Gói thầu: Gói số 5: Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300079110-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2023 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói số 5: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300056555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 866,727,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.667.276 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300125541 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80 mm (Mã hàng: CHCT.VT.01; Đvt: Miếng; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 5820) 5,820,000 8.730.000 Tương tự về tính chất 4.074.000 2000 sản phẩm/tháng
2 PP2300125542 - Bao (túi) đo lượng máu mất sau sanh (Mã hàng: CHCT.VT.02; Đvt: Túi/bao; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 6000) 6,000,000 9.000.000 Tương tự về tính chất 4.200.000 2000 sản phẩm/tháng
3 PP2300125543 - Bao tóc (Mã hàng: CHCT.VT.03; Đvt: Cái; số lượng: 5000; Giá kế hoạch: 714) 3,570,000 5.355.000 Tương tự về tính chất 2.499.000 10000 sản phẩm/tháng13
4 PP2300125544 - Băng bột bó gãy xương 15cm x 2,7m (Mã hàng: CHCT.VT.04; Đvt: kích thước 15cm x 2,7m (±10%); số lượng: 700; Giá kế hoạch: 14000) 9,800,000 14.700.000 Tương tự về tính chất 6.860.000 1400 sản phẩm/tháng
5 PP2300125545 - Băng bột bó gãy xương 7,5cm x 2,7m (Mã hàng: CHCT.VT.05; Đvt: kích thước 7,5cm x 2,7m (±10%); số lượng: 400; Giá kế hoạch: 7000) 2,800,000 4.200.000 Tương tự về tính chất 1.960.000 800 sản phẩm/tháng
6 PP2300125546 - Băng keo cá nhân 2cm x 6cm (Mã hàng: CHCT.VT.06; Đvt: kích thước 2cm x 6cm (±10%); số lượng: 20000; Giá kế hoạch: 200) 4,000,000 6.000.000 Tương tự về tính chất 2.800.000 40000 sản 14phẩm/tháng
7 PP2300125547 - Băng keo có gạc vô trùng (53 x 70mm hoặc tương đương) (Mã hàng: CHCT.VT.07; Đvt: kích thước 53 x 70 mm (± 10%); số lượng: 1200; Giá kế hoạch: 3430) 4,116,000 6.174.000 Tương tự về tính chất 2.881.200 2400 sản phẩm/tháng
8 PP2300125548 - Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm (Mã hàng: CHCT.VT.08; Đvt: Miếng; số lượng: 1500; Giá kế hoạch: 4500) 6,750,000 10.125.000 Tương tự về tính chất 4.725.000 3000 sản phẩm/tháng15
9 PP2300125549 - Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng: CHCT.VT.09; Đvt: Bao/ 1 cuộn; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 79200) 3,168,000 4.752.000 Tương tự về tính chất 2.217.600 80 sản phẩm/tháng
10 PP2300125550 - Băng keo lụa 2,5cm x 9,1m (Mã hàng: CHCT.VT.10; Đvt: kích thước 2,5cm x 9,1m (±10%); số lượng: 4000; Giá kế hoạch: 22050) 88,200,000 132.300.000 Tương tự về tính chất 61.740.000 8000 sản phẩm/tháng
11 PP2300125551 - Băng thun 3 móc (Mã hàng: CHCT.VT.11; Đvt: 1 cuộn/gói; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 10500) 1,575,000 2.362.500 Tương tự về tính chất 1.102.500 300 sản phẩm/tháng16
12 PP2300125552 - Cây đè lưỡi gỗ không tiệt trùng (Mã hàng: CHCT.VT.12; Đvt: Cây; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 400) 1,200,000 1.800.000 Tương tự về tính chất 840.000 6000 sản phẩm/tháng
13 PP2300125553 - Chạc 3 chia không dây (Mã hàng: CHCT.VT.13; Đvt: g/1 cái; số lượng: 600; Giá kế hoạch: 3500) 2,100,000 3.150.000 Tương tự về tính chất 1.470.000 1200 sản phẩm/tháng
14 PP2300125554 - Dây đeo tay cho bệnh nhân người lớn/ trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.14; Đvt: Cái; số lượng: 8000; Giá kế hoạch: 1680) 13,440,000 20.160.000 Tương tự về tính chất 9.408.000 16000 sản phẩm/tháng17
15 PP2300125555 - Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng: CHCT.VT.15; Đvt: Bộ; số lượng: 120; Giá kế hoạch: 275000) 33,000,000 49.500.000 Tương tự về tính chất 23.100.000 240 sản phẩm/tháng
16 PP2300125556 - Dây hút nhớt có nắp (06) (Mã hàng: CHCT.VT.16; Đvt: cái; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 2394) 7,182,000 10.773.000 Tương tự về tính chất 5.027.400 6000 sản phẩm/tháng
17 PP2300125557 - Dây hút nhớt có nắp (08) (Mã hàng: CHCT.VT.17; Đvt: Cái; số lượng: 1500; Giá kế hoạch: 2394) 3,591,000 5.386.500 Tương tự về tính chất 2.513.700 3000 sản phẩm/tháng18
18 PP2300125558 - Dây hút nhớt có nắp (10) (Mã hàng: CHCT.VT.18; Đvt: cái; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 2394) 718,200 1.077.300 Tương tự về tính chất 502.740 600 sản phẩm/tháng
19 PP2300125559 - Dây hút nhớt có nắp (12) (Mã hàng: CHCT.VT.19; Đvt: cái; số lượng: 800; Giá kế hoạch: 2394) 1,915,200 2.872.800 Tương tự về tính chất 1.340.640 1600 sản phẩm/tháng
20 PP2300125560 - Dây hút nhớt có nắp (16) (Mã hàng: CHCT.VT.20; Đvt: cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 2394) 239,400 359.100 Tương tự về tính chất 167.580 200 sản phẩm/tháng
21 PP2300125561 - Dây nối bình oxy 2M (Mã hàng: CHCT.VT.21; Đvt: cái; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 7400) 7,400,000 11.100.000 Tương tự về tính chất 5.180.000 2000 sản phẩm/tháng19
22 PP2300125562 - Dây nối bơm tiêm 75cm (Mã hàng: CHCT.VT.22; Đvt: cái; số lượng: 7000; Giá kế hoạch: 7500) 52,500,000 78.750.000 Tương tự về tính chất 36.750.000 14000 sản phẩm/tháng
23 PP2300125563 - Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (Mã hàng: CHCT.VT.23; Đvt: cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 4350) 435,000 652.500 Tương tự về tính chất 304.500 200 sản phẩm/tháng
24 PP2300125564 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.24; Đvt: cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 4350) 2,175,000 3.262.500 Tương tự về tính chất 1.522.500 1000 sản phẩm/tháng
25 PP2300125565 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml (Mã hàng: CHCT.VT.25; Đvt: Bộ/sợi; số lượng: 12000; Giá kế hoạch: 4550) 54,600,000 81.900.000 Tương tự về tính chất 38.220.000 24000 sản phẩm/tháng20
26 PP2300125566 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml (Mã hàng: CHCT.VT.26; Đvt: 1 Bộ/ Gói; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 6825) 3,412,500 5.118.750 Tương tự về tính chất 2.388.750 1000 sản phẩm/tháng
27 PP2300125567 - Dây truyền máu (Mã hàng: CHCT.VT.27; Đvt: bộ; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 12600) 12,600,000 18.900.000 Tương tự về tính chất 8.820.000 2000 sản phẩm/tháng
28 PP2300125568 - Điện cực tim (Mã hàng: CHCT.VT.28; Đvt: Miếng; số lượng: 3600; Giá kế hoạch: 2730) 9,828,000 14.742.000 Tương tự về tính chất 6.879.600 7200 sản phẩm/tháng21
29 PP2300125569 - Găng tay tiệt trùng số 07 (Mã hàng: CHCT.VT.29; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 10000; Giá kế hoạch: 3890) 38,900,000 58.350.000 Tương tự về tính chất 27.230.000 20000 sản phẩm/tháng
30 PP2300125570 - Găng tay tiệt trùng số 6,5 (Mã hàng: CHCT.VT.30; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 17000; Giá kế hoạch: 3890) 66,130,000 99.195.000 Tương tự về tính chất 46.291.000 34000 sản phẩm/tháng
31 PP2300125571 - Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng: CHCT.VT.31; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 3890) 11,670,000 17.505.000 Tương tự về tính chất 8.169.000 6000 sản phẩm/tháng22
32 PP2300125572 - Giấy điện tim 63 x 30 (Mã hàng: CHCT.VT.32; Đvt: Cuộn; số lượng: 70; Giá kế hoạch: 15000) 1,050,000 1.575.000 Tương tự về tính chất 735.000 140 sản phẩm/tháng
33 PP2300125573 - Giấy monitor 152x100-150p (Mã hàng: CHCT.VT.33; Đvt: 152x100-150p (hoặc tương đương); số lượng: 80; Giá kế hoạch: 47000) 3,760,000 5.640.000 Tương tự về tính chất 2.632.000 160 sản phẩm/tháng
34 PP2300125574 - Giấy sản khoa 152mmx150mmx200 tờ (Mã hàng: CHCT.VT.34; Đvt: 152mmx150mmx200tờ (hoặc tương đương); số lượng: 70; Giá kế hoạch: 66150) 4,630,500 6.945.750 Tương tự về tính chất 3.241.350 140 sản phẩm/tháng23
35 PP2300125575 - Kẹp rốn (Mã hàng: CHCT.VT.35; Đvt: Cái; số lượng: 2000; Giá kế hoạch: 1200) 2,400,000 3.600.000 Tương tự về tính chất 1.680.000 4000 sản phẩm/tháng
36 PP2300125576 - Kim gây tê tủy sống G27 x 3 1/2" (Mã hàng: CHCT.VT.36; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 27300) 13,650,000 20.475.000 Tương tự về tính chất 9.555.000 1000 sản phẩm/tháng
37 PP2300125577 - Kim luồn số 24 (Mã hàng: CHCT.VT.37; Đvt: Cái; số lượng: 12000; Giá kế hoạch: 15855) 190,260,000 285.390.000 Tương tự về tính chất 133.182.000 24000 sản phẩm/tháng24
38 PP2300125578 - Kim luồn tĩnh mạch 18G (Mã hàng: CHCT.VT.38; Đvt: 18 G; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 16590) 1,659,000 2.488.500 Tương tự về tính chất 1.161.300 200 sản phẩm/tháng
39 PP2300125579 - Kim luồn tĩnh mạch 20G (Mã hàng: CHCT.VT.39; Đvt: 20G; số lượng: 2000; Giá kế hoạch: 16590) 33,180,000 49.770.000 Tương tự về tính chất 23.226.000 4000 sản phẩm/tháng
40 PP2300125580 - Kim phẫu thuật cong 7 x 17 (kim tròn) (Mã hàng: CHCT.VT.40; Đvt: Gói; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 13500) 2,025,000 3.037.500 Tương tự về tính chất 1.417.500 300 sản phẩm/tháng25
41 PP2300125581 - Kim tiêm (G18) (Mã hàng: CHCT.VT.41; Đvt: Cái; số lượng: 50000; Giá kế hoạch: 420) 21,000,000 31.500.000 Tương tự về tính chất 14.700.000 100000 sản phẩm/tháng
42 PP2300125582 - Lam kính thường (Mã hàng: CHCT.VT.42; Đvt: Hộp; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 17000) 1,020,000 1.530.000 Tương tự về tính chất 714.000 120 sản phẩm/tháng
43 PP2300125583 - Lọc khuẩn (Mã hàng: CHCT.VT.43; Đvt: Cái; số lượng: 400; Giá kế hoạch: 18000) 7,200,000 10.800.000 Tương tự về tính chất 5.040.000 800 sản phẩm/tháng
44 PP2300125584 - Lưỡi dao số 11 (Mã hàng: CHCT.VT.44; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 1000) 100,000 150.000 Tương tự về tính chất 70.000 200 sản phẩm/tháng26
45 PP2300125585 - Lưỡi dao số 20 (Mã hàng: CHCT.VT.45; Đvt: Cái; số lượng: 800; Giá kế hoạch: 1000) 800,000 1.200.000 Tương tự về tính chất 560.000 1600 sản phẩm/tháng
46 PP2300125586 - Mask gây mê người lớn các số (Mã hàng: CHCT.VT.46; Đvt: Cái; số lượng: 15; Giá kế hoạch: 38000) 570,000 855.000 Tương tự về tính chất 399.000 30 sản phẩm/tháng
47 PP2300125587 - Mask gây mê trẻ em các số (Mã hàng: CHCT.VT.47; Đvt: Cái; số lượng: 10; Giá kế hoạch: 38000) 380,000 570.000 Tương tự về tính chất 266.000 20 sản phẩm/tháng27
48 PP2300125588 - Mask thở oxy người lớn có túi (Mã hàng: CHCT.VT.48; Đvt: Bộ; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 19950) 19,950,000 29.925.000 Tương tự về tính chất 13.965.000 2000 sản phẩm/tháng
49 PP2300125589 - Mask thở oxy trẻ em có túi (Mã hàng: CHCT.VT.49; Đvt: Bộ; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 21000) 6,300,000 9.450.000 Tương tự về tính chất 4.410.000 600 sản phẩm/tháng
50 PP2300125590 - Mask xông khí dung trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.50; Đvt: Cái; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 13500) 4,050,000 6.075.000 Tương tự về tính chất 2.835.000 600 sản phẩm/tháng
51 PP2300125591 - Nút đậy kim luồn (Mã hàng: CHCT.VT.51; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 800) 400,000 600.000 Tương tự về tính chất 280.000 1000 sản phẩm/28tháng
52 PP2300125592 - Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 (Mã hàng: CHCT.VT.52; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 7560) 756,000 1.134.000 Tương tự về tính chất 529.200 200 sản phẩm/tháng
53 PP2300125593 - Ống Hematorit (Mã hàng: CHCT.VT.53; Đvt: tube; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 51000) 5,100,000 7.650.000 Tương tự về tính chất 3.570.000 200 sản phẩm/tháng
54 PP2300125594 - Ống hút dịch phẫu thuật (2m) (Mã hàng: CHCT.VT.54; Đvt: Sợi; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 8800) 4,400,000 6.600.000 Tương tự về tính chất 3.080.000 1000 sản phẩm/tháng29
55 PP2300125595 - Ống khí quản đè lưỡi số 01 (Mã hàng: CHCT.VT.55; Đvt: cái; số lượng: 200; Giá kế hoạch: 3990) 798,000 1.197.000 Tương tự về tính chất 558.600 400 sản phẩm/tháng
56 PP2300125596 - Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Mã hàng: CHCT.VT.56; Đvt: Cái; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 3990) 598,500 897.750 Tương tự về tính chất 418.950 300 sản phẩm/tháng
57 PP2300125597 - Ống khí quản đè lưỡi số 03 (Mã hàng: CHCT.VT.57; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990) 399,000 598.500 Tương tự về tính chất 279.300 200 sản phẩm/tháng
58 PP2300125598 - Ống nội khí quản số 3 không bóng (Mã hàng: CHCT.VT.58; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 9975) 997,500 1.496.250 Tương tự về tính chất 698.250 200 sản phẩm/tháng30
59 PP2300125599 - Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Mã hàng: CHCT.VT.59; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 9975) 498,750 748.125 Tương tự về tính chất 349.125 100 sản phẩm/tháng
60 PP2300125600 - Ống thông dạ dày số 06 (có nắp) (Mã hàng: CHCT.VT.60; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 3360) 1,680,000 2.520.000 Tương tự về tính chất 1.176.000 1000 sản phẩm/tháng
61 PP2300125601 - Ống thông dạ dày số 12 (Mã hàng: CHCT.VT.61; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990) 399,000 598.500 Tương tự về tính chất 279.300 200 sản phẩm/tháng31
62 PP2300125602 - Ống thông dạ dày số 14 (Mã hàng: CHCT.VT.62; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990) 399,000 598.500 Tương tự về tính chất 279.300 200 sản phẩm/tháng
63 PP2300125603 - Ống thông nội khí quản có bóng số 3 (Mã hàng: CHCT.VT.63; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 13000) 1,300,000 1.950.000 Tương tự về tính chất 910.000 200 sản phẩm/tháng
64 PP2300125604 - Ống thông nội khí quản có bóng số 3.5 (Mã hàng: CHCT.VT.64; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 13000) 650,000 975.000 Tương tự về tính chất 455.000 100 sản phẩm/tháng32
65 PP2300125605 - Ống thông nội khí quản có bóng số 6.5 (Mã hàng: CHCT.VT.65; Đvt: Cái; số lượng: 70; Giá kế hoạch: 13000) 910,000 1.365.000 Tương tự về tính chất 637.000 140 sản phẩm/tháng
66 PP2300125606 - Ống thông nội khí quản có bóng số 7 (Mã hàng: CHCT.VT.66; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 13000) 1,300,000 1.950.000 Tương tự về tính chất 910.000 200 sản phẩm/tháng
67 PP2300125607 - Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm (Mã hàng: CHCT.VT.67; Đvt: Que; số lượng: 200; Giá kế hoạch: 1800) 360,000 540.000 Tương tự về tính chất 252.000 400 sản phẩm/tháng33
68 PP2300125608 - Ống thông dạ dày số 08 (có nắp) (Mã hàng: CHCT.VT.68; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3700) 370,000 555.000 Tương tự về tính chất 259.000 200 sản phẩm/tháng
69 PP2300125609 - Tạp dề y tế 80x120cm (Mã hàng: CHCT.VT.69; Đvt: Cái; số lượng: 7500; Giá kế hoạch: 3780) 28,350,000 42.525.000 Tương tự về tính chất 19.845.000 15000 sản phẩm/tháng
70 PP2300125610 - Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng: CHCT.VT.70; Đvt: Sợi; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 6500) 6,500,000 9.750.000 Tương tự về tính chất 4.550.000 2000 sản phẩm/tháng34
71 PP2300125611 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Mã hàng: CHCT.VT.71; Đvt: Cái; số lượng: 30; Giá kế hoạch: 11000) 330,000 495.000 Tương tự về tính chất 231.000 60 sản phẩm/tháng
72 PP2300125612 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 12 (Mã hàng: CHCT.VT.72; Đvt: Cái; số lượng: 30; Giá kế hoạch: 11000) 330,000 495.000 Tương tự về tính chất 231.000 60 sản phẩm/tháng
73 PP2300125613 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 14 (Mã hàng: CHCT.VT.73; Đvt: Cái; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 11000) 33,000,000 49.500.000 Tương tự về tính chất 23.100.000 6000 sản phẩm/tháng35
74 PP2300125614 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 20 (Mã hàng: CHCT.VT.74; Đvt: Cái; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 11000) 440,000 660.000 Tương tự về tính chất 308.000 80 sản phẩm/tháng
75 PP2300125615 - Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng: CHCT.VT.75; Đvt: Cái; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 11000) 660,000 990.000 Tương tự về tính chất 462.000 120 sản phẩm/tháng
76 PP2300125616 - Giấy monitoring 112x90-150p (Mã hàng: CHCT.VT.76; Đvt: Bao/1 xấp; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 30800) 1,848,000 2.772.000 Tương tự về tính chất 1.293.600 120 sản phẩm/tháng36
77 PP2300125617 - Bình đựng kim hủy 6,8 lít (Mã hàng: CHCT.VT.77; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 22680) 1,134,000 1.701.000 Tương tự về tính chất 793.800 100 sản phẩm/tháng
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80 mm (Mã hàng: CHCT.VT.01; Đvt: Miếng; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 5820)
Mã phần lô PP2300125541
Giá từng phần lô 5,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.730.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù1
Bao (túi) đo lượng máu mất sau sanh (Mã hàng: CHCT.VT.02; Đvt: Túi/bao; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 6000)
Mã phần lô PP2300125542
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù2
Bao tóc (Mã hàng: CHCT.VT.03; Đvt: Cái; số lượng: 5000; Giá kế hoạch: 714)
Mã phần lô PP2300125543
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.355.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000 sản phẩm/tháng13
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Băng bột bó gãy xương 15cm x 2,7m (Mã hàng: CHCT.VT.04; Đvt: kích thước 15cm x 2,7m (±10%); số lượng: 700; Giá kế hoạch: 14000)
Mã phần lô PP2300125544
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù3
Băng bột bó gãy xương 7,5cm x 2,7m (Mã hàng: CHCT.VT.05; Đvt: kích thước 7,5cm x 2,7m (±10%); số lượng: 400; Giá kế hoạch: 7000)
Mã phần lô PP2300125545
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù4
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm (Mã hàng: CHCT.VT.06; Đvt: kích thước 2cm x 6cm (±10%); số lượng: 20000; Giá kế hoạch: 200)
Mã phần lô PP2300125546
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40000 sản 14phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù5
Băng keo có gạc vô trùng (53 x 70mm hoặc tương đương) (Mã hàng: CHCT.VT.07; Đvt: kích thước 53 x 70 mm (± 10%); số lượng: 1200; Giá kế hoạch: 3430)
Mã phần lô PP2300125547
Giá từng phần lô 4,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.174.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.881.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù6
Băng keo có gạc vô trùng 200 x 90mm (Mã hàng: CHCT.VT.08; Đvt: Miếng; số lượng: 1500; Giá kế hoạch: 4500)
Mã phần lô PP2300125548
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000 sản phẩm/tháng15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù7
Băng keo hấp nhiệt trong y tế (Mã hàng: CHCT.VT.09; Đvt: Bao/ 1 cuộn; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 79200)
Mã phần lô PP2300125549
Giá từng phần lô 3,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.217.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 80 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù8
Băng keo lụa 2,5cm x 9,1m (Mã hàng: CHCT.VT.10; Đvt: kích thước 2,5cm x 9,1m (±10%); số lượng: 4000; Giá kế hoạch: 22050)
Mã phần lô PP2300125550
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù9
Băng thun 3 móc (Mã hàng: CHCT.VT.11; Đvt: 1 cuộn/gói; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 10500)
Mã phần lô PP2300125551
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 sản phẩm/tháng16
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Cây đè lưỡi gỗ không tiệt trùng (Mã hàng: CHCT.VT.12; Đvt: Cây; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 400)
Mã phần lô PP2300125552
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù10
Chạc 3 chia không dây (Mã hàng: CHCT.VT.13; Đvt: g/1 cái; số lượng: 600; Giá kế hoạch: 3500)
Mã phần lô PP2300125553
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù11
Dây đeo tay cho bệnh nhân người lớn/ trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.14; Đvt: Cái; số lượng: 8000; Giá kế hoạch: 1680)
Mã phần lô PP2300125554
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.160.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000 sản phẩm/tháng17
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Dây đo huyết áp động mạch xâm lấn (Mã hàng: CHCT.VT.15; Đvt: Bộ; số lượng: 120; Giá kế hoạch: 275000)
Mã phần lô PP2300125555
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận 12dự trù
Dây hút nhớt có nắp (06) (Mã hàng: CHCT.VT.16; Đvt: cái; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 2394)
Mã phần lô PP2300125556
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.027.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù13
Dây hút nhớt có nắp (08) (Mã hàng: CHCT.VT.17; Đvt: Cái; số lượng: 1500; Giá kế hoạch: 2394)
Mã phần lô PP2300125557
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.513.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000 sản phẩm/tháng18
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Dây hút nhớt có nắp (10) (Mã hàng: CHCT.VT.18; Đvt: cái; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 2394)
Mã phần lô PP2300125558
Giá từng phần lô 718,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 600 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù14
Dây hút nhớt có nắp (12) (Mã hàng: CHCT.VT.19; Đvt: cái; số lượng: 800; Giá kế hoạch: 2394)
Mã phần lô PP2300125559
Giá từng phần lô 1,915,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.872.800
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù15
Dây hút nhớt có nắp (16) (Mã hàng: CHCT.VT.20; Đvt: cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 2394)
Mã phần lô PP2300125560
Giá từng phần lô 239,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Dây nối bình oxy 2M (Mã hàng: CHCT.VT.21; Đvt: cái; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 7400)
Mã phần lô PP2300125561
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000 sản phẩm/tháng19
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù16
Dây nối bơm tiêm 75cm (Mã hàng: CHCT.VT.22; Đvt: cái; số lượng: 7000; Giá kế hoạch: 7500)
Mã phần lô PP2300125562
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Dây oxy 2 nhánh sơ sinh (Mã hàng: CHCT.VT.23; Đvt: cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 4350)
Mã phần lô PP2300125563
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau 17khi nhận dự trù
Dây oxy 2 nhánh trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.24; Đvt: cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 4350)
Mã phần lô PP2300125564
Giá từng phần lô 2,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.262.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù18
Dây truyền dịch 20 giọt/ml (Mã hàng: CHCT.VT.25; Đvt: Bộ/sợi; số lượng: 12000; Giá kế hoạch: 4550)
Mã phần lô PP2300125565
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000 sản phẩm/tháng20
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Dây truyền dịch 60 giọt/ml (Mã hàng: CHCT.VT.26; Đvt: 1 Bộ/ Gói; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 6825)
Mã phần lô PP2300125566
Giá từng phần lô 3,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.118.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.388.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận 19dự trù
Dây truyền máu (Mã hàng: CHCT.VT.27; Đvt: bộ; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 12600)
Mã phần lô PP2300125567
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù20
Điện cực tim (Mã hàng: CHCT.VT.28; Đvt: Miếng; số lượng: 3600; Giá kế hoạch: 2730)
Mã phần lô PP2300125568
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.742.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7200 sản phẩm/tháng21
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Găng tay tiệt trùng số 07 (Mã hàng: CHCT.VT.29; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 10000; Giá kế hoạch: 3890)
Mã phần lô PP2300125569
Giá từng phần lô 38,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù21
Găng tay tiệt trùng số 6,5 (Mã hàng: CHCT.VT.30; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 17000; Giá kế hoạch: 3890)
Mã phần lô PP2300125570
Giá từng phần lô 66,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.195.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù22
Găng tay tiệt trùng số 7,5 (Mã hàng: CHCT.VT.31; Đvt: 01 đôi/bao; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 3890)
Mã phần lô PP2300125571
Giá từng phần lô 11,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.505.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000 sản phẩm/tháng22
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Giấy điện tim 63 x 30 (Mã hàng: CHCT.VT.32; Đvt: Cuộn; số lượng: 70; Giá kế hoạch: 15000)
Mã phần lô PP2300125572
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù23
Giấy monitor 152x100-150p (Mã hàng: CHCT.VT.33; Đvt: 152x100-150p (hoặc tương đương); số lượng: 80; Giá kế hoạch: 47000)
Mã phần lô PP2300125573
Giá từng phần lô 3,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.640.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù24
Giấy sản khoa 152mmx150mmx200 tờ (Mã hàng: CHCT.VT.34; Đvt: 152mmx150mmx200tờ (hoặc tương đương); số lượng: 70; Giá kế hoạch: 66150)
Mã phần lô PP2300125574
Giá từng phần lô 4,630,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.945.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.241.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 140 sản phẩm/tháng23
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù25
Kẹp rốn (Mã hàng: CHCT.VT.35; Đvt: Cái; số lượng: 2000; Giá kế hoạch: 1200)
Mã phần lô PP2300125575
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Kim gây tê tủy sống G27 x 3 1/2" (Mã hàng: CHCT.VT.36; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 27300)
Mã phần lô PP2300125576
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau 26khi nhận dự trù
Kim luồn số 24 (Mã hàng: CHCT.VT.37; Đvt: Cái; số lượng: 12000; Giá kế hoạch: 15855)
Mã phần lô PP2300125577
Giá từng phần lô 190,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.390.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000 sản phẩm/tháng24
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù27
Kim luồn tĩnh mạch 18G (Mã hàng: CHCT.VT.38; Đvt: 18 G; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 16590)
Mã phần lô PP2300125578
Giá từng phần lô 1,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.488.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Kim luồn tĩnh mạch 20G (Mã hàng: CHCT.VT.39; Đvt: 20G; số lượng: 2000; Giá kế hoạch: 16590)
Mã phần lô PP2300125579
Giá từng phần lô 33,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.770.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận 28dự trù
Kim phẫu thuật cong 7 x 17 (kim tròn) (Mã hàng: CHCT.VT.40; Đvt: Gói; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 13500)
Mã phần lô PP2300125580
Giá từng phần lô 2,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 sản phẩm/tháng25
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù29
Kim tiêm (G18) (Mã hàng: CHCT.VT.41; Đvt: Cái; số lượng: 50000; Giá kế hoạch: 420)
Mã phần lô PP2300125581
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Lam kính thường (Mã hàng: CHCT.VT.42; Đvt: Hộp; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 17000)
Mã phần lô PP2300125582
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 30ngày sau khi nhận dự trù
Lọc khuẩn (Mã hàng: CHCT.VT.43; Đvt: Cái; số lượng: 400; Giá kế hoạch: 18000)
Mã phần lô PP2300125583
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù31
Lưỡi dao số 11 (Mã hàng: CHCT.VT.44; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 1000)
Mã phần lô PP2300125584
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng26
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Lưỡi dao số 20 (Mã hàng: CHCT.VT.45; Đvt: Cái; số lượng: 800; Giá kế hoạch: 1000)
Mã phần lô PP2300125585
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù32
Mask gây mê người lớn các số (Mã hàng: CHCT.VT.46; Đvt: Cái; số lượng: 15; Giá kế hoạch: 38000)
Mã phần lô PP2300125586
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Mask gây mê trẻ em các số (Mã hàng: CHCT.VT.47; Đvt: Cái; số lượng: 10; Giá kế hoạch: 38000)
Mã phần lô PP2300125587
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 sản phẩm/tháng27
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 33ngày sau khi nhận dự trù
Mask thở oxy người lớn có túi (Mã hàng: CHCT.VT.48; Đvt: Bộ; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 19950)
Mã phần lô PP2300125588
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù34
Mask thở oxy trẻ em có túi (Mã hàng: CHCT.VT.49; Đvt: Bộ; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 21000)
Mã phần lô PP2300125589
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Mask xông khí dung trẻ em (Mã hàng: CHCT.VT.50; Đvt: Cái; số lượng: 300; Giá kế hoạch: 13500)
Mã phần lô PP2300125590
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 35ngày sau khi nhận dự trù
Nút đậy kim luồn (Mã hàng: CHCT.VT.51; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 800)
Mã phần lô PP2300125591
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 sản phẩm/28tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù36
Ống dẫn lưu ổ bụng số 28 (Mã hàng: CHCT.VT.52; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 7560)
Mã phần lô PP2300125592
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Ống Hematorit (Mã hàng: CHCT.VT.53; Đvt: tube; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 51000)
Mã phần lô PP2300125593
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù37
Ống hút dịch phẫu thuật (2m) (Mã hàng: CHCT.VT.54; Đvt: Sợi; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 8800)
Mã phần lô PP2300125594
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 sản phẩm/tháng29
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù38
Ống khí quản đè lưỡi số 01 (Mã hàng: CHCT.VT.55; Đvt: cái; số lượng: 200; Giá kế hoạch: 3990)
Mã phần lô PP2300125595
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 400 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Ống khí quản đè lưỡi số 02 (Mã hàng: CHCT.VT.56; Đvt: Cái; số lượng: 150; Giá kế hoạch: 3990)
Mã phần lô PP2300125596
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù39
Ống khí quản đè lưỡi số 03 (Mã hàng: CHCT.VT.57; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990)
Mã phần lô PP2300125597
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Ống nội khí quản số 3 không bóng (Mã hàng: CHCT.VT.58; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 9975)
Mã phần lô PP2300125598
Giá từng phần lô 997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng30
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 40ngày sau khi nhận dự trù
Ống nội khí quản số 3,5 không bóng (Mã hàng: CHCT.VT.59; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 9975)
Mã phần lô PP2300125599
Giá từng phần lô 498,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù41
Ống thông dạ dày số 06 (có nắp) (Mã hàng: CHCT.VT.60; Đvt: Cái; số lượng: 500; Giá kế hoạch: 3360)
Mã phần lô PP2300125600
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù42
Ống thông dạ dày số 12 (Mã hàng: CHCT.VT.61; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990)
Mã phần lô PP2300125601
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng31
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Ống thông dạ dày số 14 (Mã hàng: CHCT.VT.62; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3990)
Mã phần lô PP2300125602
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù43
Ống thông nội khí quản có bóng số 3 (Mã hàng: CHCT.VT.63; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 13000)
Mã phần lô PP2300125603
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù44
Ống thông nội khí quản có bóng số 3.5 (Mã hàng: CHCT.VT.64; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 13000)
Mã phần lô PP2300125604
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 sản phẩm/tháng32
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Ống thông nội khí quản có bóng số 6.5 (Mã hàng: CHCT.VT.65; Đvt: Cái; số lượng: 70; Giá kế hoạch: 13000)
Mã phần lô PP2300125605
Giá từng phần lô 910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù45
Ống thông nội khí quản có bóng số 7 (Mã hàng: CHCT.VT.66; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 13000)
Mã phần lô PP2300125606
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù46
Que gòn tiệt trùng trong ống nghiệm (Mã hàng: CHCT.VT.67; Đvt: Que; số lượng: 200; Giá kế hoạch: 1800)
Mã phần lô PP2300125607
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400 sản phẩm/tháng33
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Ống thông dạ dày số 08 (có nắp) (Mã hàng: CHCT.VT.68; Đvt: Cái; số lượng: 100; Giá kế hoạch: 3700)
Mã phần lô PP2300125608
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 47ngày sau khi nhận dự trù
Tạp dề y tế 80x120cm (Mã hàng: CHCT.VT.69; Đvt: Cái; số lượng: 7500; Giá kế hoạch: 3780)
Mã phần lô PP2300125609
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù48
Túi dẫn lưu đường tiểu 2000ml, có dây treo liền túi (Mã hàng: CHCT.VT.70; Đvt: Sợi; số lượng: 1000; Giá kế hoạch: 6500)
Mã phần lô PP2300125610
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000 sản phẩm/tháng34
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù49
Thông tiểu foley 2 nhánh số 10 (Mã hàng: CHCT.VT.71; Đvt: Cái; số lượng: 30; Giá kế hoạch: 11000)
Mã phần lô PP2300125611
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Thông tiểu foley 2 nhánh số 12 (Mã hàng: CHCT.VT.72; Đvt: Cái; số lượng: 30; Giá kế hoạch: 11000)
Mã phần lô PP2300125612
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù50
Thông tiểu foley 2 nhánh số 14 (Mã hàng: CHCT.VT.73; Đvt: Cái; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 11000)
Mã phần lô PP2300125613
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000 sản phẩm/tháng35
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù51
Thông tiểu foley 2 nhánh số 20 (Mã hàng: CHCT.VT.74; Đvt: Cái; số lượng: 40; Giá kế hoạch: 11000)
Mã phần lô PP2300125614
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Thông tiểu foley 2 nhánh số 24 (Mã hàng: CHCT.VT.75; Đvt: Cái; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 11000)
Mã phần lô PP2300125615
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 52ngày sau khi nhận dự trù
Giấy monitoring 112x90-150p (Mã hàng: CHCT.VT.76; Đvt: Bao/1 xấp; số lượng: 60; Giá kế hoạch: 30800)
Mã phần lô PP2300125616
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 sản phẩm/tháng36
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù53
Bình đựng kim hủy 6,8 lít (Mã hàng: CHCT.VT.77; Đvt: Cái; số lượng: 50; Giá kế hoạch: 22680)
Mã phần lô PP2300125617
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.701.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù5455
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->