| 1 |
PP2600015068 - Tên hoạt chất: Acid tranexamic- Nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 2 |
9,450,000 |
| 2 |
PP2600015069 - Tên hoạt chất: Amphotericin B- Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm liposome/nano/phức hợp lipid- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 5 |
36,000,000 |
| 3 |
PP2600015070 - Tên hoạt chất: Bari sulfat- Nồng độ, hàm lượng: 92,7mg/ 110g- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống- Đơn vị tính: Gói/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
3,570,000 |
| 4 |
PP2600015071 - Tên hoạt chất: Bupivacain- Nồng độ, hàm lượng: 5mg/ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
12,480,000 |
| 5 |
PP2600015072 - Tên hoạt chất: Dexamethason- Nồng độ, hàm lượng: 4mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
10,200,000 |
| 6 |
PP2600015073 - Tên hoạt chất: Diltiazem- Nồng độ, hàm lượng: 60mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
243,600 |
| 7 |
PP2600015074 - Tên hoạt chất: Diltiazem hydrocloride- Nồng độ, hàm lượng: 60mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 2 |
600,000 |
| 8 |
PP2600015075 - Tên hoạt chất: Diphenhydramin- Nồng độ, hàm lượng: 10mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
6,300,000 |
| 9 |
PP2600015076 - Tên hoạt chất: Furosemid- Nồng độ, hàm lượng: 40mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
704,000 |
| 10 |
PP2600015077 - Tên hoạt chất: Glyceryl trinitrate (Nitroglycerin)- Nồng độ, hàm lượng: 0,08g/10g- Đường dùng: Đường hô hấp- Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
3,000,000 |
| 11 |
PP2600015078 - Tên hoạt chất: Lidocain- Nồng độ, hàm lượng: 10%-38g- Đường dùng: Đường hô hấp- Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
6,360,000 |
| 12 |
PP2600015079 - Tên hoạt chất: Lidocain- Nồng độ, hàm lượng: 2%x 2ml- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
10,500,000 |
| 13 |
PP2600015080 - Tên hoạt chất: Methyl ergometrin maleat- Nồng độ, hàm lượng: 0,2mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
900,000 |
| 14 |
PP2600015081 - Tên hoạt chất: Methylprednisolon acetat- Nồng độ, hàm lượng: 40mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
6,933,800 |
| 15 |
PP2600015082 - Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm- Nồng độ, hàm lượng: 5ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
2,625,000 |
| 16 |
PP2600015083 - Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm- Nồng độ, hàm lượng: 10ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
1,370,000 |
| 17 |
PP2600015084 - Tên hoạt chất: Nước cất pha tiêm- Nồng độ, hàm lượng: 500ml- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
3,402,000 |
| 18 |
PP2600015085 - Tên hoạt chất: Oxytocin- Nồng độ, hàm lượng: 10IU/1ml- Đường dùng: Tiêm- Dạng bào chế: Thuốc tiêm- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
5,500,000 |
| 19 |
PP2600015086 - Tên hoạt chất: Papaverin- Nồng độ, hàm lượng: 40mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
250,000 |
| 20 |
PP2600015087 - Tên hoạt chất: Vitamin B1- Nồng độ, hàm lượng: 100mg- Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền- Dạng bào chế: Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền- Đơn vị tính: Chai/Lọ/Ống/Túi- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
3,780,000 |
| 21 |
PP2600015088 - Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 100mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
15,598,800 |
| 22 |
PP2600015089 - Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 400mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 1 |
19,280,000 |
| 23 |
PP2600015090 - Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 400mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
9,400,000 |
| 24 |
PP2600015091 - Tên hoạt chất: Imatinib- Nồng độ, hàm lượng: 100mg- Đường dùng: Uống- Dạng bào chế: Viên- Đơn vị tính: Viên- Nhóm thuốc: Nhóm 4 |
25,800,000 |