Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp Bộ hóa chất và vật tư tiêu hao phụ trợ sàng lọc túi máu theo phương pháp NAT phát hiện đồng thời ba loại virus HIV, HBV, HCV trên thiết bị tự động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300041713-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp Bộ hóa chất và vật tư tiêu hao phụ trợ sàng lọc túi máu theo phương pháp NAT phát hiện đồng thời ba loại virus HIV, HBV, HCV trên thiết bị tự động
Số hiệu KHLCNT PL2300027707
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 25,770,799,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 773.123.969 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300055640 - Bộ chất thử chất liệu di truyền của vi rút (NAT) đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trên hệ thống xét nghiệm tự động. 18,160,299,264 24.764.044.451 3822 12.712.209.484,8 3712
2 PP2300055641 - Hạt bi thủy tinh từ tính để chuẩn bị mẫu trong xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV 332,520,960 453.437.673 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 232.764.672 3712
3 PP2300055642 - Bộ chứng âm cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trong 01 mẫu xét nghiệm 301,726,910 411.445.787 3822 211.208.837 74.17
4 PP2300055643 - Bộ chứng dương cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trong 01 mẫu xét nghiệm 2,945,850,608 4.017.069.011 3822 2.062.095.425,6 222.67
5 PP2300055644 - Dung dịch ly giải mẫu cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV 1,108,800,000 1.512.000.000 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 776.160.000 18333.33
6 PP2300055645 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV 202,459,736 276.081.459 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 141.721.815,2 16332.67
7 PP2300055646 - Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV 494,217,778 673.933.334 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 345.952.444,6 127507.17
8 PP2300055647 - Dĩa phản ứng dùng trong giai đoạn khuếch đại mẫu 81,717,575 111.433.057 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 57.202.302,5 74.17
9 PP2300055648 - Đầu tip hút dung dịch 245,336,360 334.549.582 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 171.735.452 111.33
10 PP2300055649 - Dĩa phản ứng dùng trong giai đoạn tách chiết 141,540,516 193.009.795 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 99.078.361,2 167
11 PP2300055650 - Miếng đậy đĩa đựng mẫu 90,586,812 123.527.471 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 63.410.768,4 334
12 PP2300055651 - Ống đựng mẫu thứ cấp 251,016,754 342.295.574 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 175.711.727,8 4083.17
13 PP2300055652 - Dĩa giếng sâu 96 giếng, sử dụng để chứa mẫu và lưu mẫu, có nhãn barcode, thể tích 2.2 mL. 430,282,848 586.749.339 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 301.197.993,6 334
14 PP2300055653 - Đầu tip có phin lọc dùng để hút mẫu thử ban đầu. 984,443,040 1.342.422.328 Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 689.110.128 53830
Bộ chất thử chất liệu di truyền của vi rút (NAT) đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trên hệ thống xét nghiệm tự động.
Mã phần lô PP2300055640
Giá từng phần lô 18,160,299,264
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.764.044.451
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.712.209.484,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 3712
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt bi thủy tinh từ tính để chuẩn bị mẫu trong xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV
Mã phần lô PP2300055641
Giá từng phần lô 332,520,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.437.673
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.764.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 3712
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chứng âm cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trong 01 mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300055642
Giá từng phần lô 301,726,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.445.787
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.208.837
Năng lực sản xuất hàng hóa 74.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chứng dương cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV trong 01 mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300055643
Giá từng phần lô 2,945,850,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.017.069.011
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.095.425,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 222.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ly giải mẫu cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV
Mã phần lô PP2300055644
Giá từng phần lô 1,108,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 776.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18333.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV
Mã phần lô PP2300055645
Giá từng phần lô 202,459,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.081.459
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.721.815,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 16332.67
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa máy cho xét nghiệm NAT đồng thời 03 chỉ số HIV, HBV, HCV
Mã phần lô PP2300055646
Giá từng phần lô 494,217,778
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.933.334
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.952.444,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 127507.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dĩa phản ứng dùng trong giai đoạn khuếch đại mẫu
Mã phần lô PP2300055647
Giá từng phần lô 81,717,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.433.057
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.202.302,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 74.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu tip hút dung dịch
Mã phần lô PP2300055648
Giá từng phần lô 245,336,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.549.582
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.735.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 111.33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dĩa phản ứng dùng trong giai đoạn tách chiết
Mã phần lô PP2300055649
Giá từng phần lô 141,540,516
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.009.795
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.078.361,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng đậy đĩa đựng mẫu
Mã phần lô PP2300055650
Giá từng phần lô 90,586,812
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.527.471
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.410.768,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đựng mẫu thứ cấp
Mã phần lô PP2300055651
Giá từng phần lô 251,016,754
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.295.574
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.711.727,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 4083.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dĩa giếng sâu 96 giếng, sử dụng để chứa mẫu và lưu mẫu, có nhãn barcode, thể tích 2.2 mL.
Mã phần lô PP2300055652
Giá từng phần lô 430,282,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.749.339
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.197.993,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu tip có phin lọc dùng để hút mẫu thử ban đầu.
Mã phần lô PP2300055653
Giá từng phần lô 984,443,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.422.328
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự:tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.110.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 53830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->