm citrate
Mã phần lô PP2500220488
Giá từng phần lô 39,748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.784.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.874.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,232
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống nghiệm chống đông Heparin
Mã phần lô PP2500220489
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2500220490
Giá từng phần lô 141,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.964.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,625
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống nghiệm nhựa 5ml (có nắp có nhãn)
Mã phần lô PP2500220491
Giá từng phần lô 656,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,843
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống nghiệm Serum nắp đỏ
Mã phần lô PP2500220492
Giá từng phần lô 65,169,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.098.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.584.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 977,535
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống thông da ̣dày các số
Mã phần lô PP2500220493
Giá từng phần lô 2,559,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.656.250
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.279.687
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,390
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống thông Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500220494
Giá từng phần lô 22,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.700.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,350
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống thông hậu môn (sonde rectal) các số
Mã phần lô PP2500220495
Giá từng phần lô 378,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.178
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.062
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,671
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Ống thông Nelaton các số
Mã phần lô PP2500220496
Giá từng phần lô 16,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,062
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Que tăm bông
Mã phần lô PP2500220497
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Que tăm bông một đầu tiệt trùng (có ống nghiệm)
Mã phần lô PP2500220498
Giá từng phần lô 4,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.022.857
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,240
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500220499
Giá từng phần lô 23,341,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.670.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,122
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Sample cup
Mã phần lô PP2500220500
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Tạp dề bằng màng PE vô trùng
Mã phần lô PP2500220501
Giá từng phần lô 20,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.875.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.106.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,187
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Tay dao đốt điện sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500220502
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,987
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Tấm điện cực trung tính dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500220503
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Tấm trải Nylon vô trùng 1,2 x 2,1
Mã phần lô PP2500220504
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Tấm trải Nylon vô trùng 50 x 90cm
Mã phần lô PP2500220505
Giá từng phần lô 17,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.960.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,080
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Tube đựng huyết thanh Eppendoff
Mã phần lô PP2500220506
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi dẹp 100 mm x200m
Mã phần lô PP2500220507
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi dẹp 200mmx200m
Mã phần lô PP2500220508
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi dẹp 300mm x200m
Mã phần lô PP2500220509
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.178.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,875
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi dẹp 350mmx200m
Mã phần lô PP2500220510
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi dẹp 75mm x200m
Mã phần lô PP2500220511
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi đựng bệnh phẩm nội soi
Mã phần lô PP2500220512
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500220513
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,875
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi hậu môn nhân tạo chống loét
Mã phần lô PP2500220514
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2500220515
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi phồng 200mm x100m
Mã phần lô PP2500220516
Giá từng phần lô 1,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.678.571
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Túi phồng 300mmx100m
Mã phần lô PP2500220517
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500220518
Giá từng phần lô 6,909,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.870.000
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.454.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,635
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Vòng TCu380
Mã phần lô PP2500220519
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS) Là hàng hóa cùng nhómhàng hóa theo mã HS (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) nêu tại Thông tư số 14/2018/TT-BYT hoặc Thông tư số 31/2022/ TT-BTC
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 - 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->