Gói thầu: Gói số 7: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế hỗn hợp năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300309471-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 7: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế hỗn hợp năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300170797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 39,992,003,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.199.760.039 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300359691 - Thuốc nhuộm tiêu bản eosin y 6,026,400 9.039.600 3204 4.218.480 592
2 PP2300359692 - Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin 5,857,200 8.785.800 3204 4.100.040 592
3 PP2300359693 - Sáp paraffin tinh khiết 16,170,000 24.255.000 2712 11.319.000 7
4 PP2300359694 - Keo dán lam pha sẵn (Chất gắn tiêu bản) 2,199,240 3.298.860 3824 1.539.468 59
5 PP2300359695 - Chất xử lý tế bào trong Giải phẫu bệnh (chất thay thế xylen không độc) 30,492,000 45.738.000 3824 21.344.400 10849
6 PP2300359696 - Formol trung tính 10% 7,128,000 10.692.000 2912 4.989.600 8877
7 PP2300359697 - Dung dịch cắt lạnh trong giải phẫu bệnh (Chất nền phủ mẫu) 5,068,800 7.603.200 3824 3.548.160 237
8 PP2300359698 - Cassettes xử lý loại có nắp (Khuôn đúc mẫu mô) 11,220,000 16.830.000 3926 7.854.000 493
9 PP2300359699 - Lưỡi dao cắt tiêu bản (dao cắt vi phẫu) (80x8x0.25mm) 22,440,000 33.660.000 8208 15.708.000 49
10 PP2300359700 - Lamelle 22x50 mm 7,700,000 11.550.000 7017 5.390.000 411
11 PP2300359701 - Dung dịch nhuộm loại A (có chứa Isopropanol/Methanol with Safranine) 15,750,000 23.625.000 3822 11.025.000 411
12 PP2300359702 - Dung dịch nhuộm loại C (có chứa Crystal violet) 46,000,000 69.000.000 3822 32.200.000 411
13 PP2300359703 - Dung dịch làm sạch vòi phun Aerospray đậm đặc (oxalic acid và dihydrate 1 - 5%) 28,000,000 42.000.000 3808 19.600.000 329
14 PP2300359704 - Dung dịch nhuộm loại B (có chứa Iodine) 46,200,000 69.300.000 3822 32.340.000 411
15 PP2300359705 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue 13,610,500 20.415.750 3822 9.527.350 41
16 PP2300359706 - Khay thử xét nghiệm Syphilis (Giang mai) 104,000,000 156.000.000 3822 72.800.000 658
17 PP2300359707 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV 111,068,000 166.602.000 3822 77.747.600 658
18 PP2300359708 - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg 60,812,000 91.218.000 3822 42.568.400 658
19 PP2300359709 - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue 22,491,000 33.736.500 3822 15.743.700 49
20 PP2300359710 - Nội kiểm nhóm máu trên máy định nhóm máu tự động 47,733,840 71.600.760 3822 33.413.688 18
21 PP2300359711 - Anti A 11,592,000 17.388.000 3822 8.114.400 99
22 PP2300359712 - Anti AB 3,864,000 5.796.000 3822 2.704.800 33
23 PP2300359713 - Anti B 11,592,000 17.388.000 3822 8.114.400 99
24 PP2300359714 - Anti D 21,420,000 32.130.000 3822 14.994.000 99
25 PP2300359715 - Ống nhựa 1.4 ml chứa hồng cầu pha loãng trên hệ thống máy tự động 34,848,000 52.272.000 3926 24.393.600 1894
26 PP2300359716 - Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm nhóm máu 33,432,000 50.148.000 3822 23.402.400 658
27 PP2300359717 - Thẻ môi trường coombs 6 giếng, xác định kháng thể Hồng cầu, xét nghiệm hòa hợp và kháng thể bất thường 13,952,736 20.929.104 3822 9.766.915,2 24
28 PP2300359718 - Thẻ môi trường nước muối 6 giếng, xác định kháng thể Hồng cầu theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 699,720,000 1.049.580.000 3822 489.804.000 1644
29 PP2300359719 - Hóa chất xét nghiệm APTT 149,006,200 223.509.300 3822 104.304.340 230
30 PP2300359720 - Hóa chất xét nghiệm PT 58,137,800 87.206.700 3822 40.696.460 230
31 PP2300359721 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 253,364,300 380.046.450 3822 177.355.010 115
32 PP2300359722 - Hóa chất chuẩn máy 6,813,456 10.220.184 3822 4.769.419,2 2
33 PP2300359723 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 15,214,464 22.821.696 3822 10.650.124,8 16
34 PP2300359724 - Cóng và bi đo mẫu 317,952,000 476.928.000 3926 222.566.400 5918
35 PP2300359725 - Dung dịch pha loãng mẫu 13,716,000 20.574.000 3822 9.601.200 247
36 PP2300359726 - Dung dịch Canxi 5,109,000 7.663.500 3822 3.576.300 99
37 PP2300359727 - Dung dịch rửa máy đông máu (Cleaner Solution) 65,660,000 98.490.000 3402 45.962.000 23014
38 PP2300359728 - Dung dịch rửa kim máy đông máu 94,684,500 142.026.750 3402 66.279.150 740
39 PP2300359729 - Thuốc thử xét nghiệm G6-PDH 28,028,340 42.042.510 3822 19.619.838 306
40 PP2300359730 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm G6-PDH (mức bệnh lý) 24,486,000 36.729.000 3822 17.140.200 2
41 PP2300359731 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm G6-PDH (mức bình thường) 24,486,000 36.729.000 3822 17.140.200 2
42 PP2300359732 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học 285,600,000 428.400.000 3822 199.920.000 279452
43 PP2300359733 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học 236,670,000 355.005.000 3822 165.669.000 7562
44 PP2300359734 - Dung dịch phân tích 5 thành phần bạch cầu 131,565,000 197.347.500 3822 92.095.500 5753
45 PP2300359735 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học tự động 24,360,000 36.540.000 3402 17.052.000 6575
46 PP2300359736 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 1,323,000 1.984.500 3822 926.100 1
47 PP2300359737 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 10,156,272 15.234.408 3822 7.109.390,4 1
48 PP2300359738 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 92,051,400 138.077.100 3822 64.435.980 58
49 PP2300359739 - Ống EDTA K3 0.5mL cho trẻ sơ sinh, nắp cao su bọc nhựa 4,935,000 7.402.500 9018 3.454.500 164
50 PP2300359740 - Ống EDTA K3 1mL cho trẻ em, nắp cao su bọc nhựa 2,583,000 3.874.500 9018 1.808.100 164
51 PP2300359741 - Ống EDTA K3 2mL cho người lớn, nắp cao su bọc nhựa 54,600,000 81.900.000 9018 38.220.000 3288
52 PP2300359742 - Ống CITRATE 3.2% 2mL cho người lớn, nắp cao su bọc nhựa 65,520,000 98.280.000 9018 45.864.000 3288
53 PP2300359743 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 26,884,200 40.326.300 3822 18.818.940 608
54 PP2300359744 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 93,660,000 140.490.000 3402 65.562.000 3288
55 PP2300359745 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 15,101,100 22.651.650 3402 10.570.770 279
56 PP2300359746 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 69,098,400 103.647.600 3822 48.368.880 296
57 PP2300359747 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 21,249,900 31.874.850 3822 14.874.930 10
58 PP2300359748 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 61,009,200 91.513.800 3822 42.706.440 296
59 PP2300359749 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 405,499,500 608.249.250 3822 283.849.650 148
60 PP2300359750 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 338,100,000 507.150.000 3402 236.670.000 57534
61 PP2300359751 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 120,960,000 181.440.000 3926 84.672.000 4932
62 PP2300359752 - Ống chứa mẫu hoặc chất kiểm chứng 2.0 mL 1,310,400 1.965.600 3926 917.280 132
63 PP2300359753 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 17,382,750 26.074.125 3822 12.167.925 12
64 PP2300359754 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 21,704,550 32.556.825 3822 15.193.185 12
65 PP2300359755 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 20,712,300 31.068.450 3822 14.498.610 12
66 PP2300359756 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 38,220,000 57.330.000 3822 26.754.000 1151
67 PP2300359757 - Gel card định nhóm máu ABO/Rh bằng 2 phương pháp 1,593,900,000 2.390.850.000 3822 1.115.730.000 4932
68 PP2300359758 - Gel card định nhóm máu trẻ sơ sinh 7,988,400 11.982.600 3822 5.591.880 20
69 PP2300359759 - Gel card làm xét nghiệm crossmatch - hòa hợp miễn dịch (nước muối và coombs) ở nhiệt độ 37 độ C 15,876,000 23.814.000 3822 11.113.200 39
70 PP2300359760 - Gel card làm xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombs trực tiếp 20,160,000 30.240.000 3822 14.112.000 39
71 PP2300359761 - Gel card xét nghiệm trong môi trường muối 18,144,000 27.216.000 3822 12.700.800 39
72 PP2300359762 - Gel card định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu 6,048,000 9.072.000 3822 4.233.600 16
73 PP2300359763 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm khí máu, total hemoglobin (pH, pO2, pCO2, tHb). 189,600,000 284.400.000 3822 132.720.000 4
74 PP2300359764 - Hóa chất xét nghiệm TSH 312,438,000 468.657.000 3822 218.706.600 986
75 PP2300359765 - Hóa chất xét nghiệm HIV (kháng nguyên + kháng thể) 378,900,000 568.350.000 3822 265.230.000 986
76 PP2300359766 - Hóa chất xét nghiệm Syphilis 404,040,000 606.060.000 3822 282.828.000 986
77 PP2300359767 - Hóa chất xét nghiệm FT4 286,920,000 430.380.000 3822 200.844.000 986
78 PP2300359768 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg 273,600,000 410.400.000 3822 191.520.000 986
79 PP2300359769 - Hóa chất xét nghiệm FT3 285,798,000 428.697.000 3822 200.058.600 986
80 PP2300359770 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgM kháng Toxoplasma 108,864,000 163.296.000 3822 76.204.800 132
81 PP2300359771 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgM kháng vi-rút rubella 99,824,000 149.736.000 3822 69.876.800 132
82 PP2300359772 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma 80,080,000 120.120.000 3822 56.056.000 132
83 PP2300359773 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi-rút cytomegalo (CMV) 71,824,000 107.736.000 3822 50.276.800 132
84 PP2300359774 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi-rút rubella 66,520,000 99.780.000 3822 46.564.000 132
85 PP2300359775 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin 356,280,000 534.420.000 3822 249.396.000 822
86 PP2300359776 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hCG 320,000,000 480.000.000 3822 224.000.000 822
87 PP2300359777 - Hóa chất xét nghiệm AFP 202,300,000 303.450.000 3822 141.610.000 575
88 PP2300359778 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể toàn phần đáp ứng kháng nguyên bề mặt virus HBV 91,730,000 137.595.000 3822 64.211.000 329
89 PP2300359779 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH 128,454,000 192.681.000 3822 89.917.800 329
90 PP2300359780 - Hóa chất xét nghiệm định lượng estradiol 128,260,000 192.390.000 3822 89.782.000 329
91 PP2300359781 - Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone toàn phần 128,260,000 192.390.000 3822 89.782.000 329
92 PP2300359782 - Hóa chất xét nghiệm FSH 128,136,000 192.204.000 3822 89.695.200 329
93 PP2300359783 - Hóa chất xét nghiệm định lượng progesterone 128,000,000 192.000.000 3822 89.600.000 329
94 PP2300359784 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin 127,920,000 191.880.000 3822 89.544.000 329
95 PP2300359785 - Hóa chất xét nghiệm FBHCG 10,326,000 15.489.000 3822 7.228.200 16
96 PP2300359786 - Hóa chất xét nghiệm PAPP-A 10,326,000 15.489.000 3822 7.228.200 16
97 PP2300359787 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) 31,304,000 46.956.000 3822 21.912.800 16
98 PP2300359788 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch 265,720,000 398.580.000 3402 186.004.000 42740
99 PP2300359789 - Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch 201,134,000 301.701.000 3822 140.793.800 22027
100 PP2300359790 - Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch 201,134,000 301.701.000 3822 140.793.800 22027
101 PP2300359791 - Dung dịch làm sạch hệ thống 200,196,000 300.294.000 3402 140.137.200 22027
102 PP2300359792 - Dung dịch rửa kim 3 25,596,000 38.394.000 3402 17.917.200 99
103 PP2300359793 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallidum 54,035,800 81.053.700 3822 37.825.060 33
104 PP2300359794 - Dung dịch phụ rửa kim 1 22,444,800 33.667.200 3402 15.711.360 79
105 PP2300359795 - Dung dịch phụ rửa kim 3 12,134,400 18.201.600 3402 8.494.080 79
106 PP2300359796 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Rubella IgM 112,009,300 168.013.950 3822 78.406.510 16
107 PP2300359797 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 45,900,000 68.850.000 3822 32.130.000 44
108 PP2300359798 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg) 45,927,000 68.890.500 3822 32.148.900 44
109 PP2300359799 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG 88,216,695 132.325.042,5 3822 61.751.686,5 22
110 PP2300359800 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên p24 và kháng thể kháng vi-rút suy giảm miễn dịch ở người tuýp 1 (bao gồm nhóm “O”) và tuýp 2 107,109,000 160.663.500 3822 74.976.300 44
111 PP2300359801 - Hóa chất hiệu chuẩn loại C 18,260,000 27.390.000 3822 12.782.000 13
112 PP2300359802 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể phản ứng với kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBV) 15,130,000 22.695.000 3822 10.591.000 13
113 PP2300359803 - Dung dịch pha loãng 11 26,929,000 40.393.500 3822 18.850.300 12
114 PP2300359804 - Dung dịch pha loãng 2 11,791,500 17.687.250 3822 8.254.050 12
115 PP2300359805 - Dung dịch pha loãng 10 23,912,000 35.868.000 3822 16.738.400 7
116 PP2300359806 - Dung dịch pha loãng 3 12,608,000 18.912.000 3822 8.825.600 7
117 PP2300359807 - Dung dịch pha loãng 1 2,868,800 4.303.200 3822 2.008.160 7
118 PP2300359808 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm và định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B 6,005,600 9.008.400 3822 4.203.920 5
119 PP2300359809 - Hóa chất hiệu chuẩn loại D 18,947,750 28.421.625 3822 13.263.425 6
120 PP2300359810 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Cytomegalovirus IgG 66,024,990 99.037.485 3822 46.217.493 22
121 PP2300359811 - Hóa chất hiệu chuẩn loại E 17,945,500 26.918.250 3822 12.561.850 6
122 PP2300359812 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol 35,325,000 52.987.500 3822 24.727.500 7
123 PP2300359813 - Hóa chất hiệu chuẩn loại B 30,605,000 45.907.500 3822 21.423.500 7
124 PP2300359814 - Hóa chất hiệu chuẩn loại A 22,608,000 33.912.000 3822 15.825.600 13
125 PP2300359815 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng thể immunoglobulin G (IgG) kháng vi-rút viêm gan C (HCV) 9,048,861 13.573.291,5 3822 6.334.202,7 4
126 PP2300359816 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm Estradiol 3,260,000 4.890.000 3822 2.282.000 2
127 PP2300359817 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm Total hcG 47,820,000 71.730.000 3822 33.474.000 82
128 PP2300359818 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm các kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii 125,933,360 188.900.040 3822 88.153.352 13
129 PP2300359819 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm procalcitonin 3,804,000 5.706.000 3822 2.662.800 1
130 PP2300359820 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm và định tính kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii 73,463,000 110.194.500 3822 51.424.100 16
131 PP2300359821 - Cóng phản ứng miễn dịch 223,800,000 335.700.000 3926 156.660.000 32877
132 PP2300359822 - Đầu côn hút mẫu 197,235,000 295.852.500 3926 138.064.500 22192
133 PP2300359823 - Cóng đựng mẫu dung tích 1 ml 51,355,500 77.033.250 3926 35.948.850 575
134 PP2300359824 - Hóa chất xét nghiệm TSH 324,730,000 487.095.000 3822 227.311.000 1151
135 PP2300359825 - Hóa chất xét nghiệm 25-OH Vitamin D 37,452,400 56.178.600 3822 26.216.680 33
136 PP2300359826 - Hóa chất xét nghiệm CA15-3 56,571,500 84.857.250 3822 39.600.050 82
137 PP2300359827 - Hóa chất xét nghiệm AFP 31,987,000 47.980.500 3822 22.390.900 82
138 PP2300359828 - Dung dịch rửa hệ thống máy miễn dịch tự động 259,836,000 389.754.000 3402 181.885.200 19397
139 PP2300359829 - Dung dịch cơ chất 866,052,000 1.299.078.000 3822 606.236.400 3551
140 PP2300359830 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg 44,520,000 66.780.000 3822 31.164.000 35
141 PP2300359831 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HCV Ab 37,778,400 56.667.600 3822 26.444.880 12
142 PP2300359832 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH 12,592,800 18.889.200 3822 8.814.960 3
143 PP2300359833 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 12,592,800 18.889.200 3822 8.814.960 3
144 PP2300359834 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 12,592,800 18.889.200 3822 8.814.960 3
145 PP2300359835 - Hóa chất hiệu chuẩn HbsAg 12,592,800 18.889.200 3822 8.814.960 3
146 PP2300359836 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAb 12,592,800 18.889.200 3822 8.814.960 2
147 PP2300359837 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 25,185,600 37.778.400 3822 17.629.920 2
148 PP2300359838 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HAVAb 25,185,600 37.778.400 3822 17.629.920 2
149 PP2300359839 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin 12,592,800 18.889.200 3822 8.814.960 2
150 PP2300359840 - Hóa chất định lượng Glucose 7,866,000 11.799.000 3822 5.506.200 740
151 PP2300359841 - ALT 12,208,500 18.312.750 3822 8.545.950 740
152 PP2300359842 - AST 12,208,500 18.312.750 3822 8.545.950 740
153 PP2300359843 - Hóa chất định lượng CREATININ 2,622,000 3.933.000 3822 1.835.400 247
154 PP2300359844 - Hóa chất định lượng Urea 13,720,500 20.580.750 3822 9.604.350 740
155 PP2300359845 - Canxi 3,163,500 4.745.250 3822 2.214.450 247
156 PP2300359846 - Creatinin 3,963,700 5.945.550 3822 2.774.590 214
157 PP2300359847 - Bilirubine toàn phần 3,264,000 4.896.000 3822 2.284.800 329
158 PP2300359848 - Bilirubin trực tiếp 1,468,800 2.203.200 3822 1.028.160 148
159 PP2300359849 - ALBUMIN phương pháp BCG 814,500 1.221.750 3822 570.150 148
160 PP2300359850 - HIV combo 126,000,000 189.000.000 3822 88.200.000 493
161 PP2300359851 - Magie 111,600 167.400 3822 78.120 8
162 PP2300359852 - Hóa chất định lượng CRP 792,000 1.188.000 3822 554.400 8
163 PP2300359853 - LDL-Cholesterol 734,256 1.101.384 3822 513.979,2 8
164 PP2300359854 - Hóa chất định lượng HDL-C 162,608 243.912 3822 113.825,6 3
165 PP2300359855 - Hóa chất định lượng Triglyceride 138,960 208.440 3822 97.272 8
166 PP2300359856 - Hóa chất định lượng CHOLESTEROL 27,968 41.952 3822 19.577,6 3
167 PP2300359857 - AMYLASE 203,296 304.944 3822 142.307,2 5
168 PP2300359858 - Hóa chất định lượng Acid uric 97,632 146.448 3822 68.342,4 8
169 PP2300359859 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 13,984 20.976 3822 9.788,8 1
170 PP2300359860 - Hóa chất định lượng LACTAT 406,592 609.888 3822 284.614,4 11
171 PP2300359861 - Hóa chất định lượng LDH 21,696 32.544 3822 15.187,2 1
172 PP2300359862 - Hóa chất định lượng Protein niệu 284,704 427.056 3822 199.292,8 5
173 PP2300359863 - HSV-1 IgG 661,504 992.256 3822 463.052,8 1
174 PP2300359864 - HSV-2 IgG 1,323,008 1.984.512 3822 926.105,6 3
175 PP2300359865 - Hộp đựng hóa chất phù hợp với máy sinh hóa 3,613,050 5.419.575 3923 2.529.135 0
176 PP2300359866 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) 93,060,000 139.590.000 3402 65.142.000 36164
177 PP2300359867 - Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực (cho bộ phận phân tích điện giải tích hợp trên máy xét nghiệm sinh hóa) 59,185,000 88.777.500 3822 41.429.500 5753
178 PP2300359868 - Dung dịch cung cấp điện thế tham chiếu (cho bộ phận phân tích điện giải tích hợp trên máy xét nghiệm sinh hóa) 26,975,000 40.462.500 3822 18.882.500 2137
179 PP2300359869 - Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang) 34,416,000 51.624.000 3822 24.091.200 1973
180 PP2300359870 - Dung dịch giảm sức căng bề mặt và giảm bọt cho hỗn hợp phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa) 19,574,784 29.362.176 3402 13.702.348,8 1047
181 PP2300359871 - Nước rửa kim hút mẫu trên hệ thống (cho máy xét nghiệm sinh hóa) 8,337,408 12.506.112 3402 5.836.185,6 931
182 PP2300359872 - Dung dịch rửa chống nhiễm chéo cho xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang 8,248,800 12.373.200 3402 5.774.160 690
183 PP2300359873 - Nước rửa hệ thống có tính kiềm cho kim hút và cóng phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa) 10,137,600 15.206.400 3402 7.096.320 542
184 PP2300359874 - Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang) 8,152,500 12.228.750 3402 5.706.750 411
185 PP2300359875 - Chất chuẩn điện cực chọn lọc ion mức cao 1,631,700 2.447.550 3822 1.142.190 25
186 PP2300359876 - Chất chuẩn điện cực chọn lọc ion mức thấp 1,631,700 2.447.550 3822 1.142.190 25
187 PP2300359877 - Nước rửa hệ thống có tính acid cho kim hút và cóng phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa) 608,400 912.600 3402 425.880 25
188 PP2300359878 - NH3/ETH/CO2 Control A (bất thường) 8,130,560 12.195.840 3822 5.691.392 13
189 PP2300359879 - Hiệu chuẩn xét nghiệm Sinh hóa thường quy 3,048,984 4.573.476 3822 2.134.288,8 12
190 PP2300359880 - Hiệu chuẩn ESTRADIOL 7,342,656 11.013.984 3822 5.139.859,2 4
191 PP2300359881 - Hiệu chuẩn FSH 7,276,512 10.914.768 3822 5.093.558,4 4
192 PP2300359882 - Control HSV 11,686,512 17.529.768 3822 8.180.558,4 4
193 PP2300359883 - Control Sinh hóa mức bình thường 2,031,760 3.047.640 3822 1.422.232 3
194 PP2300359884 - Control sinh hóa mức bất thường 2,031,760 3.047.640 3822 1.422.232 3
195 PP2300359885 - NH3/ETH/CO2 cal 2,627,040 3.940.560 3822 1.838.928 3
196 PP2300359886 - NH3/ETH/CO2 CONTROL N (bình thường) 1,626,112 2.439.168 3822 1.138.278,4 3
197 PP2300359887 - Hiệu chuẩn LIPIDS 3,486,015 5.229.022,5 3822 2.440.210,5 1
198 PP2300359888 - Dung dịch phát tín hiệu điện hóa (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) 201,005,000 301.507.500 3402 140.703.500 82
199 PP2300359889 - Dung dịch rửa bộ phát hiện (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) 152,544,000 228.816.000 3402 106.780.800 53
200 PP2300359890 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cuvette (cho máy xét nghiệm sinh hóa) 66,612,096 99.918.144 3402 46.628.467,2 24
201 PP2300359891 - Dung dịch rửa có tính acid cho cuvette (cóng phản ứng). 13,937,445 20.906.167,5 3402 9.756.211,5 2
202 PP2300359892 - Đầu côn và cốc phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang 120,150,000 180.225.000 3926 84.105.000 24658
203 PP2300359893 - Cóng chiết mẫu xét nghiệm sinh hóa (sample cup) 53,846,112 80.769.168 3926 37.692.278,4 8
204 PP2300359894 - Đèn Halogen 58,608,000 87.912.000 8539 41.025.600 1
205 PP2300359895 - Điện cực tham chiếu sử dụng theo phương pháp chọn lọc ion 10,207,449 15.311.173,5 9027 7.145.214,3 0
206 PP2300359896 - Hóa chất định lượng glucose 101,472,000 152.208.000 3822 71.030.400 5260
207 PP2300359897 - Hóa chất định lượng urea nitrogen 70,920,000 106.380.000 3822 49.644.000 3945
208 PP2300359898 - Hóa chất định lượng alanine aminotransferase (ALT) 104,202,000 156.303.000 3822 72.941.400 4142
209 PP2300359899 - Hóa chất định lượng aspartate aminotransferase (AST) 104,202,000 156.303.000 3822 72.941.400 4142
210 PP2300359900 - Hóa chất định lượng creatinine 44,361,000 66.541.500 3822 31.052.700 4438
211 PP2300359901 - Hóa chất định lượng canxi 31,720,000 47.580.000 3822 22.204.000 3288
212 PP2300359902 - Hóa chất định lượng bilirubin toàn phần 34,322,400 51.483.600 24.025.680 1657
213 PP2300359903 - Hóa chất định lượng bilirubin trực tiếp 33,899,040 50.848.560 3822 23.729.328 1657
214 PP2300359904 - Hóa chất định lượng cholesterol 26,464,000 39.696.000 3822 18.524.800 1315
215 PP2300359905 - Hóa chất định lượng triglyceride 55,136,000 82.704.000 3822 38.595.200 1315
216 PP2300359906 - Hóa chất định lượng cholesterol lipoprotein tỉ trọng cao (HDL) 75,258,400 112.887.600 3822 52.680.880 921
217 PP2300359907 - Hóa chất định lượng trực tiếp cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL) 119,384,300 179.076.450 3822 83.569.010 667
218 PP2300359908 - Hóa chất định lượng magnesium 6,226,560 9.339.840 3822 4.358.592 237
219 PP2300359909 - Hóa chất định lượng amylase 10,216,000 15.324.000 3822 7.151.200 164
220 PP2300359910 - Hóa chất định lượng ammonia 34,875,000 52.312.500 3822 24.412.500 164
221 PP2300359911 - Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase 5,887,200 8.830.800 3822 4.121.040 395
222 PP2300359912 - Hóa chất định lượng uric acid 5,589,600 8.384.400 3822 3.912.720 395
223 PP2300359913 - Hóa chất định lượng hemoglobin A1c 37,428,300 56.142.450 3822 26.199.810 214
224 PP2300359914 - Hóa chất định lượng Albumin 6,272,500 9.408.750 3822 4.390.750 534
225 PP2300359915 - Hóa chất định tính HBsAg Qualitative II 562,704,000 844.056.000 3822 393.892.800 1973
226 PP2300359916 - Hóa chất định tính HIV Ag/Ab Combo 711,576,000 1.067.364.000 3822 498.103.200 1973
227 PP2300359917 - Hóa chất định tính Syphilis TP 655,704,000 983.556.000 3822 458.992.800 1973
228 PP2300359918 - Hóa chất định lượng Free T3 553,140,000 829.710.000 3822 387.198.000 1973
229 PP2300359919 - Hóa chất định lượng Free T4 553,140,000 829.710.000 3822 387.198.000 1973
230 PP2300359920 - Hóa chất định lượng TSH 631,008,000 946.512.000 3822 441.705.600 1973
231 PP2300359921 - Hóa chất định lượng ferritin 123,312,000 184.968.000 3822 86.318.400 329
232 PP2300359922 - Hóa chất định tính và bán định lượng CMV IgG 423,025,200 634.537.800 3822 296.117.640 855
233 PP2300359923 - Hóa chất định tính CMV IgM 544,595,000 816.892.500 3822 381.216.500 822
234 PP2300359924 - Hóa chất định lượng CMV IgG 70,270,200 105.405.300 49.189.140 33
235 PP2300359925 - Hóa chất định tính Rubella IgG 326,139,000 489.208.500 3822 228.297.300 904
236 PP2300359926 - Hóa chất định tính Rubella IgM 535,285,000 802.927.500 3822 374.699.500 822
237 PP2300359927 - Hóa chất định lượng Toxo IgG avidity 25,675,600 38.513.400 17.972.920 33
238 PP2300359928 - Hóa chất định lượng Toxo IgG 308,385,000 462.577.500 3822 215.869.500 904
239 PP2300359929 - Hóa chất định tính Toxo IgM 506,625,000 759.937.500 3822 354.637.500 822
240 PP2300359930 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen, và Uric Acid 8,481,060 12.721.590 3822 5.936.742 17
241 PP2300359931 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin 10,054,440 15.081.660 3822 7.038.108 20
242 PP2300359932 - Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c 9,579,930 14.369.895 3822 6.705.951 2
243 PP2300359933 - Mẫu chứng Hemoglobin A1c 10,325,744 15.488.616 3822 7.228.020,8 1
244 PP2300359934 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Sodium (Natri), Potassium (Kali) và Chloride (Clorua) trên mẫu huyết thanh 8,108,052 12.162.078 3822 5.675.636,4 29
245 PP2300359935 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K), và Chloride (Cl) trong mẫu nước tiểu 2,972,964 4.459.446 3822 2.081.074,8 10
246 PP2300359936 - Dung dịch tham chiếu ICT 5,775,000 8.662.500 3822 4.042.500 2466
247 PP2300359937 - Hóa chất pha loãng chip ion đồ 20,700,900 31.051.350 3822 14.490.630 9222
248 PP2300359938 - Dung dịch rửa acid 86,640,000 129.960.000 3402 60.648.000 4932
249 PP2300359939 - Dung dịch giảm nhiễm chéo A (sử dụng cho hệ thống sinh hóa - miễn dịch) 69,314,200 103.971.300 3402 48.519.940 3715
250 PP2300359940 - Dung dịch giảm nhiễm chéo B (sử dụng cho hệ thống sinh hóa - miễn dịch) 99,349,600 149.024.400 3402 69.544.720 743
251 PP2300359941 - Dung dịch bảo dưỡng 20,476,656 30.714.984 3822 14.333.659,2 627
252 PP2300359942 - Dung dịch rửa kiềm 86,640,000 129.960.000 3402 60.648.000 4932
253 PP2300359943 - Dung dịch rửa đầu dò acid 14,916,000 22.374.000 3402 10.441.200 929
254 PP2300359944 - Hóa chất chứng Total β-hCG 11,486,520 17.229.780 3822 8.040.564 20
255 PP2300359945 - Hóa chất chuẩn CMV IgG 14,436,000 21.654.000 3822 10.105.200 15
256 PP2300359946 - Hóa chất chứng CMV IgG 11,486,400 17.229.600 3822 8.040.480 20
257 PP2300359947 - Hóa chất chuẩn CMV IgM 13,243,650 19.865.475 3822 9.270.555 2
258 PP2300359948 - Hóa chất chứng CMV IgM 10,040,640 15.060.960 3822 7.028.448 7
259 PP2300359949 - Hóa chất chứng CMV IgG avidity 6,891,888 10.337.832 4.824.321,6 8
260 PP2300359950 - Hóa chất chuẩn Rubella IgG 13,243,680 19.865.520 3822 9.270.576 15
261 PP2300359951 - Hóa chất chứng Rubella IgG 11,486,520 17.229.780 3822 8.040.564 20
262 PP2300359952 - Hóa chất chuẩn Rubella IgM 13,243,650 19.865.475 3822 9.270.555 2
263 PP2300359953 - Hóa chất chứng Rubella IgM 11,486,480 17.229.720 3822 8.040.536 7
264 PP2300359954 - Hóa chất chứng Toxo IgG avidity 7,946,172 11.919.258 3822 5.562.320,4 6
265 PP2300359955 - Hóa chất chuẩn Toxo IgG 12,425,130 18.637.695 3822 8.697.591 15
266 PP2300359956 - Hóa chất chứng Toxo IgG 10,776,960 16.165.440 3822 7.543.872 20
267 PP2300359957 - Hóa chất chuẩn Toxo IgM 14,050,785 21.076.177,5 3822 9.835.549,5 2
268 PP2300359958 - Hóa chất chứng Toxo IgM 18,918,880 28.378.320 3822 13.243.216 7
269 PP2300359959 - Hóa chất chuẩn HBsAg 16,369,812 24.554.718 3822 11.458.868,4 6
270 PP2300359960 - Hóa chất chứng HBsAg 18,930,304 28.395.456 3822 13.251.212,8 21
271 PP2300359961 - Hóa chất chuẩn HIV Ag/Ab Combo 15,892,380 23.838.570 3822 11.124.666 3
272 PP2300359962 - Hóa chất chứng HIV Ag/Ab Combo 18,378,240 27.567.360 3822 12.864.768 42
273 PP2300359963 - Hóa chất chuẩn Ferritin 11,240,640 16.860.960 3822 7.868.448 4
274 PP2300359964 - Hóa chất chứng Ferritin 12,186,360 18.279.540 3822 8.530.452 20
275 PP2300359965 - Hóa chất chuẩn Syphilis TP 16,860,942 25.291.413 3822 11.802.659,4 3
276 PP2300359966 - Hóa chất chứng Syphilis TP 19,498,240 29.247.360 3822 13.648.768 21
277 PP2300359967 - Hóa chất chuẩn Free T3 23,460,624 35.190.936 3822 16.422.436,8 18
278 PP2300359968 - Hóa chất chứng Free T3 21,270,912 31.906.368 3822 14.889.638,4 32
279 PP2300359969 - Hóa chất chuẩn Free T4 16,860,960 25.291.440 3822 11.802.672 18
280 PP2300359970 - Hóa chất chứng Free T4 19,498,176 29.247.264 3822 13.648.723,2 32
281 PP2300359971 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH 16,860,960 25.291.440 3822 11.802.672 6
282 PP2300359972 - Hóa chất chứng TSH 19,498,176 29.247.264 3822 13.648.723,2 32
283 PP2300359973 - Huyết thanh QC (kiểm tra chất lượng) của các xét nghiệm Miễn dịch 17,744,040 26.616.060 3822 12.420.828 59
284 PP2300359974 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K), và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh. 4,616,000 6.924.000 3822 3.231.200 66
285 PP2300359975 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium, Potassium, và Chloride trong mẫu nước tiểu 5,080,000 7.620.000 3822 3.556.000 33
286 PP2300359976 - Dung dịch rửa điện giải 5,820,120 8.730.180 3402 4.074.084 178
287 PP2300359977 - Dung dịch tham chiếu ion đồ 14,256,000 21.384.000 3822 9.979.200 7890
288 PP2300359978 - Hóa chất pha loãng ICT 16,879,500 25.319.250 3822 11.815.650 917
289 PP2300359979 - Chip tích hợp ICT 129,937,821 194.906.731,5 8542 90.956.474,7 0
290 PP2300359980 - Hóa chất định tính HBsAg 149,692,500 224.538.750 3822 104.784.750 740
291 PP2300359981 - Hóa chất định tính Rubella IgG 76,021,500 114.032.250 3822 53.215.050 247
292 PP2300359982 - Hóa chất định tính Rubella IgM 121,020,900 181.531.350 3822 84.714.630 214
293 PP2300359983 - Hóa chất định lượng Toxo IgG 50,771,700 76.157.550 3822 35.540.190 148
294 PP2300359984 - Hóa chất định tính Toxo IgM 91,769,400 137.654.100 3822 64.238.580 148
295 PP2300359985 - Hóa chất định tính HIV Ag/Ab Combo 126,000,000 189.000.000 3822 88.200.000 493
296 PP2300359986 - Hóa chất định tính Syphilis TP 127,023,000 190.534.500 3822 88.916.100 493
297 PP2300359987 - Hóa chất định tính và bán định lượng CMV IgG 88,747,200 133.120.800 3822 62.123.040 197
298 PP2300359988 - Hóa chất định tính CMV IgM 118,820,400 178.230.600 3822 83.174.280 197
299 PP2300359989 - Hóa chất chứng TSH 3,927,024 5.890.536 3822 2.748.916,8 8
300 PP2300359990 - Hóa chất chứng Free T3 3,927,024 5.890.536 3822 2.748.916,8 8
301 PP2300359991 - Hóa chất chứng Free T4 3,927,024 5.890.536 3822 2.748.916,8 8
302 PP2300359992 - Hóa chất chứng Ferritin 3,927,024 5.890.536 3822 2.748.916,8 8
303 PP2300359993 - Hóa chất chuẩn HBsAg Qualitative 4,527,600 6.791.400 3822 3.169.320 3
304 PP2300359994 - Hóa chất chứng HBsAg Qualitative thế hệ II 3,927,008 5.890.512 3822 2.748.905,6 5
305 PP2300359995 - Hóa chất chuản Rubella IgG 4,527,600 6.791.400 3822 3.169.320 8
306 PP2300359996 - Hóa chất chứng Rubella IgG 3,927,024 5.890.536 3822 2.748.916,8 8
307 PP2300359997 - Hóa chất chuẩn Rubella IgM 4,527,600 6.791.400 3822 3.169.320 1
308 PP2300359998 - Hóa chất chứng Rubella IgM 3,927,024 5.890.536 3822 2.748.916,8 3
309 PP2300359999 - Hóa chất chứng Total β-hCG 4,319,712 6.479.568 3822 3.023.798,4 8
310 PP2300360000 - Hóa chất chuẩn Toxo IgG 4,815,744 7.223.616 3822 3.371.020,8 8
311 PP2300360001 - Hóa chất chứng Toxo IgG 4,176,912 6.265.368 3822 2.923.838,4 8
312 PP2300360002 - Hóa chất chuẩn Toxo IgM 4,815,720 7.223.580 3822 3.371.004 1
313 PP2300360003 - Hóa chất chứng Toxo IgM 6,879,600 10.319.400 3822 4.815.720 3
314 PP2300360004 - Hóa chất chuẩn HIV Ag/Ab Combo 4,508,000 6.762.000 3822 3.155.600 1
315 PP2300360005 - Hóa chất chứng HIV Ag/Ab Combo 3,909,952 5.864.928 3822 2.736.966,4 11
316 PP2300360006 - Hóa chất chuẩn Syphilis TP 4,630,400 6.945.600 3822 3.241.280 1
317 PP2300360007 - Hóa chất chứng Syphilis TP 4,105,504 6.158.256 3822 2.873.852,8 5
318 PP2300360008 - Hóa chất chuẩn CMV IgG 4,815,744 7.223.616 3822 3.371.020,8 8
319 PP2300360009 - Hóa chất chứng CMV IgG 4,176,912 6.265.368 3822 2.923.838,4 8
320 PP2300360010 - Hóa chất chuẩn CMV IgM 4,815,720 7.223.580 3822 3.371.004 1
321 PP2300360011 - Hóa chất chứng CMV IgM 4,176,896 6.265.344 3822 2.923.827,2 3
322 PP2300360012 - Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung 2,102,877,000 3.154.315.500 3822 1.472.013.900 1151
323 PP2300360013 - Formol 10% đệm trung tính 18,000,000 27.000.000 3822 12.600.000 20
324 PP2300360014 - Hóa chất chẩn đoán trước sinh dị bội các nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X và Y cùng 9 hội chứng vi mất đoạn 437,760,000 656.640.000 3822 306.432.000 32
325 PP2300360015 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán biến dị di truyền liên quan thrombophilia bằng kỹ thuật QF-PCR 76,245,120 114.367.680 3822 53.371.584 16
326 PP2300360016 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán định tính kiểu gene Human papilloma virus (HPV) bằng kỹ thuật Real-time PCR 459,123,000 688.684.500 3822 321.386.100 164
327 PP2300360017 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Phenylalanine dùng trong sàng lọc bệnh Phenylketon niệu 3,462,000 5.193.000 3822 2.423.400 16
328 PP2300360018 - Hóa chất xét nghiệm cho tách chiết tự động DNA/ RNA virus 73,500,000 110.250.000 3822 51.450.000 82
329 PP2300360019 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: các bệnh rối loạn dự trữ Lysosome (LSD) 31,893,120 47.839.680 3822 22.325.184 16
330 PP2300360020 - Ống nhựa trong suốt có nút xoáy vặn chặt chứa môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt và xác định Enterobacteriaceae 10,500,000 15.750.000 3822 7.350.000 164
331 PP2300360021 - Mannitol Salt Agar 11,250,000 16.875.000 3822 7.875.000 148
332 PP2300360022 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm, mẫu chứng âm 52,950,000 79.425.000 3822 37.065.000 12
333 PP2300360023 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm, mẫu chứng dương 115,560,000 173.340.000 3822 80.892.000 12
334 PP2300360024 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 1 32,100,000 48.150.000 3822 22.470.000 10
335 PP2300360025 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2 32,100,000 48.150.000 3822 22.470.000 10
336 PP2300360026 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3 32,100,000 48.150.000 3822 22.470.000 10
337 PP2300360027 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đông máu, dạng đông khô, mức nồng độ 3 35,400,000 53.100.000 3822 24.780.000 20
338 PP2300360028 - MHA 90 (cấy VK thường) 20,500,000 30.750.000 3822 14.350.000 164
339 PP2300360029 - Môi trường HI 33,000,000 49.500.000 3822 23.100.000 164
340 PP2300360030 - Test thử kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 132,840,000 199.260.000 3822 92.988.000 329
341 PP2300360031 - Test thử kháng thể Helicobacter pylori 14,617,800 21.926.700 3822 10.232.460 99
342 PP2300360032 - Test thử kháng thể sốt xuất huyết IgG, IgM 105,298,000 157.947.000 3822 73.708.600 329
343 PP2300360033 - Test thử kháng thể Tay Chân Miệng (Enterovirus 71) 66,780,000 100.170.000 3822 46.746.000 164
344 PP2300360034 - Chlorhexidine digluconate 194,437,500 291.656.250 3808 136.106.250 205
345 PP2300360035 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme Savinase 16 lex (protease) và các chất hoạt động bề mặt 13,250,000 19.875.000 3808 9.275.000 8
346 PP2300360036 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 41,100,000 61.650.000 3808 28.770.000 5
347 PP2300360037 - Hydrogen Peroxide + ion bạc 39,500,000 59.250.000 3808 27.650.000 16
348 PP2300360038 - Ethanol + n-propanol 115,500,000 173.250.000 3808 80.850.000 173
349 PP2300360039 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) 275,000,000 412.500.000 3822 192.500.000 411
350 PP2300360040 - Gel rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) 53,600,000 80.400.000 3822 37.520.000 66
351 PP2300360041 - Povidone iodine + Isopropyl alcohol 8,200,000 12.300.000 3822 5.740.000 16
352 PP2300360042 - BHI Broth + 15% Glycerol 12,000,000 18.000.000 3821 8.400.000 164
353 PP2300360043 - CA HI (cấy Haemophilus) 10,450,000 15.675.000 3821 7.315.000 82
354 PP2300360044 - CA XV 90 (cấy VK thường) 23,100,000 34.650.000 3821 16.170.000 164
355 PP2300360045 - Chai cấy máu người lớn 22,000,000 33.000.000 3822 15.400.000 33
356 PP2300360046 - Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao 14,300,000 21.450.000 3822 10.010.000 16
357 PP2300360047 - Môi trường MR- VP (cấy VK thường) 9,500,000 14.250.000 3821 6.650.000 164
358 PP2300360048 - Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B 9,500,000 14.250.000 3821 6.650.000 33
359 PP2300360049 - Môi trường sinh hóa 31,000,000 46.500.000 3821 21.700.000 164
360 PP2300360050 - Môi trường tăng sinh 11,500,000 17.250.000 3821 8.050.000 82
361 PP2300360051 - Môi trường thạch pha sẵn MHA 8,250,000 12.375.000 3821 5.775.000 82
362 PP2300360052 - Saline 0.85% 12,500,000 18.750.000 3821 8.750.000 164
363 PP2300360053 - SDA (Sabouraud Dextrose Agar) 16,500,000 24.750.000 3821 11.550.000 164
364 PP2300360054 - SDA Cl (Sabouraud Dextrose Chloramphenicol Agar) 8,250,000 12.375.000 3821 5.775.000 82
365 PP2300360055 - SIM (Sulfide Indole Motility) 13,500,000 20.250.000 3821 9.450.000 164
366 PP2300360056 - Simmons Citrate Agar 11,500,000 17.250.000 3821 8.050.000 164
367 PP2300360057 - SS Agar 16,500,000 24.750.000 3821 11.550.000 164
368 PP2300360058 - Stuart Amies 15,600,000 23.400.000 3821 10.920.000 132
369 PP2300360059 - Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng 3,780,000 5.670.000 6305 2.646.000 329
370 PP2300360060 - Bơm tiêm khí máu động mạch chế độ cài đặt sẵn thể tích 9,240,000 13.860.000 9018 6.468.000 49
371 PP2300360061 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 12mm x 55m 32,178,600 48.267.900 3822 22.525.020 44
372 PP2300360062 - Băng gạc vô trùng 1,260,000 1.890.000 3005 882.000 99
373 PP2300360063 - Băng keo có gạc vô trùng 25cm x 10cm 113,400,000 170.100.000 3005 79.380.000 2959
374 PP2300360064 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 3,742,200 5.613.300 3005 2.619.540 5
375 PP2300360065 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 120 x 90mm 16,443,000 24.664.500 3005 11.510.100 444
376 PP2300360066 - Bông y tế thấm nước 244,800,000 367.200.000 3005 171.360.000 296
377 PP2300360067 - Que xét nghiệm 15cm (tiệt trùng) 28,350,000 42.525.000 3822 19.845.000 22192
378 PP2300360068 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, không nhãn 1,344,000 2.016.000 3926 940.800 526
379 PP2300360069 - Bao dây đốt nội soi 7.5cm x 235cm 8,505,000 12.757.500 3926 5.953.500 247
380 PP2300360070 - ĐẦU COL 10-1000μL 14,400,000 21.600.000 3926 10.080.000 13151
381 PP2300360071 - Lọ đựng phân không chất bảo quản 5,400,000 8.100.000 3926 3.780.000 493
382 PP2300360072 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml có nắp, có nhãn 113,400,000 170.100.000 3926 79.380.000 14795
383 PP2300360073 - Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản có nắp có nhãn 180,000 270.000 3926 126.000 16
384 PP2300360074 - Nút đậy kim luồn có cổng tiêm 1,050,000 1.575.000 3926 735.000 164
385 PP2300360075 - Ống lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparinᴺ 2mL 19,000,000 28.500.000 3926 13.300.000 1644
386 PP2300360076 - Ống nghiệm Serum hạt nhỏ 79,950,000 119.925.000 3926 55.965.000 16849
387 PP2300360077 - Ống lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparinᴺ 4mL 3,800,000 5.700.000 3926 2.660.000 329
388 PP2300360078 - Ống lấy máu chân không chứa chất kích hoạt đông máu 4mL 3,200,000 4.800.000 3926 2.240.000 329
389 PP2300360079 - Ống lấy máu mao mạch chứa chất chống đông K2EDTA (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh 13,000,000 19.500.000 9018 9.100.000 329
390 PP2300360080 - Ống lấy máu mao mạch chứa chất chống đông lithium heparin (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh 16,400,000 24.600.000 9018 11.480.000 329
391 PP2300360081 - Ống lấy máu mao mạch không chứa chất chống đông (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh 18,000,000 27.000.000 3926 12.600.000 329
392 PP2300360082 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 1,8mL 3,000,000 4.500.000 3926 2.100.000 329
393 PP2300360083 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa EDTA k2, loại 4mL 1,280,000 1.920.000 3926 896.000 132
394 PP2300360084 - Ống nghiệm chân không Serum 4.0ml 144,000,000 216.000.000 3926 100.800.000 14795
395 PP2300360085 - Ống nghiệm lưu mẫu, dịch cryo 1.8ml nắp xoắn vặn trắng 30,000,000 45.000.000 3926 21.000.000 1644
396 PP2300360086 - Cán dao số 4 7,350,000 11.025.000 9018 5.145.000 8
397 PP2300360087 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 388,800,000 583.200.000 3006 272.160.000 2959
398 PP2300360088 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, kim tam giác 1,102,500 1.653.750 3006 771.750 16
399 PP2300360089 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, kim tam giác 66,150,000 99.225.000 3006 46.305.000 986
400 PP2300360090 - Chỉ không tan tự nhiên 1,587,600 2.381.400 3006 1.111.320 24
401 PP2300360091 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0 2,646,000 3.969.000 3006 1.852.200 39
402 PP2300360092 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 69,400,000 104.100.000 3006 48.580.000 164
403 PP2300360093 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 2/0, 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C 41,640,000 62.460.000 3006 29.148.000 99
404 PP2300360094 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0 575,100,000 862.650.000 3006 402.570.000 1479
405 PP2300360095 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 0 147,000,000 220.500.000 3006 102.900.000 658
406 PP2300360096 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, 69,300,000 103.950.000 3006 48.510.000 329
407 PP2300360097 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm 1/2C 769,500,000 1.154.250.000 3006 538.650.000 2219
408 PP2300360098 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 789,547,500 1.184.321.250 3006 552.683.250 2219
409 PP2300360099 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C 1,101,600,000 1.652.400.000 3006 771.120.000 2959
410 PP2300360100 - Chỉ vicryl 4/0 2,494,800 3.742.200 3006 1.746.360 12
411 PP2300360101 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm 59,400,000 89.100.000 3822 41.580.000 2959
412 PP2300360102 - Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp 48,750,000 73.125.000 3822 34.125.000 2466
413 PP2300360103 - Tạp dề y tế tiệt trùng 158,760,000 238.140.000 4015 111.132.000 8877
414 PP2300360104 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30cm 5,355,000 8.032.500 4810 3.748.500 49
415 PP2300360105 - Giấy in monitor sản khoa 152 - 151mm x 100mm x 150 tờ 96,390,000 144.585.000 4810 67.473.000 444
416 PP2300360106 - Khí CO2 59,981,250 89.971.875 41.986.875 616
417 PP2300360107 - Nitơ khí y tế 12,284,685 18.427.027,5 8.599.279,5 17
418 PP2300360108 - Nitơ lỏng y tế 121,473,000 182.209.500 85.031.100 444
419 PP2300360109 - Khí oxy y tế lớn 118,800,000 178.200.000 83.160.000 296
420 PP2300360110 - Khí oxy y tế nhỏ 7,199,775 10.799.662,5 5.039.842,5 37
421 PP2300360111 - Oxy lỏng 617,760,000 926.640.000 432.432.000 23671
422 PP2300360112 - Kim gây tê tủy sống số 25G 1,169,500 1.754.250 9018 818.650 8
423 PP2300360113 - Kim chích lấy máu ngón tay 94,500 141.750 9018 66.150 82
424 PP2300360114 - Kim chọc dò tủy sống số 20G 21,051,000 31.576.500 9018 14.735.700 148
425 PP2300360115 - Kim gây tê tủy sống số 29G 78,180,000 117.270.000 9018 54.726.000 329
426 PP2300360116 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18. Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc 312,400,000 468.600.000 9018 218.680.000 3288
427 PP2300360117 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc 74,900,000 112.350.000 9018 52.430.000 822
428 PP2300360118 - Kim luồn tĩnh mạch G18 23,625,000 35.437.500 9018 16.537.500 1479
429 PP2300360119 - Kim luồn tĩnh mạch G20 70,875,000 106.312.500 9018 49.612.500 4438
430 PP2300360120 - Kim luồn tĩnh mạch G22 7,875,000 11.812.500 9018 5.512.500 493
431 PP2300360121 - Kim luồn tĩnh mạch số 20G 1,845,000 2.767.500 9018 1.291.500 74
432 PP2300360122 - Kim luồn tĩnh mạch số 22G 615,000 922.500 1995 430.500 25
433 PP2300360123 - Túi ép nhiêt độ cao 100mmx200m 6,875,000 10.312.500 3926 4.812.500 4
434 PP2300360124 - Túi ép nhiêt độ cao 150mmx200m 88,200,000 132.300.000 3926 61.740.000 35
435 PP2300360125 - Túi ép nhiêt độ cao 200mmx200m 31,200,000 46.800.000 3926 21.840.000 10
436 PP2300360126 - Túi ép nhiêt độ cao 250mmx200m 92,475,000 138.712.500 3926 64.732.500 22
437 PP2300360127 - Túi ép nhiêt độ cao 300mmx200m 51,000,000 76.500.000 3926 35.700.000 10
438 PP2300360128 - Túi ép nhiêt độ cao 350mmx200m 19,000,000 28.500.000 3926 13.300.000 3
439 PP2300360129 - Túi ép nhiêt độ thấp 100mmx100m 21,250,000 31.875.000 4819 14.875.000 4
440 PP2300360130 - Túi ép nhiêt độ thấp 150mmx100m 55,000,000 82.500.000 4819 38.500.000 9
441 PP2300360131 - Túi ép nhiêt độ thấp 200mmx100m 63,750,000 95.625.000 4819 44.625.000 4
442 PP2300360132 - Túi ép nhiêt độ thấp 250mmx100m 42,750,000 64.125.000 4819 29.925.000 2
443 PP2300360133 - Túi ép nhiêt độ thấp 300mmx100m 95,000,000 142.500.000 4819 66.500.000 4
444 PP2300360134 - Túi ép nhiêt độ thấp 350mmx100m 45,750,000 68.625.000 4819 32.025.000 2
445 PP2300360135 - Dây Ga-rô 3,150,000 4.725.000 5040 2.205.000 164
446 PP2300360136 - Dây hút nhớt có khóa các số 8,400,000 12.600.000 9018 5.880.000 658
447 PP2300360137 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em (dùng 1 lần) 525,000 787.500 9018 367.500 16
448 PP2300360138 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 183,750,000 275.625.000 9018 128.625.000 5753
449 PP2300360139 - Dây truyền dịch 20 giọt 181,440,000 272.160.000 9018 127.008.000 8877
450 PP2300360140 - Ống nội khí quản có bóng cỡ từ 4.5 đến 8.5 3,780,000 5.670.000 9018 2.646.000 49
451 PP2300360141 - Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 3,5F 34,000,000 51.000.000 9018 23.800.000 66
452 PP2300360142 - Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 5F 22,950,000 34.425.000 9018 16.065.000 44
453 PP2300360143 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF), kim V, cỡ 720 55,468,000 83.202.000 9018 38.827.600 16
454 PP2300360144 - Mask thở oxy có túi 4,095,000 6.142.500 9020 2.866.500 49
455 PP2300360145 - Mask xông khí dung người lớn 1,312,500 1.968.750 9020 918.750 16
456 PP2300360146 - Mask xông khí dung trẻ em 1,312,500 1.968.750 9020 918.750 16
457 PP2300360147 - Giá đỡ kim chân không dùng một lần 18,950,000 28.425.000 9018 13.265.000 1644
458 PP2300360148 - Giá đỡ kim chân không, tái sử dụng (nhiều lần) 21,000,000 31.500.000 9018 14.700.000 1644
459 PP2300360149 - Tấm trải cao su 60x80 cm 299,250,000 448.875.000 9018 209.475.000 12329
460 PP2300360150 - Bộ dây truyền dịch có bộ lọc thường 557,550 836.325 9018 390.285 15
461 PP2300360151 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter bằng polyamid và polyurethane, đầu catheter thuôn nhỏ dần 452,988,000 679.482.000 9018 317.091.600 296
462 PP2300360152 - Kéo 2 đầu nhọn 16,5cm 28,053,320 42.079.980 9018 19.637.324 7
463 PP2300360153 - Kéo Mayo cong cán vàng 17cm 131,040,000 196.560.000 9018 91.728.000 5
464 PP2300360154 - Kéo Metzenbaun, cán vàng dài 18cm 142,044,000 213.066.000 9018 99.430.800 5
465 PP2300360155 - Kéo phẫu thuật Metzenbaum 18cm 39,119,985 58.679.977,5 9018 27.383.989,5 7
466 PP2300360156 - Kéo phẫu thuật, mũi cong, đầu tù/tù, mũi mảnh, chiều dài 18cm 23,471,991 35.207.986,5 9018 16.430.393,7 4
467 PP2300360157 - Kẹp mang kim 14,773,340 22.160.010 9018 10.341.338 3
468 PP2300360158 - Kẹp mang kim cán vàng 18.5cm 103,250,000 154.875.000 9018 72.275.000 8
469 PP2300360159 - Kẹp mang kim cán vàng 26.5cm 75,978,000 113.967.000 9018 53.184.600 5
470 PP2300360160 - Khóa 3 ngã có dây dài 25cm 5,500,000 8.250.000 9018 3.850.000 181
471 PP2300360161 - Kiềm tiếp liệu loại thẳng, chiều dài 25cm 11,000,000 16.500.000 9018 7.700.000 2
472 PP2300360162 - Van âm đạo 26,880,000 40.320.000 9018 18.816.000 3
473 PP2300360163 - Nhíp có mấu 13,733,350 20.600.025 9018 9.613.345 8
474 PP2300360164 - Nhíp không mấu 11,800,000 17.700.000 9018 8.260.000 8
475 PP2300360165 - Nhíp không mấu, thắng, chiều dài 25cm 9,013,340 13.520.010 9018 6.309.338 3
476 PP2300360166 - Pen đầu vợt không răng thẳng 24.5cm 55,000,000 82.500.000 9018 38.500.000 8
477 PP2300360167 - Thước đo lòng tử cung 11,260,005 16.890.007,5 9018 7.882.003,5 2
Thuốc nhuộm tiêu bản eosin y
Mã phần lô PP2300359691
Giá từng phần lô 6,026,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.039.600
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.218.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin
Mã phần lô PP2300359692
Giá từng phần lô 5,857,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.785.800
Mã hàng hóa (HS) 3204
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Sáp paraffin tinh khiết
Mã phần lô PP2300359693
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS) 2712
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng
Keo dán lam pha sẵn (Chất gắn tiêu bản)
Mã phần lô PP2300359694
Giá từng phần lô 2,199,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.860
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.468
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất xử lý tế bào trong Giải phẫu bệnh (chất thay thế xylen không độc)
Mã phần lô PP2300359695
Giá từng phần lô 30,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.738.000
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.344.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10849
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Formol trung tính 10%
Mã phần lô PP2300359696
Giá từng phần lô 7,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.692.000
Mã hàng hóa (HS) 2912
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8877
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch cắt lạnh trong giải phẫu bệnh (Chất nền phủ mẫu)
Mã phần lô PP2300359697
Giá từng phần lô 5,068,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.603.200
Mã hàng hóa (HS) 3824
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.548.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cassettes xử lý loại có nắp (Khuôn đúc mẫu mô)
Mã phần lô PP2300359698
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.830.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Lưỡi dao cắt tiêu bản (dao cắt vi phẫu) (80x8x0.25mm)
Mã phần lô PP2300359699
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.660.000
Mã hàng hóa (HS) 8208
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Lamelle 22x50 mm
Mã phần lô PP2300359700
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch nhuộm loại A (có chứa Isopropanol/Methanol with Safranine)
Mã phần lô PP2300359701
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch nhuộm loại C (có chứa Crystal violet)
Mã phần lô PP2300359702
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dung dịch làm sạch vòi phun Aerospray đậm đặc (oxalic acid và dihydrate 1 - 5%)
Mã phần lô PP2300359703
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch nhuộm loại B (có chứa Iodine)
Mã phần lô PP2300359704
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue
Mã phần lô PP2300359705
Giá từng phần lô 13,610,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.415.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.527.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Khay thử xét nghiệm Syphilis (Giang mai)
Mã phần lô PP2300359706
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300359707
Giá từng phần lô 111,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.602.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.747.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2300359708
Giá từng phần lô 60,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.218.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.568.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2300359709
Giá từng phần lô 22,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.736.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.743.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nội kiểm nhóm máu trên máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300359710
Giá từng phần lô 47,733,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.600.760
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.413.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Anti A
Mã phần lô PP2300359711
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Anti AB
Mã phần lô PP2300359712
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.704.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Anti B
Mã phần lô PP2300359713
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.388.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Anti D
Mã phần lô PP2300359714
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.130.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống nhựa 1.4 ml chứa hồng cầu pha loãng trên hệ thống máy tự động
Mã phần lô PP2300359715
Giá từng phần lô 34,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.272.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.393.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1894
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2300359716
Giá từng phần lô 33,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.148.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.402.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Thẻ môi trường coombs 6 giếng, xác định kháng thể Hồng cầu, xét nghiệm hòa hợp và kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300359717
Giá từng phần lô 13,952,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.929.104
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.766.915,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Thẻ môi trường nước muối 6 giếng, xác định kháng thể Hồng cầu theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300359718
Giá từng phần lô 699,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300359719
Giá từng phần lô 149,006,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.509.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.304.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300359720
Giá từng phần lô 58,137,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.206.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.696.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2300359721
Giá từng phần lô 253,364,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.046.450
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.355.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300359722
Giá từng phần lô 6,813,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.220.184
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.769.419,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy
Mã phần lô PP2300359723
Giá từng phần lô 15,214,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.821.696
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.650.124,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cóng và bi đo mẫu
Mã phần lô PP2300359724
Giá từng phần lô 317,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.928.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.566.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300359725
Giá từng phần lô 13,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.574.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.601.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch Canxi
Mã phần lô PP2300359726
Giá từng phần lô 5,109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.663.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.576.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa máy đông máu (Cleaner Solution)
Mã phần lô PP2300359727
Giá từng phần lô 65,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.490.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23014
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa kim máy đông máu
Mã phần lô PP2300359728
Giá từng phần lô 94,684,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.026.750
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.279.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Thuốc thử xét nghiệm G6-PDH
Mã phần lô PP2300359729
Giá từng phần lô 28,028,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.042.510
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.619.838
Năng lực sản xuất hàng hóa 306
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm G6-PDH (mức bệnh lý)
Mã phần lô PP2300359730
Giá từng phần lô 24,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.729.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.140.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm G6-PDH (mức bình thường)
Mã phần lô PP2300359731
Giá từng phần lô 24,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.729.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.140.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300359732
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 279452
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300359733
Giá từng phần lô 236,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.005.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7562
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch phân tích 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300359734
Giá từng phần lô 131,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.347.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.095.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5753
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2300359735
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.540.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300359736
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300359737
Giá từng phần lô 10,156,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.234.408
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.109.390,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300359738
Giá từng phần lô 92,051,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.077.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.435.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Ống EDTA K3 0.5mL cho trẻ sơ sinh, nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2300359739
Giá từng phần lô 4,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.402.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.454.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống EDTA K3 1mL cho trẻ em, nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2300359740
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.874.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.808.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống EDTA K3 2mL cho người lớn, nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2300359741
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống CITRATE 3.2% 2mL cho người lớn, nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2300359742
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300359743
Giá từng phần lô 26,884,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.326.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.818.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 608
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300359744
Giá từng phần lô 93,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.490.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300359745
Giá từng phần lô 15,101,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.651.650
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.570.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 279
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300359746
Giá từng phần lô 69,098,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.647.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.368.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300359747
Giá từng phần lô 21,249,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.874.850
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.874.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300359748
Giá từng phần lô 61,009,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.513.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.706.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300359749
Giá từng phần lô 405,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 608.249.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.849.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300359750
Giá từng phần lô 338,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57534
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300359751
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống chứa mẫu hoặc chất kiểm chứng 2.0 mL
Mã phần lô PP2300359752
Giá từng phần lô 1,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300359753
Giá từng phần lô 17,382,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.074.125
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.167.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300359754
Giá từng phần lô 21,704,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.556.825
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.193.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300359755
Giá từng phần lô 20,712,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.068.450
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.498.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300359756
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Gel card định nhóm máu ABO/Rh bằng 2 phương pháp
Mã phần lô PP2300359757
Giá từng phần lô 1,593,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.390.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.115.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Gel card định nhóm máu trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300359758
Giá từng phần lô 7,988,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.982.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.591.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Gel card làm xét nghiệm crossmatch - hòa hợp miễn dịch (nước muối và coombs) ở nhiệt độ 37 độ C
Mã phần lô PP2300359759
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.814.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Gel card làm xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombs trực tiếp
Mã phần lô PP2300359760
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Gel card xét nghiệm trong môi trường muối
Mã phần lô PP2300359761
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.216.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Gel card định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300359762
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm khí máu, total hemoglobin (pH, pO2, pCO2, tHb).
Mã phần lô PP2300359763
Giá từng phần lô 189,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300359764
Giá từng phần lô 312,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.657.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.706.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm HIV (kháng nguyên + kháng thể)
Mã phần lô PP2300359765
Giá từng phần lô 378,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300359766
Giá từng phần lô 404,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.060.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300359767
Giá từng phần lô 286,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300359768
Giá từng phần lô 273,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300359769
Giá từng phần lô 285,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.697.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.058.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgM kháng Toxoplasma
Mã phần lô PP2300359770
Giá từng phần lô 108,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.296.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.204.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgM kháng vi-rút rubella
Mã phần lô PP2300359771
Giá từng phần lô 99,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.736.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.876.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma
Mã phần lô PP2300359772
Giá từng phần lô 80,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi-rút cytomegalo (CMV)
Mã phần lô PP2300359773
Giá từng phần lô 71,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.736.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi-rút rubella
Mã phần lô PP2300359774
Giá từng phần lô 66,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300359775
Giá từng phần lô 356,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.420.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm định lượng hCG
Mã phần lô PP2300359776
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300359777
Giá từng phần lô 202,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm kháng thể toàn phần đáp ứng kháng nguyên bề mặt virus HBV
Mã phần lô PP2300359778
Giá từng phần lô 91,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.595.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
Mã phần lô PP2300359779
Giá từng phần lô 128,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.681.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.917.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm định lượng estradiol
Mã phần lô PP2300359780
Giá từng phần lô 128,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone toàn phần
Mã phần lô PP2300359781
Giá từng phần lô 128,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300359782
Giá từng phần lô 128,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.204.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.695.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm định lượng progesterone
Mã phần lô PP2300359783
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300359784
Giá từng phần lô 127,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.880.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm FBHCG
Mã phần lô PP2300359785
Giá từng phần lô 10,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.489.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.228.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300359786
Giá từng phần lô 10,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.489.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.228.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300359787
Giá từng phần lô 31,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.956.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.912.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300359788
Giá từng phần lô 265,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42740
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300359789
Giá từng phần lô 201,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.701.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 22027
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300359790
Giá từng phần lô 201,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.701.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 22027
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch làm sạch hệ thống
Mã phần lô PP2300359791
Giá từng phần lô 200,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.294.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.137.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 22027
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa kim 3
Mã phần lô PP2300359792
Giá từng phần lô 25,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.394.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.917.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300359793
Giá từng phần lô 54,035,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.053.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.825.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch phụ rửa kim 1
Mã phần lô PP2300359794
Giá từng phần lô 22,444,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.667.200
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.711.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch phụ rửa kim 3
Mã phần lô PP2300359795
Giá từng phần lô 12,134,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.201.600
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.494.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300359796
Giá từng phần lô 112,009,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.013.950
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.406.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300359797
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg)
Mã phần lô PP2300359798
Giá từng phần lô 45,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.890.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.148.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300359799
Giá từng phần lô 88,216,695
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.325.042,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.751.686,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên p24 và kháng thể kháng vi-rút suy giảm miễn dịch ở người tuýp 1 (bao gồm nhóm “O”) và tuýp 2
Mã phần lô PP2300359800
Giá từng phần lô 107,109,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.663.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.976.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn loại C
Mã phần lô PP2300359801
Giá từng phần lô 18,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.390.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể phản ứng với kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBV)
Mã phần lô PP2300359802
Giá từng phần lô 15,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.695.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng 11
Mã phần lô PP2300359803
Giá từng phần lô 26,929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.393.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.850.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng 2
Mã phần lô PP2300359804
Giá từng phần lô 11,791,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.687.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.254.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng 10
Mã phần lô PP2300359805
Giá từng phần lô 23,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.868.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.738.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng 3
Mã phần lô PP2300359806
Giá từng phần lô 12,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.912.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.825.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng 1
Mã phần lô PP2300359807
Giá từng phần lô 2,868,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.303.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.008.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm và định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2300359808
Giá từng phần lô 6,005,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.008.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.203.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn loại D
Mã phần lô PP2300359809
Giá từng phần lô 18,947,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.421.625
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.263.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Cytomegalovirus IgG
Mã phần lô PP2300359810
Giá từng phần lô 66,024,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.037.485
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.217.493
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất hiệu chuẩn loại E
Mã phần lô PP2300359811
Giá từng phần lô 17,945,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.918.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.561.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300359812
Giá từng phần lô 35,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.987.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn loại B
Mã phần lô PP2300359813
Giá từng phần lô 30,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.907.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn loại A
Mã phần lô PP2300359814
Giá từng phần lô 22,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.912.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.825.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng thể immunoglobulin G (IgG) kháng vi-rút viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2300359815
Giá từng phần lô 9,048,861
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.573.291,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.334.202,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300359816
Giá từng phần lô 3,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch pha loãng xét nghiệm Total hcG
Mã phần lô PP2300359817
Giá từng phần lô 47,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.730.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm các kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300359818
Giá từng phần lô 125,933,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.900.040
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.153.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm procalcitonin
Mã phần lô PP2300359819
Giá từng phần lô 3,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.706.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.662.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm và định tính kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300359820
Giá từng phần lô 73,463,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.194.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.424.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cóng phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300359821
Giá từng phần lô 223,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2300359822
Giá từng phần lô 197,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.852.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.064.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22192
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cóng đựng mẫu dung tích 1 ml
Mã phần lô PP2300359823
Giá từng phần lô 51,355,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.033.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.948.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300359824
Giá từng phần lô 324,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.095.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm 25-OH Vitamin D
Mã phần lô PP2300359825
Giá từng phần lô 37,452,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.178.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.216.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2300359826
Giá từng phần lô 56,571,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300359827
Giá từng phần lô 31,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.980.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.390.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa hệ thống máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300359828
Giá từng phần lô 259,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.754.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.885.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 19397
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dung dịch cơ chất
Mã phần lô PP2300359829
Giá từng phần lô 866,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.299.078.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.236.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3551
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2300359830
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2300359831
Giá từng phần lô 37,778,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.667.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.444.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300359832
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.889.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.814.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300359833
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.889.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.814.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300359834
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.889.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.814.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn HbsAg
Mã phần lô PP2300359835
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.889.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.814.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAb
Mã phần lô PP2300359836
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.889.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.814.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300359837
Giá từng phần lô 25,185,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.778.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.629.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HAVAb
Mã phần lô PP2300359838
Giá từng phần lô 25,185,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.778.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.629.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300359839
Giá từng phần lô 12,592,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.889.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.814.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300359840
Giá từng phần lô 7,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.799.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.506.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
ALT
Mã phần lô PP2300359841
Giá từng phần lô 12,208,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.312.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.545.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
AST
Mã phần lô PP2300359842
Giá từng phần lô 12,208,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.312.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.545.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng CREATININ
Mã phần lô PP2300359843
Giá từng phần lô 2,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.933.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.835.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300359844
Giá từng phần lô 13,720,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.580.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.604.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Canxi
Mã phần lô PP2300359845
Giá từng phần lô 3,163,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Creatinin
Mã phần lô PP2300359846
Giá từng phần lô 3,963,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.945.550
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.774.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Bilirubine toàn phần
Mã phần lô PP2300359847
Giá từng phần lô 3,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.896.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.284.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300359848
Giá từng phần lô 1,468,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.203.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
ALBUMIN phương pháp BCG
Mã phần lô PP2300359849
Giá từng phần lô 814,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
HIV combo
Mã phần lô PP2300359850
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Magie
Mã phần lô PP2300359851
Giá từng phần lô 111,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300359852
Giá từng phần lô 792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300359853
Giá từng phần lô 734,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.384
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.979,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng HDL-C
Mã phần lô PP2300359854
Giá từng phần lô 162,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.912
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.825,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300359855
Giá từng phần lô 138,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.440
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất định lượng CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300359856
Giá từng phần lô 27,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.952
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.577,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
AMYLASE
Mã phần lô PP2300359857
Giá từng phần lô 203,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.944
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.307,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Acid uric
Mã phần lô PP2300359858
Giá từng phần lô 97,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.448
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.342,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300359859
Giá từng phần lô 13,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.976
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.788,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng LACTAT
Mã phần lô PP2300359860
Giá từng phần lô 406,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.888
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.614,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng LDH
Mã phần lô PP2300359861
Giá từng phần lô 21,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.544
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.187,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Protein niệu
Mã phần lô PP2300359862
Giá từng phần lô 284,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.056
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.292,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
HSV-1 IgG
Mã phần lô PP2300359863
Giá từng phần lô 661,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.256
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.052,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
HSV-2 IgG
Mã phần lô PP2300359864
Giá từng phần lô 1,323,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.512
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.105,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hộp đựng hóa chất phù hợp với máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300359865
Giá từng phần lô 3,613,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.419.575
Mã hàng hóa (HS) 3923
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.529.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300359866
Giá từng phần lô 93,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.590.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực (cho bộ phận phân tích điện giải tích hợp trên máy xét nghiệm sinh hóa)
Mã phần lô PP2300359867
Giá từng phần lô 59,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.777.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.429.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5753
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch cung cấp điện thế tham chiếu (cho bộ phận phân tích điện giải tích hợp trên máy xét nghiệm sinh hóa)
Mã phần lô PP2300359868
Giá từng phần lô 26,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.462.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300359869
Giá từng phần lô 34,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.624.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.091.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch giảm sức căng bề mặt và giảm bọt cho hỗn hợp phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa)
Mã phần lô PP2300359870
Giá từng phần lô 19,574,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.362.176
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.702.348,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1047
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nước rửa kim hút mẫu trên hệ thống (cho máy xét nghiệm sinh hóa)
Mã phần lô PP2300359871
Giá từng phần lô 8,337,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.506.112
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.836.185,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 931
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa chống nhiễm chéo cho xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300359872
Giá từng phần lô 8,248,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.373.200
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.774.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 690
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nước rửa hệ thống có tính kiềm cho kim hút và cóng phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa)
Mã phần lô PP2300359873
Giá từng phần lô 10,137,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.206.400
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.096.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 542
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300359874
Giá từng phần lô 8,152,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.228.750
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.706.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất chuẩn điện cực chọn lọc ion mức cao
Mã phần lô PP2300359875
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chất chuẩn điện cực chọn lọc ion mức thấp
Mã phần lô PP2300359876
Giá từng phần lô 1,631,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.447.550
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nước rửa hệ thống có tính acid cho kim hút và cóng phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa)
Mã phần lô PP2300359877
Giá từng phần lô 608,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.600
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
NH3/ETH/CO2 Control A (bất thường)
Mã phần lô PP2300359878
Giá từng phần lô 8,130,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.195.840
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.691.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hiệu chuẩn xét nghiệm Sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300359879
Giá từng phần lô 3,048,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.573.476
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.134.288,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hiệu chuẩn ESTRADIOL
Mã phần lô PP2300359880
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.984
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.859,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hiệu chuẩn FSH
Mã phần lô PP2300359881
Giá từng phần lô 7,276,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.914.768
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.093.558,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Control HSV
Mã phần lô PP2300359882
Giá từng phần lô 11,686,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.529.768
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.180.558,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Control Sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2300359883
Giá từng phần lô 2,031,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.640
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Control sinh hóa mức bất thường
Mã phần lô PP2300359884
Giá từng phần lô 2,031,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.047.640
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
NH3/ETH/CO2 cal
Mã phần lô PP2300359885
Giá từng phần lô 2,627,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.940.560
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.838.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
NH3/ETH/CO2 CONTROL N (bình thường)
Mã phần lô PP2300359886
Giá từng phần lô 1,626,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.439.168
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.138.278,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hiệu chuẩn LIPIDS
Mã phần lô PP2300359887
Giá từng phần lô 3,486,015
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.229.022,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.440.210,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch phát tín hiệu điện hóa (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300359888
Giá từng phần lô 201,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.507.500
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.703.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa bộ phát hiện (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
Mã phần lô PP2300359889
Giá từng phần lô 152,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.816.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.780.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cuvette (cho máy xét nghiệm sinh hóa)
Mã phần lô PP2300359890
Giá từng phần lô 66,612,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.918.144
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.628.467,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa có tính acid cho cuvette (cóng phản ứng).
Mã phần lô PP2300359891
Giá từng phần lô 13,937,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.906.167,5
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.756.211,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Đầu côn và cốc phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300359892
Giá từng phần lô 120,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.225.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cóng chiết mẫu xét nghiệm sinh hóa (sample cup)
Mã phần lô PP2300359893
Giá từng phần lô 53,846,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.769.168
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.692.278,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Đèn Halogen
Mã phần lô PP2300359894
Giá từng phần lô 58,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.912.000
Mã hàng hóa (HS) 8539
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.025.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Điện cực tham chiếu sử dụng theo phương pháp chọn lọc ion
Mã phần lô PP2300359895
Giá từng phần lô 10,207,449
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.311.173,5
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.145.214,3
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng glucose
Mã phần lô PP2300359896
Giá từng phần lô 101,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.208.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.030.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5260
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng urea nitrogen
Mã phần lô PP2300359897
Giá từng phần lô 70,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng alanine aminotransferase (ALT)
Mã phần lô PP2300359898
Giá từng phần lô 104,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.303.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.941.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4142
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng aspartate aminotransferase (AST)
Mã phần lô PP2300359899
Giá từng phần lô 104,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.303.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.941.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4142
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng creatinine
Mã phần lô PP2300359900
Giá từng phần lô 44,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.541.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.052.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4438
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất định lượng canxi
Mã phần lô PP2300359901
Giá từng phần lô 31,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.580.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300359902
Giá từng phần lô 34,322,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.483.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.025.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1657
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300359903
Giá từng phần lô 33,899,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.848.560
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.729.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 1657
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng cholesterol
Mã phần lô PP2300359904
Giá từng phần lô 26,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.696.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.524.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng triglyceride
Mã phần lô PP2300359905
Giá từng phần lô 55,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.704.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.595.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng cholesterol lipoprotein tỉ trọng cao (HDL)
Mã phần lô PP2300359906
Giá từng phần lô 75,258,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.887.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.680.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 921
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng trực tiếp cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL)
Mã phần lô PP2300359907
Giá từng phần lô 119,384,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.076.450
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.569.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng magnesium
Mã phần lô PP2300359908
Giá từng phần lô 6,226,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.339.840
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.358.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng amylase
Mã phần lô PP2300359909
Giá từng phần lô 10,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.324.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất định lượng ammonia
Mã phần lô PP2300359910
Giá từng phần lô 34,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.312.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase
Mã phần lô PP2300359911
Giá từng phần lô 5,887,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.830.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.121.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng uric acid
Mã phần lô PP2300359912
Giá từng phần lô 5,589,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.384.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.912.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2300359913
Giá từng phần lô 37,428,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.142.450
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.199.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300359914
Giá từng phần lô 6,272,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.408.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.390.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 534
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính HBsAg Qualitative II
Mã phần lô PP2300359915
Giá từng phần lô 562,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.056.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.892.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300359916
Giá từng phần lô 711,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.103.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính Syphilis TP
Mã phần lô PP2300359917
Giá từng phần lô 655,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.556.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.992.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300359918
Giá từng phần lô 553,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300359919
Giá từng phần lô 553,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300359920
Giá từng phần lô 631,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.512.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300359921
Giá từng phần lô 123,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.968.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.318.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính và bán định lượng CMV IgG
Mã phần lô PP2300359922
Giá từng phần lô 423,025,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.537.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.117.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 855
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300359923
Giá từng phần lô 544,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.892.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.216.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng CMV IgG
Mã phần lô PP2300359924
Giá từng phần lô 70,270,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.405.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.189.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính Rubella IgG
Mã phần lô PP2300359925
Giá từng phần lô 326,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.208.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.297.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 904
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính Rubella IgM
Mã phần lô PP2300359926
Giá từng phần lô 535,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.927.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.699.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Toxo IgG avidity
Mã phần lô PP2300359927
Giá từng phần lô 25,675,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.513.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.972.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất định lượng Toxo IgG
Mã phần lô PP2300359928
Giá từng phần lô 308,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.577.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.869.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 904
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính Toxo IgM
Mã phần lô PP2300359929
Giá từng phần lô 506,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.937.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen, và Uric Acid
Mã phần lô PP2300359930
Giá từng phần lô 8,481,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.721.590
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.936.742
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin
Mã phần lô PP2300359931
Giá từng phần lô 10,054,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.081.660
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.038.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2300359932
Giá từng phần lô 9,579,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.369.895
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.705.951
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu chứng Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2300359933
Giá từng phần lô 10,325,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.488.616
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.228.020,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Sodium (Natri), Potassium (Kali) và Chloride (Clorua) trên mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2300359934
Giá từng phần lô 8,108,052
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.162.078
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.675.636,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K), và Chloride (Cl) trong mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300359935
Giá từng phần lô 2,972,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.459.446
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.081.074,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dung dịch tham chiếu ICT
Mã phần lô PP2300359936
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất pha loãng chip ion đồ
Mã phần lô PP2300359937
Giá từng phần lô 20,700,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.051.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 9222
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa acid
Mã phần lô PP2300359938
Giá từng phần lô 86,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch giảm nhiễm chéo A (sử dụng cho hệ thống sinh hóa - miễn dịch)
Mã phần lô PP2300359939
Giá từng phần lô 69,314,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.971.300
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.519.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 3715
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch giảm nhiễm chéo B (sử dụng cho hệ thống sinh hóa - miễn dịch)
Mã phần lô PP2300359940
Giá từng phần lô 99,349,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.024.400
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.544.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 743
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch bảo dưỡng
Mã phần lô PP2300359941
Giá từng phần lô 20,476,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.984
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.333.659,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 627
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa kiềm
Mã phần lô PP2300359942
Giá từng phần lô 86,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa đầu dò acid
Mã phần lô PP2300359943
Giá từng phần lô 14,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.374.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.441.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 929
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Total β-hCG
Mã phần lô PP2300359944
Giá từng phần lô 11,486,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.229.780
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất chuẩn CMV IgG
Mã phần lô PP2300359945
Giá từng phần lô 14,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.654.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.105.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng CMV IgG
Mã phần lô PP2300359946
Giá từng phần lô 11,486,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.229.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn CMV IgM
Mã phần lô PP2300359947
Giá từng phần lô 13,243,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.865.475
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.270.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng CMV IgM
Mã phần lô PP2300359948
Giá từng phần lô 10,040,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.060.960
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.028.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng CMV IgG avidity
Mã phần lô PP2300359949
Giá từng phần lô 6,891,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.337.832
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.824.321,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Rubella IgG
Mã phần lô PP2300359950
Giá từng phần lô 13,243,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.865.520
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.270.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Rubella IgG
Mã phần lô PP2300359951
Giá từng phần lô 11,486,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.229.780
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.564
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Rubella IgM
Mã phần lô PP2300359952
Giá từng phần lô 13,243,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.865.475
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.270.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Rubella IgM
Mã phần lô PP2300359953
Giá từng phần lô 11,486,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.229.720
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất chứng Toxo IgG avidity
Mã phần lô PP2300359954
Giá từng phần lô 7,946,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.919.258
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.562.320,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Toxo IgG
Mã phần lô PP2300359955
Giá từng phần lô 12,425,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.637.695
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.697.591
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Toxo IgG
Mã phần lô PP2300359956
Giá từng phần lô 10,776,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.165.440
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.543.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Toxo IgM
Mã phần lô PP2300359957
Giá từng phần lô 14,050,785
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.076.177,5
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.835.549,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Toxo IgM
Mã phần lô PP2300359958
Giá từng phần lô 18,918,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.378.320
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.243.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn HBsAg
Mã phần lô PP2300359959
Giá từng phần lô 16,369,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.554.718
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.458.868,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng HBsAg
Mã phần lô PP2300359960
Giá từng phần lô 18,930,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.395.456
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.251.212,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300359961
Giá từng phần lô 15,892,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.838.570
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.124.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300359962
Giá từng phần lô 18,378,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.567.360
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.864.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300359963
Giá từng phần lô 11,240,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.860.960
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.868.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Ferritin
Mã phần lô PP2300359964
Giá từng phần lô 12,186,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.279.540
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.530.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Syphilis TP
Mã phần lô PP2300359965
Giá từng phần lô 16,860,942
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.291.413
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.802.659,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Syphilis TP
Mã phần lô PP2300359966
Giá từng phần lô 19,498,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.247.360
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.648.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2300359967
Giá từng phần lô 23,460,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.190.936
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.422.436,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Free T3
Mã phần lô PP2300359968
Giá từng phần lô 21,270,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.906.368
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.889.638,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2300359969
Giá từng phần lô 16,860,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.291.440
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.802.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Free T4
Mã phần lô PP2300359970
Giá từng phần lô 19,498,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.247.264
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.648.723,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn TSH
Mã phần lô PP2300359971
Giá từng phần lô 16,860,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.291.440
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.802.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất chứng TSH
Mã phần lô PP2300359972
Giá từng phần lô 19,498,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.247.264
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.648.723,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Huyết thanh QC (kiểm tra chất lượng) của các xét nghiệm Miễn dịch
Mã phần lô PP2300359973
Giá từng phần lô 17,744,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.616.060
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.420.828
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K), và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh.
Mã phần lô PP2300359974
Giá từng phần lô 4,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.924.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.231.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium, Potassium, và Chloride trong mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300359975
Giá từng phần lô 5,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa điện giải
Mã phần lô PP2300359976
Giá từng phần lô 5,820,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.730.180
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch tham chiếu ion đồ
Mã phần lô PP2300359977
Giá từng phần lô 14,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.384.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.979.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7890
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất pha loãng ICT
Mã phần lô PP2300359978
Giá từng phần lô 16,879,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.319.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.815.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chip tích hợp ICT
Mã phần lô PP2300359979
Giá từng phần lô 129,937,821
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.906.731,5
Mã hàng hóa (HS) 8542
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.956.474,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300359980
Giá từng phần lô 149,692,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.538.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.784.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất định tính Rubella IgG
Mã phần lô PP2300359981
Giá từng phần lô 76,021,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.032.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.215.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính Rubella IgM
Mã phần lô PP2300359982
Giá từng phần lô 121,020,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.531.350
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.714.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định lượng Toxo IgG
Mã phần lô PP2300359983
Giá từng phần lô 50,771,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.157.550
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.540.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính Toxo IgM
Mã phần lô PP2300359984
Giá từng phần lô 91,769,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.654.100
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.238.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300359985
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính Syphilis TP
Mã phần lô PP2300359986
Giá từng phần lô 127,023,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.534.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.916.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính và bán định lượng CMV IgG
Mã phần lô PP2300359987
Giá từng phần lô 88,747,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.120.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.123.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất định tính CMV IgM
Mã phần lô PP2300359988
Giá từng phần lô 118,820,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.230.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.174.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng TSH
Mã phần lô PP2300359989
Giá từng phần lô 3,927,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.536
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.916,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất chứng Free T3
Mã phần lô PP2300359990
Giá từng phần lô 3,927,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.536
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.916,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Free T4
Mã phần lô PP2300359991
Giá từng phần lô 3,927,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.536
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.916,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Ferritin
Mã phần lô PP2300359992
Giá từng phần lô 3,927,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.536
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.916,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn HBsAg Qualitative
Mã phần lô PP2300359993
Giá từng phần lô 4,527,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.791.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.169.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng HBsAg Qualitative thế hệ II
Mã phần lô PP2300359994
Giá từng phần lô 3,927,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.512
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.905,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuản Rubella IgG
Mã phần lô PP2300359995
Giá từng phần lô 4,527,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.791.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.169.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Rubella IgG
Mã phần lô PP2300359996
Giá từng phần lô 3,927,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.536
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.916,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Rubella IgM
Mã phần lô PP2300359997
Giá từng phần lô 4,527,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.791.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.169.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Rubella IgM
Mã phần lô PP2300359998
Giá từng phần lô 3,927,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.536
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.916,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất chứng Total β-hCG
Mã phần lô PP2300359999
Giá từng phần lô 4,319,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.479.568
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.023.798,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Toxo IgG
Mã phần lô PP2300360000
Giá từng phần lô 4,815,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.223.616
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.371.020,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Toxo IgG
Mã phần lô PP2300360001
Giá từng phần lô 4,176,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.265.368
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.838,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Toxo IgM
Mã phần lô PP2300360002
Giá từng phần lô 4,815,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.223.580
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.371.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Toxo IgM
Mã phần lô PP2300360003
Giá từng phần lô 6,879,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.319.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.815.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300360004
Giá từng phần lô 4,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.762.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.155.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng HIV Ag/Ab Combo
Mã phần lô PP2300360005
Giá từng phần lô 3,909,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.864.928
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.736.966,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn Syphilis TP
Mã phần lô PP2300360006
Giá từng phần lô 4,630,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.945.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.241.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng Syphilis TP
Mã phần lô PP2300360007
Giá từng phần lô 4,105,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.158.256
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.873.852,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất chuẩn CMV IgG
Mã phần lô PP2300360008
Giá từng phần lô 4,815,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.223.616
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.371.020,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng CMV IgG
Mã phần lô PP2300360009
Giá từng phần lô 4,176,912
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.265.368
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.838,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chuẩn CMV IgM
Mã phần lô PP2300360010
Giá từng phần lô 4,815,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.223.580
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.371.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chứng CMV IgM
Mã phần lô PP2300360011
Giá từng phần lô 4,176,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.265.344
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.827,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300360012
Giá từng phần lô 2,102,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.154.315.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.472.013.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Formol 10% đệm trung tính
Mã phần lô PP2300360013
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất chẩn đoán trước sinh dị bội các nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X và Y cùng 9 hội chứng vi mất đoạn
Mã phần lô PP2300360014
Giá từng phần lô 437,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán biến dị di truyền liên quan thrombophilia bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2300360015
Giá từng phần lô 76,245,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.367.680
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.371.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán định tính kiểu gene Human papilloma virus (HPV) bằng kỹ thuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2300360016
Giá từng phần lô 459,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.684.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.386.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Phenylalanine dùng trong sàng lọc bệnh Phenylketon niệu
Mã phần lô PP2300360017
Giá từng phần lô 3,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.193.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.423.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm cho tách chiết tự động DNA/ RNA virus
Mã phần lô PP2300360018
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: các bệnh rối loạn dự trữ Lysosome (LSD)
Mã phần lô PP2300360019
Giá từng phần lô 31,893,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.839.680
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.325.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống nhựa trong suốt có nút xoáy vặn chặt chứa môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt và xác định Enterobacteriaceae
Mã phần lô PP2300360020
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mannitol Salt Agar
Mã phần lô PP2300360021
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm, mẫu chứng âm
Mã phần lô PP2300360022
Giá từng phần lô 52,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.425.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm, mẫu chứng dương
Mã phần lô PP2300360023
Giá từng phần lô 115,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300360024
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300360025
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300360026
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.150.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đông máu, dạng đông khô, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300360027
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
MHA 90 (cấy VK thường)
Mã phần lô PP2300360028
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường HI
Mã phần lô PP2300360029
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Test thử kháng nguyên sốt xuất huyết NS1
Mã phần lô PP2300360030
Giá từng phần lô 132,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Test thử kháng thể Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2300360031
Giá từng phần lô 14,617,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.926.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.232.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Test thử kháng thể sốt xuất huyết IgG, IgM
Mã phần lô PP2300360032
Giá từng phần lô 105,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.947.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.708.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Test thử kháng thể Tay Chân Miệng (Enterovirus 71)
Mã phần lô PP2300360033
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.170.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chlorhexidine digluconate
Mã phần lô PP2300360034
Giá từng phần lô 194,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.656.250
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.106.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme Savinase 16 lex (protease) và các chất hoạt động bề mặt
Mã phần lô PP2300360035
Giá từng phần lô 13,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2300360036
Giá từng phần lô 41,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Hydrogen Peroxide + ion bạc
Mã phần lô PP2300360037
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ethanol + n-propanol
Mã phần lô PP2300360038
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước)
Mã phần lô PP2300360039
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Gel rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước)
Mã phần lô PP2300360040
Giá từng phần lô 53,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Povidone iodine + Isopropyl alcohol
Mã phần lô PP2300360041
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
BHI Broth + 15% Glycerol
Mã phần lô PP2300360042
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
CA HI (cấy Haemophilus)
Mã phần lô PP2300360043
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
CA XV 90 (cấy VK thường)
Mã phần lô PP2300360044
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chai cấy máu người lớn
Mã phần lô PP2300360045
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300360046
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường MR- VP (cấy VK thường)
Mã phần lô PP2300360047
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B
Mã phần lô PP2300360048
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường sinh hóa
Mã phần lô PP2300360049
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường tăng sinh
Mã phần lô PP2300360050
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Môi trường thạch pha sẵn MHA
Mã phần lô PP2300360051
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Saline 0.85%
Mã phần lô PP2300360052
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
SDA (Sabouraud Dextrose Agar)
Mã phần lô PP2300360053
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
SDA Cl (Sabouraud Dextrose Chloramphenicol Agar)
Mã phần lô PP2300360054
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
SIM (Sulfide Indole Motility)
Mã phần lô PP2300360055
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Simmons Citrate Agar
Mã phần lô PP2300360056
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
SS Agar
Mã phần lô PP2300360057
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Stuart Amies
Mã phần lô PP2300360058
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300360059
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 6305
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bơm tiêm khí máu động mạch chế độ cài đặt sẵn thể tích
Mã phần lô PP2300360060
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 12mm x 55m
Mã phần lô PP2300360061
Giá từng phần lô 32,178,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.267.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.525.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Băng gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300360062
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Băng keo có gạc vô trùng 25cm x 10cm
Mã phần lô PP2300360063
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300360064
Giá từng phần lô 3,742,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.613.300
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.619.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 120 x 90mm
Mã phần lô PP2300360065
Giá từng phần lô 16,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.664.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.510.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300360066
Giá từng phần lô 244,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Que xét nghiệm 15cm (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300360067
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22192
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300360068
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 526
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bao dây đốt nội soi 7.5cm x 235cm
Mã phần lô PP2300360069
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
ĐẦU COL 10-1000μL
Mã phần lô PP2300360070
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Lọ đựng phân không chất bảo quản
Mã phần lô PP2300360071
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml có nắp, có nhãn
Mã phần lô PP2300360072
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản có nắp có nhãn
Mã phần lô PP2300360073
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nút đậy kim luồn có cổng tiêm
Mã phần lô PP2300360074
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparinᴺ 2mL
Mã phần lô PP2300360075
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ
Mã phần lô PP2300360076
Giá từng phần lô 79,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16849
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparinᴺ 4mL
Mã phần lô PP2300360077
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống lấy máu chân không chứa chất kích hoạt đông máu 4mL
Mã phần lô PP2300360078
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống lấy máu mao mạch chứa chất chống đông K2EDTA (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300360079
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Ống lấy máu mao mạch chứa chất chống đông lithium heparin (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300360080
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống lấy máu mao mạch không chứa chất chống đông (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300360081
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 1,8mL
Mã phần lô PP2300360082
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống nhựa lấy máu chân không chứa EDTA k2, loại 4mL
Mã phần lô PP2300360083
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống nghiệm chân không Serum 4.0ml
Mã phần lô PP2300360084
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống nghiệm lưu mẫu, dịch cryo 1.8ml nắp xoắn vặn trắng
Mã phần lô PP2300360085
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Cán dao số 4
Mã phần lô PP2300360086
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0
Mã phần lô PP2300360087
Giá từng phần lô 388,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300360088
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300360089
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ không tan tự nhiên
Mã phần lô PP2300360090
Giá từng phần lô 1,587,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.381.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300360091
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300360092
Giá từng phần lô 69,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 2/0, 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300360093
Giá từng phần lô 41,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.460.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0
Mã phần lô PP2300360094
Giá từng phần lô 575,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 0
Mã phần lô PP2300360095
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1,
Mã phần lô PP2300360096
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm 1/2C
Mã phần lô PP2300360097
Giá từng phần lô 769,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300360098
Giá từng phần lô 789,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.184.321.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.683.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2219
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300360099
Giá từng phần lô 1,101,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ vicryl 4/0
Mã phần lô PP2300360100
Giá từng phần lô 2,494,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.742.200
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.746.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm
Mã phần lô PP2300360101
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp
Mã phần lô PP2300360102
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Tạp dề y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2300360103
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.140.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8877
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30cm
Mã phần lô PP2300360104
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.032.500
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Giấy in monitor sản khoa 152 - 151mm x 100mm x 150 tờ
Mã phần lô PP2300360105
Giá từng phần lô 96,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.585.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Khí CO2
Mã phần lô PP2300360106
Giá từng phần lô 59,981,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.971.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.986.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Nitơ khí y tế
Mã phần lô PP2300360107
Giá từng phần lô 12,284,685
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.427.027,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.279,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nitơ lỏng y tế
Mã phần lô PP2300360108
Giá từng phần lô 121,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.209.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.031.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Khí oxy y tế lớn
Mã phần lô PP2300360109
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Khí oxy y tế nhỏ
Mã phần lô PP2300360110
Giá từng phần lô 7,199,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.799.662,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.039.842,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2300360111
Giá từng phần lô 617,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23671
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim gây tê tủy sống số 25G
Mã phần lô PP2300360112
Giá từng phần lô 1,169,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.754.250
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim chích lấy máu ngón tay
Mã phần lô PP2300360113
Giá từng phần lô 94,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim chọc dò tủy sống số 20G
Mã phần lô PP2300360114
Giá từng phần lô 21,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.576.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.735.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim gây tê tủy sống số 29G
Mã phần lô PP2300360115
Giá từng phần lô 78,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.270.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18. Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300360116
Giá từng phần lô 312,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300360117
Giá từng phần lô 74,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim luồn tĩnh mạch G18
Mã phần lô PP2300360118
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim luồn tĩnh mạch G20
Mã phần lô PP2300360119
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4438
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim luồn tĩnh mạch G22
Mã phần lô PP2300360120
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim luồn tĩnh mạch số 20G
Mã phần lô PP2300360121
Giá từng phần lô 1,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.767.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kim luồn tĩnh mạch số 22G
Mã phần lô PP2300360122
Giá từng phần lô 615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.500
Mã hàng hóa (HS) 1995
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Túi ép nhiêt độ cao 100mmx200m
Mã phần lô PP2300360123
Giá từng phần lô 6,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.312.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Túi ép nhiêt độ cao 150mmx200m
Mã phần lô PP2300360124
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Túi ép nhiêt độ cao 200mmx200m
Mã phần lô PP2300360125
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Túi ép nhiêt độ cao 250mmx200m
Mã phần lô PP2300360126
Giá từng phần lô 92,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.712.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Túi ép nhiêt độ cao 300mmx200m
Mã phần lô PP2300360127
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Túi ép nhiêt độ cao 350mmx200m
Mã phần lô PP2300360128
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Túi ép nhiêt độ thấp 100mmx100m
Mã phần lô PP2300360129
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.875.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Túi ép nhiêt độ thấp 150mmx100m
Mã phần lô PP2300360130
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Túi ép nhiêt độ thấp 200mmx100m
Mã phần lô PP2300360131
Giá từng phần lô 63,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.625.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Túi ép nhiêt độ thấp 250mmx100m
Mã phần lô PP2300360132
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Túi ép nhiêt độ thấp 300mmx100m
Mã phần lô PP2300360133
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Túi ép nhiêt độ thấp 350mmx100m
Mã phần lô PP2300360134
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.625.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dây Ga-rô
Mã phần lô PP2300360135
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS) 5040
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dây hút nhớt có khóa các số
Mã phần lô PP2300360136
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dây oxy 2 nhánh trẻ em (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300360137
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300360138
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5753
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2300360139
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8877
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Ống nội khí quản có bóng cỡ từ 4.5 đến 8.5
Mã phần lô PP2300360140
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 3,5F
Mã phần lô PP2300360141
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 5F
Mã phần lô PP2300360142
Giá từng phần lô 22,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF), kim V, cỡ 720
Mã phần lô PP2300360143
Giá từng phần lô 55,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.202.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.827.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300360144
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mask xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300360145
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.968.750
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Mask xông khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300360146
Giá từng phần lô 1,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.968.750
Mã hàng hóa (HS) 9020
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Giá đỡ kim chân không dùng một lần
Mã phần lô PP2300360147
Giá từng phần lô 18,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Giá đỡ kim chân không, tái sử dụng (nhiều lần)
Mã phần lô PP2300360148
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Tấm trải cao su 60x80 cm
Mã phần lô PP2300360149
Giá từng phần lô 299,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bộ dây truyền dịch có bộ lọc thường
Mã phần lô PP2300360150
Giá từng phần lô 557,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.325
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter bằng polyamid và polyurethane, đầu catheter thuôn nhỏ dần
Mã phần lô PP2300360151
Giá từng phần lô 452,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.482.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.091.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Kéo 2 đầu nhọn 16,5cm
Mã phần lô PP2300360152
Giá từng phần lô 28,053,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.079.980
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.637.324
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kéo Mayo cong cán vàng 17cm
Mã phần lô PP2300360153
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kéo Metzenbaun, cán vàng dài 18cm
Mã phần lô PP2300360154
Giá từng phần lô 142,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.066.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.430.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kéo phẫu thuật Metzenbaum 18cm
Mã phần lô PP2300360155
Giá từng phần lô 39,119,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.679.977,5
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.383.989,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kéo phẫu thuật, mũi cong, đầu tù/tù, mũi mảnh, chiều dài 18cm
Mã phần lô PP2300360156
Giá từng phần lô 23,471,991
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.207.986,5
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.430.393,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kẹp mang kim
Mã phần lô PP2300360157
Giá từng phần lô 14,773,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.160.010
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.341.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kẹp mang kim cán vàng 18.5cm
Mã phần lô PP2300360158
Giá từng phần lô 103,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Kẹp mang kim cán vàng 26.5cm
Mã phần lô PP2300360159
Giá từng phần lô 75,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.967.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.184.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Khóa 3 ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2300360160
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp
Kiềm tiếp liệu loại thẳng, chiều dài 25cm
Mã phần lô PP2300360161
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Van âm đạo
Mã phần lô PP2300360162
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nhíp có mấu
Mã phần lô PP2300360163
Giá từng phần lô 13,733,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.600.025
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.613.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nhíp không mấu
Mã phần lô PP2300360164
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Nhíp không mấu, thắng, chiều dài 25cm
Mã phần lô PP2300360165
Giá từng phần lô 9,013,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.520.010
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.309.338
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Pen đầu vợt không răng thẳng 24.5cm
Mã phần lô PP2300360166
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Thước đo lòng tử cung
Mã phần lô PP2300360167
Giá từng phần lô 11,260,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.890.007,5
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.882.003,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->