Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp Hóa chất cơ bản, Hóa chất xét nghiệm 13 mục.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300019086-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp Hóa chất cơ bản, Hóa chất xét nghiệm 13 mục.
Số hiệu KHLCNT PL2300014188
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,980,940,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44.714.102 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300032936 - Parafin type 6 246,015,000 335.475.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 172.210.500 106500
2 PP2300032937 - Bột kháng sinh Linezolid 6,720,000 9.163.637 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.704.000 0.17
3 PP2300032938 - Môi trường Mueller Hinton Agar 120,640,000 164.509.091 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.448.000 6667
4 PP2300032939 - Môi trường Muller Hinton Broth 1,700,000 2.318.182 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.190.000 84
5 PP2300032940 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Columbia Agar Base 139,570,000 190.322.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 97.699.000 7084
6 PP2300032941 - Bột môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey agar 131,571,000 179.415.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.099.700 8250
7 PP2300032942 - Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC), kỹ thuật DNA Strip 302,400,000 412.363.637 3822 211.680.000 144
8 PP2300032943 - Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm cho mẫu đàm 403,200,000 549.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 282.240.000 70
9 PP2300032944 - Que thử đường huyết tại giường bệnh, đo được 3 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch 813,960,000 1.109.945.455 3822 569.772.000 23800
10 PP2300032945 - Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum (TPHA ) 123,500,000 168.409.091 3822 86.450.000 2167
11 PP2300032946 - Cồn tuyệt đối 189,826,560 258.854.400 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 132.878.592 999
12 PP2300032947 - CỒN 70 ĐỘ 356,475,000 486.102.273 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 249.532.500 2084
13 PP2300032948 - CỒN 90 ĐỘ 145,362,600 198.221.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.753.820 831
Parafin type 6
Mã phần lô PP2300032936
Giá từng phần lô 246,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.475.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.210.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 106500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2300032937
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.163.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300032938
Giá từng phần lô 120,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.509.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường Muller Hinton Broth
Mã phần lô PP2300032939
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh Columbia Agar Base
Mã phần lô PP2300032940
Giá từng phần lô 139,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.322.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7084
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột môi trường nuôi cấy vi khuẩn MacConkey agar
Mã phần lô PP2300032941
Giá từng phần lô 131,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.415.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.099.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 8250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định danh nhóm vi khuẩn lao (MTBC), kỹ thuật DNA Strip
Mã phần lô PP2300032942
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm thuần nhất và loại trừ tạp nhiễm cho mẫu đàm
Mã phần lô PP2300032943
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử đường huyết tại giường bệnh, đo được 3 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch, động mạch
Mã phần lô PP2300032944
Giá từng phần lô 813,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.945.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm định tính Treponema Pallidum (TPHA )
Mã phần lô PP2300032945
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300032946
Giá từng phần lô 189,826,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.854.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.878.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 999
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CỒN 70 ĐỘ
Mã phần lô PP2300032947
Giá từng phần lô 356,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.102.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2084
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
CỒN 90 ĐỘ
Mã phần lô PP2300032948
Giá từng phần lô 145,362,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.221.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.753.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 831
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->