Gói thầu: Gói số 6: Vật tư cho Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300079216-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHUYÊN KHOA SẢN - NHI TỈNH SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Gói số 6: Vật tư cho Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn
Số hiệu KHLCNT PL2300056555
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Giá gói thầu 46,022,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 460.227 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 10 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300125682 - Test Class 4 (1250) (Mã hàng: CHCT.NK.01; Đvt: Test; số lượng: 4000; Giá kế hoạch: 1200) 4,800,000 7.200.000 Tương tự về tính chất 3.360.000 8000 sản phẩm/tháng
2 PP2300125683 - Test Class 5 (1243 A) (Mã hàng: CHCT.NK.02; Đvt: Test; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 2000) 6,000,000 9.000.000 Tương tự về tính chất 4.200.000 6000 sản phẩm/tháng
3 PP2300125684 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m (Mã hàng: CHCT.NK.03; Đvt: Cuộn; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 400000) 3,200,000 4.800.000 Tương tự về tính chất 2.240.000 16 sản phẩm/tháng14
4 PP2300125685 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m (Mã hàng: CHCT.NK.04; Đvt: Cuộn; số lượng: 12; Giá kế hoạch: 334950) 4,019,400 6.029.100 Tương tự về tính chất 2.813.580 24 sản phẩm/tháng
5 PP2300125686 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m (Mã hàng: CHCT.NK.05; Đvt: Cuộn; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 760000) 6,080,000 9.120.000 Tương tự về tính chất 4.256.000 16 sản phẩm/tháng
6 PP2300125687 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm x 200m (Mã hàng: CHCT.NK.06; Đvt: Cuộn; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 973409) 7,787,272 11.680.908 Tương tự về tính chất 5.451.091 16 sản phẩm/tháng15
7 PP2300125688 - Túi hấp tiệt trùng loại phồng 200mm x 100m (Mã hàng: CHCT.NK.07; Đvt: Cuộn; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 567000) 4,536,000 6.804.000 Tương tự về tính chất 3.175.200 16 sản phẩm/tháng
8 PP2300125689 - Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m (Mã hàng: CHCT.NK.08; Đvt: Cuộn; số lượng: 12; Giá kế hoạch: 800000) 9,600,000 14.400.000 Tương tự về tính chất 6.720.000 24 sản phẩm/tháng
Test Class 4 (1250) (Mã hàng: CHCT.NK.01; Đvt: Test; số lượng: 4000; Giá kế hoạch: 1200)
Mã phần lô PP2300125682
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù1
Test Class 5 (1243 A) (Mã hàng: CHCT.NK.02; Đvt: Test; số lượng: 3000; Giá kế hoạch: 2000)
Mã phần lô PP2300125683
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m (Mã hàng: CHCT.NK.03; Đvt: Cuộn; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 400000)
Mã phần lô PP2300125684
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng14
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù2
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m (Mã hàng: CHCT.NK.04; Đvt: Cuộn; số lượng: 12; Giá kế hoạch: 334950)
Mã phần lô PP2300125685
Giá từng phần lô 4,019,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.029.100
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.813.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù3
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m (Mã hàng: CHCT.NK.05; Đvt: Cuộn; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 760000)
Mã phần lô PP2300125686
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.120.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù4
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm x 200m (Mã hàng: CHCT.NK.06; Đvt: Cuộn; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 973409)
Mã phần lô PP2300125687
Giá từng phần lô 7,787,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.680.908
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.451.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng15
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù
Túi hấp tiệt trùng loại phồng 200mm x 100m (Mã hàng: CHCT.NK.07; Đvt: Cuộn; số lượng: 8; Giá kế hoạch: 567000)
Mã phần lô PP2300125688
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận 5dự trù
Túi hấp tiệt trùng loại phồng 300mm x 100m (Mã hàng: CHCT.NK.08; Đvt: Cuộn; số lượng: 12; Giá kế hoạch: 800000)
Mã phần lô PP2300125689
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 sản phẩm/tháng
Thời gian thực hiện HĐ Từ 1-3 ngày sau khi nhận dự trù67
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->