Gói thầu: Gói số 5: Vật tư y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300079110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2023 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói số 5: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300056555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Giá gói thầu | 866,727,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8.667.276 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300125541 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80 mm (Mã hàng: CHCT.VT.01; Đvt: Miếng; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 5820) | 5,820,000 | 8.730.000 | Tương tự về tính chất | 4.074.000 | 2000 sản phẩm/tháng |
| 2 | PP2300125542 - Bao (túi) đo lượng máu mất sau sanh (Mã hàng: CHCT.VT.02; Đvt: Túi/bao; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 6000) | 6,000,000 | 9.000.000 | Tương tự về tính chất | 4.200.000 | 2000 sản phẩm/tháng |
| 3 | PP2300125543 - Bao tóc (Mã hàng: CHCT.VT.03; Đvt: Cái; số lượng: 5000; Giá kế hoạch: 714) | 3,570,000 | 5.355.000 | Tương tự về tính chất | 2.499.000 | 10000 sản phẩm/tháng13 |
| 4 | PP2300125544 - Băng bột bó gãy xương 15cm x 2,7m (Mã hàng: CHCT.VT.04; Đvt: kích thước 15cm x 2,7m (±10%); số lượng: 700; Giá kế hoạch: 14000) | 9,800,000 | 14.700.000 | Tương tự về tính chất | 6.860.000 | 1400 sản phẩm/tháng |
| 5 | PP2300125545 - Băng bột bó gãy xương 7,5cm x 2,7m (Mã hàng: CHCT.VT.05; Đvt: kích thước 7,5cm x 2,7m (±10%); số lượng: 400; Giá kế hoạch: 7000) | 2,800,000 | 4.200.000 | Tương tự về tính chất | 1.960.000 | 800 sản phẩm/tháng |
| 6 | PP2300125546 - Băng keo cá nhân 2cm x 6cm (Mã hàng: CHCT.VT.06; Đvt: kích thước 2cm x 6cm (±10%); số lượng: 20000; Giá kế hoạch: 200) | 4,000,000 | 6.000.000 | Tương tự về tính chất | 2.800.000 | 40000 sản 14phẩm/tháng |
| 7 | PP2300125547 - Băng keo có gạc vô trùng (53 x 70mm hoặc tương đương) (Mã hàng: CHCT.VT.07; Đvt: kích thước 53 x 70 mm (± 10%); số lượng: 1200; Giá kế hoạch: 3430) | 4,116,000 | 6.174.000 | Tương tự về tính chất | 2.881.200 | 2400 sản phẩm/tháng |
| 8 | PP2300125548 - Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm (Mã hàng: CHCT.VT.08; Đvt: Miếng; số lượng: 1500; Giá kế hoạch: 4500) | 6,750,000 | 10.125.000 | Tương tự về tính chất | 4.725.000 | 3000 sản phẩm/tháng15 |
| 9 | PP2300125549 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng: CHCT.VT.09; Đvt: Bao/ 1 cuộn; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 79200) | 3,168,000 | 4.752.000 | Tương tự về tính chất | 2.217.600 | 80 sản phẩm/tháng |
| 10 | PP2300125550 - Băng keo lụa 2,5cm x 9,1m (Mã hàng: CHCT.VT.10; Đvt: kích thước 2,5cm x 9,1m (±10%); số lượng: 4000; Giá kế hoạch: 22050) | 88,200,000 | 132.300.000 | Tương tự về tính chất | 61.740.000 | 8000 sản phẩm/tháng |
| 11 | PP2300125551 - Băng thun 3 móc (Mã hàng: CHCT.VT.11; Đvt: 1 cuộn/gói; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 10500) | 1,575,000 | 2.362.500 | Tương tự về tính chất | 1.102.500 | 300 sản phẩm/tháng16 |
| 12 | PP2300125552 - Cây đè lưỡi gỗ không tiệt trùng (Mã hàng: CHCT.VT.12; Đvt: Cây; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 400) | 1,200,000 | 1.800.000 | Tương tự về tính chất | 840.000 | 6000 sản phẩm/tháng |
| 13 | PP2300125553 - Chạc 3 chia không dây (Mã hàng: CHCT.VT.13; Đvt: g/1 cái; số lượng: 600; Giá kế hoạch: 3500) | 2,100,000 | 3.150.000 | Tương tự về tính chất | 1.470.000 | 1200 sản phẩm/tháng |
| 14 | PP2300125554 - Dây đeo tay cho bệnh nhân người lớn/ trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.14; Đvt: Cái; số lượng: 8000; Giá kế hoạch: 1680) | 13,440,000 | 20.160.000 | Tương tự về tính chất | 9.408.000 | 16000 sản phẩm/tháng17 |
| 15 | PP2300125555 - Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng: CHCT.VT.15; Đvt: Bộ; số lượng: 120; Giá kế hoạch: 275000) | 33,000,000 | 49.500.000 | Tương tự về tính chất | 23.100.000 | 240 sản phẩm/tháng |
| 16 | PP2300125556 - Dây hút nhớt có nắp (06) (Mã hàng: CHCT.VT.16; Đvt: cái; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 2394) | 7,182,000 | 10.773.000 | Tương tự về tính chất | 5.027.400 | 6000 sản phẩm/tháng |
| 17 | PP2300125557 - Dây hút nhớt có nắp (08) (Mã hàng: CHCT.VT.17; Đvt: Cái; số lượng: 1500; Giá kế hoạch: 2394) | 3,591,000 | 5.386.500 | Tương tự về tính chất | 2.513.700 | 3000 sản phẩm/tháng18 |
| 18 | PP2300125558 - Dây hút nhớt có nắp (10) (Mã hàng: CHCT.VT.18; Đvt: cái; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 2394) | 718,200 | 1.077.300 | Tương tự về tính chất | 502.740 | 600 sản phẩm/tháng |
