Gói thầu: Gói số 7: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế hỗn hợp năm 2023-2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300309471-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói số 7: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế hỗn hợp năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300170797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 39,992,003,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.199.760.039 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2021 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300359691 - Thuốc nhuộm tiêu bản eosin y | 6,026,400 | 9.039.600 | 3204 | 4.218.480 | 592 |
| 2 | PP2300359692 - Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin | 5,857,200 | 8.785.800 | 3204 | 4.100.040 | 592 |
| 3 | PP2300359693 - Sáp paraffin tinh khiết | 16,170,000 | 24.255.000 | 2712 | 11.319.000 | 7 |
| 4 | PP2300359694 - Keo dán lam pha sẵn (Chất gắn tiêu bản) | 2,199,240 | 3.298.860 | 3824 | 1.539.468 | 59 |
| 5 | PP2300359695 - Chất xử lý tế bào trong Giải phẫu bệnh (chất thay thế xylen không độc) | 30,492,000 | 45.738.000 | 3824 | 21.344.400 | 10849 |
| 6 | PP2300359696 - Formol trung tính 10% | 7,128,000 | 10.692.000 | 2912 | 4.989.600 | 8877 |
| 7 | PP2300359697 - Dung dịch cắt lạnh trong giải phẫu bệnh (Chất nền phủ mẫu) | 5,068,800 | 7.603.200 | 3824 | 3.548.160 | 237 |
| 8 | PP2300359698 - Cassettes xử lý loại có nắp (Khuôn đúc mẫu mô) | 11,220,000 | 16.830.000 | 3926 | 7.854.000 | 493 |
| 9 | PP2300359699 - Lưỡi dao cắt tiêu bản (dao cắt vi phẫu) (80x8x0.25mm) | 22,440,000 | 33.660.000 | 8208 | 15.708.000 | 49 |
| 10 | PP2300359700 - Lamelle 22x50 mm | 7,700,000 | 11.550.000 | 7017 | 5.390.000 | 411 |
| 11 | PP2300359701 - Dung dịch nhuộm loại A (có chứa Isopropanol/Methanol with Safranine) | 15,750,000 | 23.625.000 | 3822 | 11.025.000 | 411 |
| 12 | PP2300359702 - Dung dịch nhuộm loại C (có chứa Crystal violet) | 46,000,000 | 69.000.000 | 3822 | 32.200.000 | 411 |
| 13 | PP2300359703 - Dung dịch làm sạch vòi phun Aerospray đậm đặc (oxalic acid và dihydrate 1 - 5%) | 28,000,000 | 42.000.000 | 3808 | 19.600.000 | 329 |
| 14 | PP2300359704 - Dung dịch nhuộm loại B (có chứa Iodine) | 46,200,000 | 69.300.000 | 3822 | 32.340.000 | 411 |
| 15 | PP2300359705 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue | 13,610,500 | 20.415.750 | 3822 | 9.527.350 | 41 |
| 16 | PP2300359706 - Khay thử xét nghiệm Syphilis (Giang mai) | 104,000,000 | 156.000.000 | 3822 | 72.800.000 | 658 |
| 17 | PP2300359707 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV | 111,068,000 | 166.602.000 | 3822 | 77.747.600 | 658 |
| 18 | PP2300359708 - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg | 60,812,000 | 91.218.000 | 3822 | 42.568.400 | 658 |
| 19 | PP2300359709 - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue | 22,491,000 | 33.736.500 | 3822 | 15.743.700 | 49 |
| 20 | PP2300359710 - Nội kiểm nhóm máu trên máy định nhóm máu tự động | 47,733,840 | 71.600.760 | 3822 | 33.413.688 | 18 |
| 21 | PP2300359711 - Anti A | 11,592,000 | 17.388.000 | 3822 | 8.114.400 | 99 |
| 22 | PP2300359712 - Anti AB | 3,864,000 | 5.796.000 | 3822 | 2.704.800 | 33 |
| 23 | PP2300359713 - Anti B | 11,592,000 | 17.388.000 | 3822 | 8.114.400 | 99 |
| 24 | PP2300359714 - Anti D | 21,420,000 | 32.130.000 | 3822 | 14.994.000 | 99 |
| 25 | PP2300359715 - Ống nhựa 1.4 ml chứa hồng cầu pha loãng trên hệ thống máy tự động | 34,848,000 | 52.272.000 | 3926 | 24.393.600 | 1894 |
| 26 | PP2300359716 - Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm nhóm máu | 33,432,000 | 50.148.000 | 3822 | 23.402.400 | 658 |
| 27 | PP2300359717 - Thẻ môi trường coombs 6 giếng, xác định kháng thể Hồng cầu, xét nghiệm hòa hợp và kháng thể bất thường | 13,952,736 | 20.929.104 | 3822 | 9.766.915,2 | 24 |
| 28 | PP2300359718 - Thẻ môi trường nước muối 6 giếng, xác định kháng thể Hồng cầu theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 699,720,000 | 1.049.580.000 | 3822 | 489.804.000 | 1644 |
| 29 | PP2300359719 - Hóa chất xét nghiệm APTT | 149,006,200 | 223.509.300 | 3822 | 104.304.340 | 230 |
| 30 | PP2300359720 - Hóa chất xét nghiệm PT | 58,137,800 | 87.206.700 | 3822 | 40.696.460 | 230 |
| 31 | PP2300359721 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 253,364,300 | 380.046.450 | 3822 | 177.355.010 | 115 |
| 32 | PP2300359722 - Hóa chất chuẩn máy | 6,813,456 | 10.220.184 | 3822 | 4.769.419,2 | 2 |
| 33 | PP2300359723 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy | 15,214,464 | 22.821.696 | 3822 | 10.650.124,8 | 16 |
| 34 | PP2300359724 - Cóng và bi đo mẫu | 317,952,000 | 476.928.000 | 3926 | 222.566.400 | 5918 |
| 35 | PP2300359725 - Dung dịch pha loãng mẫu | 13,716,000 | 20.574.000 | 3822 | 9.601.200 | 247 |
| 36 | PP2300359726 - Dung dịch Canxi | 5,109,000 | 7.663.500 | 3822 | 3.576.300 | 99 |
| 37 | PP2300359727 - Dung dịch rửa máy đông máu (Cleaner Solution) | 65,660,000 | 98.490.000 | 3402 | 45.962.000 | 23014 |
| 38 | PP2300359728 - Dung dịch rửa kim máy đông máu | 94,684,500 | 142.026.750 | 3402 | 66.279.150 | 740 |
| 39 | PP2300359729 - Thuốc thử xét nghiệm G6-PDH | 28,028,340 | 42.042.510 | 3822 | 19.619.838 | 306 |
| 40 | PP2300359730 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm G6-PDH (mức bệnh lý) | 24,486,000 | 36.729.000 | 3822 | 17.140.200 | 2 |
| 41 | PP2300359731 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm G6-PDH (mức bình thường) | 24,486,000 | 36.729.000 | 3822 | 17.140.200 | 2 |
| 42 | PP2300359732 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 285,600,000 | 428.400.000 | 3822 | 199.920.000 | 279452 |
| 43 | PP2300359733 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 236,670,000 | 355.005.000 | 3822 | 165.669.000 | 7562 |
| 44 | PP2300359734 - Dung dịch phân tích 5 thành phần bạch cầu | 131,565,000 | 197.347.500 | 3822 | 92.095.500 | 5753 |
| 45 | PP2300359735 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học tự động | 24,360,000 | 36.540.000 | 3402 | 17.052.000 | 6575 |
| 46 | PP2300359736 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 1,323,000 | 1.984.500 | 3822 | 926.100 | 1 |
| 47 | PP2300359737 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 10,156,272 | 15.234.408 | 3822 | 7.109.390,4 | 1 |
| 48 | PP2300359738 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 92,051,400 | 138.077.100 | 3822 | 64.435.980 | 58 |
| 49 | PP2300359739 - Ống EDTA K3 0.5mL cho trẻ sơ sinh, nắp cao su bọc nhựa | 4,935,000 | 7.402.500 | 9018 | 3.454.500 | 164 |
| 50 | PP2300359740 - Ống EDTA K3 1mL cho trẻ em, nắp cao su bọc nhựa | 2,583,000 | 3.874.500 | 9018 | 1.808.100 | 164 |
| 51 | PP2300359741 - Ống EDTA K3 2mL cho người lớn, nắp cao su bọc nhựa | 54,600,000 | 81.900.000 | 9018 | 38.220.000 | 3288 |
| 52 | PP2300359742 - Ống CITRATE 3.2% 2mL cho người lớn, nắp cao su bọc nhựa | 65,520,000 | 98.280.000 | 9018 | 45.864.000 | 3288 |
| 53 | PP2300359743 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 26,884,200 | 40.326.300 | 3822 | 18.818.940 | 608 |
| 54 | PP2300359744 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 93,660,000 | 140.490.000 | 3402 | 65.562.000 | 3288 |
| 55 | PP2300359745 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 15,101,100 | 22.651.650 | 3402 | 10.570.770 | 279 |
| 56 | PP2300359746 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 69,098,400 | 103.647.600 | 3822 | 48.368.880 | 296 |
| 57 | PP2300359747 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 21,249,900 | 31.874.850 | 3822 | 14.874.930 | 10 |
| 58 | PP2300359748 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 61,009,200 | 91.513.800 | 3822 | 42.706.440 | 296 |
| 59 | PP2300359749 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 405,499,500 | 608.249.250 | 3822 | 283.849.650 | 148 |
| 60 | PP2300359750 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 338,100,000 | 507.150.000 | 3402 | 236.670.000 | 57534 |
| 61 | PP2300359751 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 120,960,000 | 181.440.000 | 3926 | 84.672.000 | 4932 |
| 62 | PP2300359752 - Ống chứa mẫu hoặc chất kiểm chứng 2.0 mL | 1,310,400 | 1.965.600 | 3926 | 917.280 | 132 |
| 63 | PP2300359753 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 17,382,750 | 26.074.125 | 3822 | 12.167.925 | 12 |
| 64 | PP2300359754 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 21,704,550 | 32.556.825 | 3822 | 15.193.185 | 12 |
| 65 | PP2300359755 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 20,712,300 | 31.068.450 | 3822 | 14.498.610 | 12 |
| 66 | PP2300359756 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 38,220,000 | 57.330.000 | 3822 | 26.754.000 | 1151 |
| 67 | PP2300359757 - Gel card định nhóm máu ABO/Rh bằng 2 phương pháp | 1,593,900,000 | 2.390.850.000 | 3822 | 1.115.730.000 | 4932 |
| 68 | PP2300359758 - Gel card định nhóm máu trẻ sơ sinh | 7,988,400 | 11.982.600 | 3822 | 5.591.880 | 20 |
| 69 | PP2300359759 - Gel card làm xét nghiệm crossmatch - hòa hợp miễn dịch (nước muối và coombs) ở nhiệt độ 37 độ C | 15,876,000 | 23.814.000 | 3822 | 11.113.200 | 39 |
| 70 | PP2300359760 - Gel card làm xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombs trực tiếp | 20,160,000 | 30.240.000 | 3822 | 14.112.000 | 39 |
| 71 | PP2300359761 - Gel card xét nghiệm trong môi trường muối | 18,144,000 | 27.216.000 | 3822 | 12.700.800 | 39 |
| 72 | PP2300359762 - Gel card định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu | 6,048,000 | 9.072.000 | 3822 | 4.233.600 | 16 |
| 73 | PP2300359763 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm khí máu, total hemoglobin (pH, pO2, pCO2, tHb). | 189,600,000 | 284.400.000 | 3822 | 132.720.000 | 4 |
| 74 | PP2300359764 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 312,438,000 | 468.657.000 | 3822 | 218.706.600 | 986 |
| 75 | PP2300359765 - Hóa chất xét nghiệm HIV (kháng nguyên + kháng thể) | 378,900,000 | 568.350.000 | 3822 | 265.230.000 | 986 |
| 76 | PP2300359766 - Hóa chất xét nghiệm Syphilis | 404,040,000 | 606.060.000 | 3822 | 282.828.000 | 986 |
| 77 | PP2300359767 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 286,920,000 | 430.380.000 | 3822 | 200.844.000 | 986 |
| 78 | PP2300359768 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 273,600,000 | 410.400.000 | 3822 | 191.520.000 | 986 |
| 79 | PP2300359769 - Hóa chất xét nghiệm FT3 | 285,798,000 | 428.697.000 | 3822 | 200.058.600 | 986 |
| 80 | PP2300359770 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgM kháng Toxoplasma | 108,864,000 | 163.296.000 | 3822 | 76.204.800 | 132 |
| 81 | PP2300359771 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgM kháng vi-rút rubella | 99,824,000 | 149.736.000 | 3822 | 69.876.800 | 132 |
| 82 | PP2300359772 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma | 80,080,000 | 120.120.000 | 3822 | 56.056.000 | 132 |
| 83 | PP2300359773 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi-rút cytomegalo (CMV) | 71,824,000 | 107.736.000 | 3822 | 50.276.800 | 132 |
| 84 | PP2300359774 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi-rút rubella | 66,520,000 | 99.780.000 | 3822 | 46.564.000 | 132 |
| 85 | PP2300359775 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin | 356,280,000 | 534.420.000 | 3822 | 249.396.000 | 822 |
| 86 | PP2300359776 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hCG | 320,000,000 | 480.000.000 | 3822 | 224.000.000 | 822 |
| 87 | PP2300359777 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 202,300,000 | 303.450.000 | 3822 | 141.610.000 | 575 |
| 88 | PP2300359778 - Hóa chất xét nghiệm kháng thể toàn phần đáp ứng kháng nguyên bề mặt virus HBV | 91,730,000 | 137.595.000 | 3822 | 64.211.000 | 329 |
| 89 | PP2300359779 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH | 128,454,000 | 192.681.000 | 3822 | 89.917.800 | 329 |
| 90 | PP2300359780 - Hóa chất xét nghiệm định lượng estradiol | 128,260,000 | 192.390.000 | 3822 | 89.782.000 | 329 |
| 91 | PP2300359781 - Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone toàn phần | 128,260,000 | 192.390.000 | 3822 | 89.782.000 | 329 |
| 92 | PP2300359782 - Hóa chất xét nghiệm FSH | 128,136,000 | 192.204.000 | 3822 | 89.695.200 | 329 |
| 93 | PP2300359783 - Hóa chất xét nghiệm định lượng progesterone | 128,000,000 | 192.000.000 | 3822 | 89.600.000 | 329 |
| 94 | PP2300359784 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin | 127,920,000 | 191.880.000 | 3822 | 89.544.000 | 329 |
| 95 | PP2300359785 - Hóa chất xét nghiệm FBHCG | 10,326,000 | 15.489.000 | 3822 | 7.228.200 | 16 |
| 96 | PP2300359786 - Hóa chất xét nghiệm PAPP-A | 10,326,000 | 15.489.000 | 3822 | 7.228.200 | 16 |
| 97 | PP2300359787 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) | 31,304,000 | 46.956.000 | 3822 | 21.912.800 | 16 |
| 98 | PP2300359788 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch | 265,720,000 | 398.580.000 | 3402 | 186.004.000 | 42740 |
| 99 | PP2300359789 - Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch | 201,134,000 | 301.701.000 | 3822 | 140.793.800 | 22027 |
| 100 | PP2300359790 - Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch | 201,134,000 | 301.701.000 | 3822 | 140.793.800 | 22027 |
| 101 | PP2300359791 - Dung dịch làm sạch hệ thống | 200,196,000 | 300.294.000 | 3402 | 140.137.200 | 22027 |
| 102 | PP2300359792 - Dung dịch rửa kim 3 | 25,596,000 | 38.394.000 | 3402 | 17.917.200 | 99 |
| 103 | PP2300359793 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallidum | 54,035,800 | 81.053.700 | 3822 | 37.825.060 | 33 |
| 104 | PP2300359794 - Dung dịch phụ rửa kim 1 | 22,444,800 | 33.667.200 | 3402 | 15.711.360 | 79 |
| 105 | PP2300359795 - Dung dịch phụ rửa kim 3 | 12,134,400 | 18.201.600 | 3402 | 8.494.080 | 79 |
| 106 | PP2300359796 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Rubella IgM | 112,009,300 | 168.013.950 | 3822 | 78.406.510 | 16 |
| 107 | PP2300359797 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) | 45,900,000 | 68.850.000 | 3822 | 32.130.000 | 44 |
| 108 | PP2300359798 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg) | 45,927,000 | 68.890.500 | 3822 | 32.148.900 | 44 |
| 109 | PP2300359799 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG | 88,216,695 | 132.325.042,5 | 3822 | 61.751.686,5 | 22 |
| 110 | PP2300359800 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên p24 và kháng thể kháng vi-rút suy giảm miễn dịch ở người tuýp 1 (bao gồm nhóm “O”) và tuýp 2 | 107,109,000 | 160.663.500 | 3822 | 74.976.300 | 44 |
| 111 | PP2300359801 - Hóa chất hiệu chuẩn loại C | 18,260,000 | 27.390.000 | 3822 | 12.782.000 | 13 |
| 112 | PP2300359802 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể phản ứng với kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBV) | 15,130,000 | 22.695.000 | 3822 | 10.591.000 | 13 |
| 113 | PP2300359803 - Dung dịch pha loãng 11 | 26,929,000 | 40.393.500 | 3822 | 18.850.300 | 12 |
| 114 | PP2300359804 - Dung dịch pha loãng 2 | 11,791,500 | 17.687.250 | 3822 | 8.254.050 | 12 |
| 115 | PP2300359805 - Dung dịch pha loãng 10 | 23,912,000 | 35.868.000 | 3822 | 16.738.400 | 7 |
| 116 | PP2300359806 - Dung dịch pha loãng 3 | 12,608,000 | 18.912.000 | 3822 | 8.825.600 | 7 |
| 117 | PP2300359807 - Dung dịch pha loãng 1 | 2,868,800 | 4.303.200 | 3822 | 2.008.160 | 7 |
| 118 | PP2300359808 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm và định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B | 6,005,600 | 9.008.400 | 3822 | 4.203.920 | 5 |
| 119 | PP2300359809 - Hóa chất hiệu chuẩn loại D | 18,947,750 | 28.421.625 | 3822 | 13.263.425 | 6 |
| 120 | PP2300359810 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Cytomegalovirus IgG | 66,024,990 | 99.037.485 | 3822 | 46.217.493 | 22 |
| 121 | PP2300359811 - Hóa chất hiệu chuẩn loại E | 17,945,500 | 26.918.250 | 3822 | 12.561.850 | 6 |
| 122 | PP2300359812 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol | 35,325,000 | 52.987.500 | 3822 | 24.727.500 | 7 |
| 123 | PP2300359813 - Hóa chất hiệu chuẩn loại B | 30,605,000 | 45.907.500 | 3822 | 21.423.500 | 7 |
| 124 | PP2300359814 - Hóa chất hiệu chuẩn loại A | 22,608,000 | 33.912.000 | 3822 | 15.825.600 | 13 |
| 125 | PP2300359815 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng thể immunoglobulin G (IgG) kháng vi-rút viêm gan C (HCV) | 9,048,861 | 13.573.291,5 | 3822 | 6.334.202,7 | 4 |
| 126 | PP2300359816 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm Estradiol | 3,260,000 | 4.890.000 | 3822 | 2.282.000 | 2 |
| 127 | PP2300359817 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm Total hcG | 47,820,000 | 71.730.000 | 3822 | 33.474.000 | 82 |
| 128 | PP2300359818 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm các kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii | 125,933,360 | 188.900.040 | 3822 | 88.153.352 | 13 |
| 129 | PP2300359819 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm procalcitonin | 3,804,000 | 5.706.000 | 3822 | 2.662.800 | 1 |
| 130 | PP2300359820 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm và định tính kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii | 73,463,000 | 110.194.500 | 3822 | 51.424.100 | 16 |
| 131 | PP2300359821 - Cóng phản ứng miễn dịch | 223,800,000 | 335.700.000 | 3926 | 156.660.000 | 32877 |
| 132 | PP2300359822 - Đầu côn hút mẫu | 197,235,000 | 295.852.500 | 3926 | 138.064.500 | 22192 |
| 133 | PP2300359823 - Cóng đựng mẫu dung tích 1 ml | 51,355,500 | 77.033.250 | 3926 | 35.948.850 | 575 |
| 134 | PP2300359824 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 324,730,000 | 487.095.000 | 3822 | 227.311.000 | 1151 |
| 135 | PP2300359825 - Hóa chất xét nghiệm 25-OH Vitamin D | 37,452,400 | 56.178.600 | 3822 | 26.216.680 | 33 |
| 136 | PP2300359826 - Hóa chất xét nghiệm CA15-3 | 56,571,500 | 84.857.250 | 3822 | 39.600.050 | 82 |
| 137 | PP2300359827 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 31,987,000 | 47.980.500 | 3822 | 22.390.900 | 82 |
| 138 | PP2300359828 - Dung dịch rửa hệ thống máy miễn dịch tự động | 259,836,000 | 389.754.000 | 3402 | 181.885.200 | 19397 |
| 139 | PP2300359829 - Dung dịch cơ chất | 866,052,000 | 1.299.078.000 | 3822 | 606.236.400 | 3551 |
| 140 | PP2300359830 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg | 44,520,000 | 66.780.000 | 3822 | 31.164.000 | 35 |
| 141 | PP2300359831 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HCV Ab | 37,778,400 | 56.667.600 | 3822 | 26.444.880 | 12 |
| 142 | PP2300359832 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 12,592,800 | 18.889.200 | 3822 | 8.814.960 | 3 |
| 143 | PP2300359833 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 | 12,592,800 | 18.889.200 | 3822 | 8.814.960 | 3 |
| 144 | PP2300359834 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 | 12,592,800 | 18.889.200 | 3822 | 8.814.960 | 3 |
| 145 | PP2300359835 - Hóa chất hiệu chuẩn HbsAg | 12,592,800 | 18.889.200 | 3822 | 8.814.960 | 3 |
