Gói thầu: Gói số 7: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500240137-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Đống Đa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Đống Đa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 7: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500132505
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,646,243,020 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500256604 - 106,400,000 152.000.000 74.480.000 1,064,000
2 PP2500256605 - 11,507,600 16.439.429 8.055.320 115,076
3 PP2500256606 - 73,735,200 105.336.000 51.614.640 737,352
4 PP2500256607 - 32,460,000 46.371.429 22.722.000 324,600
5 PP2500256608 - 88,488,000 126.411.429 61.941.600 884,880
6 PP2500256609 - 106,400,000 152.000.000 74.480.000 1,064,000
7 PP2500256610 - 105,795,000 151.135.714 74.056.500 1,057,950
8 PP2500256611 - 139,818,000 199.740.000 97.872.600 1,398,180
9 PP2500256612 - 100,440,000 143.485.714 70.308.000 1,004,400
10 PP2500256613 - 134,736,000 192.480.000 94.315.200 1,347,360
11 PP2500256614 - 136,782,000 195.402.857 95.747.400 1,367,820
12 PP2500256615 - 40,365,600 57.665.143 28.255.920 403,656
13 PP2500256616 - 183,850,000 262.642.857 128.695.000 1,838,500
14 PP2500256617 - 159,410,000 227.728.571 111.587.000 1,594,100
15 PP2500256618 - 5,950,800 8.501.143 4.165.560 59,508
16 PP2500256619 - 11,676,000 16.680.000 8.173.200 116,760
17 PP2500256620 - 159,645,000 228.064.286 111.751.500 1,596,450
18 PP2500256621 - 2,704,320 3.863.314 1.893.024 27,043
19 PP2500256622 - 3,400,000 4.857.143 2.380.000 34,000
20 PP2500256623 - 19,999,500 28.570.714 13.999.650 199,995
21 PP2500256624 - 22,680,000 32.400.000 15.876.000 226,800
Mã phần lô PP2500256604
Giá từng phần lô 106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256605
Giá từng phần lô 11,507,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.439.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.055.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,076
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256606
Giá từng phần lô 73,735,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.614.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 737,352
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256607
Giá từng phần lô 32,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256608
Giá từng phần lô 88,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.941.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256609
Giá từng phần lô 106,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256610
Giá từng phần lô 105,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.135.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.056.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256611
Giá từng phần lô 139,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.872.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,398,180
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256612
Giá từng phần lô 100,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256613
Giá từng phần lô 134,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.315.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,347,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256614
Giá từng phần lô 136,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.402.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.747.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,367,820
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256615
Giá từng phần lô 40,365,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.665.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.255.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,656
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256616
Giá từng phần lô 183,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,838,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256617
Giá từng phần lô 159,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.728.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,594,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256618
Giá từng phần lô 5,950,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.501.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,508
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256619
Giá từng phần lô 11,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.173.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256620
Giá từng phần lô 159,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.064.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.751.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,596,450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256621
Giá từng phần lô 2,704,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.863.314
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.893.024
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,043
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256622
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256623
Giá từng phần lô 19,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.570.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.999.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,995
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500256624
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->