Gói thầu: Gói số 7: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300176613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2023 07:38:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THỦY NGUYÊN | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lôi, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 7: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300126156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 12,736,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 17.369.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.825.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.825.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 24/01/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Kết cấu nền mặt đường giao thông, điện chiếu sáng, di chuyển đường điện, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 6.369.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 12.738.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành 10 giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ. - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động hoạt động xây dựng trong lĩnh vực giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề , (có bản chụp chứng thực). Chứng minh đa ̃ la ̀ chi ̉ huy trươ ̉ ng theo yêu cầu: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu 11 tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 nhân sự trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. 01 nhân sự trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; 01 nhân sự trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương; - Tài liệu chứng minh: Bằng tốt 12 nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0.5m3. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≤ 110CV. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 10 tấn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung ≤ 25 tấn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san gạt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy sơn đường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh hơi hoặc ô tô tải gắn cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 05/08/2023 14:23:00 | 07/08/2023 08:00:00 | 09/08/2023 07:38:00 | Gia hạn để trả lời yêu cầu làm rõ HSMT của nhà thầu |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi