Gói thầu: Gói thầu - Vật tư, hóa chất lần 6 năm 2022 của Bệnh viện Bạch Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300015191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2023 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu - Vật tư, hóa chất lần 6 năm 2022 của Bệnh viện Bạch Mai |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300011695 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 119,960,391,231 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.598.582.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300026850 - Bộ xét nghiệm điện di Hemoglobin bằng công nghệ điện di mao quản | 1,030,800,000 | 1.546.200.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 721.560.000 | 2 |
| 2 | PP2300026851 - Dung dịch rửa máy điện di mao quản | 18,450,000 | 27.675.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.915.000 | 0.84 |
| 3 | PP2300026852 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường | 19,500,000 | 29.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.650.000 | 0.5 |
| 4 | PP2300026853 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bệnh lý | 7,380,000 | 11.070.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.166.000 | 0.34 |
| 5 | PP2300026854 - Ống và nắp đựng hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy điện di mao quản | 3,960,000 | 5.940.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.772.000 | 0.34 |
| 6 | PP2300026855 - Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn cho máy điện di mao quản | 5,280,000 | 7.920.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.696.000 | 0.34 |
| 7 | PP2300026856 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC | 11,180,000 | 16.770.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.826.000 | 0.34 |
| 8 | PP2300026857 - Bộ hóa chất xét nghiệm điện di Hemoglobin trên máy điện di gel | 78,900,000 | 118.350.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 55.230.000 | 0.84 |
| 9 | PP2300026858 - Bộ hóa chất điện di Protein trên máy điện di mao quản | 161,400,000 | 242.100.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 112.980.000 | 1 |
| 10 | PP2300026859 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường | 10,850,000 | 16.275.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.595.000 | 0.84 |
| 11 | PP2300026860 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường | 11,720,000 | 17.580.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.204.000 | 0.34 |
| 12 | PP2300026861 - Bộ hóa chất xét nghiệm điện di miễn dịch trên máy điện di gel quy cách lớn | 477,000,000 | 715.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 333.900.000 | 4.17 |
| 13 | PP2300026862 - Bộ hóa chất làm xét nghiệm HIT - IgG bằng phương pháp ELISA | 149,000,000 | 223.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 104.300.000 | 0.84 |
| 14 | PP2300026863 - Hóa chất xét nghiệm APTT trên máy đông máu nguyên lý bi từ | 418,950,000 | 628.425.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 293.265.000 | 12.67 |
| 15 | PP2300026864 - Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu nguyên lý bi từ | 522,000,000 | 783.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 365.400.000 | 6 |
| 16 | PP2300026865 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen trên máy đông máu nguyên lý bi từ | 668,367,000 | 1.002.550.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 467.856.900 | 6.67 |
| 17 | PP2300026866 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu trên máy nguyên lý bi từ | 94,448,280 | 141.672.420 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 66.113.796 | 2 |
| 18 | PP2300026867 - Cóng phản ứng kèm bi từ dùng trên máy đông máu nguyên lý bi từ | 1,155,086,702 | 1.732.630.053 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 808.560.691,4 | 3.67 |
| 19 | PP2300026868 - Dung dịch rửa khử nhiễm trên máy đông máu nguyên lý bi từ | 290,541,060 | 435.811.590 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 203.378.742 | 7.5 |
| 20 | PP2300026869 - Dung dịch rửa máy đông máu nguyên lý bi từ | 263,103,200 | 394.654.800 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 184.172.240 | 6.67 |
| 21 | PP2300026870 - Dung dịch pha loãng máy đông máu nguyên lý bi từ | 59,543,478 | 89.315.217 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 41.680.434,6 | 3 |
| 22 | PP2300026871 - Dung dịch Canxi dùng cho máy nguyên lý bi từ | 24,638,680 | 36.958.020 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 17.247.076 | 1.34 |
| 23 | PP2300026872 - Nước cất tiệt trùng | 1,575,000,000 | 2.362.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3300 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.102.500.000 | 12500 |
| 24 | PP2300026873 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu | 88,342,800 | 132.514.200 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 61.839.960 | 2.17 |
| 25 | PP2300026874 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 136,216,080 | 204.324.120 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 95.351.256 | 3.5 |
| 26 | PP2300026875 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 207,567,360 | 311.351.040 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 145.297.152 | 5.34 |
| 27 | PP2300026876 - Đầu côn | 27,272,700 | 40.909.050 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 19.090.890 | 3 |
| 28 | PP2300026877 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) bằng phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 1,071,270,000 | 1.606.905.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 749.889.000 | 30 |
| 29 | PP2300026878 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống định nhóm máu tự động | 29,328,000 | 43.992.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 20.529.600 | 2 |
| 30 | PP2300026879 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu đối với trẻ sơ sinh theo phương pháp huyết thanh mẫu | 71,780,000 | 107.670.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 50.246.000 | 1.67 |
| 31 | PP2300026880 - Thẻ xác định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp Huyết thanh mẫu | 938,520,000 | 1.407.780.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 656.964.000 | 25 |
| 32 | PP2300026881 - Khay giếng pha loãng hồng cầu bệnh nhân trên Hệ thống định nhóm máu tự động | 122,200,000 | 183.300.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 85.540.000 | 8.34 |
| 33 | PP2300026882 - Thẻ xét nghiệm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường | 374,375,000 | 561.562.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 262.062.500 | 8.34 |
| 34 | PP2300026883 - Dung dịch tăng cường phản ứng | 49,350,000 | 74.025.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 34.545.000 | 8.34 |
| 35 | PP2300026884 - Kháng thể CD11b | 152,416,000 | 228.624.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 106.691.200 | 1.34 |
| 36 | PP2300026885 - Kháng thể CD25 PE | 156,996,000 | 235.494.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 109.897.200 | 1.34 |
| 37 | PP2300026886 - Kháng thể CD123 gắn chất huỳnh quang | 247,720,000 | 371.580.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 173.404.000 | 1.67 |
| 38 | PP2300026887 - Kháng thể CD3/CD4 gắn chất huỳnh quang | 97,660,500 | 146.490.750 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 68.362.350 | 1.67 |
| 39 | PP2300026888 - CD3 gắn màu huỳnh quang | 225,991,500 | 338.987.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 158.194.050 | 1.67 |
| 40 | PP2300026889 - Hóa chất xác định nồng độ hemoglobin trong máu cho máy phân tích huyết học | 1,667,421,000 | 2.501.131.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.167.194.700 | 50 |
| 41 | PP2300026890 - Dung dịch đệm dùng cho nhuộm Giemsa | 155,625,000 | 233.437.500 | Hàng hóa có mã HS: 3212.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 108.937.500 | 8.34 |
| 42 | PP2300026891 - Dung dịch nhuộm Giemsa | 1,575,000,000 | 2.362.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3212.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.102.500.000 | 116.67 |
| 43 | PP2300026892 - Methanol | 114,000,000 | 171.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 2905.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 79.800.000 | 25 |
| 44 | PP2300026893 - Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động có tính acid | 20,310,000 | 30.465.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.217.000 | 1.67 |
| 45 | PP2300026894 - Hóa chất xác định thời gian kích hoạt một phần thromboplastin (APTT) và hoạt tính các yếu tố đông máu nội sinh | 900,000,000 | 1.350.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 630.000.000 | 8.34 |
| 46 | PP2300026895 - Thuốc thử được dùng để xác định thời gian đông máu prothrombin (nhạy với thiếu hụt yếu tố) | 300,000,000 | 450.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 210.000.000 | 4.17 |
| 47 | PP2300026896 - Hóa chất định lượng D-dimer trong huyết tương | 2,857,500,000 | 4.286.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.000.250.000 | 16.67 |
| 48 | PP2300026897 - Xác định thời gian thrombin trong huyết tương người | 6,750,000 | 10.125.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.725.000 | 0.5 |
| 49 | PP2300026898 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VII | 46,831,936 | 70.247.904 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 32.782.355,2 | 2.67 |
| 50 | PP2300026899 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII | 43,230,000 | 64.845.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 30.261.000 | 1.67 |
| 51 | PP2300026900 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX | 40,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 28.000.000 | 1.67 |
| 52 | PP2300026901 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố X | 40,601,400 | 60.902.100 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 28.420.980 | 2.34 |
| 53 | PP2300026902 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố XII | 30,368,000 | 45.552.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 21.257.600 | 1.34 |
| 54 | PP2300026903 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố vWF | 130,594,742 | 195.892.113 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 91.416.319,4 | 0.34 |
| 55 | PP2300026904 - Mẫu chuẩn cho xét nghiệm định lương D-Dimer ở mức bình thường và bệnh lý | 23,902,000 | 35.853.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.731.400 | 0.34 |
| 56 | PP2300026905 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng kỹ thuật SSO. | 72,600,000 | 108.900.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 50.820.000 | 8.34 |
| 57 | PP2300026906 - Dầu khoáng tạo lớp phủ trong xét nghiệm đọ chéo | 1,705,000 | 2.557.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.193.500 | 0.17 |
| 58 | PP2300026907 - Dung dịch phân tách tế bào | 165,000,000 | 247.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 115.500.000 | 8.34 |
| 59 | PP2300026908 - Chứng âm cho kháng thể kháng HLA | 176,000,000 | 264.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 123.200.000 | 6.67 |
| 60 | PP2300026909 - Bộ định tuýp DNA allen HLA DQ lớp 1 và 2 | 633,600,000 | 950.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 443.520.000 | 160 |
| 61 | PP2300026910 - Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA | 129,250,000 | 193.875.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 90.475.000 | 41.669999999999995 |
| 62 | PP2300026911 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB bằng kỹ thuật SSO. | 58,080,000 | 87.120.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 40.656.000 | 6.67 |
| 63 | PP2300026912 - Hóa chất kích tập tiều cầu Collagen | 84,000,000 | 126.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 58.800.000 | 0.67 |
| 64 | PP2300026913 - Cóng đo quang cho máy ngưng tập tiểu cầu | 120,750,000 | 181.125.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 84.525.000 | 5.84 |
| 65 | PP2300026914 - Thanh khuấy từ (đo quang) | 70,140,000 | 105.210.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 49.098.000 | 3.5 |
| 66 | PP2300026915 - Dung dịch đệm | 674,400,000 | 1.011.600.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 472.080.000 | 20 |
| 67 | PP2300026916 - Dung dịch đo Hồng cầu, Tiểu cầu | 1,380,000,000 | 2.070.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 966.000.000 | 8.34 |
| 68 | PP2300026917 - Dung dịch bách phân bạch cầu | 66,160,000 | 99.240.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 46.312.000 | 1.34 |
| 69 | PP2300026918 - Dung dịch đo hồng cầu lưới quy cách nhỏ | 85,440,000 | 128.160.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 59.808.000 | 1 |
| 70 | PP2300026919 - Máu chuẩn mức cao cho máy phân tích huyết học tự động | 69,625,000 | 104.437.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 48.737.500 | 8.34 |
| 71 | PP2300026920 - Máu chuẩn mức thấp cho máy phân tích huyết học tự động | 69,625,000 | 104.437.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 48.737.500 | 8.34 |
| 72 | PP2300026921 - Máu chuẩn mức trung bình cho máy phân tích huyết học tự động | 69,625,000 | 104.437.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 48.737.500 | 8.34 |
| 73 | PP2300026922 - Dung dịch nhuộm máy phân tích huyết học tự động | 34,800,000 | 52.200.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 24.360.000 | 0.34 |
| 74 | PP2300026923 - Bộ thu nhận tiểu cầu túi đôi | 665,400,000 | 998.100.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 465.780.000 | 25 |
| 75 | PP2300026924 - Bộ kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào | 660,000,000 | 990.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 462.000.000 | 20 |
| 76 | PP2300026925 - Bộ kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương | 1,320,000,000 | 1.980.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 924.000.000 | 40 |
| 77 | PP2300026926 - Bộ Kít thu nhận tế bào gốc | 275,000,000 | 412.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 192.500.000 | 8.34 |
| 78 | PP2300026927 - Hóa chất ngoại kiểm đông máu rút gọn | 340,800,000 | 511.200.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 238.560.000 | 4 |
| 79 | PP2300026928 - Hóa chất ngoại kiểm huyết học | 475,200,000 | 712.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 332.640.000 | 8 |
| 80 | PP2300026929 - Hóa chất ngoại kiểm nhóm máu | 950,400,000 | 1.425.600.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 665.280.000 | 4 |
| 81 | PP2300026930 - Thẻ bệnh nhân xét nghiệm máu lắng | 1,072,500,000 | 1.608.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 750.750.000 | 10.84 |
| 82 | PP2300026931 - Chất kiểm tra 2 mức cho xét nghiệm máu lắng | 104,000,000 | 156.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 72.800.000 | 1.67 |
| 83 | PP2300026932 - Dung dịch rửa cho máy máy lắng | 146,400,000 | 219.600.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 102.480.000 | 2.67 |
| 84 | PP2300026933 - Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố II | 49,518,000 | 74.277.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 34.662.600 | 0.5 |
| 85 | PP2300026934 - Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố V | 23,555,700 | 35.333.550 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.488.990 | 0.5 |
| 86 | PP2300026935 - Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố VIII | 20,938,050 | 31.407.075 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.656.635 | 0.5 |
| 87 | PP2300026936 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do | 603,603,000 | 905.404.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 422.522.100 | 3.34 |
| 88 | PP2300026937 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm | 8,788,500 | 13.182.750 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.151.950 | 0.5 |
| 89 | PP2300026938 - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) | 16,520,700 | 24.781.050 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.564.490 | 0.34 |
| 90 | PP2300026939 - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) | 30,030,000 | 45.045.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 21.021.000 | 0.34 |
| 91 | PP2300026940 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới | 62,275,500 | 93.413.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 43.592.850 | 0.5 |
| 92 | PP2300026941 - Hóa chất xét nghiệm thời gian PT (dạng lỏng) | 232,512,000 | 348.768.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 162.758.400 | 3.34 |
| 93 | PP2300026942 - Mẫu chuẩn cho máy định nhóm máu | 6,206,340 | 9.309.510 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.344.438 | 0.17 |
| 94 | PP2300026943 - Dung dịch pha loãng cho máy phân tích tế bào máu tự động | 3,666,600,000 | 5.499.900.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.566.620.000 | 400 |
| 95 | PP2300026944 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 2,427,566,400 | 3.641.349.600 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.699.296.480 | 16 |
| 96 | PP2300026945 - Dung dịch ly giải | 820,764,000 | 1.231.146.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 574.534.800 | 13.34 |
| 97 | PP2300026946 - Dung dịch rửa máy phân tích tế bào tự động | 293,475,000 | 440.212.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 205.432.500 | 8.34 |
| 98 | PP2300026947 - Chất kiểm chuẩn có chỉ số MDW máy phân tích tế bào tự động | 160,833,750 | 241.250.625 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 112.583.625 | 9.17 |
| 99 | PP2300026948 - Chất kiểm chuẩn máy phân tích tế bào tự động | 138,075,000 | 207.112.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 96.652.500 | 8.34 |
| 100 | PP2300026949 - Liquid AntiXa (Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu) | 270,333,000 | 405.499.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 189.233.100 | 3.34 |
| 101 | PP2300026950 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Apixaban | 26,151,300 | 39.226.950 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 18.305.910 | 0.5 |
| 102 | PP2300026951 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Apixaban | 18,074,700 | 27.112.050 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.652.290 | 0.5 |
| 103 | PP2300026952 - Cóng phản ứng dạng khối máy phân tích đông máu tự động | 1,548,288,000 | 2.322.432.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.083.801.600 | 26.67 |
| 104 | PP2300026953 - Hóa chất đo thời gian APTT (nhạy với kháng phospholipid) | 285,642,000 | 428.463.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 199.949.400 | 10 |
| 105 | PP2300026954 - Dung dịch dùng để làm sạch máy đông máu tự động | 179,760,000 | 269.640.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 125.832.000 | 13.34 |
| 106 | PP2300026955 - Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm | 42,588,000 | 63.882.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 29.811.600 | 10 |
| 107 | PP2300026956 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy | 65,299,500 | 97.949.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 45.709.650 | 15 |
| 108 | PP2300026957 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen (Fibrinogen-Clauss) | 1,306,494,000 | 1.959.741.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 914.545.800 | 10 |
| 109 | PP2300026958 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm | 46,037,250 | 69.055.875 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 32.226.075 | 2.5 |
| 110 | PP2300026959 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm | 37,248,750 | 55.873.125 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 26.074.125 | 2.5 |
| 111 | PP2300026960 - Hóa chất đo thời gian PT | 614,040,000 | 921.060.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 429.828.000 | 13.34 |
| 112 | PP2300026961 - Hóa chất dung dịch dùng để súc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 1,080,744,000 | 1.621.116.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 756.520.800 | 46.669999999999995 |
| 113 | PP2300026962 - Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 10,517,850 | 15.776.775 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.362.495 | 0.5 |
| 114 | PP2300026963 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa | 12,763,800 | 19.145.700 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.934.660 | 0.17 |
| 115 | PP2300026964 - Bộ hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường | 7,922,250 | 11.883.375 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.545.575 | 0.5 |
| 116 | PP2300026965 - Bộ hóa chất định danh kháng thể bất thường | 14,140,350 | 21.210.525 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.898.245 | 0.5 |
| 117 | PP2300026966 - Bộ hóa chất định danh kháng thể bất thưởng mở rộng | 6,482,700 | 9.724.050 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.537.890 | 0.5 |
| 118 | PP2300026967 - Bộ tách chiết và tinh sạch DNA | 132,000,000 | 198.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 92.400.000 | 4.17 |
| 119 | PP2300026968 - Bộ mẫu dò đánh dầu huỳnh quang phát hiện mất đoạn nhiễm sắc thể ở vùng 13q14 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 120,632,000 | 180.948.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 84.442.400 | 66.67 |
| 120 | PP2300026969 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(15;17)(q22; q21) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 31,635,000 | 47.452.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 22.144.500 | 16.67 |
| 121 | PP2300026970 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 11q23.3 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 63,188,000 | 94.782.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 44.231.600 | 33.339999999999996 |
| 122 | PP2300026971 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 17 vùng p13, p11.1-q11.1 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 756,168,000 | 1.134.252.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 529.317.600 | 40 |
| 123 | PP2300026972 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(4;14)(p16.3;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 391,008,000 | 586.512.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 273.705.600 | 2 |
| 124 | PP2300026973 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(6;14)(p21;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 508,488,000 | 762.732.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 355.941.600 | 2 |
| 125 | PP2300026974 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(14;20)(q32.33;q12) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 355,140,000 | 532.710.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 248.598.000 | 2 |
| 126 | PP2300026975 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 5q31 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 130,648,000 | 195.972.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 91.453.600 | 0.67 |
| 127 | PP2300026976 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 7q bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 156,000,000 | 234.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 109.200.000 | 0.67 |
| 128 | PP2300026977 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường số lượng nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X, Y bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 250,788,000 | 376.182.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 175.551.600 | 0.67 |
| 129 | PP2300026978 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể 18, X, Y bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 303,600,000 | 455.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 212.520.000 | 16.67 |
| 130 | PP2300026979 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(8;21)(q21.3; q22.1) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 50,620,800 | 75.931.200 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 35.434.560 | 26.67 |
| 131 | PP2300026980 - Hóa chất nhuộm nhân tế bào cho xét nghiệm FISH | 84,000,000 | 126.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 58.800.000 | 1.67 |
| 132 | PP2300026981 - Enzyme chịu nhiệt dùng trong phản ứng PCR | 52,107,000 | 78.160.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 36.474.900 | 1 |
| 133 | PP2300026982 - Túi máu đơn | 63,000,000 | 94.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 44.100.000 | 250 |
| 134 | PP2300026983 - Túi máu ba | 21,000,000 | 31.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.700.000 | 33.339999999999996 |
| 135 | PP2300026984 - Bộ kim và khay thủ thuật sinh thiết, chọc hút tủy xương | 2,100,000,000 | 3.150.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.470.000.000 | 116.67 |
| 136 | PP2300026985 - Khoan sinh thiết tủy xương Oncontrol | 120,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 84.000.000 | 1.67 |
| 137 | PP2300026986 - Cuvette đo phản ứng cho máy sinh hóa lớn | 141,960,000 | 212.940.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 99.372.000 | 0.67 |
| 138 | PP2300026987 - Hóa chất xét nghiệm định lượng IGE | 489,510,000 | 734.265.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 342.657.000 | 16.67 |
| 139 | PP2300026988 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol | 139,860,000 | 209.790.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 97.902.000 | 33.339999999999996 |
| 140 | PP2300026989 - Cóng phản ứng | 51,282,000 | 76.923.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 35.897.400 | 0.34 |
| 141 | PP2300026990 - Hóa chất xét nghiệm ACTH | 91,602,000 | 137.403.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 64.121.400 | 2 |
| 142 | PP2300026991 - Hóa chất xét nghiệm ALB-T | 72,666,594 | 108.999.891 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 50.866.615,8 | 4.34 |
| 143 | PP2300026992 - Hóa chất xét nghiệm AMIKACIN | 316,223,460 | 474.335.190 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 221.356.422 | 6.34 |
| 144 | PP2300026993 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm anti-Tg | 2,205,000 | 3.307.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.543.500 | 0.17 |
| 145 | PP2300026994 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm CRP, IGA, IGG… | 2,741,256 | 4.111.884 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.918.879,2 | 0.34 |
| 146 | PP2300026995 - Hóa chất xét nghiệm C3 | 146,730,600 | 220.095.900 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 102.711.420 | 8.34 |
| 147 | PP2300026996 - Hóa chất xét nghiệm C4 | 146,730,600 | 220.095.900 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 102.711.420 | 8.34 |
| 148 | PP2300026997 - Hóa chất xét nghiệm CEA quy cách nhỏ | 242,307,450 | 363.461.175 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 169.615.215 | 9.17 |
| 149 | PP2300026998 - Hóa chất tạo đường chuẩn một số xét nghiệm NIỆU (albumin, protein toàn phần…) trên hệ thống tự động | 2,052,271 | 3.078.406,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.436.589,7 | 0.17 |
| 150 | PP2300026999 - Hóa chất xét nghiệm CRP siêu nhạy quy cách nhỏ | 698,775,000 | 1.048.162.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 489.142.500 | 18.34 |
| 151 | PP2300027000 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 1,101,397,500 | 1.652.096.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 770.978.250 | 41.669999999999995 |
| 152 | PP2300027001 - Hóa chất xét nghiệm FOLATE | 41,958,000 | 62.937.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 29.370.600 | 1.67 |
| 153 | PP2300027002 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm FOLATE | 2,471,700 | 3.707.550 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.730.190 | 0.17 |
| 154 | PP2300027003 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm FT3 | 7,342,650 | 11.013.975 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.139.855 | 1 |
| 155 | PP2300027004 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 | 961,152,970 | 1.441.729.455 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 672.807.079 | 28.34 |
| 156 | PP2300027005 - Hóa chất xét nghiệm hs TnT | 1,848,000,000 | 2.772.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.293.600.000 | 33.339999999999996 |
| 157 | PP2300027006 - Hóa chất xét nghiệm IGM | 61,939,332 | 92.908.998 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 43.357.532,4 | 2.17 |
| 158 | PP2300027007 - Khay đựng mẫu hệ thống hậu phân tích | 11,541,880 | 17.312.820 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.079.316 | 3.34 |
| 159 | PP2300027008 - Hóa chất xét nghiệm LACT | 57,167,820 | 85.751.730 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 40.017.474 | 15 |
| 160 | PP2300027009 - Hóa chất xét nghiệm Mg | 4,648,560 | 6.972.840 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.253.992 | 1.67 |
| 161 | PP2300027010 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA | 263,111,625 | 394.667.437,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 184.178.137,5 | 7.17 |
| 162 | PP2300027011 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Testosterone | 1,223,775 | 1.835.662,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 856.642,5 | 0.17 |
| 163 | PP2300027012 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm TG | 7,692,300 | 11.538.450 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.384.610 | 1 |
| 164 | PP2300027013 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 49,017,150 | 73.525.725 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 34.312.005 | 9 |
| 165 | PP2300027014 - Hóa chất xét nghiệm TPUC | 234,871,648 | 352.307.472 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 164.410.153,6 | 29.34 |
| 166 | PP2300027015 - Hóa chất dùng để pha loãng các xét nghiệm điện giải NIỆU | 1,001,000 | 1.501.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 700.700 | 0.17 |
| 167 | PP2300027016 - Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần | 343,350,000 | 515.025.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 240.345.000 | 3.34 |
| 168 | PP2300027017 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần | 2,100,000 | 3.150.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.470.000 | 0.17 |
| 169 | PP2300027018 - Hóa chất định lượng TSH | 769,230,000 | 1.153.845.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 538.461.000 | 16.67 |
| 170 | PP2300027019 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 780,768,500 | 1.171.152.750 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 546.537.950 | 16.67 |
| 171 | PP2300027020 - Chất pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch (IL-6, C-peptit….) | 15,786,700 | 23.680.050 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.050.690 | 1.67 |
| 172 | PP2300027021 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm BETA HCG | 3,671,325 | 5.506.987,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.569.927,5 | 0.5 |
| 173 | PP2300027022 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH | 55,069,880 | 82.604.820 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 38.548.916 | 1.67 |
| 174 | PP2300027023 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PTH | 1,223,775 | 1.835.662,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 856.642,5 | 0.17 |
| 175 | PP2300027024 - Hóa chất xét nghiệm Aldosterone | 177,634,800 | 266.452.200 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 124.344.360 | 2 |
| 176 | PP2300027025 - Nắp ống nghiệm | 2,089,800,000 | 3.134.700.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.462.860.000 | 83.34 |
| 177 | PP2300027026 - Hóa chất xét nghiệm 25(oH) vitaminD | 493,668,000 | 740.502.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 345.567.600 | 5 |
| 178 | PP2300027027 - Hóa chất xét nghiệm C3 | 1,255,485,000 | 1.883.227.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 878.839.500 | 8.34 |
| 179 | PP2300027028 - Hóa chất xét nghiệm C4 | 1,255,485,000 | 1.883.227.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 878.839.500 | 8.34 |
| 180 | PP2300027029 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 | 460,845,000 | 691.267.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 322.591.500 | 8.34 |
| 181 | PP2300027030 - Hóa chất xét nghiệm CEA | 686,070,000 | 1.029.105.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 480.249.000 | 16.67 |
| 182 | PP2300027031 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol | 506,016,000 | 759.024.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 354.211.200 | 26.67 |
| 183 | PP2300027032 - Hóa chất xét nghiệm ferritin | 351,918,000 | 527.877.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 246.342.600 | 23.34 |
| 184 | PP2300027033 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate | 52,227,000 | 78.340.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 36.558.900 | 2.5 |
| 185 | PP2300027034 - Hóa chất xét nghiệm Free PSA | 336,000,000 | 504.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 235.200.000 | 6.67 |
| 186 | PP2300027035 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 199,500,000 | 299.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 139.650.000 | 1.67 |
| 187 | PP2300027036 - Hóa chất xét nghiệm PTH | 390,075,000 | 585.112.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 273.052.500 | 8.34 |
| 188 | PP2300027037 - Hóa chất xét nghiệm Lactat | 65,520,000 | 98.280.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 45.864.000 | 1.67 |
| 189 | PP2300027038 - Hóa chất xét nghiệm Mg | 21,955,500 | 32.933.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.368.850 | 1.67 |
| 190 | PP2300027039 - Hóa chất xét nghiệm Sắt | 127,134,000 | 190.701.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 88.993.800 | 6.67 |
| 191 | PP2300027040 - Hóa chất xét nghiệm T3 tự do | 227,808,000 | 341.712.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 159.465.600 | 10 |
| 192 | PP2300027041 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid quy cách nhỏ | 154,455,000 | 231.682.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 108.118.500 | 8.34 |
| 193 | PP2300027042 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid quy cách lớn | 188,685,000 | 283.027.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 132.079.500 | 1.67 |
| 194 | PP2300027043 - Hóa chất xét nghiệm vitamin B12 | 18,989,250 | 28.483.875 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.292.475 | 0.84 |
| 195 | PP2300027044 - Dung dịch rửa máy miễn dịch | 1,417,815,000 | 2.126.722.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 992.470.500 | 116.67 |
| 196 | PP2300027045 - Cóng phản ứng miễn dịch | 1,899,450,000 | 2.849.175.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.329.615.000 | 166.67 |
| 197 | PP2300027046 - Hóa chất đệm điện giải. | 85,806,000 | 128.709.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 60.064.200 | 2.5 |
| 198 | PP2300027047 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 31,361,400 | 47.042.100 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 21.952.980 | 1 |
| 199 | PP2300027048 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy | 11,025,000 | 16.537.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.717.500 | 3.34 |
| 200 | PP2300027049 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HbA1c | 33,075,000 | 49.612.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.152.500 | 0.84 |
| 201 | PP2300027050 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 27,096,300 | 40.644.450 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 18.967.410 | 1 |
| 202 | PP2300027051 - Hóa chất xét nghiệm Direct Renin | 132,300,000 | 198.450.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 92.610.000 | 1.67 |
| 203 | PP2300027052 - Hóa chất xét nghiệm IL-6 | 577,489,500 | 866.234.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 404.242.650 | 5 |
| 204 | PP2300027053 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO | 74,947,950 | 112.421.925 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 52.463.565 | 1.84 |
| 205 | PP2300027054 - Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c sắc ký lỏng | 4,903,164,000 | 7.354.746.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.432.214.800 | 13.34 |
| 206 | PP2300027055 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm 25(OH) VitaminD | 20,884,500 | 31.326.750 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.619.150 | 0.5 |
| 207 | PP2300027056 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Intact PTH | 18,723,600 | 28.085.400 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.106.520 | 0.5 |
| 208 | PP2300027057 - Hóa chất xét nghiệm EPO | 58,860,900 | 88.291.350 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 41.202.630 | 1 |
| 209 | PP2300027058 - Cơ chất phát quang dùng cho xét nghiệm miễn dịch | 1,772,862,000 | 2.659.293.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.241.003.400 | 28.34 |
| 210 | PP2300027059 - Đầu côn dùng một lần cho máy miễn dịch | 20,506,500 | 30.759.750 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.354.550 | 1.67 |
| 211 | PP2300027060 - Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu cho máy sinh hóa | 42,814,800 | 64.222.200 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 29.970.360 | 1 |
| 212 | PP2300027061 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 19,939,500 | 29.909.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.957.650 | 0.5 |
| 213 | PP2300027062 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CEA | 14,231,700 | 21.347.550 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.962.190 | 0.5 |
| 214 | PP2300027063 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol | 13,494,600 | 20.241.900 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.446.220 | 0.67 |
| 215 | PP2300027064 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm free T3 | 13,286,700 | 19.930.050 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.300.690 | 0.5 |
| 216 | PP2300027065 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm free T4 | 12,537,000 | 18.805.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.775.900 | 0.67 |
| 217 | PP2300027066 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm GI CA 19-9 | 31,143,000 | 46.714.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 21.800.100 | 0.67 |
| 218 | PP2300027067 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hFSH | 8,215,200 | 12.322.800 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.750.640 | 0.34 |
| 219 | PP2300027068 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hLH | 6,955,200 | 10.432.800 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.868.640 | 0.34 |
| 220 | PP2300027069 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Troponin I hs | 13,853,700 | 20.780.550 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.697.590 | 1 |
| 221 | PP2300027070 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PSA | 8,410,500 | 12.615.750 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.887.350 | 0.5 |
| 222 | PP2300027071 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 125 | 15,116,850 | 22.675.275 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.581.795 | 0.5 |
| 223 | PP2300027072 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total βhCG | 9,443,700 | 14.165.550 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.610.590 | 0.5 |
| 224 | PP2300027073 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm TSH | 7,560,000 | 11.340.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.292.000 | 0.5 |
| 225 | PP2300027074 - Hóa chất định lượng AFP | 142,254,000 | 213.381.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 99.577.800 | 5 |
| 226 | PP2300027075 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 641,655,000 | 962.482.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 449.158.500 | 11.67 |
| 227 | PP2300027076 - Hóa chất xét nghiệm hFSH | 11,371,500 | 17.057.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.960.050 | 0.5 |
| 228 | PP2300027077 - Hóa chất xét nghiệm hLH | 11,393,550 | 17.090.325 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.975.485 | 0.5 |
| 229 | PP2300027078 - Hóa chất xét nghiệm Troponin I hs | 4,776,765,000 | 7.165.147.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.343.735.500 | 116.67 |
| 230 | PP2300027079 - Hóa chất xét nghiệm total PSA | 455,112,000 | 682.668.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 318.578.400 | 13.34 |
| 231 | PP2300027080 - Hóa chất xét nghiệm Total T3 | 9,122,400 | 13.683.600 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.385.680 | 0.5 |
| 232 | PP2300027081 - Hóa chất xét nghiệm total βhCG | 348,096,000 | 522.144.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 243.667.200 | 13.34 |
| 233 | PP2300027082 - Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch | 9,487,800 | 14.231.700 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.641.460 | 1 |
| 234 | PP2300027083 - Dung dịch rửa máy hàng ngày xét nghiệm miễn dịch | 3,163,650 | 4.745.475 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.214.555 | 0.17 |
| 235 | PP2300027084 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CK-MB | 1,723,050 | 2.584.575 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.206.135 | 0.5 |
| 236 | PP2300027085 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 31,893,750 | 47.840.625 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 22.325.625 | 0.5 |
| 237 | PP2300027086 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HDL | 16,754,850 | 25.132.275 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.728.395 | 0.5 |
| 238 | PP2300027087 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm RF | 19,687,500 | 29.531.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.781.250 | 0.34 |
| 239 | PP2300027088 - Dung dịch pha loãng mẫu cho máy miễn dịch | 7,911,750 | 11.867.625 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.538.225 | 0.84 |
| 240 | PP2300027089 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Prolactin | 26,901,000 | 40.351.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 18.830.700 | 0.84 |
| 241 | PP2300027090 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total T3 | 20,469,750 | 30.704.625 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.328.825 | 0.84 |
| 242 | PP2300027091 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total T4 | 16,485,000 | 24.727.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.539.500 | 0.84 |
| 243 | PP2300027092 - Hạt nhựa Mixbed lọc nước | 591,250,000 | 886.875.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 413.875.000 | 520.84 |
| 244 | PP2300027093 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PCT | 94,815,000 | 142.222.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 66.370.500 | 1.67 |
| 245 | PP2300027094 - Màng lọc RO300 | 20,088,000 | 30.132.000 | Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC ) | 14.061.600 | 2.5 |
| 246 | PP2300027095 - Lõi PP 10" 5micron | 1,895,400 | 2.843.100 | Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC) | 1.326.780 | 7.5 |
| 247 | PP2300027096 - Màng lọc100G | 12,474,000 | 18.711.000 | Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC) | 8.731.800 | 2.5 |
| 248 | PP2300027097 - Hóa chất xét nghiệm α-Amylase | 107,856,000 | 161.784.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 75.499.200 | 1.67 |
| 249 | PP2300027098 - Hóa chất xét nghiệm ALT | 35,878,500 | 53.817.750 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 25.114.950 | 1.67 |
| 250 | PP2300027099 - Hóa chất xét nghiệm AST | 35,752,500 | 53.628.750 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 25.026.750 | 1.67 |
| 251 | PP2300027100 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid | 63,126,000 | 94.689.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 44.188.200 | 1.67 |
| 252 | PP2300027101 - Hóa chất xét nghiệm PREALBUMIN | 321,898,500 | 482.847.750 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 225.328.950 | 1.67 |
| 253 | PP2300027102 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 23,572,500 | 35.358.750 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.500.750 | 1.67 |
| 254 | PP2300027103 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 50,736,000 | 76.104.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 35.515.200 | 1.67 |
| 255 | PP2300027104 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin | 34,314,000 | 51.471.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 24.019.800 | 0.34 |
| 256 | PP2300027105 - Dung dịch pha loãng chuẩn bị mẫu | 35,728,000 | 53.592.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 25.009.600 | 6.67 |
| 257 | PP2300027106 - Dung dịch tạo môi trường phản ứng | 21,910,000 | 32.865.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.337.000 | 1.67 |
| 258 | PP2300027107 - Dung dịch bổ sung cho xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do | 56,532,000 | 84.798.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 39.572.400 | 1.17 |
| 259 | PP2300027108 - Dung dịch làm sạch cho các hệ thống xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do | 7,000,000 | 10.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.900.000 | 1.17 |
| 260 | PP2300027109 - Cuvette cho hệ thống xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do | 12,020,000 | 18.030.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.414.000 | 0.34 |
| 261 | PP2300027110 - Nắp chống bay hơi | 1,930,000 | 2.895.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.351.000 | 0.17 |
| 262 | PP2300027111 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do | 24,266,000 | 36.399.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.986.200 | 0.34 |
| 263 | PP2300027112 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do mức 1 | 15,400,000 | 23.100.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.780.000 | 0.34 |
| 264 | PP2300027113 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do mức 2 | 15,400,000 | 23.100.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.780.000 | 0.34 |
| 265 | PP2300027114 - Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hemoglobin | 209,244,000 | 313.866.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 146.470.800 | 0.84 |
| 266 | PP2300027115 - Bộ lọc dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin | 209,244,000 | 313.866.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 146.470.800 | 0.84 |
| 267 | PP2300027116 - Hoá chất pha loãng mẫu dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin | 25,267,200 | 37.900.800 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 17.687.040 | 0.67 |
| 268 | PP2300027117 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm đái tháo đường, dạng đông khô. | 57,456,000 | 86.184.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 40.219.200 | 2.5 |
| 269 | PP2300027118 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt | 192,600,000 | 288.900.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 134.820.000 | 5 |
| 270 | PP2300027119 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt | 288,900,000 | 433.350.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 202.230.000 | 5 |
| 271 | PP2300027120 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt | 337,500,000 | 506.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 236.250.000 | 5 |
| 272 | PP2300027121 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung mức 1 cho các xét nghiệm về tim mạch | 160,500,000 | 240.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 112.350.000 | 8.34 |
| 273 | PP2300027122 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung mức 3 cho các xét nghiệm về tim mạch | 208,500,000 | 312.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 145.950.000 | 8.34 |
| 274 | PP2300027123 - Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm theo dõi thuốc | 142,560,000 | 213.840.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 99.792.000 | 2 |
| 275 | PP2300027124 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 1 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc | 142,560,000 | 213.840.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 99.792.000 | 2 |
| 276 | PP2300027125 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 2 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc | 142,560,000 | 213.840.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 99.792.000 | 2 |
| 277 | PP2300027126 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 3 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc | 142,560,000 | 213.840.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 99.792.000 | 2 |
| 278 | PP2300027127 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư,mức nồng độ 1 | 385,020,000 | 577.530.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 269.514.000 | 10 |
| 279 | PP2300027128 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2 | 385,020,000 | 577.530.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 269.514.000 | 10 |
| 280 | PP2300027129 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3 | 385,200,000 | 577.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 269.640.000 | 10 |
| 281 | PP2300027130 - Dung dịch rửa kim hút mẫu cho hệ thống sinh hóa tự động | 39,116,800 | 58.675.200 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 27.381.760 | 0.34 |
| 282 | PP2300027131 - Hóa chất xét nghiệm Direct Bilirubin | 10,720,000 | 16.080.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.504.000 | 0.34 |
| 283 | PP2300027132 - Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu | 8,821,980 | 13.232.970 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.175.386 | 0.5 |
| 284 | PP2300027133 - Dung dịch tham chiếu xét nghiệm định lượng Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) | 23,328,000 | 34.992.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.329.600 | 3 |
| 285 | PP2300027134 - Dung dịch rửa ICT và các kim hút | 1,421,820 | 2.132.730 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 995.274 | 0.17 |
| 286 | PP2300027135 - Hoá chất tạo đường chuẩn các xét nghiệm sinh hóa | 4,914,000 | 7.371.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.439.800 | 0.67 |
| 287 | PP2300027136 - Hóa chất xét nghiệm Calcium | 20,300,000 | 30.450.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.210.000 | 1.67 |
| 288 | PP2300027137 - Hóa chất xét nghiệm CREATININE | 40,398,750 | 60.598.125 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 28.279.125 | 2.5 |
| 289 | PP2300027138 - Hóa chất xét nghiệm axit uric trong máu | 52,920,000 | 79.380.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 37.044.000 | 3.34 |
| 290 | PP2300027139 - Hóa chất xét nghiệm Magie | 36,670,000 | 55.005.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 25.669.000 | 1.67 |
| 291 | PP2300027140 - Hóa chất xét nghiệm protein phán ứng CRP | 346,419,275 | 519.628.912,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 242.493.492,5 | 4.17 |
| 292 | PP2300027141 - Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M) | 179,345,800 | 269.018.700 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 125.542.060 | 3.34 |
| 293 | PP2300027142 - Hóa chất xét nghiệm yếu tố thấp (RF) | 50,167,000 | 75.250.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 35.116.900 | 3.34 |
| 294 | PP2300027143 - Hoá chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 35,395,000 | 53.092.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 24.776.500 | 0.84 |
| 295 | PP2300027144 - Hoá chất xét nghiệm albumin | 53,146,212 | 79.719.318 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 37.202.348,4 | 2 |
| 296 | PP2300027145 - Hoá chất xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase | 9,922,500 | 14.883.750 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.945.750 | 0.5 |
| 297 | PP2300027146 - Hóa chất xét nghiệm Total protein | 16,604,000 | 24.906.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.622.800 | 0.67 |
| 298 | PP2300027147 - Mô đun điện giải tích hợp ICT | 552,804,000 | 829.206.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 386.962.800 | 2 |
| 299 | PP2300027148 - Dung dịch hỗ trợ, máy sinh hoá tự động | 10,520,000 | 15.780.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.364.000 | 0.67 |
| 300 | PP2300027149 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Apolipoprotein A1 (Apo A1), Apolipoprotein B (Apo B), Low Density Lipoprotein (LDL), và Ultra High Density Lipoprotein (UHDL) | 4,650,000 | 6.975.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.255.000 | 0.17 |
| 301 | PP2300027150 - Đèn halogen dùng trên máy sinh hoá | 38,220,000 | 57.330.000 | Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 26.754.000 | 1.67 |
| 302 | PP2300027151 - Dung dịch đệm rửa | 211,380,000 | 317.070.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 147.966.000 | 33.339999999999996 |
| 303 | PP2300027152 - Dung dịch rửa kim Probe máy miễn dịch | 10,508,448 | 15.762.672 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.355.913,6 | 0.34 |
| 304 | PP2300027153 - Hoá chất tạo đường chuẩn homocysteine toàn phần | 9,920,780 | 14.881.170 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.944.546 | 0.67 |
| 305 | PP2300027154 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm homocysteine toàn phần | 8,604,792 | 12.907.188 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.023.354,4 | 0.67 |
| 306 | PP2300027155 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Anti-CCP | 9,507,960 | 14.261.940 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.655.572 | 0.67 |
| 307 | PP2300027156 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm folate | 9,605,760 | 14.408.640 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.724.032 | 0.67 |
| 308 | PP2300027157 - Hóa chất định lượng CA 15-3 | 438,804,800 | 658.207.200 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 307.163.360 | 6.67 |
| 309 | PP2300027158 - Hóa chất định lượng CA 125 | 410,842,120 | 616.263.180 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 287.589.484 | 6.67 |
| 310 | PP2300027159 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 410,842,120 | 616.263.180 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 287.589.484 | 6.67 |
| 311 | PP2300027160 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | 176,680,000 | 265.020.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 123.676.000 | 3.34 |
| 312 | PP2300027161 - Hoá chất xét nghiệm 25-hydroxyvitamin D | 171,871,875 | 257.807.812,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 120.310.312,5 | 2.5 |
| 313 | PP2300027162 - Hóa chất xét nghiệm troponin tim siêu nhạy (cTnI) | 69,767,500 | 104.651.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 48.837.250 | 1.67 |
| 314 | PP2300027163 - Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein AFP quy cách nhỏ | 156,181,270 | 234.271.905 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 109.326.889 | 5.84 |
| 315 | PP2300027164 - Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein AFP quy cách lớn | 52,985,000 | 79.477.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 37.089.500 | 0.34 |
| 316 | PP2300027165 - Mẫu chứng cho một số xét nghiệm ghép tạng | 12,497,286 | 18.745.929 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.748.100,2 | 1 |
| 317 | PP2300027166 - Hóa chất định lượng ferritin | 203,387,200 | 305.080.800 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 142.371.040 | 6.67 |
| 318 | PP2300027167 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH quy cách nhỏ | 296,704,800 | 445.057.200 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 207.693.360 | 11.67 |
| 319 | PP2300027168 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng Free T3 | 9,326,856 | 13.990.284 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.528.799,2 | 0.67 |
| 320 | PP2300027169 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 | 182,380,800 | 273.571.200 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 127.666.560 | 8.34 |
| 321 | PP2300027170 - Hóa chất tao đường chuẩn cho xét nghiệm Free T4 | 7,768,096 | 11.652.144 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.437.667,2 | 0.67 |
| 322 | PP2300027171 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách nhỏ | 255,333,120 | 382.999.680 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 178.733.184 | 11.67 |
| 323 | PP2300027172 - Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách lớn | 69,760,656 | 104.640.984 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 48.832.459,2 | 0.5 |
| 324 | PP2300027173 - Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic) | 305,080,800 | 457.621.200 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 213.556.560 | 10 |
| 325 | PP2300027174 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần | 329,604,000 | 494.406.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 230.722.800 | 5 |
| 326 | PP2300027175 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do | 226,800,000 | 340.200.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 158.760.000 | 5 |
| 327 | PP2300027176 - Hoá chất xét nghiệm estradiol | 123,426,200 | 185.139.300 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 86.398.340 | 4.17 |
| 328 | PP2300027177 - Hoá chất xét nghiệm hormon kích thích nang noãn FSH | 123,922,050 | 185.883.075 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 86.745.435 | 4.17 |
| 329 | PP2300027178 - Hoá chất xét nghiệm prolactin | 123,426,200 | 185.139.300 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 86.398.340 | 4.17 |
| 330 | PP2300027179 - Hoá chất xét nghiệm progesteron | 138,217,500 | 207.326.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 96.752.250 | 4.17 |
| 331 | PP2300027180 - Hoá chất định lượng và định tính beta human chorionic gonadotropin (βhCG) | 110,574,000 | 165.861.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 77.401.800 | 3.34 |
| 332 | PP2300027181 - Hoá chất xét nghiệm pepsinogen I | 45,409,000 | 68.113.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 31.786.300 | 0.84 |
| 333 | PP2300027182 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cortisol | 9,507,960 | 14.261.940 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.655.572 | 0.67 |
| 334 | PP2300027183 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol | 254,580,000 | 381.870.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 178.206.000 | 5 |
| 335 | PP2300027184 - Hoá chất xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) | 551,223,750 | 826.835.625 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 385.856.625 | 19.17 |
| 336 | PP2300027185 - Hoá chất xét nghiệm pepsinogen II | 49,008,645 | 73.512.967,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 34.306.051,5 | 0.84 |
| 337 | PP2300027186 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. | 4,347,000 | 6.520.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.042.900 | 0.17 |
| 338 | PP2300027187 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm procalcitonin (PCT) | 14,628,000 | 21.942.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.239.600 | 0.84 |
| 339 | PP2300027188 - Ống tiền xử lý cho hệ thống xét nghiệm ghép tạng | 3,445,800 | 5.168.700 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.412.060 | 10 |
| 340 | PP2300027189 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ferritin | 8,211,000 | 12.316.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.747.700 | 0.67 |
| 341 | PP2300027190 - Cốc đựng mẫu | 2,945,000 | 4.417.500 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.061.500 | 0.84 |
| 342 | PP2300027191 - Nắp thay thế cho thuốc thử | 3,961,530 | 5.942.295 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.773.071 | 0.5 |
| 343 | PP2300027192 - Nắp thay thế cho mẫu chuẩn/ chứng | 3,747,810 | 5.621.715 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.623.467 | 0.5 |
| 344 | PP2300027193 - Hóa chất xét nghiệm Digoxin trong huyết thanh hay huyết tương. | 189,304,975 | 283.957.462,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 132.513.482,5 | 0.84 |
| 345 | PP2300027194 - Hóa chất xét nghiệm vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương. | 44,542,344 | 66.813.516 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 31.179.640,8 | 0.34 |
| 346 | PP2300027195 - Dung dịch rửa để loại bỏ protein từ thiết bị ICT và các kim hút. | 21,090,520 | 31.635.780 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.763.364 | 0.67 |
| 347 | PP2300027196 - Dung dịch rửa vệ sinh máy | 5,744,420 | 8.616.630 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.021.094 | 0.34 |
| 348 | PP2300027197 - Hóa chất xét nghiệm bổ thể C3 có trong huyết thanh, huyết tương. | 32,059,692 | 48.089.538 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 22.441.784,4 | 1 |
| 349 | PP2300027198 - Hóa chất xét nghiệm Amikacin trong huyết thanh hay huyết tương. | 41,090,532 | 61.635.798 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 28.763.372,4 | 0.34 |
| 350 | PP2300027199 - Dung dịch rửa acid cho xét nghiệm sinh hóa | 18,984,000 | 28.476.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.288.800 | 1.34 |
| 351 | PP2300027200 - Dung dịch rửa Alkaline cho xét nghiệm sinh hóa | 134,472,000 | 201.708.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 94.130.400 | 8.67 |
| 352 | PP2300027201 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày trên hệ thống sinh hóa tự động | 48,495,000 | 72.742.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 33.946.500 | 2.5 |
| 353 | PP2300027202 - Dung dịch acid rửa probe | 11,176,000 | 16.764.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.823.200 | 0.67 |
| 354 | PP2300027203 - Hóa chất xét nghiệm peptide tăng bài tiết natri tuýp B (human B-type natriuretic peptide - BNP) trong huyết tương người. | 509,453,154 | 764.179.731 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 356.617.207,8 | 1 |
| 355 | PP2300027204 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương. | 245,080,000 | 367.620.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 171.556.000 | 1.67 |
| 356 | PP2300027205 - Hoá chất tao đường chuẩn xét nghiệm CA 125 trong huyết thanh và huyết tương. | 5,196,000 | 7.794.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.637.200 | 0.34 |
| 357 | PP2300027206 - Hoá chất kiểm tra chất lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương. | 2,437,281 | 3.655.921,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.706.096,7 | 0.17 |
| 358 | PP2300027207 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương. | 147,084,000 | 220.626.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 102.958.800 | 1 |
| 359 | PP2300027208 - Hoá chất tạo đường chuẩn CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương. | 5,192,000 | 7.788.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.634.400 | 0.34 |
| 360 | PP2300027209 - Hoá chất kiểm tra chất lượng CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương. | 1,837,837 | 2.756.755,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.286.485,9 | 0.17 |
| 361 | PP2300027210 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương. | 129,468,000 | 194.202.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 90.627.600 | 1 |
| 362 | PP2300027211 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương. | 4,500,000 | 6.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.150.000 | 0.34 |
| 363 | PP2300027212 - Hoá chất kiểm tra chất lượng CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương. | 2,366,312 | 3.549.468 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.656.418,4 | 0.17 |
| 364 | PP2300027213 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh. | 167,116,000 | 250.674.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 116.981.200 | 0.67 |
| 365 | PP2300027214 - Hoá chất tạo đường chuẩn kháng nguyên HE4 trong huyết thanh. | 2,448,000 | 3.672.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.713.600 | 0.17 |
| 366 | PP2300027215 - Hoá chất kiểm tra chất lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh. | 4,476,000 | 6.714.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.133.200 | 0.34 |
| 367 | PP2300027216 - Hóa chất xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương. | 75,000,000 | 112.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 52.500.000 | 1 |
| 368 | PP2300027217 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương. | 2,947,285 | 4.420.927,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.063.099,5 | 0.17 |
| 369 | PP2300027218 - Hoá chất kiểm tra chất lượng hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương. | 2,556,263 | 3.834.394,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.789.384,1 | 0.17 |
| 370 | PP2300027219 - Hóa chất xét nghiệm định Số lượng xét nghiệm testosterone trong huyết thanh và huyết tương. | 81,018,000 | 121.527.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 56.712.600 | 1 |
| 371 | PP2300027220 - Hoá chất tạo đường chuẩn testosterone trong huyết thanh và huyết tương. | 2,648,100 | 3.972.150 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.853.670 | 0.17 |
| 372 | PP2300027221 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm testosterone trong huyết thanh và huyết tương. | 2,297,295 | 3.445.942,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.608.106,5 | 0.17 |
| 373 | PP2300027222 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ANTI- CCP trong huyết thanh hay huyết tương. | 2,728,215 | 4.092.322,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.909.750,5 | 0.17 |
| 374 | PP2300027223 - Hoá chất kiểm tra chất lượng ANTI- CCP trong huyết thanh hay huyết tương. | 4,732,624 | 7.098.936 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.312.836,8 | 0.34 |
| 375 | PP2300027224 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ANTI - CCP trong huyết thanh hay huyết tương. | 98,549,958 | 147.824.937 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 68.984.970,6 | 1 |
| 376 | PP2300027225 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. | 3,003,305 | 4.504.957,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.102.313,5 | 0.17 |
| 377 | PP2300027226 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. | 6,006,610 | 9.009.915 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.204.627 | 0.34 |
| 378 | PP2300027227 - Hóa chất xét nghiệm định lượng homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. | 92,870,790 | 139.306.185 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 65.009.553 | 0.5 |
| 379 | PP2300027228 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm insulin trong huyết thanh hay huyết tương. | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.750.000 | 0.17 |
| 380 | PP2300027229 - Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin trong huyết thanh hay huyết tương. | 75,000,000 | 112.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 52.500.000 | 1 |
| 381 | PP2300027230 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ProGRP trong huyết thanh và huyết tương. | 2,781,078 | 4.171.617 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.946.754,6 | 0.17 |
| 382 | PP2300027231 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProGRP trong huyết thanh và huyết tương. | 4,732,624 | 7.098.936 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.312.836,8 | 0.34 |
| 383 | PP2300027232 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP trong huyết thanh và huyết tương. | 288,968,526 | 433.452.789 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 202.277.968,2 | 1 |
| 384 | PP2300027233 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC trong huyết thanh và huyết tương. | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.750.000 | 0.17 |
| 385 | PP2300027234 - Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC trong huyết thanh và huyết tương. | 230,000,000 | 345.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 161.000.000 | 1.67 |
| 386 | PP2300027235 - Cóng phản ứng. | 378,480,000 | 567.720.000 | Hàng hóa có mã HS:3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 264.936.000 | 13.34 |
| 387 | PP2300027236 - Nước rửa kim probe | 62,500,000 | 93.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 43.750.000 | 1.67 |
| 388 | PP2300027237 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP | 7,667,100 | 11.500.650 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.366.970 | 0.5 |
| 389 | PP2300027238 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm NT-proBNP | 9,200,000 | 13.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.440.000 | 0.67 |
| 390 | PP2300027239 - Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP | 2,366,200,000 | 3.549.300.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.656.340.000 | 8.34 |
| 391 | PP2300027240 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm sinh hóa | 413,999,600 | 620.999.400 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 289.799.720 | 13.34 |
| 392 | PP2300027241 - Dung dịch tăng cường phản ứng | 177,159,312 | 265.738.968 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 124.011.518,4 | 1.34 |
| 393 | PP2300027242 - Dung dịch rửa Trigger | 323,977,500 | 485.966.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 226.784.250 | 41.669999999999995 |
| 394 | PP2300027243 - Hoá chất xét nghiệm procalcitonin (PCT) | 628,897,500 | 943.346.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 440.228.250 | 2.5 |
| 395 | PP2300027244 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm procalcitonin (PCT) | 9,804,900 | 14.707.350 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.863.430 | 0.34 |
| 396 | PP2300027245 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm procalcitonin (PCT) | 9,600,000 | 14.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.720.000 | 0.5 |
| 397 | PP2300027246 - Hóa chất xét nghiệm TRAb | 223,125,000 | 334.687.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 156.187.500 | 0.84 |
| 398 | PP2300027247 - Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm TRAb | 8,925,000 | 13.387.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.247.500 | 0.34 |
| 399 | PP2300027248 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TRAb | 6,693,750 | 10.040.625 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.685.625 | 0.5 |
| 400 | PP2300027249 - Hoá chất xét nghiệm anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương. | 80,772,000 | 121.158.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 56.540.400 | 1 |
| 401 | PP2300027250 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương. | 4,896,000 | 7.344.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.427.200 | 0.34 |
| 402 | PP2300027251 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương. | 7,598,304 | 11.397.456 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.318.812,8 | 0.5 |
| 403 | PP2300027252 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC | 4,040,000 | 6.060.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.828.000 | 0.34 |
| 404 | PP2300027253 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 | 2,390,000 | 3.585.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.673.000 | 0.17 |
| 405 | PP2300027254 - Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 | 4,146,000 | 6.219.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.902.200 | 0.34 |
| 406 | PP2300027255 - Hoá chất xét nghiệm Cyfra 21-1 | 185,000,000 | 277.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 129.500.000 | 1.67 |
| 407 | PP2300027256 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng tacrolimus | 4,828,068 | 7.242.102 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.379.647,6 | 0.34 |
| 408 | PP2300027257 - Hóa chất định lượng TACROLIMUS | 275,557,932 | 413.336.898 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 192.890.552,4 | 0.67 |
| 409 | PP2300027258 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TACROLIMUS | 246,332 | 369.498 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 172.432,4 | 0.67 |
| 410 | PP2300027259 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm cyclosporine | 5,538,276 | 8.307.414 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.876.793,2 | 0.34 |
| 411 | PP2300027260 - Hoá chất xét nghiệm cyclosporine | 275,557,932 | 413.336.898 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 192.890.552,4 | 0.67 |
| 412 | PP2300027261 - Hoá chất tách cyclosporine ra khỏi mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Cyclosporine) | 308,268 | 462.402 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 215.787,6 | 0.67 |
| 413 | PP2300027262 - Hoá chất xét nghiệm Gamma-Glutamyl Trans ferase | 42,369,600 | 63.554.400 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 29.658.720 | 1.34 |
| 414 | PP2300027263 - Hóa chất xét nghiệm Iron | 39,921,770 | 59.882.655 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 27.945.239 | 1.67 |
| 415 | PP2300027264 - Hóa chất xét nghiệm lactate dehygrogenase trong huyết thanh hay huyết tương. | 6,064,404 | 9.096.606 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.245.082,8 | 0.67 |
| 416 | PP2300027265 - Hoá chất định lượng alkaline phosphatase | 14,252,980 | 21.379.470 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.977.086 | 0.34 |
| 417 | PP2300027266 - Hoá chất định lượng Total Protein | 35,438,192 | 53.157.288 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 24.806.734,4 | 1.34 |
| 418 | PP2300027267 - Hoá chất định lượng Amylase | 101,022,975 | 151.534.462,5 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 70.716.082,5 | 2.5 |
| 419 | PP2300027268 - Hoá chất định lượng Cholesterol | 59,972,260 | 89.958.390 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 41.980.582 | 3.34 |
| 420 | PP2300027269 - Hoá chất định lượng Uric Acid | 57,564,150 | 86.346.225 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 40.294.905 | 4.17 |
| 421 | PP2300027270 - Hoá chất xét nghiệm Albumin BCG | 12,238,206 | 18.357.309 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.566.744,2 | 1 |
| 422 | PP2300027271 - Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm sinh hóa. | 5,790,582 | 8.685.873 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.053.407,4 | 0.34 |
| 423 | PP2300027272 - Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm IgE | 4,175,850 | 6.263.775 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.923.095 | 0.34 |
| 424 | PP2300027273 - Hóa chất xét nghiệm IgE | 192,985,384 | 289.478.076 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 135.089.768,8 | 1.34 |
| 425 | PP2300027274 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ferritin/Myoglobin/IgE | 7,339,374 | 11.009.061 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.137.561,8 | 0.34 |
| 426 | PP2300027275 - Hóa chất ngoại kiểm Hóa sinh | 27,196,000 | 40.794.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 19.037.200 | 0.67 |
| 427 | PP2300027276 - Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch | 46,136,000 | 69.204.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 32.295.200 | 0.67 |
| 428 | PP2300027277 - Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu định tính | 15,606,000 | 23.409.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.924.200 | 0.34 |
| 429 | PP2300027278 - Hóa chất ngoại kiểm khí máu | 13,350,000 | 20.025.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.345.000 | 0.34 |
| 430 | PP2300027279 - Hóa chất ngoại kiểm Tim mạch | 18,918,000 | 28.377.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.242.600 | 0.34 |
| 431 | PP2300027280 - Hóa chất ngoại kiểm HbA1c | 12,858,000 | 19.287.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.000.600 | 0.34 |
| 432 | PP2300027281 - Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc biệt | 31,100,000 | 46.650.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 21.770.000 | 0.34 |
| 433 | PP2300027282 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt | 20,000,000 | 30.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.000.000 | 0.34 |
| 434 | PP2300027283 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch | 74,000,000 | 111.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 51.800.000 | 0.34 |
| 435 | PP2300027284 - Hóa chất ngoại kiểm CYFRA 21-1 | 18,990,000 | 28.485.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.293.000 | 0.34 |
| 436 | PP2300027285 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TSH Receptor | 20,572,000 | 30.858.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.400.400 | 0.34 |
| 437 | PP2300027286 - Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu định lượng | 30,260,000 | 45.390.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 21.182.000 | 0.34 |
| 438 | PP2300027287 - Định lượng Calci toàn phần | 83,695,500 | 125.543.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 58.586.850 | 2.5 |
| 439 | PP2300027288 - Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100mm có nắp, có nhãn | 585,200,000 | 877.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 409.640.000 | 116666.67 |
| 440 | PP2300027289 - Dung dịch hóa mô ALK protein | 18,532,000 | 27.798.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.972.400 | 0.17 |
| 441 | PP2300027290 - Dung dịch hóa mô Olig-2 | 12,000,000 | 18.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.400.000 | 0.34 |
| 442 | PP2300027291 - Kháng thể đơn dòng Bcl2, | 6,297,000 | 9.445.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.407.900 | 0.17 |
| 443 | PP2300027292 - Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein, | 11,767,000 | 17.650.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.236.900 | 0.17 |
| 444 | PP2300027293 - Kháng thể đa dòng Calcitonin | 13,746,000 | 20.619.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.622.200 | 0.17 |
| 445 | PP2300027294 - Kháng thể đơn dòng Calretinin | 14,322,000 | 21.483.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.025.400 | 0.17 |
| 446 | PP2300027295 - Kháng thể đa dòng CD3 | 17,021,000 | 25.531.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.914.700 | 0.17 |
| 447 | PP2300027296 - Kháng thể đơn dòng CD5 | 18,892,000 | 28.338.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.224.400 | 0.17 |
| 448 | PP2300027297 - Kháng thể đơn dòng CD7 | 13,099,000 | 19.648.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.169.300 | 0.17 |
| 449 | PP2300027298 - Kháng thể đơn dòng CD8 | 13,099,000 | 19.648.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.169.300 | 0.17 |
| 450 | PP2300027299 - Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell | 11,803,000 | 17.704.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.262.100 | 0.17 |
| 451 | PP2300027300 - Kháng thể đơn dòng Arginase | 21,051,000 | 31.576.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.735.700 | 0.17 |
| 452 | PP2300027301 - Kháng thể đơn dòng CD15 | 11,156,000 | 16.734.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.809.200 | 0.17 |
| 453 | PP2300027302 - Kháng thể đơn dòng CD20cy | 6,261,000 | 9.391.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.382.700 | 0.17 |
| 454 | PP2300027303 - Kháng thể đơn dòng CD21 | 14,322,000 | 21.483.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.025.400 | 0.17 |
| 455 | PP2300027304 - Kháng thể đơn dòng CD23 | 17,704,000 | 26.556.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.392.800 | 0.17 |
| 456 | PP2300027305 - Kháng thể đơn dòng CD30 | 9,283,000 | 13.924.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.498.100 | 0.17 |
| 457 | PP2300027306 - Kháng thể đơn dòng CD34 Class II | 11,551,000 | 17.326.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.085.700 | 0.17 |
| 458 | PP2300027307 - Kháng thể đơn dòng CD43 | 9,140,000 | 13.710.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.398.000 | 0.17 |
| 459 | PP2300027308 - Kháng thể đơn dòng CD45R0 | 6,225,000 | 9.337.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.357.500 | 0.17 |
| 460 | PP2300027309 - Kháng thể đơn dòng CD68 | 8,853,000 | 13.279.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.197.100 | 0.17 |
| 461 | PP2300027310 - Kháng thể đơn dòng CD79α | 13,494,000 | 20.241.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.445.800 | 0.17 |
| 462 | PP2300027311 - Kháng thể đơn dòng CD99 | 9,464,000 | 14.196.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.624.800 | 0.17 |
| 463 | PP2300027312 - Kháng thể đơn dòng CD138 | 12,990,000 | 19.485.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.093.000 | 0.17 |
| 464 | PP2300027313 - Kháng thể đơn dòng Carcinoembryonic Antigen (CEA) | 6,261,000 | 9.391.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.382.700 | 0.17 |
| 465 | PP2300027314 - Kháng thể đơn dòng Chromogranin A | 9,283,000 | 13.924.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.498.100 | 0.17 |
| 466 | PP2300027315 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 | 10,579,000 | 15.868.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.405.300 | 0.17 |
| 467 | PP2300027316 - Kháng thể đơn dòng CD56 | 8,836,000 | 13.254.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.185.200 | 0.17 |
| 468 | PP2300027317 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 | 13,854,000 | 20.781.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.697.800 | 0.17 |
| 469 | PP2300027318 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5/6 | 11,658,000 | 17.487.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.160.600 | 0.17 |
| 470 | PP2300027319 - Kháng thể đơn dòng CA 125 | 17,272,000 | 25.908.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.090.400 | 0.17 |
| 471 | PP2300027320 - Kháng thể đơn dòng Caldesmon | 12,235,000 | 18.352.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.564.500 | 0.17 |
| 472 | PP2300027321 - Kháng thể đơn dòng Desmin | 10,507,000 | 15.760.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.354.900 | 0.17 |
| 473 | PP2300027322 - Kháng thể đơn dòng EMA | 6,225,000 | 9.337.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.357.500 | 0.17 |
| 474 | PP2300027323 - Kháng thể đơn dòng Epstein-Barr Virus | 10,040,000 | 15.060.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.028.000 | 0.17 |
| 475 | PP2300027324 - Kháng thể đơn dòng Fascin | 15,293,000 | 22.939.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.705.100 | 0.17 |
| 476 | PP2300027325 - Kháng thể đơn dòng Glial Fibrillary Acidic Protein (GFAP) | 10,903,000 | 16.354.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.632.100 | 0.17 |
| 477 | PP2300027326 - Kháng thể đơn dòng Melanosome | 9,896,000 | 14.844.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.927.200 | 0.17 |
| 478 | PP2300027327 - Kháng thể đơn dòng Ki-67 Antigen | 40,200,000 | 60.300.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 28.140.000 | 0.5 |
| 479 | PP2300027328 - Kháng thể đơn dòng MUC2 | 11,803,000 | 17.704.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.262.100 | 0.17 |
| 480 | PP2300027329 - Kháng thể đơn dòng MUM1 Protein | 17,813,000 | 26.719.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.469.100 | 0.17 |
| 481 | PP2300027330 - Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor | 17,489,000 | 26.233.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.242.300 | 0.17 |
| 482 | PP2300027331 - Kháng thể đa dòng S100 | 8,421,000 | 12.631.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.894.700 | 0.17 |
| 483 | PP2300027332 - Kháng thể đơn dòng Synaptophysin | 14,322,000 | 21.483.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.025.400 | 0.17 |
| 484 | PP2300027333 - Kháng thể đơn dòng WT1 | 8,853,000 | 13.279.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.197.100 | 0.17 |
| 485 | PP2300027334 - Kháng thể đa dòng hCG | 6,442,000 | 9.663.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.509.400 | 0.17 |
| 486 | PP2300027335 - Kháng thể đơn dòng ZAP-70 | 11,228,000 | 16.842.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.859.600 | 0.17 |
| 487 | PP2300027336 - Kháng thể đơn dòng Epithelial Antigen | 10,111,000 | 15.166.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.077.700 | 0.17 |
| 488 | PP2300027337 - Kháng thể đơn dòng CD1a | 17,164,000 | 25.746.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.014.800 | 0.17 |
| 489 | PP2300027338 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14 | 8,385,000 | 12.577.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.869.500 | 0.17 |
| 490 | PP2300027339 - Kháng thể đơn dòng CA19-9 | 16,876,000 | 25.314.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.813.200 | 0.17 |
| 491 | PP2300027340 - Kháng thể đơn dòng DOG1 | 15,185,000 | 22.777.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.629.500 | 0.17 |
| 492 | PP2300027341 - Kháng thể đơn dòng Inhibin (R1) Mo | 12,343,000 | 18.514.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.640.100 | 0.17 |
| 493 | PP2300027342 - Kháng thể đơn dòng Nestin | 15,869,000 | 23.803.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.108.300 | 0.17 |
| 494 | PP2300027343 - Kháng thể đơn dòng PAX8 | 33,034,000 | 49.551.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 23.123.800 | 0.34 |
| 495 | PP2300027344 - Kháng thể đơn dòng p40 | 11,011,000 | 16.516.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.707.700 | 0.17 |
| 496 | PP2300027345 - Kháng thể đơn dòng RCC (PN-15) Mo | 8,853,000 | 13.279.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.197.100 | 0.17 |
| 497 | PP2300027346 - Kháng thể đơn dòng Stathmin | 17,308,000 | 25.962.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.115.600 | 0.17 |
| 498 | PP2300027347 - Kháng thể đơn dòng SOX 11 | 34,544,000 | 51.816.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 24.180.800 | 0.34 |
| 499 | PP2300027348 - Kháng thể đơn dòng Neurofilament | 10,111,000 | 15.166.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.077.700 | 0.17 |
| 500 | PP2300027349 - Kháng thể đơn dòng Oct-4 | 17,813,000 | 26.719.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.469.100 | 0.17 |
| 501 | PP2300027350 - Kháng thể đa dòng CD3 epsilon antibody | 19,036,000 | 28.554.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.325.200 | 0.17 |
| 502 | PP2300027351 - Kháng thể đơn dòng Glutamine Synthetase | 16,229,000 | 24.343.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.360.300 | 0.17 |
| 503 | PP2300027352 - Kháng thể đơn dòng SOX-10 | 10,328,000 | 15.492.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.229.600 | 0.17 |
| 504 | PP2300027353 - Kháng thể đơn dòng CD10 | 35,408,000 | 53.112.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 24.785.600 | 0.34 |
| 505 | PP2300027354 - Kháng thể đơn dòng Anti-STAT6 | 20,326,000 | 30.489.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.228.200 | 0.17 |
| 506 | PP2300027355 - Periodic acid | 68,500,000 | 102.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 47.950.000 | 8.34 |
| 507 | PP2300027356 - Kháng thể hóa mô miễn dịch C4d | 16,357,000 | 24.535.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.449.900 | 0.17 |
| 508 | PP2300027357 - Kháng thể đơn dòng MUC5AC | 12,166,000 | 18.249.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.516.200 | 0.17 |
| 509 | PP2300027358 - Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin | 10,651,000 | 15.976.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.455.700 | 0.17 |
| 510 | PP2300027359 - Kháng thể đơn dòng Estrogen Receptor α | 20,100,000 | 30.150.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.070.000 | 0.17 |
| 511 | PP2300027360 - Kháng thể đơn dòng TTF-1 | 34,980,000 | 52.470.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 24.486.000 | 0.5 |
| 512 | PP2300027361 - Dung dịch pha loãng kháng thể | 81,000,000 | 121.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 56.700.000 | 3.34 |
| 513 | PP2300027362 - Kháng thể đơn dòng BOB1 | 19,473,000 | 29.209.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.631.100 | 0.17 |
| 514 | PP2300027363 - Kháng thể đơn dòng CD103 | 12,000,000 | 18.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.400.000 | 0.17 |
| 515 | PP2300027364 - Kháng thể đơn dòng CD123 | 7,150,000 | 10.725.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.005.000 | 0.17 |
| 516 | PP2300027365 - Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 | 25,149,000 | 37.723.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 17.604.300 | 0.5 |
| 517 | PP2300027366 - Kháng thể đơn dòng ERG | 5,700,000 | 8.550.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.990.000 | 0.17 |
| 518 | PP2300027367 - Kháng thể đơn dòng FLI | 11,407,000 | 17.110.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.984.900 | 0.17 |
| 519 | PP2300027368 - Kháng thể đơn dòng FOX P1 | 10,000,000 | 15.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.000.000 | 0.17 |
| 520 | PP2300027369 - Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus | 5,500,000 | 8.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.850.000 | 0.17 |
| 521 | PP2300027370 - Kháng thể đơn dòng GATA 3 | 21,194,000 | 31.791.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.835.800 | 0.17 |
| 522 | PP2300027371 - Kháng thể đơn dòng GranzymeB | 14,762,000 | 22.143.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.333.400 | 0.17 |
| 523 | PP2300027372 - Kháng thể đa dòng GLUT1 | 18,208,000 | 27.312.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.745.600 | 0.17 |
| 524 | PP2300027373 - Kháng thể đơn dòng Glypican-3 | 14,789,000 | 22.183.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.352.300 | 0.17 |
| 525 | PP2300027374 - Kháng thể đơn dòng Galectin-3 | 5,400,000 | 8.100.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.780.000 | 0.17 |
| 526 | PP2300027375 - Kháng thể đơn dòng Hep - par1 | 23,102,000 | 34.653.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.171.400 | 0.34 |
| 527 | PP2300027376 - Kháng thể đơn dòng INI-1 | 16,876,000 | 25.314.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.813.200 | 0.17 |
| 528 | PP2300027377 - Kháng thể đơn dòng LMO2 | 9,450,000 | 14.175.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.615.000 | 0.17 |
| 529 | PP2300027378 - Kháng thể đơn dòng cMYC | 7,200,000 | 10.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.040.000 | 0.17 |
| 530 | PP2300027379 - Kháng thể đơn dòng NKX3.1 | 4,600,000 | 6.900.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.220.000 | 0.17 |
| 531 | PP2300027380 - Kháng thể đơn dòng PAX2 | 16,517,000 | 24.775.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.561.900 | 0.17 |
| 532 | PP2300027381 - Kháng thể đơn dòng PAX5 | 19,143,000 | 28.714.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.400.100 | 0.17 |
| 533 | PP2300027382 - Kháng thể đơn dòng PD 1 | 11,443,000 | 17.164.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.010.100 | 0.17 |
| 534 | PP2300027383 - Kháng thể đơn dòng P504S | 6,390,000 | 9.585.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.473.000 | 0.17 |
| 535 | PP2300027384 - Kháng thể đơn dòng SALL4 | 5,300,000 | 7.950.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.710.000 | 0.17 |
| 536 | PP2300027385 - Kháng thể đơn dòng SV40 | 16,841,000 | 25.261.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.788.700 | 0.17 |
| 537 | PP2300027386 - Kháng thể đơn dòng TFE3 | 9,500,000 | 14.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.650.000 | 0.17 |
| 538 | PP2300027387 - Kháng thể đơn dòng T-bet | 6,400,000 | 9.600.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.480.000 | 0.17 |
| 539 | PP2300027388 - Kháng thể đơn dòng Uroplakin III | 19,215,000 | 28.822.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.450.500 | 0.17 |
| 540 | PP2300027389 - Kháng thể đơn dòng Oct-2 | 12,400,000 | 18.600.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.680.000 | 0.34 |
| 541 | PP2300027390 - Kháng thể đơn dòng SATB2 | 36,702,000 | 55.053.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 25.691.400 | 0.34 |
| 542 | PP2300027391 - Dung dịch làm đông mẫu mô | 48,000,000 | 72.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 33.600.000 | 8.34 |
| 543 | PP2300027392 - Formol đệm trung tính (10%) | 470,000,000 | 705.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 329.000.000 | 833.34 |
| 544 | PP2300027393 - Harris Hematoxylin | 78,000,000 | 117.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 54.600.000 | 5 |
| 545 | PP2300027394 - Eosin G/Y 0,5% Alcoholic | 56,000,000 | 84.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 39.200.000 | 3.34 |
| 546 | PP2300027395 - Papanicolaou EA 50 | 84,000,000 | 126.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 58.800.000 | 5 |
| 547 | PP2300027396 - Papanicolaou OG 06 | 84,000,000 | 126.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 58.800.000 | 5 |
| 548 | PP2300027397 - Keo gắn lamen | 81,000,000 | 121.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 56.700.000 | 5 |
| 549 | PP2300027398 - Kháng thể đơn dòng MUC1 | 17,813,000 | 26.719.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.469.100 | 0.17 |
| 550 | PP2300027399 - Kháng thể đơn dòng MUC4 | 11,515,000 | 17.272.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.060.500 | 0.17 |
| 551 | PP2300027400 - Kháng thể đơn dòng MUC6 | 11,803,000 | 17.704.500 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.262.100 | 0.17 |
| 552 | PP2300027401 - Kháng thể đơn dòng TLE1 | 45,000,000 | 67.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 31.500.000 | 0.17 |
| 553 | PP2300027402 - Alcian Blue pH 1 | 1,800,000 | 2.700.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.260.000 | 0.17 |
| 554 | PP2300027403 - Alcian Blue pH 2.5 | 5,000,000 | 7.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.500.000 | 0.17 |
| 555 | PP2300027404 - Toluen | 1,392,000,000 | 2.088.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 2902.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 974.400.000 | 500 |
| 556 | PP2300027405 - Cồn tuyệt đối | 386,400,000 | 579.600.000 | hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 270.480.000 | 700 |
| 557 | PP2300027406 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 | 23,635,500 | 35.453.250 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.544.850 | 0.34 |
| 558 | PP2300027407 - Kháng thể đơn dòng kháng EGFR (Epithelial Growth Factor Receptor) | 12,579,840 | 18.869.760 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.805.888 | 0.17 |
| 559 | PP2300027408 - Kháng thể đơn dòng kháng Epstein-Barr Virus (EBV) | 6,600,000 | 9.900.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.620.000 | 0.17 |
| 560 | PP2300027409 - Kháng thể đơn dòng kháng Napsin A | 10,483,200 | 15.724.800 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.338.240 | 0.17 |
| 561 | PP2300027410 - Dung dịch rửa cho nhuộm đặc biệt | 105,000,000 | 157.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 73.500.000 | 3.34 |
| 562 | PP2300027411 - Bộ hóa chất nhuộm Trichrome trên máy nhuộm tiêu bản | 215,250,000 | 322.875.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 150.675.000 | 3.34 |
| 563 | PP2300027412 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 (MRQ-50) | 18,270,000 | 27.405.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.789.000 | 0.34 |
| 564 | PP2300027413 - Kháng thể đơn dòng Napsin A | 45,200,000 | 67.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 31.640.000 | 0.34 |
| 565 | PP2300027414 - Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (123C3) | 31,449,600 | 47.174.400 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 22.014.720 | 0.5 |
| 566 | PP2300027415 - Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 | 27,500,000 | 41.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 19.250.000 | 0.17 |
| 567 | PP2300027416 - Kháng thể đơn dòng kháng CDK4 | 29,000,000 | 43.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 20.300.000 | 0.17 |
| 568 | PP2300027417 - Kháng thể đa dòng kháng yếu tố VIII | 8,900,000 | 13.350.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.230.000 | 0.17 |
| 569 | PP2300027418 - Kháng thể đơn dòng kháng yếu tố GCDFP-15 | 19,200,000 | 28.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.440.000 | 0.17 |
| 570 | PP2300027419 - Kháng thể đa dòng kháng TdT | 25,550,000 | 38.325.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 17.885.000 | 0.17 |
| 571 | PP2300027420 - Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin | 17,600,000 | 26.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.320.000 | 0.17 |
| 572 | PP2300027421 - Kháng thể đa dòng kháng IgM | 8,820,000 | 13.230.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.174.000 | 0.34 |
| 573 | PP2300027422 - Kháng thể đa dòng kháng IgA | 8,820,000 | 13.230.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.174.000 | 0.34 |
| 574 | PP2300027423 - Kháng thể đa dòng kháng C1q | 12,810,000 | 19.215.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.967.000 | 0.34 |
| 575 | PP2300027424 - Kháng thể đa dòng kháng C3c | 12,810,000 | 19.215.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.967.000 | 0.34 |
| 576 | PP2300027425 - Hóa chất xét nghiệm KRAS | 588,000,000 | 882.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 411.600.000 | 1.34 |
| 577 | PP2300027426 - Hóa chất dùng tách chiết DNA | 378,000,000 | 567.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 264.600.000 | 8.34 |
| 578 | PP2300027427 - Hóa chất xét nghiệm BRAF | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 882.000.000 | 3.34 |
| 579 | PP2300027428 - Hóa chất dùng tách chiết cfDNA từ huyết tương | 241,500,000 | 362.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 169.050.000 | 3.34 |
| 580 | PP2300027429 - Hóa chất xét nghiệm đột biến eGFR | 3,360,000,000 | 5.040.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.352.000.000 | 6.67 |
| 581 | PP2300027430 - Đĩa chứa ống thuốc thử | 132,300,000 | 198.450.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 92.610.000 | 1.67 |
| 582 | PP2300027431 - Bình chứa hóa chất cho máy chuyển bệnh phẩm | 16,170,000 | 24.255.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.319.000 | 0.17 |
| 583 | PP2300027432 - Bộ đầu in cho máy in cassette/ tiêu bản | 80,000,000 | 120.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 56.000.000 | 0.84 |
| 584 | PP2300027433 - Bộ lọc khí dùng cho máy chuyển bệnh phẩm | 11,000,000 | 16.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.700.000 | 0.17 |
| 585 | PP2300027434 - Bút mỡ chuyên dụng | 13,200,000 | 19.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.240.000 | 1 |
| 586 | PP2300027435 - Cassette đúc bệnh phẩm có nắp | 94,000,000 | 141.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 65.800.000 | 8333.34 |
| 587 | PP2300027436 - Cassette in có nắp dùng cho máy in SLEE | 175,000,000 | 262.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 122.500.000 | 8333.34 |
| 588 | PP2300027437 - Khay cắm cassette | 24,868,000 | 37.302.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 17.407.600 | 0.17 |
| 589 | PP2300027438 - La men 22x22mm | 100,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 70.000.000 | 33333.340000000004 |
| 590 | PP2300027439 - Lam hóa mô miễn dịch tích diện dương | 500,000,000 | 750.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 350.000.000 | 8333.34 |
| 591 | PP2300027440 - Lam kính dùng cho hệ thống máy in | 450,000,000 | 675.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 315.000.000 | 416.67 |
| 592 | PP2300027441 - Lam kính nhám dùng cho máy nhuộm tự động | 337,500,000 | 506.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 236.250.000 | 416.67 |
| 593 | PP2300027442 - Miếng lót bệnh phẩm | 90,240,000 | 135.360.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 63.168.000 | 16000 |
| 594 | PP2300027443 - Mực in dùng cho máy in cassette, lam kính | 21,000,000 | 31.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.700.000 | 0.84 |
| 595 | PP2300027444 - Tủ trữ tiêu bản | 79,500,000 | 119.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 55.650.000 | 0.84 |
| 596 | PP2300027445 - Túi cho trạm xả paraffin | 14,850,000 | 22.275.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.395.000 | 0.84 |
| 597 | PP2300027446 - La men 22x40mm | 110,000,000 | 165.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 77.000.000 | 16666.67 |
| 598 | PP2300027447 - La men 22x60mm | 72,000,000 | 108.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 50.400.000 | 8000 |
Bộ xét nghiệm điện di Hemoglobin bằng công nghệ điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300026850 |
| Giá từng phần lô | 1,030,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.546.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 721.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300026851 |
| Giá từng phần lô | 18,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300026852 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300026853 |
| Giá từng phần lô | 7,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống và nắp đựng hóa chất kiểm chuẩn dùng cho máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300026854 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn cho máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300026855 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC |
|
| Mã phần lô | PP2300026856 |
| Giá từng phần lô | 11,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất xét nghiệm điện di Hemoglobin trên máy điện di gel |
|
| Mã phần lô | PP2300026857 |
| Giá từng phần lô | 78,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất điện di Protein trên máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300026858 |
| Giá từng phần lô | 161,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300026859 |
| Giá từng phần lô | 10,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300026860 |
| Giá từng phần lô | 11,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất xét nghiệm điện di miễn dịch trên máy điện di gel quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300026861 |
| Giá từng phần lô | 477,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất làm xét nghiệm HIT - IgG bằng phương pháp ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300026862 |
| Giá từng phần lô | 149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm APTT trên máy đông máu nguyên lý bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300026863 |
| Giá từng phần lô | 418,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu nguyên lý bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300026864 |
| Giá từng phần lô | 522,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen trên máy đông máu nguyên lý bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300026865 |
| Giá từng phần lô | 668,367,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.550.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.856.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu trên máy nguyên lý bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300026866 |
| Giá từng phần lô | 94,448,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.672.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.113.796 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cóng phản ứng kèm bi từ dùng trên máy đông máu nguyên lý bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300026867 |
| Giá từng phần lô | 1,155,086,702 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.630.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.560.691,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa khử nhiễm trên máy đông máu nguyên lý bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300026868 |
| Giá từng phần lô | 290,541,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.811.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.378.742 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy đông máu nguyên lý bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300026869 |
| Giá từng phần lô | 263,103,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.654.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.172.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng máy đông máu nguyên lý bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300026870 |
| Giá từng phần lô | 59,543,478 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.315.217 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.680.434,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch Canxi dùng cho máy nguyên lý bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2300026871 |
| Giá từng phần lô | 24,638,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.958.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.247.076 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nước cất tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300026872 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3300 hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300026873 |
| Giá từng phần lô | 88,342,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.514.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.839.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300026874 |
| Giá từng phần lô | 136,216,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.324.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.351.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300026875 |
| Giá từng phần lô | 207,567,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.351.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.297.152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2300026876 |
| Giá từng phần lô | 27,272,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.090.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) bằng phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300026877 |
| Giá từng phần lô | 1,071,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.606.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.889.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026878 |
| Giá từng phần lô | 29,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.529.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu đối với trẻ sơ sinh theo phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300026879 |
| Giá từng phần lô | 71,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ xác định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp Huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300026880 |
| Giá từng phần lô | 938,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.407.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khay giếng pha loãng hồng cầu bệnh nhân trên Hệ thống định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026881 |
| Giá từng phần lô | 122,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ xét nghiệm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300026882 |
| Giá từng phần lô | 374,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300026883 |
| Giá từng phần lô | 49,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể CD11b |
|
| Mã phần lô | PP2300026884 |
| Giá từng phần lô | 152,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.691.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể CD25 PE |
|
| Mã phần lô | PP2300026885 |
| Giá từng phần lô | 156,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.494.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.897.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể CD123 gắn chất huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300026886 |
| Giá từng phần lô | 247,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể CD3/CD4 gắn chất huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300026887 |
| Giá từng phần lô | 97,660,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.490.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.362.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
CD3 gắn màu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300026888 |
| Giá từng phần lô | 225,991,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.987.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.194.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xác định nồng độ hemoglobin trong máu cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300026889 |
| Giá từng phần lô | 1,667,421,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.501.131.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.167.194.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch đệm dùng cho nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300026890 |
| Giá từng phần lô | 155,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3212.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2300026891 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3212.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300026892 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 2905.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động có tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2300026893 |
| Giá từng phần lô | 20,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.465.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xác định thời gian kích hoạt một phần thromboplastin (APTT) và hoạt tính các yếu tố đông máu nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300026894 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thuốc thử được dùng để xác định thời gian đông máu prothrombin (nhạy với thiếu hụt yếu tố) |
|
| Mã phần lô | PP2300026895 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng D-dimer trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300026896 |
| Giá từng phần lô | 2,857,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.286.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xác định thời gian thrombin trong huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300026897 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VII |
|
| Mã phần lô | PP2300026898 |
| Giá từng phần lô | 46,831,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.247.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.782.355,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2300026899 |
| Giá từng phần lô | 43,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2300026900 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố X |
|
| Mã phần lô | PP2300026901 |
| Giá từng phần lô | 40,601,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.902.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.420.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng yếu tố XII |
|
| Mã phần lô | PP2300026902 |
| Giá từng phần lô | 30,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.257.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố vWF |
|
| Mã phần lô | PP2300026903 |
| Giá từng phần lô | 130,594,742 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.892.113 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.416.319,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mẫu chuẩn cho xét nghiệm định lương D-Dimer ở mức bình thường và bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300026904 |
| Giá từng phần lô | 23,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.731.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng kỹ thuật SSO. |
|
| Mã phần lô | PP2300026905 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dầu khoáng tạo lớp phủ trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300026906 |
| Giá từng phần lô | 1,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.193.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch phân tách tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300026907 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chứng âm cho kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2300026908 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ định tuýp DNA allen HLA DQ lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300026909 |
| Giá từng phần lô | 633,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất làm sạch huyết thanh trong xét nghiệm kháng thể kháng HLA |
|
| Mã phần lô | PP2300026910 |
| Giá từng phần lô | 129,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.669999999999995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB bằng kỹ thuật SSO. |
|
| Mã phần lô | PP2300026911 |
| Giá từng phần lô | 58,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kích tập tiều cầu Collagen |
|
| Mã phần lô | PP2300026912 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cóng đo quang cho máy ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300026913 |
| Giá từng phần lô | 120,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thanh khuấy từ (đo quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300026914 |
| Giá từng phần lô | 70,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch đệm |
|
| Mã phần lô | PP2300026915 |
| Giá từng phần lô | 674,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.011.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch đo Hồng cầu, Tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300026916 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch bách phân bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300026917 |
| Giá từng phần lô | 66,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch đo hồng cầu lưới quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300026918 |
| Giá từng phần lô | 85,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Máu chuẩn mức cao cho máy phân tích huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026919 |
| Giá từng phần lô | 69,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Máu chuẩn mức thấp cho máy phân tích huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026920 |
| Giá từng phần lô | 69,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Máu chuẩn mức trung bình cho máy phân tích huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026921 |
| Giá từng phần lô | 69,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch nhuộm máy phân tích huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026922 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ thu nhận tiểu cầu túi đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300026923 |
| Giá từng phần lô | 665,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 998.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, gạn tách tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300026924 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ kít dùng cho máy chiết tách tế bào máu, trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300026925 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ Kít thu nhận tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300026926 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm đông máu rút gọn |
|
| Mã phần lô | PP2300026927 |
| Giá từng phần lô | 340,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300026928 |
| Giá từng phần lô | 475,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300026929 |
| Giá từng phần lô | 950,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Thẻ bệnh nhân xét nghiệm máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300026930 |
| Giá từng phần lô | 1,072,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.608.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm tra 2 mức cho xét nghiệm máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300026931 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa cho máy máy lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300026932 |
| Giá từng phần lô | 146,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố II |
|
| Mã phần lô | PP2300026933 |
| Giá từng phần lô | 49,518,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.277.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.662.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2300026934 |
| Giá từng phần lô | 23,555,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.333.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.488.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2300026935 |
| Giá từng phần lô | 20,938,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.407.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.656.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Protein S tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300026936 |
| Giá từng phần lô | 603,603,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 905.404.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.522.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300026937 |
| Giá từng phần lô | 8,788,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.182.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.151.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) |
|
| Mã phần lô | PP2300026938 |
| Giá từng phần lô | 16,520,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.781.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.564.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) |
|
| Mã phần lô | PP2300026939 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300026940 |
| Giá từng phần lô | 62,275,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.413.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.592.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm thời gian PT (dạng lỏng) |
|
| Mã phần lô | PP2300026941 |
| Giá từng phần lô | 232,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.758.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mẫu chuẩn cho máy định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300026942 |
| Giá từng phần lô | 6,206,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.309.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.344.438 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng cho máy phân tích tế bào máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026943 |
| Giá từng phần lô | 3,666,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.499.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.566.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300026944 |
| Giá từng phần lô | 2,427,566,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.641.349.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.699.296.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2300026945 |
| Giá từng phần lô | 820,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.231.146.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.534.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy phân tích tế bào tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026946 |
| Giá từng phần lô | 293,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.432.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chuẩn có chỉ số MDW máy phân tích tế bào tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026947 |
| Giá từng phần lô | 160,833,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.250.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.583.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chuẩn máy phân tích tế bào tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026948 |
| Giá từng phần lô | 138,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.652.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Liquid AntiXa (Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu) |
|
| Mã phần lô | PP2300026949 |
| Giá từng phần lô | 270,333,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.499.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.233.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Apixaban |
|
| Mã phần lô | PP2300026950 |
| Giá từng phần lô | 26,151,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.226.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.305.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Apixaban |
|
| Mã phần lô | PP2300026951 |
| Giá từng phần lô | 18,074,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.112.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.652.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cóng phản ứng dạng khối máy phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026952 |
| Giá từng phần lô | 1,548,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.322.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.083.801.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đo thời gian APTT (nhạy với kháng phospholipid) |
|
| Mã phần lô | PP2300026953 |
| Giá từng phần lô | 285,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.463.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.949.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch dùng để làm sạch máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026954 |
| Giá từng phần lô | 179,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.832.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2300026955 |
| Giá từng phần lô | 42,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.882.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.811.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300026956 |
| Giá từng phần lô | 65,299,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.949.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.709.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen (Fibrinogen-Clauss) |
|
| Mã phần lô | PP2300026957 |
| Giá từng phần lô | 1,306,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.959.741.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 914.545.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300026958 |
| Giá từng phần lô | 46,037,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.055.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.226.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300026959 |
| Giá từng phần lô | 37,248,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.873.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.074.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đo thời gian PT |
|
| Mã phần lô | PP2300026960 |
| Giá từng phần lô | 614,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 921.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 429.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dung dịch dùng để súc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026961 |
| Giá từng phần lô | 1,080,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.621.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.520.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46.669999999999995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300026962 |
| Giá từng phần lô | 10,517,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.776.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.362.495 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2300026963 |
| Giá từng phần lô | 12,763,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.145.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.934.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300026964 |
| Giá từng phần lô | 7,922,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.883.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.545.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất định danh kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300026965 |
| Giá từng phần lô | 14,140,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.210.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.898.245 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất định danh kháng thể bất thưởng mở rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300026966 |
| Giá từng phần lô | 6,482,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.724.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.537.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ tách chiết và tinh sạch DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300026967 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dầu huỳnh quang phát hiện mất đoạn nhiễm sắc thể ở vùng 13q14 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026968 |
| Giá từng phần lô | 120,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.442.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(15;17)(q22; q21) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026969 |
| Giá từng phần lô | 31,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.144.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 11q23.3 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026970 |
| Giá từng phần lô | 63,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.231.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.339999999999996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 17 vùng p13, p11.1-q11.1 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026971 |
| Giá từng phần lô | 756,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.317.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(4;14)(p16.3;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026972 |
| Giá từng phần lô | 391,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 586.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.705.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(6;14)(p21;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026973 |
| Giá từng phần lô | 508,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 762.732.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.941.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(14;20)(q32.33;q12) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026974 |
| Giá từng phần lô | 355,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.598.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến sắp xếp lại nhiễm sắc thể 5q31 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026975 |
| Giá từng phần lô | 130,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.453.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể 7q bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026976 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường số lượng nhiễm sắc thể 13, 18, 21, X, Y bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026977 |
| Giá từng phần lô | 250,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.551.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể 18, X, Y bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026978 |
| Giá từng phần lô | 303,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(8;21)(q21.3; q22.1) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2300026979 |
| Giá từng phần lô | 50,620,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.931.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.434.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất nhuộm nhân tế bào cho xét nghiệm FISH |
|
| Mã phần lô | PP2300026980 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Enzyme chịu nhiệt dùng trong phản ứng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300026981 |
| Giá từng phần lô | 52,107,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.160.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.474.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi máu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300026982 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi máu ba |
|
| Mã phần lô | PP2300026983 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.339999999999996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ kim và khay thủ thuật sinh thiết, chọc hút tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300026984 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khoan sinh thiết tủy xương Oncontrol |
|
| Mã phần lô | PP2300026985 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cuvette đo phản ứng cho máy sinh hóa lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300026986 |
| Giá từng phần lô | 141,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng IGE |
|
| Mã phần lô | PP2300026987 |
| Giá từng phần lô | 489,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 734.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.657.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300026988 |
| Giá từng phần lô | 139,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.339999999999996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300026989 |
| Giá từng phần lô | 51,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.897.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300026990 |
| Giá từng phần lô | 91,602,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.403.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.121.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm ALB-T |
|
| Mã phần lô | PP2300026991 |
| Giá từng phần lô | 72,666,594 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.999.891 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.866.615,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm AMIKACIN |
|
| Mã phần lô | PP2300026992 |
| Giá từng phần lô | 316,223,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.335.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.356.422 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300026993 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm CRP, IGA, IGG… |
|
| Mã phần lô | PP2300026994 |
| Giá từng phần lô | 2,741,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.111.884 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.918.879,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300026995 |
| Giá từng phần lô | 146,730,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.095.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.711.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300026996 |
| Giá từng phần lô | 146,730,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.095.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.711.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm CEA quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300026997 |
| Giá từng phần lô | 242,307,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.461.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.615.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn một số xét nghiệm NIỆU (albumin, protein toàn phần…) trên hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300026998 |
| Giá từng phần lô | 2,052,271 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.078.406,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.436.589,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm CRP siêu nhạy quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300026999 |
| Giá từng phần lô | 698,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.048.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300027000 |
| Giá từng phần lô | 1,101,397,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.652.096.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.978.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.669999999999995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm FOLATE |
|
| Mã phần lô | PP2300027001 |
| Giá từng phần lô | 41,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.370.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm FOLATE |
|
| Mã phần lô | PP2300027002 |
| Giá từng phần lô | 2,471,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.707.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.730.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027003 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.013.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300027004 |
| Giá từng phần lô | 961,152,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.441.729.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.807.079 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm hs TnT |
|
| Mã phần lô | PP2300027005 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.772.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.339999999999996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300027006 |
| Giá từng phần lô | 61,939,332 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.908.998 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.357.532,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khay đựng mẫu hệ thống hậu phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2300027007 |
| Giá từng phần lô | 11,541,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.312.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.079.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm LACT |
|
| Mã phần lô | PP2300027008 |
| Giá từng phần lô | 57,167,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.751.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.017.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Mg |
|
| Mã phần lô | PP2300027009 |
| Giá từng phần lô | 4,648,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.972.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.253.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300027010 |
| Giá từng phần lô | 263,111,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.667.437,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.178.137,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300027011 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.662,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.642,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300027012 |
| Giá từng phần lô | 7,692,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.538.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.384.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300027013 |
| Giá từng phần lô | 49,017,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.525.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.312.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm TPUC |
|
| Mã phần lô | PP2300027014 |
| Giá từng phần lô | 234,871,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.307.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.410.153,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để pha loãng các xét nghiệm điện giải NIỆU |
|
| Mã phần lô | PP2300027015 |
| Giá từng phần lô | 1,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.501.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Vitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300027016 |
| Giá từng phần lô | 343,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Vitamin D toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300027017 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300027018 |
| Giá từng phần lô | 769,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.153.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 538.461.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300027019 |
| Giá từng phần lô | 780,768,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.152.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.537.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch (IL-6, C-peptit….) |
|
| Mã phần lô | PP2300027020 |
| Giá từng phần lô | 15,786,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.680.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.050.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm BETA HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300027021 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.506.987,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.927,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300027022 |
| Giá từng phần lô | 55,069,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.604.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.548.916 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300027023 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.662,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.642,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Aldosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300027024 |
| Giá từng phần lô | 177,634,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.452.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.344.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nắp ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300027025 |
| Giá từng phần lô | 2,089,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.134.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.462.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm 25(oH) vitaminD |
|
| Mã phần lô | PP2300027026 |
| Giá từng phần lô | 493,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.567.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm C3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027027 |
| Giá từng phần lô | 1,255,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.883.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 878.839.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm C4 |
|
| Mã phần lô | PP2300027028 |
| Giá từng phần lô | 1,255,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.883.227.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 878.839.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300027029 |
| Giá từng phần lô | 460,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.267.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.591.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300027030 |
| Giá từng phần lô | 686,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.029.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300027031 |
| Giá từng phần lô | 506,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 759.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.211.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300027032 |
| Giá từng phần lô | 351,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.342.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300027033 |
| Giá từng phần lô | 52,227,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.340.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.558.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Free PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300027034 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300027035 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300027036 |
| Giá từng phần lô | 390,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.052.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300027037 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Mg |
|
| Mã phần lô | PP2300027038 |
| Giá từng phần lô | 21,955,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.933.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.368.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300027039 |
| Giá từng phần lô | 127,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.993.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm T3 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300027040 |
| Giá từng phần lô | 227,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.465.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300027041 |
| Giá từng phần lô | 154,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.682.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.118.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300027042 |
| Giá từng phần lô | 188,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.027.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.079.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300027043 |
| Giá từng phần lô | 18,989,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.483.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.292.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300027044 |
| Giá từng phần lô | 1,417,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.126.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.470.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cóng phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300027045 |
| Giá từng phần lô | 1,899,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.849.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.329.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đệm điện giải. |
|
| Mã phần lô | PP2300027046 |
| Giá từng phần lô | 85,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.709.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.064.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300027047 |
| Giá từng phần lô | 31,361,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.042.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.952.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300027048 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300027049 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300027050 |
| Giá từng phần lô | 27,096,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.644.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.967.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Direct Renin |
|
| Mã phần lô | PP2300027051 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm IL-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300027052 |
| Giá từng phần lô | 577,489,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.234.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.242.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300027053 |
| Giá từng phần lô | 74,947,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.421.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.463.565 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c sắc ký lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300027054 |
| Giá từng phần lô | 4,903,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.354.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.432.214.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm 25(OH) VitaminD |
|
| Mã phần lô | PP2300027055 |
| Giá từng phần lô | 20,884,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.326.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.619.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Intact PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300027056 |
| Giá từng phần lô | 18,723,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.085.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.106.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm EPO |
|
| Mã phần lô | PP2300027057 |
| Giá từng phần lô | 58,860,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.291.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.202.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cơ chất phát quang dùng cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300027058 |
| Giá từng phần lô | 1,772,862,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.293.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.241.003.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu côn dùng một lần cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300027059 |
| Giá từng phần lô | 20,506,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.759.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.354.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch kiểm tra chất lượng mẫu cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300027060 |
| Giá từng phần lô | 42,814,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.222.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.970.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027061 |
| Giá từng phần lô | 19,939,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.909.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.957.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300027062 |
| Giá từng phần lô | 14,231,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.347.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.962.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300027063 |
| Giá từng phần lô | 13,494,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.241.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.446.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027064 |
| Giá từng phần lô | 13,286,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.930.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.300.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300027065 |
| Giá từng phần lô | 12,537,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.805.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.775.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm GI CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300027066 |
| Giá từng phần lô | 31,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.714.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.800.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2300027067 |
| Giá từng phần lô | 8,215,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.322.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hLH |
|
| Mã phần lô | PP2300027068 |
| Giá từng phần lô | 6,955,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.432.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.868.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Troponin I hs |
|
| Mã phần lô | PP2300027069 |
| Giá từng phần lô | 13,853,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.780.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.697.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300027070 |
| Giá từng phần lô | 8,410,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.615.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.887.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300027071 |
| Giá từng phần lô | 15,116,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.675.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.581.795 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2300027072 |
| Giá từng phần lô | 9,443,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.165.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.610.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300027073 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300027074 |
| Giá từng phần lô | 142,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.577.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300027075 |
| Giá từng phần lô | 641,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 962.482.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.158.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm hFSH |
|
| Mã phần lô | PP2300027076 |
| Giá từng phần lô | 11,371,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.057.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.960.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm hLH |
|
| Mã phần lô | PP2300027077 |
| Giá từng phần lô | 11,393,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.090.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Troponin I hs |
|
| Mã phần lô | PP2300027078 |
| Giá từng phần lô | 4,776,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.165.147.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.343.735.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300027079 |
| Giá từng phần lô | 455,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.578.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027080 |
| Giá từng phần lô | 9,122,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.683.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.385.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm total βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2300027081 |
| Giá từng phần lô | 348,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.667.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch kiểm tra máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300027082 |
| Giá từng phần lô | 9,487,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.231.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.641.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy hàng ngày xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300027083 |
| Giá từng phần lô | 3,163,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.745.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.214.555 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300027084 |
| Giá từng phần lô | 1,723,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.584.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.206.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300027085 |
| Giá từng phần lô | 31,893,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.840.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.325.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300027086 |
| Giá từng phần lô | 16,754,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.132.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.728.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300027087 |
| Giá từng phần lô | 19,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.781.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng mẫu cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300027088 |
| Giá từng phần lô | 7,911,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.867.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.538.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300027089 |
| Giá từng phần lô | 26,901,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.351.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.830.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027090 |
| Giá từng phần lô | 20,469,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.704.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.328.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Total T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300027091 |
| Giá từng phần lô | 16,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.539.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hạt nhựa Mixbed lọc nước |
|
| Mã phần lô | PP2300027092 |
| Giá từng phần lô | 591,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 520.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300027093 |
| Giá từng phần lô | 94,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.222.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.370.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Màng lọc RO300 |
|
| Mã phần lô | PP2300027094 |
| Giá từng phần lô | 20,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC ) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.061.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lõi PP 10" 5micron |
|
| Mã phần lô | PP2300027095 |
| Giá từng phần lô | 1,895,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.843.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.326.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Màng lọc100G |
|
| Mã phần lô | PP2300027096 |
| Giá từng phần lô | 12,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 8421.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Thông tư số 31/2022/TT-BTC) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.731.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300027097 |
| Giá từng phần lô | 107,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.499.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300027098 |
| Giá từng phần lô | 35,878,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.817.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.114.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2300027099 |
| Giá từng phần lô | 35,752,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.628.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.026.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300027100 |
| Giá từng phần lô | 63,126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.689.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.188.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm PREALBUMIN |
|
| Mã phần lô | PP2300027101 |
| Giá từng phần lô | 321,898,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.847.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.328.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300027102 |
| Giá từng phần lô | 23,572,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.358.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300027103 |
| Giá từng phần lô | 50,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.515.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300027104 |
| Giá từng phần lô | 34,314,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.471.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.019.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng chuẩn bị mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300027105 |
| Giá từng phần lô | 35,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.009.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch tạo môi trường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300027106 |
| Giá từng phần lô | 21,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.337.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch bổ sung cho xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300027107 |
| Giá từng phần lô | 56,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.798.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.572.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch làm sạch cho các hệ thống xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300027108 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cuvette cho hệ thống xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300027109 |
| Giá từng phần lô | 12,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.414.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nắp chống bay hơi |
|
| Mã phần lô | PP2300027110 |
| Giá từng phần lô | 1,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.351.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300027111 |
| Giá từng phần lô | 24,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.399.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.986.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027112 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300027113 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300027114 |
| Giá từng phần lô | 209,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.470.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ lọc dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300027115 |
| Giá từng phần lô | 209,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.470.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất pha loãng mẫu dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300027116 |
| Giá từng phần lô | 25,267,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.900.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.687.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm đái tháo đường, dạng đông khô. |
|
| Mã phần lô | PP2300027117 |
| Giá từng phần lô | 57,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.219.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300027118 |
| Giá từng phần lô | 192,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300027119 |
| Giá từng phần lô | 288,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300027120 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung mức 1 cho các xét nghiệm về tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300027121 |
| Giá từng phần lô | 160,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung mức 3 cho các xét nghiệm về tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300027122 |
| Giá từng phần lô | 208,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm theo dõi thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300027123 |
| Giá từng phần lô | 142,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 1 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300027124 |
| Giá từng phần lô | 142,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 2 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300027125 |
| Giá từng phần lô | 142,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức 3 cho các xét nghiệm theo dõi thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300027126 |
| Giá từng phần lô | 142,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư,mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027127 |
| Giá từng phần lô | 385,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300027128 |
| Giá từng phần lô | 385,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027129 |
| Giá từng phần lô | 385,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa kim hút mẫu cho hệ thống sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300027130 |
| Giá từng phần lô | 39,116,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.675.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.381.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Direct Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300027131 |
| Giá từng phần lô | 10,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất để định lượng Natri, Kali và Chloride trong huyết thanh, huyết tương, hoặc nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300027132 |
| Giá từng phần lô | 8,821,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.232.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.175.386 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch tham chiếu xét nghiệm định lượng Sodium (Na), Potassium (K) và Chloride (Cl) |
|
| Mã phần lô | PP2300027133 |
| Giá từng phần lô | 23,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.329.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa ICT và các kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300027134 |
| Giá từng phần lô | 1,421,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.132.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 995.274 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300027135 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.439.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300027136 |
| Giá từng phần lô | 20,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm CREATININE |
|
| Mã phần lô | PP2300027137 |
| Giá từng phần lô | 40,398,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.598.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.279.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm axit uric trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300027138 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Magie |
|
| Mã phần lô | PP2300027139 |
| Giá từng phần lô | 36,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm protein phán ứng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300027140 |
| Giá từng phần lô | 346,419,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.628.912,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.493.492,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm β2-Microglobulin (β2M) |
|
| Mã phần lô | PP2300027141 |
| Giá từng phần lô | 179,345,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.018.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.542.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm yếu tố thấp (RF) |
|
| Mã phần lô | PP2300027142 |
| Giá từng phần lô | 50,167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.250.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.116.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300027143 |
| Giá từng phần lô | 35,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.092.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.776.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300027144 |
| Giá từng phần lô | 53,146,212 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.719.318 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.202.348,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm Gamma-Glutamyl Transferase |
|
| Mã phần lô | PP2300027145 |
| Giá từng phần lô | 9,922,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.883.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.945.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Total protein |
|
| Mã phần lô | PP2300027146 |
| Giá từng phần lô | 16,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.622.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mô đun điện giải tích hợp ICT |
|
| Mã phần lô | PP2300027147 |
| Giá từng phần lô | 552,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.206.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.962.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch hỗ trợ, máy sinh hoá tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300027148 |
| Giá từng phần lô | 10,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Apolipoprotein A1 (Apo A1), Apolipoprotein B (Apo B), Low Density Lipoprotein (LDL), và Ultra High Density Lipoprotein (UHDL) |
|
| Mã phần lô | PP2300027149 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đèn halogen dùng trên máy sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300027150 |
| Giá từng phần lô | 38,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 8539.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300027151 |
| Giá từng phần lô | 211,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.339999999999996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa kim Probe máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300027152 |
| Giá từng phần lô | 10,508,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.762.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.355.913,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn homocysteine toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300027153 |
| Giá từng phần lô | 9,920,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.881.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.944.546 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm homocysteine toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300027154 |
| Giá từng phần lô | 8,604,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.907.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.023.354,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Anti-CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300027155 |
| Giá từng phần lô | 9,507,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.261.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.655.572 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm folate |
|
| Mã phần lô | PP2300027156 |
| Giá từng phần lô | 9,605,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.408.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.724.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027157 |
| Giá từng phần lô | 438,804,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.207.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.163.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300027158 |
| Giá từng phần lô | 410,842,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.263.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.589.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300027159 |
| Giá từng phần lô | 410,842,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.263.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.589.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027160 |
| Giá từng phần lô | 176,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm 25-hydroxyvitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300027161 |
| Giá từng phần lô | 171,871,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.807.812,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.310.312,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm troponin tim siêu nhạy (cTnI) |
|
| Mã phần lô | PP2300027162 |
| Giá từng phần lô | 69,767,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.651.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.837.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein AFP quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300027163 |
| Giá từng phần lô | 156,181,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.271.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.326.889 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm alpha-fetoprotein AFP quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300027164 |
| Giá từng phần lô | 52,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.089.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mẫu chứng cho một số xét nghiệm ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300027165 |
| Giá từng phần lô | 12,497,286 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.745.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.748.100,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300027166 |
| Giá từng phần lô | 203,387,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.080.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.371.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300027167 |
| Giá từng phần lô | 296,704,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.057.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.693.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027168 |
| Giá từng phần lô | 9,326,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.990.284 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.528.799,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027169 |
| Giá từng phần lô | 182,380,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.571.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.666.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tao đường chuẩn cho xét nghiệm Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300027170 |
| Giá từng phần lô | 7,768,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.652.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.437.667,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300027171 |
| Giá từng phần lô | 255,333,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.999.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.733.184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Free T4 quy cách lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300027172 |
| Giá từng phần lô | 69,760,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.640.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.832.459,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic) |
|
| Mã phần lô | PP2300027173 |
| Giá từng phần lô | 305,080,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.621.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.556.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300027174 |
| Giá từng phần lô | 329,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.406.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.722.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300027175 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300027176 |
| Giá từng phần lô | 123,426,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.139.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.398.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm hormon kích thích nang noãn FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300027177 |
| Giá từng phần lô | 123,922,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.883.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.745.435 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300027178 |
| Giá từng phần lô | 123,426,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.139.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.398.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2300027179 |
| Giá từng phần lô | 138,217,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.326.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.752.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất định lượng và định tính beta human chorionic gonadotropin (βhCG) |
|
| Mã phần lô | PP2300027180 |
| Giá từng phần lô | 110,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.861.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.401.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2300027181 |
| Giá từng phần lô | 45,409,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.113.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.786.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300027182 |
| Giá từng phần lô | 9,507,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.261.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.655.572 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300027183 |
| Giá từng phần lô | 254,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) |
|
| Mã phần lô | PP2300027184 |
| Giá từng phần lô | 551,223,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.835.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.856.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300027185 |
| Giá từng phần lô | 49,008,645 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.512.967,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.306.051,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm procalcitonin (PCT) trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027186 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.520.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.042.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300027187 |
| Giá từng phần lô | 14,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.239.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống tiền xử lý cho hệ thống xét nghiệm ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300027188 |
| Giá từng phần lô | 3,445,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.168.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.412.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300027189 |
| Giá từng phần lô | 8,211,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.316.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.747.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300027190 |
| Giá từng phần lô | 2,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.061.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nắp thay thế cho thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300027191 |
| Giá từng phần lô | 3,961,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.942.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.773.071 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nắp thay thế cho mẫu chuẩn/ chứng |
|
| Mã phần lô | PP2300027192 |
| Giá từng phần lô | 3,747,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.621.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.623.467 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Digoxin trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027193 |
| Giá từng phần lô | 189,304,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.957.462,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.513.482,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm vancomycin trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027194 |
| Giá từng phần lô | 44,542,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.813.516 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.179.640,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa để loại bỏ protein từ thiết bị ICT và các kim hút. |
|
| Mã phần lô | PP2300027195 |
| Giá từng phần lô | 21,090,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.635.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.763.364 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa vệ sinh máy |
|
| Mã phần lô | PP2300027196 |
| Giá từng phần lô | 5,744,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.616.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.021.094 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm bổ thể C3 có trong huyết thanh, huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027197 |
| Giá từng phần lô | 32,059,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.089.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.441.784,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Amikacin trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027198 |
| Giá từng phần lô | 41,090,532 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.635.798 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.763.372,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa acid cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300027199 |
| Giá từng phần lô | 18,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.288.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa Alkaline cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300027200 |
| Giá từng phần lô | 134,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.130.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày trên hệ thống sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300027201 |
| Giá từng phần lô | 48,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.946.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch acid rửa probe |
|
| Mã phần lô | PP2300027202 |
| Giá từng phần lô | 11,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm peptide tăng bài tiết natri tuýp B (human B-type natriuretic peptide - BNP) trong huyết tương người. |
|
| Mã phần lô | PP2300027203 |
| Giá từng phần lô | 509,453,154 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.179.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.617.207,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027204 |
| Giá từng phần lô | 245,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tao đường chuẩn xét nghiệm CA 125 trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027205 |
| Giá từng phần lô | 5,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.637.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027206 |
| Giá từng phần lô | 2,437,281 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.655.921,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.706.096,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027207 |
| Giá từng phần lô | 147,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.626.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.958.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027208 |
| Giá từng phần lô | 5,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.634.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng CA15-3 trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027209 |
| Giá từng phần lô | 1,837,837 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.756.755,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.286.485,9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027210 |
| Giá từng phần lô | 129,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.202.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.627.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027211 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng CA19-9 trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027212 |
| Giá từng phần lô | 2,366,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.549.468 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.656.418,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh. |
|
| Mã phần lô | PP2300027213 |
| Giá từng phần lô | 167,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.674.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.981.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn kháng nguyên HE4 trong huyết thanh. |
|
| Mã phần lô | PP2300027214 |
| Giá từng phần lô | 2,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh. |
|
| Mã phần lô | PP2300027215 |
| Giá từng phần lô | 4,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.133.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027216 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027217 |
| Giá từng phần lô | 2,947,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.420.927,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.063.099,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng hormon tuyến cận giáp không biến đổi (intact PTH) trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027218 |
| Giá từng phần lô | 2,556,263 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.834.394,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.789.384,1 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định Số lượng xét nghiệm testosterone trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027219 |
| Giá từng phần lô | 81,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.527.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.712.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn testosterone trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027220 |
| Giá từng phần lô | 2,648,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.972.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.853.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm testosterone trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027221 |
| Giá từng phần lô | 2,297,295 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.445.942,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.608.106,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ANTI- CCP trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027222 |
| Giá từng phần lô | 2,728,215 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.092.322,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.909.750,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng ANTI- CCP trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027223 |
| Giá từng phần lô | 4,732,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.098.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.312.836,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ANTI - CCP trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027224 |
| Giá từng phần lô | 98,549,958 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.824.937 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.984.970,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027225 |
| Giá từng phần lô | 3,003,305 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.504.957,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.102.313,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027226 |
| Giá từng phần lô | 6,006,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.009.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.204.627 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng homocysteine toàn phần trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027227 |
| Giá từng phần lô | 92,870,790 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.306.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.009.553 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm insulin trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027228 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027229 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm ProGRP trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027230 |
| Giá từng phần lô | 2,781,078 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.171.617 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.946.754,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ProGRP trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027231 |
| Giá từng phần lô | 4,732,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.098.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.312.836,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ProGRP trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027232 |
| Giá từng phần lô | 288,968,526 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.452.789 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.277.968,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027233 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027234 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cóng phản ứng. |
|
| Mã phần lô | PP2300027235 |
| Giá từng phần lô | 378,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS:3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nước rửa kim probe |
|
| Mã phần lô | PP2300027236 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300027237 |
| Giá từng phần lô | 7,667,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.500.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.366.970 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300027238 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300027239 |
| Giá từng phần lô | 2,366,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.549.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.656.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cóng phản ứng cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300027240 |
| Giá từng phần lô | 413,999,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.999.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.799.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch tăng cường phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300027241 |
| Giá từng phần lô | 177,159,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.738.968 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.011.518,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa Trigger |
|
| Mã phần lô | PP2300027242 |
| Giá từng phần lô | 323,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.966.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.784.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.669999999999995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300027243 |
| Giá từng phần lô | 628,897,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 943.346.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.228.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300027244 |
| Giá từng phần lô | 9,804,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.707.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.863.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300027245 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm TRAb |
|
| Mã phần lô | PP2300027246 |
| Giá từng phần lô | 223,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm TRAb |
|
| Mã phần lô | PP2300027247 |
| Giá từng phần lô | 8,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.387.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TRAb |
|
| Mã phần lô | PP2300027248 |
| Giá từng phần lô | 6,693,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.040.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.685.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027249 |
| Giá từng phần lô | 80,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.158.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.540.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027250 |
| Giá từng phần lô | 4,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.427.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng anti-Tg trong huyết thanh và huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027251 |
| Giá từng phần lô | 7,598,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.397.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.318.812,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300027252 |
| Giá từng phần lô | 4,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027253 |
| Giá từng phần lô | 2,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027254 |
| Giá từng phần lô | 4,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.219.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.902.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027255 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300027256 |
| Giá từng phần lô | 4,828,068 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.242.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.379.647,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng TACROLIMUS |
|
| Mã phần lô | PP2300027257 |
| Giá từng phần lô | 275,557,932 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.336.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.890.552,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm TACROLIMUS |
|
| Mã phần lô | PP2300027258 |
| Giá từng phần lô | 246,332 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.498 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.432,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300027259 |
| Giá từng phần lô | 5,538,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.307.414 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.876.793,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm cyclosporine |
|
| Mã phần lô | PP2300027260 |
| Giá từng phần lô | 275,557,932 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.336.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.890.552,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tách cyclosporine ra khỏi mẫu (mẫu máu toàn phần ở người, mẫu chứng và mẫu chuẩn Cyclosporine) |
|
| Mã phần lô | PP2300027261 |
| Giá từng phần lô | 308,268 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 462.402 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.787,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm Gamma-Glutamyl Trans ferase |
|
| Mã phần lô | PP2300027262 |
| Giá từng phần lô | 42,369,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.554.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.658.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm Iron |
|
| Mã phần lô | PP2300027263 |
| Giá từng phần lô | 39,921,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.882.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.945.239 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm lactate dehygrogenase trong huyết thanh hay huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300027264 |
| Giá từng phần lô | 6,064,404 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.096.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.245.082,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất định lượng alkaline phosphatase |
|
| Mã phần lô | PP2300027265 |
| Giá từng phần lô | 14,252,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.379.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.977.086 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất định lượng Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300027266 |
| Giá từng phần lô | 35,438,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.157.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.806.734,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300027267 |
| Giá từng phần lô | 101,022,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.534.462,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.716.082,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300027268 |
| Giá từng phần lô | 59,972,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.958.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.980.582 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300027269 |
| Giá từng phần lô | 57,564,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.346.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.294.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất xét nghiệm Albumin BCG |
|
| Mã phần lô | PP2300027270 |
| Giá từng phần lô | 12,238,206 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.357.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.566.744,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hoá chất tạo đường chuẩn xét nghiệm sinh hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300027271 |
| Giá từng phần lô | 5,790,582 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.685.873 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.053.407,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300027272 |
| Giá từng phần lô | 4,175,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.263.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300027273 |
| Giá từng phần lô | 192,985,384 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.478.076 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.089.768,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ferritin/Myoglobin/IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300027274 |
| Giá từng phần lô | 7,339,374 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.009.061 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.137.561,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm Hóa sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300027275 |
| Giá từng phần lô | 27,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.037.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300027276 |
| Giá từng phần lô | 46,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.295.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu định tính |
|
| Mã phần lô | PP2300027277 |
| Giá từng phần lô | 15,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.924.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300027278 |
| Giá từng phần lô | 13,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm Tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300027279 |
| Giá từng phần lô | 18,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.377.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.242.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300027280 |
| Giá từng phần lô | 12,858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.287.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm Protein đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300027281 |
| Giá từng phần lô | 31,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300027282 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Thuốc ức chế miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300027283 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027284 |
| Giá từng phần lô | 18,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.293.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TSH Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300027285 |
| Giá từng phần lô | 20,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngoại kiểm Nước tiểu định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300027286 |
| Giá từng phần lô | 30,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300027287 |
| Giá từng phần lô | 83,695,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.543.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.586.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Ống nghiệm nhựa kích thước 16x100mm có nắp, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300027288 |
| Giá từng phần lô | 585,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch hóa mô ALK protein |
|
| Mã phần lô | PP2300027289 |
| Giá từng phần lô | 18,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.798.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.972.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch hóa mô Olig-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300027290 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Bcl2, |
|
| Mã phần lô | PP2300027291 |
| Giá từng phần lô | 6,297,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.445.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.407.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng BCL6 Protein, |
|
| Mã phần lô | PP2300027292 |
| Giá từng phần lô | 11,767,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.650.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.236.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300027293 |
| Giá từng phần lô | 13,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.622.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Calretinin |
|
| Mã phần lô | PP2300027294 |
| Giá từng phần lô | 14,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.483.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.025.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027295 |
| Giá từng phần lô | 17,021,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.531.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.914.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2300027296 |
| Giá từng phần lô | 18,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.338.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.224.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2300027297 |
| Giá từng phần lô | 13,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.648.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.169.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2300027298 |
| Giá từng phần lô | 13,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.648.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.169.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD31, Endothelial Cell |
|
| Mã phần lô | PP2300027299 |
| Giá từng phần lô | 11,803,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.704.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.262.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Arginase |
|
| Mã phần lô | PP2300027300 |
| Giá từng phần lô | 21,051,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.576.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.735.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2300027301 |
| Giá từng phần lô | 11,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.734.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.809.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD20cy |
|
| Mã phần lô | PP2300027302 |
| Giá từng phần lô | 6,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.391.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.382.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD21 |
|
| Mã phần lô | PP2300027303 |
| Giá từng phần lô | 14,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.483.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.025.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD23 |
|
| Mã phần lô | PP2300027304 |
| Giá từng phần lô | 17,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.392.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD30 |
|
| Mã phần lô | PP2300027305 |
| Giá từng phần lô | 9,283,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.924.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.498.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD34 Class II |
|
| Mã phần lô | PP2300027306 |
| Giá từng phần lô | 11,551,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.326.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD43 |
|
| Mã phần lô | PP2300027307 |
| Giá từng phần lô | 9,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD45R0 |
|
| Mã phần lô | PP2300027308 |
| Giá từng phần lô | 6,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD68 |
|
| Mã phần lô | PP2300027309 |
| Giá từng phần lô | 8,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.279.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.197.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD79α |
|
| Mã phần lô | PP2300027310 |
| Giá từng phần lô | 13,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.445.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD99 |
|
| Mã phần lô | PP2300027311 |
| Giá từng phần lô | 9,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.624.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD138 |
|
| Mã phần lô | PP2300027312 |
| Giá từng phần lô | 12,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.093.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Carcinoembryonic Antigen (CEA) |
|
| Mã phần lô | PP2300027313 |
| Giá từng phần lô | 6,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.391.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.382.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Chromogranin A |
|
| Mã phần lô | PP2300027314 |
| Giá từng phần lô | 9,283,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.924.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.498.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300027315 |
| Giá từng phần lô | 10,579,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.868.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.405.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300027316 |
| Giá từng phần lô | 8,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.254.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.185.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300027317 |
| Giá từng phần lô | 13,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.781.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.697.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 5/6 |
|
| Mã phần lô | PP2300027318 |
| Giá từng phần lô | 11,658,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.487.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.160.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300027319 |
| Giá từng phần lô | 17,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.090.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Caldesmon |
|
| Mã phần lô | PP2300027320 |
| Giá từng phần lô | 12,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.352.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.564.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2300027321 |
| Giá từng phần lô | 10,507,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.760.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.354.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng EMA |
|
| Mã phần lô | PP2300027322 |
| Giá từng phần lô | 6,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Epstein-Barr Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300027323 |
| Giá từng phần lô | 10,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.028.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Fascin |
|
| Mã phần lô | PP2300027324 |
| Giá từng phần lô | 15,293,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.939.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.705.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Glial Fibrillary Acidic Protein (GFAP) |
|
| Mã phần lô | PP2300027325 |
| Giá từng phần lô | 10,903,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.354.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.632.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Melanosome |
|
| Mã phần lô | PP2300027326 |
| Giá từng phần lô | 9,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.844.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.927.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Ki-67 Antigen |
|
| Mã phần lô | PP2300027327 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng MUC2 |
|
| Mã phần lô | PP2300027328 |
| Giá từng phần lô | 11,803,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.704.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.262.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng MUM1 Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300027329 |
| Giá từng phần lô | 17,813,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.719.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.469.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2300027330 |
| Giá từng phần lô | 17,489,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.233.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.242.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng S100 |
|
| Mã phần lô | PP2300027331 |
| Giá từng phần lô | 8,421,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.631.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.894.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Synaptophysin |
|
| Mã phần lô | PP2300027332 |
| Giá từng phần lô | 14,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.483.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.025.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng WT1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027333 |
| Giá từng phần lô | 8,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.279.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.197.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300027334 |
| Giá từng phần lô | 6,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.509.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng ZAP-70 |
|
| Mã phần lô | PP2300027335 |
| Giá từng phần lô | 11,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.842.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.859.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Epithelial Antigen |
|
| Mã phần lô | PP2300027336 |
| Giá từng phần lô | 10,111,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.166.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.077.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD1a |
|
| Mã phần lô | PP2300027337 |
| Giá từng phần lô | 17,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.014.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300027338 |
| Giá từng phần lô | 8,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.869.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300027339 |
| Giá từng phần lô | 16,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.813.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng DOG1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027340 |
| Giá từng phần lô | 15,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.777.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.629.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Inhibin (R1) Mo |
|
| Mã phần lô | PP2300027341 |
| Giá từng phần lô | 12,343,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.514.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.640.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Nestin |
|
| Mã phần lô | PP2300027342 |
| Giá từng phần lô | 15,869,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.803.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.108.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng PAX8 |
|
| Mã phần lô | PP2300027343 |
| Giá từng phần lô | 33,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.551.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.123.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng p40 |
|
| Mã phần lô | PP2300027344 |
| Giá từng phần lô | 11,011,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.516.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.707.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng RCC (PN-15) Mo |
|
| Mã phần lô | PP2300027345 |
| Giá từng phần lô | 8,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.279.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.197.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Stathmin |
|
| Mã phần lô | PP2300027346 |
| Giá từng phần lô | 17,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.962.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.115.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng SOX 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300027347 |
| Giá từng phần lô | 34,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.180.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Neurofilament |
|
| Mã phần lô | PP2300027348 |
| Giá từng phần lô | 10,111,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.166.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.077.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Oct-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300027349 |
| Giá từng phần lô | 17,813,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.719.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.469.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng CD3 epsilon antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300027350 |
| Giá từng phần lô | 19,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.554.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.325.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Glutamine Synthetase |
|
| Mã phần lô | PP2300027351 |
| Giá từng phần lô | 16,229,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.343.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.360.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng SOX-10 |
|
| Mã phần lô | PP2300027352 |
| Giá từng phần lô | 10,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.229.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2300027353 |
| Giá từng phần lô | 35,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.785.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Anti-STAT6 |
|
| Mã phần lô | PP2300027354 |
| Giá từng phần lô | 20,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.489.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.228.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Periodic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300027355 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể hóa mô miễn dịch C4d |
|
| Mã phần lô | PP2300027356 |
| Giá từng phần lô | 16,357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.535.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.449.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng MUC5AC |
|
| Mã phần lô | PP2300027357 |
| Giá từng phần lô | 12,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.249.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.516.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Smooth Muscle Actin |
|
| Mã phần lô | PP2300027358 |
| Giá từng phần lô | 10,651,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.976.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.455.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Estrogen Receptor α |
|
| Mã phần lô | PP2300027359 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng TTF-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027360 |
| Giá từng phần lô | 34,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2300027361 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng BOB1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027362 |
| Giá từng phần lô | 19,473,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.209.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.631.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD103 |
|
| Mã phần lô | PP2300027363 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng CD123 |
|
| Mã phần lô | PP2300027364 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300027365 |
| Giá từng phần lô | 25,149,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.723.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.604.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng ERG |
|
| Mã phần lô | PP2300027366 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng FLI |
|
| Mã phần lô | PP2300027367 |
| Giá từng phần lô | 11,407,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.110.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.984.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng FOX P1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027368 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300027369 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng GATA 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027370 |
| Giá từng phần lô | 21,194,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.791.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.835.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng GranzymeB |
|
| Mã phần lô | PP2300027371 |
| Giá từng phần lô | 14,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.333.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng GLUT1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027372 |
| Giá từng phần lô | 18,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.745.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Glypican-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027373 |
| Giá từng phần lô | 14,789,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.183.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.352.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Galectin-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027374 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Hep - par1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027375 |
| Giá từng phần lô | 23,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.653.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.171.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng INI-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027376 |
| Giá từng phần lô | 16,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.813.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng LMO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300027377 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng cMYC |
|
| Mã phần lô | PP2300027378 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng NKX3.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027379 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng PAX2 |
|
| Mã phần lô | PP2300027380 |
| Giá từng phần lô | 16,517,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.775.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.561.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng PAX5 |
|
| Mã phần lô | PP2300027381 |
| Giá từng phần lô | 19,143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.714.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.400.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng PD 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027382 |
| Giá từng phần lô | 11,443,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.164.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.010.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng P504S |
|
| Mã phần lô | PP2300027383 |
| Giá từng phần lô | 6,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng SALL4 |
|
| Mã phần lô | PP2300027384 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng SV40 |
|
| Mã phần lô | PP2300027385 |
| Giá từng phần lô | 16,841,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.261.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.788.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng TFE3 |
|
| Mã phần lô | PP2300027386 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng T-bet |
|
| Mã phần lô | PP2300027387 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Uroplakin III |
|
| Mã phần lô | PP2300027388 |
| Giá từng phần lô | 19,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.822.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.450.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Oct-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300027389 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng SATB2 |
|
| Mã phần lô | PP2300027390 |
| Giá từng phần lô | 36,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.053.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.691.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch làm đông mẫu mô |
|
| Mã phần lô | PP2300027391 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Formol đệm trung tính (10%) |
|
| Mã phần lô | PP2300027392 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Harris Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300027393 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Eosin G/Y 0,5% Alcoholic |
|
| Mã phần lô | PP2300027394 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Papanicolaou EA 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300027395 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Papanicolaou OG 06 |
|
| Mã phần lô | PP2300027396 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3203.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Keo gắn lamen |
|
| Mã phần lô | PP2300027397 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng MUC1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027398 |
| Giá từng phần lô | 17,813,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.719.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.469.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng MUC4 |
|
| Mã phần lô | PP2300027399 |
| Giá từng phần lô | 11,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.060.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng MUC6 |
|
| Mã phần lô | PP2300027400 |
| Giá từng phần lô | 11,803,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.704.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.262.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng TLE1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027401 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Alcian Blue pH 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027402 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Alcian Blue pH 2.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300027403 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Toluen |
|
| Mã phần lô | PP2300027404 |
| Giá từng phần lô | 1,392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.088.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 2902.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300027405 |
| Giá từng phần lô | 386,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300027406 |
| Giá từng phần lô | 23,635,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.453.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.544.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng kháng EGFR (Epithelial Growth Factor Receptor) |
|
| Mã phần lô | PP2300027407 |
| Giá từng phần lô | 12,579,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.869.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.805.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng kháng Epstein-Barr Virus (EBV) |
|
| Mã phần lô | PP2300027408 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng kháng Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2300027409 |
| Giá từng phần lô | 10,483,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.724.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.338.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa cho nhuộm đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300027410 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ hóa chất nhuộm Trichrome trên máy nhuộm tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300027411 |
| Giá từng phần lô | 215,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 (MRQ-50) |
|
| Mã phần lô | PP2300027412 |
| Giá từng phần lô | 18,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.789.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng Napsin A |
|
| Mã phần lô | PP2300027413 |
| Giá từng phần lô | 45,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (123C3) |
|
| Mã phần lô | PP2300027414 |
| Giá từng phần lô | 31,449,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.174.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.014.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 |
|
| Mã phần lô | PP2300027415 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng kháng CDK4 |
|
| Mã phần lô | PP2300027416 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng kháng yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2300027417 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng kháng yếu tố GCDFP-15 |
|
| Mã phần lô | PP2300027418 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng kháng TdT |
|
| Mã phần lô | PP2300027419 |
| Giá từng phần lô | 25,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin |
|
| Mã phần lô | PP2300027420 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng kháng IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300027421 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng kháng IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300027422 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng kháng C1q |
|
| Mã phần lô | PP2300027423 |
| Giá từng phần lô | 12,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Kháng thể đa dòng kháng C3c |
|
| Mã phần lô | PP2300027424 |
| Giá từng phần lô | 12,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm KRAS |
|
| Mã phần lô | PP2300027425 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300027426 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm BRAF |
|
| Mã phần lô | PP2300027427 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng tách chiết cfDNA từ huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300027428 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất xét nghiệm đột biến eGFR |
|
| Mã phần lô | PP2300027429 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đĩa chứa ống thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300027430 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bình chứa hóa chất cho máy chuyển bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300027431 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ đầu in cho máy in cassette/ tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300027432 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ lọc khí dùng cho máy chuyển bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300027433 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bút mỡ chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300027434 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cassette đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300027435 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cassette in có nắp dùng cho máy in SLEE |
|
| Mã phần lô | PP2300027436 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khay cắm cassette |
|
| Mã phần lô | PP2300027437 |
| Giá từng phần lô | 24,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.407.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
La men 22x22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300027438 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33333.340000000004 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lam hóa mô miễn dịch tích diện dương |
|
| Mã phần lô | PP2300027439 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lam kính dùng cho hệ thống máy in |
|
| Mã phần lô | PP2300027440 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lam kính nhám dùng cho máy nhuộm tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300027441 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 416.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng lót bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300027442 |
| Giá từng phần lô | 90,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Mực in dùng cho máy in cassette, lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300027443 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Tủ trữ tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300027444 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Túi cho trạm xả paraffin |
|
| Mã phần lô | PP2300027445 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
La men 22x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300027446 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16666.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
La men 22x60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300027447 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi