Gói thầu: Gói thầu - Vật tư, hóa chất lần 6 năm 2022 của Bệnh viện Bạch Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300015191-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2023 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Gói thầu - Vật tư, hóa chất lần 6 năm 2022 của Bệnh viện Bạch Mai
Số hiệu KHLCNT PL2300011695
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 119,960,391,231 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.598.582.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300026850 - Bộ xét nghiệm điện di Hemoglobin bằng công nghệ điện di mao quản 1,030,800,000 1.546.200.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 721.560.000 2
2 PP2300026851 - Dung dịch rửa máy điện di mao quản 18,450,000 27.675.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.915.000 0.84
3 PP2300026852 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường 19,500,000 29.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.650.000 0.5
4 PP2300026853 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bệnh lý 7,380,000 11.070.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.166.000 0.34
5 PP2300026854 - Ống và nắp đựng hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy điện di mao quản 3,960,000 5.940.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.772.000 0.34
6 PP2300026855 - Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn cho máy điện di mao quản 5,280,000 7.920.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.696.000 0.34
7 PP2300026856 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC 11,180,000 16.770.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.826.000 0.34
8 PP2300026857 - Bộ hóa chất xét nghiệm điện di Hemoglobin trên máy điện di gel 78,900,000 118.350.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 55.230.000 0.84
9 PP2300026858 - Bộ hóa chất điện di Protein trên máy điện di mao quản 161,400,000 242.100.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 112.980.000 1
10 PP2300026859 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường 10,850,000 16.275.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.595.000 0.84
11 PP2300026860 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường 11,720,000 17.580.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.204.000 0.34
12 PP2300026861 - Bộ hóa chất xét nghiệm điện di miễn dịch trên máy điện di gel quy cách lớn 477,000,000 715.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 333.900.000 4.17
13 PP2300026862 - Bộ hóa chất làm xét nghiệm HIT - IgG bằng phương pháp ELISA 149,000,000 223.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 104.300.000 0.84
14 PP2300026863 - Hóa chất xét nghiệm APTT trên máy đông máu nguyên lý bi từ 418,950,000 628.425.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 293.265.000 12.67
15 PP2300026864 - Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu nguyên lý bi từ 522,000,000 783.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 365.400.000 6
16 PP2300026865 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen trên máy đông máu nguyên lý bi từ 668,367,000 1.002.550.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 467.856.900 6.67
17 PP2300026866 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu trên máy nguyên lý bi từ 94,448,280 141.672.420 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 66.113.796 2
18 PP2300026867 - Cóng phản ứng kèm bi từ dùng trên máy đông máu nguyên lý bi từ 1,155,086,702 1.732.630.053 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 808.560.691,4 3.67
19 PP2300026868 - Dung dịch rửa khử nhiễm trên máy đông máu nguyên lý bi từ 290,541,060 435.811.590 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 203.378.742 7.5
20 PP2300026869 - Dung dịch rửa máy đông máu nguyên lý bi từ 263,103,200 394.654.800 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 184.172.240 6.67
21 PP2300026870 - Dung dịch pha loãng máy đông máu nguyên lý bi từ 59,543,478 89.315.217 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 41.680.434,6 3
22 PP2300026871 - Dung dịch Canxi dùng cho máy nguyên lý bi từ 24,638,680 36.958.020 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 17.247.076 1.34
23 PP2300026872 - Nước cất tiệt trùng 1,575,000,000 2.362.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3300 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.102.500.000 12500
24 PP2300026873 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu 88,342,800 132.514.200 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 61.839.960 2.17
25 PP2300026874 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh 136,216,080 204.324.120 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 95.351.256 3.5
26 PP2300026875 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh 207,567,360 311.351.040 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 145.297.152 5.34
27 PP2300026876 - Đầu côn 27,272,700 40.909.050 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 19.090.890 3
28 PP2300026877 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) bằng phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 1,071,270,000 1.606.905.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 749.889.000 30
29 PP2300026878 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống định nhóm máu tự động 29,328,000 43.992.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 20.529.600 2
30 PP2300026879 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu đối với trẻ sơ sinh theo phương pháp huyết thanh mẫu 71,780,000 107.670.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 50.246.000 1.67
31 PP2300026880 - Thẻ xác định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp Huyết thanh mẫu 938,520,000 1.407.780.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 656.964.000 25
32 PP2300026881 - Khay giếng pha loãng hồng cầu bệnh nhân trên Hệ thống định nhóm máu tự động 122,200,000 183.300.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 85.540.000 8.34
33 PP2300026882 - Thẻ xét nghiệm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường 374,375,000 561.562.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 262.062.500 8.34
34 PP2300026883 - Dung dịch tăng cường phản ứng 49,350,000 74.025.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 34.545.000 8.34
35 PP2300026884 - Kháng thể CD11b 152,416,000 228.624.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 106.691.200 1.34
36 PP2300026885 - Kháng thể CD25 PE 156,996,000 235.494.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 109.897.200 1.34
37 PP2300026886 - Kháng thể CD123 gắn chất huỳnh quang 247,720,000 371.580.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 173.404.000 1.67
38 PP2300026887 - Kháng thể CD3/CD4 gắn chất huỳnh quang 97,660,500 146.490.750 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 68.362.350 1.67
39 PP2300026888 - CD3 gắn màu huỳnh quang 225,991,500 338.987.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 158.194.050 1.67
40 PP2300026889 - Hóa chất xác định nồng độ hemoglobin trong máu cho máy phân tích huyết học 1,667,421,000 2.501.131.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.167.194.700 50
41 PP2300026890 - Dung dịch đệm dùng cho nhuộm Giemsa 155,625,000 233.437.500 Hàng hóa có mã HS: 3212.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 108.937.500 8.34
42 PP2300026891 - Dung dịch nhuộm Giemsa 1,575,000,000 2.362.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3212.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.102.500.000 116.67
43 PP2300026892 - Methanol 114,000,000 171.000.000 Hàng hóa có mã HS: 2905.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 79.800.000 25
44 PP2300026893 - Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động có tính acid 20,310,000 30.465.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.217.000 1.67
45 PP2300026894 - Hóa chất xác định thời gian kích hoạt một phần thromboplastin (APTT) và hoạt tính các yếu tố đông máu nội sinh 900,000,000 1.350.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 630.000.000 8.34
46 PP2300026895 - Thuốc thử được dùng để xác định thời gian đông máu prothrombin (nhạy với thiếu hụt yếu tố) 300,000,000 450.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 210.000.000 4.17
47 PP2300026896 - Hóa chất định lượng D-dimer trong huyết tương 2,857,500,000 4.286.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.000.250.000 16.67
48 PP2300026897 - Xác định thời gian thrombin trong huyết tương người 6,750,000 10.125.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.725.000 0.5
49 PP2300026898 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VII 46,831,936 70.247.904 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 32.782.355,2 2.67
50 PP2300026899 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII 43,230,000 64.845.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 30.261.000 1.67
51 PP2300026900 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX 40,000,000 60.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 28.000.000 1.67
52 PP2300026901 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố X 40,601,400 60.902.100 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 28.420.980 2.34
53 PP2300026902 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố XII 30,368,000 45.552.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.257.600 1.34
54 PP2300026903 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố vWF 130,594,742 195.892.113 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 91.416.319,4 0.34
55 PP2300026904 - Mẫu chuẩn cho xét nghiệm định lương D-Dimer ở mức bình thường và bệnh lý 23,902,000 35.853.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.731.400 0.34
56 PP2300026905 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng kỹ thuật SSO. 72,600,000 108.900.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 50.820.000 8.34
57 PP2300026906 - Dầu khoáng tạo lớp phủ trong xét nghiệm đọ chéo 1,705,000 2.557.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.193.500 0.17
58 PP2300026907 - Dung dịch phân tách tế bào 165,000,000 247.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 115.500.000 8.34
59 PP2300026908 - Chứng âm cho kháng thể kháng HLA 176,000,000 264.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 123.200.000 6.67
60 PP2300026909 - Bộ định tuýp DNA allen HLA DQ lớp 1 và 2 633,600,000 950.400.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 443.520.000 160
61 PP2300026910 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA 129,250,000 193.875.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 90.475.000 41.669999999999995
62 PP2300026911 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB bằng kỹ thuật SSO. 58,080,000 87.120.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 40.656.000 6.67
63 PP2300026912 - Hóa chất kích tập tiều cầu Collagen 84,000,000 126.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 58.800.000 0.67
64 PP2300026913 - Cóng đo quang cho máy ngưng tập tiểu cầu 120,750,000 181.125.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 84.525.000 5.84
65 PP2300026914 - Thanh khuấy từ (đo quang) 70,140,000 105.210.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 49.098.000 3.5
66 PP2300026915 - Dung dịch đệm 674,400,000 1.011.600.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 472.080.000 20
67 PP2300026916 - Dung dịch đo Hồng cầu, Tiểu cầu 1,380,000,000 2.070.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 966.000.000 8.34
68 PP2300026917 - Dung dịch bách phân bạch cầu 66,160,000 99.240.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 46.312.000 1.34
69 PP2300026918 - Dung dịch đo hồng cầu lưới quy cách nhỏ 85,440,000 128.160.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 59.808.000 1
70 PP2300026919 - Máu chuẩn mức cao cho máy phân tích huyết học tự động 69,625,000 104.437.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 48.737.500 8.34
71 PP2300026920 - Máu chuẩn mức thấp cho máy phân tích huyết học tự động 69,625,000 104.437.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 48.737.500 8.34
72 PP2300026921 - Máu chuẩn mức trung bình cho máy phân tích huyết học tự động 69,625,000 104.437.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 48.737.500 8.34
73 PP2300026922 - Dung dịch nhuộm máy phân tích huyết học tự động 34,800,000 52.200.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.360.000 0.34
74 PP2300026923 - Bộ thu nhận tiểu cầu túi đôi 665,400,000 998.100.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 465.780.000 25
75 PP2300026924 - Bộ kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào 660,000,000 990.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 462.000.000 20
76 PP2300026925 - Bộ kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương 1,320,000,000 1.980.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 924.000.000 40
77 PP2300026926 - Bộ Kít thu nhận tế bào gốc 275,000,000 412.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 192.500.000 8.34
78 PP2300026927 - Hóa chất ngoại kiểm đông máu rút gọn 340,800,000 511.200.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 238.560.000 4
79 PP2300026928 - Hóa chất ngoại kiểm huyết học 475,200,000 712.800.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 332.640.000 8
80 PP2300026929 - Hóa chất ngoại kiểm nhóm máu 950,400,000 1.425.600.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 665.280.000 4
81 PP2300026930 - Thẻ bệnh nhân xét nghiệm máu lắng 1,072,500,000 1.608.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 750.750.000 10.84
82 PP2300026931 - Chất kiểm tra 2 mức cho xét nghiệm máu lắng 104,000,000 156.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 72.800.000 1.67
83 PP2300026932 - Dung dịch rửa cho máy máy lắng 146,400,000 219.600.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 102.480.000 2.67
84 PP2300026933 - Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố II 49,518,000 74.277.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 34.662.600 0.5
85 PP2300026934 - Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố V 23,555,700 35.333.550 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.488.990 0.5
86 PP2300026935 - Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố VIII 20,938,050 31.407.075 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.656.635 0.5
87 PP2300026936 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do 603,603,000 905.404.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 422.522.100 3.34
88 PP2300026937 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm 8,788,500 13.182.750 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.151.950 0.5
89 PP2300026938 - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) 16,520,700 24.781.050 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.564.490 0.34
90 PP2300026939 - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) 30,030,000 45.045.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.021.000 0.34
91 PP2300026940 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới 62,275,500 93.413.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 43.592.850 0.5
92 PP2300026941 - Hóa chất xét nghiệm thời gian PT (dạng lỏng) 232,512,000 348.768.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 162.758.400 3.34
93 PP2300026942 - Mẫu chuẩn cho máy định nhóm máu 6,206,340 9.309.510 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.344.438 0.17
94 PP2300026943 - Dung dịch pha loãng cho máy phân tích tế bào máu tự động 3,666,600,000 5.499.900.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.566.620.000 400
95 PP2300026944 - Dung dịch ly giải hồng cầu 2,427,566,400 3.641.349.600 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.699.296.480 16
96 PP2300026945 - Dung dịch ly giải 820,764,000 1.231.146.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 574.534.800 13.34
97 PP2300026946 - Dung dịch rửa máy phân tích tế bào tự động 293,475,000 440.212.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 205.432.500 8.34
98 PP2300026947 - Chất kiểm chuẩn có chỉ số MDW máy phân tích tế bào tự động 160,833,750 241.250.625 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 112.583.625 9.17
99 PP2300026948 - Chất kiểm chuẩn máy phân tích tế bào tự động 138,075,000 207.112.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 96.652.500 8.34
100 PP2300026949 - Liquid AntiXa (Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu) 270,333,000 405.499.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 189.233.100 3.34
101 PP2300026950 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Apixaban 26,151,300 39.226.950 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 18.305.910 0.5
102 PP2300026951 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Apixaban 18,074,700 27.112.050 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.652.290 0.5
103 PP2300026952 - Cóng phản ứng dạng khối máy phân tích đông máu tự động 1,548,288,000 2.322.432.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.083.801.600 26.67
104 PP2300026953 - Hóa chất đo thời gian APTT (nhạy với kháng phospholipid) 285,642,000 428.463.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 199.949.400 10
105 PP2300026954 - Dung dịch dùng để làm sạch máy đông máu tự động 179,760,000 269.640.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 125.832.000 13.34
106 PP2300026955 - Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm 42,588,000 63.882.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 29.811.600 10
107 PP2300026956 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy 65,299,500 97.949.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 45.709.650 15
108 PP2300026957 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen (Fibrinogen-Clauss) 1,306,494,000 1.959.741.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 914.545.800 10
109 PP2300026958 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm 46,037,250 69.055.875 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 32.226.075 2.5
110 PP2300026959 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm 37,248,750 55.873.125 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 26.074.125 2.5
111 PP2300026960 - Hóa chất đo thời gian PT 614,040,000 921.060.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 429.828.000 13.34
112 PP2300026961 - Hóa chất dung dịch dùng để súc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 1,080,744,000 1.621.116.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 756.520.800 46.669999999999995
113 PP2300026962 - Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 10,517,850 15.776.775 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.362.495 0.5
114 PP2300026963 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa 12,763,800 19.145.700 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.934.660 0.17
115 PP2300026964 - Bộ hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường 7,922,250 11.883.375 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.545.575 0.5
116 PP2300026965 - Bộ hóa chất định danh kháng thể bất thường 14,140,350 21.210.525 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.898.245 0.5
117 PP2300026966 - Bộ hóa chất định danh kháng thể bất thưởng mở rộng 6,482,700 9.724.050 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.537.890 0.5
118 PP2300026967 - Bộ tách chiết và tinh sạch DNA 132,000,000 198.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 92.400.000 4.17
119 PP2300026968 - Bộ mẫu dò đánh dầu huỳnh quang phát hiện mất đoạn nhiễm sắc thể ở vùng 13q14 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 120,632,000 180.948.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 84.442.400 66.67
120 PP2300026969 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(15;17)(q22; q21) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 31,635,000 47.452.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.144.500 16.67
121 PP2300026970 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 11q23.3 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 63,188,000 94.782.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 44.231.600 33.339999999999996
122 PP2300026971 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 17 vùng p13, p11.1-q11.1 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 756,168,000 1.134.252.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 529.317.600 40
123 PP2300026972 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(4;14)(p16.3;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 391,008,000 586.512.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 273.705.600 2
124 PP2300026973 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(6;14)(p21;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 508,488,000 762.732.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 355.941.600 2
125 PP2300026974 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(14;20)(q32.33;q12) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 355,140,000 532.710.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 248.598.000 2
126 PP2300026975 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 5q31 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 130,648,000 195.972.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 91.453.600 0.67
127 PP2300026976 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 7q bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 156,000,000 234.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 109.200.000 0.67
128 PP2300026977 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường số lượng nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X, Y bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 250,788,000 376.182.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 175.551.600 0.67
129 PP2300026978 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể 18, X, Y bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 303,600,000 455.400.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 212.520.000 16.67
130 PP2300026979 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(8;21)(q21.3; q22.1) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 50,620,800 75.931.200 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 35.434.560 26.67
131 PP2300026980 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào cho xét nghiệm FISH 84,000,000 126.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 58.800.000 1.67
132 PP2300026981 - Enzyme chịu nhiệt dùng trong phản ứng PCR 52,107,000 78.160.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 36.474.900 1
133 PP2300026982 - Túi máu đơn 63,000,000 94.500.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 44.100.000 250
134 PP2300026983 - Túi máu ba 21,000,000 31.500.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.700.000 33.339999999999996
135 PP2300026984 - Bộ kim và khay thủ thuật sinh thiết, chọc hút tủy xương 2,100,000,000 3.150.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.470.000.000 116.67
136 PP2300026985 - Khoan sinh thiết tủy xương Oncontrol 120,000,000 180.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 84.000.000 1.67
137 PP2300026986 - Cuvette đo phản ứng cho máy sinh hóa lớn 141,960,000 212.940.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 99.372.000 0.67
138 PP2300026987 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IGE 489,510,000 734.265.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 342.657.000 16.67
139 PP2300026988 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol 139,860,000 209.790.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 97.902.000 33.339999999999996
140 PP2300026989 - Cóng phản ứng 51,282,000 76.923.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 35.897.400 0.34
141 PP2300026990 - Hóa chất xét nghiệm ACTH 91,602,000 137.403.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 64.121.400 2
142 PP2300026991 - Hóa chất xét nghiệm ALB-T 72,666,594 108.999.891 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 50.866.615,8 4.34
143 PP2300026992 - Hóa chất xét nghiệm AMIKACIN 316,223,460 474.335.190 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 221.356.422 6.34
144 PP2300026993 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm anti-Tg 2,205,000 3.307.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.543.500 0.17
145 PP2300026994 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm CRP, IGA, IGG… 2,741,256 4.111.884 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.918.879,2 0.34
146 PP2300026995 - Hóa chất xét nghiệm C3 146,730,600 220.095.900 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 102.711.420 8.34
147 PP2300026996 - Hóa chất xét nghiệm C4 146,730,600 220.095.900 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 102.711.420 8.34
148 PP2300026997 - Hóa chất xét nghiệm CEA quy cách nhỏ 242,307,450 363.461.175 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 169.615.215 9.17
149 PP2300026998 - Hóa chất tạo đường chuẩn một số xét nghiệm NIỆU (albumin, protein toàn phần…) trên hệ thống tự động 2,052,271 3.078.406,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.436.589,7 0.17
150 PP2300026999 - Hóa chất xét nghiệm CRP siêu nhạy quy cách nhỏ 698,775,000 1.048.162.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 489.142.500 18.34
151 PP2300027000 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 1,101,397,500 1.652.096.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 770.978.250 41.669999999999995
152 PP2300027001 - Hóa chất xét nghiệm FOLATE 41,958,000 62.937.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 29.370.600 1.67
153 PP2300027002 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm FOLATE 2,471,700 3.707.550 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.730.190 0.17
154 PP2300027003 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm FT3 7,342,650 11.013.975 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.139.855 1
155 PP2300027004 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 961,152,970 1.441.729.455 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 672.807.079 28.34
156 PP2300027005 - Hóa chất xét nghiệm hs TnT 1,848,000,000 2.772.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.293.600.000 33.339999999999996
157 PP2300027006 - Hóa chất xét nghiệm IGM 61,939,332 92.908.998 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 43.357.532,4 2.17
158 PP2300027007 - Khay đựng mẫu hệ thống hậu phân tích 11,541,880 17.312.820 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.079.316 3.34
159 PP2300027008 - Hóa chất xét nghiệm LACT 57,167,820 85.751.730 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 40.017.474 15
160 PP2300027009 - Hóa chất xét nghiệm Mg 4,648,560 6.972.840 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.253.992 1.67
161 PP2300027010 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA 263,111,625 394.667.437,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 184.178.137,5 7.17
162 PP2300027011 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Testosterone 1,223,775 1.835.662,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 856.642,5 0.17
163 PP2300027012 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm TG 7,692,300 11.538.450 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.384.610 1
164 PP2300027013 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần 49,017,150 73.525.725 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 34.312.005 9
165 PP2300027014 - Hóa chất xét nghiệm TPUC 234,871,648 352.307.472 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 164.410.153,6 29.34
166 PP2300027015 - Hóa chất dùng để pha loãng các xét nghiệm điện giải NIỆU 1,001,000 1.501.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 700.700 0.17
167 PP2300027016 - Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần 343,350,000 515.025.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 240.345.000 3.34
168 PP2300027017 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần 2,100,000 3.150.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.470.000 0.17
169 PP2300027018 - Hóa chất định lượng TSH 769,230,000 1.153.845.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 538.461.000 16.67
170 PP2300027019 - Hóa chất xét nghiệm FT4 780,768,500 1.171.152.750 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 546.537.950 16.67
171 PP2300027020 - Chất pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch (IL-6, C-peptit….) 15,786,700 23.680.050 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.050.690 1.67
172 PP2300027021 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm BETA HCG 3,671,325 5.506.987,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.569.927,5 0.5
173 PP2300027022 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH 55,069,880 82.604.820 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 38.548.916 1.67
174 PP2300027023 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PTH 1,223,775 1.835.662,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 856.642,5 0.17
175 PP2300027024 - Hóa chất xét nghiệm Aldosterone 177,634,800 266.452.200 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 124.344.360 2
176 PP2300027025 - Nắp ống nghiệm 2,089,800,000 3.134.700.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.462.860.000 83.34
177 PP2300027026 - Hóa chất xét nghiệm 25(oH) vitaminD 493,668,000 740.502.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 345.567.600 5
178 PP2300027027 - Hóa chất xét nghiệm C3 1,255,485,000 1.883.227.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 878.839.500 8.34
179 PP2300027028 - Hóa chất xét nghiệm C4 1,255,485,000 1.883.227.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 878.839.500 8.34
180 PP2300027029 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 460,845,000 691.267.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 322.591.500 8.34
181 PP2300027030 - Hóa chất xét nghiệm CEA 686,070,000 1.029.105.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 480.249.000 16.67
182 PP2300027031 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol 506,016,000 759.024.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 354.211.200 26.67
183 PP2300027032 - Hóa chất xét nghiệm ferritin 351,918,000 527.877.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 246.342.600 23.34
184 PP2300027033 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate 52,227,000 78.340.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 36.558.900 2.5
185 PP2300027034 - Hóa chất xét nghiệm Free PSA 336,000,000 504.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 235.200.000 6.67
186 PP2300027035 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose 199,500,000 299.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 139.650.000 1.67
187 PP2300027036 - Hóa chất xét nghiệm PTH 390,075,000 585.112.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 273.052.500 8.34
188 PP2300027037 - Hóa chất xét nghiệm Lactat 65,520,000 98.280.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 45.864.000 1.67
189 PP2300027038 - Hóa chất xét nghiệm Mg 21,955,500 32.933.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.368.850 1.67
190 PP2300027039 - Hóa chất xét nghiệm Sắt 127,134,000 190.701.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 88.993.800 6.67
191 PP2300027040 - Hóa chất xét nghiệm T3 tự do 227,808,000 341.712.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 159.465.600 10
192 PP2300027041 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid quy cách nhỏ 154,455,000 231.682.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 108.118.500 8.34
193 PP2300027042 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid quy cách lớn 188,685,000 283.027.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 132.079.500 1.67
194 PP2300027043 - Hóa chất xét nghiệm vitamin B12 18,989,250 28.483.875 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.292.475 0.84
195 PP2300027044 - Dung dịch rửa máy miễn dịch 1,417,815,000 2.126.722.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 992.470.500 116.67
196 PP2300027045 - Cóng phản ứng miễn dịch 1,899,450,000 2.849.175.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.329.615.000 166.67
197 PP2300027046 - Hóa chất đệm điện giải. 85,806,000 128.709.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 60.064.200 2.5
198 PP2300027047 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 31,361,400 47.042.100 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.952.980 1
199 PP2300027048 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy 11,025,000 16.537.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.717.500 3.34
200 PP2300027049 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HbA1c 33,075,000 49.612.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.152.500 0.84
201 PP2300027050 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 27,096,300 40.644.450 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 18.967.410 1
202 PP2300027051 - Hóa chất xét nghiệm Direct Renin 132,300,000 198.450.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 92.610.000 1.67
203 PP2300027052 - Hóa chất xét nghiệm IL-6 577,489,500 866.234.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 404.242.650 5
204 PP2300027053 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO 74,947,950 112.421.925 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 52.463.565 1.84
205 PP2300027054 - Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c sắc ký lỏng 4,903,164,000 7.354.746.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.432.214.800 13.34
206 PP2300027055 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm 25(OH) VitaminD 20,884,500 31.326.750 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.619.150 0.5
207 PP2300027056 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Intact PTH 18,723,600 28.085.400 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.106.520 0.5
208 PP2300027057 - Hóa chất xét nghiệm EPO 58,860,900 88.291.350 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 41.202.630 1
209 PP2300027058 - Cơ chất phát quang dùng cho xét nghiệm miễn dịch 1,772,862,000 2.659.293.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.241.003.400 28.34
210 PP2300027059 - Đầu côn dùng một lần cho máy miễn dịch 20,506,500 30.759.750 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.354.550 1.67
211 PP2300027060 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu cho máy sinh hóa 42,814,800 64.222.200 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 29.970.360 1
212 PP2300027061 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 15-3 19,939,500 29.909.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.957.650 0.5
213 PP2300027062 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CEA 14,231,700 21.347.550 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.962.190 0.5
214 PP2300027063 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol 13,494,600 20.241.900 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.446.220 0.67
215 PP2300027064 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm free T3 13,286,700 19.930.050 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.300.690 0.5
216 PP2300027065 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm free T4 12,537,000 18.805.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.775.900 0.67
217 PP2300027066 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm GI CA 19-9 31,143,000 46.714.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.800.100 0.67
218 PP2300027067 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hFSH 8,215,200 12.322.800 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.750.640 0.34
219 PP2300027068 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hLH 6,955,200 10.432.800 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.868.640 0.34
220 PP2300027069 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Troponin I hs 13,853,700 20.780.550 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.697.590 1
221 PP2300027070 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PSA 8,410,500 12.615.750 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.887.350 0.5
222 PP2300027071 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 125 15,116,850 22.675.275 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.581.795 0.5
223 PP2300027072 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total βhCG 9,443,700 14.165.550 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.610.590 0.5
224 PP2300027073 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm TSH 7,560,000 11.340.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.292.000 0.5
225 PP2300027074 - Hóa chất định lượng AFP 142,254,000 213.381.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 99.577.800 5
226 PP2300027075 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 641,655,000 962.482.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 449.158.500 11.67
227 PP2300027076 - Hóa chất xét nghiệm hFSH 11,371,500 17.057.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.960.050 0.5
228 PP2300027077 - Hóa chất xét nghiệm hLH 11,393,550 17.090.325 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.975.485 0.5
229 PP2300027078 - Hóa chất xét nghiệm Troponin I hs 4,776,765,000 7.165.147.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.343.735.500 116.67
230 PP2300027079 - Hóa chất xét nghiệm total PSA 455,112,000 682.668.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 318.578.400 13.34
231 PP2300027080 - Hóa chất xét nghiệm Total T3 9,122,400 13.683.600 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.385.680 0.5
232 PP2300027081 - Hóa chất xét nghiệm total βhCG 348,096,000 522.144.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 243.667.200 13.34
233 PP2300027082 - Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch 9,487,800 14.231.700 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.641.460 1
234 PP2300027083 - Dung dịch rửa máy hàng ngày xét nghiệm miễn dịch 3,163,650 4.745.475 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.214.555 0.17
235 PP2300027084 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CK-MB 1,723,050 2.584.575 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.206.135 0.5
236 PP2300027085 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 31,893,750 47.840.625 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.325.625 0.5
237 PP2300027086 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HDL 16,754,850 25.132.275 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.728.395 0.5
238 PP2300027087 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm RF 19,687,500 29.531.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.781.250 0.34
239 PP2300027088 - Dung dịch pha loãng mẫu cho máy miễn dịch 7,911,750 11.867.625 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.538.225 0.84
240 PP2300027089 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Prolactin 26,901,000 40.351.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 18.830.700 0.84
241 PP2300027090 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total T3 20,469,750 30.704.625 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.328.825 0.84
242 PP2300027091 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total T4 16,485,000 24.727.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.539.500 0.84
243 PP2300027092 - Hạt nhựa Mixbed lọc nước 591,250,000 886.875.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 413.875.000 520.84
244 PP2300027093 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PCT 94,815,000 142.222.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 66.370.500 1.67
245 PP2300027094 - Màng lọc RO300 20,088,000 30.132.000 Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC ) 14.061.600 2.5
246 PP2300027095 - Lõi PP 10" 5micron 1,895,400 2.843.100 Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC) 1.326.780 7.5
247 PP2300027096 - Màng lọc100G 12,474,000 18.711.000 Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC) 8.731.800 2.5
248 PP2300027097 - Hóa chất xét nghiệm α-Amylase 107,856,000 161.784.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 75.499.200 1.67
249 PP2300027098 - Hóa chất xét nghiệm ALT 35,878,500 53.817.750 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 25.114.950 1.67
250 PP2300027099 - Hóa chất xét nghiệm AST 35,752,500 53.628.750 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 25.026.750 1.67
251 PP2300027100 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid 63,126,000 94.689.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 44.188.200 1.67
252 PP2300027101 - Hóa chất xét nghiệm PREALBUMIN 321,898,500 482.847.750 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 225.328.950 1.67
253 PP2300027102 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin 23,572,500 35.358.750 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.500.750 1.67
254 PP2300027103 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 50,736,000 76.104.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 35.515.200 1.67
255 PP2300027104 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin 34,314,000 51.471.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.019.800 0.34
256 PP2300027105 - Dung dịch pha loãng chuẩn bị mẫu 35,728,000 53.592.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 25.009.600 6.67
257 PP2300027106 - Dung dịch tạo môi trường phản ứng 21,910,000 32.865.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.337.000 1.67
258 PP2300027107 - Dung dịch bổ sung cho xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do 56,532,000 84.798.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 39.572.400 1.17
259 PP2300027108 - Dung dịch làm sạch cho các hệ thống xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do 7,000,000 10.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.900.000 1.17
260 PP2300027109 - Cuvette cho hệ thống xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do 12,020,000 18.030.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.414.000 0.34
261 PP2300027110 - Nắp chống bay hơi 1,930,000 2.895.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.351.000 0.17
262 PP2300027111 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do 24,266,000 36.399.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.986.200 0.34
263 PP2300027112 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do mức 1 15,400,000 23.100.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.780.000 0.34
264 PP2300027113 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do mức 2 15,400,000 23.100.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.780.000 0.34
265 PP2300027114 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hemoglobin 209,244,000 313.866.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 146.470.800 0.84
266 PP2300027115 - Bộ lọc dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin 209,244,000 313.866.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 146.470.800 0.84
267 PP2300027116 - Hoá chất pha loãng mẫu dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin 25,267,200 37.900.800 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 17.687.040 0.67
268 PP2300027117 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm đái tháo đường, dạng đông khô. 57,456,000 86.184.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 40.219.200 2.5
269 PP2300027118 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 192,600,000 288.900.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 134.820.000 5
270 PP2300027119 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 288,900,000 433.350.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 202.230.000 5
271 PP2300027120 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 337,500,000 506.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 236.250.000 5
272 PP2300027121 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung mức 1 cho các xét nghiệm về tim mạch 160,500,000 240.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 112.350.000 8.34
273 PP2300027122 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung mức 3 cho các xét nghiệm về tim mạch 208,500,000 312.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 145.950.000 8.34
274 PP2300027123 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm theo dõi thuốc 142,560,000 213.840.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 99.792.000 2
275 PP2300027124 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 1 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc 142,560,000 213.840.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 99.792.000 2
276 PP2300027125 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 2 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc 142,560,000 213.840.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 99.792.000 2
277 PP2300027126 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 3 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc 142,560,000 213.840.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 99.792.000 2
278 PP2300027127 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư,mức nồng độ 1 385,020,000 577.530.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 269.514.000 10
279 PP2300027128 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2 385,020,000 577.530.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 269.514.000 10
280 PP2300027129 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3 385,200,000 577.800.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 269.640.000 10
281 PP2300027130 - Dung dịch rửa kim hút mẫu cho hệ thống sinh hóa tự động 39,116,800 58.675.200 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 27.381.760 0.34
282 PP2300027131 - Hóa chất xét nghiệm Direct Bilirubin 10,720,000 16.080.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.504.000 0.34
283 PP2300027132 - Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu 8,821,980 13.232.970 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.175.386 0.5
284 PP2300027133 - Dung dịch tham chiếu xét nghiệm định lượng Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) 23,328,000 34.992.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.329.600 3
285 PP2300027134 - Dung dịch rửa ICT và các kim hút 1,421,820 2.132.730 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 995.274 0.17
286 PP2300027135 - Hoá chất tạo đường chuẩn các xét nghiệm sinh hóa 4,914,000 7.371.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.439.800 0.67
287 PP2300027136 - Hóa chất xét nghiệm Calcium 20,300,000 30.450.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.210.000 1.67
288 PP2300027137 - Hóa chất xét nghiệm CREATININE 40,398,750 60.598.125 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 28.279.125 2.5
289 PP2300027138 - Hóa chất xét nghiệm axit uric trong máu 52,920,000 79.380.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 37.044.000 3.34
290 PP2300027139 - Hóa chất xét nghiệm Magie 36,670,000 55.005.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 25.669.000 1.67
291 PP2300027140 - Hóa chất xét nghiệm protein phán ứng CRP 346,419,275 519.628.912,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 242.493.492,5 4.17
292 PP2300027141 - Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M) 179,345,800 269.018.700 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 125.542.060 3.34
293 PP2300027142 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố thấp (RF) 50,167,000 75.250.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 35.116.900 3.34
294 PP2300027143 - Hoá chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần 35,395,000 53.092.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.776.500 0.84
295 PP2300027144 - Hoá chất xét nghiệm albumin 53,146,212 79.719.318 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 37.202.348,4 2
296 PP2300027145 - Hoá chất xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase 9,922,500 14.883.750 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.945.750 0.5
297 PP2300027146 - Hóa chất xét nghiệm Total protein 16,604,000 24.906.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.622.800 0.67
298 PP2300027147 - Mô đun điện giải tích hợp ICT 552,804,000 829.206.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 386.962.800 2
299 PP2300027148 - Dung dịch hỗ trợ, máy sinh hoá tự động 10,520,000 15.780.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.364.000 0.67
300 PP2300027149 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Apolipoprotein A1 (Apo A1), Apolipoprotein B (Apo B), Low Density Lipoprotein (LDL), và Ultra High Density Lipoprotein (UHDL) 4,650,000 6.975.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.255.000 0.17
301 PP2300027150 - Đèn halogen dùng trên máy sinh hoá 38,220,000 57.330.000 Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 26.754.000 1.67
302 PP2300027151 - Dung dịch đệm rửa 211,380,000 317.070.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 147.966.000 33.339999999999996
303 PP2300027152 - Dung dịch rửa kim Probe máy miễn dịch 10,508,448 15.762.672 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.355.913,6 0.34
304 PP2300027153 - Hoá chất tạo đường chuẩn homocysteine toàn phần 9,920,780 14.881.170 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.944.546 0.67
305 PP2300027154 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm homocysteine toàn phần 8,604,792 12.907.188 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.023.354,4 0.67
306 PP2300027155 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Anti-CCP 9,507,960 14.261.940 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.655.572 0.67
307 PP2300027156 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm folate 9,605,760 14.408.640 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.724.032 0.67
308 PP2300027157 - Hóa chất định lượng CA 15-3 438,804,800 658.207.200 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 307.163.360 6.67
309 PP2300027158 - Hóa chất định lượng CA 125 410,842,120 616.263.180 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 287.589.484 6.67
310 PP2300027159 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 410,842,120 616.263.180 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 287.589.484 6.67
311 PP2300027160 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 176,680,000 265.020.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 123.676.000 3.34
312 PP2300027161 - Hoá chất xét nghiệm 25-hydroxyvitamin D 171,871,875 257.807.812,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 120.310.312,5 2.5
313 PP2300027162 - Hóa chất xét nghiệm troponin tim siêu nhạy (cTnI) 69,767,500 104.651.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 48.837.250 1.67
314 PP2300027163 - Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein AFP quy cách nhỏ 156,181,270 234.271.905 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 109.326.889 5.84
315 PP2300027164 - Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein AFP quy cách lớn 52,985,000 79.477.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 37.089.500 0.34
316 PP2300027165 - Mẫu chứng cho một số xét nghiệm ghép tạng 12,497,286 18.745.929 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.748.100,2 1
317 PP2300027166 - Hóa chất định lượng ferritin 203,387,200 305.080.800 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 142.371.040 6.67
318 PP2300027167 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH quy cách nhỏ 296,704,800 445.057.200 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 207.693.360 11.67
319 PP2300027168 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng Free T3 9,326,856 13.990.284 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.528.799,2 0.67
320 PP2300027169 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 182,380,800 273.571.200 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 127.666.560 8.34
321 PP2300027170 - Hóa chất tao đường chuẩn cho xét nghiệm Free T4 7,768,096 11.652.144 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.437.667,2 0.67
322 PP2300027171 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách nhỏ 255,333,120 382.999.680 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 178.733.184 11.67
323 PP2300027172 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách lớn 69,760,656 104.640.984 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 48.832.459,2 0.5
324 PP2300027173 - Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic) 305,080,800 457.621.200 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 213.556.560 10
325 PP2300027174 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần 329,604,000 494.406.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 230.722.800 5
326 PP2300027175 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do 226,800,000 340.200.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 158.760.000 5
327 PP2300027176 - Hoá chất xét nghiệm estradiol 123,426,200 185.139.300 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 86.398.340 4.17
328 PP2300027177 - Hoá chất xét nghiệm hormon kích thích nang noãn FSH 123,922,050 185.883.075 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 86.745.435 4.17
329 PP2300027178 - Hoá chất xét nghiệm prolactin 123,426,200 185.139.300 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 86.398.340 4.17
330 PP2300027179 - Hoá chất xét nghiệm progesteron 138,217,500 207.326.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 96.752.250 4.17
331 PP2300027180 - Hoá chất định lượng và định tính beta human chorionic gonadotropin (βhCG) 110,574,000 165.861.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 77.401.800 3.34
332 PP2300027181 - Hoá chất xét nghiệm pepsinogen I 45,409,000 68.113.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 31.786.300 0.84
333 PP2300027182 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cortisol 9,507,960 14.261.940 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.655.572 0.67
334 PP2300027183 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol 254,580,000 381.870.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 178.206.000 5
335 PP2300027184 - Hoá chất xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) 551,223,750 826.835.625 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 385.856.625 19.17
336 PP2300027185 - Hoá chất xét nghiệm pepsinogen II 49,008,645 73.512.967,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 34.306.051,5 0.84
337 PP2300027186 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. 4,347,000 6.520.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.042.900 0.17
338 PP2300027187 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm procalcitonin (PCT) 14,628,000 21.942.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.239.600 0.84
339 PP2300027188 - Ống tiền xử lý cho hệ thống xét nghiệm ghép tạng 3,445,800 5.168.700 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.412.060 10
340 PP2300027189 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ferritin 8,211,000 12.316.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.747.700 0.67
341 PP2300027190 - Cốc đựng mẫu 2,945,000 4.417.500 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.061.500 0.84
342 PP2300027191 - Nắp thay thế cho thuốc thử 3,961,530 5.942.295 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.773.071 0.5
343 PP2300027192 - Nắp thay thế cho mẫu chuẩn/ chứng 3,747,810 5.621.715 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.623.467 0.5
344 PP2300027193 - Hóa chất xét nghiệm Digoxin trong huyết thanh hay huyết tương. 189,304,975 283.957.462,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 132.513.482,5 0.84
345 PP2300027194 - Hóa chất xét nghiệm vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương. 44,542,344 66.813.516 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 31.179.640,8 0.34
346 PP2300027195 - Dung dịch rửa để loại bỏ protein từ thiết bị ICT và các kim hút. 21,090,520 31.635.780 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.763.364 0.67
347 PP2300027196 - Dung dịch rửa vệ sinh máy 5,744,420 8.616.630 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.021.094 0.34
348 PP2300027197 - Hóa chất xét nghiệm bổ thể C3 có trong huyết thanh, huyết tương. 32,059,692 48.089.538 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.441.784,4 1
349 PP2300027198 - Hóa chất xét nghiệm Amikacin trong huyết thanh hay huyết tương. 41,090,532 61.635.798 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 28.763.372,4 0.34
350 PP2300027199 - Dung dịch rửa acid cho xét nghiệm sinh hóa 18,984,000 28.476.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.288.800 1.34
351 PP2300027200 - Dung dịch rửa Alkaline cho xét nghiệm sinh hóa 134,472,000 201.708.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 94.130.400 8.67
352 PP2300027201 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày trên hệ thống sinh hóa tự động 48,495,000 72.742.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 33.946.500 2.5
353 PP2300027202 - Dung dịch acid rửa probe 11,176,000 16.764.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.823.200 0.67
354 PP2300027203 - Hóa chất xét nghiệm peptide tăng bài tiết natri tuýp B (human B-type natriuretic peptide - BNP) trong huyết tương người. 509,453,154 764.179.731 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 356.617.207,8 1
355 PP2300027204 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương. 245,080,000 367.620.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 171.556.000 1.67
356 PP2300027205 - Hoá chất tao đường chuẩn xét nghiệm CA 125 trong huyết thanh và huyết tương. 5,196,000 7.794.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.637.200 0.34
357 PP2300027206 - Hoá chất kiểm tra chất lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương. 2,437,281 3.655.921,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.706.096,7 0.17
358 PP2300027207 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương. 147,084,000 220.626.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 102.958.800 1
359 PP2300027208 - Hoá chất tạo đường chuẩn CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương. 5,192,000 7.788.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.634.400 0.34
360 PP2300027209 - Hoá chất kiểm tra chất lượng CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương. 1,837,837 2.756.755,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.286.485,9 0.17
361 PP2300027210 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương. 129,468,000 194.202.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 90.627.600 1
362 PP2300027211 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương. 4,500,000 6.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.150.000 0.34
363 PP2300027212 - Hoá chất kiểm tra chất lượng CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương. 2,366,312 3.549.468 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.656.418,4 0.17
364 PP2300027213 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh. 167,116,000 250.674.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 116.981.200 0.67
365 PP2300027214 - Hoá chất tạo đường chuẩn kháng nguyên HE4 trong huyết thanh. 2,448,000 3.672.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.713.600 0.17
366 PP2300027215 - Hoá chất kiểm tra chất lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh. 4,476,000 6.714.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.133.200 0.34
367 PP2300027216 - Hóa chất xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương. 75,000,000 112.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 52.500.000 1
368 PP2300027217 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương. 2,947,285 4.420.927,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.063.099,5 0.17
369 PP2300027218 - Hoá chất kiểm tra chất lượng hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương. 2,556,263 3.834.394,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.789.384,1 0.17
370 PP2300027219 - Hóa chất xét nghiệm định Số lượng xét nghiệm testosterone trong huyết thanh và huyết tương. 81,018,000 121.527.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 56.712.600 1
371 PP2300027220 - Hoá chất tạo đường chuẩn testosterone trong huyết thanh và huyết tương. 2,648,100 3.972.150 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.853.670 0.17
372 PP2300027221 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm testosterone trong huyết thanh và huyết tương. 2,297,295 3.445.942,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.608.106,5 0.17
373 PP2300027222 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ANTI- CCP trong huyết thanh hay huyết tương. 2,728,215 4.092.322,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.909.750,5 0.17
374 PP2300027223 - Hoá chất kiểm tra chất lượng ANTI- CCP trong huyết thanh hay huyết tương. 4,732,624 7.098.936 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.312.836,8 0.34
375 PP2300027224 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ANTI - CCP trong huyết thanh hay huyết tương. 98,549,958 147.824.937 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 68.984.970,6 1
376 PP2300027225 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. 3,003,305 4.504.957,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.102.313,5 0.17
377 PP2300027226 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. 6,006,610 9.009.915 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.204.627 0.34
378 PP2300027227 - Hóa chất xét nghiệm định lượng homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. 92,870,790 139.306.185 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 65.009.553 0.5
379 PP2300027228 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm insulin trong huyết thanh hay huyết tương. 2,500,000 3.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.750.000 0.17
380 PP2300027229 - Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin trong huyết thanh hay huyết tương. 75,000,000 112.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 52.500.000 1
381 PP2300027230 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ProGRP trong huyết thanh và huyết tương. 2,781,078 4.171.617 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.946.754,6 0.17
382 PP2300027231 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProGRP trong huyết thanh và huyết tương. 4,732,624 7.098.936 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.312.836,8 0.34
383 PP2300027232 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP trong huyết thanh và huyết tương. 288,968,526 433.452.789 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 202.277.968,2 1
384 PP2300027233 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC trong huyết thanh và huyết tương. 2,500,000 3.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.750.000 0.17
385 PP2300027234 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC trong huyết thanh và huyết tương. 230,000,000 345.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 161.000.000 1.67
386 PP2300027235 - Cóng phản ứng. 378,480,000 567.720.000 Hàng hóa có mã HS:3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 264.936.000 13.34
387 PP2300027236 - Nước rửa kim probe 62,500,000 93.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 43.750.000 1.67
388 PP2300027237 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP 7,667,100 11.500.650 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.366.970 0.5
389 PP2300027238 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm NT-proBNP 9,200,000 13.800.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.440.000 0.67
390 PP2300027239 - Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP 2,366,200,000 3.549.300.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.656.340.000 8.34
391 PP2300027240 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm sinh hóa 413,999,600 620.999.400 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 289.799.720 13.34
392 PP2300027241 - Dung dịch tăng cường phản ứng 177,159,312 265.738.968 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 124.011.518,4 1.34
393 PP2300027242 - Dung dịch rửa Trigger 323,977,500 485.966.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 226.784.250 41.669999999999995
394 PP2300027243 - Hoá chất xét nghiệm procalcitonin (PCT) 628,897,500 943.346.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 440.228.250 2.5
395 PP2300027244 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm procalcitonin (PCT) 9,804,900 14.707.350 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.863.430 0.34
396 PP2300027245 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm procalcitonin (PCT) 9,600,000 14.400.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.720.000 0.5
397 PP2300027246 - Hóa chất xét nghiệm TRAb 223,125,000 334.687.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 156.187.500 0.84
398 PP2300027247 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm TRAb 8,925,000 13.387.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.247.500 0.34
399 PP2300027248 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TRAb 6,693,750 10.040.625 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.685.625 0.5
400 PP2300027249 - Hoá chất xét nghiệm anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương. 80,772,000 121.158.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 56.540.400 1
401 PP2300027250 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương. 4,896,000 7.344.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.427.200 0.34
402 PP2300027251 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương. 7,598,304 11.397.456 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.318.812,8 0.5
403 PP2300027252 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC 4,040,000 6.060.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.828.000 0.34
404 PP2300027253 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 2,390,000 3.585.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.673.000 0.17
405 PP2300027254 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 4,146,000 6.219.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.902.200 0.34
406 PP2300027255 - Hoá chất xét nghiệm Cyfra 21-1 185,000,000 277.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 129.500.000 1.67
407 PP2300027256 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng tacrolimus 4,828,068 7.242.102 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.379.647,6 0.34
408 PP2300027257 - Hóa chất định lượng TACROLIMUS 275,557,932 413.336.898 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 192.890.552,4 0.67
409 PP2300027258 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TACROLIMUS 246,332 369.498 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 172.432,4 0.67
410 PP2300027259 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm cyclosporine 5,538,276 8.307.414 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.876.793,2 0.34
411 PP2300027260 - Hoá chất xét nghiệm cyclosporine 275,557,932 413.336.898 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 192.890.552,4 0.67
412 PP2300027261 - Hoá chất tách cyclosporine ra khỏi mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Cyclosporine) 308,268 462.402 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 215.787,6 0.67
413 PP2300027262 - Hoá chất xét nghiệm Gamma-Glutamyl Trans ferase 42,369,600 63.554.400 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 29.658.720 1.34
414 PP2300027263 - Hóa chất xét nghiệm Iron 39,921,770 59.882.655 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 27.945.239 1.67
415 PP2300027264 - Hóa chất xét nghiệm lactate dehygrogenase trong huyết thanh hay huyết tương. 6,064,404 9.096.606 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.245.082,8 0.67
416 PP2300027265 - Hoá chất định lượng alkaline phosphatase 14,252,980 21.379.470 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.977.086 0.34
417 PP2300027266 - Hoá chất định lượng Total Protein 35,438,192 53.157.288 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.806.734,4 1.34
418 PP2300027267 - Hoá chất định lượng Amylase 101,022,975 151.534.462,5 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 70.716.082,5 2.5
419 PP2300027268 - Hoá chất định lượng Cholesterol 59,972,260 89.958.390 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 41.980.582 3.34
420 PP2300027269 - Hoá chất định lượng Uric Acid 57,564,150 86.346.225 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 40.294.905 4.17
421 PP2300027270 - Hoá chất xét nghiệm Albumin BCG 12,238,206 18.357.309 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.566.744,2 1
422 PP2300027271 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm sinh hóa. 5,790,582 8.685.873 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.053.407,4 0.34
423 PP2300027272 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm IgE 4,175,850 6.263.775 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.923.095 0.34
424 PP2300027273 - Hóa chất xét nghiệm IgE 192,985,384 289.478.076 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 135.089.768,8 1.34
425 PP2300027274 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ferritin/Myoglobin/IgE 7,339,374 11.009.061 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.137.561,8 0.34
426 PP2300027275 - Hóa chất ngoại kiểm Hóa sinh 27,196,000 40.794.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 19.037.200 0.67
427 PP2300027276 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch 46,136,000 69.204.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 32.295.200 0.67
428 PP2300027277 - Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu định tính 15,606,000 23.409.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.924.200 0.34
429 PP2300027278 - Hóa chất ngoại kiểm khí máu 13,350,000 20.025.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.345.000 0.34
430 PP2300027279 - Hóa chất ngoại kiểm Tim mạch 18,918,000 28.377.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.242.600 0.34
431 PP2300027280 - Hóa chất ngoại kiểm HbA1c 12,858,000 19.287.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.000.600 0.34
432 PP2300027281 - Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc biệt 31,100,000 46.650.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.770.000 0.34
433 PP2300027282 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 20,000,000 30.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.000.000 0.34
434 PP2300027283 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch 74,000,000 111.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 51.800.000 0.34
435 PP2300027284 - Hóa chất ngoại kiểm CYFRA 21-1 18,990,000 28.485.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.293.000 0.34
436 PP2300027285 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TSH Receptor 20,572,000 30.858.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.400.400 0.34
437 PP2300027286 - Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu định lượng 30,260,000 45.390.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 21.182.000 0.34
438 PP2300027287 - Định lượng Calci toàn phần 83,695,500 125.543.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 58.586.850 2.5
439 PP2300027288 - Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100mm có nắp, có nhãn 585,200,000 877.800.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 409.640.000 116666.67
440 PP2300027289 - Dung dịch hóa mô ALK protein 18,532,000 27.798.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.972.400 0.17
441 PP2300027290 - Dung dịch hóa mô Olig-2 12,000,000 18.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.400.000 0.34
442 PP2300027291 - Kháng thể đơn dòng Bcl2, 6,297,000 9.445.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.407.900 0.17
443 PP2300027292 - Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein, 11,767,000 17.650.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.236.900 0.17
444 PP2300027293 - Kháng thể đa dòng Calcitonin 13,746,000 20.619.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.622.200 0.17
445 PP2300027294 - Kháng thể đơn dòng Calretinin 14,322,000 21.483.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.025.400 0.17
446 PP2300027295 - Kháng thể đa dòng CD3 17,021,000 25.531.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.914.700 0.17
447 PP2300027296 - Kháng thể đơn dòng CD5 18,892,000 28.338.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.224.400 0.17
448 PP2300027297 - Kháng thể đơn dòng CD7 13,099,000 19.648.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.169.300 0.17
449 PP2300027298 - Kháng thể đơn dòng CD8 13,099,000 19.648.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.169.300 0.17
450 PP2300027299 - Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell 11,803,000 17.704.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.262.100 0.17
451 PP2300027300 - Kháng thể đơn dòng Arginase 21,051,000 31.576.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.735.700 0.17
452 PP2300027301 - Kháng thể đơn dòng CD15 11,156,000 16.734.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.809.200 0.17
453 PP2300027302 - Kháng thể đơn dòng CD20cy 6,261,000 9.391.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.382.700 0.17
454 PP2300027303 - Kháng thể đơn dòng CD21 14,322,000 21.483.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.025.400 0.17
455 PP2300027304 - Kháng thể đơn dòng CD23 17,704,000 26.556.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.392.800 0.17
456 PP2300027305 - Kháng thể đơn dòng CD30 9,283,000 13.924.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.498.100 0.17
457 PP2300027306 - Kháng thể đơn dòng CD34 Class II 11,551,000 17.326.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.085.700 0.17
458 PP2300027307 - Kháng thể đơn dòng CD43 9,140,000 13.710.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.398.000 0.17
459 PP2300027308 - Kháng thể đơn dòng CD45R0 6,225,000 9.337.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.357.500 0.17
460 PP2300027309 - Kháng thể đơn dòng CD68 8,853,000 13.279.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.197.100 0.17
461 PP2300027310 - Kháng thể đơn dòng CD79α 13,494,000 20.241.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.445.800 0.17
462 PP2300027311 - Kháng thể đơn dòng CD99 9,464,000 14.196.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.624.800 0.17
463 PP2300027312 - Kháng thể đơn dòng CD138 12,990,000 19.485.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.093.000 0.17
464 PP2300027313 - Kháng thể đơn dòng Carcinoembryonic Antigen (CEA) 6,261,000 9.391.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.382.700 0.17
465 PP2300027314 - Kháng thể đơn dòng Chromogranin A 9,283,000 13.924.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.498.100 0.17
466 PP2300027315 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 10,579,000 15.868.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.405.300 0.17
467 PP2300027316 - Kháng thể đơn dòng CD56 8,836,000 13.254.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.185.200 0.17
468 PP2300027317 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 13,854,000 20.781.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.697.800 0.17
469 PP2300027318 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5/6 11,658,000 17.487.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.160.600 0.17
470 PP2300027319 - Kháng thể đơn dòng CA 125 17,272,000 25.908.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.090.400 0.17
471 PP2300027320 - Kháng thể đơn dòng Caldesmon 12,235,000 18.352.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.564.500 0.17
472 PP2300027321 - Kháng thể đơn dòng Desmin 10,507,000 15.760.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.354.900 0.17
473 PP2300027322 - Kháng thể đơn dòng EMA 6,225,000 9.337.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.357.500 0.17
474 PP2300027323 - Kháng thể đơn dòng Epstein-Barr Virus 10,040,000 15.060.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.028.000 0.17
475 PP2300027324 - Kháng thể đơn dòng Fascin 15,293,000 22.939.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.705.100 0.17
476 PP2300027325 - Kháng thể đơn dòng Glial Fibrillary Acidic Protein (GFAP) 10,903,000 16.354.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.632.100 0.17
477 PP2300027326 - Kháng thể đơn dòng Melanosome 9,896,000 14.844.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.927.200 0.17
478 PP2300027327 - Kháng thể đơn dòng Ki-67 Antigen 40,200,000 60.300.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 28.140.000 0.5
479 PP2300027328 - Kháng thể đơn dòng MUC2 11,803,000 17.704.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.262.100 0.17
480 PP2300027329 - Kháng thể đơn dòng MUM1 Protein 17,813,000 26.719.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.469.100 0.17
481 PP2300027330 - Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor 17,489,000 26.233.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.242.300 0.17
482 PP2300027331 - Kháng thể đa dòng S100 8,421,000 12.631.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.894.700 0.17
483 PP2300027332 - Kháng thể đơn dòng Synaptophysin 14,322,000 21.483.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.025.400 0.17
484 PP2300027333 - Kháng thể đơn dòng WT1 8,853,000 13.279.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.197.100 0.17
485 PP2300027334 - Kháng thể đa dòng hCG 6,442,000 9.663.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.509.400 0.17
486 PP2300027335 - Kháng thể đơn dòng ZAP-70 11,228,000 16.842.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.859.600 0.17
487 PP2300027336 - Kháng thể đơn dòng Epithelial Antigen 10,111,000 15.166.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.077.700 0.17
488 PP2300027337 - Kháng thể đơn dòng CD1a 17,164,000 25.746.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.014.800 0.17
489 PP2300027338 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14 8,385,000 12.577.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.869.500 0.17
490 PP2300027339 - Kháng thể đơn dòng CA19-9 16,876,000 25.314.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.813.200 0.17
491 PP2300027340 - Kháng thể đơn dòng DOG1 15,185,000 22.777.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.629.500 0.17
492 PP2300027341 - Kháng thể đơn dòng Inhibin (R1) Mo 12,343,000 18.514.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.640.100 0.17
493 PP2300027342 - Kháng thể đơn dòng Nestin 15,869,000 23.803.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.108.300 0.17
494 PP2300027343 - Kháng thể đơn dòng PAX8 33,034,000 49.551.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 23.123.800 0.34
495 PP2300027344 - Kháng thể đơn dòng p40 11,011,000 16.516.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.707.700 0.17
496 PP2300027345 - Kháng thể đơn dòng RCC (PN-15) Mo 8,853,000 13.279.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.197.100 0.17
497 PP2300027346 - Kháng thể đơn dòng Stathmin 17,308,000 25.962.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.115.600 0.17
498 PP2300027347 - Kháng thể đơn dòng SOX 11 34,544,000 51.816.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.180.800 0.34
499 PP2300027348 - Kháng thể đơn dòng Neurofilament 10,111,000 15.166.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.077.700 0.17
500 PP2300027349 - Kháng thể đơn dòng Oct-4 17,813,000 26.719.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.469.100 0.17
501 PP2300027350 - Kháng thể đa dòng CD3 epsilon antibody 19,036,000 28.554.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.325.200 0.17
502 PP2300027351 - Kháng thể đơn dòng Glutamine Synthetase 16,229,000 24.343.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.360.300 0.17
503 PP2300027352 - Kháng thể đơn dòng SOX-10 10,328,000 15.492.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.229.600 0.17
504 PP2300027353 - Kháng thể đơn dòng CD10 35,408,000 53.112.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.785.600 0.34
505 PP2300027354 - Kháng thể đơn dòng Anti-STAT6 20,326,000 30.489.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.228.200 0.17
506 PP2300027355 - Periodic acid 68,500,000 102.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 47.950.000 8.34
507 PP2300027356 - Kháng thể hóa mô miễn dịch C4d 16,357,000 24.535.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.449.900 0.17
508 PP2300027357 - Kháng thể đơn dòng MUC5AC 12,166,000 18.249.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.516.200 0.17
509 PP2300027358 - Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin 10,651,000 15.976.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.455.700 0.17
510 PP2300027359 - Kháng thể đơn dòng Estrogen Receptor α 20,100,000 30.150.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.070.000 0.17
511 PP2300027360 - Kháng thể đơn dòng TTF-1 34,980,000 52.470.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.486.000 0.5
512 PP2300027361 - Dung dịch pha loãng kháng thể 81,000,000 121.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 56.700.000 3.34
513 PP2300027362 - Kháng thể đơn dòng BOB1 19,473,000 29.209.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.631.100 0.17
514 PP2300027363 - Kháng thể đơn dòng CD103 12,000,000 18.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.400.000 0.17
515 PP2300027364 - Kháng thể đơn dòng CD123 7,150,000 10.725.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.005.000 0.17
516 PP2300027365 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 25,149,000 37.723.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 17.604.300 0.5
517 PP2300027366 - Kháng thể đơn dòng ERG 5,700,000 8.550.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.990.000 0.17
518 PP2300027367 - Kháng thể đơn dòng FLI 11,407,000 17.110.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.984.900 0.17
519 PP2300027368 - Kháng thể đơn dòng FOX P1 10,000,000 15.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.000.000 0.17
520 PP2300027369 - Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus 5,500,000 8.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.850.000 0.17
521 PP2300027370 - Kháng thể đơn dòng GATA 3 21,194,000 31.791.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.835.800 0.17
522 PP2300027371 - Kháng thể đơn dòng GranzymeB 14,762,000 22.143.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.333.400 0.17
523 PP2300027372 - Kháng thể đa dòng GLUT1 18,208,000 27.312.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.745.600 0.17
524 PP2300027373 - Kháng thể đơn dòng Glypican-3 14,789,000 22.183.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.352.300 0.17
525 PP2300027374 - Kháng thể đơn dòng Galectin-3 5,400,000 8.100.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.780.000 0.17
526 PP2300027375 - Kháng thể đơn dòng Hep - par1 23,102,000 34.653.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.171.400 0.34
527 PP2300027376 - Kháng thể đơn dòng INI-1 16,876,000 25.314.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.813.200 0.17
528 PP2300027377 - Kháng thể đơn dòng LMO2 9,450,000 14.175.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.615.000 0.17
529 PP2300027378 - Kháng thể đơn dòng cMYC 7,200,000 10.800.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.040.000 0.17
530 PP2300027379 - Kháng thể đơn dòng NKX3.1 4,600,000 6.900.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.220.000 0.17
531 PP2300027380 - Kháng thể đơn dòng PAX2 16,517,000 24.775.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.561.900 0.17
532 PP2300027381 - Kháng thể đơn dòng PAX5 19,143,000 28.714.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.400.100 0.17
533 PP2300027382 - Kháng thể đơn dòng PD 1 11,443,000 17.164.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.010.100 0.17
534 PP2300027383 - Kháng thể đơn dòng P504S 6,390,000 9.585.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.473.000 0.17
535 PP2300027384 - Kháng thể đơn dòng SALL4 5,300,000 7.950.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.710.000 0.17
536 PP2300027385 - Kháng thể đơn dòng SV40 16,841,000 25.261.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.788.700 0.17
537 PP2300027386 - Kháng thể đơn dòng TFE3 9,500,000 14.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.650.000 0.17
538 PP2300027387 - Kháng thể đơn dòng T-bet 6,400,000 9.600.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.480.000 0.17
539 PP2300027388 - Kháng thể đơn dòng Uroplakin III 19,215,000 28.822.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.450.500 0.17
540 PP2300027389 - Kháng thể đơn dòng Oct-2 12,400,000 18.600.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.680.000 0.34
541 PP2300027390 - Kháng thể đơn dòng SATB2 36,702,000 55.053.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 25.691.400 0.34
542 PP2300027391 - Dung dịch làm đông mẫu mô 48,000,000 72.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 33.600.000 8.34
543 PP2300027392 - Formol đệm trung tính (10%) 470,000,000 705.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 329.000.000 833.34
544 PP2300027393 - Harris Hematoxylin 78,000,000 117.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 54.600.000 5
545 PP2300027394 - Eosin G/Y 0,5% Alcoholic 56,000,000 84.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 39.200.000 3.34
546 PP2300027395 - Papanicolaou EA 50 84,000,000 126.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 58.800.000 5
547 PP2300027396 - Papanicolaou OG 06 84,000,000 126.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 58.800.000 5
548 PP2300027397 - Keo gắn lamen 81,000,000 121.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 56.700.000 5
549 PP2300027398 - Kháng thể đơn dòng MUC1 17,813,000 26.719.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.469.100 0.17
550 PP2300027399 - Kháng thể đơn dòng MUC4 11,515,000 17.272.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.060.500 0.17
551 PP2300027400 - Kháng thể đơn dòng MUC6 11,803,000 17.704.500 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.262.100 0.17
552 PP2300027401 - Kháng thể đơn dòng TLE1 45,000,000 67.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 31.500.000 0.17
553 PP2300027402 - Alcian Blue pH 1 1,800,000 2.700.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.260.000 0.17
554 PP2300027403 - Alcian Blue pH 2.5 5,000,000 7.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.500.000 0.17
555 PP2300027404 - Toluen 1,392,000,000 2.088.000.000 Hàng hóa có mã HS: 2902.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 974.400.000 500
556 PP2300027405 - Cồn tuyệt đối 386,400,000 579.600.000 hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 270.480.000 700
557 PP2300027406 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 23,635,500 35.453.250 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.544.850 0.34
558 PP2300027407 - Kháng thể đơn dòng kháng EGFR (Epithelial Growth Factor Receptor) 12,579,840 18.869.760 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.805.888 0.17
559 PP2300027408 - Kháng thể đơn dòng kháng Epstein-Barr Virus (EBV) 6,600,000 9.900.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.620.000 0.17
560 PP2300027409 - Kháng thể đơn dòng kháng Napsin A 10,483,200 15.724.800 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.338.240 0.17
561 PP2300027410 - Dung dịch rửa cho nhuộm đặc biệt 105,000,000 157.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 73.500.000 3.34
562 PP2300027411 - Bộ hóa chất nhuộm Trichrome trên máy nhuộm tiêu bản 215,250,000 322.875.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 150.675.000 3.34
563 PP2300027412 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 (MRQ-50) 18,270,000 27.405.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.789.000 0.34
564 PP2300027413 - Kháng thể đơn dòng Napsin A 45,200,000 67.800.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 31.640.000 0.34
565 PP2300027414 - Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (123C3) 31,449,600 47.174.400 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.014.720 0.5
566 PP2300027415 - Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 27,500,000 41.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 19.250.000 0.17
567 PP2300027416 - Kháng thể đơn dòng kháng CDK4 29,000,000 43.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 20.300.000 0.17
568 PP2300027417 - Kháng thể đa dòng kháng yếu tố VIII 8,900,000 13.350.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.230.000 0.17
569 PP2300027418 - Kháng thể đơn dòng kháng yếu tố GCDFP-15 19,200,000 28.800.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.440.000 0.17
570 PP2300027419 - Kháng thể đa dòng kháng TdT 25,550,000 38.325.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 17.885.000 0.17
571 PP2300027420 - Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin 17,600,000 26.400.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.320.000 0.17
572 PP2300027421 - Kháng thể đa dòng kháng IgM 8,820,000 13.230.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.174.000 0.34
573 PP2300027422 - Kháng thể đa dòng kháng IgA 8,820,000 13.230.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.174.000 0.34
574 PP2300027423 - Kháng thể đa dòng kháng C1q 12,810,000 19.215.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.967.000 0.34
575 PP2300027424 - Kháng thể đa dòng kháng C3c 12,810,000 19.215.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.967.000 0.34
576 PP2300027425 - Hóa chất xét nghiệm KRAS 588,000,000 882.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 411.600.000 1.34
577 PP2300027426 - Hóa chất dùng tách chiết DNA 378,000,000 567.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 264.600.000 8.34
578 PP2300027427 - Hóa chất xét nghiệm BRAF 1,260,000,000 1.890.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 882.000.000 3.34
579 PP2300027428 - Hóa chất dùng tách chiết cfDNA từ huyết tương 241,500,000 362.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 169.050.000 3.34
580 PP2300027429 - Hóa chất xét nghiệm đột biến eGFR 3,360,000,000 5.040.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.352.000.000 6.67
581 PP2300027430 - Đĩa chứa ống thuốc thử 132,300,000 198.450.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 92.610.000 1.67
582 PP2300027431 - Bình chứa hóa chất cho máy chuyển bệnh phẩm 16,170,000 24.255.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.319.000 0.17
583 PP2300027432 - Bộ đầu in cho máy in cassette/ tiêu bản 80,000,000 120.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 56.000.000 0.84
584 PP2300027433 - Bộ lọc khí dùng cho máy chuyển bệnh phẩm 11,000,000 16.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.700.000 0.17
585 PP2300027434 - Bút mỡ chuyên dụng 13,200,000 19.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.240.000 1
586 PP2300027435 - Cassette đúc bệnh phẩm có nắp 94,000,000 141.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 65.800.000 8333.34
587 PP2300027436 - Cassette in có nắp dùng cho máy in SLEE 175,000,000 262.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 122.500.000 8333.34
588 PP2300027437 - Khay cắm cassette 24,868,000 37.302.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 17.407.600 0.17
589 PP2300027438 - La men 22x22mm 100,000,000 150.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 70.000.000 33333.340000000004
590 PP2300027439 - Lam hóa mô miễn dịch tích diện dương 500,000,000 750.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 350.000.000 8333.34
591 PP2300027440 - Lam kính dùng cho hệ thống máy in 450,000,000 675.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 315.000.000 416.67
592 PP2300027441 - Lam kính nhám dùng cho máy nhuộm tự động 337,500,000 506.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 236.250.000 416.67
593 PP2300027442 - Miếng lót bệnh phẩm 90,240,000 135.360.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 63.168.000 16000
594 PP2300027443 - Mực in dùng cho máy in cassette, lam kính 21,000,000 31.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.700.000 0.84
595 PP2300027444 - Tủ trữ tiêu bản 79,500,000 119.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 55.650.000 0.84
596 PP2300027445 - Túi cho trạm xả paraffin 14,850,000 22.275.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.395.000 0.84
597 PP2300027446 - La men 22x40mm 110,000,000 165.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 77.000.000 16666.67
598 PP2300027447 - La men 22x60mm 72,000,000 108.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 50.400.000 8000
Bộ xét nghiệm điện di Hemoglobin bằng công nghệ điện di mao quản
Mã phần lô PP2300026850
Giá từng phần lô 1,030,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.546.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 721.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2300026851
Giá từng phần lô 18,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường
Mã phần lô PP2300026852
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bệnh lý
Mã phần lô PP2300026853
Giá từng phần lô 7,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.070.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống và nắp đựng hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2300026854
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.940.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn cho máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2300026855
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC
Mã phần lô PP2300026856
Giá từng phần lô 11,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.770.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất xét nghiệm điện di Hemoglobin trên máy điện di gel
Mã phần lô PP2300026857
Giá từng phần lô 78,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất điện di Protein trên máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2300026858
Giá từng phần lô 161,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường
Mã phần lô PP2300026859
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường
Mã phần lô PP2300026860
Giá từng phần lô 11,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất xét nghiệm điện di miễn dịch trên máy điện di gel quy cách lớn
Mã phần lô PP2300026861
Giá từng phần lô 477,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất làm xét nghiệm HIT - IgG bằng phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2300026862
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm APTT trên máy đông máu nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2300026863
Giá từng phần lô 418,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2300026864
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen trên máy đông máu nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2300026865
Giá từng phần lô 668,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.550.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.856.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu trên máy nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2300026866
Giá từng phần lô 94,448,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.672.420
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.113.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cóng phản ứng kèm bi từ dùng trên máy đông máu nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2300026867
Giá từng phần lô 1,155,086,702
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.630.053
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.560.691,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa khử nhiễm trên máy đông máu nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2300026868
Giá từng phần lô 290,541,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.811.590
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.378.742
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy đông máu nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2300026869
Giá từng phần lô 263,103,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.654.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.172.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng máy đông máu nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2300026870
Giá từng phần lô 59,543,478
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.315.217
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.680.434,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch Canxi dùng cho máy nguyên lý bi từ
Mã phần lô PP2300026871
Giá từng phần lô 24,638,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.958.020
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.247.076
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nước cất tiệt trùng
Mã phần lô PP2300026872
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3300 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2300026873
Giá từng phần lô 88,342,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.514.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.839.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
Mã phần lô PP2300026874
Giá từng phần lô 136,216,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.324.120
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.351.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2300026875
Giá từng phần lô 207,567,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.351.040
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.297.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu côn
Mã phần lô PP2300026876
Giá từng phần lô 27,272,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.090.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) bằng phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300026877
Giá từng phần lô 1,071,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.905.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300026878
Giá từng phần lô 29,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.992.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.529.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu đối với trẻ sơ sinh theo phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300026879
Giá từng phần lô 71,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ xác định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp Huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300026880
Giá từng phần lô 938,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.407.780.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 656.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khay giếng pha loãng hồng cầu bệnh nhân trên Hệ thống định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300026881
Giá từng phần lô 122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ xét nghiệm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300026882
Giá từng phần lô 374,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2300026883
Giá từng phần lô 49,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể CD11b
Mã phần lô PP2300026884
Giá từng phần lô 152,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.624.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.691.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể CD25 PE
Mã phần lô PP2300026885
Giá từng phần lô 156,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.494.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.897.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể CD123 gắn chất huỳnh quang
Mã phần lô PP2300026886
Giá từng phần lô 247,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể CD3/CD4 gắn chất huỳnh quang
Mã phần lô PP2300026887
Giá từng phần lô 97,660,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.490.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.362.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
CD3 gắn màu huỳnh quang
Mã phần lô PP2300026888
Giá từng phần lô 225,991,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.987.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.194.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xác định nồng độ hemoglobin trong máu cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300026889
Giá từng phần lô 1,667,421,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.501.131.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.167.194.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch đệm dùng cho nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300026890
Giá từng phần lô 155,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3212.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300026891
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3212.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Methanol
Mã phần lô PP2300026892
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 2905.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động có tính acid
Mã phần lô PP2300026893
Giá từng phần lô 20,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.465.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xác định thời gian kích hoạt một phần thromboplastin (APTT) và hoạt tính các yếu tố đông máu nội sinh
Mã phần lô PP2300026894
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thuốc thử được dùng để xác định thời gian đông máu prothrombin (nhạy với thiếu hụt yếu tố)
Mã phần lô PP2300026895
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng D-dimer trong huyết tương
Mã phần lô PP2300026896
Giá từng phần lô 2,857,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.286.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xác định thời gian thrombin trong huyết tương người
Mã phần lô PP2300026897
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VII
Mã phần lô PP2300026898
Giá từng phần lô 46,831,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.247.904
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.782.355,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII
Mã phần lô PP2300026899
Giá từng phần lô 43,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.845.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX
Mã phần lô PP2300026900
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố X
Mã phần lô PP2300026901
Giá từng phần lô 40,601,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.902.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.420.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố XII
Mã phần lô PP2300026902
Giá từng phần lô 30,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.552.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.257.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố vWF
Mã phần lô PP2300026903
Giá từng phần lô 130,594,742
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.892.113
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.416.319,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mẫu chuẩn cho xét nghiệm định lương D-Dimer ở mức bình thường và bệnh lý
Mã phần lô PP2300026904
Giá từng phần lô 23,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.853.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.731.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng kỹ thuật SSO.
Mã phần lô PP2300026905
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dầu khoáng tạo lớp phủ trong xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2300026906
Giá từng phần lô 1,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.193.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch phân tách tế bào
Mã phần lô PP2300026907
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chứng âm cho kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2300026908
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ định tuýp DNA allen HLA DQ lớp 1 và 2
Mã phần lô PP2300026909
Giá từng phần lô 633,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA
Mã phần lô PP2300026910
Giá từng phần lô 129,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.669999999999995
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB bằng kỹ thuật SSO.
Mã phần lô PP2300026911
Giá từng phần lô 58,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kích tập tiều cầu Collagen
Mã phần lô PP2300026912
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cóng đo quang cho máy ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2300026913
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thanh khuấy từ (đo quang)
Mã phần lô PP2300026914
Giá từng phần lô 70,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.210.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch đệm
Mã phần lô PP2300026915
Giá từng phần lô 674,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.011.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch đo Hồng cầu, Tiểu cầu
Mã phần lô PP2300026916
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2300026917
Giá từng phần lô 66,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch đo hồng cầu lưới quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300026918
Giá từng phần lô 85,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Máu chuẩn mức cao cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2300026919
Giá từng phần lô 69,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Máu chuẩn mức thấp cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2300026920
Giá từng phần lô 69,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Máu chuẩn mức trung bình cho máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2300026921
Giá từng phần lô 69,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch nhuộm máy phân tích huyết học tự động
Mã phần lô PP2300026922
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ thu nhận tiểu cầu túi đôi
Mã phần lô PP2300026923
Giá từng phần lô 665,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào
Mã phần lô PP2300026924
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300026925
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ Kít thu nhận tế bào gốc
Mã phần lô PP2300026926
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm đông máu rút gọn
Mã phần lô PP2300026927
Giá từng phần lô 340,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300026928
Giá từng phần lô 475,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm nhóm máu
Mã phần lô PP2300026929
Giá từng phần lô 950,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Thẻ bệnh nhân xét nghiệm máu lắng
Mã phần lô PP2300026930
Giá từng phần lô 1,072,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.608.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm tra 2 mức cho xét nghiệm máu lắng
Mã phần lô PP2300026931
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa cho máy máy lắng
Mã phần lô PP2300026932
Giá từng phần lô 146,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố II
Mã phần lô PP2300026933
Giá từng phần lô 49,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.277.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.662.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố V
Mã phần lô PP2300026934
Giá từng phần lô 23,555,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.333.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.488.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố VIII
Mã phần lô PP2300026935
Giá từng phần lô 20,938,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.407.075
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.656.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do
Mã phần lô PP2300026936
Giá từng phần lô 603,603,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 905.404.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.522.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm
Mã phần lô PP2300026937
Giá từng phần lô 8,788,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.182.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.151.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA)
Mã phần lô PP2300026938
Giá từng phần lô 16,520,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.781.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.564.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA)
Mã phần lô PP2300026939
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.045.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300026940
Giá từng phần lô 62,275,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.413.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.592.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm thời gian PT (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2300026941
Giá từng phần lô 232,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.768.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.758.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mẫu chuẩn cho máy định nhóm máu
Mã phần lô PP2300026942
Giá từng phần lô 6,206,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.309.510
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.344.438
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng cho máy phân tích tế bào máu tự động
Mã phần lô PP2300026943
Giá từng phần lô 3,666,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.499.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.566.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300026944
Giá từng phần lô 2,427,566,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.641.349.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.296.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300026945
Giá từng phần lô 820,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.231.146.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.534.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy phân tích tế bào tự động
Mã phần lô PP2300026946
Giá từng phần lô 293,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.212.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chuẩn có chỉ số MDW máy phân tích tế bào tự động
Mã phần lô PP2300026947
Giá từng phần lô 160,833,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.250.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.583.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chuẩn máy phân tích tế bào tự động
Mã phần lô PP2300026948
Giá từng phần lô 138,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.112.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Liquid AntiXa (Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu)
Mã phần lô PP2300026949
Giá từng phần lô 270,333,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.499.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.233.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Apixaban
Mã phần lô PP2300026950
Giá từng phần lô 26,151,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.226.950
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.305.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Apixaban
Mã phần lô PP2300026951
Giá từng phần lô 18,074,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.112.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.652.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cóng phản ứng dạng khối máy phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300026952
Giá từng phần lô 1,548,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.432.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.083.801.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đo thời gian APTT (nhạy với kháng phospholipid)
Mã phần lô PP2300026953
Giá từng phần lô 285,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.463.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.949.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch dùng để làm sạch máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300026954
Giá từng phần lô 179,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm
Mã phần lô PP2300026955
Giá từng phần lô 42,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.882.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.811.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300026956
Giá từng phần lô 65,299,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.949.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.709.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen (Fibrinogen-Clauss)
Mã phần lô PP2300026957
Giá từng phần lô 1,306,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.959.741.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.545.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm
Mã phần lô PP2300026958
Giá từng phần lô 46,037,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.055.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.226.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm
Mã phần lô PP2300026959
Giá từng phần lô 37,248,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.873.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.074.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đo thời gian PT
Mã phần lô PP2300026960
Giá từng phần lô 614,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.060.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dung dịch dùng để súc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300026961
Giá từng phần lô 1,080,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.621.116.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 46.669999999999995
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300026962
Giá từng phần lô 10,517,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.776.775
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.362.495
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2300026963
Giá từng phần lô 12,763,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.145.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.934.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300026964
Giá từng phần lô 7,922,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.883.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.545.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300026965
Giá từng phần lô 14,140,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.210.525
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.898.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất định danh kháng thể bất thưởng mở rộng
Mã phần lô PP2300026966
Giá từng phần lô 6,482,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.724.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.537.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ tách chiết và tinh sạch DNA
Mã phần lô PP2300026967
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dầu huỳnh quang phát hiện mất đoạn nhiễm sắc thể ở vùng 13q14 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026968
Giá từng phần lô 120,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.948.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.442.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(15;17)(q22; q21) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026969
Giá từng phần lô 31,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.452.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.144.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 11q23.3 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026970
Giá từng phần lô 63,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.782.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.231.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 17 vùng p13, p11.1-q11.1 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026971
Giá từng phần lô 756,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.252.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.317.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(4;14)(p16.3;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026972
Giá từng phần lô 391,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.512.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(6;14)(p21;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026973
Giá từng phần lô 508,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.732.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.941.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(14;20)(q32.33;q12) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026974
Giá từng phần lô 355,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.598.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 5q31 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026975
Giá từng phần lô 130,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.972.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.453.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 7q bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026976
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường số lượng nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X, Y bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026977
Giá từng phần lô 250,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.551.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể 18, X, Y bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026978
Giá từng phần lô 303,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(8;21)(q21.3; q22.1) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2300026979
Giá từng phần lô 50,620,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.931.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.434.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất nhuộm nhân tế bào cho xét nghiệm FISH
Mã phần lô PP2300026980
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Enzyme chịu nhiệt dùng trong phản ứng PCR
Mã phần lô PP2300026981
Giá từng phần lô 52,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.160.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.474.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi máu đơn
Mã phần lô PP2300026982
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi máu ba
Mã phần lô PP2300026983
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ kim và khay thủ thuật sinh thiết, chọc hút tủy xương
Mã phần lô PP2300026984
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khoan sinh thiết tủy xương Oncontrol
Mã phần lô PP2300026985
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cuvette đo phản ứng cho máy sinh hóa lớn
Mã phần lô PP2300026986
Giá từng phần lô 141,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.940.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng IGE
Mã phần lô PP2300026987
Giá từng phần lô 489,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.265.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm cholesterol
Mã phần lô PP2300026988
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.790.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300026989
Giá từng phần lô 51,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.923.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.897.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300026990
Giá từng phần lô 91,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.403.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.121.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm ALB-T
Mã phần lô PP2300026991
Giá từng phần lô 72,666,594
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.999.891
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.866.615,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm AMIKACIN
Mã phần lô PP2300026992
Giá từng phần lô 316,223,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.335.190
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.356.422
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm anti-Tg
Mã phần lô PP2300026993
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm CRP, IGA, IGG…
Mã phần lô PP2300026994
Giá từng phần lô 2,741,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.111.884
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.879,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm C3
Mã phần lô PP2300026995
Giá từng phần lô 146,730,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.095.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.711.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm C4
Mã phần lô PP2300026996
Giá từng phần lô 146,730,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.095.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.711.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm CEA quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300026997
Giá từng phần lô 242,307,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.461.175
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.615.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn một số xét nghiệm NIỆU (albumin, protein toàn phần…) trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300026998
Giá từng phần lô 2,052,271
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.078.406,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.436.589,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm CRP siêu nhạy quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300026999
Giá từng phần lô 698,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.162.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300027000
Giá từng phần lô 1,101,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.096.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.978.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.669999999999995
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm FOLATE
Mã phần lô PP2300027001
Giá từng phần lô 41,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.937.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.370.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm FOLATE
Mã phần lô PP2300027002
Giá từng phần lô 2,471,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.707.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300027003
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.013.975
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2300027004
Giá từng phần lô 961,152,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.441.729.455
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.807.079
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm hs TnT
Mã phần lô PP2300027005
Giá từng phần lô 1,848,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.772.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm IGM
Mã phần lô PP2300027006
Giá từng phần lô 61,939,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.908.998
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.357.532,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khay đựng mẫu hệ thống hậu phân tích
Mã phần lô PP2300027007
Giá từng phần lô 11,541,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.312.820
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.079.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm LACT
Mã phần lô PP2300027008
Giá từng phần lô 57,167,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.751.730
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.017.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Mg
Mã phần lô PP2300027009
Giá từng phần lô 4,648,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.972.840
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.253.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA
Mã phần lô PP2300027010
Giá từng phần lô 263,111,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.667.437,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.178.137,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300027011
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.662,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.642,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300027012
Giá từng phần lô 7,692,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.538.450
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.384.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300027013
Giá từng phần lô 49,017,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.525.725
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.312.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm TPUC
Mã phần lô PP2300027014
Giá từng phần lô 234,871,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.307.472
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.410.153,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để pha loãng các xét nghiệm điện giải NIỆU
Mã phần lô PP2300027015
Giá từng phần lô 1,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.501.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2300027016
Giá từng phần lô 343,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần
Mã phần lô PP2300027017
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300027018
Giá từng phần lô 769,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.153.845.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300027019
Giá từng phần lô 780,768,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.171.152.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.537.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch (IL-6, C-peptit….)
Mã phần lô PP2300027020
Giá từng phần lô 15,786,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.680.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.050.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm BETA HCG
Mã phần lô PP2300027021
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.987,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.927,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2300027022
Giá từng phần lô 55,069,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.604.820
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.548.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300027023
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.835.662,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.642,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Aldosterone
Mã phần lô PP2300027024
Giá từng phần lô 177,634,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.452.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.344.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nắp ống nghiệm
Mã phần lô PP2300027025
Giá từng phần lô 2,089,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.134.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm 25(oH) vitaminD
Mã phần lô PP2300027026
Giá từng phần lô 493,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.502.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.567.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm C3
Mã phần lô PP2300027027
Giá từng phần lô 1,255,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.883.227.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.839.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm C4
Mã phần lô PP2300027028
Giá từng phần lô 1,255,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.883.227.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.839.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300027029
Giá từng phần lô 460,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.267.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.591.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300027030
Giá từng phần lô 686,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.105.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.249.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300027031
Giá từng phần lô 506,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.024.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.211.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm ferritin
Mã phần lô PP2300027032
Giá từng phần lô 351,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.877.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.342.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate
Mã phần lô PP2300027033
Giá từng phần lô 52,227,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.340.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.558.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Free PSA
Mã phần lô PP2300027034
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300027035
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300027036
Giá từng phần lô 390,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.112.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.052.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Lactat
Mã phần lô PP2300027037
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Mg
Mã phần lô PP2300027038
Giá từng phần lô 21,955,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.933.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.368.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300027039
Giá từng phần lô 127,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.701.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.993.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm T3 tự do
Mã phần lô PP2300027040
Giá từng phần lô 227,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.712.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.465.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300027041
Giá từng phần lô 154,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.682.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.118.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid quy cách lớn
Mã phần lô PP2300027042
Giá từng phần lô 188,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.027.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.079.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm vitamin B12
Mã phần lô PP2300027043
Giá từng phần lô 18,989,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.483.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.292.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300027044
Giá từng phần lô 1,417,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.126.722.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.470.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cóng phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300027045
Giá từng phần lô 1,899,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.849.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.329.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đệm điện giải.
Mã phần lô PP2300027046
Giá từng phần lô 85,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.709.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.064.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300027047
Giá từng phần lô 31,361,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.042.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.952.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300027048
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300027049
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300027050
Giá từng phần lô 27,096,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.644.450
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.967.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Direct Renin
Mã phần lô PP2300027051
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm IL-6
Mã phần lô PP2300027052
Giá từng phần lô 577,489,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.234.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.242.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2300027053
Giá từng phần lô 74,947,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.421.925
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.463.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c sắc ký lỏng
Mã phần lô PP2300027054
Giá từng phần lô 4,903,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.354.746.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.432.214.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm 25(OH) VitaminD
Mã phần lô PP2300027055
Giá từng phần lô 20,884,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.326.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.619.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Intact PTH
Mã phần lô PP2300027056
Giá từng phần lô 18,723,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.085.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.106.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm EPO
Mã phần lô PP2300027057
Giá từng phần lô 58,860,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.291.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.202.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cơ chất phát quang dùng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300027058
Giá từng phần lô 1,772,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.293.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.241.003.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu côn dùng một lần cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300027059
Giá từng phần lô 20,506,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.759.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.354.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300027060
Giá từng phần lô 42,814,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.222.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.970.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2300027061
Giá từng phần lô 19,939,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.909.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.957.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300027062
Giá từng phần lô 14,231,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.347.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.962.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300027063
Giá từng phần lô 13,494,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.241.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.446.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm free T3
Mã phần lô PP2300027064
Giá từng phần lô 13,286,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.930.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm free T4
Mã phần lô PP2300027065
Giá từng phần lô 12,537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.805.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.775.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm GI CA 19-9
Mã phần lô PP2300027066
Giá từng phần lô 31,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.714.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.800.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hFSH
Mã phần lô PP2300027067
Giá từng phần lô 8,215,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.322.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hLH
Mã phần lô PP2300027068
Giá từng phần lô 6,955,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.432.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.868.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Troponin I hs
Mã phần lô PP2300027069
Giá từng phần lô 13,853,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.780.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.697.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300027070
Giá từng phần lô 8,410,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.615.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.887.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300027071
Giá từng phần lô 15,116,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.675.275
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.581.795
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total βhCG
Mã phần lô PP2300027072
Giá từng phần lô 9,443,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.165.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.610.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300027073
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300027074
Giá từng phần lô 142,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.381.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.577.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300027075
Giá từng phần lô 641,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.482.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.158.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm hFSH
Mã phần lô PP2300027076
Giá từng phần lô 11,371,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.057.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.960.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm hLH
Mã phần lô PP2300027077
Giá từng phần lô 11,393,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.090.325
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Troponin I hs
Mã phần lô PP2300027078
Giá từng phần lô 4,776,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.165.147.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.343.735.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm total PSA
Mã phần lô PP2300027079
Giá từng phần lô 455,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.668.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.578.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Total T3
Mã phần lô PP2300027080
Giá từng phần lô 9,122,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.683.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.385.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm total βhCG
Mã phần lô PP2300027081
Giá từng phần lô 348,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.144.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.667.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300027082
Giá từng phần lô 9,487,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.231.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.641.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy hàng ngày xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300027083
Giá từng phần lô 3,163,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.475
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300027084
Giá từng phần lô 1,723,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.584.575
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300027085
Giá từng phần lô 31,893,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.840.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.325.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300027086
Giá từng phần lô 16,754,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.132.275
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.728.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300027087
Giá từng phần lô 19,687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.531.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng mẫu cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300027088
Giá từng phần lô 7,911,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.867.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.538.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300027089
Giá từng phần lô 26,901,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.351.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.830.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total T3
Mã phần lô PP2300027090
Giá từng phần lô 20,469,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.704.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.328.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total T4
Mã phần lô PP2300027091
Giá từng phần lô 16,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.727.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.539.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hạt nhựa Mixbed lọc nước
Mã phần lô PP2300027092
Giá từng phần lô 591,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 520.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PCT
Mã phần lô PP2300027093
Giá từng phần lô 94,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.222.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.370.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Màng lọc RO300
Mã phần lô PP2300027094
Giá từng phần lô 20,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.132.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC )
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.061.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lõi PP 10" 5micron
Mã phần lô PP2300027095
Giá từng phần lô 1,895,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.843.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Màng lọc100G
Mã phần lô PP2300027096
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.711.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.731.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2300027097
Giá từng phần lô 107,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.784.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.499.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300027098
Giá từng phần lô 35,878,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.817.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.114.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300027099
Giá từng phần lô 35,752,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.628.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.026.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300027100
Giá từng phần lô 63,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.689.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.188.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm PREALBUMIN
Mã phần lô PP2300027101
Giá từng phần lô 321,898,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.847.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.328.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300027102
Giá từng phần lô 23,572,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.358.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300027103
Giá từng phần lô 50,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.104.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.515.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300027104
Giá từng phần lô 34,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.471.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.019.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng chuẩn bị mẫu
Mã phần lô PP2300027105
Giá từng phần lô 35,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.592.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.009.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tạo môi trường phản ứng
Mã phần lô PP2300027106
Giá từng phần lô 21,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.865.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch bổ sung cho xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do
Mã phần lô PP2300027107
Giá từng phần lô 56,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.798.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.572.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch làm sạch cho các hệ thống xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do
Mã phần lô PP2300027108
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cuvette cho hệ thống xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do
Mã phần lô PP2300027109
Giá từng phần lô 12,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.030.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.414.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nắp chống bay hơi
Mã phần lô PP2300027110
Giá từng phần lô 1,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.895.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do
Mã phần lô PP2300027111
Giá từng phần lô 24,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.399.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.986.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do mức 1
Mã phần lô PP2300027112
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do mức 2
Mã phần lô PP2300027113
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hemoglobin
Mã phần lô PP2300027114
Giá từng phần lô 209,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.866.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.470.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ lọc dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin
Mã phần lô PP2300027115
Giá từng phần lô 209,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.866.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.470.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất pha loãng mẫu dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin
Mã phần lô PP2300027116
Giá từng phần lô 25,267,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.900.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.687.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm đái tháo đường, dạng đông khô.
Mã phần lô PP2300027117
Giá từng phần lô 57,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.184.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.219.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt
Mã phần lô PP2300027118
Giá từng phần lô 192,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt
Mã phần lô PP2300027119
Giá từng phần lô 288,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt
Mã phần lô PP2300027120
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung mức 1 cho các xét nghiệm về tim mạch
Mã phần lô PP2300027121
Giá từng phần lô 160,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung mức 3 cho các xét nghiệm về tim mạch
Mã phần lô PP2300027122
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm theo dõi thuốc
Mã phần lô PP2300027123
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 1 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc
Mã phần lô PP2300027124
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 2 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc
Mã phần lô PP2300027125
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 3 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc
Mã phần lô PP2300027126
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư,mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2300027127
Giá từng phần lô 385,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2300027128
Giá từng phần lô 385,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.530.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2300027129
Giá từng phần lô 385,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa kim hút mẫu cho hệ thống sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300027130
Giá từng phần lô 39,116,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.675.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.381.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2300027131
Giá từng phần lô 10,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu
Mã phần lô PP2300027132
Giá từng phần lô 8,821,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.232.970
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.175.386
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tham chiếu xét nghiệm định lượng Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl)
Mã phần lô PP2300027133
Giá từng phần lô 23,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.992.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.329.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa ICT và các kim hút
Mã phần lô PP2300027134
Giá từng phần lô 1,421,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.132.730
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.274
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300027135
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.439.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2300027136
Giá từng phần lô 20,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm CREATININE
Mã phần lô PP2300027137
Giá từng phần lô 40,398,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.598.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.279.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm axit uric trong máu
Mã phần lô PP2300027138
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Magie
Mã phần lô PP2300027139
Giá từng phần lô 36,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.005.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm protein phán ứng CRP
Mã phần lô PP2300027140
Giá từng phần lô 346,419,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.628.912,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.493.492,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M)
Mã phần lô PP2300027141
Giá từng phần lô 179,345,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.018.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.542.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm yếu tố thấp (RF)
Mã phần lô PP2300027142
Giá từng phần lô 50,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.250.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.116.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300027143
Giá từng phần lô 35,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.092.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.776.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm albumin
Mã phần lô PP2300027144
Giá từng phần lô 53,146,212
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.719.318
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.202.348,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase
Mã phần lô PP2300027145
Giá từng phần lô 9,922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.883.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.945.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Total protein
Mã phần lô PP2300027146
Giá từng phần lô 16,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.906.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.622.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mô đun điện giải tích hợp ICT
Mã phần lô PP2300027147
Giá từng phần lô 552,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.206.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.962.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch hỗ trợ, máy sinh hoá tự động
Mã phần lô PP2300027148
Giá từng phần lô 10,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.780.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Apolipoprotein A1 (Apo A1), Apolipoprotein B (Apo B), Low Density Lipoprotein (LDL), và Ultra High Density Lipoprotein (UHDL)
Mã phần lô PP2300027149
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đèn halogen dùng trên máy sinh hoá
Mã phần lô PP2300027150
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.330.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2300027151
Giá từng phần lô 211,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.070.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa kim Probe máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300027152
Giá từng phần lô 10,508,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.762.672
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.355.913,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn homocysteine toàn phần
Mã phần lô PP2300027153
Giá từng phần lô 9,920,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.881.170
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.944.546
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm homocysteine toàn phần
Mã phần lô PP2300027154
Giá từng phần lô 8,604,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.907.188
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.023.354,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Anti-CCP
Mã phần lô PP2300027155
Giá từng phần lô 9,507,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.261.940
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.655.572
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm folate
Mã phần lô PP2300027156
Giá từng phần lô 9,605,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.408.640
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.724.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300027157
Giá từng phần lô 438,804,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.207.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.163.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300027158
Giá từng phần lô 410,842,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.263.180
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.589.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300027159
Giá từng phần lô 410,842,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.263.180
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.589.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300027160
Giá từng phần lô 176,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.020.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm 25-hydroxyvitamin D
Mã phần lô PP2300027161
Giá từng phần lô 171,871,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.807.812,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.310.312,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm troponin tim siêu nhạy (cTnI)
Mã phần lô PP2300027162
Giá từng phần lô 69,767,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.651.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.837.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein AFP quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300027163
Giá từng phần lô 156,181,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.271.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.326.889
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein AFP quy cách lớn
Mã phần lô PP2300027164
Giá từng phần lô 52,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.477.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.089.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mẫu chứng cho một số xét nghiệm ghép tạng
Mã phần lô PP2300027165
Giá từng phần lô 12,497,286
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.745.929
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.748.100,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300027166
Giá từng phần lô 203,387,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.080.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.371.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300027167
Giá từng phần lô 296,704,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.057.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.693.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300027168
Giá từng phần lô 9,326,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.990.284
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.528.799,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300027169
Giá từng phần lô 182,380,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.571.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.666.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tao đường chuẩn cho xét nghiệm Free T4
Mã phần lô PP2300027170
Giá từng phần lô 7,768,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.652.144
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.437.667,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách nhỏ
Mã phần lô PP2300027171
Giá từng phần lô 255,333,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.999.680
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.733.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách lớn
Mã phần lô PP2300027172
Giá từng phần lô 69,760,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.640.984
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.832.459,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic)
Mã phần lô PP2300027173
Giá từng phần lô 305,080,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.621.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.556.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300027174
Giá từng phần lô 329,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.406.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.722.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300027175
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm estradiol
Mã phần lô PP2300027176
Giá từng phần lô 123,426,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.139.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.398.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm hormon kích thích nang noãn FSH
Mã phần lô PP2300027177
Giá từng phần lô 123,922,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.883.075
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.745.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm prolactin
Mã phần lô PP2300027178
Giá từng phần lô 123,426,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.139.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.398.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm progesteron
Mã phần lô PP2300027179
Giá từng phần lô 138,217,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.326.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.752.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất định lượng và định tính beta human chorionic gonadotropin (βhCG)
Mã phần lô PP2300027180
Giá từng phần lô 110,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.861.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.401.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm pepsinogen I
Mã phần lô PP2300027181
Giá từng phần lô 45,409,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.113.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.786.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300027182
Giá từng phần lô 9,507,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.261.940
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.655.572
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300027183
Giá từng phần lô 254,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH)
Mã phần lô PP2300027184
Giá từng phần lô 551,223,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.835.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.856.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm pepsinogen II
Mã phần lô PP2300027185
Giá từng phần lô 49,008,645
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.512.967,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.306.051,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027186
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.520.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.042.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300027187
Giá từng phần lô 14,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.942.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.239.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống tiền xử lý cho hệ thống xét nghiệm ghép tạng
Mã phần lô PP2300027188
Giá từng phần lô 3,445,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.168.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.412.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ferritin
Mã phần lô PP2300027189
Giá từng phần lô 8,211,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.316.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.747.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300027190
Giá từng phần lô 2,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.061.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nắp thay thế cho thuốc thử
Mã phần lô PP2300027191
Giá từng phần lô 3,961,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.942.295
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.773.071
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nắp thay thế cho mẫu chuẩn/ chứng
Mã phần lô PP2300027192
Giá từng phần lô 3,747,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.621.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.623.467
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Digoxin trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027193
Giá từng phần lô 189,304,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.957.462,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.513.482,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2300027194
Giá từng phần lô 44,542,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.813.516
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.179.640,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa để loại bỏ protein từ thiết bị ICT và các kim hút.
Mã phần lô PP2300027195
Giá từng phần lô 21,090,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.635.780
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.763.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa vệ sinh máy
Mã phần lô PP2300027196
Giá từng phần lô 5,744,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.616.630
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.021.094
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm bổ thể C3 có trong huyết thanh, huyết tương.
Mã phần lô PP2300027197
Giá từng phần lô 32,059,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.089.538
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.441.784,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Amikacin trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027198
Giá từng phần lô 41,090,532
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.635.798
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.763.372,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa acid cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300027199
Giá từng phần lô 18,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.476.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.288.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa Alkaline cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300027200
Giá từng phần lô 134,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.708.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.130.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày trên hệ thống sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300027201
Giá từng phần lô 48,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.742.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.946.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch acid rửa probe
Mã phần lô PP2300027202
Giá từng phần lô 11,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.764.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm peptide tăng bài tiết natri tuýp B (human B-type natriuretic peptide - BNP) trong huyết tương người.
Mã phần lô PP2300027203
Giá từng phần lô 509,453,154
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.179.731
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.617.207,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027204
Giá từng phần lô 245,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.620.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tao đường chuẩn xét nghiệm CA 125 trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027205
Giá từng phần lô 5,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.794.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.637.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027206
Giá từng phần lô 2,437,281
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.655.921,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.706.096,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027207
Giá từng phần lô 147,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.626.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.958.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027208
Giá từng phần lô 5,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.788.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.634.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027209
Giá từng phần lô 1,837,837
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.756.755,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.485,9
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027210
Giá từng phần lô 129,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.202.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.627.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027211
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027212
Giá từng phần lô 2,366,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.549.468
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.418,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh.
Mã phần lô PP2300027213
Giá từng phần lô 167,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.674.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.981.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn kháng nguyên HE4 trong huyết thanh.
Mã phần lô PP2300027214
Giá từng phần lô 2,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.672.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh.
Mã phần lô PP2300027215
Giá từng phần lô 4,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.133.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027216
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027217
Giá từng phần lô 2,947,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.420.927,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.063.099,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027218
Giá từng phần lô 2,556,263
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.834.394,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.789.384,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định Số lượng xét nghiệm testosterone trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027219
Giá từng phần lô 81,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.527.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.712.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn testosterone trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027220
Giá từng phần lô 2,648,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.972.150
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.853.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm testosterone trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027221
Giá từng phần lô 2,297,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.445.942,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.608.106,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ANTI- CCP trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027222
Giá từng phần lô 2,728,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.092.322,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.909.750,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng ANTI- CCP trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027223
Giá từng phần lô 4,732,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.098.936
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.312.836,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng ANTI - CCP trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027224
Giá từng phần lô 98,549,958
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.824.937
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.984.970,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027225
Giá từng phần lô 3,003,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.504.957,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.313,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027226
Giá từng phần lô 6,006,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.009.915
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.204.627
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027227
Giá từng phần lô 92,870,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.306.185
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.009.553
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm insulin trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027228
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027229
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ProGRP trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027230
Giá từng phần lô 2,781,078
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.171.617
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.946.754,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProGRP trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027231
Giá từng phần lô 4,732,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.098.936
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.312.836,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027232
Giá từng phần lô 288,968,526
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.452.789
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.277.968,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027233
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027234
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cóng phản ứng.
Mã phần lô PP2300027235
Giá từng phần lô 378,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS:3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nước rửa kim probe
Mã phần lô PP2300027236
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300027237
Giá từng phần lô 7,667,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.366.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300027238
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300027239
Giá từng phần lô 2,366,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.549.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cóng phản ứng cho xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300027240
Giá từng phần lô 413,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.999.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.799.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2300027241
Giá từng phần lô 177,159,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.738.968
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.011.518,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa Trigger
Mã phần lô PP2300027242
Giá từng phần lô 323,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.966.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.784.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.669999999999995
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300027243
Giá từng phần lô 628,897,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 943.346.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.228.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300027244
Giá từng phần lô 9,804,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.707.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.863.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300027245
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm TRAb
Mã phần lô PP2300027246
Giá từng phần lô 223,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm TRAb
Mã phần lô PP2300027247
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.387.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TRAb
Mã phần lô PP2300027248
Giá từng phần lô 6,693,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.040.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.685.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027249
Giá từng phần lô 80,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.158.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.540.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027250
Giá từng phần lô 4,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.344.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.427.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương.
Mã phần lô PP2300027251
Giá từng phần lô 7,598,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.397.456
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.318.812,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC
Mã phần lô PP2300027252
Giá từng phần lô 4,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.060.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300027253
Giá từng phần lô 2,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.585.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300027254
Giá từng phần lô 4,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.219.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.902.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300027255
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng tacrolimus
Mã phần lô PP2300027256
Giá từng phần lô 4,828,068
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.242.102
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.379.647,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng TACROLIMUS
Mã phần lô PP2300027257
Giá từng phần lô 275,557,932
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.336.898
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.890.552,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TACROLIMUS
Mã phần lô PP2300027258
Giá từng phần lô 246,332
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.498
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.432,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm cyclosporine
Mã phần lô PP2300027259
Giá từng phần lô 5,538,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.307.414
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.876.793,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm cyclosporine
Mã phần lô PP2300027260
Giá từng phần lô 275,557,932
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.336.898
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.890.552,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tách cyclosporine ra khỏi mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Cyclosporine)
Mã phần lô PP2300027261
Giá từng phần lô 308,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.402
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.787,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm Gamma-Glutamyl Trans ferase
Mã phần lô PP2300027262
Giá từng phần lô 42,369,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.554.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.658.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm Iron
Mã phần lô PP2300027263
Giá từng phần lô 39,921,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.882.655
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.945.239
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm lactate dehygrogenase trong huyết thanh hay huyết tương.
Mã phần lô PP2300027264
Giá từng phần lô 6,064,404
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.096.606
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.245.082,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất định lượng alkaline phosphatase
Mã phần lô PP2300027265
Giá từng phần lô 14,252,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.379.470
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.977.086
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất định lượng Total Protein
Mã phần lô PP2300027266
Giá từng phần lô 35,438,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.157.288
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.806.734,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300027267
Giá từng phần lô 101,022,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.534.462,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.716.082,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300027268
Giá từng phần lô 59,972,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.958.390
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.980.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2300027269
Giá từng phần lô 57,564,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.346.225
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.294.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất xét nghiệm Albumin BCG
Mã phần lô PP2300027270
Giá từng phần lô 12,238,206
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.357.309
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.566.744,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm sinh hóa.
Mã phần lô PP2300027271
Giá từng phần lô 5,790,582
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.685.873
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.053.407,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300027272
Giá từng phần lô 4,175,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.263.775
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2300027273
Giá từng phần lô 192,985,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.478.076
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.089.768,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ferritin/Myoglobin/IgE
Mã phần lô PP2300027274
Giá từng phần lô 7,339,374
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.009.061
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.137.561,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm Hóa sinh
Mã phần lô PP2300027275
Giá từng phần lô 27,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.794.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.037.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch
Mã phần lô PP2300027276
Giá từng phần lô 46,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.204.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.295.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu định tính
Mã phần lô PP2300027277
Giá từng phần lô 15,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.409.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.924.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm khí máu
Mã phần lô PP2300027278
Giá từng phần lô 13,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm Tim mạch
Mã phần lô PP2300027279
Giá từng phần lô 18,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.377.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.242.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2300027280
Giá từng phần lô 12,858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.287.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc biệt
Mã phần lô PP2300027281
Giá từng phần lô 31,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt
Mã phần lô PP2300027282
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch
Mã phần lô PP2300027283
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2300027284
Giá từng phần lô 18,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.485.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TSH Receptor
Mã phần lô PP2300027285
Giá từng phần lô 20,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.858.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu định lượng
Mã phần lô PP2300027286
Giá từng phần lô 30,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.390.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300027287
Giá từng phần lô 83,695,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.543.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.586.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100mm có nắp, có nhãn
Mã phần lô PP2300027288
Giá từng phần lô 585,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116666.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch hóa mô ALK protein
Mã phần lô PP2300027289
Giá từng phần lô 18,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.798.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.972.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch hóa mô Olig-2
Mã phần lô PP2300027290
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Bcl2,
Mã phần lô PP2300027291
Giá từng phần lô 6,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.445.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.407.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein,
Mã phần lô PP2300027292
Giá từng phần lô 11,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.650.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.236.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng Calcitonin
Mã phần lô PP2300027293
Giá từng phần lô 13,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.619.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.622.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Calretinin
Mã phần lô PP2300027294
Giá từng phần lô 14,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.483.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.025.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng CD3
Mã phần lô PP2300027295
Giá từng phần lô 17,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.531.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.914.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD5
Mã phần lô PP2300027296
Giá từng phần lô 18,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.338.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.224.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD7
Mã phần lô PP2300027297
Giá từng phần lô 13,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.648.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.169.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD8
Mã phần lô PP2300027298
Giá từng phần lô 13,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.648.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.169.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell
Mã phần lô PP2300027299
Giá từng phần lô 11,803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.704.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.262.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Arginase
Mã phần lô PP2300027300
Giá từng phần lô 21,051,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.576.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.735.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD15
Mã phần lô PP2300027301
Giá từng phần lô 11,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.734.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.809.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD20cy
Mã phần lô PP2300027302
Giá từng phần lô 6,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.391.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.382.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD21
Mã phần lô PP2300027303
Giá từng phần lô 14,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.483.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.025.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD23
Mã phần lô PP2300027304
Giá từng phần lô 17,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.556.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.392.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD30
Mã phần lô PP2300027305
Giá từng phần lô 9,283,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.924.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.498.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD34 Class II
Mã phần lô PP2300027306
Giá từng phần lô 11,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.326.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD43
Mã phần lô PP2300027307
Giá từng phần lô 9,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD45R0
Mã phần lô PP2300027308
Giá từng phần lô 6,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.337.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD68
Mã phần lô PP2300027309
Giá từng phần lô 8,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.279.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.197.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD79α
Mã phần lô PP2300027310
Giá từng phần lô 13,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.241.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.445.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD99
Mã phần lô PP2300027311
Giá từng phần lô 9,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.196.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.624.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD138
Mã phần lô PP2300027312
Giá từng phần lô 12,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.485.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Carcinoembryonic Antigen (CEA)
Mã phần lô PP2300027313
Giá từng phần lô 6,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.391.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.382.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Chromogranin A
Mã phần lô PP2300027314
Giá từng phần lô 9,283,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.924.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.498.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19
Mã phần lô PP2300027315
Giá từng phần lô 10,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.868.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.405.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD56
Mã phần lô PP2300027316
Giá từng phần lô 8,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.254.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.185.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2300027317
Giá từng phần lô 13,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.781.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.697.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5/6
Mã phần lô PP2300027318
Giá từng phần lô 11,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.487.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.160.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CA 125
Mã phần lô PP2300027319
Giá từng phần lô 17,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.908.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.090.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Caldesmon
Mã phần lô PP2300027320
Giá từng phần lô 12,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.352.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.564.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Desmin
Mã phần lô PP2300027321
Giá từng phần lô 10,507,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.760.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.354.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng EMA
Mã phần lô PP2300027322
Giá từng phần lô 6,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.337.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Epstein-Barr Virus
Mã phần lô PP2300027323
Giá từng phần lô 10,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.060.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Fascin
Mã phần lô PP2300027324
Giá từng phần lô 15,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.939.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.705.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Glial Fibrillary Acidic Protein (GFAP)
Mã phần lô PP2300027325
Giá từng phần lô 10,903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.354.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.632.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Melanosome
Mã phần lô PP2300027326
Giá từng phần lô 9,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.844.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Ki-67 Antigen
Mã phần lô PP2300027327
Giá từng phần lô 40,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng MUC2
Mã phần lô PP2300027328
Giá từng phần lô 11,803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.704.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.262.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng MUM1 Protein
Mã phần lô PP2300027329
Giá từng phần lô 17,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.719.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.469.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2300027330
Giá từng phần lô 17,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.233.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.242.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng S100
Mã phần lô PP2300027331
Giá từng phần lô 8,421,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.631.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.894.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin
Mã phần lô PP2300027332
Giá từng phần lô 14,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.483.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.025.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng WT1
Mã phần lô PP2300027333
Giá từng phần lô 8,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.279.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.197.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng hCG
Mã phần lô PP2300027334
Giá từng phần lô 6,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.663.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.509.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng ZAP-70
Mã phần lô PP2300027335
Giá từng phần lô 11,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.842.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.859.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Epithelial Antigen
Mã phần lô PP2300027336
Giá từng phần lô 10,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.166.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.077.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD1a
Mã phần lô PP2300027337
Giá từng phần lô 17,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.746.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.014.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14
Mã phần lô PP2300027338
Giá từng phần lô 8,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.577.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.869.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CA19-9
Mã phần lô PP2300027339
Giá từng phần lô 16,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.314.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.813.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng DOG1
Mã phần lô PP2300027340
Giá từng phần lô 15,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.777.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.629.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Inhibin (R1) Mo
Mã phần lô PP2300027341
Giá từng phần lô 12,343,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.514.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.640.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Nestin
Mã phần lô PP2300027342
Giá từng phần lô 15,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.803.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.108.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng PAX8
Mã phần lô PP2300027343
Giá từng phần lô 33,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.551.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.123.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng p40
Mã phần lô PP2300027344
Giá từng phần lô 11,011,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.516.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.707.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng RCC (PN-15) Mo
Mã phần lô PP2300027345
Giá từng phần lô 8,853,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.279.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.197.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Stathmin
Mã phần lô PP2300027346
Giá từng phần lô 17,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.962.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.115.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng SOX 11
Mã phần lô PP2300027347
Giá từng phần lô 34,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.816.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.180.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Neurofilament
Mã phần lô PP2300027348
Giá từng phần lô 10,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.166.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.077.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Oct-4
Mã phần lô PP2300027349
Giá từng phần lô 17,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.719.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.469.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng CD3 epsilon antibody
Mã phần lô PP2300027350
Giá từng phần lô 19,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.554.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.325.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Glutamine Synthetase
Mã phần lô PP2300027351
Giá từng phần lô 16,229,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.343.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.360.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng SOX-10
Mã phần lô PP2300027352
Giá từng phần lô 10,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.492.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.229.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD10
Mã phần lô PP2300027353
Giá từng phần lô 35,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.112.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.785.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Anti-STAT6
Mã phần lô PP2300027354
Giá từng phần lô 20,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.489.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.228.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Periodic acid
Mã phần lô PP2300027355
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể hóa mô miễn dịch C4d
Mã phần lô PP2300027356
Giá từng phần lô 16,357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.535.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.449.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng MUC5AC
Mã phần lô PP2300027357
Giá từng phần lô 12,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.249.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.516.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin
Mã phần lô PP2300027358
Giá từng phần lô 10,651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.976.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.455.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Estrogen Receptor α
Mã phần lô PP2300027359
Giá từng phần lô 20,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng TTF-1
Mã phần lô PP2300027360
Giá từng phần lô 34,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.470.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng kháng thể
Mã phần lô PP2300027361
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng BOB1
Mã phần lô PP2300027362
Giá từng phần lô 19,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.209.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.631.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD103
Mã phần lô PP2300027363
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng CD123
Mã phần lô PP2300027364
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2300027365
Giá từng phần lô 25,149,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.723.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.604.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng ERG
Mã phần lô PP2300027366
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng FLI
Mã phần lô PP2300027367
Giá từng phần lô 11,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.110.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.984.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng FOX P1
Mã phần lô PP2300027368
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300027369
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng GATA 3
Mã phần lô PP2300027370
Giá từng phần lô 21,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.791.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.835.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng GranzymeB
Mã phần lô PP2300027371
Giá từng phần lô 14,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.143.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.333.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng GLUT1
Mã phần lô PP2300027372
Giá từng phần lô 18,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.312.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.745.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Glypican-3
Mã phần lô PP2300027373
Giá từng phần lô 14,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.183.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.352.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Galectin-3
Mã phần lô PP2300027374
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Hep - par1
Mã phần lô PP2300027375
Giá từng phần lô 23,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.653.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.171.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng INI-1
Mã phần lô PP2300027376
Giá từng phần lô 16,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.314.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.813.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng LMO2
Mã phần lô PP2300027377
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng cMYC
Mã phần lô PP2300027378
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng NKX3.1
Mã phần lô PP2300027379
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng PAX2
Mã phần lô PP2300027380
Giá từng phần lô 16,517,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.775.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.561.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng PAX5
Mã phần lô PP2300027381
Giá từng phần lô 19,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.714.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.400.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng PD 1
Mã phần lô PP2300027382
Giá từng phần lô 11,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.164.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.010.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng P504S
Mã phần lô PP2300027383
Giá từng phần lô 6,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.585.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng SALL4
Mã phần lô PP2300027384
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng SV40
Mã phần lô PP2300027385
Giá từng phần lô 16,841,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.261.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.788.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng TFE3
Mã phần lô PP2300027386
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng T-bet
Mã phần lô PP2300027387
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Uroplakin III
Mã phần lô PP2300027388
Giá từng phần lô 19,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.822.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.450.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Oct-2
Mã phần lô PP2300027389
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng SATB2
Mã phần lô PP2300027390
Giá từng phần lô 36,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.053.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.691.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch làm đông mẫu mô
Mã phần lô PP2300027391
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Formol đệm trung tính (10%)
Mã phần lô PP2300027392
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Harris Hematoxylin
Mã phần lô PP2300027393
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Eosin G/Y 0,5% Alcoholic
Mã phần lô PP2300027394
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Papanicolaou EA 50
Mã phần lô PP2300027395
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Papanicolaou OG 06
Mã phần lô PP2300027396
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2300027397
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng MUC1
Mã phần lô PP2300027398
Giá từng phần lô 17,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.719.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.469.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng MUC4
Mã phần lô PP2300027399
Giá từng phần lô 11,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.272.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.060.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng MUC6
Mã phần lô PP2300027400
Giá từng phần lô 11,803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.704.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.262.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng TLE1
Mã phần lô PP2300027401
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Alcian Blue pH 1
Mã phần lô PP2300027402
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Alcian Blue pH 2.5
Mã phần lô PP2300027403
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Toluen
Mã phần lô PP2300027404
Giá từng phần lô 1,392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 2902.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300027405
Giá từng phần lô 386,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.600.000
Mã hàng hóa (HS) hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2300027406
Giá từng phần lô 23,635,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.453.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.544.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng kháng EGFR (Epithelial Growth Factor Receptor)
Mã phần lô PP2300027407
Giá từng phần lô 12,579,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.869.760
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.805.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng kháng Epstein-Barr Virus (EBV)
Mã phần lô PP2300027408
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng kháng Napsin A
Mã phần lô PP2300027409
Giá từng phần lô 10,483,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.724.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.338.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa cho nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2300027410
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ hóa chất nhuộm Trichrome trên máy nhuộm tiêu bản
Mã phần lô PP2300027411
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 (MRQ-50)
Mã phần lô PP2300027412
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.405.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng Napsin A
Mã phần lô PP2300027413
Giá từng phần lô 45,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (123C3)
Mã phần lô PP2300027414
Giá từng phần lô 31,449,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.174.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.014.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1
Mã phần lô PP2300027415
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng kháng CDK4
Mã phần lô PP2300027416
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng kháng yếu tố VIII
Mã phần lô PP2300027417
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng kháng yếu tố GCDFP-15
Mã phần lô PP2300027418
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng kháng TdT
Mã phần lô PP2300027419
Giá từng phần lô 25,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin
Mã phần lô PP2300027420
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng kháng IgM
Mã phần lô PP2300027421
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng kháng IgA
Mã phần lô PP2300027422
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng kháng C1q
Mã phần lô PP2300027423
Giá từng phần lô 12,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.215.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Kháng thể đa dòng kháng C3c
Mã phần lô PP2300027424
Giá từng phần lô 12,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.215.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm KRAS
Mã phần lô PP2300027425
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng tách chiết DNA
Mã phần lô PP2300027426
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm BRAF
Mã phần lô PP2300027427
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng tách chiết cfDNA từ huyết tương
Mã phần lô PP2300027428
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hóa chất xét nghiệm đột biến eGFR
Mã phần lô PP2300027429
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đĩa chứa ống thuốc thử
Mã phần lô PP2300027430
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bình chứa hóa chất cho máy chuyển bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300027431
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ đầu in cho máy in cassette/ tiêu bản
Mã phần lô PP2300027432
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ lọc khí dùng cho máy chuyển bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300027433
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bút mỡ chuyên dụng
Mã phần lô PP2300027434
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cassette đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2300027435
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cassette in có nắp dùng cho máy in SLEE
Mã phần lô PP2300027436
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khay cắm cassette
Mã phần lô PP2300027437
Giá từng phần lô 24,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.302.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.407.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
La men 22x22mm
Mã phần lô PP2300027438
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333.340000000004
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lam hóa mô miễn dịch tích diện dương
Mã phần lô PP2300027439
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lam kính dùng cho hệ thống máy in
Mã phần lô PP2300027440
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lam kính nhám dùng cho máy nhuộm tự động
Mã phần lô PP2300027441
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng lót bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300027442
Giá từng phần lô 90,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Mực in dùng cho máy in cassette, lam kính
Mã phần lô PP2300027443
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Tủ trữ tiêu bản
Mã phần lô PP2300027444
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Túi cho trạm xả paraffin
Mã phần lô PP2300027445
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
La men 22x40mm
Mã phần lô PP2300027446
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
La men 22x60mm
Mã phần lô PP2300027447
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->