Gói thầu: Gói số 7: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế xét nghiệm thường quy theo nhóm (gồm 07 nhóm: 46 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300394179-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi đồng Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói số 7: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế xét nghiệm thường quy theo nhóm (gồm 07 nhóm: 46 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300208060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 7,476,393,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74.763.931 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300431553 - A4. ĐO TỐC ĐỘ LẮNG MÁU TỰ ĐỘNG 25,000,000 35.714.286 3822 17.500.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
2 PP2300431554 - A5. XÉT NGHIỆM ĐIỆN DI HbA1C- BETA THALASSEMIA 208,890,000 298.414.286 3822 146.223.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
3 PP2300431555 - A6. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG 1,773,903,000 2.534.147.143 3822 1.241.732.100 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
4 PP2300431556 - A7. XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH VÀ LÀM KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG 3,101,668,000 4.430.954.286 3822 2.171.167.600 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
5 PP2300431557 - A9. ĐIỆN GIẢI ĐỒ 5 THÔNG SỐ (Na/K/Cl/Ca/Li) 739,132,012 1.055.902.874 3822 517.392.409 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
6 PP2300431558 - A10. XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU BẰNG CÔNG NGHỆ CARTRIDGE 1,105,200,000 1.578.857.143 3822 773.640.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
7 PP2300431559 - A13. XÉT NGHIỆM REAL-TIME PCR 522,600,000 746.571.429 3822 365.820.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
A4. ĐO TỐC ĐỘ LẮNG MÁU TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300431553
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
A5. XÉT NGHIỆM ĐIỆN DI HbA1C- BETA THALASSEMIA
Mã phần lô PP2300431554
Giá từng phần lô 208,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.414.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
A6. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300431555
Giá từng phần lô 1,773,903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.534.147.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.241.732.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
A7. XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH VÀ LÀM KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300431556
Giá từng phần lô 3,101,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.430.954.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.171.167.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
A9. ĐIỆN GIẢI ĐỒ 5 THÔNG SỐ (Na/K/Cl/Ca/Li)
Mã phần lô PP2300431557
Giá từng phần lô 739,132,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.902.874
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.392.409
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
A10. XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU BẰNG CÔNG NGHỆ CARTRIDGE
Mã phần lô PP2300431558
Giá từng phần lô 1,105,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.578.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
A13. XÉT NGHIỆM REAL-TIME PCR
Mã phần lô PP2300431559
Giá từng phần lô 522,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 746.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ từ 03 đến 05 ngày làm việc sau khi Bệnh viện đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->