Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp thuốc theo tên Generic gồm 24 danh mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600015547-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp thuốc theo tên Generic gồm 24 danh mục
Số hiệu KHLCNT PL2600006340
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào giá trực tuyến theo quy trình rút gọn
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2026-01-19 09:00:00 đến ngày 2026-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,942,472,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2600015068 - Tên hoạt chất: Acid tranexamic- Nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 2 9,450,000
2 PP2600015069 - Tên hoạt chất: Amphotericin B- Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm liposome/nano/phức hợp lipid- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 5 36,000,000
3 PP2600015070 - Tên hoạt chất: Bari sulfat- Nồng độ, hàm lượng: 92,7mg/ 110g- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống- Đơn vị tính: Gói/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 3,570,000
4 PP2600015071 - Tên hoạt chất: Bupivacain- Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1 12,480,000
5 PP2600015072 - Tên hoạt chất: Dexamethason- Nồng độ, hàm lượng: 4mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 10,200,000
6 PP2600015073 - Tên hoạt chất: Diltiazem- Nồng độ, hàm lượng: 60mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4 243,600
7 PP2600015074 - Tên hoạt chất: Diltiazem hydrocloride- Nồng độ, hàm lượng: 60mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 2 600,000
8 PP2600015075 - Tên hoạt chất: Diphenhydramin- Nồng độ, hàm lượng: 10mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 6,300,000
9 PP2600015076 - Tên hoạt chất: Furosemid- Nồng độ, hàm lượng: 40mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4 704,000
10 PP2600015077 - Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrate (Nitroglycerin)- Nồng độ, hàm lượng: 0,08g/10g- Đường dùng: Đường hô hấp- Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1 3,000,000
11 PP2600015078 - Tên hoạt chất: Lidocain- Nồng độ, hàm lượng: 10%-38g- Đường dùng: Đường hô hấp- Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1 6,360,000
12 PP2600015079 - Tên hoạt chất: Lidocain- Nồng độ, hàm lượng: 2%x 2ml- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 10,500,000
13 PP2600015080 - Tên hoạt chất: Methyl ergometrin maleat- Nồng độ, hàm lượng: 0,2mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4 900,000
14 PP2600015081 - Tên hoạt chất: Methylprednisolon acetat- Nồng độ, hàm lượng: 40mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1 6,933,800
15 PP2600015082 - Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm- Nồng độ, hàm lượng: 5ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 2,625,000
16 PP2600015083 - Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm- Nồng độ, hàm lượng: 10ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 1,370,000
17 PP2600015084 - Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm- Nồng độ, hàm lượng: 500ml- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 3,402,000
18 PP2600015085 - Tên hoạt chất: Oxytocin- Nồng độ, hàm lượng: 10IU/1ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1 5,500,000
19 PP2600015086 - Tên hoạt chất: Papaverin- Nồng độ, hàm lượng: 40mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 250,000
20 PP2600015087 - Tên hoạt chất: Vitamin B1- Nồng độ, hàm lượng: 100mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 3,780,000
21 PP2600015088 - Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 100mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 1 15,598,800
22 PP2600015089 - Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 400mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 1 19,280,000
23 PP2600015090 - Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 400mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4 9,400,000
24 PP2600015091 - Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 100mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4 25,800,000
Tên hoạt chất: Acid tranexamic- Nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 2
Mã phần lô PP2600015068
Giá từng phần lô 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Amphotericin B- Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm liposome/nano/phức hợp lipid- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 5
Mã phần lô PP2600015069
Giá từng phần lô 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Bari sulfat- Nồng độ, hàm lượng: 92,7mg/ 110g- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống- Đơn vị tính: Gói/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015070
Giá từng phần lô 3,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Bupivacain- Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2600015071
Giá từng phần lô 12,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Dexamethason- Nồng độ, hàm lượng: 4mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015072
Giá từng phần lô 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Diltiazem- Nồng độ, hàm lượng: 60mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015073
Giá từng phần lô 243,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Diltiazem hydrocloride- Nồng độ, hàm lượng: 60mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 2
Mã phần lô PP2600015074
Giá từng phần lô 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Diphenhydramin- Nồng độ, hàm lượng: 10mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015075
Giá từng phần lô 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Furosemid- Nồng độ, hàm lượng: 40mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015076
Giá từng phần lô 704,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrate (Nitroglycerin)- Nồng độ, hàm lượng: 0,08g/10g- Đường dùng: Đường hô hấp- Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2600015077
Giá từng phần lô 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Lidocain- Nồng độ, hàm lượng: 10%-38g- Đường dùng: Đường hô hấp- Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2600015078
Giá từng phần lô 6,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Lidocain- Nồng độ, hàm lượng: 2%x 2ml- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015079
Giá từng phần lô 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Methyl ergometrin maleat- Nồng độ, hàm lượng: 0,2mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015080
Giá từng phần lô 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Methylprednisolon acetat- Nồng độ, hàm lượng: 40mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2600015081
Giá từng phần lô 6,933,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm- Nồng độ, hàm lượng: 5ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015082
Giá từng phần lô 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm- Nồng độ, hàm lượng: 10ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015083
Giá từng phần lô 1,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm- Nồng độ, hàm lượng: 500ml- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015084
Giá từng phần lô 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Oxytocin- Nồng độ, hàm lượng: 10IU/1ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2600015085
Giá từng phần lô 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Papaverin- Nồng độ, hàm lượng: 40mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015086
Giá từng phần lô 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Vitamin B1- Nồng độ, hàm lượng: 100mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015087
Giá từng phần lô 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 100mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2600015088
Giá từng phần lô 15,598,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 400mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 1
Mã phần lô PP2600015089
Giá từng phần lô 19,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 400mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015090
Giá từng phần lô 9,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 100mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4
Mã phần lô PP2600015091
Giá từng phần lô 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->