Gói thầu: Gói số 7: Gói thầu thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500522911-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ Sản Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 7: Gói thầu thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500296644
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 22,792,864,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500544753 - 15,888,000 22.697.143 11.121.600
2 PP2500544754 - 1,800,000 2.571.429 1.260.000
3 PP2500544755 - 96,957,000 138.510.000 67.869.900
4 PP2500544756 - 71,404,500 102.006.429 49.983.150
5 PP2500544757 - 5,100,000 7.285.714 3.570.000
6 PP2500544758 - 8,120,000 11.600.000 5.684.000
7 PP2500544759 - 480,000 685.714 336.000
8 PP2500544760 - 105,000,000 150.000.000 73.500.000
9 PP2500544761 - 180,000,000 257.142.857 126.000.000
10 PP2500544762 - 99,750,000 142.500.000 69.825.000
11 PP2500544763 - 73,600,000 105.142.857 51.520.000
12 PP2500544764 - 9,412,200 13.446.000 6.588.540
13 PP2500544765 - 1,289,600,000 1.842.285.714 902.720.000
14 PP2500544766 - 288,000,000 411.428.571 201.600.000
15 PP2500544767 - 28,560,000 40.800.000 19.992.000
16 PP2500544768 - 35,040,000 50.057.143 24.528.000
17 PP2500544769 - 103,992,000 148.560.000 72.794.400
18 PP2500544770 - 4,350,000,000 6.214.285.714 3.045.000.000
19 PP2500544771 - 438,000,000 625.714.286 306.600.000
20 PP2500544772 - 4,037,500 5.767.857 2.826.250
21 PP2500544773 - 11,340,000 16.200.000 7.938.000
22 PP2500544774 - 47,962,800 68.518.286 33.573.960
23 PP2500544775 - 3,200,000 4.571.429 2.240.000
24 PP2500544776 - 5,940,000 8.485.714 4.158.000
25 PP2500544777 - 69,298,740 98.998.200 48.509.118
26 PP2500544778 - 5,405,000 7.721.429 3.783.500
27 PP2500544779 - 114,192,000 163.131.429 79.934.400
28 PP2500544780 - 1,140,000,000 1.628.571.429 798.000.000
29 PP2500544781 - 6,194,156,400 8.848.794.857 4.335.909.480
30 PP2500544782 - 38,400,000 54.857.143 26.880.000
31 PP2500544783 - 4,620,000 6.600.000 3.234.000
32 PP2500544784 - 4,158,000 5.940.000 2.910.600
33 PP2500544785 - 2,595,160 3.707.371 1.816.612
34 PP2500544786 - 51,566,000 73.665.714 36.096.200
35 PP2500544787 - 62,000,000 88.571.429 43.400.000
36 PP2500544788 - 18,928,000 27.040.000 13.249.600
37 PP2500544789 - 11,250,000 16.071.429 7.875.000
38 PP2500544790 - 17,500,000 25.000.000 12.250.000
39 PP2500544791 - 97,090,000 138.700.000 67.963.000
40 PP2500544792 - 3,560,000 5.085.714 2.492.000
41 PP2500544793 - 1,699,200 2.427.429 1.189.440
42 PP2500544794 - 100,782,600 143.975.143 70.547.820
43 PP2500544795 - 104,989,500 149.985.000 73.492.650
44 PP2500544796 - 543,840,000 776.914.286 380.688.000
45 PP2500544797 - 209,440,000 299.200.000 146.608.000
46 PP2500544798 - 17,304,000 24.720.000 12.112.800
47 PP2500544799 - 798,000,000 1.140.000.000 558.600.000
48 PP2500544800 - 242,200,000 346.000.000 169.540.000
49 PP2500544801 - 177,000,000 252.857.143 123.900.000
50 PP2500544802 - 7,552,000 10.788.571 5.286.400
51 PP2500544803 - 336,000,000 480.000.000 235.200.000
52 PP2500544804 - 1,320,000,000 1.885.714.286 924.000.000
53 PP2500544805 - 7,104,000 10.148.571 4.972.800
54 PP2500544806 - 688,500 983.571 481.950
55 PP2500544807 - 56,100,000 80.142.857 39.270.000
56 PP2500544808 - 953,050,000 1.361.500.000 667.135.000
57 PP2500544809 - 104,346,400 149.066.286 73.042.480
58 PP2500544810 - 226,300,000 323.285.714 158.410.000
59 PP2500544811 - 700,000,000 1.000.000.000 490.000.000
60 PP2500544812 - 5,670,000 8.100.000 3.969.000
61 PP2500544813 - 56,980,000 81.400.000 39.886.000
62 PP2500544814 - 600,000 857.143 420.000
63 PP2500544815 - 62,400,000 89.142.857 43.680.000
64 PP2500544816 - 144,000,000 205.714.286 100.800.000
65 PP2500544817 - 675,000,000 964.285.714 472.500.000
66 PP2500544818 - 77,297,000 110.424.286 54.107.900
67 PP2500544819 - 478,400,000 683.428.571 334.880.000
68 PP2500544820 - 23,745,750 33.922.500 16.622.025
69 PP2500544821 - 34,492,500 49.275.000 24.144.750
70 PP2500544822 - 11,340,000 16.200.000 7.938.000
71 PP2500544823 - 141,480,000 202.114.286 99.036.000
72 PP2500544824 - 64,000,000 91.428.571 44.800.000
73 PP2500544825 - 1,620,000 2.314.286 1.134.000
74 PP2500544826 - 1,540,000 2.200.000 1.078.000
Mã phần lô PP2500544753
Giá từng phần lô 15,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.121.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544754
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544755
Giá từng phần lô 96,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.869.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544756
Giá từng phần lô 71,404,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.006.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.983.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544757
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544758
Giá từng phần lô 8,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544759
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544760
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544761
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544762
Giá từng phần lô 99,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544763
Giá từng phần lô 73,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544764
Giá từng phần lô 9,412,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.588.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544765
Giá từng phần lô 1,289,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544766
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544767
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544768
Giá từng phần lô 35,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544769
Giá từng phần lô 103,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.794.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544770
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544771
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544772
Giá từng phần lô 4,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.767.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.826.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544773
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544774
Giá từng phần lô 47,962,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.518.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.573.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544775
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544776
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544777
Giá từng phần lô 69,298,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.998.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.509.118
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544778
Giá từng phần lô 5,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.721.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.783.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544779
Giá từng phần lô 114,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.131.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544780
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544781
Giá từng phần lô 6,194,156,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.848.794.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.335.909.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544782
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544783
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544784
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544785
Giá từng phần lô 2,595,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.707.371
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.816.612
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544786
Giá từng phần lô 51,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.665.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.096.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544787
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544788
Giá từng phần lô 18,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.249.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544789
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544790
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544791
Giá từng phần lô 97,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544792
Giá từng phần lô 3,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544793
Giá từng phần lô 1,699,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.427.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544794
Giá từng phần lô 100,782,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.975.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.547.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544795
Giá từng phần lô 104,989,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.492.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544796
Giá từng phần lô 543,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544797
Giá từng phần lô 209,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544798
Giá từng phần lô 17,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.112.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544799
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544800
Giá từng phần lô 242,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544801
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544802
Giá từng phần lô 7,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.788.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.286.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544803
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544804
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544805
Giá từng phần lô 7,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.148.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.972.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544806
Giá từng phần lô 688,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544807
Giá từng phần lô 56,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544808
Giá từng phần lô 953,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544809
Giá từng phần lô 104,346,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.066.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.042.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544810
Giá từng phần lô 226,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544811
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544812
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544813
Giá từng phần lô 56,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544814
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544815
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544816
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544817
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544818
Giá từng phần lô 77,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.424.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.107.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544819
Giá từng phần lô 478,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544820
Giá từng phần lô 23,745,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.622.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544821
Giá từng phần lô 34,492,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.144.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544822
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544823
Giá từng phần lô 141,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544824
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544825
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500544826
Giá từng phần lô 1,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->