Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp vật tư cấy ghép cho khoa Ngoại Thần Kinh và khoa Ngoại Chỉnh Hình: 16 phần (18 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500063149-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cung cấp vật tư cấy ghép cho khoa Ngoại Thần Kinh và khoa Ngoại Chỉnh Hình: 16 phần (18 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500026305
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 24,593,650,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500072938 - Bộkhớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,515,000,000 2.065.909.091 757.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,725,000
2 PP2500072939 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước 771,200,000 1.051.636.364 385.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,568,000
3 PP2500072940 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình 1,035,000,000 1.411.363.637 517.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,525,000
4 PP2500072941 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình dạng chêm 3 chiều 578,400,000 788.727.273 289.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,676,000
5 PP2500072942 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, cấu trúc rãnh ngang - dọc chống lún 578,400,000 788.727.273 289.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,676,000
6 PP2500072943 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, có cổ chống lún 1,039,500,000 1.417.500.000 519.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,592,500
7 PP2500072944 - Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, chuyển động kép. Ổ cối neo giữ bằng các tai ngoài và móc 710,000,000 968.181.819 355.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,650,000
8 PP2500072945 - Bộ vít neo tái tạo dây chằng chéo 2,571,500,000 3.506.590.910 1.285.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 38,572,500
9 PP2500072946 - Đinh răng Schanz, đường kính 5.0mm, dài 160-200mm 266,000,000 362.727.273 133.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,990,000
10 PP2500072947 - Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần 11,550,000,000 15.750.000.000 5.775.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 173,250,000
11 PP2500072948 - Nẹp cố định vá sọ, 16 lỗ 187,200,000 255.272.728 93.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,808,000
12 PP2500072949 - Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 1.4mm hoặc 1.8mm, dài 14mm 697,500,000 951.136.364 348.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,462,500
13 PP2500072950 - Vít vá sọ tự khoan, chất liệu titan, kích thước (2mm x 5.0mm)±5% và (2mmx 6.0 mm)±5%,có lỗ vặn hướng trọng tâm, cổ vít có ren cường lực, bước ren 1mm 1,984,000,000 2.705.454.546 992.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 29,760,000
14 PP2500072951 - Xi măng cột sống 634,950,000 865.840.910 317.475.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,524,250
15 PP2500072952 - Xương nhân tạo, chất liệu HA/TCP,dạng hạt, dung tích 10cc 280,000,000 381.818.182 140.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,200,000
16 PP2500072953 - Xương nhân tạo, chất liệu HA/TCP,dạng hạt, dung tích 5cc 195,000,000 265.909.091 97.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,925,000
Bộkhớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500072938
Giá từng phần lô 1,515,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.065.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 2 loại cổ phù hợp cho đường mổ nhỏ lối trước
Mã phần lô PP2500072939
Giá từng phần lô 771,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,568,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình
Mã phần lô PP2500072940
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình dạng chêm 3 chiều
Mã phần lô PP2500072941
Giá từng phần lô 578,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,676,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, cấu trúc rãnh ngang - dọc chống lún
Mã phần lô PP2500072942
Giá từng phần lô 578,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,676,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi trung bình, có cổ chống lún
Mã phần lô PP2500072943
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,592,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khớp háng thay lại toàn phần không xi măng, chuyển động kép. Ổ cối neo giữ bằng các tai ngoài và móc
Mã phần lô PP2500072944
Giá từng phần lô 710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vít neo tái tạo dây chằng chéo
Mã phần lô PP2500072945
Giá từng phần lô 2,571,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.506.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,572,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh răng Schanz, đường kính 5.0mm, dài 160-200mm
Mã phần lô PP2500072946
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,990,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500072947
Giá từng phần lô 11,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cố định vá sọ, 16 lỗ
Mã phần lô PP2500072948
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cố định vá sọ, hình quạt, bằng titan, đường kính 1.4mm hoặc 1.8mm, dài 14mm
Mã phần lô PP2500072949
Giá từng phần lô 697,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,462,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vá sọ tự khoan, chất liệu titan, kích thước (2mm x 5.0mm)±5% và (2mmx 6.0 mm)±5%,có lỗ vặn hướng trọng tâm, cổ vít có ren cường lực, bước ren 1mm
Mã phần lô PP2500072950
Giá từng phần lô 1,984,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.705.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng cột sống
Mã phần lô PP2500072951
Giá từng phần lô 634,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,524,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xương nhân tạo, chất liệu HA/TCP,dạng hạt, dung tích 10cc
Mã phần lô PP2500072952
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xương nhân tạo, chất liệu HA/TCP,dạng hạt, dung tích 5cc
Mã phần lô PP2500072953
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->