Gói thầu: Gói số 6: Hóa chất, trang thiết bị y tế thông dụng năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300290165-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói số 6: Hóa chất, trang thiết bị y tế thông dụng năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300170797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 7,182,704,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107.740.562 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300360168 - Nội kiểm đông máu ngưỡng thấp 162,000,000 243.000.000 3822 113.400.000 71
2 PP2300360169 - Nội kiểm đông máu ngưỡng trung bình 162,000,000 243.000.000 3822 113.400.000 71
3 PP2300360170 - Nội kiểm HbA1c 2 ngưỡng nồng độ 60,000,000 90.000.000 3822 42.000.000 4
4 PP2300360171 - Nội kiểm huyết học 3 ngưỡng nồng độ 388,800,000 583.200.000 3822 272.160.000 160
5 PP2300360172 - Nội kiểm nước tiểu ngưỡng âm tính 26,000,000 39.000.000 38229090 18.200.000 132
6 PP2300360173 - Nội kiểm nước tiểu ngưỡng dương tính 26,000,000 39.000.000 38229090 18.200.000 132
7 PP2300360174 - Nội kiểm sàng lọc trước sinh ngưỡng cao 136,666,600 204.999.900 3822 95.666.620 33
8 PP2300360175 - Nội kiểm sàng lọc trước sinh ngưỡng thấp 136,666,600 204.999.900 3822 95.666.620 33
9 PP2300360176 - Nội kiểm sinh hóa ngưỡng bất thường 47,250,000 70.875.000 38229090 33.075.000 115
10 PP2300360177 - Nội kiểm sinh hóa ngưỡng bình thường 47,250,000 70.875.000 38229090 33.075.000 115
11 PP2300360178 - Dung dịch pha loãng nội kiểm HbA1C trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - HPLC 11,810,000 17.715.000 38221900 8.267.000 164
12 PP2300360179 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1C trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - HPLC 11,999,988 17.999.982 38221900 8.399.991,6 6
13 PP2300360180 - Hóa chất ly giải hồng cầu trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - HPLC (Hemolysis wash) 299,970,000 449.955.000 38221900 209.979.000 14795
14 PP2300360181 - Hóa chất nội kiểm HbA1C trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - HPLC 36,000,000 54.000.000 38221900 25.200.000 2
15 PP2300360182 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu trên hệ thống sắc ký lỏng cao áp - HPLC 81,000,000 121.500.000 38221900 56.700.000 1233
16 PP2300360183 - Rửa giải vùng A0 và biến thể Hb (HbC và các biến thể khác) trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - kỹ thuật HPLC 80,000,000 120.000.000 38221900 56.000.000 2630
17 PP2300360184 - Rửa giải vùng A0 và biến thể Hb (HbS) trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - kỹ thuật HPLC 80,000,000 120.000.000 38221900 56.000.000 2630
18 PP2300360185 - Rửa giải vùng A0 và làm bền cột Column trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - kỹ thuật HPLC 225,000,000 337.500.000 38221900 157.500.000 5918
19 PP2300360186 - ĐẦU COL 10- 200μL 23,400,000 35.100.000 3926 16.380.000 29589
20 PP2300360187 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đông máu, dạng đông khô, mức nồng độ 1 35,400,000 53.100.000 38220090 24.780.000 20
21 PP2300360188 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đông máu, dạng đông khô, mức nồng độ 2 35,400,000 53.100.000 38220090 24.780.000 20
22 PP2300360189 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 1 40,250,000 60.375.000 38220090 28.175.000 164
23 PP2300360190 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 2 40,250,000 60.375.000 38220090 28.175.000 164
24 PP2300360191 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm huyết học, 3 mức nồng độ 141,599,880 212.399.820 38229090 99.119.916 59
25 PP2300360192 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1 38,520,000 57.780.000 3822.00.90 26.964.000 59
26 PP2300360193 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3 38,520,000 57.780.000 3822.00.90 26.964.000 59
27 PP2300360194 - Bộ kít xét nghiệm tế bào cổ tử cung 2,660,000,000 3.990.000.000 3822.00.90 1.862.000.000 1151
28 PP2300360195 - Test Thử HIV 292,950,000 439.425.000 3822 205.065.000 1479
29 PP2300360196 - Bộ nhuộm Gram 100ml*4 13,662,000 20.493.000 3822.00.90 9.563.400 9
30 PP2300360197 - Bộ nhuộm gram để thực hiện vi khuẩn nhuộm soi 5,080,000 7.620.000 3822.00.90 3.556.000 1
31 PP2300360198 - Đĩa Optochin sử dụng cho phân biệt Streptococcus pneumoniae 9,200,000 13.800.000 30029000 6.440.000 2
32 PP2300360199 - Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae Escherichia coli 19,200,000 28.800.000 30029000 13.440.000 1
33 PP2300360200 - Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus 19,200,000 28.800.000 30029000 13.440.000 1
34 PP2300360201 - Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae 11,429,142 17.143.713 30029000 8.000.399,4 1
35 PP2300360202 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Biotinidase dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men Biotinidase 436,500,000 654.750.000 38229090 305.550.000 1644
36 PP2300360203 - Anti -B (IgM) 53,460,000 80.190.000 3822 37.422.000 888
37 PP2300360204 - Anti-A (IgM) 53,460,000 80.190.000 3822 37.422.000 888
38 PP2300360205 - Anti-D (IgM +IgG) 99,900,000 149.850.000 3822 69.930.000 888
39 PP2300360206 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa 20% kl/kl Cocopropylene Diamine 315,000,000 472.500.000 220.500.000 25
40 PP2300360207 - Dung dịch phun xịt khử khuẩn nhanh bề mặt tường và môi trường phòng 600,000,000 900.000.000 3808.94.90 420.000.000 82
41 PP2300360208 - Ortho-Phthalaldehyde: 0,55% hoặc tương đương 42,000,000 63.000.000 3808.94.90 29.400.000 12
42 PP2300360209 - BHI broth 10,000,000 15.000.000 3821.00.90 7.000.000 164
43 PP2300360210 - Chai cấy máu nhi 33,000,000 49.500.000 38229090 23.100.000 49
44 PP2300360211 - Chrom agar 90mm 20,900,000 31.350.000 38210010 14.630.000 164
45 PP2300360212 - MC 90 (cấy VK thường) 24,750,000 37.125.000 38210010 17.325.000 247
46 PP2300360213 - MHBA (Mueller Hinton Blood Agar) 16,500,000 24.750.000 38210010 11.550.000 164
47 PP2300360214 - Môi trường bột đông khô MHA 17,160,000 25.740.000 38210010 12.012.000 2
48 PP2300360215 - Môi trường thạch máu (BA 90) 17,600,000 26.400.000 3821.00.90 12.320.000 164
Nội kiểm đông máu ngưỡng thấp
Mã phần lô PP2300360168
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm đông máu ngưỡng trung bình
Mã phần lô PP2300360169
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm HbA1c 2 ngưỡng nồng độ
Mã phần lô PP2300360170
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng
Nội kiểm huyết học 3 ngưỡng nồng độ
Mã phần lô PP2300360171
Giá từng phần lô 388,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm nước tiểu ngưỡng âm tính
Mã phần lô PP2300360172
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm nước tiểu ngưỡng dương tính
Mã phần lô PP2300360173
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm sàng lọc trước sinh ngưỡng cao
Mã phần lô PP2300360174
Giá từng phần lô 136,666,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.999.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.666.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm sàng lọc trước sinh ngưỡng thấp
Mã phần lô PP2300360175
Giá từng phần lô 136,666,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.999.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.666.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm sinh hóa ngưỡng bất thường
Mã phần lô PP2300360176
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm sinh hóa ngưỡng bình thường
Mã phần lô PP2300360177
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng nội kiểm HbA1C trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - HPLC
Mã phần lô PP2300360178
Giá từng phần lô 11,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.715.000
Mã hàng hóa (HS) 38221900
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1C trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - HPLC
Mã phần lô PP2300360179
Giá từng phần lô 11,999,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.999.982
Mã hàng hóa (HS) 38221900
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.399.991,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất ly giải hồng cầu trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - HPLC (Hemolysis wash)
Mã phần lô PP2300360180
Giá từng phần lô 299,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.955.000
Mã hàng hóa (HS) 38221900
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất nội kiểm HbA1C trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - HPLC
Mã phần lô PP2300360181
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 38221900
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm nồng độ HbA1C máu trên hệ thống sắc ký lỏng cao áp - HPLC
Mã phần lô PP2300360182
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) 38221900
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Rửa giải vùng A0 và biến thể Hb (HbC và các biến thể khác) trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - kỹ thuật HPLC
Mã phần lô PP2300360183
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 38221900
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Rửa giải vùng A0 và biến thể Hb (HbS) trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - kỹ thuật HPLC
Mã phần lô PP2300360184
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 38221900
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Rửa giải vùng A0 và làm bền cột Column trên hệ thống máy sắc ký lỏng cao áp - kỹ thuật HPLC
Mã phần lô PP2300360185
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) 38221900
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
ĐẦU COL 10- 200μL
Mã phần lô PP2300360186
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29589
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đông máu, dạng đông khô, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300360187
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đông máu, dạng đông khô, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300360188
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300360189
Giá từng phần lô 40,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.375.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300360190
Giá từng phần lô 40,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.375.000
Mã hàng hóa (HS) 38220090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm huyết học, 3 mức nồng độ
Mã phần lô PP2300360191
Giá từng phần lô 141,599,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.399.820
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.119.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300360192
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300360193
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bộ kít xét nghiệm tế bào cổ tử cung
Mã phần lô PP2300360194
Giá từng phần lô 2,660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Test Thử HIV
Mã phần lô PP2300360195
Giá từng phần lô 292,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bộ nhuộm Gram 100ml*4
Mã phần lô PP2300360196
Giá từng phần lô 13,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.493.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.563.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bộ nhuộm gram để thực hiện vi khuẩn nhuộm soi
Mã phần lô PP2300360197
Giá từng phần lô 5,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Đĩa Optochin sử dụng cho phân biệt Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300360198
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) 30029000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae Escherichia coli
Mã phần lô PP2300360199
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 30029000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Que cấy chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. Aureus
Mã phần lô PP2300360200
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 30029000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Que cấy chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2300360201
Giá từng phần lô 11,429,142
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.143.713
Mã hàng hóa (HS) 30029000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.399,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Biotinidase dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men Biotinidase
Mã phần lô PP2300360202
Giá từng phần lô 436,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.750.000
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Anti -B (IgM)
Mã phần lô PP2300360203
Giá từng phần lô 53,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 888
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Anti-A (IgM)
Mã phần lô PP2300360204
Giá từng phần lô 53,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 888
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Anti-D (IgM +IgG)
Mã phần lô PP2300360205
Giá từng phần lô 99,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 888
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa 20% kl/kl Cocopropylene Diamine
Mã phần lô PP2300360206
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dung dịch phun xịt khử khuẩn nhanh bề mặt tường và môi trường phòng
Mã phần lô PP2300360207
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ortho-Phthalaldehyde: 0,55% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300360208
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.94.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
BHI broth
Mã phần lô PP2300360209
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chai cấy máu nhi
Mã phần lô PP2300360210
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 38229090
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chrom agar 90mm
Mã phần lô PP2300360211
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) 38210010
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
MC 90 (cấy VK thường)
Mã phần lô PP2300360212
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) 38210010
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
MHBA (Mueller Hinton Blood Agar)
Mã phần lô PP2300360213
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 38210010
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường bột đông khô MHA
Mã phần lô PP2300360214
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.740.000
Mã hàng hóa (HS) 38210010
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường thạch máu (BA 90)
Mã phần lô PP2300360215
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3821.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->