Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất xét nghiệm cho khoa Vi sinh, Huyết học, Giải phẫu bệnh lý: 25 phần (mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500455354-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp hóa chất xét nghiệm cho khoa Vi sinh, Huyết học, Giải phẫu bệnh lý: 25 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500253214
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 14,430,891,326 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500471225 - Bộ hoá chất xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo 190,000,000 259.090.909 95.000.000 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
2 PP2500471226 - Bộ chất thử Interferon Gamma 12,431,250,000 16.951.704.545 6.215.625.000 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
3 PP2500471227 - Chất thử cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu nội sinh và đo độ đàn hồi cục máu ngoại sinh 10,274,880 14.011.200 5.137.440 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
4 PP2500471228 - Chất thử cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu 8,251,000 11.251.364 4.125.500 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
5 PP2500471229 - Chất thử dùng cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sợi huyết 5,775,700 7.875.955 2.887.850 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
6 PP2500471230 - Chất thử dùng cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ngoại sinh, đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sợi huyết và đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu 18,914,580 25.792.609 9.457.290 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
7 PP2500471231 - Chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh thuốc thử kiểm tra hệ thống đông máu nội sinh và tương tác của nó với thrombocytes trong mẫu máu chứa citrat. 9,807,560 13.373.945 4.903.780 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
8 PP2500471232 - Chất ức chế heparin, làthuốc thử cho xét nghiệm đông máu nội sinh với sự có mặt của enzyme loại bỏ heparin 6,613,950 9.019.023 3.306.975 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
9 PP2500471233 - Chất chứng ở dải đo bất thường cho các xét nghiệm đo độ đàn hội cục máu 4,232,085 5.771.025 2.116.043 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
10 PP2500471234 - Chất chứng ở dải đo bình thường cho các xét nghiệm đo độ đàn hội cục máu 4,232,085 5.771.025 2.116.043 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
11 PP2500471235 - Chén đựng mẫu và que khuấy cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu 58,277,520 79.469.345 29.138.760 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
12 PP2500471236 - Đầu cone nhựa chống bám dính hóa chất và máu, phù hợp với pipet tự động cho máy xét nghiệm khảo sát đàn hồi co cục máu 3,273,600 4.464.000 1.636.800 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
13 PP2500471237 - Bộ chất thử ly trích và tinh sạch RNA tổng số bằng công nghệ cột lọc 147,000,000 200.454.545 73.500.000 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
14 PP2500471238 - Bộ chất thử phát hiện các chuyển vị gen trong bệnh lý huyết học bằng kỹthuật One step RT-qPCR 478,749,600 652.840.364 239.374.800 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
15 PP2500471239 - Bộ chất thử phát hiện các đột biến gen trong bệnh lý ung thư đại trực tràng bằng kỹthuật One step RT-qPCR 142,800,000 194.727.273 71.400.000 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
16 PP2500471240 - Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene AML1-ETO bằng kỹthuật One step RT-qPCR 57,597,120 78.541.527 28.798.560 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
17 PP2500471241 - Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene CBFB-MYH11 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 57,597,120 78.541.527 28.798.560 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
18 PP2500471242 - Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene E2A-PBX1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 57,597,120 78.541.527 28.798.560 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
19 PP2500471243 - Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene MLL-AF4 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 57,597,120 78.541.527 28.798.560 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
20 PP2500471244 - Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene TEL-AML1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 57,597,120 78.541.527 28.798.560 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
21 PP2500471245 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen trong bệnh lý ung thư phổi bằng phương pháp RT-PCR 126,800,016 172.909.113 63.400.008 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
22 PP2500471246 - Bộ hóa chất Phát hiện các đột biến IDH1 và IDH2 bằng kỹ thuật real-timePCR 88,198,950 120.271.295 44.099.475 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
23 PP2500471247 - Bộ hóa chất phát hiện chuyển vịgene BCR-ABL p190 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 135,916,200 185.340.273 67.958.100 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
24 PP2500471248 - Chất thử phát hiện định lượng 03 chuyển vịgene PML-RARA bcr1, bcr2, và bcr3 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 202,608,000 276.283.636 101.304.000 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
25 PP2500471249 - Hóa chất tách chiết DNA/RNA genomic,từ nhiều nguồn mẫu đầu vào 69,930,000 95.359.091 34.965.000 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Bộ hoá chất xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo
Mã phần lô PP2500471225
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ chất thử Interferon Gamma
Mã phần lô PP2500471226
Giá từng phần lô 12,431,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.951.704.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.215.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Chất thử cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu nội sinh và đo độ đàn hồi cục máu ngoại sinh
Mã phần lô PP2500471227
Giá từng phần lô 10,274,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.011.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.137.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Chất thử cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2500471228
Giá từng phần lô 8,251,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.251.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Chất thử dùng cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2500471229
Giá từng phần lô 5,775,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Chất thử dùng cho xét nghiệm đo độ đàn hồi cục máu ngoại sinh, đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiêu sợi huyết và đo độ đàn hồi cục máu ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2500471230
Giá từng phần lô 18,914,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.792.609
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.457.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh thuốc thử kiểm tra hệ thống đông máu nội sinh và tương tác của nó với thrombocytes trong mẫu máu chứa citrat.
Mã phần lô PP2500471231
Giá từng phần lô 9,807,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.373.945
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.903.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Chất ức chế heparin, làthuốc thử cho xét nghiệm đông máu nội sinh với sự có mặt của enzyme loại bỏ heparin
Mã phần lô PP2500471232
Giá từng phần lô 6,613,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.019.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.306.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Chất chứng ở dải đo bất thường cho các xét nghiệm đo độ đàn hội cục máu
Mã phần lô PP2500471233
Giá từng phần lô 4,232,085
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.043
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Chất chứng ở dải đo bình thường cho các xét nghiệm đo độ đàn hội cục máu
Mã phần lô PP2500471234
Giá từng phần lô 4,232,085
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.771.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.043
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Chén đựng mẫu và que khuấy cho xét nghiệm đàn hồi co cục máu
Mã phần lô PP2500471235
Giá từng phần lô 58,277,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.469.345
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.138.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Đầu cone nhựa chống bám dính hóa chất và máu, phù hợp với pipet tự động cho máy xét nghiệm khảo sát đàn hồi co cục máu
Mã phần lô PP2500471236
Giá từng phần lô 3,273,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.636.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ chất thử ly trích và tinh sạch RNA tổng số bằng công nghệ cột lọc
Mã phần lô PP2500471237
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ chất thử phát hiện các chuyển vị gen trong bệnh lý huyết học bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500471238
Giá từng phần lô 478,749,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.840.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.374.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ chất thử phát hiện các đột biến gen trong bệnh lý ung thư đại trực tràng bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500471239
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene AML1-ETO bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500471240
Giá từng phần lô 57,597,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.541.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.798.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene CBFB-MYH11 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500471241
Giá từng phần lô 57,597,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.541.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.798.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene E2A-PBX1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500471242
Giá từng phần lô 57,597,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.541.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.798.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene MLL-AF4 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500471243
Giá từng phần lô 57,597,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.541.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.798.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ chất thử phát hiện chuyển vịgene TEL-AML1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500471244
Giá từng phần lô 57,597,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.541.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.798.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen trong bệnh lý ung thư phổi bằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2500471245
Giá từng phần lô 126,800,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.909.113
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.400.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ hóa chất Phát hiện các đột biến IDH1 và IDH2 bằng kỹ thuật real-timePCR
Mã phần lô PP2500471246
Giá từng phần lô 88,198,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.271.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.099.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bộ hóa chất phát hiện chuyển vịgene BCR-ABL p190 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500471247
Giá từng phần lô 135,916,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.340.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.958.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Chất thử phát hiện định lượng 03 chuyển vịgene PML-RARA bcr1, bcr2, và bcr3 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2500471248
Giá từng phần lô 202,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.283.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Hóa chất tách chiết DNA/RNA genomic,từ nhiều nguồn mẫu đầu vào
Mã phần lô PP2500471249
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.359.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x Số lượng mời thầu phần tương ứng /8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->