Gói thầu: Gói số 6: Hóa chất nhóm 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300357071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TIM MẠCH THÀNH PHỐ CẦN THƠ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Hóa chất nhóm 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300189779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 8,362,922,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83.629.247 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300399502 - Hóa chất đếm hồng cầu lưới | 85,913,040 | 128.869.560 | 60.139.128 | 809Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 2 | PP2300399503 - Hóa chất chứng huyết học nồng độ thấp | 10,667,448 | 16.001.172 | 7.467.214 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 3 | PP2300399504 - Hóa chất chứng huyết học nồng độ bình thường | 10,667,448 | 16.001.172 | 7.467.214 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 4 | PP2300399505 - Hóa chất chứng huyết học nồng độ cao | 10,667,448 | 16.001.172 | 7.467.214 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 5 | PP2300399506 - Hóa chất dùng cho phương pháp đếm tế bào trên hệ thống huyết học tự động | 471,788,000 | 707.682.000 | 330.251.600 | 25973Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 6 | PP2300399507 - Hóa chất dùng để cố định bạch cầu, bách phân bạch cầu, ly giải hồng cầu | 830,086,400 | 1.245.129.600 | 581.060.480 | 29819Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 7 | PP2300399508 - Hóa chất Rửa sạch toàn bộ hệ thống đường dẫn và các buồng đếm | 340,122,240 | 510.183.360 | 238.085.568 | 19174Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 8 | PP2300399509 - Hóa chất tạo dòng chảy tế bào bạch cầu đi qua buồng đo | 69,672,800 | 104.509.200 | 48.770.960 | 14334Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 9 | PP2300399510 - Hóa chất Tạo dòng chảy tế bào, tham gia vào quá trình phân tích hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu lưới; rửa sạch các đường dẫn trong đến buồng đếm tế bào, cung cấp đường baseline cho quá trình đo Hemoglobin | 313,000,000 | 469.500.000 | 219.100.000 | 164384Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 10 | PP2300399511 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP | 130,848,300 | 196.272.450 | 91.593.810 | 542Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 11 | PP2300399512 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP | 7,342,656 | 11.013.984 | 5.139.860 | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 12 | PP2300399513 - Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP | 146,853,000 | 220.279.500 | 102.797.100 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 13 | PP2300399514 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP | 9,790,208 | 14.685.312 | 6.853.146 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 14 | PP2300399515 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) | 72,692,400 | 109.038.600 | 50.884.680 | 181Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 15 | PP2300399516 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) | 12,017,304 | 18.025.956 | 8.412.113 | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 16 | PP2300399517 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg | 77,098,500 | 115.647.750 | 53.968.950 | 247Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 17 | PP2300399518 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg | 6,118,944 | 9.178.416 | 4.283.261 | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 18 | PP2300399519 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg | 102,311,200 | 153.466.800 | 71.617.840 | 625Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 19 | PP2300399520 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng HBsAg | 8,566,480 | 12.849.720 | 5.996.536 | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 20 | PP2300399521 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 341,437,500 | 512.156.250 | 239.006.250 | 740Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 21 | PP2300399522 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV | 11,625,952 | 17.438.928 | 8.138.167 | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 22 | PP2300399523 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase | 32,308,200 | 48.462.300 | 22.615.740 | 99Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 23 | PP2300399524 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase | 6,615,000 | 9.922.500 | 4.630.500 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 24 | PP2300399525 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR | 165,375,000 | 248.062.500 | 115.762.500 | 99Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 25 | PP2300399526 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR | 15,297,200 | 22.945.800 | 10.708.040 | 7Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 26 | PP2300399527 - Cúp chứa mẫu dùng trên hệ thống | 20,872,800 | 31.309.200 | 14.610.960 | 7693Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 27 | PP2300399528 - Típ hút mẫu dùng trên hệ thống | 24,084,000 | 36.126.000 | 16.858.800 | 8877Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 28 | PP2300399529 - Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch | 116,266,752 | 174.400.128 | 81.386.727 | 23861Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 29 | PP2300399530 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 | 100,227,400 | 150.341.100 | 70.159.180 | 214Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 30 | PP2300399531 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | 8,811,192 | 13.216.788 | 6.167.835 | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 31 | PP2300399532 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 100,227,400 | 150.341.100 | 70.159.180 | 214Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 32 | PP2300399533 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 7,342,660 | 11.013.990 | 5.139.862 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 33 | PP2300399534 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 100,227,400 | 150.341.100 | 70.159.180 | 214Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 34 | PP2300399535 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 7,342,660 | 11.013.990 | 5.139.862 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 35 | PP2300399536 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 131,066,600 | 196.599.900 | 91.746.620 | 279Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 36 | PP2300399537 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 | 9,221,560 | 13.832.340 | 6.455.092 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 37 | PP2300399538 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA | 105,734,400 | 158.601.600 | 74.014.080 | 395Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 38 | PP2300399539 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 6,118,880 | 9.178.320 | 4.283.216 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 39 | PP2300399540 - Dung dịch rửa hệ thống để làm sạch bộ phận phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 73,628,040 | 110.442.060 | 51.539.628 | 16116Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 40 | PP2300399541 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch | 255,672,000 | 383.508.000 | 178.970.400 | 88110Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 41 | PP2300399542 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol | 118,953,000 | 178.429.500 | 83.267.100 | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 42 | PP2300399543 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol | 11,748,256 | 17.622.384 | 8.223.780 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 43 | PP2300399544 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 104,021,300 | 156.031.950 | 72.814.910 | 279Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 44 | PP2300399545 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 11,013,984 | 16.520.976 | 7.709.789 | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 45 | PP2300399546 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T | 13,230,000 | 19.845.000 | 9.261.000 | 20Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 46 | PP2300399547 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin | 440,560,000 | 660.840.000 | 308.392.000 | 1644Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 47 | PP2300399548 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin | 9,790,208 | 14.685.312 | 6.853.146 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 48 | PP2300399549 