Gói thầu: Gói số 8: Hóa chất lẻ (21 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300245041-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói số 8: Hóa chất lẻ (21 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300126719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 638,477,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.395.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300280189 - Hóa chất định nhóm máu Anti-A đơn giá 159,000,000 216.900.000 111.400.000 2000
2 PP2300280190 - Hóa chất định nhóm máu Anti-A+B đơn giá 2,691,000 3.700.000 1.885.000 25
3 PP2300280191 - Hóa chất định nhóm máu Anti-B đơn giá 159,000,000 216.900.000 111.400.000 2000
4 PP2300280192 - Hóa chất định nhóm máu Anti D đơn giá 89,764,000 122.410.000 62.835.000 667
5 PP2300280193 - Chloramin B 17,745,000 25.000.000 12.422.000 18
6 PP2300280194 - Chlorin 3,915,000 5.400.000 2.750.000 15
7 PP2300280195 - Cồn 96 độ 15,000,000 20.500.000 10.500.000 84
8 PP2300280196 - Cồn tuyệt đối 2,800,000 3.900.000 1.960.000 8334
9 PP2300280197 - Dầu soi kính hiển vi 7,500,000 10.300.000 5.250.000 443
10 PP2300280198 - Dung dịch sát trùng bề mặt dùng cho máy khử khuẩn di động 18,900,000 26.000.000 13.230.000 9
11 PP2300280199 - Dung dịch khử khuẩn không khí dùng cho máy khử khuẩn di động 11,340,000 15.500.000 7.938.000 5
12 PP2300280200 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế 11,245,500 15.500.000 7.872.000 8
13 PP2300280201 - Kem tẩy ố, đánh bóng dụng cụ kim loại. 5,250,000 7.160.000 3.675.000 834
14 PP2300280202 - Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ, có chứa hổn hợp 5 enzyme 38,400,000 52.500.000 26.880.000 20
15 PP2300280203 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy 14,490,000 19.800.000 10.143.000 20
16 PP2300280204 - Gel siêu âm 440,000 600.000 308.000 4
17 PP2300280205 - Nước Javel 31,250,000 42.615.000 21.875.000 417
18 PP2300280206 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 11,000,000 15.000.000 7.700.000 9
19 PP2300280207 - Test Dengue NS1 21,546,000 30.000.000 15.083.000 60
20 PP2300280208 - Viên nén khử trùng 4,600,000 6.300.000 3.220.000 167
21 PP2300280209 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế 12,600,600 17.200.000 8.830.000 5
Hóa chất định nhóm máu Anti-A đơn giá
Mã phần lô PP2300280189
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Hóa chất định nhóm máu Anti-A+B đơn giá
Mã phần lô PP2300280190
Giá từng phần lô 2,691,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Hóa chất định nhóm máu Anti-B đơn giá
Mã phần lô PP2300280191
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Hóa chất định nhóm máu Anti D đơn giá
Mã phần lô PP2300280192
Giá từng phần lô 89,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Chloramin B
Mã phần lô PP2300280193
Giá từng phần lô 17,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Chlorin
Mã phần lô PP2300280194
Giá từng phần lô 3,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2300280195
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300280196
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300280197
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 443
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dung dịch sát trùng bề mặt dùng cho máy khử khuẩn di động
Mã phần lô PP2300280198
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn không khí dùng cho máy khử khuẩn di động
Mã phần lô PP2300280199
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300280200
Giá từng phần lô 11,245,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Kem tẩy ố, đánh bóng dụng cụ kim loại.
Mã phần lô PP2300280201
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ, có chứa hổn hợp 5 enzyme
Mã phần lô PP2300280202
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy
Mã phần lô PP2300280203
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300280204
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Nước Javel
Mã phần lô PP2300280205
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2300280206
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Test Dengue NS1
Mã phần lô PP2300280207
Giá từng phần lô 21,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Viên nén khử trùng
Mã phần lô PP2300280208
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn bước đầu dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300280209
Giá từng phần lô 12,600,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1 - 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->