| 19 | PP2300125559 - Dây hút nhớt có nắp (12) (Mã hàng: CHCT.VT.19; Đvt: cái; số lượng: 800; Giá kế hoạch: 2394) | 1,915,200 | 2.872.800 | Tương tự về tính chất | 1.340.640 | 1600 sản phẩm/tháng |
| 20 | PP2300125560 - Dây hút nhớt có nắp (16) (Mã hàng: CHCT.VT.20; Đvt: cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 2394) | 239,400 | 359.100 | Tương tự về tính chất | 167.580 | 200 sản phẩm/tháng |
| 21 | PP2300125561 - Dây nối bình oxy 2M (Mã hàng: CHCT.VT.21; Đvt: cái; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 7400) | 7,400,000 | 11.100.000 | Tương tự về tính chất | 5.180.000 | 2000 sản phẩm/tháng19 |
| 22 | PP2300125562 - Dây nối bơm tiêm 75cm (Mã hàng: CHCT.VT.22; Đvt: cái; số lượng: 7000; Giá kế hoạch: 7500) | 52,500,000 | 78.750.000 | Tương tự về tính chất | 36.750.000 | 14000 sản phẩm/tháng |
| 23 | PP2300125563 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (Mã hàng: CHCT.VT.23; Đvt: cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 4350) | 435,000 | 652.500 | Tương tự về tính chất | 304.500 | 200 sản phẩm/tháng |
| 24 | PP2300125564 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.24; Đvt: cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 4350) | 2,175,000 | 3.262.500 | Tương tự về tính chất | 1.522.500 | 1000 sản phẩm/tháng |
| 25 | PP2300125565 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml (Mã hàng: CHCT.VT.25; Đvt: Bộ/sợi; số lượng: 12000; Giá kế hoạch: 4550) | 54,600,000 | 81.900.000 | Tương tự về tính chất | 38.220.000 | 24000 sản phẩm/tháng20 |
| 26 | PP2300125566 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml (Mã hàng: CHCT.VT.26; Đvt: 1 Bộ/ Gói; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 6825) | 3,412,500 | 5.118.750 | Tương tự về tính chất | 2.388.750 | 1000 sản phẩm/tháng |
| 27 | PP2300125567 - Dây truyền máu (Mã hàng: CHCT.VT.27; Đvt: bộ; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 12600) | 12,600,000 | 18.900.000 | Tương tự về tính chất | 8.820.000 | 2000 sản phẩm/tháng |
| 28 | PP2300125568 - Điện cực tim (Mã hàng: CHCT.VT.28; Đvt: Miếng; số lượng: 3600; Giá kế hoạch: 2730) | 9,828,000 | 14.742.000 | Tương tự về tính chất | 6.879.600 | 7200 sản phẩm/tháng21 |
| 29 | PP2300125569 - Găng tay tiệt trùng số 07 (Mã hàng: CHCT.VT.29; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 10000; Giá kế hoạch: 3890) | 38,900,000 | 58.350.000 | Tương tự về tính chất | 27.230.000 | 20000 sản phẩm/tháng |
| 30 | PP2300125570 - Găng tay tiệt trùng số 6,5 (Mã hàng: CHCT.VT.30; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 17000; Giá kế hoạch: 3890) | 66,130,000 | 99.195.000 | Tương tự về tính chất | 46.291.000 | 34000 sản phẩm/tháng |
| 31 | PP2300125571 - Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng: CHCT.VT.31; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 3890) | 11,670,000 | 17.505.000 | Tương tự về tính chất | 8.169.000 | 6000 sản phẩm/tháng22 |
| 32 | PP2300125572 - Giấy điện tim 63 x 30 (Mã hàng: CHCT.VT.32; Đvt: Cuộn; số lượng: 70; Giá kế hoạch: 15000) | 1,050,000 | 1.575.000 | Tương tự về tính chất | 735.000 | 140 sản phẩm/tháng |
| 33 | PP2300125573 - Giấy monitor 152x100-150p (Mã hàng: CHCT.VT.33; Đvt: 152x100-150p (hoặc tương đương); số lượng: 80; Giá kế hoạch: 47000) | 3,760,000 | 5.640.000 | Tương tự về tính chất | 2.632.000 | 160 sản phẩm/tháng |
| 34 | PP2300125574 - Giấy sản khoa 152mmx150mmx200 tờ (Mã hàng: CHCT.VT.34; Đvt: 152mmx150mmx200tờ (hoặc tương đương); số lượng: 70; Giá kế hoạch: 66150) | 4,630,500 | 6.945.750 | Tương tự về tính chất | 3.241.350 | 140 sản phẩm/tháng23 |
| 35 | PP2300125575 - Kẹp rốn (Mã hàng: CHCT.VT.35; Đvt: Cái; số lượng: 2000; Giá kế hoạch: 1200) | 2,400,000 | 3.600.000 | Tương tự về tính chất | 1.680.000 | 4000 sản phẩm/tháng |
| 36 | PP2300125576 - Kim gây tê tủy sống G27 x 3 1/2" (Mã hàng: CHCT.VT.36; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 27300) | 13,650,000 | 20.475.000 | Tương tự về tính chất | 9.555.000 | 1000 sản phẩm/tháng |
| 37 | PP2300125577 - Kim luồn số 24 (Mã hàng: CHCT.VT.37; Đvt: Cái; số lượng: 12000; Giá kế hoạch: 15855) | 190,260,000 | 285.390.000 | Tương tự về tính chất | 133.182.000 | 24000 sản phẩm/tháng24 |
| 38 | PP2300125578 - Kim luồn tĩnh mạch 18G (Mã hàng: CHCT.VT.38; Đvt: 18 G; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 16590) | 1,659,000 | 2.488.500 | Tương tự về tính chất | 1.161.300 | 200 sản phẩm/tháng |
| 39 | PP2300125579 - Kim luồn tĩnh mạch 20G (Mã hàng: CHCT.VT.39; Đvt: 20G; số lượng: 2000; Giá kế hoạch: 16590) | 33,180,000 | 49.770.000 | Tương tự về tính chất | 23.226.000 | 4000 sản phẩm/tháng |
| 40 | PP2300125580 - Kim phẫu thuật cong 7 x 17 (kim tròn) (Mã hàng: CHCT.VT.40; Đvt: Gói; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 13500) | 2,025,000 | 3.037.500 | Tương tự về tính chất | 1.417.500 | 300 sản phẩm/tháng25 |
| 41 | PP2300125581 - Kim tiêm (G18) (Mã hàng: CHCT.VT.41; Đvt: Cái; số lượng: 50000; Giá kế hoạch: 420) | 21,000,000 | 31.500.000 | Tương tự về tính chất | 14.700.000 | 100000 sản phẩm/tháng |
| 42 | PP2300125582 - Lam kính thường (Mã hàng: CHCT.VT.42; Đvt: Hộp; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 17000) | 1,020,000 | 1.530.000 | Tương tự về tính chất | 714.000 | 120 sản phẩm/tháng |
| 43 | PP2300125583 - Lọc khuẩn (Mã hàng: CHCT.VT.43; Đvt: Cái; số lượng: 400; Giá kế hoạch: 18000) | 7,200,000 | 10.800.000 | Tương tự về tính chất | 5.040.000 | 800 sản phẩm/tháng |
| 44 | PP2300125584 - Lưỡi dao số 11 (Mã hàng: CHCT.VT.44; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 1000) | 100,000 | 150.000 | Tương tự về tính chất | 70.000 | 200 sản phẩm/tháng26 |
| 45 | PP2300125585 - Lưỡi dao số 20 (Mã hàng: CHCT.VT.45; Đvt: Cái; số lượng: 800; Giá kế hoạch: 1000) | 800,000 | 1.200.000 | Tương tự về tính chất | 560.000 | 1600 sản phẩm/tháng |
| 46 | PP2300125586 - Mask gây mê người lớn các số (Mã hàng: CHCT.VT.46; Đvt: Cái; số lượng: 15; Giá kế hoạch: 38000) | 570,000 | 855.000 | Tương tự về tính chất | 399.000 | 30 sản phẩm/tháng |
| 47 | PP2300125587 - Mask gây mê trẻ em các số (Mã hàng: CHCT.VT.47; Đvt: Cái; số lượng: 10; Giá kế hoạch: 38000) | 380,000 | 570.000 | Tương tự về tính chất | 266.000 | 20 sản phẩm/tháng27 |
| 48 | PP2300125588 - Mask thở oxy người lớn có túi (Mã hàng: CHCT.VT.48; Đvt: Bộ; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 19950) | 19,950,000 | 29.925.000 | Tương tự về tính chất | 13.965.000 | 2000 sản phẩm/tháng |
| 49 | PP2300125589 - Mask thở oxy trẻ em có túi (Mã hàng: CHCT.VT.49; Đvt: Bộ; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 21000) | 6,300,000 | 9.450.000 | Tương tự về tính chất | 4.410.000 | 600 sản phẩm/tháng |
| 50 | PP2300125590 - Mask xông khí dung trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.50; Đvt: Cái; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 13500) | 4,050,000 | 6.075.000 | Tương tự về tính chất | 2.835.000 | 600 sản phẩm/tháng |
| 51 | PP2300125591 - Nút đậy kim luồn (Mã hàng: CHCT.VT.51; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 800) | 400,000 | 600.000 | Tương tự về tính chất | 280.000 | 1000 sản phẩm/28tháng |
| 52 | PP2300125592 - Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 (Mã hàng: CHCT.VT.52; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 7560) | 756,000 | 1.134.000 | Tương tự về tính chất | 529.200 | 200 sản phẩm/tháng |
| 53 | PP2300125593 - Ống Hematorit (Mã hàng: CHCT.VT.53; Đvt: tube; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 51000) | 5,100,000 | 7.650.000 | Tương tự về tính chất | 3.570.000 | 200 sản phẩm/tháng |
| 54 | PP2300125594 - Ống hút dịch phẫu thuật (2m) (Mã hàng: CHCT.VT.54; Đvt: Sợi; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 8800) | 4,400,000 | 6.600.000 | Tương tự về tính chất | 3.080.000 | 1000 sản phẩm/tháng29 |
| 55 | PP2300125595 - Ống khí quản đè lưỡi số 01 (Mã hàng: CHCT.VT.55; Đvt: cái; số lượng: 200; Giá kế hoạch: 3990) | 798,000 | 1.197.000 | Tương tự về tính chất | 558.600 | 400 sản phẩm/tháng |
| 56 | PP2300125596 - Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Mã hàng: CHCT.VT.56; Đvt: Cái; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 3990) | 598,500 | 897.750 | Tương tự về tính chất | 418.950 | 300 sản phẩm/tháng |
| 57 | PP2300125597 - Ống khí quản đè lưỡi số 03 (Mã hàng: CHCT.VT.57; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990) | 399,000 | 598.500 | Tương tự về tính chất | 279.300 | 200 sản phẩm/tháng |
| 58 | PP2300125598 - Ống nội khí quản số 3 không bóng (Mã hàng: CHCT.VT.58; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 9975) | 997,500 | 1.496.250 | Tương tự về tính chất | 698.250 | 200 sản phẩm/tháng30 |
| 59 | PP2300125599 - Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Mã hàng: CHCT.VT.59; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 9975) | 498,750 | 748.125 | Tương tự về tính chất | 349.125 | 100 sản phẩm/tháng |
| 60 | PP2300125600 - Ống thông dạ dày số 06 (có nắp) (Mã hàng: CHCT.VT.60; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 3360) | 1,680,000 | 2.520.000 | Tương tự về tính chất | 1.176.000 | 1000 sản phẩm/tháng |
| 61 | PP2300125601 - Ống thông dạ dày số 12 (Mã hàng: CHCT.VT.61; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990) | 399,000 | 598.500 | Tương tự về tính chất | 279.300 | 200 sản phẩm/tháng31 |
| 62 | PP2300125602 - Ống thông dạ dày số 14 (Mã hàng: CHCT.VT.62; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990) | 399,000 | 598.500 | Tương tự về tính chất | 279.300 | 200 sản phẩm/tháng |
| 63 | PP2300125603 - Ống thông nội khí quản có bóng số 3 (Mã hàng: CHCT.VT.63; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 13000) | 1,300,000 | 1.950.000 | Tương tự về tính chất | 910.000 | 200 sản phẩm/tháng |
| 64 | PP2300125604 - Ống thông nội khí quản có bóng số 3.5 (Mã hàng: CHCT.VT.64; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 13000) | 650,000 | 975.000 | Tương tự về tính chất | 455.000 | 100 sản phẩm/tháng32 |
| 65 | PP2300125605 - Ống thông nội khí quản có bóng số 6.5 (Mã hàng: CHCT.VT.65; Đvt: Cái; số lượng: 70; Giá kế hoạch: 13000) | 910,000 | 1.365.000 | Tương tự về tính chất | 637.000 | 140 sản phẩm/tháng |
| 66 | PP2300125606 - Ống thông nội khí quản có bóng số 7 (Mã hàng: CHCT.VT.66; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 13000) | 1,300,000 | 1.950.000 | Tương tự về tính chất | 910.000 | 200 sản phẩm/tháng |
| 67 | PP2300125607 - Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm (Mã hàng: CHCT.VT.67; Đvt: Que; số lượng: 200; Giá kế hoạch: 1800) | 360,000 | 540.000 | Tương tự về tính chất | 252.000 | 400 sản phẩm/tháng33 |
| 68 | PP2300125608 - Ống thông dạ dày số 08 (có nắp) (Mã hàng: CHCT.VT.68; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3700) | 370,000 | 555.000 | Tương tự về tính chất | 259.000 | 200 sản phẩm/tháng |
| 69 | PP2300125609 - Tạp dề y tế 80x120cm (Mã hàng: CHCT.VT.69; Đvt: Cái; số lượng: 7500; Giá kế hoạch: 3780) | 28,350,000 | 42.525.000 | Tương tự về tính chất | 19.845.000 | 15000 sản phẩm/tháng |
| 70 | PP2300125610 - Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng: CHCT.VT.70; Đvt: Sợi; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 6500) | 6,500,000 | 9.750.000 | Tương tự về tính chất | 4.550.000 | 2000 sản phẩm/tháng34 |
| 71 | PP2300125611 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Mã hàng: CHCT.VT.71; Đvt: Cái; số lượng: 30; Giá kế hoạch: 11000) | 330,000 | 495.000 | Tương tự về tính chất | 231.000 | 60 sản phẩm/tháng |
| 72 | PP2300125612 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 12 (Mã hàng: CHCT.VT.72; Đvt: Cái; số lượng: 30; Giá kế hoạch: 11000) | 330,000 | 495.000 | Tương tự về tính chất | 231.000 | 60 sản phẩm/tháng |
| 73 | PP2300125613 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 14 (Mã hàng: CHCT.VT.73; Đvt: Cái; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 11000) | 33,000,000 | 49.500.000 | Tương tự về tính chất | 23.100.000 | 6000 sản phẩm/tháng35 |
| 74 | PP2300125614 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 20 (Mã hàng: CHCT.VT.74; Đvt: Cái; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 11000) | 440,000 | 660.000 | Tương tự về tính chất | 308.000 | 80 sản phẩm/tháng |
| 75 | PP2300125615 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng: CHCT.VT.75; Đvt: Cái; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 11000) | 660,000 | 990.000 | Tương tự về tính chất | 462.000 | 120 sản phẩm/tháng |
| 76 | PP2300125616 - Giấy monitoring 112x90-150p (Mã hàng: CHCT.VT.76; Đvt: Bao/1 xấp; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 30800) | 1,848,000 | 2.772.000 | Tương tự về tính chất | 1.293.600 | 120 sản phẩm/tháng36 |
| 77 | PP2300125617 - Bình đựng kim hủy 6,8 lít (Mã hàng: CHCT.VT.77; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 22680) | 1,134,000 | 1.701.000 | Tương tự về tính chất | 793.800 | 100 sản phẩm/tháng |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80 mm (Mã hàng: CHCT.VT.01; Đvt: Miếng; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 5820) |
|
| Mã phần lô | PP2300125541 |
| Giá từng phần lô | 5,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.074.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù1 |
Bao (túi) đo lượng máu mất sau sanh (Mã hàng: CHCT.VT.02; Đvt: Túi/bao; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 6000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125542 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù2 |
Bao tóc (Mã hàng: CHCT.VT.03; Đvt: Cái; số lượng: 5000; Giá kế hoạch: 714) |
|
| Mã phần lô | PP2300125543 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 sản phẩm/tháng13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Băng bột bó gãy xương 15cm x 2,7m (Mã hàng: CHCT.VT.04; Đvt: kích thước 15cm x 2,7m (±10%); số lượng: 700; Giá kế hoạch: 14000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125544 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1400 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù3 |
Băng bột bó gãy xương 7,5cm x 2,7m (Mã hàng: CHCT.VT.05; Đvt: kích thước 7,5cm x 2,7m (±10%); số lượng: 400; Giá kế hoạch: 7000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125545 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù4 |
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm (Mã hàng: CHCT.VT.06; Đvt: kích thước 2cm x 6cm (±10%); số lượng: 20000; Giá kế hoạch: 200) |
|
| Mã phần lô | PP2300125546 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40000 sản 14phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù5 |
Băng keo có gạc vô trùng (53 x 70mm hoặc tương đương) (Mã hàng: CHCT.VT.07; Đvt: kích thước 53 x 70 mm (± 10%); số lượng: 1200; Giá kế hoạch: 3430) |
|
| Mã phần lô | PP2300125547 |
| Giá từng phần lô | 4,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.174.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.881.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù6 |
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm (Mã hàng: CHCT.VT.08; Đvt: Miếng; số lượng: 1500; Giá kế hoạch: 4500) |
|
| Mã phần lô | PP2300125548 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 sản phẩm/tháng15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù7 |
Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng: CHCT.VT.09; Đvt: Bao/ 1 cuộn; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 79200) |
|
| Mã phần lô | PP2300125549 |
| Giá từng phần lô | 3,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.217.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù8 |
Băng keo lụa 2,5cm x 9,1m (Mã hàng: CHCT.VT.10; Đvt: kích thước 2,5cm x 9,1m (±10%); số lượng: 4000; Giá kế hoạch: 22050) |
|
| Mã phần lô | PP2300125550 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù9 |
Băng thun 3 móc (Mã hàng: CHCT.VT.11; Đvt: 1 cuộn/gói; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 10500) |
|
| Mã phần lô | PP2300125551 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 sản phẩm/tháng16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Cây đè lưỡi gỗ không tiệt trùng (Mã hàng: CHCT.VT.12; Đvt: Cây; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 400) |
|
| Mã phần lô | PP2300125552 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù10 |
Chạc 3 chia không dây (Mã hàng: CHCT.VT.13; Đvt: g/1 cái; số lượng: 600; Giá kế hoạch: 3500) |
|
| Mã phần lô | PP2300125553 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù11 |
Dây đeo tay cho bệnh nhân người lớn/ trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.14; Đvt: Cái; số lượng: 8000; Giá kế hoạch: 1680) |
|
| Mã phần lô | PP2300125554 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16000 sản phẩm/tháng17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng: CHCT.VT.15; Đvt: Bộ; số lượng: 120; Giá kế hoạch: 275000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125555 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận 12dự trù |
Dây hút nhớt có nắp (06) (Mã hàng: CHCT.VT.16; Đvt: cái; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 2394) |
|
| Mã phần lô | PP2300125556 |
| Giá từng phần lô | 7,182,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.027.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù13 |
Dây hút nhớt có nắp (08) (Mã hàng: CHCT.VT.17; Đvt: Cái; số lượng: 1500; Giá kế hoạch: 2394) |
|
| Mã phần lô | PP2300125557 |
| Giá từng phần lô | 3,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.513.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 sản phẩm/tháng18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Dây hút nhớt có nắp (10) (Mã hàng: CHCT.VT.18; Đvt: cái; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 2394) |
|
| Mã phần lô | PP2300125558 |
| Giá từng phần lô | 718,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù14 |
Dây hút nhớt có nắp (12) (Mã hàng: CHCT.VT.19; Đvt: cái; số lượng: 800; Giá kế hoạch: 2394) |
|
| Mã phần lô | PP2300125559 |
| Giá từng phần lô | 1,915,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.872.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù15 |
Dây hút nhớt có nắp (16) (Mã hàng: CHCT.VT.20; Đvt: cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 2394) |
|
| Mã phần lô | PP2300125560 |
| Giá từng phần lô | 239,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Dây nối bình oxy 2M (Mã hàng: CHCT.VT.21; Đvt: cái; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 7400) |
|
| Mã phần lô | PP2300125561 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 sản phẩm/tháng19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù16 |
Dây nối bơm tiêm 75cm (Mã hàng: CHCT.VT.22; Đvt: cái; số lượng: 7000; Giá kế hoạch: 7500) |
|
| Mã phần lô | PP2300125562 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (Mã hàng: CHCT.VT.23; Đvt: cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 4350) |
|
| Mã phần lô | PP2300125563 |
| Giá từng phần lô | 435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau 17khi nhận dự trù |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.24; Đvt: cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 4350) |
|
| Mã phần lô | PP2300125564 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù18 |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml (Mã hàng: CHCT.VT.25; Đvt: Bộ/sợi; số lượng: 12000; Giá kế hoạch: 4550) |
|
| Mã phần lô | PP2300125565 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 sản phẩm/tháng20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Dây truyền dịch 60 giọt/ml (Mã hàng: CHCT.VT.26; Đvt: 1 Bộ/ Gói; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 6825) |
|
| Mã phần lô | PP2300125566 |
| Giá từng phần lô | 3,412,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.118.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.388.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận 19dự trù |
Dây truyền máu (Mã hàng: CHCT.VT.27; Đvt: bộ; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 12600) |
|
| Mã phần lô | PP2300125567 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù20 |
Điện cực tim (Mã hàng: CHCT.VT.28; Đvt: Miếng; số lượng: 3600; Giá kế hoạch: 2730) |
|
| Mã phần lô | PP2300125568 |
| Giá từng phần lô | 9,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.742.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.879.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7200 sản phẩm/tháng21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Găng tay tiệt trùng số 07 (Mã hàng: CHCT.VT.29; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 10000; Giá kế hoạch: 3890) |
|
| Mã phần lô | PP2300125569 |
| Giá từng phần lô | 38,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù21 |
Găng tay tiệt trùng số 6,5 (Mã hàng: CHCT.VT.30; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 17000; Giá kế hoạch: 3890) |
|
| Mã phần lô | PP2300125570 |
| Giá từng phần lô | 66,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.291.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù22 |
Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng: CHCT.VT.31; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 3890) |
|
| Mã phần lô | PP2300125571 |
| Giá từng phần lô | 11,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 sản phẩm/tháng22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Giấy điện tim 63 x 30 (Mã hàng: CHCT.VT.32; Đvt: Cuộn; số lượng: 70; Giá kế hoạch: 15000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125572 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù23 |
Giấy monitor 152x100-150p (Mã hàng: CHCT.VT.33; Đvt: 152x100-150p (hoặc tương đương); số lượng: 80; Giá kế hoạch: 47000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125573 |
| Giá từng phần lô | 3,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù24 |
Giấy sản khoa 152mmx150mmx200 tờ (Mã hàng: CHCT.VT.34; Đvt: 152mmx150mmx200tờ (hoặc tương đương); số lượng: 70; Giá kế hoạch: 66150) |
|
| Mã phần lô | PP2300125574 |
| Giá từng phần lô | 4,630,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.945.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.241.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 sản phẩm/tháng23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù25 |
Kẹp rốn (Mã hàng: CHCT.VT.35; Đvt: Cái; số lượng: 2000; Giá kế hoạch: 1200) |
|
| Mã phần lô | PP2300125575 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Kim gây tê tủy sống G27 x 3 1/2" (Mã hàng: CHCT.VT.36; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 27300) |
|
| Mã phần lô | PP2300125576 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau 26khi nhận dự trù |
Kim luồn số 24 (Mã hàng: CHCT.VT.37; Đvt: Cái; số lượng: 12000; Giá kế hoạch: 15855) |
|
| Mã phần lô | PP2300125577 |
| Giá từng phần lô | 190,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 sản phẩm/tháng24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù27 |
Kim luồn tĩnh mạch 18G (Mã hàng: CHCT.VT.38; Đvt: 18 G; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 16590) |
|
| Mã phần lô | PP2300125578 |
| Giá từng phần lô | 1,659,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.488.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.161.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Kim luồn tĩnh mạch 20G (Mã hàng: CHCT.VT.39; Đvt: 20G; số lượng: 2000; Giá kế hoạch: 16590) |
|
| Mã phần lô | PP2300125579 |
| Giá từng phần lô | 33,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận 28dự trù |
Kim phẫu thuật cong 7 x 17 (kim tròn) (Mã hàng: CHCT.VT.40; Đvt: Gói; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 13500) |
|
| Mã phần lô | PP2300125580 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 sản phẩm/tháng25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù29 |
Kim tiêm (G18) (Mã hàng: CHCT.VT.41; Đvt: Cái; số lượng: 50000; Giá kế hoạch: 420) |
|
| Mã phần lô | PP2300125581 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Lam kính thường (Mã hàng: CHCT.VT.42; Đvt: Hộp; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 17000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125582 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 30ngày sau khi nhận dự trù |
Lọc khuẩn (Mã hàng: CHCT.VT.43; Đvt: Cái; số lượng: 400; Giá kế hoạch: 18000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125583 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù31 |
Lưỡi dao số 11 (Mã hàng: CHCT.VT.44; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 1000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125584 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Lưỡi dao số 20 (Mã hàng: CHCT.VT.45; Đvt: Cái; số lượng: 800; Giá kế hoạch: 1000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125585 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù32 |
Mask gây mê người lớn các số (Mã hàng: CHCT.VT.46; Đvt: Cái; số lượng: 15; Giá kế hoạch: 38000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125586 |
| Giá từng phần lô | 570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Mask gây mê trẻ em các số (Mã hàng: CHCT.VT.47; Đvt: Cái; số lượng: 10; Giá kế hoạch: 38000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125587 |
| Giá từng phần lô | 380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 sản phẩm/tháng27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 33ngày sau khi nhận dự trù |
Mask thở oxy người lớn có túi (Mã hàng: CHCT.VT.48; Đvt: Bộ; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 19950) |
|
| Mã phần lô | PP2300125588 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù34 |
Mask thở oxy trẻ em có túi (Mã hàng: CHCT.VT.49; Đvt: Bộ; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 21000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125589 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Mask xông khí dung trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.50; Đvt: Cái; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 13500) |
|
| Mã phần lô | PP2300125590 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 35ngày sau khi nhận dự trù |
Nút đậy kim luồn (Mã hàng: CHCT.VT.51; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 800) |
|
| Mã phần lô | PP2300125591 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 sản phẩm/28tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù36 |
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 (Mã hàng: CHCT.VT.52; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 7560) |
|
| Mã phần lô | PP2300125592 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Ống Hematorit (Mã hàng: CHCT.VT.53; Đvt: tube; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 51000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125593 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù37 |
Ống hút dịch phẫu thuật (2m) (Mã hàng: CHCT.VT.54; Đvt: Sợi; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 8800) |
|
| Mã phần lô | PP2300125594 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 sản phẩm/tháng29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù38 |
Ống khí quản đè lưỡi số 01 (Mã hàng: CHCT.VT.55; Đvt: cái; số lượng: 200; Giá kế hoạch: 3990) |
|
| Mã phần lô | PP2300125595 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Mã hàng: CHCT.VT.56; Đvt: Cái; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 3990) |
|
| Mã phần lô | PP2300125596 |
| Giá từng phần lô | 598,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù39 |
Ống khí quản đè lưỡi số 03 (Mã hàng: CHCT.VT.57; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990) |
|
| Mã phần lô | PP2300125597 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Ống nội khí quản số 3 không bóng (Mã hàng: CHCT.VT.58; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 9975) |
|
| Mã phần lô | PP2300125598 |
| Giá từng phần lô | 997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 40ngày sau khi nhận dự trù |
Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Mã hàng: CHCT.VT.59; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 9975) |
|
| Mã phần lô | PP2300125599 |
| Giá từng phần lô | 498,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù41 |
Ống thông dạ dày số 06 (có nắp) (Mã hàng: CHCT.VT.60; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 3360) |
|
| Mã phần lô | PP2300125600 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù42 |
Ống thông dạ dày số 12 (Mã hàng: CHCT.VT.61; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990) |
|
| Mã phần lô | PP2300125601 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Ống thông dạ dày số 14 (Mã hàng: CHCT.VT.62; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990) |
|
| Mã phần lô | PP2300125602 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù43 |
Ống thông nội khí quản có bóng số 3 (Mã hàng: CHCT.VT.63; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 13000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125603 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù44 |
Ống thông nội khí quản có bóng số 3.5 (Mã hàng: CHCT.VT.64; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 13000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125604 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 sản phẩm/tháng32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Ống thông nội khí quản có bóng số 6.5 (Mã hàng: CHCT.VT.65; Đvt: Cái; số lượng: 70; Giá kế hoạch: 13000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125605 |
| Giá từng phần lô | 910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù45 |
Ống thông nội khí quản có bóng số 7 (Mã hàng: CHCT.VT.66; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 13000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125606 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù46 |
Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm (Mã hàng: CHCT.VT.67; Đvt: Que; số lượng: 200; Giá kế hoạch: 1800) |
|
| Mã phần lô | PP2300125607 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 sản phẩm/tháng33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Ống thông dạ dày số 08 (có nắp) (Mã hàng: CHCT.VT.68; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3700) |
|
| Mã phần lô | PP2300125608 |
| Giá từng phần lô | 370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 47ngày sau khi nhận dự trù |
Tạp dề y tế 80x120cm (Mã hàng: CHCT.VT.69; Đvt: Cái; số lượng: 7500; Giá kế hoạch: 3780) |
|
| Mã phần lô | PP2300125609 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù48 |
Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng: CHCT.VT.70; Đvt: Sợi; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 6500) |
|
| Mã phần lô | PP2300125610 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 sản phẩm/tháng34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù49 |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Mã hàng: CHCT.VT.71; Đvt: Cái; số lượng: 30; Giá kế hoạch: 11000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125611 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 12 (Mã hàng: CHCT.VT.72; Đvt: Cái; số lượng: 30; Giá kế hoạch: 11000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125612 |
| Giá từng phần lô | 330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù50 |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 14 (Mã hàng: CHCT.VT.73; Đvt: Cái; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 11000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125613 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 sản phẩm/tháng35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù51 |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 20 (Mã hàng: CHCT.VT.74; Đvt: Cái; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 11000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125614 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù |
Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng: CHCT.VT.75; Đvt: Cái; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 11000) |
|
| Mã phần lô | PP2300125615 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 52ngày sau khi nhận dự trù |
Giấy monitoring 112x90-150p (Mã hàng: CHCT.VT.76; Đvt: Bao/1 xấp; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 30800) |
|
| Mã phần lô | PP2300125616 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 sản phẩm/tháng36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù53 |
Bình đựng kim hủy 6,8 lít (Mã hàng: CHCT.VT.77; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 22680) |
|
| Mã phần lô | PP2300125617 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 sản phẩm/tháng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù5455 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi