Gói thầu: Gói số 7
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400573622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2024 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN MIỀN NAM | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 7 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400309506 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 6,446,649,771 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.790.887.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.933.995.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.933.995.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình hạ tầng kỹ thuật (bao gồm các hạng mục chính như: Mặt đường bê tông nhựa nóng, vĩa hè và hệ thống điện chiếu sáng công cộng), cấp: Cấp IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.223.324.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 6.446.648.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.* Tài liệu kèm theo: Hợp đồng xây dựng kèm bảng phụ lục khối lượng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; hóa đơn VAT xuất cho hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc để chứng minh quy mô, cấp công trình). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành: XD cầu đường CCHN giám sát HTKT , hạng CMND; - Có hồ sơ chứng sơ chứng minh khả năng huy làm Chỉ huy trưởng hoàn Công trình hạ tầng kỹ thuật chính như: Mặt đường bê tông thống điện chiếu sáng công * Tài liệu kèm theo: +/ Quyết báo cáo kinh tế kỹ thuật để công trình. +/ Hợp đồng xây khối lượng; Biên bản nghiệm đưa vào sử dụng có tên của của chủ đầu tư đối với công (có tên của nhân sự). Trường Mỗi thành viên liên danh phải ứng phần công việc mà thành đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 5 - Tốt nghiệp ĐH trở lên hoặc điện – điện tử; - Có III trở lên) - Có CCCD/ minh kinh nghiệm và hồ động nhân sự; - Đã từng thành ít nhất 01 công trình: (bao gồm các hạng mục nhựa nóng, vĩa hè và hệ cộng), Cấp IV trở lên; định phê duyệt dự án hoặc chứng minh quy mô, cấp dựng kèm bảng phụ lục thu hoàn thành công trình nhân sự hoặc xác nhận trình mà nhân sự tham gia hợp liên danh dự thầu: có 01 Chỉ huy trưởng đáp viên liên danh đó |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành: xây dựng công dân/ Chứng minh nhân minh kinh nghiệm và hồ sơ động nhân sự; - Đã từng làm hoàn thành ít nhất 01 Công (bao gồm các hạng mục chính nhựa nóng, vĩa hè), Cấp IV trở kèm theo: +/ Quyết định phê kế để chứng minh quy mô, cấp xây dựng; Biên bản nghiệm hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhân sự tham gia (có tên của sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở cầu đường. - Có căn cước dân; - Có hồ sơ chứng chứng minh khả năng huy Cán bộ kỹ thuật xây dựng trình hạ tầng kỹ thuật như: Mặt đường bê tông lên trở lên; * Tài liệu duyệt dự án hoặc thiết công trình. +/ Hợp đồng thu có tên của nhân sự đối với công trình mà nhân |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Điện – Điện hoặc chuyên ngành tương dân/ Chứng minh nhân dân; kinh nghiệm và hồ sơ chứng nhân sự; - Đã từng làm Cán ít nhất 01 công trình: Công thống điện chiếu sáng công * Tài liệu kèm theo: +/ Quyết thiết kế để chứng minh quy Hợp đồng thi công kèm bảng bản nghiệm thu có tên của của chủ đầu tư đối với công gia (có tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở tử hoặc Điện công nghiệp đương. - Có căn cước công - Có hồ sơ chứng minh minh khả năng huy động bộ kỹ thuật điện hoàn thành trình hạ tầng kỹ thuật (hệ cộng), Cấp IV trở lên định phê duyệt dự án hoặc mô, cấp công trình. +/ phụ lục khối lượng, Biên nhân sự hoặc xác nhận trình mà nhân sự tham |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSLĐ.1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành bảo hộ lao - Chứng nhận huấn luyện An hiệu lực tính đến thời điểm xây dựng; - Có căn cước công dân; - Có hồ sơ chứng minh minh khả năng huy động Cán bộ phụ trách an toàn lao 01 công trình: Công trình hạ các hạng mục chính như: Mặt vĩa hè và hệ thống điện IV trở lên); Cấp IV trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở động hoặc xây dựng... toàn, vệ sinh lao động còn đóng thầu đối với ngành dân/ Chứng minh nhân kinh nghiệm và hồ sơ chứng nhân sự; - Đã từng làm động hoàn thành ít nhất tầng kỹ thuật (bao gồm đường bê tông nhựa nóng, chiếu sáng công cộng), Cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách làm hồ thanh toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành chuyên ngành dựng hoặc kinh tế xây dựng; - - Tài liệu chứng minh khả năng làm Cán bộ phụ trách làm hồ sơ trình hạ tầng kỹ thuật (bao như: Mặt đường bê tông nhựa điện chiếu sáng công cộng), * Chứng minh bằng: +/ Quyết thiết kế để chứng minh quy Hợp đồng thi công kèm bảng bản nghiệm thu có tên của của chủ đầu tư đối với công gia (có tên của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện hoặc xây Có căn cước công dân; huy động nhân sự; - Đã thanh toán ít nhất 01 Công gồm các hạng mục chính nóng, vĩa hè và hệ thống Cấp IV trở lên trở lên định phê duyệt dự án hoặc mô, cấp công trình. +/ phụ lục khối lượng; Biên nhân sự hoặc xác nhận trình mà nhân sự tham |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra a | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4m3: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra a | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 T: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định hoặc giấy k | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≥ 25 T: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định hoặc giấy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 T: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110cv: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định hoặc giấy kiểm tra an | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định hoặc giấ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130-140CV: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50-60m3/h: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe thang chiều dài thang: ≥ 9m Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định hoặc g | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định hoặc giấy kiểm | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3: Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê + Giấy phép kinh doanh (nếu cá nhân phải kèm theo giấy CMND hoặc CCCD). Thiết bị phải có giấy kiểm định hoặc giấy kiểm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi