Gói thầu: Gói số 6: Nhóm vật tư y tế khác phục vụ cho hoạt động khám bệnh, chữa bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300381719-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Ung bướu tỉnh Khánh Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 6: Nhóm vật tư y tế khác phục vụ cho hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2300260995
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 2,080,474,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31.029.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300534831 - Bao camera 6,720,000 9.576.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 4.704.000 Không áp dụng
2 PP2300534832 - Bao dây đốt điện 18,480,000 26.334.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 12.936.000 Không áp dụng
3 PP2300534833 - Bao cao su 1,680,000 2.394.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.176.000 Không áp dụng
4 PP2300534834 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường 12,600,000 17.955.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.820.000 Không áp dụng
5 PP2300534835 - Bóng bóp gây mê 1,680,000 2.394.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.176.000 Không áp dụng
6 PP2300534836 - Buồng tiêm dưới da áp lực cao người lớn, trẻ em 444,990,000 634.110.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 311.493.000 Không áp dụng
7 PP2300534837 - Buồng tiêm cấy dưới da 892,500,000 1.271.812.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 624.750.000 Không áp dụng
8 PP2300534838 - Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da 66,003,000 94.054.275 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 46.202.100 Không áp dụng
9 PP2300534839 - Cassette nhựa có nắp , lỗ vuông nhỏ hoặc lỗ dạng khe 25,000,000 35.625.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 17.500.000 Không áp dụng
10 PP2300534840 - Chỉ thị nhiệt hấp ướt 12,400,000 17.670.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.680.000 Không áp dụng
11 PP2300534841 - Chỉ thị hóa học (Giấy tẩm chất thử) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 15,500,000 22.087.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 10.850.000 Không áp dụng
12 PP2300534842 - Chỉ thị hóa học (Giấy tẩm chất thử) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1.5cm x 20 cm 12,000,000 17.100.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.400.000 Không áp dụng
13 PP2300534843 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước 35,920,000 51.186.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 25.144.000 Không áp dụng
14 PP2300534844 - Điện cực dán ngực 48,762,000 69.485.850 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 34.133.400 Không áp dụng
15 PP2300534845 - Gel siêu âm 48,000,000 68.400.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 33.600.000 Không áp dụng
16 PP2300534846 - Gel bôi trơn 5,250,000 7.481.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.675.000 Không áp dụng
17 PP2300534847 - Giấy in nhiệt 380,000 541.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 266.000 Không áp dụng
18 PP2300534848 - Lam kính mờ 2,457,000 3.501.225 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.719.900 Không áp dụng
19 PP2300534849 - Lam kính trong 2,240,000 3.192.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.568.000 Không áp dụng
20 PP2300534850 - Lamen mỏng 22x22mm 2,000,000 2.850.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.400.000 Không áp dụng
21 PP2300534851 - Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 14,175,000 20.199.375 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 9.922.500 Không áp dụng
22 PP2300534852 - Lọc khuẩn cho máy hút dịch 20,916,000 29.805.300 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 14.641.200 Không áp dụng
23 PP2300534853 - Lưới điều trị thoát vị polyprolene loại mềm 15x15cm. 29,925,000 42.643.125 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 20.947.500 Không áp dụng
24 PP2300534854 - Lưới thoát vị bẹn loại rất nhẹ 8,820,000 12.568.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.174.000 Không áp dụng
25 PP2300534855 - Mask khí dung các cỡ 29,358,000 41.835.150 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 20.550.600 Không áp dụng
26 PP2300534856 - Mask oxy nồng độ cao 30,309,300 43.190.752,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 21.216.510 Không áp dụng
27 PP2300534857 - Mask oxy không túi 9,540,300 13.594.927,5 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.678.210 Không áp dụng
28 PP2300534858 - Mask thở không xâm nhập 13,629,000 19.421.325 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 9.540.300 Không áp dụng
29 PP2300534859 - Mặt nạ thanh quản có dây hút dịch, sử dụng nhiều lần 8,177,400 11.652.795 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.724.180 Không áp dụng
30 PP2300534860 - Ống nghiệm citrate 10,000,000 14.250.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 7.000.000 Không áp dụng
31 PP2300534861 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 46,563,000 66.352.275 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 32.594.100 Không áp dụng
32 PP2300534862 - Ống nghiệm Heparin 9,040,000 12.882.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.328.000 Không áp dụng
33 PP2300534863 - Ống nghiệm Serum nắp đỏ 29,160,000 41.553.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 20.412.000 Không áp dụng
34 PP2300534864 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml (12 x 75 mm) 750,000 1.068.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 525.000 Không áp dụng
35 PP2300534865 - Phin lọc khuẩn, loại 3 chức năng, dùng cho người lớn, tiệt trùng 36,100,000 51.442.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 25.270.000 Không áp dụng
36 PP2300534866 - Que tăm bông một đầu tiệt trùng (có ống nghiệm) 2,520,000 3.591.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 1.764.000 Không áp dụng
37 PP2300534867 - Tấm trải Nylon vô trùng 1,2 x 2,1 25,620,000 36.508.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 17.934.000 Không áp dụng
38 PP2300534868 - Tạp dề bằng màng PE vô trùng 4,995,000 7.117.875 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.496.500 Không áp dụng
39 PP2300534869 - Tube đựng huyết thanh Eppendoff 1,200,000 1.710.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 840.000 Không áp dụng
40 PP2300534870 - Túi đựng nước tiểu 40,158,000 57.225.150 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 28.110.600 Không áp dụng
41 PP2300534871 - Túi tạo áp lực cao 15,960,000 22.743.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 11.172.000 Không áp dụng
42 PP2300534872 - Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuấn 10 cm x200 m (Loại dẹt) 3,720,000 5.301.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 2.604.000 Không áp dụng
43 PP2300534873 - Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuấn 15 cm x200 m (Loại dẹt) 5,580,000 7.951.500 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 3.906.000 Không áp dụng
44 PP2300534874 - Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuấn 20 cm x100 m (Loại phồng) 11,884,000 16.934.700 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 8.318.800 Không áp dụng
45 PP2300534875 - Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuấn 25 cm x100 m (Loại phồng) 8,362,800 11.916.990 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 5.853.960 Không áp dụng
46 PP2300534876 - Sample cup serum các cở (1,5ml, 2ml, 2,5ml) 9,450,000 13.466.250 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét 6.615.000 Không áp dụng
Bao camera
Mã phần lô PP2300534831
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bao dây đốt điện
Mã phần lô PP2300534832
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.334.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bao cao su
Mã phần lô PP2300534833
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300534834
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bóng bóp gây mê
Mã phần lô PP2300534835
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Buồng tiêm dưới da áp lực cao người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300534836
Giá từng phần lô 444,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.110.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Buồng tiêm cấy dưới da
Mã phần lô PP2300534837
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da
Mã phần lô PP2300534838
Giá từng phần lô 66,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.054.275
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.202.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Cassette nhựa có nắp , lỗ vuông nhỏ hoặc lỗ dạng khe
Mã phần lô PP2300534839
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị nhiệt hấp ướt
Mã phần lô PP2300534840
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị hóa học (Giấy tẩm chất thử) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300534841
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.087.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị hóa học (Giấy tẩm chất thử) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1.5cm x 20 cm
Mã phần lô PP2300534842
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300534843
Giá từng phần lô 35,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.186.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực dán ngực
Mã phần lô PP2300534844
Giá từng phần lô 48,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.485.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.133.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300534845
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300534846
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300534847
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2300534848
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.501.225
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lam kính trong
Mã phần lô PP2300534849
Giá từng phần lô 2,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lamen mỏng 22x22mm
Mã phần lô PP2300534850
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lọ nhựa đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300534851
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.199.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lọc khuẩn cho máy hút dịch
Mã phần lô PP2300534852
Giá từng phần lô 20,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.805.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.641.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lưới điều trị thoát vị polyprolene loại mềm 15x15cm.
Mã phần lô PP2300534853
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.643.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Lưới thoát vị bẹn loại rất nhẹ
Mã phần lô PP2300534854
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.568.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Mask khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300534855
Giá từng phần lô 29,358,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.835.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.550.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Mask oxy nồng độ cao
Mã phần lô PP2300534856
Giá từng phần lô 30,309,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.190.752,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.216.510
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Mask oxy không túi
Mã phần lô PP2300534857
Giá từng phần lô 9,540,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.594.927,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.210
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Mask thở không xâm nhập
Mã phần lô PP2300534858
Giá từng phần lô 13,629,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.421.325
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.540.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Mặt nạ thanh quản có dây hút dịch, sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300534859
Giá từng phần lô 8,177,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.652.795
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.724.180
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm citrate
Mã phần lô PP2300534860
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300534861
Giá từng phần lô 46,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.352.275
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.594.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300534862
Giá từng phần lô 9,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.882.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm Serum nắp đỏ
Mã phần lô PP2300534863
Giá từng phần lô 29,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.553.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Ống nghiệm thủy tinh 5ml (12 x 75 mm)
Mã phần lô PP2300534864
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc khuẩn, loại 3 chức năng, dùng cho người lớn, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300534865
Giá từng phần lô 36,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.442.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Que tăm bông một đầu tiệt trùng (có ống nghiệm)
Mã phần lô PP2300534866
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Tấm trải Nylon vô trùng 1,2 x 2,1
Mã phần lô PP2300534867
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.508.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Tạp dề bằng màng PE vô trùng
Mã phần lô PP2300534868
Giá từng phần lô 4,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.117.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Tube đựng huyết thanh Eppendoff
Mã phần lô PP2300534869
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300534870
Giá từng phần lô 40,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.225.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.110.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Túi tạo áp lực cao
Mã phần lô PP2300534871
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.743.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuấn 10 cm x200 m (Loại dẹt)
Mã phần lô PP2300534872
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.301.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuấn 15 cm x200 m (Loại dẹt)
Mã phần lô PP2300534873
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.951.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuấn 20 cm x100 m (Loại phồng)
Mã phần lô PP2300534874
Giá từng phần lô 11,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.934.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.318.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Túi ép đóng gói dụng cụ tiệt khuấn 25 cm x100 m (Loại phồng)
Mã phần lô PP2300534875
Giá từng phần lô 8,362,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.916.990
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.853.960
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Sample cup serum các cở (1,5ml, 2ml, 2,5ml)
Mã phần lô PP2300534876
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->