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 | 169,620,000 | 254.430.000 | 118.734.000 | 986Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 49 | PP2300399550 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 | 9,790,208 | 14.685.312 | 6.853.146 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 50 | PP2300399551 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 | 237,468,000 | 356.202.000 | 166.227.600 | 1381Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 51 | PP2300399552 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 | 8,566,432 | 12.849.648 | 5.996.503 | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 52 | PP2300399553 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg | 133,637,400 | 200.456.100 | 93.546.180 | 427Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 53 | PP2300399554 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg | 6,118,944 | 9.178.416 | 4.283.261 | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 54 | PP2300399555 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | 134,620,000 | 201.930.000 | 94.234.000 | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 55 | PP2300399556 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | 8,566,480 | 12.849.720 | 5.996.536 | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 56 | PP2300399557 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCG+beta | 24,231,000 | 36.346.500 | 16.961.700 | 99Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 57 | PP2300399558 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+beta | 3,671,328 | 5.506.992 | 2.569.930 | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 58 | PP2300399559 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgE | 24,475,500 | 36.713.250 | 17.132.850 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 59 | PP2300399560 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE | 6,363,632 | 9.545.448 | 4.454.543 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 60 | PP2300399561 - Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống | 3,262,000 | 4.893.000 | 2.283.400 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 61 | PP2300399562 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 60,004,800 | 90.007.200 | 42.003.360 | 21304Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 62 | PP2300399563 - Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) | 195,804,000 | 293.706.000 | 137.062.800 | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 63 | PP2300399564 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 28,768,608 | 43.152.912 | 20.138.026 | 24Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 64 | PP2300399565 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase | 23,129,352 | 34.694.028 | 16.190.547 | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 65 | PP2300399566 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE | 26,923,080 | 40.384.620 | 18.846.156 | 20Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 66 | PP2300399567 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch | 14,685,360 | 22.028.040 | 10.279.752 | 20Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 67 | PP2300399568 - Dung dịch dùng rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo | 151,368,000 | 227.052.000 | 105.957.600 | 58685Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 68 | PP2300399569 - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử, để tránh nhiễm chéo thuốc thử, đặc biệt được sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch bộ nhiễm. | 4,949,280 | 7.423.920 | 3.464.496 | 414Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 69 | PP2300399570 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP | 767,340,000 | 1.151.010.000 | 537.138.000 | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 70 | PP2300399571 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP | 13,230,000 | 19.845.000 | 9.261.000 | 7Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 71 | PP2300399572 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 71,915,760 | 107.873.640 | 50.341.032 | 15741Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 72 | PP2300399573 - Dung dịch dùng để phát tín hiệu điện hoá | 215,202,000 | 322.803.000 | 150.641.400 | 87781Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 73 | PP2300399574 - Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất trên máy phân tích, tăng cường hiệu quả rửa giữa các bước và cần thiết cho tất cả các xét nghiệm miễn dịch. | 21,364,200 | 32.046.300 | 14.954.940 | 1282Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 74 | PP2300399575 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 79,545,700 | 119.318.550 | 55.681.990 | 214Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 75 | PP2300399576 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | 6,118,880 | 9.178.320 | 4.283.216 | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 76 | PP2300399577 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T | 554,400,000 | 831.600.000 | 388.080.000 | 1973Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 77 | PP2300399578 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T | 12,127,500 | 18.191.250 | 8.489.250 | 7Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 78 | PP2300399579 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH | 242,316,000 | 363.474.000 | 169.621.200 | 1479Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 79 | PP2300399580 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 8,566,449 | 12.849.674 | 5.996.515 | 6Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 80 | PP2300399581 - Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch, sử dụng pha loãng mẫu khi nồng độ chất phân tích vượt quá phạm vi đo của phương pháp, tiền pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch. | 15,419,808 | 23.129.712 | 10.793.866 | 47Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 81 | PP2300399582 - Anti AHG | 8,100,000 | 12.150.000 | 5.670.000 | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 82 | PP2300399583 - Dung dịch Lực ion thấp (Cho xét nghiệm phát hiện kháng thể pha rắn) | 800,000 | 1.200.000 | 560.000 | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 83 | PP2300399584 - Hóa chất xác định nhóm máu A | 1,190,000 | 1.785.000 | 833.000 | 23Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 84 | PP2300399585 - Hóa chất xác định nhóm máu B | 1,190,000 | 1.785.000 | 833.000 | 23Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 85 | PP2300399586 - Hóa chất xác định nhóm máu AB | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT | |
| 86 | PP2300399587 - Hóa chất phát hiện Typ Rho (D) | 1,980,000 | 2.970.000 | 1.386.000 | 20Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
Hóa chất đếm hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300399502 |
| Giá từng phần lô | 85,913,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.869.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.139.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 809Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất chứng huyết học nồng độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300399503 |
| Giá từng phần lô | 10,667,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.001.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.467.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất chứng huyết học nồng độ bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300399504 |
| Giá từng phần lô | 10,667,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.001.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.467.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất chứng huyết học nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300399505 |
| Giá từng phần lô | 10,667,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.001.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.467.214 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất dùng cho phương pháp đếm tế bào trên hệ thống huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300399506 |
| Giá từng phần lô | 471,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.251.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25973Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất dùng để cố định bạch cầu, bách phân bạch cầu, ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300399507 |
| Giá từng phần lô | 830,086,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.245.129.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.060.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29819Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất Rửa sạch toàn bộ hệ thống đường dẫn và các buồng đếm |
|
| Mã phần lô | PP2300399508 |
| Giá từng phần lô | 340,122,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.183.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.085.568 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19174Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất tạo dòng chảy tế bào bạch cầu đi qua buồng đo |
|
| Mã phần lô | PP2300399509 |
| Giá từng phần lô | 69,672,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.509.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.770.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14334Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất Tạo dòng chảy tế bào, tham gia vào quá trình phân tích hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và hồng cầu lưới; rửa sạch các đường dẫn trong đến buồng đếm tế bào, cung cấp đường baseline cho quá trình đo Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300399510 |
| Giá từng phần lô | 313,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164384Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300399511 |
| Giá từng phần lô | 130,848,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.272.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.593.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 542Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300399512 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.013.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300399513 |
| Giá từng phần lô | 146,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.279.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.797.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300399514 |
| Giá từng phần lô | 9,790,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.146 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) |
|
| Mã phần lô | PP2300399515 |
| Giá từng phần lô | 72,692,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.038.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.884.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) |
|
| Mã phần lô | PP2300399516 |
| Giá từng phần lô | 12,017,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.025.956 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.412.113 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300399517 |
| Giá từng phần lô | 77,098,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.647.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.968.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300399518 |
| Giá từng phần lô | 6,118,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.178.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.261 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300399519 |
| Giá từng phần lô | 102,311,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.466.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.617.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300399520 |
| Giá từng phần lô | 8,566,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.849.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.996.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300399521 |
| Giá từng phần lô | 341,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.156.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.006.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300399522 |
| Giá từng phần lô | 11,625,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.438.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.138.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300399523 |
| Giá từng phần lô | 32,308,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.462.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.615.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300399524 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300399525 |
| Giá từng phần lô | 165,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tự kháng thể kháng TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300399526 |
| Giá từng phần lô | 15,297,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.945.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.708.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Cúp chứa mẫu dùng trên hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300399527 |
| Giá từng phần lô | 20,872,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.309.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.610.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7693Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Típ hút mẫu dùng trên hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300399528 |
| Giá từng phần lô | 24,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.858.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8877Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300399529 |
| Giá từng phần lô | 116,266,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.400.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.386.727 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23861Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300399530 |
| Giá từng phần lô | 100,227,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.341.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.159.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300399531 |
| Giá từng phần lô | 8,811,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.216.788 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.167.835 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300399532 |
| Giá từng phần lô | 100,227,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.341.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.159.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300399533 |
| Giá từng phần lô | 7,342,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.013.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300399534 |
| Giá từng phần lô | 100,227,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.341.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.159.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300399535 |
| Giá từng phần lô | 7,342,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.013.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.862 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300399536 |
| Giá từng phần lô | 131,066,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.599.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.746.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 279Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300399537 |
| Giá từng phần lô | 9,221,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.832.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.455.092 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300399538 |
| Giá từng phần lô | 105,734,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.601.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.014.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300399539 |
| Giá từng phần lô | 6,118,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.178.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống để làm sạch bộ phận phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300399540 |
| Giá từng phần lô | 73,628,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.442.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.539.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16116Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300399541 |
| Giá từng phần lô | 255,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.970.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88110Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300399542 |
| Giá từng phần lô | 118,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.429.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.267.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300399543 |
| Giá từng phần lô | 11,748,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.622.384 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.223.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300399544 |
| Giá từng phần lô | 104,021,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.031.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.814.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 279Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300399545 |
| Giá từng phần lô | 11,013,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.520.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.709.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300399546 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300399547 |
| Giá từng phần lô | 440,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300399548 |
| Giá từng phần lô | 9,790,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.146 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300399549 |
| Giá từng phần lô | 169,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300399550 |
| Giá từng phần lô | 9,790,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.853.146 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300399551 |
| Giá từng phần lô | 237,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.202.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.227.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1381Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300399552 |
| Giá từng phần lô | 8,566,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.849.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.996.503 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300399553 |
| Giá từng phần lô | 133,637,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.456.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.546.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 427Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300399554 |
| Giá từng phần lô | 6,118,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.178.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.261 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300399555 |
| Giá từng phần lô | 134,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300399556 |
| Giá từng phần lô | 8,566,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.849.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.996.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCG+beta |
|
| Mã phần lô | PP2300399557 |
| Giá từng phần lô | 24,231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.346.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.961.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+beta |
|
| Mã phần lô | PP2300399558 |
| Giá từng phần lô | 3,671,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.506.992 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300399559 |
| Giá từng phần lô | 24,475,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.713.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.132.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300399560 |
| Giá từng phần lô | 6,363,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.545.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.454.543 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống |
|
| Mã phần lô | PP2300399561 |
| Giá từng phần lô | 3,262,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.893.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.283.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300399562 |
| Giá từng phần lô | 60,004,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.007.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.003.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21304Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bộ xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300399563 |
| Giá từng phần lô | 195,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.062.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300399564 |
| Giá từng phần lô | 28,768,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.152.912 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.138.026 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroid peroxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300399565 |
| Giá từng phần lô | 23,129,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.694.028 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.190.547 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng AFP, CA 125, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CEA, CYFRA 21-1, Ferritin, PSA, HCG, NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300399566 |
| Giá từng phần lô | 26,923,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.384.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.846.156 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 24 thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300399567 |
| Giá từng phần lô | 14,685,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.028.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.279.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch dùng rửa trước phản ứng, loại bỏ các thành phần huyết thanh có thể ảnh hưởng kết quả đo |
|
| Mã phần lô | PP2300399568 |
| Giá từng phần lô | 151,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.957.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58685Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử, để tránh nhiễm chéo thuốc thử, đặc biệt được sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch bộ nhiễm. |
|
| Mã phần lô | PP2300399569 |
| Giá từng phần lô | 4,949,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.423.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.464.496 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 414Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300399570 |
| Giá từng phần lô | 767,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.151.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.138.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300399571 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300399572 |
| Giá từng phần lô | 71,915,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.873.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.341.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15741Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch dùng để phát tín hiệu điện hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300399573 |
| Giá từng phần lô | 215,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.641.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87781Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất trên máy phân tích, tăng cường hiệu quả rửa giữa các bước và cần thiết cho tất cả các xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300399574 |
| Giá từng phần lô | 21,364,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.046.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.954.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1282Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300399575 |
| Giá từng phần lô | 79,545,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.318.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.681.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300399576 |
| Giá từng phần lô | 6,118,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.178.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300399577 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300399578 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.191.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.489.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300399579 |
| Giá từng phần lô | 242,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.621.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300399580 |
| Giá từng phần lô | 8,566,449 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.849.674 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.996.515 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch, sử dụng pha loãng mẫu khi nồng độ chất phân tích vượt quá phạm vi đo của phương pháp, tiền pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300399581 |
| Giá từng phần lô | 15,419,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.129.712 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.793.866 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Anti AHG |
|
| Mã phần lô | PP2300399582 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Dung dịch Lực ion thấp (Cho xét nghiệm phát hiện kháng thể pha rắn) |
|
| Mã phần lô | PP2300399583 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất xác định nhóm máu A |
|
| Mã phần lô | PP2300399584 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất xác định nhóm máu B |
|
| Mã phần lô | PP2300399585 |
| Giá từng phần lô | 1,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất xác định nhóm máu AB |
|
| Mã phần lô | PP2300399586 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Hóa chất phát hiện Typ Rho (D) |
|
| Mã phần lô | PP2300399587 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Có tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại điểm a khoản 1.3 Mục 1 Chương V của E-HSMT |
| Thời gian thực hiện HĐ | Từ 01 đến 05 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi