Gói thầu: Gói số 9: Dược liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300094293-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói số 9: Dược liệu
Số hiệu KHLCNT PL2300058103
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh,chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm nhận hồ sơ Phòng Tài chính Kế toán - Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 7,701,503,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115.522.520 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Bạc hà 16,459,200 16,459,200 453,434 24 tháng
2 Bạch cương tàm 56,700,000 56,700,000 1,069,877 24 tháng
3 Bạch hoa xà thiệt thảo 32,681,500 32,681,500 786,099 24 tháng
4 Bán chi liên 40,036,500 40,036,500 717,648 24 tháng
5 Bồ công anh 25,200,000 25,200,000 1,844,561 24 tháng
6 Can khương 542,518,155 542,518,155 568,795 24 tháng
7 Cát cánh 40,950,000 40,950,000 755,205 24 tháng
8 Câu đằng 70,438,200 70,438,200 787,248 24 tháng
9 Chỉ xác 18,422,250 18,422,250 5,519,902 24 tháng
10 Cỏ nhọ nồi 5,103,000 5,103,000 456,300 24 tháng
11 Cúc hoa vàng 71,325,150 71,325,150 362,880 24 tháng
12 Cúc hoa vàng 37,919,700 37,919,700 1,572,062 24 tháng
13 Đại hồi 105,600,000 105,600,000 246,888 24 tháng
14 Đại táo 120,430,800 120,430,800 186,046 24 tháng
15 Dâm dương hoắc 94,962,000 94,962,000 1,296,138 24 tháng
16 Đăng tâm thảo 48,882,225 48,882,225 543,690 24 tháng
17 Dây đau xương 18,879,000 18,879,000 660,375 24 tháng
18 Địa cốt bì 13,330,800 13,330,800 6,021,825 24 tháng
19 Địa liền 2,971,500 2,971,500 862,706 24 tháng
20 Dừa cạn 7,825,125 7,825,125 687,849 24 tháng
21 Hạ khô thảo 48,816,600 48,816,600 395,850 24 tháng
22 Hoài sơn 122,970,750 122,970,750 4,282,299 24 tháng
23 Hoài sơn 154,000,000 154,000,000 8,137,772 24 tháng
24 Hoàng bá 42,773,850 42,773,850 1,584,000 24 tháng
25 Hoàng cầm 32,340,000 32,340,000 44,572 24 tháng
26 Hoạt thạch 875,000 875,000 572,250 24 tháng
27 Hồng hoa 620,466,000 620,466,000 490,222 24 tháng
28 Huyền hồ 135,540,300 135,540,300 545,895 24 tháng
29 Huyền sâm 34,020,000 34,020,000 378,000 24 tháng
30 Huyết giác 55,676,250 55,676,250 3,029,481 24 tháng
31 Hy thiêm 52,483,200 52,483,200 597,870 24 tháng
32 Ích mẫu 4,935,000 4,935,000 106,312 24 tháng
33 Ích trí nhân 16,951,200 16,951,200 567,346 24 tháng
34 Kê huyết đằng 32,804,100 32,804,100 996,975 24 tháng
35 Kê nội kim 26,992,875 26,992,875 162,067 24 tháng
36 Khiếm thực 14,832,300 14,832,300 732,249 24 tháng
37 Khoản đông hoa 10,932,600 10,932,600 33,405 24 tháng
38 Khương hoàng 60,154,500 60,154,500 600,547 24 tháng
39 Khương hoạt 401,455,000 401,455,000 199,962 24 tháng
40 Kim anh 19,971,000 19,971,000 641,607 24 tháng
41 Kim ngân (cuộng) (Nhẫn đông đằng) 36,393,000 36,393,000 485,100 24 tháng
42 Kim ngân hoa 201,965,400 201,965,400 794,241 24 tháng
43 Kim tiền thảo 7,867,650 7,867,650 393,183 24 tháng
44 Lạc tiên 8,300,250 8,300,250 510,300 24 tháng
45 Liên kiều 39,858,000 39,858,000 283,185 24 tháng
46 Liên tâm 47,843,250 47,843,250 1,941,975 24 tháng
47 Liên tâm 88,909,600 88,909,600 1,635,480 24 tháng
48 Linh chi 56,122,500 56,122,500 960,789 24 tháng
49 Long đởm thảo 52,949,400 52,949,400 841,837 24 tháng
50 Mã tiền 57,513,750 57,513,750 1,417,500 24 tháng
51 Mạch môn 58,012,500 58,012,500 614,250 24 tháng
52 Mạch nha 2,512,500 2,512,500 163,989 24 tháng
53 Mạn kinh tử 12,403,125 12,403,125 48,195 24 tháng
54 Mẫu lệ 7,451,850 7,451,850 850,500 24 tháng
55 Mộc hương 45,719,100 45,719,100 1,056,573 24 tháng
56 Mộc qua 45,856,650 45,856,650 117,376 24 tháng
57 Một dược 61,986,225 61,986,225 1,333,644 24 tháng
58 Nga truật 26,379,150 26,379,150 83,475 24 tháng
59 Ngọc trúc 22,591,275 22,591,275 1,373,289 24 tháng
60 Ngũ gia bì chân chim 26,390,000 26,390,000 124,503 24 tháng
61 Nhân sâm 91,749,000 91,749,000 956,103 24 tháng
62 Nhân trần tía 26,212,200 26,212,200 1,959,174 24 tháng
63 Nhũ hương 48,988,800 48,988,800 276,333 24 tháng
64 Nhục thung dung 162,750,000 162,750,000 685,786 24 tháng
65 Ô đầu 55,693,750 55,693,750 149,625 24 tháng
66 Ô dược 9,975,000 9,975,000 901,372 24 tháng
67 Ô tặc cốt 71,487,500 71,487,500 9,306,990 24 tháng
68 Phòng phong 367,993,500 367,993,500 2,033,104 24 tháng
69 Phục thần 63,740,250 63,740,250 835,143 24 tháng
70 Quế chi 30,228,975 30,228,975 74,025 24 tháng
71 Quế chi 30,420,000 30,420,000 492,061 24 tháng
72 Quế nhục 52,406,650 52,406,650 902,317 24 tháng
73 Quế nhục 50,347,000 50,347,000 929,793 24 tháng
74 Râu mèo 4,504,500 4,504,500 395,687 24 tháng
75 Riềng 38,150,000 38,150,000 734,832 24 tháng
76 Sa nhân 60,091,500 60,091,500 220,696 24 tháng
77 Sa sâm 59,401,650 59,401,650 467,197 24 tháng
78 Sài đất 7,087,500 7,087,500 4,481,284 24 tháng
79 Sài hồ bắc 86,409,225 86,409,225 3,166,884 24 tháng
80 Sơn tra 8,274,000 8,274,000 733,233 24 tháng
81 Tam thất 211,125,600 211,125,600 13,125 24 tháng
82 Tân di 24,192,000 24,192,000 118,014 24 tháng
83 Tần giao 285,486,600 285,486,600 67,567 24 tháng
84 Tang bạch bì 3,213,000 3,213,000 730,422 24 tháng
85 Tang ký sinh 129,465,000 129,465,000 55,575 24 tháng
86 Tế tân 104,804,175 104,804,175 76,545 24 tháng
87 Thạch cao 2,227,000 2,227,000 404,893 24 tháng
88 Thạch hộc 2,969,400 2,969,400 37,687 24 tháng
89 Thạch quyết minh 5,565,000 5,565,000 1,072,312 24 tháng
90 Thạch xương bồ 130,611,600 130,611,600 124,110 24 tháng
91 Thăng ma 36,246,000 36,246,000 222,484 24 tháng
92 Thiên hoa phấn 37,823,100 37,823,100 299,565 24 tháng
93 Thiên ma 91,552,650 91,552,650 111,777 24 tháng
94 Thiên môn đông 32,009,250 32,009,250 870,187 24 tháng
95 Thiên niên kiện 109,032,000 109,032,000 338,869 24 tháng
96 Thổ phục linh 66,465,000 66,465,000 891,024 24 tháng
97 Thỏ ty tử 34,539,750 34,539,750 44,541 24 tháng
98 Thuyền thoái 44,025,000 44,025,000 480,138 24 tháng
99 Tô mộc 14,713,125 14,713,125 1,806,462 24 tháng
100 Trạch tả 156,033,500 156,033,500 1,424,430 24 tháng
101 Trinh nữ hoàng cung 10,804,500 10,804,500 254,268 24 tháng
102 Trư linh 48,694,800 48,694,800 1,376,235 24 tháng
103 Tục đoạn 135,186,975 135,186,975 2,441,250 24 tháng
104 Tỳ giải 3,705,000 3,705,000 518,096 24 tháng
105 Uất kim 31,146,500 31,146,500 2,027,804 24 tháng
106 Uy linh tiên 64,052,625 64,052,625 2,310,000 24 tháng
107 Xích thược 298,752,300 298,752,300 835,406 24 tháng
108 Xuyên bối mẫu 94,500,000 94,500,000 2,340,502 24 tháng
Bạc hà
Giá từng phần lô 16,459,200
Dự toán (VND) 16,459,200
Số tiền bảo đảm (VND) 453,434
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạch cương tàm
Giá từng phần lô 56,700,000
Dự toán (VND) 56,700,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,069,877
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạch hoa xà thiệt thảo
Giá từng phần lô 32,681,500
Dự toán (VND) 32,681,500
Số tiền bảo đảm (VND) 786,099
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bán chi liên
Giá từng phần lô 40,036,500
Dự toán (VND) 40,036,500
Số tiền bảo đảm (VND) 717,648
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bồ công anh
Giá từng phần lô 25,200,000
Dự toán (VND) 25,200,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,844,561
Thời gian THHĐ 24 tháng
Can khương
Giá từng phần lô 542,518,155
Dự toán (VND) 542,518,155
Số tiền bảo đảm (VND) 568,795
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cát cánh
Giá từng phần lô 40,950,000
Dự toán (VND) 40,950,000
Số tiền bảo đảm (VND) 755,205
Thời gian THHĐ 24 tháng
Câu đằng
Giá từng phần lô 70,438,200
Dự toán (VND) 70,438,200
Số tiền bảo đảm (VND) 787,248
Thời gian THHĐ 24 tháng
Chỉ xác
Giá từng phần lô 18,422,250
Dự toán (VND) 18,422,250
Số tiền bảo đảm (VND) 5,519,902
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cỏ nhọ nồi
Giá từng phần lô 5,103,000
Dự toán (VND) 5,103,000
Số tiền bảo đảm (VND) 456,300
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cúc hoa vàng
Giá từng phần lô 71,325,150
Dự toán (VND) 71,325,150
Số tiền bảo đảm (VND) 362,880
Thời gian THHĐ 24 tháng
Cúc hoa vàng
Giá từng phần lô 37,919,700
Dự toán (VND) 37,919,700
Số tiền bảo đảm (VND) 1,572,062
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đại hồi
Giá từng phần lô 105,600,000
Dự toán (VND) 105,600,000
Số tiền bảo đảm (VND) 246,888
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đại táo
Giá từng phần lô 120,430,800
Dự toán (VND) 120,430,800
Số tiền bảo đảm (VND) 186,046
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dâm dương hoắc
Giá từng phần lô 94,962,000
Dự toán (VND) 94,962,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,296,138
Thời gian THHĐ 24 tháng
Đăng tâm thảo
Giá từng phần lô 48,882,225
Dự toán (VND) 48,882,225
Số tiền bảo đảm (VND) 543,690
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dây đau xương
Giá từng phần lô 18,879,000
Dự toán (VND) 18,879,000
Số tiền bảo đảm (VND) 660,375
Thời gian THHĐ 24 tháng
Địa cốt bì
Giá từng phần lô 13,330,800
Dự toán (VND) 13,330,800
Số tiền bảo đảm (VND) 6,021,825
Thời gian THHĐ 24 tháng
Địa liền
Giá từng phần lô 2,971,500
Dự toán (VND) 2,971,500
Số tiền bảo đảm (VND) 862,706
Thời gian THHĐ 24 tháng
Dừa cạn
Giá từng phần lô 7,825,125
Dự toán (VND) 7,825,125
Số tiền bảo đảm (VND) 687,849
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hạ khô thảo
Giá từng phần lô 48,816,600
Dự toán (VND) 48,816,600
Số tiền bảo đảm (VND) 395,850
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoài sơn
Giá từng phần lô 122,970,750
Dự toán (VND) 122,970,750
Số tiền bảo đảm (VND) 4,282,299
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoài sơn
Giá từng phần lô 154,000,000
Dự toán (VND) 154,000,000
Số tiền bảo đảm (VND) 8,137,772
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoàng bá
Giá từng phần lô 42,773,850
Dự toán (VND) 42,773,850
Số tiền bảo đảm (VND) 1,584,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoàng cầm
Giá từng phần lô 32,340,000
Dự toán (VND) 32,340,000
Số tiền bảo đảm (VND) 44,572
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hoạt thạch
Giá từng phần lô 875,000
Dự toán (VND) 875,000
Số tiền bảo đảm (VND) 572,250
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hồng hoa
Giá từng phần lô 620,466,000
Dự toán (VND) 620,466,000
Số tiền bảo đảm (VND) 490,222
Thời gian THHĐ 24 tháng
Huyền hồ
Giá từng phần lô 135,540,300
Dự toán (VND) 135,540,300
Số tiền bảo đảm (VND) 545,895
Thời gian THHĐ 24 tháng
Huyền sâm
Giá từng phần lô 34,020,000
Dự toán (VND) 34,020,000
Số tiền bảo đảm (VND) 378,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Huyết giác
Giá từng phần lô 55,676,250
Dự toán (VND) 55,676,250
Số tiền bảo đảm (VND) 3,029,481
Thời gian THHĐ 24 tháng
Hy thiêm
Giá từng phần lô 52,483,200
Dự toán (VND) 52,483,200
Số tiền bảo đảm (VND) 597,870
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ích mẫu
Giá từng phần lô 4,935,000
Dự toán (VND) 4,935,000
Số tiền bảo đảm (VND) 106,312
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ích trí nhân
Giá từng phần lô 16,951,200
Dự toán (VND) 16,951,200
Số tiền bảo đảm (VND) 567,346
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kê huyết đằng
Giá từng phần lô 32,804,100
Dự toán (VND) 32,804,100
Số tiền bảo đảm (VND) 996,975
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kê nội kim
Giá từng phần lô 26,992,875
Dự toán (VND) 26,992,875
Số tiền bảo đảm (VND) 162,067
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khiếm thực
Giá từng phần lô 14,832,300
Dự toán (VND) 14,832,300
Số tiền bảo đảm (VND) 732,249
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khoản đông hoa
Giá từng phần lô 10,932,600
Dự toán (VND) 10,932,600
Số tiền bảo đảm (VND) 33,405
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khương hoàng
Giá từng phần lô 60,154,500
Dự toán (VND) 60,154,500
Số tiền bảo đảm (VND) 600,547
Thời gian THHĐ 24 tháng
Khương hoạt
Giá từng phần lô 401,455,000
Dự toán (VND) 401,455,000
Số tiền bảo đảm (VND) 199,962
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kim anh
Giá từng phần lô 19,971,000
Dự toán (VND) 19,971,000
Số tiền bảo đảm (VND) 641,607
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kim ngân (cuộng) (Nhẫn đông đằng)
Giá từng phần lô 36,393,000
Dự toán (VND) 36,393,000
Số tiền bảo đảm (VND) 485,100
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kim ngân hoa
Giá từng phần lô 201,965,400
Dự toán (VND) 201,965,400
Số tiền bảo đảm (VND) 794,241
Thời gian THHĐ 24 tháng
Kim tiền thảo
Giá từng phần lô 7,867,650
Dự toán (VND) 7,867,650
Số tiền bảo đảm (VND) 393,183
Thời gian THHĐ 24 tháng
Lạc tiên
Giá từng phần lô 8,300,250
Dự toán (VND) 8,300,250
Số tiền bảo đảm (VND) 510,300
Thời gian THHĐ 24 tháng
Liên kiều
Giá từng phần lô 39,858,000
Dự toán (VND) 39,858,000
Số tiền bảo đảm (VND) 283,185
Thời gian THHĐ 24 tháng
Liên tâm
Giá từng phần lô 47,843,250
Dự toán (VND) 47,843,250
Số tiền bảo đảm (VND) 1,941,975
Thời gian THHĐ 24 tháng
Liên tâm
Giá từng phần lô 88,909,600
Dự toán (VND) 88,909,600
Số tiền bảo đảm (VND) 1,635,480
Thời gian THHĐ 24 tháng
Linh chi
Giá từng phần lô 56,122,500
Dự toán (VND) 56,122,500
Số tiền bảo đảm (VND) 960,789
Thời gian THHĐ 24 tháng
Long đởm thảo
Giá từng phần lô 52,949,400
Dự toán (VND) 52,949,400
Số tiền bảo đảm (VND) 841,837
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mã tiền
Giá từng phần lô 57,513,750
Dự toán (VND) 57,513,750
Số tiền bảo đảm (VND) 1,417,500
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mạch môn
Giá từng phần lô 58,012,500
Dự toán (VND) 58,012,500
Số tiền bảo đảm (VND) 614,250
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mạch nha
Giá từng phần lô 2,512,500
Dự toán (VND) 2,512,500
Số tiền bảo đảm (VND) 163,989
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mạn kinh tử
Giá từng phần lô 12,403,125
Dự toán (VND) 12,403,125
Số tiền bảo đảm (VND) 48,195
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mẫu lệ
Giá từng phần lô 7,451,850
Dự toán (VND) 7,451,850
Số tiền bảo đảm (VND) 850,500
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mộc hương
Giá từng phần lô 45,719,100
Dự toán (VND) 45,719,100
Số tiền bảo đảm (VND) 1,056,573
Thời gian THHĐ 24 tháng
Mộc qua
Giá từng phần lô 45,856,650
Dự toán (VND) 45,856,650
Số tiền bảo đảm (VND) 117,376
Thời gian THHĐ 24 tháng
Một dược
Giá từng phần lô 61,986,225
Dự toán (VND) 61,986,225
Số tiền bảo đảm (VND) 1,333,644
Thời gian THHĐ 24 tháng
Nga truật
Giá từng phần lô 26,379,150
Dự toán (VND) 26,379,150
Số tiền bảo đảm (VND) 83,475
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ngọc trúc
Giá từng phần lô 22,591,275
Dự toán (VND) 22,591,275
Số tiền bảo đảm (VND) 1,373,289
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ngũ gia bì chân chim
Giá từng phần lô 26,390,000
Dự toán (VND) 26,390,000
Số tiền bảo đảm (VND) 124,503
Thời gian THHĐ 24 tháng
Nhân sâm
Giá từng phần lô 91,749,000
Dự toán (VND) 91,749,000
Số tiền bảo đảm (VND) 956,103
Thời gian THHĐ 24 tháng
Nhân trần tía
Giá từng phần lô 26,212,200
Dự toán (VND) 26,212,200
Số tiền bảo đảm (VND) 1,959,174
Thời gian THHĐ 24 tháng
Nhũ hương
Giá từng phần lô 48,988,800
Dự toán (VND) 48,988,800
Số tiền bảo đảm (VND) 276,333
Thời gian THHĐ 24 tháng
Nhục thung dung
Giá từng phần lô 162,750,000
Dự toán (VND) 162,750,000
Số tiền bảo đảm (VND) 685,786
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ô đầu
Giá từng phần lô 55,693,750
Dự toán (VND) 55,693,750
Số tiền bảo đảm (VND) 149,625
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ô dược
Giá từng phần lô 9,975,000
Dự toán (VND) 9,975,000
Số tiền bảo đảm (VND) 901,372
Thời gian THHĐ 24 tháng
Ô tặc cốt
Giá từng phần lô 71,487,500
Dự toán (VND) 71,487,500
Số tiền bảo đảm (VND) 9,306,990
Thời gian THHĐ 24 tháng
Phòng phong
Giá từng phần lô 367,993,500
Dự toán (VND) 367,993,500
Số tiền bảo đảm (VND) 2,033,104
Thời gian THHĐ 24 tháng
Phục thần
Giá từng phần lô 63,740,250
Dự toán (VND) 63,740,250
Số tiền bảo đảm (VND) 835,143
Thời gian THHĐ 24 tháng
Quế chi
Giá từng phần lô 30,228,975
Dự toán (VND) 30,228,975
Số tiền bảo đảm (VND) 74,025
Thời gian THHĐ 24 tháng
Quế chi
Giá từng phần lô 30,420,000
Dự toán (VND) 30,420,000
Số tiền bảo đảm (VND) 492,061
Thời gian THHĐ 24 tháng
Quế nhục
Giá từng phần lô 52,406,650
Dự toán (VND) 52,406,650
Số tiền bảo đảm (VND) 902,317
Thời gian THHĐ 24 tháng
Quế nhục
Giá từng phần lô 50,347,000
Dự toán (VND) 50,347,000
Số tiền bảo đảm (VND) 929,793
Thời gian THHĐ 24 tháng
Râu mèo
Giá từng phần lô 4,504,500
Dự toán (VND) 4,504,500
Số tiền bảo đảm (VND) 395,687
Thời gian THHĐ 24 tháng
Riềng
Giá từng phần lô 38,150,000
Dự toán (VND) 38,150,000
Số tiền bảo đảm (VND) 734,832
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sa nhân
Giá từng phần lô 60,091,500
Dự toán (VND) 60,091,500
Số tiền bảo đảm (VND) 220,696
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sa sâm
Giá từng phần lô 59,401,650
Dự toán (VND) 59,401,650
Số tiền bảo đảm (VND) 467,197
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sài đất
Giá từng phần lô 7,087,500
Dự toán (VND) 7,087,500
Số tiền bảo đảm (VND) 4,481,284
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sài hồ bắc
Giá từng phần lô 86,409,225
Dự toán (VND) 86,409,225
Số tiền bảo đảm (VND) 3,166,884
Thời gian THHĐ 24 tháng
Sơn tra
Giá từng phần lô 8,274,000
Dự toán (VND) 8,274,000
Số tiền bảo đảm (VND) 733,233
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tam thất
Giá từng phần lô 211,125,600
Dự toán (VND) 211,125,600
Số tiền bảo đảm (VND) 13,125
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tân di
Giá từng phần lô 24,192,000
Dự toán (VND) 24,192,000
Số tiền bảo đảm (VND) 118,014
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tần giao
Giá từng phần lô 285,486,600
Dự toán (VND) 285,486,600
Số tiền bảo đảm (VND) 67,567
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tang bạch bì
Giá từng phần lô 3,213,000
Dự toán (VND) 3,213,000
Số tiền bảo đảm (VND) 730,422
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tang ký sinh
Giá từng phần lô 129,465,000
Dự toán (VND) 129,465,000
Số tiền bảo đảm (VND) 55,575
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tế tân
Giá từng phần lô 104,804,175
Dự toán (VND) 104,804,175
Số tiền bảo đảm (VND) 76,545
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thạch cao
Giá từng phần lô 2,227,000
Dự toán (VND) 2,227,000
Số tiền bảo đảm (VND) 404,893
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thạch hộc
Giá từng phần lô 2,969,400
Dự toán (VND) 2,969,400
Số tiền bảo đảm (VND) 37,687
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thạch quyết minh
Giá từng phần lô 5,565,000
Dự toán (VND) 5,565,000
Số tiền bảo đảm (VND) 1,072,312
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thạch xương bồ
Giá từng phần lô 130,611,600
Dự toán (VND) 130,611,600
Số tiền bảo đảm (VND) 124,110
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thăng ma
Giá từng phần lô 36,246,000
Dự toán (VND) 36,246,000
Số tiền bảo đảm (VND) 222,484
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thiên hoa phấn
Giá từng phần lô 37,823,100
Dự toán (VND) 37,823,100
Số tiền bảo đảm (VND) 299,565
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thiên ma
Giá từng phần lô 91,552,650
Dự toán (VND) 91,552,650
Số tiền bảo đảm (VND) 111,777
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thiên môn đông
Giá từng phần lô 32,009,250
Dự toán (VND) 32,009,250
Số tiền bảo đảm (VND) 870,187
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thiên niên kiện
Giá từng phần lô 109,032,000
Dự toán (VND) 109,032,000
Số tiền bảo đảm (VND) 338,869
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thổ phục linh
Giá từng phần lô 66,465,000
Dự toán (VND) 66,465,000
Số tiền bảo đảm (VND) 891,024
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thỏ ty tử
Giá từng phần lô 34,539,750
Dự toán (VND) 34,539,750
Số tiền bảo đảm (VND) 44,541
Thời gian THHĐ 24 tháng
Thuyền thoái
Giá từng phần lô 44,025,000
Dự toán (VND) 44,025,000
Số tiền bảo đảm (VND) 480,138
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tô mộc
Giá từng phần lô 14,713,125
Dự toán (VND) 14,713,125
Số tiền bảo đảm (VND) 1,806,462
Thời gian THHĐ 24 tháng
Trạch tả
Giá từng phần lô 156,033,500
Dự toán (VND) 156,033,500
Số tiền bảo đảm (VND) 1,424,430
Thời gian THHĐ 24 tháng
Trinh nữ hoàng cung
Giá từng phần lô 10,804,500
Dự toán (VND) 10,804,500
Số tiền bảo đảm (VND) 254,268
Thời gian THHĐ 24 tháng
Trư linh
Giá từng phần lô 48,694,800
Dự toán (VND) 48,694,800
Số tiền bảo đảm (VND) 1,376,235
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tục đoạn
Giá từng phần lô 135,186,975
Dự toán (VND) 135,186,975
Số tiền bảo đảm (VND) 2,441,250
Thời gian THHĐ 24 tháng
Tỳ giải
Giá từng phần lô 3,705,000
Dự toán (VND) 3,705,000
Số tiền bảo đảm (VND) 518,096
Thời gian THHĐ 24 tháng
Uất kim
Giá từng phần lô 31,146,500
Dự toán (VND) 31,146,500
Số tiền bảo đảm (VND) 2,027,804
Thời gian THHĐ 24 tháng
Uy linh tiên
Giá từng phần lô 64,052,625
Dự toán (VND) 64,052,625
Số tiền bảo đảm (VND) 2,310,000
Thời gian THHĐ 24 tháng
Xích thược
Giá từng phần lô 298,752,300
Dự toán (VND) 298,752,300
Số tiền bảo đảm (VND) 835,406
Thời gian THHĐ 24 tháng
Xuyên bối mẫu
Giá từng phần lô 94,500,000
Dự toán (VND) 94,500,000
Số tiền bảo đảm (VND) 2,340,502
Thời gian THHĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->