| 146 | PP2300359836 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAb | 12,592,800 | 18.889.200 | 3822 | 8.814.960 | 2 |
| 147 | PP2300359837 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 | 25,185,600 | 37.778.400 | 3822 | 17.629.920 | 2 |
| 148 | PP2300359838 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HAVAb | 25,185,600 | 37.778.400 | 3822 | 17.629.920 | 2 |
| 149 | PP2300359839 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin | 12,592,800 | 18.889.200 | 3822 | 8.814.960 | 2 |
| 150 | PP2300359840 - Hóa chất định lượng Glucose | 7,866,000 | 11.799.000 | 3822 | 5.506.200 | 740 |
| 151 | PP2300359841 - ALT | 12,208,500 | 18.312.750 | 3822 | 8.545.950 | 740 |
| 152 | PP2300359842 - AST | 12,208,500 | 18.312.750 | 3822 | 8.545.950 | 740 |
| 153 | PP2300359843 - Hóa chất định lượng CREATININ | 2,622,000 | 3.933.000 | 3822 | 1.835.400 | 247 |
| 154 | PP2300359844 - Hóa chất định lượng Urea | 13,720,500 | 20.580.750 | 3822 | 9.604.350 | 740 |
| 155 | PP2300359845 - Canxi | 3,163,500 | 4.745.250 | 3822 | 2.214.450 | 247 |
| 156 | PP2300359846 - Creatinin | 3,963,700 | 5.945.550 | 3822 | 2.774.590 | 214 |
| 157 | PP2300359847 - Bilirubine toàn phần | 3,264,000 | 4.896.000 | 3822 | 2.284.800 | 329 |
| 158 | PP2300359848 - Bilirubin trực tiếp | 1,468,800 | 2.203.200 | 3822 | 1.028.160 | 148 |
| 159 | PP2300359849 - ALBUMIN phương pháp BCG | 814,500 | 1.221.750 | 3822 | 570.150 | 148 |
| 160 | PP2300359850 - HIV combo | 126,000,000 | 189.000.000 | 3822 | 88.200.000 | 493 |
| 161 | PP2300359851 - Magie | 111,600 | 167.400 | 3822 | 78.120 | 8 |
| 162 | PP2300359852 - Hóa chất định lượng CRP | 792,000 | 1.188.000 | 3822 | 554.400 | 8 |
| 163 | PP2300359853 - LDL-Cholesterol | 734,256 | 1.101.384 | 3822 | 513.979,2 | 8 |
| 164 | PP2300359854 - Hóa chất định lượng HDL-C | 162,608 | 243.912 | 3822 | 113.825,6 | 3 |
| 165 | PP2300359855 - Hóa chất định lượng Triglyceride | 138,960 | 208.440 | 3822 | 97.272 | 8 |
| 166 | PP2300359856 - Hóa chất định lượng CHOLESTEROL | 27,968 | 41.952 | 3822 | 19.577,6 | 3 |
| 167 | PP2300359857 - AMYLASE | 203,296 | 304.944 | 3822 | 142.307,2 | 5 |
| 168 | PP2300359858 - Hóa chất định lượng Acid uric | 97,632 | 146.448 | 3822 | 68.342,4 | 8 |
| 169 | PP2300359859 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 13,984 | 20.976 | 3822 | 9.788,8 | 1 |
| 170 | PP2300359860 - Hóa chất định lượng LACTAT | 406,592 | 609.888 | 3822 | 284.614,4 | 11 |
| 171 | PP2300359861 - Hóa chất định lượng LDH | 21,696 | 32.544 | 3822 | 15.187,2 | 1 |
| 172 | PP2300359862 - Hóa chất định lượng Protein niệu | 284,704 | 427.056 | 3822 | 199.292,8 | 5 |
| 173 | PP2300359863 - HSV-1 IgG | 661,504 | 992.256 | 3822 | 463.052,8 | 1 |
| 174 | PP2300359864 - HSV-2 IgG | 1,323,008 | 1.984.512 | 3822 | 926.105,6 | 3 |
| 175 | PP2300359865 - Hộp đựng hóa chất phù hợp với máy sinh hóa | 3,613,050 | 5.419.575 | 3923 | 2.529.135 | 0 |
| 176 | PP2300359866 - Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) | 93,060,000 | 139.590.000 | 3402 | 65.142.000 | 36164 |
| 177 | PP2300359867 - Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực (cho bộ phận phân tích điện giải tích hợp trên máy xét nghiệm sinh hóa) | 59,185,000 | 88.777.500 | 3822 | 41.429.500 | 5753 |
| 178 | PP2300359868 - Dung dịch cung cấp điện thế tham chiếu (cho bộ phận phân tích điện giải tích hợp trên máy xét nghiệm sinh hóa) | 26,975,000 | 40.462.500 | 3822 | 18.882.500 | 2137 |
| 179 | PP2300359869 - Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang) | 34,416,000 | 51.624.000 | 3822 | 24.091.200 | 1973 |
| 180 | PP2300359870 - Dung dịch giảm sức căng bề mặt và giảm bọt cho hỗn hợp phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa) | 19,574,784 | 29.362.176 | 3402 | 13.702.348,8 | 1047 |
| 181 | PP2300359871 - Nước rửa kim hút mẫu trên hệ thống (cho máy xét nghiệm sinh hóa) | 8,337,408 | 12.506.112 | 3402 | 5.836.185,6 | 931 |
| 182 | PP2300359872 - Dung dịch rửa chống nhiễm chéo cho xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang | 8,248,800 | 12.373.200 | 3402 | 5.774.160 | 690 |
| 183 | PP2300359873 - Nước rửa hệ thống có tính kiềm cho kim hút và cóng phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa) | 10,137,600 | 15.206.400 | 3402 | 7.096.320 | 542 |
| 184 | PP2300359874 - Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang) | 8,152,500 | 12.228.750 | 3402 | 5.706.750 | 411 |
| 185 | PP2300359875 - Chất chuẩn điện cực chọn lọc ion mức cao | 1,631,700 | 2.447.550 | 3822 | 1.142.190 | 25 |
| 186 | PP2300359876 - Chất chuẩn điện cực chọn lọc ion mức thấp | 1,631,700 | 2.447.550 | 3822 | 1.142.190 | 25 |
| 187 | PP2300359877 - Nước rửa hệ thống có tính acid cho kim hút và cóng phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa) | 608,400 | 912.600 | 3402 | 425.880 | 25 |
| 188 | PP2300359878 - NH3/ETH/CO2 Control A (bất thường) | 8,130,560 | 12.195.840 | 3822 | 5.691.392 | 13 |
| 189 | PP2300359879 - Hiệu chuẩn xét nghiệm Sinh hóa thường quy | 3,048,984 | 4.573.476 | 3822 | 2.134.288,8 | 12 |
| 190 | PP2300359880 - Hiệu chuẩn ESTRADIOL | 7,342,656 | 11.013.984 | 3822 | 5.139.859,2 | 4 |
| 191 | PP2300359881 - Hiệu chuẩn FSH | 7,276,512 | 10.914.768 | 3822 | 5.093.558,4 | 4 |
| 192 | PP2300359882 - Control HSV | 11,686,512 | 17.529.768 | 3822 | 8.180.558,4 | 4 |
| 193 | PP2300359883 - Control Sinh hóa mức bình thường | 2,031,760 | 3.047.640 | 3822 | 1.422.232 | 3 |
| 194 | PP2300359884 - Control sinh hóa mức bất thường | 2,031,760 | 3.047.640 | 3822 | 1.422.232 | 3 |
| 195 | PP2300359885 - NH3/ETH/CO2 cal | 2,627,040 | 3.940.560 | 3822 | 1.838.928 | 3 |
| 196 | PP2300359886 - NH3/ETH/CO2 CONTROL N (bình thường) | 1,626,112 | 2.439.168 | 3822 | 1.138.278,4 | 3 |
| 197 | PP2300359887 - Hiệu chuẩn LIPIDS | 3,486,015 | 5.229.022,5 | 3822 | 2.440.210,5 | 1 |
| 198 | PP2300359888 - Dung dịch phát tín hiệu điện hóa (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) | 201,005,000 | 301.507.500 | 3402 | 140.703.500 | 82 |
| 199 | PP2300359889 - Dung dịch rửa bộ phát hiện (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) | 152,544,000 | 228.816.000 | 3402 | 106.780.800 | 53 |
| 200 | PP2300359890 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cuvette (cho máy xét nghiệm sinh hóa) | 66,612,096 | 99.918.144 | 3402 | 46.628.467,2 | 24 |
| 201 | PP2300359891 - Dung dịch rửa có tính acid cho cuvette (cóng phản ứng). | 13,937,445 | 20.906.167,5 | 3402 | 9.756.211,5 | 2 |
| 202 | PP2300359892 - Đầu côn và cốc phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang | 120,150,000 | 180.225.000 | 3926 | 84.105.000 | 24658 |
| 203 | PP2300359893 - Cóng chiết mẫu xét nghiệm sinh hóa (sample cup) | 53,846,112 | 80.769.168 | 3926 | 37.692.278,4 | 8 |
| 204 | PP2300359894 - Đèn Halogen | 58,608,000 | 87.912.000 | 8539 | 41.025.600 | 1 |
| 205 | PP2300359895 - Điện cực tham chiếu sử dụng theo phương pháp chọn lọc ion | 10,207,449 | 15.311.173,5 | 9027 | 7.145.214,3 | 0 |
| 206 | PP2300359896 - Hóa chất định lượng glucose | 101,472,000 | 152.208.000 | 3822 | 71.030.400 | 5260 |
| 207 | PP2300359897 - Hóa chất định lượng urea nitrogen | 70,920,000 | 106.380.000 | 3822 | 49.644.000 | 3945 |
| 208 | PP2300359898 - Hóa chất định lượng alanine aminotransferase (ALT) | 104,202,000 | 156.303.000 | 3822 | 72.941.400 | 4142 |
| 209 | PP2300359899 - Hóa chất định lượng aspartate aminotransferase (AST) | 104,202,000 | 156.303.000 | 3822 | 72.941.400 | 4142 |
| 210 | PP2300359900 - Hóa chất định lượng creatinine | 44,361,000 | 66.541.500 | 3822 | 31.052.700 | 4438 |
| 211 | PP2300359901 - Hóa chất định lượng canxi | 31,720,000 | 47.580.000 | 3822 | 22.204.000 | 3288 |
| 212 | PP2300359902 - Hóa chất định lượng bilirubin toàn phần | 34,322,400 | 51.483.600 | 24.025.680 | 1657 | |
| 213 | PP2300359903 - Hóa chất định lượng bilirubin trực tiếp | 33,899,040 | 50.848.560 | 3822 | 23.729.328 | 1657 |
| 214 | PP2300359904 - Hóa chất định lượng cholesterol | 26,464,000 | 39.696.000 | 3822 | 18.524.800 | 1315 |
| 215 | PP2300359905 - Hóa chất định lượng triglyceride | 55,136,000 | 82.704.000 | 3822 | 38.595.200 | 1315 |
| 216 | PP2300359906 - Hóa chất định lượng cholesterol lipoprotein tỉ trọng cao (HDL) | 75,258,400 | 112.887.600 | 3822 | 52.680.880 | 921 |
| 217 | PP2300359907 - Hóa chất định lượng trực tiếp cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL) | 119,384,300 | 179.076.450 | 3822 | 83.569.010 | 667 |
| 218 | PP2300359908 - Hóa chất định lượng magnesium | 6,226,560 | 9.339.840 | 3822 | 4.358.592 | 237 |
| 219 | PP2300359909 - Hóa chất định lượng amylase | 10,216,000 | 15.324.000 | 3822 | 7.151.200 | 164 |
| 220 | PP2300359910 - Hóa chất định lượng ammonia | 34,875,000 | 52.312.500 | 3822 | 24.412.500 | 164 |
| 221 | PP2300359911 - Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase | 5,887,200 | 8.830.800 | 3822 | 4.121.040 | 395 |
| 222 | PP2300359912 - Hóa chất định lượng uric acid | 5,589,600 | 8.384.400 | 3822 | 3.912.720 | 395 |
| 223 | PP2300359913 - Hóa chất định lượng hemoglobin A1c | 37,428,300 | 56.142.450 | 3822 | 26.199.810 | 214 |
| 224 | PP2300359914 - Hóa chất định lượng Albumin | 6,272,500 | 9.408.750 | 3822 | 4.390.750 | 534 |
| 225 | PP2300359915 - Hóa chất định tính HBsAg Qualitative II | 562,704,000 | 844.056.000 | 3822 | 393.892.800 | 1973 |
| 226 | PP2300359916 - Hóa chất định tính HIV Ag/Ab Combo | 711,576,000 | 1.067.364.000 | 3822 | 498.103.200 | 1973 |
| 227 | PP2300359917 - Hóa chất định tính Syphilis TP | 655,704,000 | 983.556.000 | 3822 | 458.992.800 | 1973 |
| 228 | PP2300359918 - Hóa chất định lượng Free T3 | 553,140,000 | 829.710.000 | 3822 | 387.198.000 | 1973 |
| 229 | PP2300359919 - Hóa chất định lượng Free T4 | 553,140,000 | 829.710.000 | 3822 | 387.198.000 | 1973 |
| 230 | PP2300359920 - Hóa chất định lượng TSH | 631,008,000 | 946.512.000 | 3822 | 441.705.600 | 1973 |
| 231 | PP2300359921 - Hóa chất định lượng ferritin | 123,312,000 | 184.968.000 | 3822 | 86.318.400 | 329 |
| 232 | PP2300359922 - Hóa chất định tính và bán định lượng CMV IgG | 423,025,200 | 634.537.800 | 3822 | 296.117.640 | 855 |
| 233 | PP2300359923 - Hóa chất định tính CMV IgM | 544,595,000 | 816.892.500 | 3822 | 381.216.500 | 822 |
| 234 | PP2300359924 - Hóa chất định lượng CMV IgG | 70,270,200 | 105.405.300 | 49.189.140 | 33 | |
| 235 | PP2300359925 - Hóa chất định tính Rubella IgG | 326,139,000 | 489.208.500 | 3822 | 228.297.300 | 904 |
| 236 | PP2300359926 - Hóa chất định tính Rubella IgM | 535,285,000 | 802.927.500 | 3822 | 374.699.500 | 822 |
| 237 | PP2300359927 - Hóa chất định lượng Toxo IgG avidity | 25,675,600 | 38.513.400 | 17.972.920 | 33 | |
| 238 | PP2300359928 - Hóa chất định lượng Toxo IgG | 308,385,000 | 462.577.500 | 3822 | 215.869.500 | 904 |
| 239 | PP2300359929 - Hóa chất định tính Toxo IgM | 506,625,000 | 759.937.500 | 3822 | 354.637.500 | 822 |
| 240 | PP2300359930 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen, và Uric Acid | 8,481,060 | 12.721.590 | 3822 | 5.936.742 | 17 |
| 241 | PP2300359931 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin | 10,054,440 | 15.081.660 | 3822 | 7.038.108 | 20 |
| 242 | PP2300359932 - Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c | 9,579,930 | 14.369.895 | 3822 | 6.705.951 | 2 |
| 243 | PP2300359933 - Mẫu chứng Hemoglobin A1c | 10,325,744 | 15.488.616 | 3822 | 7.228.020,8 | 1 |
| 244 | PP2300359934 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Sodium (Natri), Potassium (Kali) và Chloride (Clorua) trên mẫu huyết thanh | 8,108,052 | 12.162.078 | 3822 | 5.675.636,4 | 29 |
| 245 | PP2300359935 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K), và Chloride (Cl) trong mẫu nước tiểu | 2,972,964 | 4.459.446 | 3822 | 2.081.074,8 | 10 |
| 246 | PP2300359936 - Dung dịch tham chiếu ICT | 5,775,000 | 8.662.500 | 3822 | 4.042.500 | 2466 |
| 247 | PP2300359937 - Hóa chất pha loãng chip ion đồ | 20,700,900 | 31.051.350 | 3822 | 14.490.630 | 9222 |
| 248 | PP2300359938 - Dung dịch rửa acid | 86,640,000 | 129.960.000 | 3402 | 60.648.000 | 4932 |
| 249 | PP2300359939 - Dung dịch giảm nhiễm chéo A (sử dụng cho hệ thống sinh hóa - miễn dịch) | 69,314,200 | 103.971.300 | 3402 | 48.519.940 | 3715 |
| 250 | PP2300359940 - Dung dịch giảm nhiễm chéo B (sử dụng cho hệ thống sinh hóa - miễn dịch) | 99,349,600 | 149.024.400 | 3402 | 69.544.720 | 743 |
| 251 | PP2300359941 - Dung dịch bảo dưỡng | 20,476,656 | 30.714.984 | 3822 | 14.333.659,2 | 627 |
| 252 | PP2300359942 - Dung dịch rửa kiềm | 86,640,000 | 129.960.000 | 3402 | 60.648.000 | 4932 |
| 253 | PP2300359943 - Dung dịch rửa đầu dò acid | 14,916,000 | 22.374.000 | 3402 | 10.441.200 | 929 |
| 254 | PP2300359944 - Hóa chất chứng Total β-hCG | 11,486,520 | 17.229.780 | 3822 | 8.040.564 | 20 |
| 255 | PP2300359945 - Hóa chất chuẩn CMV IgG | 14,436,000 | 21.654.000 | 3822 | 10.105.200 | 15 |
| 256 | PP2300359946 - Hóa chất chứng CMV IgG | 11,486,400 | 17.229.600 | 3822 | 8.040.480 | 20 |
| 257 | PP2300359947 - Hóa chất chuẩn CMV IgM | 13,243,650 | 19.865.475 | 3822 | 9.270.555 | 2 |
| 258 | PP2300359948 - Hóa chất chứng CMV IgM | 10,040,640 | 15.060.960 | 3822 | 7.028.448 | 7 |
| 259 | PP2300359949 - Hóa chất chứng CMV IgG avidity | 6,891,888 | 10.337.832 | 4.824.321,6 | 8 | |
| 260 | PP2300359950 - Hóa chất chuẩn Rubella IgG | 13,243,680 | 19.865.520 | 3822 | 9.270.576 | 15 |
| 261 | PP2300359951 - Hóa chất chứng Rubella IgG | 11,486,520 | 17.229.780 | 3822 | 8.040.564 | 20 |
| 262 | PP2300359952 - Hóa chất chuẩn Rubella IgM | 13,243,650 | 19.865.475 | 3822 | 9.270.555 | 2 |
| 263 | PP2300359953 - Hóa chất chứng Rubella IgM | 11,486,480 | 17.229.720 | 3822 | 8.040.536 | 7 |
| 264 | PP2300359954 - Hóa chất chứng Toxo IgG avidity | 7,946,172 | 11.919.258 | 3822 | 5.562.320,4 | 6 |
| 265 | PP2300359955 - Hóa chất chuẩn Toxo IgG | 12,425,130 | 18.637.695 | 3822 | 8.697.591 | 15 |
| 266 | PP2300359956 - Hóa chất chứng Toxo IgG | 10,776,960 | 16.165.440 | 3822 | 7.543.872 | 20 |
| 267 | PP2300359957 - Hóa chất chuẩn Toxo IgM | 14,050,785 | 21.076.177,5 | 3822 | 9.835.549,5 | 2 |
| 268 | PP2300359958 - Hóa chất chứng Toxo IgM | 18,918,880 | 28.378.320 | 3822 | 13.243.216 | 7 |
| 269 | PP2300359959 - Hóa chất chuẩn HBsAg | 16,369,812 | 24.554.718 | 3822 | 11.458.868,4 | 6 |
| 270 | PP2300359960 - Hóa chất chứng HBsAg | 18,930,304 | 28.395.456 | 3822 | 13.251.212,8 | 21 |
| 271 | PP2300359961 - Hóa chất chuẩn HIV Ag/Ab Combo | 15,892,380 | 23.838.570 | 3822 | 11.124.666 | 3 |
| 272 | PP2300359962 - Hóa chất chứng HIV Ag/Ab Combo | 18,378,240 | 27.567.360 | 3822 | 12.864.768 | 42 |
| 273 | PP2300359963 - Hóa chất chuẩn Ferritin | 11,240,640 | 16.860.960 | 3822 | 7.868.448 | 4 |
| 274 | PP2300359964 - Hóa chất chứng Ferritin | 12,186,360 | 18.279.540 | 3822 | 8.530.452 | 20 |
| 275 | PP2300359965 - Hóa chất chuẩn Syphilis TP | 16,860,942 | 25.291.413 | 3822 | 11.802.659,4 | 3 |
| 276 | PP2300359966 - Hóa chất chứng Syphilis TP | 19,498,240 | 29.247.360 | 3822 | 13.648.768 | 21 |
| 277 | PP2300359967 - Hóa chất chuẩn Free T3 | 23,460,624 | 35.190.936 | 3822 | 16.422.436,8 | 18 |
| 278 | PP2300359968 - Hóa chất chứng Free T3 | 21,270,912 | 31.906.368 | 3822 | 14.889.638,4 | 32 |
| 279 | PP2300359969 - Hóa chất chuẩn Free T4 | 16,860,960 | 25.291.440 | 3822 | 11.802.672 | 18 |
| 280 | PP2300359970 - Hóa chất chứng Free T4 | 19,498,176 | 29.247.264 | 3822 | 13.648.723,2 | 32 |
| 281 | PP2300359971 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH | 16,860,960 | 25.291.440 | 3822 | 11.802.672 | 6 |
| 282 | PP2300359972 - Hóa chất chứng TSH | 19,498,176 | 29.247.264 | 3822 | 13.648.723,2 | 32 |
| 283 | PP2300359973 - Huyết thanh QC (kiểm tra chất lượng) của các xét nghiệm Miễn dịch | 17,744,040 | 26.616.060 | 3822 | 12.420.828 | 59 |
| 284 | PP2300359974 - Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K), và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh. | 4,616,000 | 6.924.000 | 3822 | 3.231.200 | 66 |
| 285 | PP2300359975 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium, Potassium, và Chloride trong mẫu nước tiểu | 5,080,000 | 7.620.000 | 3822 | 3.556.000 | 33 |
| 286 | PP2300359976 - Dung dịch rửa điện giải | 5,820,120 | 8.730.180 | 3402 | 4.074.084 | 178 |
| 287 | PP2300359977 - Dung dịch tham chiếu ion đồ | 14,256,000 | 21.384.000 | 3822 | 9.979.200 | 7890 |
| 288 | PP2300359978 - Hóa chất pha loãng ICT | 16,879,500 | 25.319.250 | 3822 | 11.815.650 | 917 |
| 289 | PP2300359979 - Chip tích hợp ICT | 129,937,821 | 194.906.731,5 | 8542 | 90.956.474,7 | 0 |
| 290 | PP2300359980 - Hóa chất định tính HBsAg | 149,692,500 | 224.538.750 | 3822 | 104.784.750 | 740 |
| 291 | PP2300359981 - Hóa chất định tính Rubella IgG | 76,021,500 | 114.032.250 | 3822 | 53.215.050 | 247 |
| 292 | PP2300359982 - Hóa chất định tính Rubella IgM | 121,020,900 | 181.531.350 | 3822 | 84.714.630 | 214 |
| 293 | PP2300359983 - Hóa chất định lượng Toxo IgG | 50,771,700 | 76.157.550 | 3822 | 35.540.190 | 148 |
| 294 | PP2300359984 - Hóa chất định tính Toxo IgM | 91,769,400 | 137.654.100 | 3822 | 64.238.580 | 148 |
| 295 | PP2300359985 - Hóa chất định tính HIV Ag/Ab Combo | 126,000,000 | 189.000.000 | 3822 | 88.200.000 | 493 |
| 296 | PP2300359986 - Hóa chất định tính Syphilis TP | 127,023,000 | 190.534.500 | 3822 | 88.916.100 | 493 |
| 297 | PP2300359987 - Hóa chất định tính và bán định lượng CMV IgG | 88,747,200 | 133.120.800 | 3822 | 62.123.040 | 197 |
| 298 | PP2300359988 - Hóa chất định tính CMV IgM | 118,820,400 | 178.230.600 | 3822 | 83.174.280 | 197 |
| 299 | PP2300359989 - Hóa chất chứng TSH | 3,927,024 | 5.890.536 | 3822 | 2.748.916,8 | 8 |
| 300 | PP2300359990 - Hóa chất chứng Free T3 | 3,927,024 | 5.890.536 | 3822 | 2.748.916,8 | 8 |
| 301 | PP2300359991 - Hóa chất chứng Free T4 | 3,927,024 | 5.890.536 | 3822 | 2.748.916,8 | 8 |
| 302 | PP2300359992 - Hóa chất chứng Ferritin | 3,927,024 | 5.890.536 | 3822 | 2.748.916,8 | 8 |
| 303 | PP2300359993 - Hóa chất chuẩn HBsAg Qualitative | 4,527,600 | 6.791.400 | 3822 | 3.169.320 | 3 |
| 304 | PP2300359994 - Hóa chất chứng HBsAg Qualitative thế hệ II | 3,927,008 | 5.890.512 | 3822 | 2.748.905,6 | 5 |
| 305 | PP2300359995 - Hóa chất chuản Rubella IgG | 4,527,600 | 6.791.400 | 3822 | 3.169.320 | 8 |
| 306 | PP2300359996 - Hóa chất chứng Rubella IgG | 3,927,024 | 5.890.536 | 3822 | 2.748.916,8 | 8 |
| 307 | PP2300359997 - Hóa chất chuẩn Rubella IgM | 4,527,600 | 6.791.400 | 3822 | 3.169.320 | 1 |
| 308 | PP2300359998 - Hóa chất chứng Rubella IgM | 3,927,024 | 5.890.536 | 3822 | 2.748.916,8 | 3 |
| 309 | PP2300359999 - Hóa chất chứng Total β-hCG | 4,319,712 | 6.479.568 | 3822 | 3.023.798,4 | 8 |
| 310 | PP2300360000 - Hóa chất chuẩn Toxo IgG | 4,815,744 | 7.223.616 | 3822 | 3.371.020,8 | 8 |
| 311 | PP2300360001 - Hóa chất chứng Toxo IgG | 4,176,912 | 6.265.368 | 3822 | 2.923.838,4 | 8 |
| 312 | PP2300360002 - Hóa chất chuẩn Toxo IgM | 4,815,720 | 7.223.580 | 3822 | 3.371.004 | 1 |
| 313 | PP2300360003 - Hóa chất chứng Toxo IgM | 6,879,600 | 10.319.400 | 3822 | 4.815.720 | 3 |
| 314 | PP2300360004 - Hóa chất chuẩn HIV Ag/Ab Combo | 4,508,000 | 6.762.000 | 3822 | 3.155.600 | 1 |
| 315 | PP2300360005 - Hóa chất chứng HIV Ag/Ab Combo | 3,909,952 | 5.864.928 | 3822 | 2.736.966,4 | 11 |
| 316 | PP2300360006 - Hóa chất chuẩn Syphilis TP | 4,630,400 | 6.945.600 | 3822 | 3.241.280 | 1 |
| 317 | PP2300360007 - Hóa chất chứng Syphilis TP | 4,105,504 | 6.158.256 | 3822 | 2.873.852,8 | 5 |
| 318 | PP2300360008 - Hóa chất chuẩn CMV IgG | 4,815,744 | 7.223.616 | 3822 | 3.371.020,8 | 8 |
| 319 | PP2300360009 - Hóa chất chứng CMV IgG | 4,176,912 | 6.265.368 | 3822 | 2.923.838,4 | 8 |
| 320 | PP2300360010 - Hóa chất chuẩn CMV IgM | 4,815,720 | 7.223.580 | 3822 | 3.371.004 | 1 |
| 321 | PP2300360011 - Hóa chất chứng CMV IgM | 4,176,896 | 6.265.344 | 3822 | 2.923.827,2 | 3 |
| 322 | PP2300360012 - Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung | 2,102,877,000 | 3.154.315.500 | 3822 | 1.472.013.900 | 1151 |
| 323 | PP2300360013 - Formol 10% đệm trung tính | 18,000,000 | 27.000.000 | 3822 | 12.600.000 | 20 |
| 324 | PP2300360014 - Hóa chất chẩn đoán trước sinh dị bội các nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X và Y cùng 9 hội chứng vi mất đoạn | 437,760,000 | 656.640.000 | 3822 | 306.432.000 | 32 |
| 325 | PP2300360015 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán biến dị di truyền liên quan thrombophilia bằng kỹ thuật QF-PCR | 76,245,120 | 114.367.680 | 3822 | 53.371.584 | 16 |
| 326 | PP2300360016 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán định tính kiểu gene Human papilloma virus (HPV) bằng kỹ thuật Real-time PCR | 459,123,000 | 688.684.500 | 3822 | 321.386.100 | 164 |
| 327 | PP2300360017 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Phenylalanine dùng trong sàng lọc bệnh Phenylketon niệu | 3,462,000 | 5.193.000 | 3822 | 2.423.400 | 16 |
| 328 | PP2300360018 - Hóa chất xét nghiệm cho tách chiết tự động DNA/ RNA virus | 73,500,000 | 110.250.000 | 3822 | 51.450.000 | 82 |
| 329 | PP2300360019 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: các bệnh rối loạn dự trữ Lysosome (LSD) | 31,893,120 | 47.839.680 | 3822 | 22.325.184 | 16 |
| 330 | PP2300360020 - Ống nhựa trong suốt có nút xoáy vặn chặt chứa môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt và xác định Enterobacteriaceae | 10,500,000 | 15.750.000 | 3822 | 7.350.000 | 164 |
| 331 | PP2300360021 - Mannitol Salt Agar | 11,250,000 | 16.875.000 | 3822 | 7.875.000 | 148 |
| 332 | PP2300360022 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm, mẫu chứng âm | 52,950,000 | 79.425.000 | 3822 | 37.065.000 | 12 |
| 333 | PP2300360023 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm, mẫu chứng dương | 115,560,000 | 173.340.000 | 3822 | 80.892.000 | 12 |
| 334 | PP2300360024 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 1 | 32,100,000 | 48.150.000 | 3822 | 22.470.000 | 10 |
| 335 | PP2300360025 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2 | 32,100,000 | 48.150.000 | 3822 | 22.470.000 | 10 |
| 336 | PP2300360026 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3 | 32,100,000 | 48.150.000 | 3822 | 22.470.000 | 10 |
| 337 | PP2300360027 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đông máu, dạng đông khô, mức nồng độ 3 | 35,400,000 | 53.100.000 | 3822 | 24.780.000 | 20 |
| 338 | PP2300360028 - MHA 90 (cấy VK thường) | 20,500,000 | 30.750.000 | 3822 | 14.350.000 | 164 |
| 339 | PP2300360029 - Môi trường HI | 33,000,000 | 49.500.000 | 3822 | 23.100.000 | 164 |
| 340 | PP2300360030 - Test thử kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 | 132,840,000 | 199.260.000 | 3822 | 92.988.000 | 329 |
| 341 | PP2300360031 - Test thử kháng thể Helicobacter pylori | 14,617,800 | 21.926.700 | 3822 | 10.232.460 | 99 |
| 342 | PP2300360032 - Test thử kháng thể sốt xuất huyết IgG, IgM | 105,298,000 | 157.947.000 | 3822 | 73.708.600 | 329 |
| 343 | PP2300360033 - Test thử kháng thể Tay Chân Miệng (Enterovirus 71) | 66,780,000 | 100.170.000 | 3822 | 46.746.000 | 164 |
| 344 | PP2300360034 - Chlorhexidine digluconate | 194,437,500 | 291.656.250 | 3808 | 136.106.250 | 205 |
| 345 | PP2300360035 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme Savinase 16 lex (protease) và các chất hoạt động bề mặt | 13,250,000 | 19.875.000 | 3808 | 9.275.000 | 8 |
| 346 | PP2300360036 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 41,100,000 | 61.650.000 | 3808 | 28.770.000 | 5 |
| 347 | PP2300360037 - Hydrogen Peroxide + ion bạc | 39,500,000 | 59.250.000 | 3808 | 27.650.000 | 16 |
| 348 | PP2300360038 - Ethanol + n-propanol | 115,500,000 | 173.250.000 | 3808 | 80.850.000 | 173 |
| 349 | PP2300360039 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) | 275,000,000 | 412.500.000 | 3822 | 192.500.000 | 411 |
| 350 | PP2300360040 - Gel rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) | 53,600,000 | 80.400.000 | 3822 | 37.520.000 | 66 |
| 351 | PP2300360041 - Povidone iodine + Isopropyl alcohol | 8,200,000 | 12.300.000 | 3822 | 5.740.000 | 16 |
| 352 | PP2300360042 - BHI Broth + 15% Glycerol | 12,000,000 | 18.000.000 | 3821 | 8.400.000 | 164 |
| 353 | PP2300360043 - CA HI (cấy Haemophilus) | 10,450,000 | 15.675.000 | 3821 | 7.315.000 | 82 |
| 354 | PP2300360044 - CA XV 90 (cấy VK thường) | 23,100,000 | 34.650.000 | 3821 | 16.170.000 | 164 |
| 355 | PP2300360045 - Chai cấy máu người lớn | 22,000,000 | 33.000.000 | 3822 | 15.400.000 | 33 |
| 356 | PP2300360046 - Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao | 14,300,000 | 21.450.000 | 3822 | 10.010.000 | 16 |
| 357 | PP2300360047 - Môi trường MR- VP (cấy VK thường) | 9,500,000 | 14.250.000 | 3821 | 6.650.000 | 164 |
| 358 | PP2300360048 - Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B | 9,500,000 | 14.250.000 | 3821 | 6.650.000 | 33 |
| 359 | PP2300360049 - Môi trường sinh hóa | 31,000,000 | 46.500.000 | 3821 | 21.700.000 | 164 |
| 360 | PP2300360050 - Môi trường tăng sinh | 11,500,000 | 17.250.000 | 3821 | 8.050.000 | 82 |
| 361 | PP2300360051 - Môi trường thạch pha sẵn MHA | 8,250,000 | 12.375.000 | 3821 | 5.775.000 | 82 |
| 362 | PP2300360052 - Saline 0.85% | 12,500,000 | 18.750.000 | 3821 | 8.750.000 | 164 |
| 363 | PP2300360053 - SDA (Sabouraud Dextrose Agar) | 16,500,000 | 24.750.000 | 3821 | 11.550.000 | 164 |
| 364 | PP2300360054 - SDA Cl (Sabouraud Dextrose Chloramphenicol Agar) | 8,250,000 | 12.375.000 | 3821 | 5.775.000 | 82 |
| 365 | PP2300360055 - SIM (Sulfide Indole Motility) | 13,500,000 | 20.250.000 | 3821 | 9.450.000 | 164 |
| 366 | PP2300360056 - Simmons Citrate Agar | 11,500,000 | 17.250.000 | 3821 | 8.050.000 | 164 |
| 367 | PP2300360057 - SS Agar | 16,500,000 | 24.750.000 | 3821 | 11.550.000 | 164 |
| 368 | PP2300360058 - Stuart Amies | 15,600,000 | 23.400.000 | 3821 | 10.920.000 | 132 |
| 369 | PP2300360059 - Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng | 3,780,000 | 5.670.000 | 6305 | 2.646.000 | 329 |
| 370 | PP2300360060 - Bơm tiêm khí máu động mạch chế độ cài đặt sẵn thể tích | 9,240,000 | 13.860.000 | 9018 | 6.468.000 | 49 |
| 371 | PP2300360061 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 12mm x 55m | 32,178,600 | 48.267.900 | 3822 | 22.525.020 | 44 |
| 372 | PP2300360062 - Băng gạc vô trùng | 1,260,000 | 1.890.000 | 3005 | 882.000 | 99 |
| 373 | PP2300360063 - Băng keo có gạc vô trùng 25cm x 10cm | 113,400,000 | 170.100.000 | 3005 | 79.380.000 | 2959 |
| 374 | PP2300360064 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m | 3,742,200 | 5.613.300 | 3005 | 2.619.540 | 5 |
| 375 | PP2300360065 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 120 x 90mm | 16,443,000 | 24.664.500 | 3005 | 11.510.100 | 444 |
| 376 | PP2300360066 - Bông y tế thấm nước | 244,800,000 | 367.200.000 | 3005 | 171.360.000 | 296 |
| 377 | PP2300360067 - Que xét nghiệm 15cm (tiệt trùng) | 28,350,000 | 42.525.000 | 3822 | 19.845.000 | 22192 |
| 378 | PP2300360068 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, không nhãn | 1,344,000 | 2.016.000 | 3926 | 940.800 | 526 |
| 379 | PP2300360069 - Bao dây đốt nội soi 7.5cm x 235cm | 8,505,000 | 12.757.500 | 3926 | 5.953.500 | 247 |
| 380 | PP2300360070 - ĐẦU COL 10-1000μL | 14,400,000 | 21.600.000 | 3926 | 10.080.000 | 13151 |
| 381 | PP2300360071 - Lọ đựng phân không chất bảo quản | 5,400,000 | 8.100.000 | 3926 | 3.780.000 | 493 |
| 382 | PP2300360072 - Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml có nắp, có nhãn | 113,400,000 | 170.100.000 | 3926 | 79.380.000 | 14795 |
| 383 | PP2300360073 - Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản có nắp có nhãn | 180,000 | 270.000 | 3926 | 126.000 | 16 |
| 384 | PP2300360074 - Nút đậy kim luồn có cổng tiêm | 1,050,000 | 1.575.000 | 3926 | 735.000 | 164 |
| 385 | PP2300360075 - Ống lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparinᴺ 2mL | 19,000,000 | 28.500.000 | 3926 | 13.300.000 | 1644 |
| 386 | PP2300360076 - Ống nghiệm Serum hạt nhỏ | 79,950,000 | 119.925.000 | 3926 | 55.965.000 | 16849 |
| 387 | PP2300360077 - Ống lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparinᴺ 4mL | 3,800,000 | 5.700.000 | 3926 | 2.660.000 | 329 |
| 388 | PP2300360078 - Ống lấy máu chân không chứa chất kích hoạt đông máu 4mL | 3,200,000 | 4.800.000 | 3926 | 2.240.000 | 329 |
| 389 | PP2300360079 - Ống lấy máu mao mạch chứa chất chống đông K2EDTA (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh | 13,000,000 | 19.500.000 | 9018 | 9.100.000 | 329 |
| 390 | PP2300360080 - Ống lấy máu mao mạch chứa chất chống đông lithium heparin (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh | 16,400,000 | 24.600.000 | 9018 | 11.480.000 | 329 |
| 391 | PP2300360081 - Ống lấy máu mao mạch không chứa chất chống đông (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh | 18,000,000 | 27.000.000 | 3926 | 12.600.000 | 329 |
| 392 | PP2300360082 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 1,8mL | 3,000,000 | 4.500.000 | 3926 | 2.100.000 | 329 |
| 393 | PP2300360083 - Ống nhựa lấy máu chân không chứa EDTA k2, loại 4mL | 1,280,000 | 1.920.000 | 3926 | 896.000 | 132 |
| 394 | PP2300360084 - Ống nghiệm chân không Serum 4.0ml | 144,000,000 | 216.000.000 | 3926 | 100.800.000 | 14795 |
| 395 | PP2300360085 - Ống nghiệm lưu mẫu, dịch cryo 1.8ml nắp xoắn vặn trắng | 30,000,000 | 45.000.000 | 3926 | 21.000.000 | 1644 |
| 396 | PP2300360086 - Cán dao số 4 | 7,350,000 | 11.025.000 | 9018 | 5.145.000 | 8 |
| 397 | PP2300360087 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 | 388,800,000 | 583.200.000 | 3006 | 272.160.000 | 2959 |
| 398 | PP2300360088 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, kim tam giác | 1,102,500 | 1.653.750 | 3006 | 771.750 | 16 |
| 399 | PP2300360089 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, kim tam giác | 66,150,000 | 99.225.000 | 3006 | 46.305.000 | 986 |
| 400 | PP2300360090 - Chỉ không tan tự nhiên | 1,587,600 | 2.381.400 | 3006 | 1.111.320 | 24 |
| 401 | PP2300360091 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0 | 2,646,000 | 3.969.000 | 3006 | 1.852.200 | 39 |
| 402 | PP2300360092 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C | 69,400,000 | 104.100.000 | 3006 | 48.580.000 | 164 |
| 403 | PP2300360093 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 2/0, 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C | 41,640,000 | 62.460.000 | 3006 | 29.148.000 | 99 |
| 404 | PP2300360094 - Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0 | 575,100,000 | 862.650.000 | 3006 | 402.570.000 | 1479 |
| 405 | PP2300360095 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 0 | 147,000,000 | 220.500.000 | 3006 | 102.900.000 | 658 |
| 406 | PP2300360096 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, | 69,300,000 | 103.950.000 | 3006 | 48.510.000 | 329 |
| 407 | PP2300360097 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm 1/2C | 769,500,000 | 1.154.250.000 | 3006 | 538.650.000 | 2219 |
| 408 | PP2300360098 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 789,547,500 | 1.184.321.250 | 3006 | 552.683.250 | 2219 |
| 409 | PP2300360099 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C | 1,101,600,000 | 1.652.400.000 | 3006 | 771.120.000 | 2959 |
| 410 | PP2300360100 - Chỉ vicryl 4/0 | 2,494,800 | 3.742.200 | 3006 | 1.746.360 | 12 |
| 411 | PP2300360101 - Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm | 59,400,000 | 89.100.000 | 3822 | 41.580.000 | 2959 |
| 412 | PP2300360102 - Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp | 48,750,000 | 73.125.000 | 3822 | 34.125.000 | 2466 |
| 413 | PP2300360103 - Tạp dề y tế tiệt trùng | 158,760,000 | 238.140.000 | 4015 | 111.132.000 | 8877 |
| 414 | PP2300360104 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30cm | 5,355,000 | 8.032.500 | 4810 | 3.748.500 | 49 |
| 415 | PP2300360105 - Giấy in monitor sản khoa 152 - 151mm x 100mm x 150 tờ | 96,390,000 | 144.585.000 | 4810 | 67.473.000 | 444 |
| 416 | PP2300360106 - Khí CO2 | 59,981,250 | 89.971.875 | 41.986.875 | 616 | |
| 417 | PP2300360107 - Nitơ khí y tế | 12,284,685 | 18.427.027,5 | 8.599.279,5 | 17 | |
| 418 | PP2300360108 - Nitơ lỏng y tế | 121,473,000 | 182.209.500 | 85.031.100 | 444 | |
| 419 | PP2300360109 - Khí oxy y tế lớn | 118,800,000 | 178.200.000 | 83.160.000 | 296 | |
| 420 | PP2300360110 - Khí oxy y tế nhỏ | 7,199,775 | 10.799.662,5 | 5.039.842,5 | 37 | |
| 421 | PP2300360111 - Oxy lỏng | 617,760,000 | 926.640.000 | 432.432.000 | 23671 | |
| 422 | PP2300360112 - Kim gây tê tủy sống số 25G | 1,169,500 | 1.754.250 | 9018 | 818.650 | 8 |
| 423 | PP2300360113 - Kim chích lấy máu ngón tay | 94,500 | 141.750 | 9018 | 66.150 | 82 |
| 424 | PP2300360114 - Kim chọc dò tủy sống số 20G | 21,051,000 | 31.576.500 | 9018 | 14.735.700 | 148 |
| 425 | PP2300360115 - Kim gây tê tủy sống số 29G | 78,180,000 | 117.270.000 | 9018 | 54.726.000 | 329 |
| 426 | PP2300360116 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18. Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc | 312,400,000 | 468.600.000 | 9018 | 218.680.000 | 3288 |
| 427 | PP2300360117 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc | 74,900,000 | 112.350.000 | 9018 | 52.430.000 | 822 |
| 428 | PP2300360118 - Kim luồn tĩnh mạch G18 | 23,625,000 | 35.437.500 | 9018 | 16.537.500 | 1479 |
| 429 | PP2300360119 - Kim luồn tĩnh mạch G20 | 70,875,000 | 106.312.500 | 9018 | 49.612.500 | 4438 |
| 430 | PP2300360120 - Kim luồn tĩnh mạch G22 | 7,875,000 | 11.812.500 | 9018 | 5.512.500 | 493 |
| 431 | PP2300360121 - Kim luồn tĩnh mạch số 20G | 1,845,000 | 2.767.500 | 9018 | 1.291.500 | 74 |
| 432 | PP2300360122 - Kim luồn tĩnh mạch số 22G | 615,000 | 922.500 | 1995 | 430.500 | 25 |
| 433 | PP2300360123 - Túi ép nhiêt độ cao 100mmx200m | 6,875,000 | 10.312.500 | 3926 | 4.812.500 | 4 |
| 434 | PP2300360124 - Túi ép nhiêt độ cao 150mmx200m | 88,200,000 | 132.300.000 | 3926 | 61.740.000 | 35 |
| 435 | PP2300360125 - Túi ép nhiêt độ cao 200mmx200m | 31,200,000 | 46.800.000 | 3926 | 21.840.000 | 10 |
| 436 | PP2300360126 - Túi ép nhiêt độ cao 250mmx200m | 92,475,000 | 138.712.500 | 3926 | 64.732.500 | 22 |
| 437 | PP2300360127 - Túi ép nhiêt độ cao 300mmx200m | 51,000,000 | 76.500.000 | 3926 | 35.700.000 | 10 |
| 438 | PP2300360128 - Túi ép nhiêt độ cao 350mmx200m | 19,000,000 | 28.500.000 | 3926 | 13.300.000 | 3 |
| 439 | PP2300360129 - Túi ép nhiêt độ thấp 100mmx100m | 21,250,000 | 31.875.000 | 4819 | 14.875.000 | 4 |
| 440 | PP2300360130 - Túi ép nhiêt độ thấp 150mmx100m | 55,000,000 | 82.500.000 | 4819 | 38.500.000 | 9 |
| 441 | PP2300360131 - Túi ép nhiêt độ thấp 200mmx100m | 63,750,000 | 95.625.000 | 4819 | 44.625.000 | 4 |
| 442 | PP2300360132 - Túi ép nhiêt độ thấp 250mmx100m | 42,750,000 | 64.125.000 | 4819 | 29.925.000 | 2 |
| 443 | PP2300360133 - Túi ép nhiêt độ thấp 300mmx100m | 95,000,000 | 142.500.000 | 4819 | 66.500.000 | 4 |
| 444 | PP2300360134 - Túi ép nhiêt độ thấp 350mmx100m | 45,750,000 | 68.625.000 | 4819 | 32.025.000 | 2 |
| 445 | PP2300360135 - Dây Ga-rô | 3,150,000 | 4.725.000 | 5040 | 2.205.000 | 164 |
| 446 | PP2300360136 - Dây hút nhớt có khóa các số | 8,400,000 | 12.600.000 | 9018 | 5.880.000 | 658 |
| 447 | PP2300360137 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em (dùng 1 lần) | 525,000 | 787.500 | 9018 | 367.500 | 16 |
| 448 | PP2300360138 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn | 183,750,000 | 275.625.000 | 9018 | 128.625.000 | 5753 |
| 449 | PP2300360139 - Dây truyền dịch 20 giọt | 181,440,000 | 272.160.000 | 9018 | 127.008.000 | 8877 |
| 450 | PP2300360140 - Ống nội khí quản có bóng cỡ từ 4.5 đến 8.5 | 3,780,000 | 5.670.000 | 9018 | 2.646.000 | 49 |
| 451 | PP2300360141 - Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 3,5F | 34,000,000 | 51.000.000 | 9018 | 23.800.000 | 66 |
| 452 | PP2300360142 - Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 5F | 22,950,000 | 34.425.000 | 9018 | 16.065.000 | 44 |
| 453 | PP2300360143 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF), kim V, cỡ 720 | 55,468,000 | 83.202.000 | 9018 | 38.827.600 | 16 |
| 454 | PP2300360144 - Mask thở oxy có túi | 4,095,000 | 6.142.500 | 9020 | 2.866.500 | 49 |
| 455 | PP2300360145 - Mask xông khí dung người lớn | 1,312,500 | 1.968.750 | 9020 | 918.750 | 16 |
| 456 | PP2300360146 - Mask xông khí dung trẻ em | 1,312,500 | 1.968.750 | 9020 | 918.750 | 16 |
| 457 | PP2300360147 - Giá đỡ kim chân không dùng một lần | 18,950,000 | 28.425.000 | 9018 | 13.265.000 | 1644 |
| 458 | PP2300360148 - Giá đỡ kim chân không, tái sử dụng (nhiều lần) | 21,000,000 | 31.500.000 | 9018 | 14.700.000 | 1644 |
| 459 | PP2300360149 - Tấm trải cao su 60x80 cm | 299,250,000 | 448.875.000 | 9018 | 209.475.000 | 12329 |
| 460 | PP2300360150 - Bộ dây truyền dịch có bộ lọc thường | 557,550 | 836.325 | 9018 | 390.285 | 15 |
| 461 | PP2300360151 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter bằng polyamid và polyurethane, đầu catheter thuôn nhỏ dần | 452,988,000 | 679.482.000 | 9018 | 317.091.600 | 296 |
| 462 | PP2300360152 - Kéo 2 đầu nhọn 16,5cm | 28,053,320 | 42.079.980 | 9018 | 19.637.324 | 7 |
| 463 | PP2300360153 - Kéo Mayo cong cán vàng 17cm | 131,040,000 | 196.560.000 | 9018 | 91.728.000 | 5 |
| 464 | PP2300360154 - Kéo Metzenbaun, cán vàng dài 18cm | 142,044,000 | 213.066.000 | 9018 | 99.430.800 | 5 |
| 465 | PP2300360155 - Kéo phẫu thuật Metzenbaum 18cm | 39,119,985 | 58.679.977,5 | 9018 | 27.383.989,5 | 7 |
| 466 | PP2300360156 - Kéo phẫu thuật, mũi cong, đầu tù/tù, mũi mảnh, chiều dài 18cm | 23,471,991 | 35.207.986,5 | 9018 | 16.430.393,7 | 4 |
| 467 | PP2300360157 - Kẹp mang kim | 14,773,340 | 22.160.010 | 9018 | 10.341.338 | 3 |
| 468 | PP2300360158 - Kẹp mang kim cán vàng 18.5cm | 103,250,000 | 154.875.000 | 9018 | 72.275.000 | 8 |
| 469 | PP2300360159 - Kẹp mang kim cán vàng 26.5cm | 75,978,000 | 113.967.000 | 9018 | 53.184.600 | 5 |
| 470 | PP2300360160 - Khóa 3 ngã có dây dài 25cm | 5,500,000 | 8.250.000 | 9018 | 3.850.000 | 181 |
| 471 | PP2300360161 - Kiềm tiếp liệu loại thẳng, chiều dài 25cm | 11,000,000 | 16.500.000 | 9018 | 7.700.000 | 2 |
| 472 | PP2300360162 - Van âm đạo | 26,880,000 | 40.320.000 | 9018 | 18.816.000 | 3 |
| 473 | PP2300360163 - Nhíp có mấu | 13,733,350 | 20.600.025 | 9018 | 9.613.345 | 8 |
| 474 | PP2300360164 - Nhíp không mấu | 11,800,000 | 17.700.000 | 9018 | 8.260.000 | 8 |
| 475 | PP2300360165 - Nhíp không mấu, thắng, chiều dài 25cm | 9,013,340 | 13.520.010 | 9018 | 6.309.338 | 3 |
| 476 | PP2300360166 - Pen đầu vợt không răng thẳng 24.5cm | 55,000,000 | 82.500.000 | 9018 | 38.500.000 | 8 |
| 477 | PP2300360167 - Thước đo lòng tử cung | 11,260,005 | 16.890.007,5 | 9018 | 7.882.003,5 | 2 |
Thuốc nhuộm tiêu bản eosin y |
|
| Mã phần lô | PP2300359691 |
| Giá từng phần lô | 6,026,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.039.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.218.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Thuốc nhuộm tiêu bản hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300359692 |
| Giá từng phần lô | 5,857,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3204 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.100.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Sáp paraffin tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300359693 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2712 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng |
Keo dán lam pha sẵn (Chất gắn tiêu bản) |
|
| Mã phần lô | PP2300359694 |
| Giá từng phần lô | 2,199,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.298.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3824 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.539.468 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất xử lý tế bào trong Giải phẫu bệnh (chất thay thế xylen không độc) |
|
| Mã phần lô | PP2300359695 |
| Giá từng phần lô | 30,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3824 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.344.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Formol trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300359696 |
| Giá từng phần lô | 7,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2912 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.989.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch cắt lạnh trong giải phẫu bệnh (Chất nền phủ mẫu) |
|
| Mã phần lô | PP2300359697 |
| Giá từng phần lô | 5,068,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.603.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3824 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.548.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Cassettes xử lý loại có nắp (Khuôn đúc mẫu mô) |
|
| Mã phần lô | PP2300359698 |
| Giá từng phần lô | 11,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Lưỡi dao cắt tiêu bản (dao cắt vi phẫu) (80x8x0.25mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300359699 |
| Giá từng phần lô | 22,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8208 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Lamelle 22x50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300359700 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch nhuộm loại A (có chứa Isopropanol/Methanol with Safranine) |
|
| Mã phần lô | PP2300359701 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch nhuộm loại C (có chứa Crystal violet) |
|
| Mã phần lô | PP2300359702 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Dung dịch làm sạch vòi phun Aerospray đậm đặc (oxalic acid và dihydrate 1 - 5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300359703 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch nhuộm loại B (có chứa Iodine) |
|
| Mã phần lô | PP2300359704 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300359705 |
| Giá từng phần lô | 13,610,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.415.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.527.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Khay thử xét nghiệm Syphilis (Giang mai) |
|
| Mã phần lô | PP2300359706 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300359707 |
| Giá từng phần lô | 111,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.747.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300359708 |
| Giá từng phần lô | 60,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.218.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.568.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Khay thử xét nghiệm kháng nguyên Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2300359709 |
| Giá từng phần lô | 22,491,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.736.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.743.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nội kiểm nhóm máu trên máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359710 |
| Giá từng phần lô | 47,733,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.600.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.413.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300359711 |
| Giá từng phần lô | 11,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.388.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.114.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300359712 |
| Giá từng phần lô | 3,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.704.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300359713 |
| Giá từng phần lô | 11,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.388.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.114.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300359714 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống nhựa 1.4 ml chứa hồng cầu pha loãng trên hệ thống máy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359715 |
| Giá từng phần lô | 34,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.393.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1894 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359716 |
| Giá từng phần lô | 33,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.402.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Thẻ môi trường coombs 6 giếng, xác định kháng thể Hồng cầu, xét nghiệm hòa hợp và kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300359717 |
| Giá từng phần lô | 13,952,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.929.104 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.766.915,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Thẻ môi trường nước muối 6 giếng, xác định kháng thể Hồng cầu theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300359718 |
| Giá từng phần lô | 699,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300359719 |
| Giá từng phần lô | 149,006,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.509.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.304.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300359720 |
| Giá từng phần lô | 58,137,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.206.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.696.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300359721 |
| Giá từng phần lô | 253,364,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.046.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.355.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300359722 |
| Giá từng phần lô | 6,813,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.220.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.769.419,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300359723 |
| Giá từng phần lô | 15,214,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.821.696 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.650.124,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Cóng và bi đo mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300359724 |
| Giá từng phần lô | 317,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.566.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300359725 |
| Giá từng phần lô | 13,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.574.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.601.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300359726 |
| Giá từng phần lô | 5,109,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.663.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.576.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa máy đông máu (Cleaner Solution) |
|
| Mã phần lô | PP2300359727 |
| Giá từng phần lô | 65,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa kim máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359728 |
| Giá từng phần lô | 94,684,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.026.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.279.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Thuốc thử xét nghiệm G6-PDH |
|
| Mã phần lô | PP2300359729 |
| Giá từng phần lô | 28,028,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.042.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.619.838 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 306 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm G6-PDH (mức bệnh lý) |
|
| Mã phần lô | PP2300359730 |
| Giá từng phần lô | 24,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.140.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm G6-PDH (mức bình thường) |
|
| Mã phần lô | PP2300359731 |
| Giá từng phần lô | 24,486,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.140.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300359732 |
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 279452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300359733 |
| Giá từng phần lô | 236,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch phân tích 5 thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300359734 |
| Giá từng phần lô | 131,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.347.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.095.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359735 |
| Giá từng phần lô | 24,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.052.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300359736 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.984.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300359737 |
| Giá từng phần lô | 10,156,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.234.408 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.109.390,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300359738 |
| Giá từng phần lô | 92,051,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.077.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.435.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Ống EDTA K3 0.5mL cho trẻ sơ sinh, nắp cao su bọc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300359739 |
| Giá từng phần lô | 4,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.454.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống EDTA K3 1mL cho trẻ em, nắp cao su bọc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300359740 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.874.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.808.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống EDTA K3 2mL cho người lớn, nắp cao su bọc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300359741 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống CITRATE 3.2% 2mL cho người lớn, nắp cao su bọc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300359742 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359743 |
| Giá từng phần lô | 26,884,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.326.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.818.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359744 |
| Giá từng phần lô | 93,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359745 |
| Giá từng phần lô | 15,101,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.651.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.570.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 279 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359746 |
| Giá từng phần lô | 69,098,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.647.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.368.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359747 |
| Giá từng phần lô | 21,249,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.874.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.874.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359748 |
| Giá từng phần lô | 61,009,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.513.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.706.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359749 |
| Giá từng phần lô | 405,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 608.249.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.849.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359750 |
| Giá từng phần lô | 338,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359751 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống chứa mẫu hoặc chất kiểm chứng 2.0 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300359752 |
| Giá từng phần lô | 1,310,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.965.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359753 |
| Giá từng phần lô | 17,382,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.074.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.167.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359754 |
| Giá từng phần lô | 21,704,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.556.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.193.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300359755 |
| Giá từng phần lô | 20,712,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.068.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.498.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300359756 |
| Giá từng phần lô | 38,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Gel card định nhóm máu ABO/Rh bằng 2 phương pháp |
|
| Mã phần lô | PP2300359757 |
| Giá từng phần lô | 1,593,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.390.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.115.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Gel card định nhóm máu trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300359758 |
| Giá từng phần lô | 7,988,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.982.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.591.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Gel card làm xét nghiệm crossmatch - hòa hợp miễn dịch (nước muối và coombs) ở nhiệt độ 37 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2300359759 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.113.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Gel card làm xét nghiệm D yếu, sàng lọc và định danh KTBT, phản ứng hòa hợp, Coombs trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300359760 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Gel card xét nghiệm trong môi trường muối |
|
| Mã phần lô | PP2300359761 |
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.700.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Gel card định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300359762 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm khí máu, total hemoglobin (pH, pO2, pCO2, tHb). |
|
| Mã phần lô | PP2300359763 |
| Giá từng phần lô | 189,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359764 |
| Giá từng phần lô | 312,438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.657.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.706.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm HIV (kháng nguyên + kháng thể) |
|
| Mã phần lô | PP2300359765 |
| Giá từng phần lô | 378,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300359766 |
| Giá từng phần lô | 404,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300359767 |
| Giá từng phần lô | 286,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300359768 |
| Giá từng phần lô | 273,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359769 |
| Giá từng phần lô | 285,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.058.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgM kháng Toxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2300359770 |
| Giá từng phần lô | 108,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.204.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgM kháng vi-rút rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300359771 |
| Giá từng phần lô | 99,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.876.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng Toxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2300359772 |
| Giá từng phần lô | 80,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi-rút cytomegalo (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2300359773 |
| Giá từng phần lô | 71,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.276.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể IgG kháng vi-rút rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300359774 |
| Giá từng phần lô | 66,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.564.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300359775 |
| Giá từng phần lô | 356,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300359776 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300359777 |
| Giá từng phần lô | 202,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể toàn phần đáp ứng kháng nguyên bề mặt virus HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300359778 |
| Giá từng phần lô | 91,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.211.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2300359779 |
| Giá từng phần lô | 128,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.917.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300359780 |
| Giá từng phần lô | 128,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng testosterone toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300359781 |
| Giá từng phần lô | 128,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359782 |
| Giá từng phần lô | 128,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.695.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300359783 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300359784 |
| Giá từng phần lô | 127,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm FBHCG |
|
| Mã phần lô | PP2300359785 |
| Giá từng phần lô | 10,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.489.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.228.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300359786 |
| Giá từng phần lô | 10,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.489.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.228.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300359787 |
| Giá từng phần lô | 31,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.912.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300359788 |
| Giá từng phần lô | 265,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.004.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch acid kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300359789 |
| Giá từng phần lô | 201,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.793.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch base kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300359790 |
| Giá từng phần lô | 201,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.793.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch làm sạch hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300359791 |
| Giá từng phần lô | 200,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.137.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa kim 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359792 |
| Giá từng phần lô | 25,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.394.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.917.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm các kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2300359793 |
| Giá từng phần lô | 54,035,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.053.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.825.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch phụ rửa kim 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300359794 |
| Giá từng phần lô | 22,444,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.667.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.711.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch phụ rửa kim 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359795 |
| Giá từng phần lô | 12,134,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.201.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.494.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359796 |
| Giá từng phần lô | 112,009,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.013.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.406.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300359797 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBeAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300359798 |
| Giá từng phần lô | 45,927,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.890.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.148.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359799 |
| Giá từng phần lô | 88,216,695 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.325.042,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.751.686,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng nguyên p24 và kháng thể kháng vi-rút suy giảm miễn dịch ở người tuýp 1 (bao gồm nhóm “O”) và tuýp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300359800 |
| Giá từng phần lô | 107,109,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.663.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.976.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn loại C |
|
| Mã phần lô | PP2300359801 |
| Giá từng phần lô | 18,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm kháng thể phản ứng với kháng nguyên e của vi-rút viêm gan B (HBV) |
|
| Mã phần lô | PP2300359802 |
| Giá từng phần lô | 15,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch pha loãng 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300359803 |
| Giá từng phần lô | 26,929,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.393.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.850.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch pha loãng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300359804 |
| Giá từng phần lô | 11,791,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.687.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.254.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch pha loãng 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300359805 |
| Giá từng phần lô | 23,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.738.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch pha loãng 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359806 |
| Giá từng phần lô | 12,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.825.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch pha loãng 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300359807 |
| Giá từng phần lô | 2,868,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.303.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.008.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm và định tính các kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300359808 |
| Giá từng phần lô | 6,005,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.008.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.203.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn loại D |
|
| Mã phần lô | PP2300359809 |
| Giá từng phần lô | 18,947,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.421.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.263.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Cytomegalovirus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359810 |
| Giá từng phần lô | 66,024,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.037.485 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.217.493 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất hiệu chuẩn loại E |
|
| Mã phần lô | PP2300359811 |
| Giá từng phần lô | 17,945,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.918.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.561.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300359812 |
| Giá từng phần lô | 35,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn loại B |
|
| Mã phần lô | PP2300359813 |
| Giá từng phần lô | 30,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.907.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.423.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn loại A |
|
| Mã phần lô | PP2300359814 |
| Giá từng phần lô | 22,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.825.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm kháng thể immunoglobulin G (IgG) kháng vi-rút viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2300359815 |
| Giá từng phần lô | 9,048,861 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.573.291,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.334.202,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300359816 |
| Giá từng phần lô | 3,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.282.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm Total hcG |
|
| Mã phần lô | PP2300359817 |
| Giá từng phần lô | 47,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm các kháng thể IgM kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2300359818 |
| Giá từng phần lô | 125,933,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.900.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.153.352 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300359819 |
| Giá từng phần lô | 3,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.662.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm và định tính kháng thể IgG kháng Toxoplasma gondii |
|
| Mã phần lô | PP2300359820 |
| Giá từng phần lô | 73,463,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.194.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.424.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Cóng phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300359821 |
| Giá từng phần lô | 223,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Đầu côn hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300359822 |
| Giá từng phần lô | 197,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.852.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.064.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Cóng đựng mẫu dung tích 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300359823 |
| Giá từng phần lô | 51,355,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.033.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.948.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359824 |
| Giá từng phần lô | 324,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm 25-OH Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300359825 |
| Giá từng phần lô | 37,452,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.178.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.216.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359826 |
| Giá từng phần lô | 56,571,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300359827 |
| Giá từng phần lô | 31,987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.980.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.390.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa hệ thống máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300359828 |
| Giá từng phần lô | 259,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.754.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.885.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Dung dịch cơ chất |
|
| Mã phần lô | PP2300359829 |
| Giá từng phần lô | 866,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.299.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606.236.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3551 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300359830 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300359831 |
| Giá từng phần lô | 37,778,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.667.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.444.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359832 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.889.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.814.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300359833 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.889.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.814.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359834 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.889.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.814.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300359835 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.889.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.814.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300359836 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.889.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.814.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300359837 |
| Giá từng phần lô | 25,185,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.778.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.629.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HAVAb |
|
| Mã phần lô | PP2300359838 |
| Giá từng phần lô | 25,185,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.778.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.629.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300359839 |
| Giá từng phần lô | 12,592,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.889.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.814.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300359840 |
| Giá từng phần lô | 7,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.506.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300359841 |
| Giá từng phần lô | 12,208,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.312.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.545.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
AST |
|
| Mã phần lô | PP2300359842 |
| Giá từng phần lô | 12,208,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.312.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.545.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng CREATININ |
|
| Mã phần lô | PP2300359843 |
| Giá từng phần lô | 2,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.933.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.835.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300359844 |
| Giá từng phần lô | 13,720,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.580.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.604.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300359845 |
| Giá từng phần lô | 3,163,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.745.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.214.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300359846 |
| Giá từng phần lô | 3,963,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.945.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.774.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Bilirubine toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300359847 |
| Giá từng phần lô | 3,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.896.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.284.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300359848 |
| Giá từng phần lô | 1,468,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.203.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.028.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
ALBUMIN phương pháp BCG |
|
| Mã phần lô | PP2300359849 |
| Giá từng phần lô | 814,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
HIV combo |
|
| Mã phần lô | PP2300359850 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Magie |
|
| Mã phần lô | PP2300359851 |
| Giá từng phần lô | 111,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300359852 |
| Giá từng phần lô | 792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300359853 |
| Giá từng phần lô | 734,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.101.384 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.979,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300359854 |
| Giá từng phần lô | 162,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.912 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.825,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300359855 |
| Giá từng phần lô | 138,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất định lượng CHOLESTEROL |
|
| Mã phần lô | PP2300359856 |
| Giá từng phần lô | 27,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.577,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
AMYLASE |
|
| Mã phần lô | PP2300359857 |
| Giá từng phần lô | 203,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.307,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300359858 |
| Giá từng phần lô | 97,632 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.342,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300359859 |
| Giá từng phần lô | 13,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.976 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.788,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng LACTAT |
|
| Mã phần lô | PP2300359860 |
| Giá từng phần lô | 406,592 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.614,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300359861 |
| Giá từng phần lô | 21,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.544 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.187,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300359862 |
| Giá từng phần lô | 284,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.292,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
HSV-1 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359863 |
| Giá từng phần lô | 661,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.052,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
HSV-2 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359864 |
| Giá từng phần lô | 1,323,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.984.512 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 926.105,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hộp đựng hóa chất phù hợp với máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300359865 |
| Giá từng phần lô | 3,613,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.419.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3923 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.529.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa loại bỏ chất gây nhiễu (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300359866 |
| Giá từng phần lô | 93,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực (cho bộ phận phân tích điện giải tích hợp trên máy xét nghiệm sinh hóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300359867 |
| Giá từng phần lô | 59,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.777.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.429.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch cung cấp điện thế tham chiếu (cho bộ phận phân tích điện giải tích hợp trên máy xét nghiệm sinh hóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300359868 |
| Giá từng phần lô | 26,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300359869 |
| Giá từng phần lô | 34,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.091.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch giảm sức căng bề mặt và giảm bọt cho hỗn hợp phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300359870 |
| Giá từng phần lô | 19,574,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.362.176 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.702.348,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nước rửa kim hút mẫu trên hệ thống (cho máy xét nghiệm sinh hóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300359871 |
| Giá từng phần lô | 8,337,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.506.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.836.185,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa chống nhiễm chéo cho xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300359872 |
| Giá từng phần lô | 8,248,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.373.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.774.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nước rửa hệ thống có tính kiềm cho kim hút và cóng phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300359873 |
| Giá từng phần lô | 10,137,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.206.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.096.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch điện hóa phát quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300359874 |
| Giá từng phần lô | 8,152,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.228.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.706.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất chuẩn điện cực chọn lọc ion mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300359875 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.447.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chất chuẩn điện cực chọn lọc ion mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300359876 |
| Giá từng phần lô | 1,631,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.447.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nước rửa hệ thống có tính acid cho kim hút và cóng phản ứng (cho máy xét nghiệm sinh hóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300359877 |
| Giá từng phần lô | 608,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
NH3/ETH/CO2 Control A (bất thường) |
|
| Mã phần lô | PP2300359878 |
| Giá từng phần lô | 8,130,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.195.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.691.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hiệu chuẩn xét nghiệm Sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300359879 |
| Giá từng phần lô | 3,048,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.573.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.288,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hiệu chuẩn ESTRADIOL |
|
| Mã phần lô | PP2300359880 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.013.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.859,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hiệu chuẩn FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359881 |
| Giá từng phần lô | 7,276,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.914.768 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.093.558,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Control HSV |
|
| Mã phần lô | PP2300359882 |
| Giá từng phần lô | 11,686,512 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.529.768 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.180.558,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Control Sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300359883 |
| Giá từng phần lô | 2,031,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.047.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Control sinh hóa mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300359884 |
| Giá từng phần lô | 2,031,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.047.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
NH3/ETH/CO2 cal |
|
| Mã phần lô | PP2300359885 |
| Giá từng phần lô | 2,627,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.940.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.838.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
NH3/ETH/CO2 CONTROL N (bình thường) |
|
| Mã phần lô | PP2300359886 |
| Giá từng phần lô | 1,626,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.439.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.138.278,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hiệu chuẩn LIPIDS |
|
| Mã phần lô | PP2300359887 |
| Giá từng phần lô | 3,486,015 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.229.022,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.440.210,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch phát tín hiệu điện hóa (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300359888 |
| Giá từng phần lô | 201,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.703.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa bộ phát hiện (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300359889 |
| Giá từng phần lô | 152,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.780.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cuvette (cho máy xét nghiệm sinh hóa) |
|
| Mã phần lô | PP2300359890 |
| Giá từng phần lô | 66,612,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.918.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.628.467,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa có tính acid cho cuvette (cóng phản ứng). |
|
| Mã phần lô | PP2300359891 |
| Giá từng phần lô | 13,937,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.906.167,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.756.211,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Đầu côn và cốc phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300359892 |
| Giá từng phần lô | 120,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Cóng chiết mẫu xét nghiệm sinh hóa (sample cup) |
|
| Mã phần lô | PP2300359893 |
| Giá từng phần lô | 53,846,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.769.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.692.278,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300359894 |
| Giá từng phần lô | 58,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8539 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.025.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Điện cực tham chiếu sử dụng theo phương pháp chọn lọc ion |
|
| Mã phần lô | PP2300359895 |
| Giá từng phần lô | 10,207,449 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.311.173,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9027 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.145.214,3 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300359896 |
| Giá từng phần lô | 101,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.030.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300359897 |
| Giá từng phần lô | 70,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng alanine aminotransferase (ALT) |
|
| Mã phần lô | PP2300359898 |
| Giá từng phần lô | 104,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.303.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.941.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng aspartate aminotransferase (AST) |
|
| Mã phần lô | PP2300359899 |
| Giá từng phần lô | 104,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.303.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.941.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300359900 |
| Giá từng phần lô | 44,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.541.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.052.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất định lượng canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300359901 |
| Giá từng phần lô | 31,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300359902 |
| Giá từng phần lô | 34,322,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.483.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.025.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300359903 |
| Giá từng phần lô | 33,899,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.848.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.729.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300359904 |
| Giá từng phần lô | 26,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.524.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300359905 |
| Giá từng phần lô | 55,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.595.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng cholesterol lipoprotein tỉ trọng cao (HDL) |
|
| Mã phần lô | PP2300359906 |
| Giá từng phần lô | 75,258,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.887.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.680.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 921 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng trực tiếp cholesterol lipoprotein tỉ trọng thấp (LDL) |
|
| Mã phần lô | PP2300359907 |
| Giá từng phần lô | 119,384,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.076.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.569.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2300359908 |
| Giá từng phần lô | 6,226,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.339.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.358.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300359909 |
| Giá từng phần lô | 10,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.151.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất định lượng ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300359910 |
| Giá từng phần lô | 34,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng lactate dehydrogenase |
|
| Mã phần lô | PP2300359911 |
| Giá từng phần lô | 5,887,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.830.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.121.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng uric acid |
|
| Mã phần lô | PP2300359912 |
| Giá từng phần lô | 5,589,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.384.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.912.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng hemoglobin A1c |
|
| Mã phần lô | PP2300359913 |
| Giá từng phần lô | 37,428,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.142.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.199.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300359914 |
| Giá từng phần lô | 6,272,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.408.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.390.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính HBsAg Qualitative II |
|
| Mã phần lô | PP2300359915 |
| Giá từng phần lô | 562,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.892.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300359916 |
| Giá từng phần lô | 711,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.067.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.103.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính Syphilis TP |
|
| Mã phần lô | PP2300359917 |
| Giá từng phần lô | 655,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.992.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359918 |
| Giá từng phần lô | 553,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300359919 |
| Giá từng phần lô | 553,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359920 |
| Giá từng phần lô | 631,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 946.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.705.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300359921 |
| Giá từng phần lô | 123,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.318.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính và bán định lượng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359922 |
| Giá từng phần lô | 423,025,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.537.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.117.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 855 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359923 |
| Giá từng phần lô | 544,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.216.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359924 |
| Giá từng phần lô | 70,270,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.405.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.189.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359925 |
| Giá từng phần lô | 326,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.208.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.297.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359926 |
| Giá từng phần lô | 535,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.927.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.699.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Toxo IgG avidity |
|
| Mã phần lô | PP2300359927 |
| Giá từng phần lô | 25,675,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.513.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.972.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất định lượng Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359928 |
| Giá từng phần lô | 308,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.869.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359929 |
| Giá từng phần lô | 506,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Albumin, Calcium, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Lactic Acid, Magnesium, Phosphorus, Total Protein (Protein toàn phần), Triglyceride, Urea Nitrogen, và Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300359930 |
| Giá từng phần lô | 8,481,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.721.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.936.742 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300359931 |
| Giá từng phần lô | 10,054,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.081.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.038.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c |
|
| Mã phần lô | PP2300359932 |
| Giá từng phần lô | 9,579,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.369.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.705.951 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Mẫu chứng Hemoglobin A1c |
|
| Mã phần lô | PP2300359933 |
| Giá từng phần lô | 10,325,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.488.616 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.228.020,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Sodium (Natri), Potassium (Kali) và Chloride (Clorua) trên mẫu huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300359934 |
| Giá từng phần lô | 8,108,052 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.162.078 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.675.636,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K), và Chloride (Cl) trong mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300359935 |
| Giá từng phần lô | 2,972,964 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.459.446 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.081.074,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Dung dịch tham chiếu ICT |
|
| Mã phần lô | PP2300359936 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.042.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất pha loãng chip ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300359937 |
| Giá từng phần lô | 20,700,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.051.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa acid |
|
| Mã phần lô | PP2300359938 |
| Giá từng phần lô | 86,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch giảm nhiễm chéo A (sử dụng cho hệ thống sinh hóa - miễn dịch) |
|
| Mã phần lô | PP2300359939 |
| Giá từng phần lô | 69,314,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.971.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.519.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch giảm nhiễm chéo B (sử dụng cho hệ thống sinh hóa - miễn dịch) |
|
| Mã phần lô | PP2300359940 |
| Giá từng phần lô | 99,349,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.024.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.544.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 743 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch bảo dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2300359941 |
| Giá từng phần lô | 20,476,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.714.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.333.659,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 627 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2300359942 |
| Giá từng phần lô | 86,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa đầu dò acid |
|
| Mã phần lô | PP2300359943 |
| Giá từng phần lô | 14,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.374.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.441.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 929 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Total β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300359944 |
| Giá từng phần lô | 11,486,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.229.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.040.564 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất chuẩn CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359945 |
| Giá từng phần lô | 14,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.105.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359946 |
| Giá từng phần lô | 11,486,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.229.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.040.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359947 |
| Giá từng phần lô | 13,243,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.865.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.270.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359948 |
| Giá từng phần lô | 10,040,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.060.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.028.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng CMV IgG avidity |
|
| Mã phần lô | PP2300359949 |
| Giá từng phần lô | 6,891,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.337.832 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.824.321,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359950 |
| Giá từng phần lô | 13,243,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.865.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.270.576 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359951 |
| Giá từng phần lô | 11,486,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.229.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.040.564 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359952 |
| Giá từng phần lô | 13,243,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.865.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.270.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359953 |
| Giá từng phần lô | 11,486,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.229.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.040.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất chứng Toxo IgG avidity |
|
| Mã phần lô | PP2300359954 |
| Giá từng phần lô | 7,946,172 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.919.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.562.320,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359955 |
| Giá từng phần lô | 12,425,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.637.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.697.591 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359956 |
| Giá từng phần lô | 10,776,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.165.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.543.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359957 |
| Giá từng phần lô | 14,050,785 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.076.177,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.835.549,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359958 |
| Giá từng phần lô | 18,918,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.378.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.243.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300359959 |
| Giá từng phần lô | 16,369,812 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.554.718 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.458.868,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300359960 |
| Giá từng phần lô | 18,930,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.395.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.251.212,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300359961 |
| Giá từng phần lô | 15,892,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.838.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.124.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300359962 |
| Giá từng phần lô | 18,378,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.567.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.864.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300359963 |
| Giá từng phần lô | 11,240,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.860.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.868.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300359964 |
| Giá từng phần lô | 12,186,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.279.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.530.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Syphilis TP |
|
| Mã phần lô | PP2300359965 |
| Giá từng phần lô | 16,860,942 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.291.413 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.802.659,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Syphilis TP |
|
| Mã phần lô | PP2300359966 |
| Giá từng phần lô | 19,498,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.247.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.648.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359967 |
| Giá từng phần lô | 23,460,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.190.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.422.436,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359968 |
| Giá từng phần lô | 21,270,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.906.368 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.889.638,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300359969 |
| Giá từng phần lô | 16,860,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.291.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.802.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300359970 |
| Giá từng phần lô | 19,498,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.247.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.648.723,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359971 |
| Giá từng phần lô | 16,860,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.291.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.802.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất chứng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359972 |
| Giá từng phần lô | 19,498,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.247.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.648.723,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Huyết thanh QC (kiểm tra chất lượng) của các xét nghiệm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300359973 |
| Giá từng phần lô | 17,744,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.616.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.420.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn các xét nghiệm Sodium (Na), Potassium (K), và Chloride (Cl) trong mẫu huyết thanh. |
|
| Mã phần lô | PP2300359974 |
| Giá từng phần lô | 4,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.231.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Sodium, Potassium, và Chloride trong mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300359975 |
| Giá từng phần lô | 5,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300359976 |
| Giá từng phần lô | 5,820,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.730.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.074.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch tham chiếu ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300359977 |
| Giá từng phần lô | 14,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.384.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.979.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất pha loãng ICT |
|
| Mã phần lô | PP2300359978 |
| Giá từng phần lô | 16,879,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.319.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.815.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chip tích hợp ICT |
|
| Mã phần lô | PP2300359979 |
| Giá từng phần lô | 129,937,821 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.906.731,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8542 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.956.474,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300359980 |
| Giá từng phần lô | 149,692,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.538.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.784.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất định tính Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359981 |
| Giá từng phần lô | 76,021,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.032.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.215.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359982 |
| Giá từng phần lô | 121,020,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.531.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.714.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định lượng Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359983 |
| Giá từng phần lô | 50,771,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.157.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.540.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359984 |
| Giá từng phần lô | 91,769,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.654.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.238.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300359985 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính Syphilis TP |
|
| Mã phần lô | PP2300359986 |
| Giá từng phần lô | 127,023,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.534.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.916.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính và bán định lượng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359987 |
| Giá từng phần lô | 88,747,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.120.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.123.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất định tính CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359988 |
| Giá từng phần lô | 118,820,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.230.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.174.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300359989 |
| Giá từng phần lô | 3,927,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.916,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất chứng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300359990 |
| Giá từng phần lô | 3,927,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.916,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300359991 |
| Giá từng phần lô | 3,927,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.916,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300359992 |
| Giá từng phần lô | 3,927,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.916,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn HBsAg Qualitative |
|
| Mã phần lô | PP2300359993 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.791.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng HBsAg Qualitative thế hệ II |
|
| Mã phần lô | PP2300359994 |
| Giá từng phần lô | 3,927,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.512 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.905,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuản Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359995 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.791.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300359996 |
| Giá từng phần lô | 3,927,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.916,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359997 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.791.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300359998 |
| Giá từng phần lô | 3,927,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.916,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất chứng Total β-hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300359999 |
| Giá từng phần lô | 4,319,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.479.568 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.023.798,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300360000 |
| Giá từng phần lô | 4,815,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.223.616 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.371.020,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300360001 |
| Giá từng phần lô | 4,176,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.265.368 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.838,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300360002 |
| Giá từng phần lô | 4,815,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.223.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.371.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300360003 |
| Giá từng phần lô | 6,879,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.319.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.815.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300360004 |
| Giá từng phần lô | 4,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.155.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng HIV Ag/Ab Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300360005 |
| Giá từng phần lô | 3,909,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.864.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.736.966,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn Syphilis TP |
|
| Mã phần lô | PP2300360006 |
| Giá từng phần lô | 4,630,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.945.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.241.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng Syphilis TP |
|
| Mã phần lô | PP2300360007 |
| Giá từng phần lô | 4,105,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.158.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.873.852,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất chuẩn CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300360008 |
| Giá từng phần lô | 4,815,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.223.616 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.371.020,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300360009 |
| Giá từng phần lô | 4,176,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.265.368 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.838,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chuẩn CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300360010 |
| Giá từng phần lô | 4,815,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.223.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.371.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chứng CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300360011 |
| Giá từng phần lô | 4,176,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.265.344 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.827,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300360012 |
| Giá từng phần lô | 2,102,877,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.154.315.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.472.013.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Formol 10% đệm trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2300360013 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất chẩn đoán trước sinh dị bội các nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X và Y cùng 9 hội chứng vi mất đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2300360014 |
| Giá từng phần lô | 437,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán biến dị di truyền liên quan thrombophilia bằng kỹ thuật QF-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300360015 |
| Giá từng phần lô | 76,245,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.367.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.371.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán định tính kiểu gene Human papilloma virus (HPV) bằng kỹ thuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300360016 |
| Giá từng phần lô | 459,123,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.684.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.386.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Phenylalanine dùng trong sàng lọc bệnh Phenylketon niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300360017 |
| Giá từng phần lô | 3,462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.423.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm cho tách chiết tự động DNA/ RNA virus |
|
| Mã phần lô | PP2300360018 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hóa chất xét nghiệm dùng cho sàng lọc sơ sinh: các bệnh rối loạn dự trữ Lysosome (LSD) |
|
| Mã phần lô | PP2300360019 |
| Giá từng phần lô | 31,893,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.839.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.325.184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống nhựa trong suốt có nút xoáy vặn chặt chứa môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt và xác định Enterobacteriaceae |
|
| Mã phần lô | PP2300360020 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Mannitol Salt Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300360021 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm, mẫu chứng âm |
|
| Mã phần lô | PP2300360022 |
| Giá từng phần lô | 52,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm, mẫu chứng dương |
|
| Mã phần lô | PP2300360023 |
| Giá từng phần lô | 115,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300360024 |
| Giá từng phần lô | 32,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300360025 |
| Giá từng phần lô | 32,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300360026 |
| Giá từng phần lô | 32,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đông máu, dạng đông khô, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300360027 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
MHA 90 (cấy VK thường) |
|
| Mã phần lô | PP2300360028 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Môi trường HI |
|
| Mã phần lô | PP2300360029 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Test thử kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2300360030 |
| Giá từng phần lô | 132,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Test thử kháng thể Helicobacter pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300360031 |
| Giá từng phần lô | 14,617,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.926.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.232.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Test thử kháng thể sốt xuất huyết IgG, IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300360032 |
| Giá từng phần lô | 105,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.947.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.708.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Test thử kháng thể Tay Chân Miệng (Enterovirus 71) |
|
| Mã phần lô | PP2300360033 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chlorhexidine digluconate |
|
| Mã phần lô | PP2300360034 |
| Giá từng phần lô | 194,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.656.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.106.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme Savinase 16 lex (protease) và các chất hoạt động bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300360035 |
| Giá từng phần lô | 13,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300360036 |
| Giá từng phần lô | 41,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Hydrogen Peroxide + ion bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300360037 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ethanol + n-propanol |
|
| Mã phần lô | PP2300360038 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) |
|
| Mã phần lô | PP2300360039 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Gel rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) |
|
| Mã phần lô | PP2300360040 |
| Giá từng phần lô | 53,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Povidone iodine + Isopropyl alcohol |
|
| Mã phần lô | PP2300360041 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
BHI Broth + 15% Glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2300360042 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
CA HI (cấy Haemophilus) |
|
| Mã phần lô | PP2300360043 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
CA XV 90 (cấy VK thường) |
|
| Mã phần lô | PP2300360044 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chai cấy máu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300360045 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300360046 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Môi trường MR- VP (cấy VK thường) |
|
| Mã phần lô | PP2300360047 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B |
|
| Mã phần lô | PP2300360048 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Môi trường sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300360049 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Môi trường tăng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300360050 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Môi trường thạch pha sẵn MHA |
|
| Mã phần lô | PP2300360051 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Saline 0.85% |
|
| Mã phần lô | PP2300360052 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
SDA (Sabouraud Dextrose Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2300360053 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
SDA Cl (Sabouraud Dextrose Chloramphenicol Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2300360054 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
SIM (Sulfide Indole Motility) |
|
| Mã phần lô | PP2300360055 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Simmons Citrate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300360056 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
SS Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300360057 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Stuart Amies |
|
| Mã phần lô | PP2300360058 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bao giầy phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300360059 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6305 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bơm tiêm khí máu động mạch chế độ cài đặt sẵn thể tích |
|
| Mã phần lô | PP2300360060 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 12mm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2300360061 |
| Giá từng phần lô | 32,178,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.267.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.525.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Băng gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300360062 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Băng keo có gạc vô trùng 25cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360063 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300360064 |
| Giá từng phần lô | 3,742,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.613.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.619.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 120 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300360065 |
| Giá từng phần lô | 16,443,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.664.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.510.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300360066 |
| Giá từng phần lô | 244,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Que xét nghiệm 15cm (tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300360067 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml có nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300360068 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 526 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bao dây đốt nội soi 7.5cm x 235cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360069 |
| Giá từng phần lô | 8,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.953.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
ĐẦU COL 10-1000μL |
|
| Mã phần lô | PP2300360070 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Lọ đựng phân không chất bảo quản |
|
| Mã phần lô | PP2300360071 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml có nắp, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300360072 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản có nắp có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300360073 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nút đậy kim luồn có cổng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300360074 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparinᴺ 2mL |
|
| Mã phần lô | PP2300360075 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống nghiệm Serum hạt nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300360076 |
| Giá từng phần lô | 79,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống lấy máu chân không chứa chất chống đông Lithium Heparinᴺ 4mL |
|
| Mã phần lô | PP2300360077 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống lấy máu chân không chứa chất kích hoạt đông máu 4mL |
|
| Mã phần lô | PP2300360078 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống lấy máu mao mạch chứa chất chống đông K2EDTA (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300360079 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Ống lấy máu mao mạch chứa chất chống đông lithium heparin (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300360080 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống lấy máu mao mạch không chứa chất chống đông (250-500 uL) cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300360081 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống nhựa lấy máu chân không chứa chất chống đông citrate 1,8mL |
|
| Mã phần lô | PP2300360082 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống nhựa lấy máu chân không chứa EDTA k2, loại 4mL |
|
| Mã phần lô | PP2300360083 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống nghiệm chân không Serum 4.0ml |
|
| Mã phần lô | PP2300360084 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống nghiệm lưu mẫu, dịch cryo 1.8ml nắp xoắn vặn trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300360085 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Cán dao số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300360086 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ không tan đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300360087 |
| Giá từng phần lô | 388,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300360088 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300360089 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ không tan tự nhiên |
|
| Mã phần lô | PP2300360090 |
| Giá từng phần lô | 1,587,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.381.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300360091 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 1, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300360092 |
| Giá từng phần lô | 69,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 kháng khuẩn Iragacare MP số 2/0, 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300360093 |
| Giá từng phần lô | 41,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ tan đa sợi Polyglycolic Acid số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300360094 |
| Giá từng phần lô | 575,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300360095 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, |
|
| Mã phần lô | PP2300360096 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300360097 |
| Giá từng phần lô | 769,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.154.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 538.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300360098 |
| Giá từng phần lô | 789,547,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.184.321.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.683.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300360099 |
| Giá từng phần lô | 1,101,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.652.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ vicryl 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300360100 |
| Giá từng phần lô | 2,494,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.742.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.746.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ thị hóa học đa thông số (Hấp ướt), sử dụng bên trong gói dụng cụ 5.1 cm x 1.9 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360101 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300360102 |
| Giá từng phần lô | 48,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Tạp dề y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300360103 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360104 |
| Giá từng phần lô | 5,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.032.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.748.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Giấy in monitor sản khoa 152 - 151mm x 100mm x 150 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2300360105 |
| Giá từng phần lô | 96,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300360106 |
| Giá từng phần lô | 59,981,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.971.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.986.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Nitơ khí y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300360107 |
| Giá từng phần lô | 12,284,685 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.427.027,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.599.279,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nitơ lỏng y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300360108 |
| Giá từng phần lô | 121,473,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.209.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.031.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Khí oxy y tế lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300360109 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Khí oxy y tế nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300360110 |
| Giá từng phần lô | 7,199,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.799.662,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.039.842,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300360111 |
| Giá từng phần lô | 617,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kim gây tê tủy sống số 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300360112 |
| Giá từng phần lô | 1,169,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.754.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 818.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kim chích lấy máu ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300360113 |
| Giá từng phần lô | 94,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kim chọc dò tủy sống số 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300360114 |
| Giá từng phần lô | 21,051,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.576.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.735.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kim gây tê tủy sống số 29G |
|
| Mã phần lô | PP2300360115 |
| Giá từng phần lô | 78,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.726.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18. Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh có cửa bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300360116 |
| Giá từng phần lô | 312,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 Có đầu bảo vệ bằng kim loại. Có cánh, không cửa bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300360117 |
| Giá từng phần lô | 74,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kim luồn tĩnh mạch G18 |
|
| Mã phần lô | PP2300360118 |
| Giá từng phần lô | 23,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kim luồn tĩnh mạch G20 |
|
| Mã phần lô | PP2300360119 |
| Giá từng phần lô | 70,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kim luồn tĩnh mạch G22 |
|
| Mã phần lô | PP2300360120 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kim luồn tĩnh mạch số 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300360121 |
| Giá từng phần lô | 1,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.767.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.291.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kim luồn tĩnh mạch số 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300360122 |
| Giá từng phần lô | 615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 1995 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Túi ép nhiêt độ cao 100mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300360123 |
| Giá từng phần lô | 6,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Túi ép nhiêt độ cao 150mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300360124 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Túi ép nhiêt độ cao 200mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300360125 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Túi ép nhiêt độ cao 250mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300360126 |
| Giá từng phần lô | 92,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Túi ép nhiêt độ cao 300mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300360127 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Túi ép nhiêt độ cao 350mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300360128 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Túi ép nhiêt độ thấp 100mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300360129 |
| Giá từng phần lô | 21,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Túi ép nhiêt độ thấp 150mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300360130 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Túi ép nhiêt độ thấp 200mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300360131 |
| Giá từng phần lô | 63,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Túi ép nhiêt độ thấp 250mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300360132 |
| Giá từng phần lô | 42,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Túi ép nhiêt độ thấp 300mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300360133 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Túi ép nhiêt độ thấp 350mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300360134 |
| Giá từng phần lô | 45,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dây Ga-rô |
|
| Mã phần lô | PP2300360135 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 5040 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dây hút nhớt có khóa các số |
|
| Mã phần lô | PP2300360136 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em (dùng 1 lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300360137 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300360138 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Dây truyền dịch 20 giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300360139 |
| Giá từng phần lô | 181,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Ống nội khí quản có bóng cỡ từ 4.5 đến 8.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300360140 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 3,5F |
|
| Mã phần lô | PP2300360141 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Catheter tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300360142 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, tốc độ cao(HF), kim V, cỡ 720 |
|
| Mã phần lô | PP2300360143 |
| Giá từng phần lô | 55,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.202.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.827.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Mask thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300360144 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9020 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Mask xông khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300360145 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9020 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Mask xông khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300360146 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9020 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Giá đỡ kim chân không dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300360147 |
| Giá từng phần lô | 18,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Giá đỡ kim chân không, tái sử dụng (nhiều lần) |
|
| Mã phần lô | PP2300360148 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Tấm trải cao su 60x80 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360149 |
| Giá từng phần lô | 299,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bộ dây truyền dịch có bộ lọc thường |
|
| Mã phần lô | PP2300360150 |
| Giá từng phần lô | 557,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 836.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter bằng polyamid và polyurethane, đầu catheter thuôn nhỏ dần |
|
| Mã phần lô | PP2300360151 |
| Giá từng phần lô | 452,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 679.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.091.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Kéo 2 đầu nhọn 16,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360152 |
| Giá từng phần lô | 28,053,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.079.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.637.324 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kéo Mayo cong cán vàng 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360153 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kéo Metzenbaun, cán vàng dài 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360154 |
| Giá từng phần lô | 142,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.066.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.430.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kéo phẫu thuật Metzenbaum 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360155 |
| Giá từng phần lô | 39,119,985 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.679.977,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.383.989,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kéo phẫu thuật, mũi cong, đầu tù/tù, mũi mảnh, chiều dài 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360156 |
| Giá từng phần lô | 23,471,991 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.207.986,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.430.393,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kẹp mang kim |
|
| Mã phần lô | PP2300360157 |
| Giá từng phần lô | 14,773,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.160.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.341.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kẹp mang kim cán vàng 18.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360158 |
| Giá từng phần lô | 103,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Kẹp mang kim cán vàng 26.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360159 |
| Giá từng phần lô | 75,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.967.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.184.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Khóa 3 ngã có dây dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360160 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp |
Kiềm tiếp liệu loại thẳng, chiều dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360161 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Van âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2300360162 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nhíp có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300360163 |
| Giá từng phần lô | 13,733,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.600.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.613.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nhíp không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300360164 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Nhíp không mấu, thắng, chiều dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360165 |
| Giá từng phần lô | 9,013,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.520.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.309.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Pen đầu vợt không răng thẳng 24.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300360166 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Thước đo lòng tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300360167 |
| Giá từng phần lô | 11,260,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.890.007,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.882.003,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Hàng hóa được giao thành 01 đến 02 đợt trong tháng hoặc đột xuất theo nhu cầu của bệnh viện và theo thỏa thuận được ghi rõ trong hợp đồng cung cấp hàng hóa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi